Đề Xuất 11/2022 # Unit 12 Lớp 6: Skills 1 / 2023 # Top 20 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 11/2022 # Unit 12 Lớp 6: Skills 1 / 2023 # Top 20 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Unit 12 Lớp 6: Skills 1 / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Skills 1 (phần 1 – 5 trang 64 SGK Tiếng Anh 6 mới)

1. Find the following words/phrases in the text below. What do they mean? (Hãy tìm những từ hoặc cụm từ sau trong bài đọc. Chúng có nghĩa gì?)

1. space robot: người máy không gian

2. apart from: tách khỏi

3. typer: người đánh máy

4. space station: trạm không gian

5. planner: người lập kế hoạch

2. Read the news report on the international robot show. Then, answer the questions. (Đọc bản tin về buổi trình diễn người máy quốc tế. Sau đó, trả lời các câu hỏi sau.)

1. What show is on in Ha Noi now?(Ở Hà Nội đang có buổi trình diễn gì?)

2. Who is interested in home robots?(Ai quan tâm đến người máy gia đình?)

3. Who likes to see teaching robots?(Ai thích xem người máy dạy học?)

4. What other kinds of robots are there?(Có những loại người máy nào khác ở đó?)

Hướng dẫn dịch:

Hôm nay có một buổi trình diễn người máy quô’c tế đang diễn ra ở Hà Nội. Có nhiều người đến xem buổi trình diễn. Họ có thể xem nhiều loại người máy ở đó.

Những người trẻ tuổi thì quan tâm đến người máy gia đình. Những người máy này có thể nấu ăn, pha trà hoặc cà phê, lau nhà và giặt ủi.

Bọn trẻ thích xem người máy dạy học. Những người máy này có thể giúp chúng học tập. Người máy dạy học có thể dạy chúng tiếng Anh, văn học, toán và những môn học khác. Chúng có thể giúp bọn trẻ cải thiện phần phát âm. Những loại người máy khác cũng có mặt ở buổi trình diễn. Những người máy này có thể làm được nhiều việc. Người máy công nhân có thể xây nhà và những tòa nhà lớn; người máy bác sĩ có thể giúp đỡ người bệnh; và người máy không gian có thể xây trạm không gian trên Mặt trăng và những hành tinh khác.

3. Read the text again and fill the table below.

Types of robots

What they can do

Home robots

can cook, make tea or coffee, clean the house, and do the laundry

Teaching robots

can help students study English, maths, literature and other subjects, improve their English pronunciation

Worker robots

can build our houses and buildings

Doctor robots

can help sick people

Space robots

can build space stations on the Moon and other planets

4. Write what you think each type of robot will be able to do in the future (Viết những việc mà em nghĩ mỗi loại người máy sẽ có thể làm được trong tương lai.)

Types of robots

What they will be able to do in the future

Home robots

They will be able to recognize our faces. . .

Teaching robots

They will be able to help children do homework.

Worker robots

They will be able to build bridge.

Doctor robots

They will be able to check sick people.

Space robots

They will be able to make survey, inspect on other planets

5. Work in groups. Take turns talking about types of robots and what they will be able to do in the future. Can you think of other types of robots? (Làm việc theo nhóm. Lần lượt nói về những loại ngtíời máy và những điều mà chúng sẽ có thể làm được trong tương lai. Em có thể nghĩ về những loại người máy khác không?)

Entertainment robots : play music, dance, recognize songs. (Người máy giải trí: chơi nhạc, nhảy (khiêu vũ), nhận biết bài hát)

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Unit 12 Lớp 6: Skills 2 / 2023

Skills 2(phần 1 – 5 trang 65 SGK Tiếng Anh 6 mới)

1. Do you agree or disagree with these statements? Tick (√) the boxes. (Em có đồng ý với những câu này không?)

Hướng dẫn dịch:

1. Người máy sẽ sớm có thể làm tất cả những công việc của chúng ta và chúng ta sẽ có thể sống thoải mái hơn.

2. Người máy sẽ có thể làm những công việc nguy hiểm thay cho chúng ta.

3. Nếu người máy làm tất cả các công việc của chúng ta, chúng ta sẽ không có việc gì để làm.

4. Vài người sẽ sử dụng người máy để làm điều xấu.

Bài nghe: Hướng dẫn dịch:

