Thông tin tỷ giá yên vietcombank mới nhất

(Xem 247)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá yên vietcombank mới nhất ngày 13/07/2020 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá yên vietcombank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Thị trường chứng khoán ngày 13/7/2020: Thông tin trước giờ mở cửa

Nhà đầu tư cần thận trọng khi xuống tiền: Triển vọng lợi nhuận tốt khiến nhiều cổ phiếu vua tăng giá trở lại. Lực mua vào nhiều cổ phiếu như STB, VIB, ACB… khá mạnh. Trên thực tế, cho đến nay, các ngân hàng đang chống đỡ khá tốt với Covid-19. Bên cạnh một số ngân hàng bảo toàn được lợi nhuận và tài sản, thì một số ngân hàng vẫn tiếp tục giữ được phong độ tăng trưởng lợi nhuận, như VIB, TPBank… Tuy nhiên, theo phân tích của các công ty chứng khoán, nợ xấu có thể tăng mạnh trong thời gian tới, khi các khoản vay bị ảnh hưởng bởi Covid-19 hết thời gian được cơ cấu lại.

Cổ phiếu DAT dẫn đầu về tỉ lệ tăng giá trên HOSE: Theo thống kê, cổ phiếu DAT của CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản dẫn đầu về tỉ lệ tăng giá trong tuần qua trên HOSE với 5 phiên tăng trần liên liếp. Đóng cửa tuần, giá cổ phiếu DAT ở mức 19.750 đồng/cp, tăng 39,08% so với cuối tuần trước. Tuy nhiên, cổ phiếu này chỉ giao dịch hàng trăm cổ phiếu mỗi phiên nên không được nhiều nhà đầu tư quan tâm.

DAH dẫn đầu tỉ lệ giảm giá trên sàn HOSE: Cổ phiếu DAH của Tập đoàn Khách sạn Đông Á dẫn đầu về tỉ lệ giảm giá trong tuần qua. Mã này đã có chuỗi 7 phiên giảm sàn liên tiếp. Tính riêng tuần qua, cổ phiếu này có 5 phiên giảm sàn và mất 29,71% giá trị. Phiên ngày 10/7, giao dịch cổ phiếu DAH đột biến về khối lượng khi nhà đầu tư tham gia "bắt đáy". Tổng khối lượng giao dịch mã này đạt hơn 4,3 triệu đơn vị, tương ứng 12,7% vốn điều lệ của công ty.

Mưa cổ tức tiền mặt từ 70 doanh nghiệp, cá biệt cao nhất 258%: Trong tuần từ ngày 14/7 đến 20/7 trên thị trường chứng khoán Việt Nam có hơn 70 doanh nghiệp giao dịch không hưởng quyền nhận cổ tức bằng tiền mặt và bằng cổ phiếu. Cá biệt CTCP Bến xe Miền Tây (Mã: WCS) dự định trả cổ tức tiền mặt đợt 1/2019 tỉ lệ 258%, tương ứng cổ đông sở hữu mỗi cổ phiếu được nhận 25.800 đồng. Ngày chốt quyền và ngày thanh toán lần lượt là 17/7 và 31/7.

Chính thức hủy niêm yết cổ phiếu DIC từ ngày 10/8: Sở Giao dịch Chứng khoán TP HCM đã có thông báo về việc hủy niêm yết gần 26,6 triệu cổ phiếu của Công ty cổ phần Đầu tư và Thương mại DIC (HoSE – Mã: DIC). Ngày hủy niêm yết có hiệu lực 10/8 và ngày giao dịch cuối cùng 7/8. Nguyên nhân bị hủy niêm yết là tổ chức kiểm toán từ chối cho ý kiến đối với báo cáo tài chính năm gần nhất (2019).

Thế Giới Di Động đứng đầu bảng xếp hạng 50 công ty kinh doanh hiệu quả nhất Việt Nam: Năm 2019, 50 công ty kinh doanh hiệu quả nhất Việt Nam tạo ra hơn 60,5 tỉ USD doanh thu, tăng 17% và 7,1 tỉ USD lợi nhuận ròng, tăng đến 30% so với xếp hạng năm 2018. Thế Giới Di Động lần thứ tư đứng đầu bảng xếp hạng.

