Thông tin tỷ giá yên vcb mới nhất

(Xem 290)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá yên vcb mới nhất ngày 07/07/2020 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá yên vcb để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tin tức tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Thị trường chứng khoán ngày 7/7: Thông tin trước giờ mở cửa

Chứng khoán Mỹ vọt tăng bất chấp dịch Covid-19 bùng phát: Chốt phiên giao dịch ngày thứ Hai (6/7), chỉ số Dow Jones bật tăng 459,67 điểm (tương đương 1,8%) lên 26.287,03 điểm. Tương tự, chỉ số S&P 500 tiến 1,6% lên 3.179,72 điểm. Chỉ số Nasdaq Composite chạm mức cao mọi thời đại, cộng 2,2% lên 10.433,65 điểm.

Giảm gần 1.000 tỷ lợi nhuận sau kiểm toán, KCN Hiệp Phước lỗ ròng 787 tỷ năm 2019:  CTCP Khu Công nghiệp Hiệp Phước (HPI) vừa công bố BCTC kiểm toán 2019 với mức lỗ nặng nề hơn 787 tỷ đồng, trong khi báo cáo tự lập ghi nhận lãi ròng hơn 180 tỷ. Đây không phải lần đầu Công ty công bố kết quả bất ngờ sau kiểm toán, năm 2018 HPI cũng báo lợi nhuận sau thuế chuyển từ mức lãi 89 tỷ sang lỗ 151 tỷ đồng.

SSI tiếp tục dẫn đầu thị phần môi giới quý II và bán niên 2020 trên HoSE: Công ty Chứng Khoán SSI (HoSE: SSI) tiếp tục dẫn đầu thị phần môi giới cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và chứng quyền có bảo đảm trên Sở giao dịch Chứng khoán TP HCM (HoSE) trong quý II và bán niên 2020. Cụ thể, thị phần quý II của SSI là 14,13%, bỏ xa các đơn vị đứng phía sau. Trước đó, SSI cũng là công ty chứng khoán có 6 năm liên tiếp dẫn đầu thị phần trên HoSE.

Chủ tịch CTD đăng ký mua vào 1 triệu cp: Chủ tịch HĐQT Nguyễn Bá Dương vừa đăng ký mua 1 triệu cp CTCP Xây dựng Coteccons (HOSE: CTD) nhằm nâng sở hữu tại doanh nghiệp từ mức 4,92% lên mức 6,18%. Các giao dịch dự kiến được thực hiện từ ngày 09/07-07/08/2020 theo phương thức thỏa thuận và khớp lệnh.

Một cổ phiếu tăng hơn 200% trong 9 phiên: Kết phiên 6/7, cổ phiếu HCI của CTCP Đầu tư Xây dựng Hà Nội (UPCoM: HCI) có giá 32.600 đồng/cp tăng trần phiên thứ 4 liên tiếp. Trong 9 phiên gần đây, HCI có thanh khoản trong 8 phiên và đều tăng trần. Thị giá tăng 202% sau 8 phiên giao dịch có thanh khoản. Khối lượng giao dịch chỉ 100-400 cổ phiếu mỗi phiên.

Nhiều thị trường chứng khoán châu Á tăng điểm: Chốt phiên 6/7, chỉ số Shanghai Composite của Thượng Hải dẫn đầu các thị trường lớn trong khu vực khi tăng tới 5,71% lên mức 3.332,88 điểm, mức cao nhất trong hơn 2 năm qua. Cùng với đó, chỉ số Shenzhen Composite trên sàn giao dịch Thâm Quyến cũng ghi nhận mức tăng 3,9% và đóng cửa ở mức 2.121,59 điểm. Tại Nhật Bản, chỉ số Nikkei 225 tăng 1,8% lên mức 22.714,44 điểm, trong khi chỉ số Topix tăng 1,6% và đóng cửa ở mức 1.577,15 điểm. Tương tự, chỉ số KOSPI của Hàn Quốc cũng tăng 1,65% lên mức 2.187,93 điểm.