1. Chúng ta sẽ sông thoải mái hơn trong tương lai gần.

2. Người máy sẽ có thể làm những công việc nguy hiểm thay cho chúng ta.

3. Người máy làm tất cả các công việc của chúng ta, chúng ta sẽ không có việc gì để làm.

4. Người máy sẽ không thể làm tất cả các công việc của chúng ta.

5. Vài người sẽ sử dụng người máy để làm điều xấu.

Nội dung bài nghe:

Phong: Some people think in the near future robots will be able to do all of our work. What do you think about this, Vy?

Vy: I agree. I think we will live comfortably then.

Phong: What’s your opinion, Duy?

Duy: I agree with Vy. I think they will even be able to do dangerous work for us.

Phong: What about you, Mi?

Mi: I don’t agree, Duy and Vy. I think if they do all of our work, we will have nothing to do.

Phong: I agree with you, Mi. Robots won’t be able to do all of our work.

Mi: Yeah. I think we must be careful with robots because some people will use robots to do bad things.

Hướng dẫn dịch:

Phong: Một số người nghĩ rằng trong tương lai gần robot sẽ có thể làm tất cả công việc của chúng tôi. Bạn nghĩ gì về điều này, Vy?

Vy: Tôi đồng ý. Tôi nghĩ chúng ta sẽ sống thoải mái sau đó.

Phong: Ý kiến của bạn là gì, Duy?

Duy: Tôi đồng ý với Vy. Tôi nghĩ rằng họ thậm chí sẽ có thể làm công việc nguy hiểm cho chúng tôi.

Phong: Còn anh thì sao?

Mi: Tôi không đồng ý, Duy và Vy. Tôi nghĩ nếu họ làm tất cả công việc của chúng tôi, chúng tôi sẽ không có gì để làm.

Phong: Tôi đồng ý với bạn, Mi. Robot sẽ không thể thực hiện tất cả công việc của chúng tôi.

Mi: Ừ. Tôi nghĩ chúng ta phải cẩn thận với robot vì một số người sẽ sử dụng robot để làm những việc xấu.

3. Listen again. Tick (√) which statements are true or false. (Nghe lại. Chọn câu nào đúng ghi T (True), câu nào sai ghi F (Fasle). )

Bài nghe: Hướng dẫn dịch:

1. Vy không đồng ý với ý kiến rằng trong tương lai gần người máy sẽ có thể làm tất cả các công việc của chúng ta.

2. Duy đồng ý với ý kiến chúng ta sẽ sống thoải mái hơn trong tương lai gần.

3. Mi không đồng ý với quan điểm của Duy và Vy.

4. Mi không nghĩ rằng chúng ta nôn cẩn thận với người máy.

4. Complete the paragraph with the phrases or sentences from the box. (Hoàn thành đoạn văn sau với cụm từ hoặc câu ở trong khung.)

Hướng dẫn dịch:

Tôi không đồng ý với ý kiến rằng trong tương lai người máy sẽ hữu ích với chúng ta. Đầu tiên, chúng sẽ không thể làm những công việc phức tạp như lái xe hơi hoặc sử dụng máy tính. Thứ hai là, nếu người máy làm tất cả công việc của chúng ta, chúng ta sẽ không có gì để làm. Cũng không có đủ năng lượng trong tương lai bởi vì những người máy tương lai sẽ sử dụng quá nhiều điện. Cuối cùng, chúng ta phải cẩn thận bởi vì vài người sẽ sử dụng người máy để làm những điều xấu. Vì những lý do này, tôi không nghĩ người máy sẽ hữu ích trong tương lai chúng ta.

5. Write a paragraph to support the idea tha: robots will be very useful in the future. Yot can use some of these ideas or your own. (Viết một đoạn văn đế hỗ trợ những ý kiến rằng người máy sẽ hữu ích trong tương lai. Em có thể sử dụng vài ý kiến sau, hoặc ý kiến riêng của em.)

