Đề Xuất 12/2022 # Tỷ Giá Usd Vietcombank Hôm Nay / 2023 # Top 13 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # Tỷ Giá Usd Vietcombank Hôm Nay / 2023 # Top 13 Like

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Usd Vietcombank Hôm Nay / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Usd Vietcombank Hôm Nay / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 14:17, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:10 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,790 24,100 310 23,820
EUR Euro 24,697 26,079 1,382 24,946
AUD Đô La Úc 15,984 16,665 681 16,146
CAD Đô La Canada 17,432 18,175 743 17,608
CHF France Thụy Sỹ 24,990 26,054 1,064 25,242
CNY Nhân Dân Tệ 3,375 3,520 145 3,409
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,474 3,346
GBP Bảng Anh 28,803 30,030 1,227 29,094
HKD Đô La Hồng Kông 3,005 3,133 128 3,035
INR Rupee Ấn Độ 0 306 294
JPY Yên Nhật 174 184 10 175
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 81,155 78,028
MYR Renggit Malaysia 0 5,553 5,434
NOK Krone Na Uy 0 2,519 2,416
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 410 370
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,612 6,357
SEK Krona Thụy Điển 0 2,382 2,285
SGD Đô La Singapore 17,367 18,107 740 17,543
THB Bạt Thái Lan 612 706 94 680

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:28 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,840 24,120 280 23,840
USD Đô La Mỹ 23,792 0 0
USD Đô La Mỹ 23,616 0 0
EUR Euro 24,898 26,047 1,149 24,966
AUD Đô La Úc 16,057 16,683 626 16,154
CAD Đô La Canada 17,518 18,168 650 17,624
CHF France Thụy Sỹ 25,127 26,048 921 25,278
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,504 3,394
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,466 3,358
GBP Bảng Anh 28,962 30,196 1,234 29,137
HKD Đô La Hồng Kông 3,022 3,129 107 3,043
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
KRW Won Hàn Quốc 17 19 2 18
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,136 5,642 506 0
NOK Krone Na Uy 0 2,508 2,428
NZD Đô La New Zealand 15,170 15,621 451 15,261
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 451 352
SEK Krona Thụy Điển 0 2,373 2,298
SGD Đô La Singapore 17,461 18,077 616 17,567
THB Bạt Thái Lan 656 723 67 663
TWD Đô La Đài Loan 713 809 96 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:17 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,880 24,180 300 23,900
EUR Euro 24,962 26,018 1,056 25,012
AUD Đô La Úc 16,057 16,720 663 16,121
CAD Đô La Canada 17,643 18,137 494 17,714
CHF France Thụy Sỹ 25,241 26,053 812 25,342
GBP Bảng Anh 29,086 29,967 881 29,262
HKD Đô La Hồng Kông 3,032 3,140 108 3,044
JPY Yên Nhật 176 183 7 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,707 15,191
SGD Đô La Singapore 17,558 18,048 490 17,629
THB Bạt Thái Lan 671 715 44 674

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:17 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,978 24,290 312 23,985
USD Đô La Mỹ 23,930 0 0
USD Đô La Mỹ 23,878 0 0
EUR Euro 24,808 26,167 1,359 25,110
AUD Đô La Úc 15,852 16,758 906 16,117
CAD Đô La Canada 17,378 18,285 907 17,650
CHF France Thụy Sỹ 25,127 26,140 1,013 25,481
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,859 30,203 1,344 29,229
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,171 2,966
JPY Yên Nhật 173 185 12 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,311 18,221 910 17,583
THB Bạt Thái Lan 611 728 117 673

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:11 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,770 24,070 300 23,790
USD Đô La Mỹ 23,750 0 0
EUR Euro 24,887 26,022 1,135 24,912
EUR Euro 24,882 0 0
AUD Đô La Úc 16,089 16,739 650 16,189
CAD Đô La Canada 17,594 18,244 650 17,694
CHF France Thụy Sỹ 25,128 26,033 905 25,233
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,512 3,402
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,481 3,351
GBP Bảng Anh 29,106 30,116 1,010 29,156
HKD Đô La Hồng Kông 3,006 3,156 150 3,021
JPY Yên Nhật 174 183 9 174
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,499 2,419
NZD Đô La New Zealand 15,170 15,540 370 15,253
SEK Krona Thụy Điển 0 2,389 2,279
SGD Đô La Singapore 17,323 18,023 700 17,423
THB Bạt Thái Lan 638 706 68 682