Khối ngoại tiếp tục mua ròng hơn 22 tỷ đồng: Trong phiên giao dịch 6/7, khối ngoại tiếp tục mua ròng hơn 22 tỷ đồng nhưng giảm đáng kể so với mức 155 tỷ đồng của phiên trước. Cụ thể, nhà đầu tư nước ngoài đẩy mạnh bán ra 697 tỷ đồng, tăng 51,2% so với phiên trước. Trong khi đó, nhóm này mua vào khoảng 720 tỷ đồng, tăng 16,8%.

Nguyên Tổng giám đốc Công ty xổ số Đồng Nai lãnh 16 năm tù: Sau 2 tuần xét xử, chiều ngày 6.7, TAND tỉnh Đồng Nai đã tuyên án vụ tham ô gần 79 tỉ đồng tại Công ty TNHH MTV xổ số kiến thiết và dịch vụ tổng hợp Đồng Nai, gọi tắt là Công ty xổ số Đồng Nai). Theo đó, tuyên phạt bị cáo Nguyễn Văn Minh (63 tuổi, nguyên Tổng giám đốc kiêm Chủ tịch Hội đồng thành viên Công ty xổ số Đồng Nai) 16 năm tù; bị cáo Nguyễn Thị Thùy Oanh (61 tuổi, nguyên kế toán trưởng Công ty xổ số kiến thiết Đồng Nai) 14 năm tù cùng về tội tham ô tài sản.


Tổng hợp tin tức tỷ giá ngoại tệ trong 24h qua

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Bảng so sánh tỷ giá 19 ngoại tệ của các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá USD (ĐÔ LA MỸ)

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 23,140 23,170 23,350
Vietinbank 23,171.00 23,181.00 23,361.00

Tỷ giá AUD (ĐÔ LA ÚC)

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 14,870.72 15,020.93 15,491.73
Vietinbank 15,244.00 15,374.00 15,844.00

Tỷ giá CAD (ĐÔ LA CANADA)

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 16,249.17 16,413.30 16,927.75
Vietinbank 16,680.00 16,796.00 17,267.00

Tỷ giá CHF (FRANCE THỤY SĨ)

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 23,361.84 23,597.82 24,337.45
Vietinbank 23,924.00 24,075.00 24,408.00

Tỷ giá DKK (KRONE ĐAN MẠCH)

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 3,353.19 3,479.11
Vietinbank 0.00 3,426.00 3,556.00

Tỷ giá EUR (EURO)

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 24,819.30 25,070.00 26,085.04
Vietinbank 25,576.00 25,601.00 26,531.00

Tỷ giá GBP (BẢNG ANH)

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 27,725.88 28,005.94 28,883.74
Vietinbank 28,261.00 28,481.00 28,901.00

Tỷ giá HKD (ĐÔ LA HONGKONG)

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 2,925.20 2,954.75 3,047.36
Vietinbank 2,958.00 2,963.00 3,078.00

Tỷ giá INR (RUPI ẤN ĐỘ)

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 306.79 318.83
Vietinbank

Tỷ giá JPY (YÊN NHẬT)

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 210.75 212.88 220.68
Vietinbank 214.12 214.62 224.12

Tỷ giá KRW (WON HÀN QUỐC)

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 75,165.51 78,114.64
Vietinbank 17.03 17.83 20.63

Tỷ giá KWD (KUWAITI DINAR)

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 75,165.51 78,114.64
Vietinbank

Tỷ giá MYR (RINGGIT MÃ LAI)

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 5,289.48 5,400.98
Vietinbank

Tỷ giá NOK (KRONE NA UY)

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 2,291.56 2,387.14
Vietinbank 0.00 2,350.00 2,430.00

Tỷ giá RUB (RÚP NGA)

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 327.33 364.74
Vietinbank

Tỷ giá SAR (SAUDI RIAL)