Khối ngoại đẩy mạnh bán ròng gần 568 tỷ đồng tuần qua: Trong tuần giao dịch từ 6/7-10/7, khối ngoại đẩy mạnh bán ròng gần 568 tỷ đồng trên cả 3 sàn, cao hơn nhiều so với mức 71 tỷ đồng của tuần trước. Theo đó, nhà đầu tư nước ngoài mua vào 3.589 tỷ đồng, tăng 19,25% so với phiên trước. Ngược lại, nhóm này tăng 35% lượng bán ra, lên mức 4.157 tỷ đồng.

Cổ phiếu công nghệ trở thành hầm trú ẩn thời COVID-19: Trong quá khứ, nhà đầu tư thường tìm đến những tài sản phi rủi ro như trái phiếu Kho bạc Mỹ để chống chọi trước những "cơn bão" biến động và bất định của thị trường chứng khoán. Tuy nhiên, trong khủng hoảng COVID-19, nhà đầu tư lại đi tìm chỗ trú ẩn tại một nơi đầy bất ngờ - cổ phiếu công nghệ.

Tỷ giá trung tâm, chợ đen, ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ghi nhận tại thời điểm lúc 06:29 ngày 13/07/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,216 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,180 VND/USD và bán ra ở mức 23,210 VND/USD.