I agree with the idea that in the future robots will be very useful to us. Firstly, home robots will be able to do all of our housework. Secondly, teaching robots will be able to help children do their homework. Next, worker robots will be able to build houses in the air; doctor robots will be able to help sick people; space robots will be able to build space stations on many other planets. Finally, robots will be able to do dangerous work for us. For these reasons, I think that robots will be useful in our future.

Hướng dẫn dịch:

Tồi đồng ý với ý kiến rằng trong tương lai người máy sẽ hữu ích cho chúng ta. Đầu tiền, người máy gia đình sẽ có thể làm tất cả các công việc nội trợ. Thứ hai là, người máy dạy học sẽ có thể giúp trẻ em làm bài tập về nhà. Kế đến, người máy công nhân sẽ có thể xây nhà trong klĩônq trung, người máy bác sĩ sẽ có thể giúp dỡ người bệnh; người máy không qian sẽ có thể xây trạm không gian trên nhiều hành tinh khác. Cuối cùng, người máy sẽ làm những công việc ngay hiểm thay cho chúng ta. Vì những lý do dó mà tôi nghĩ ràng người máy sẽ hữu ích trong tương lai của chúng ta

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Unit 10 Lớp 6: Skills 1 / 2023

Skills 1 (phần 1 – 6 trang 44 SGK Tiếng Anh 6 mới)

1. What type of house do you think it is?(Bạn nghĩ nó là loại nhà nào?)

2. Where do you think the house is?(Bạn nghĩ là nhà nằm ở đâu?)

3. What can you see around the house?(Bạn thấy gì quanh nhà?)

4. What can you see in the house?(Bạn thấy gì trong nhà?)

Hướng dẫn dịch:

Ngôi nhà trong tương lai của tôi sẽ nằm ở đại dương. Nó sẽ được bao quanh bởi những cây cao và biển xanh. Sẽ có một hồ bơi phía trước và một khu vườn hoa lớn phía sau nhà. Sẽ có một trực thăng trên mái nhà để tôi có thể đi đến trường.

Ngôi nhà trong tương lai sẽ dùng năng lượng mặt trời. Sẽ có vài người máy trong nhà. Chúng sẽ giúp tôi làm việc nhà, như là: lau sàn, nấu cơm, giặt quần áo, tưới hoa và cho chó mèo ăn.

Mình sẽ có một ti vi siêu thông minh trong nhà. Nó sẽ giúp tôi lướt mạng, gửi và nhận email, và liên hệ với bạn bè tôi trên những hành tinh khác. Nó cũng sẽ giúp tôi đặt thức ăn từ siêu thị.

1. Where will the house be located?(Ngôi nhà nằm ở đâu?)

2. What will there be in front and behind the house?(Cái gì sẽ ở trước và sau nhà?)

3. Will the house have wind energy?(Ngôi nhà có năng lượng gió không?)

4. What will the robots do?(Người máy sẽ làm gì?)

My house will be on Mars . It will be large and comfortable with many modern devices . And there will be a swimming pool in the front of my bed with many lovely fishes.

(Ngôi nhà mơ ước của tôi sẽ là một ngôi nhà ở trên sao Hỏa. Nó sẽ lớn và thoải mái với nhiều thiết bị hiện đại. Và sẽ có một hồ bơi ở phía trước giường của tôi với nhiều con cá đáng yêu.)

Touch switch : công tắc cảm ứng

With this kind of switch, users do not need to turn on / off each switch, which can be easily controlled via a phone or tablet from anywhere with an Internet connection; It saves more time, effort of the user.(Với loại chuyển đổi này, người dùng không cần phải bật / tắt mỗi công tắc, có thể dễ dàng điều khiển qua điện thoại từ mọi nơi với kết nối Internet; Tiết kiệm thời gian, nỗ lực của người dùng.)