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:28 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 24,070 290 23,800
USD Đô La Mỹ 23,680 24,070 390 23,800
USD Đô La Mỹ 23,124 24,070 946 23,800
EUR Euro 24,955 25,594 639 25,030
AUD Đô La Úc 16,102 16,530 428 16,150
CAD Đô La Canada 17,597 18,048 451 17,650
CHF France Thụy Sỹ 25,238 25,885 647 25,314
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,455 3,336
GBP Bảng Anh 29,097 29,842 745 29,184
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,112 612 3,043
JPY Yên Nhật 175 180 5 176
NZD Đô La New Zealand 15,131 15,566 435 15,207
SGD Đô La Singapore 17,545 17,994 449 17,598
THB Bạt Thái Lan 666 710 44 683

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:10 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,070 270 23,840
EUR Euro 24,931 25,851 920 25,031
AUD Đô La Úc 16,092 16,853 761 16,192
CAD Đô La Canada 17,474 18,332 858 17,674
CHF France Thụy Sỹ 25,312 26,084 772 25,412
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,374
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,272
GBP Bảng Anh 29,190 29,961 771 29,240
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,985
JPY Yên Nhật 176 183 7 177
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,313
NOK Krone Na Uy 0 0 2,389
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,217
PHP Peso Philippine 0 0 419
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,188
SGD Đô La Singapore 17,510 18,224 714 17,610
THB Bạt Thái Lan 0 0 667
TWD Đô La Đài Loan 0 0 777

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:10 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,150 420 23,750
USD Đô La Mỹ 23,650 24,150 500 23,750
USD Đô La Mỹ 23,650 24,150 500 23,750
EUR Euro 24,940 25,633 693 25,012
AUD Đô La Úc 16,076 16,682 606 16,111
CAD Đô La Canada 17,563 18,117 554 17,635
CHF France Thụy Sỹ 25,222 25,967 745 25,289
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,558 3,322
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,538 3,350
GBP Bảng Anh 29,142 29,845 703 29,213
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,127 3,033
JPY Yên Nhật 176 180 4 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,694 15,144
SEK Krona Thụy Điển 0 2,427 2,301
SGD Đô La Singapore 17,490 18,079 589 17,548
THB Bạt Thái Lan 675 709 34 677

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:17 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,950 24,300 350 24,000
EUR Euro 24,983 25,788 805 25,149
AUD Đô La Úc 16,151 16,729 578 16,257
CAD Đô La Canada 17,627 18,212 585 17,741
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,446
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,372
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,365
GBP Bảng Anh 29,127 30,032 905 29,324
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,066
JPY Yên Nhật 176 182 6 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,429
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,281
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,297
SGD Đô La Singapore 17,561 18,150 589 17,664

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:15 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 25,163 25,833 670 25,163
AUD Đô La Úc 16,147 16,727 580 16,247
CAD Đô La Canada 17,537 18,275 738 17,637
CHF France Thụy Sỹ 25,423 26,123 700 25,523
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,478 3,402
GBP Bảng Anh 29,321 30,091 770 29,421
HKD Đô La Hồng Kông 3,044 3,144 100 3,074
JPY Yên Nhật 176 182 6 177
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
SGD Đô La Singapore 17,523 18,143 620 17,623
THB Bạt Thái Lan 661 728 67 683
23,970 24,320 350 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:28 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 24,550 870 23,700
USD Đô La Mỹ 23,680 0 0
USD Đô La Mỹ 23,680 0 0
EUR Euro 25,033 26,312 1,279 25,133
AUD Đô La Úc 0 17,070 16,230
CAD Đô La Canada 0 0 17,713
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,461
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,289
GBP Bảng Anh 0 0 29,405
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,014
JPY Yên Nhật 175 187 12 176
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,223
SGD Đô La Singapore 0 0 17,620

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:10 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,210 380 23,850
EUR Euro 24,689 26,260 1,571 24,939
AUD Đô La Úc 15,962 16,902 940 16,123
CAD Đô La Canada 17,444 18,327 883 17,610
CHF France Thụy Sỹ 25,007 26,162 1,155 25,260
GBP Bảng Anh 28,803 30,169 1,366 29,093
HKD Đô La Hồng Kông 3,003 3,141 138 3,033
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
SGD Đô La Singapore 17,361 18,241 880 17,537
THB Bạt Thái Lan 607 711 104 675

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:17 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,924 24,256 332 23,930
EUR Euro 25,073 25,770 697 24,917
AUD Đô La Úc 16,104 16,693 589 16,108
CAD Đô La Canada 17,614 18,198 584 17,631
CHF France Thụy Sỹ 25,472 26,026 554 25,477
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,337
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,226
GBP Bảng Anh 29,292 29,993 701 29,148
HKD Đô La Hồng Kông 3,059 3,127 68 3,027
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,953 5,894 941 4,962
NOK Krone Na Uy 0 0 2,389
NZD Đô La New Zealand 15,244 15,779 535 15,243
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,233
SGD Đô La Singapore 17,490 18,129 639 17,479
THB Bạt Thái Lan 662 716 54 680
TWD Đô La Đài Loan 704 876 172 706