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 07:30 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,678 VND/AUD và bán ra 16,333 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,837 VND/AUD và bán ra 16,333 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,626 VND/CAD và bán ra 17,320 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,794 VND/CAD và bán ra 17,320 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,011 VND/CHF và bán ra 25,014 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,254 VND/CHF và bán ra 25,014 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,242 VND/CNY và bán ra 3,378 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,274 VND/CNY và bán ra 3,378 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,573 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,444 VND/DKK và bán ra 3,573 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,459 VND/EUR và bán ra 26,758 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,716 VND/EUR và bán ra 26,758 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,430 VND/GBP và bán ra 29,618 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,718 VND/GBP và bán ra 29,618 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/HKD và bán ra 3,038 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/HKD và bán ra 3,038 VND/HKD .
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 319.82 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 307.74 VND/INR và bán ra 319.82 VND/INR .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.20 VND/JPY và bán ra 219.20 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.31 VND/JPY và bán ra 219.20 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.67 VND/KRW và bán ra 20.30 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.52 VND/KRW và bán ra 20.30 VND/KRW .
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 78,074 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,126 VND/KWD và bán ra 78,074 VND/KWD .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,486 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,373 VND/MYR và bán ra 5,486 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,493 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,393 VND/NOK và bán ra 2,493 VND/NOK .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 363.73 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 326.42 VND/RUB và bán ra 363.73 VND/RUB .
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 6,408 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,166 VND/SAR và bán ra 6,408 VND/SAR .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,556 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,454 VND/SEK và bán ra 2,556 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,214 VND/SGD và bán ra 16,891 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,378 VND/SGD và bán ra 16,891 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 654.45 VND/THB và bán ra 754.48 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.17 VND/THB và bán ra 754.48 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 07:30 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,952 VND/AUD và bán ra 16,228 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,000 VND/AUD và bán ra 16,228 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,895 VND/CAD và bán ra 17,188 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,946 VND/CAD và bán ra 17,188 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,391 VND/CHF và bán ra 24,814 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,464 VND/CHF và bán ra 24,814 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,367 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,277 VND/CNY và bán ra 3,367 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,901 VND/EUR và bán ra 26,350 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,979 VND/EUR và bán ra 26,350 VND/EUR .
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,919 VND/GDP và bán ra 29,421 VND/GDP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,006 VND/GDP và bán ra 29,421 VND/GDP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,971 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.21 VND/JPY và bán ra 217.92 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.85 VND/JPY và bán ra 217.92 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,027 VND/NZD và bán ra 15,333 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,102 VND/NZD và bán ra 15,333 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,477 VND/SGD và bán ra 16,762 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,526 VND/SGD và bán ra 16,762 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 718.00 VND/THB và bán ra 752.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 736.00 VND/THB và bán ra 752.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 07:30 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,829 VND/AUD và bán ra 16,290 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,933 VND/AUD và bán ra 16,290 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,792 VND/CAD và bán ra 17,204 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,893 VND/CAD và bán ra 17,204 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,403 VND/CHF và bán ra 24,851 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,846 VND/EUR và bán ra 26,426 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,950 VND/EUR và bán ra 26,426 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,948 VND/GBP và bán ra 29,479 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,964 VND/HKD và bán ra 3,019 VND/HKD .
  • Tỷ giá IndoRupi () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IndoRupi .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.75 VND/JPY và bán ra 218.77 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.82 VND/JPY và bán ra 218.77 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,059 VND/NZD và bán ra 15,397 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,400 VND/SGD và bán ra 16,811 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,507 VND/SGD và bán ra 16,811 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733.00 VND/THB và bán ra 756.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 814 VND/TWD(TaiwanDollar) .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 07:30 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,748 VND/AUD và bán ra 16,288 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,843 VND/AUD và bán ra 16,288 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,694 VND/CAD và bán ra 17,240 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,795 VND/CAD và bán ra 17,240 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,159 VND/CHF và bán ra 24,927 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,304 VND/CHF và bán ra 24,927 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,355 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,262 VND/CNY và bán ra 3,355 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,555 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,457 VND/DKK và bán ra 3,555 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,684 VND/EUR và bán ra 26,716 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,754 VND/EUR và bán ra 26,716 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,655 VND/GBP và bán ra 29,316 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,828 VND/GBP và bán ra 29,316 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,935 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.15 VND/JPY và bán ra 219.69 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.43 VND/JPY và bán ra 219.69 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.27 VND/KRW và bán ra 21.01 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 21.01 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.80 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.80 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,088 VND/MYR và bán ra 5,562 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 5,562 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,468 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,399 VND/NOK và bán ra 2,468 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,960 VND/NZD và bán ra 15,344 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,050 VND/NZD và bán ra 15,344 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 377.00 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 295.00 VND/RUB và bán ra 377.00 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,537 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,466 VND/SEK và bán ra 2,537 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,332 VND/SGD và bán ra 16,854 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,430 VND/SGD và bán ra 16,854 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 701.56 VND/THB và bán ra 770.17 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 708.65 VND/THB và bán ra 770.17 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.27 VND/TWD và bán ra 805.95 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 805.95 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 07:30 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,883 VND/AUD và bán ra 16,483 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,013 VND/AUD và bán ra 16,483 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,797 VND/CAD và bán ra 17,384 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,913 VND/CAD và bán ra 17,384 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,318 VND/CHF và bán ra 24,923 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,423 VND/CHF và bán ra 24,923 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,341 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,281 VND/CNY và bán ra 3,341 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,595 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,465 VND/DKK và bán ra 3,595 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,847 VND/EUR và bán ra 26,982 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,872 VND/EUR và bán ra 26,982 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,846 VND/GBP và bán ra 29,486 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,066 VND/GBP và bán ra 29,486 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,946 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.03 VND/JPY và bán ra 222.53 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.53 VND/JPY và bán ra 222.53 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.51 VND/KRW và bán ra 21.11 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.31 VND/KRW và bán ra 21.11 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,484 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,404 VND/NOK và bán ra 2,484 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,030 VND/NZD và bán ra 15,400 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,113 VND/NZD và bán ra 15,400 VND/NZD .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,543 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,493 VND/SEK và bán ra 2,543 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,361 VND/SGD và bán ra 16,911 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 16,911 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 688.41 VND/THB và bán ra 756.41 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 732.75 VND/THB và bán ra 756.41 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 07:30 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,645 VND/AUD và bán ra 16,468 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,857 VND/AUD và bán ra 16,468 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,638 VND/CAD và bán ra 17,414 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,802 VND/CAD và bán ra 17,414 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,137 VND/CHF và bán ra 24,994 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,376 VND/CHF và bán ra 24,994 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,383 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,252 VND/CNY và bán ra 3,383 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,700 VND/EUR và bán ra 26,904 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,894 VND/EUR và bán ra 26,904 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,646 VND/GBP và bán ra 29,776 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,853 VND/GBP và bán ra 29,776 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,061 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,860 VND/HKD và bán ra 3,061 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.18 VND/JPY và bán ra 222.38 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.28 VND/JPY và bán ra 222.38 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,517 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,361 VND/MYR và bán ra 5,517 VND/MYR .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,336 VND/SGD và bán ra 17,025 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,412 VND/SGD và bán ra 17,025 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 710.00 VND/THB và bán ra 766.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 714.00 VND/THB và bán ra 766.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/USD và bán ra 23,275 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,275 VND/USD .