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 6,178.07 6,420.47
Vietinbank

Tỷ giá SEK (KRONE THỤY ĐIỂN)

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 2,368.56 2,467.36
Vietinbank 0.00 2,441.00 2,491.00

Tỷ giá SGD (ĐÔ LA SINGAPORE)

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 15,993.61 16,155.16 16,661.52
Vietinbank 16,243.00 16,343.00 16,843.00

Tỷ giá THB (BẠT THÁI LAN)

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 645.17 716.85 743.77
Vietinbank 678.86 723.20 746.86

Bảng tỷ giá của 40 ngân hàng hôm nay

Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,140 23,170 23,350
AUD ĐÔ LA ÚC 14,870.72 15,020.93 15,491.73
CAD ĐÔ CANADA 16,249.17 16,413.30 16,927.75
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,361.84 23,597.82 24,337.45
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,353.19 3,479.11
EUR EURO 24,819.30 25,070.00 26,085.04
GBP BẢNG ANH 27,725.88 28,005.94 28,883.74
HKD ĐÔ HONGKONG 2,925.20 2,954.75 3,047.36
INR RUPI ẤN ĐỘ - 306.79 318.83
JPY YÊN NHẬT 210.75 212.88 220.68
KRW WON HÀN QUỐC - 75,165.51 78,114.64
KWD KUWAITI DINAR - 75,165.51 78,114.64
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,289.48 5,400.98
NOK KRONE NA UY - 2,291.56 2,387.14
RUB RÚP NGA - 327.33 364.74
SAR SAUDI RIAL - 6,178.07 6,420.47
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,368.56 2,467.36
SGD ĐÔ SINGAPORE 15,993.61 16,155.16 16,661.52
THB BẠT THÁI LAN 645.17 716.85 743.77

Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam - VietinBank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,171.00 23,181.00 23,361.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,244.00 15,374.00 15,844.00
CAD ĐÔ CANADA 16,680.00 16,796.00 17,267.00
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,924.00 24,075.00 24,408.00
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,426.00 3,556.00
EUR EURO 25,576.00 25,601.00 26,531.00
GBP BẢNG ANH 28,261.00 28,481.00 28,901.00
HKD ĐÔ HONGKONG 2,958.00 2,963.00 3,078.00
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 214.12 214.62 224.12
KRW WON HÀN QUỐC 17.03 17.83 20.63
KWD KUWAITI DINAR - - -
MYR RINGGIT MÃ LAY - - -
NOK KRONE NA UY - 2,350.00 2,430.00
RUB RÚP NGA - - -
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,441.00 2,491.00
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,243.00 16,343.00 16,843.00
THB BẠT THÁI LAN 678.86 723.20 746.86

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Bidv

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Agribank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - VPBank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Thương Tín - Sacombank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu - ACB

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Á - DongA Bank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong - TPBank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Xuất Nhập Khẩu Việt Nam - Eximbank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam - VIB

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn - Hà Nội - SHB

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Phương Đông - OCB

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam Thương Tín - Vietbank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân Hàng thương mại cổ phần Xăng Dầu Petrolimex - PG Bank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - SCB

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam - Maritime Bank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình - ABBANK

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ Thương Việt Nam - Techcombank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng Citibank Việt Nam - Citibank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,668.46 22,676.15 22,754.00
AUD ĐÔ LA ÚC 16,787.92 16,902.88 17,192.90
CAD ĐÔ CANADA 17,363.77 17,502.66 17,811.00
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,446.08 22,624.70 23,020.24
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,550.00 3,547.54 3,681.48
EUR EURO 26,489.52 26,572.71 26,875.11
GBP BẢNG ANH 30,187.89 30,356.81 30,737.39
HKD ĐÔ HONGKONG 2,747.35 2,832.26 2,951.89
INR RUPI ẤN ĐỘ 0.00 351.28 365.07
JPY YÊN NHẬT 197.82 198.97 201.76
KRW WON HÀN QUỐC 19.87 19.60 22.14
KWD KUWAITI DINAR 75,098.31 78,046.40
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,418.92 5,700.13
NOK KRONE NA UY 2,698.00 2,680.82 2,791.03
RUB RÚP NGA 348.00 382.86 426.81
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,644.00 2,647.50 2,751.65
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,564.23 16,669.98 16,895.90
THB BẠT THÁI LAN 658.93 670.29 707.74

Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội - Mbbank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt - LienVietPostBank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng Standard Chartered Việt Nam - Standard Chartered

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Đại Chúng Việt Nam - PVcomBank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng ANZ Việt Nam - ANZ

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,650 22,650 22,750
AUD ĐÔ LA ÚC 17,108 17,108 17,653
CAD ĐÔ CANADA 17,417 17,417 17,911
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,402 22,402 23,514
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,427 3,427 3,768
EUR EURO 26,445 26,445 26,991
GBP BẢNG ANH 29,816 29,816 30,771
HKD ĐÔ HONGKONG 2,874 2,874 2,945
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 199 199 204
KRW WON HÀN QUỐC 20,55 21,78 -
KWD KUWAITI DINAR - 76,746.70 79,757.82
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,559 6,049 -
NOK KRONE NA UY 2,619 2,619 2,813
RUB RÚP NGA 339 - 417
SAR SAUDI RIAL - 6,192.45 6,435.41
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,584 2,584 2,773
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,570 16,570 17,171
THB BẠT THÁI LAN 673 673 725

Ngân hàng Woori Bank Vietnam - Woori Bank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,730.00 22,740.00 22,850.00
AUD ĐÔ LA ÚC
CAD ĐÔ CANADA
CHF FRANCE THỤY SĨ
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 27,192.00 27,192.00 28,518.00
GBP BẢNG ANH
HKD ĐÔ HONGKONG
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 207.81 207.81 217.94
KRW WON HÀN QUỐC 2,081.00 2,081.00 2,227.00
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE
THB BẠT THÁI LAN

Ngân hàng thương mại cổ phần Nam Á - NamABank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Phát triển Nhà Thành phố Hồ Chí Minh - HDBank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng Thương mại cổ phần Bản Việt - Viet Capital Bank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng Thương mại cổ phần Việt Á - VietAbank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu - GPBank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân - NCB

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long - Kienlongbank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng Thương mại TNHH một thành viên Đại Dương - OceanBank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam - CBBank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 16,295 16,344 16,616
AUD ĐÔ LA ÚC 14,740 14,800 15,111
CAD ĐÔ CANADA 16,557 16,832
CHF FRANCE THỤY SĨ
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 25,052 25,115 25,504
GBP BẢNG ANH 28,818 29,256
HKD ĐÔ HONGKONG
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 215.95 216.49 219.92
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,295 16,344 16,616
THB BẠT THÁI LAN

Ngân hàng Thương mại cổ phần Bảo Việt - BAOVIET Bank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng Public Bank Việt Nam - Public Bank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng TNHH Indovina - Indovina Bank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga - VRB

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Ngân hàng Hong Leong Việt Nam - Hong Leong Bank

Cập nhật lúc 08:06:11 07/07/2020


Updating: hsbc, shinhanbank, seabank, coopbank, bidc, uob, firstbank, saigonbank, bacabank, vbsp, vdb

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd hôm nay 1/7: giá usd trong nước tăng trở lại

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay|| giá đô la mỹ hôm nay|| mai gầy

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 04/12/2019 mới nhất vietcombank | tỷ giá usd, euro, yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 29/6: ổn định trong phiên giao dịch đầu tuần

Fbnc - tỷ giá nhân dân tệ chạm đáy 6 năm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 05/12/2019 mới nhất vietcombank | tỷ giá usd, euro, yên nhật

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ ngày hôm nay mới nhất | cập nhật 24h tỉ giá vietcombank, sacombank, tỷ giá usd, yên