Motion detection sensor : Cảm biến phát hiện chuyển động

The built-in motion detection sensor in the home means that the lamp can automatically turn on / off when it detects indoor movement. You can even adjust the ambient light sensitivity, or the on / off time. Thanks to that, it is much easier to turn the lights on / off

(Lắp đặt cảm biến phát hiện chuyển động trong gia đình đồng nghĩa với việc đèn có thể tự động bật/ tắt khi phát hiện chuyển động trong nhà. Thậm chí, bạn có thể điều chỉnh được cả độ nhạy sáng môi trường, hay thời gian bật/ tắt. Nhờ vậy, việc bật/ tắt đèn sẽ dễ dàng hơn rất nhiều)

Intrusion Detector : Cảm biến chống đột nhập

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-10-our-house-in-the-future.jsp

Unit 5 Lớp 6: Skills 1 / 2023

SKILLS 1 (phần 1-7 trang 54 SGK Tiếng Anh 6 mới)

Video giải Tiếng Anh 6 Unit 5 Natural wonders of the world – Skills 1 – Cô Nguyễn Thu Hiền (Giáo viên VietJack) READING

Hướng dẫn dịch đi:

1. Vịnh Hạ Long nằm ở tỉnh Quảng Ninh. Nó có nhiều đảo và hang động. Đảo được đặt tên theo những vật quanh chúng ta! Trong vịnh, bạn có thể thấy hòn đảo Gà trống Gà mái (hòn Trống Mái), thậm chí là đảo Đầu người. Bạn phải di thuyền quanh đảo – nó thật cần thiết! Tuần Châu là đảo lớn nhất ở Vịnh Hạ Long, ở đó bạn có thể ăn nhiều loại hải sản Việt Nam rất ngon. Ban có thể xem múa truyền thống. Bạn có thể tham gia vào những hoạt động thú vị. Vịnh Hạ Long là một kỳ quan thiên nhiên đẹp nhất của Việt Nam.

2. Huế là thành phố cổ nhất ở miền Trung Việt Nam. Nó gần Đà Nẵng, nhưng thú vị hơn Đà Nẵng. Nó còn có con sông nổi tiếng nhất miền Trung Việt – sông Hương. Bạn nên đi một chuyến tàu trên sông Hương và bạn phải thăm Hoàng Thành. Ớ đó bạn có thể thấy những bảo tàng, phòng triển lãm, đền chùa. Đó là điểm thu hút lớn nhất của Huế. Nhưng nhiều người đến đây chỉ vì ẩm thực – thức ăn thực sự ngon. Trời hay mưa ở Huế, vì thế hãy nhớ mang theo dù!

SỬ DỤNG TỪ ĐIỂN – ĐOÁN TỪ TRONG NGỮ CẢNH

– Trước khi em tra một từ trong từ điển,hãy cố gắng đoán nghĩa của nó trong ngữ cảnh

– Nhìn toàn bộ câu. Nhìn vào cả câu trước câu sau.

– Nhìn vào hình ảnh hay bất kì thông tin nào có thể giúp em đoán nghĩa

1. Maybe from a travel guide book.

2. About travel places in Vietnam.

3. It’s about two famous landscapes in the North and the Central of Vietnam, Ha Long Bay and Hue city.

essential (a) absolutely necessary (cần thiết, cốt yếu)

activities (n) state of being active; action (những hoạt động)

attraction (n) attractive quality (điểm thu hút)

cuisine (n) style of cooking (ẩm thực)

Hướng dẫn dịch:

1. Vịnh Hạ Long ở đâu?

2. Bạn phải làm gì ở vịnh?

3. Phần nào của chuyến đi đến Huế là quan trọng hơn – chuyến thăm Hoàng Thành hay chuyến đi trên sông?

4. Tại sao tác giả lại nói “Thức ăn ở Huế rất ngon”?

1. It’s in Quang Ninh province.

2. You must take the boat trip around the islands.

3. The visit to Imperial City.

4. Because many people travel there just for the food.

Things they must do/bring (Điều mà họ phải mang/làm): travel on the correct side, bring the sun hat and sun glasses, visit the local pagoda,. . .

Things they mustn’t do/bring (Điều mà họ không được làm/mang): litter on the road (xả rác), pick flower in the public places, burn fire works,. .

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-5-natural-wonders-of-the-world.jsp

Bạn đang đọc nội dung bài viết Unit 12 Lớp 6: Skills 1 / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!