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 07:30 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,905 VND/AUD và bán ra 16,512 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,005 VND/AUD và bán ra 16,412 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,856 VND/CAD và bán ra 17,361 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,956 VND/CAD và bán ra 17,161 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,424 VND/CHF và bán ra 24,938 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,524 VND/CHF và bán ra 24,788 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,239 VND/CNY và bán ra 3,412 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,403 VND/DKK và bán ra 3,673 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,988 VND/EUR và bán ra 26,547 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,088 VND/EUR và bán ra 26,397 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,050 VND/GBP và bán ra 29,561 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,150 VND/GBP và bán ra 29,361 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,109 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.29 VND/JPY và bán ra 220.65 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.79 VND/JPY và bán ra 219.35 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.60 VND/KHR và bán ra 5.71 VND/KHR .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.49 VND/KRW và bán ra 20.67 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.42 VND/LAK và bán ra 2.56 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,266 VND/MYR và bán ra 5,727 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,404 VND/NOK và bán ra 2,554 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,049 VND/NZD và bán ra 15,459 VND/NZD .
  • Tỷ giá PHP () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 462 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,403 VND/SEK và bán ra 2,653 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,460 VND/SGD và bán ra 16,865 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,560 VND/SGD và bán ra 16,765 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 805.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 714.00 VND/THB và bán ra 800.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 761.00 VND/TWD và bán ra 857.00 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,079 VND/USD và bán ra 23,289 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,119 VND/USD và bán ra 23,259 VND/USD .

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 07:30 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,823 VND/AUD và bán ra 16,283 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,887 VND/AUD và không bán ra.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,820 VND/CAD và bán ra 17,186 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,888 VND/CAD và không bán ra.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,280 VND/CHF và bán ra 24,866 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,378 VND/CHF và không bán ra.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,822 VND/EUR và bán ra 26,402 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,886 VND/EUR và không bán ra.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,792 VND/GBP và bán ra 29,422 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,966 VND/GBP và không bán ra.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,943 VND/HKD và bán ra 3,023 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và không bán ra.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.32 VND/JPY và bán ra 218.40 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.68 VND/JPY và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 20.20 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.46 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,385 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,972 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,416 VND/SGD và bán ra 16,771 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,482 VND/SGD và không bán ra.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.00 VND/THB và bán ra 758.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.00 VND/THB và không bán ra.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,105 VND/USD và không bán ra.

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 07:30 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,940 VND/AUD và bán ra 16,340 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,990 VND/AUD và bán ra 16,340 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,920 VND/CAD và bán ra 17,310 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,990 VND/CAD và bán ra 17,310 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,270 VND/CHF và bán ra 25,090 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,420 VND/CHF và bán ra 25,090 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,980 VND/EUR và bán ra 26,430 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,060 VND/EUR và bán ra 26,430 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,010 VND/GBP và bán ra 29,500 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,130 VND/GBP và bán ra 29,500 VND/GBP .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.20 VND/JPY và bán ra 219.00 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.80 VND/JPY và bán ra 219.00 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.10 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.10 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,480 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,170 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,530 VND/SGD và bán ra 16,850 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 16,950 VND/SGD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 07:30 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,960 VND/AUD và bán ra 16,240 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,020 VND/AUD và bán ra 16,230 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,850 VND/CAD và bán ra 17,160 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,930 VND/CAD và bán ra 17,150 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,470 VND/CHF và bán ra 24,800 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,910 VND/EUR và bán ra 26,370 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,010 VND/EUR và bán ra 26,360 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,920 VND/GBP và bán ra 29,430 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,030 VND/GBP và bán ra 29,420 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.60 VND/JPY và bán ra 218.40 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.90 VND/JPY và bán ra 218.70 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,140 VND/NZD và bán ra 15,480 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,440 VND/SGD và bán ra 16,770 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 16,770 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 07:30 ngày 13/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,671 VND/AUD và bán ra 16,572 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,829 VND/AUD và bán ra 16,572 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,623 VND/CAD và bán ra 17,530 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,791 VND/CAD và bán ra 17,530 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,054 VND/CHF và bán ra 25,211 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,297 VND/CHF và bán ra 25,211 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,405 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,255 VND/CNY và bán ra 3,405 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,636 VND/EUR và bán ra 26,800 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,765 VND/EUR và bán ra 26,800 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,675 VND/GBP và bán ra 29,681 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,819 VND/GBP và bán ra 29,681 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.00 VND/JPY và bán ra 221.18 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.96 VND/JPY và bán ra 221.18 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.90 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.90 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.87 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.29 VND/LAK và bán ra 2.87 VND/LAK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,816 VND/NZD và bán ra 15,686 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,966 VND/NZD và bán ra 15,686 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 422.23 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 298.93 VND/RUB và bán ra 422.23 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,183 VND/SGD và bán ra 17,094 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,346 VND/SGD và bán ra 17,094 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.13 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.00 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD .