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 14 /10/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 31/1: yen nhật tăng, bảng anh giảm

Tỷ giá hôm nay: thị trường usd trong nước giảm nhẹ

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 3/3: yen nhật, bảng anh giảm giá

Tỷ giá ngoại tệ ngày 11/1: đô la úc, yen nhật tăng giá

Tỷ giá ngoại tệ ngày 22/11: giá yên nhật, đô la úc tăng giảm trái chiều

Tỷ giá usd hôm nay 9/5: giá usd ngân hàng tiếp tục giảm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 9 tháng 12 năm 2019 | tỷ giá đô mỹ, bảng anh, tỷ giá vietcombank

Tỷ giá usd hôm nay 10/3: tiếp tục giảm trước biến động mạnh của giá dầu

Tỷ giá usd hôm nay 28/6: vietcombank giảm 15 đồng trên cả hai chiều

Tỷ giá ngoại tệ ngày 11 tháng 12 năm 2019 | yên nhật, đô la mỹ, tỷ giá usd, bảng anh tại vietcombank

Xem bảng lãi suất và tỷ giá ngân hàng vietcombank theo cách như thế nào đây.

Tỷ giá ngọai tệ hôm nay tại ngân hàng vietcombank 27/2/2020💥giá đô la mỹ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/1: giá mua yen nhật tăng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 8/4: yen nhật, bảng anh giảm giá mua, tăng giá bán

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/6/2020 giá đô hôm nay, giá euro và giá vàng mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ ngày 11/9: đồng usd, đồng euro trái chiều

Tỷ giá ngoại tệ ngày 12/11: đô la úc, bảng anh tăng giá trở lại

Dự báo tỷ giá usd/vnđ năm 2019

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất ngày 23 tháng 12 năm 2019 | tỷ giá đô la mỹ vietcombank, sacombank

Tỷ giá ngoại tệ ngày 3/2: yen nhật tăng, bảng anh giảm giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/04/2020| tỷ giá yên nhật hôm nay| tỷ giá usd hôm nay |tỷ giá nhân dân tệ

Tỷ giá usd hôm nay 17/4: biến động trái chiều tại các ngân hàng

Mbs : tỷ giá vnđ/usd trong năm 2019 tăng 1,5 đến 2% | fbnc

Tỷ giá usd hôm nay 13/3: phục hồi mạnh sau biện pháp kích thích từ fed

Tỷ giá ngoại tệ ngày 12 tháng 12 năm 2019 mới nhất | tỷ giá usd, yên nhật, bảng anh, đô la sing

Tỷ giá ngoại tệ ngày 27/9: usd bật tăng, euro giảm nhẹ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất ngày 25 tháng 12 năm 2019 | tỷ giá đô la mỹ vietcombank, sacombank

Tỷ giá ngoại tệ ngày 20/2: tăng lên mức cao nhất trong 3 năm, usd trong nước giảm nhẹ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/12: nhiều đồng tiền đồng loạt tăng giá

Tỷ giá usd hôm nay 18/3: giá usd chợ đen tăng vọt

Tỷ giá ngoại tệ 7/6/2020 tỷ giá eur tăng liên tiếp nhiều ngày

Tỷ giá đồng usd hôm nay 8/10: vietcombank tăng 10 đồng trên cả hai chiều

Tỷ giá usd hôm nay 30/3: giá usd trong nước biến động trái chiều

Ty gia vietcombank 29/5/2020

Tỷ giá ngoại tệ ngày 8/1: yen nhật tăng giá trở lại

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/3/2020||giá đô la mỹ, euro, bảng anh,ndt,...

Tỷ giá ngoại tệ ngày 7/4: đô la úc tăng giá, yen nhật giảm giá mua

Tỷ giá ngoại tệ ngày 10/12: dao động nhẹ ở hầu hết ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 5/5: biến động trái chiều ở các ngân hàng


Bạn đang xem bài viết tỷ giá yên vcb trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!