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay // giá đôla mỹ hôm nay //gia dola mỹ mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay|| giá đô la mỹ hôm nay|| mai gầy

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 04/12/2019 mới nhất vietcombank | tỷ giá usd, euro, yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 05/12/2019 mới nhất vietcombank | tỷ giá usd, euro, yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày hôm nay mới nhất | cập nhật 24h tỉ giá vietcombank, sacombank, tỷ giá usd, yên

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ ngày 31/1: yen nhật tăng, bảng anh giảm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 14 /10/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 10/3: tiếp tục giảm trước biến động mạnh của giá dầu

Tỷ giá ngoại tệ ngày 11 tháng 12 năm 2019 | yên nhật, đô la mỹ, tỷ giá usd, bảng anh tại vietcombank

Tỷ giá ngoại tệ ngày 3/3: yen nhật, bảng anh giảm giá

Tỷ giá hôm nay: thị trường usd trong nước giảm nhẹ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 9 tháng 12 năm 2019 | tỷ giá đô mỹ, bảng anh, tỷ giá vietcombank

Tỷ giá ngoại tệ ngày 22/11: giá yên nhật, đô la úc tăng giảm trái chiều

Xem bảng lãi suất và tỷ giá ngân hàng vietcombank theo cách như thế nào đây.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 1/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 11/1: đô la úc, yen nhật tăng giá

Tỷ giá usd hôm nay 28/6: vietcombank giảm 15 đồng trên cả hai chiều

Tỷ giá ngoại tệ ngày 8/1: yen nhật tăng giá trở lại

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/1: giá mua yen nhật tăng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 6/3: đồng usd và euro có diễn biến trái chiều

Tỷ giá ngoại tệ ngày 12/11: đô la úc, bảng anh tăng giá trở lại

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất ngày 25 tháng 12 năm 2019 | tỷ giá đô la mỹ vietcombank, sacombank

Tỷ giá ngoại tệ ngày 12 tháng 12 năm 2019 mới nhất | tỷ giá usd, yên nhật, bảng anh, đô la sing

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/6/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tin tức 24h mới nhất: tỷ giá trung tâm vnd/usd tiếp tục tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/04/2020 | tỷ giá usd hôm nay | tỷ giá yên nhật hôm nay bao nhiêu ?

Dự báo tỷ giá usd/vnđ năm 2019

Tỷ giá ngoại tệ ngày 16/12: yen nhật tăng giá

Tỷ giá ngoại tệ ngày 16/1: yen nhật tiếp tục tăng giá

Tin tức chứng khoán 4/6/2020 | vietcombank đứng đầu danh sách "50 công ty niêm yết tốt nhất" | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ ngày 13/2: đồng loạt giảm giá

Tỷ giá ngoại tệ ngày 3/2: yen nhật tăng, bảng anh giảm giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/04/2020 | tỷ giá usd hôm nay | tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 10/12: dao động nhẹ ở hầu hết ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất ngày 23 tháng 12 năm 2019 | tỷ giá đô la mỹ vietcombank, sacombank

Tỷ giá ngoại tệ ngày 20/2: tăng lên mức cao nhất trong 3 năm, usd trong nước giảm nhẹ

Tỷ giá usd hôm nay 14/4: bật tăng tại một số ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 7/4: đô la úc tăng giá, yen nhật giảm giá mua

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/6/2020|| tỷ giá euro hôm nay tăng mạnh

Tỷ giá ngoại tệ ngày 8/4: yen nhật, bảng anh giảm giá mua, tăng giá bán

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất ngày 18 tháng 12 năm 2019 | tỷ giá đô la mỹ vietcombank, sacombank

Tỷ giá ngoại tệ ngày 6/12: đô la úc giảm, nhiều đồng tiền tăng mạnh

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ mới nhất|| fast news

Tỷ giá ngoại tệ 7/6/2020 tỷ giá eur tăng liên tiếp nhiều ngày

Tỷ giá usd hôm nay 17/4: biến động trái chiều tại các ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 11/9: đồng usd, đồng euro trái chiều

Tỷ giá đồng euro hôm nay 3/4: giá euro trong nước đồng loạt giảm mạnh


Bạn đang xem bài viết tỷ giá yên vietcombank trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!