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:28 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,800 24,070 270 23,830
USD Đô La Mỹ 23,730 0 0
USD Đô La Mỹ 23,650 0 0
EUR Euro 24,982 25,525 543 25,082
AUD Đô La Úc 16,093 16,550 457 16,213
CAD Đô La Canada 17,593 18,024 431 17,693
CHF France Thụy Sỹ 0 25,814 25,388
GBP Bảng Anh 0 29,765 29,301
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,106 3,053
JPY Yên Nhật 175 180 5 176
NZD Đô La New Zealand 0 15,566 15,238
SGD Đô La Singapore 17,464 17,935 471 17,604
THB Bạt Thái Lan 0 710 673

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:15 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,850 24,130 280 23,870
USD Đô La Mỹ 23,830 24,130 300 23,870
EUR Euro 24,941 25,786 845 25,041
AUD Đô La Úc 16,128 16,645 517 16,193
CAD Đô La Canada 17,577 18,142 565 17,701
CHF France Thụy Sỹ 0 25,993 25,336
GBP Bảng Anh 29,090 29,944 854 29,207
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,123 3,053
JPY Yên Nhật 175 184 9 175
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,638 15,208
SGD Đô La Singapore 0 18,037 17,598

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:37 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,770 24,110 340 23,790
USD Đô La Mỹ 23,760 24,110 350 23,790
USD Đô La Mỹ 23,750 24,110 360 23,790
EUR Euro 24,900 25,738 838 25,010
AUD Đô La Úc 16,034 16,650 616 16,134
CAD Đô La Canada 17,470 18,096 626 17,570
CHF France Thụy Sỹ 25,234 25,911 677 25,364
GBP Bảng Anh 29,162 30 -29,132 29,282
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,270 18,022 752 17,491
THB Bạt Thái Lan 606 708 102 676

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:37 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,835 24,130 295 23,865
USD Đô La Mỹ 23,765 24,130 365 23,865
USD Đô La Mỹ 23,685 24,130 445 23,865
EUR Euro 25,021 25,574 553 25,171
AUD Đô La Úc 16,138 16,576 438 16,258
CAD Đô La Canada 17,598 18,059 461 17,728
CHF France Thụy Sỹ 25,259 25,845 586 25,439
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,264 3,477 213 3,344
GBP Bảng Anh 29,144 29,808 664 29,364
HKD Đô La Hồng Kông 2,950 3,149 199 3,020
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,534 18,015 481 17,674

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:28 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,990 24,260 270 24,000
USD Đô La Mỹ 23,980 0 0
USD Đô La Mỹ 23,970 0 0
EUR Euro 24,845 25,675 830 25,115
AUD Đô La Úc 16,072 17,031 959 16,254
CAD Đô La Canada 0 18,433 17,450
CHF France Thụy Sỹ 0 26,576 24,843
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,722 3,403
GBP Bảng Anh 28,975 29,975 1,000 29,287
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,166 3,022
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
SGD Đô La Singapore 17,452 18,034 582 17,648
THB Bạt Thái Lan 0 722 690
TWD Đô La Đài Loan 0 817 781

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:10 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,795 24,180 385 23,800
EUR Euro 24,679 25,810 1,131 24,929
AUD Đô La Úc 15,962 16,660 698 16,123
CAD Đô La Canada 17,434 18,191 757 17,610
CHF France Thụy Sỹ 24,997 26,116 1,119 25,250
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,356
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,340
GBP Bảng Anh 28,793 30,051 1,258 29,083
HKD Đô La Hồng Kông 3,005 3,139 134 3,035
JPY Yên Nhật 173 184 11 175
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,436
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,090
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,277
SGD Đô La Singapore 17,351 18,144 793 17,527
THB Bạt Thái Lan 609 711 102 672

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:15 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,300 24,800 500 24,320
USD Đô La Mỹ 24,200 0 0
USD Đô La Mỹ 24,200 0 0
EUR Euro 25,252 25,882 630 25,506
AUD Đô La Úc 0 0 16,500
CAD Đô La Canada 0 0 18,038
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,807
GBP Bảng Anh 0 0 29,701
JPY Yên Nhật 0 0 179
SGD Đô La Singapore 0 0 17,919
THB Bạt Thái Lan 0 0 645

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:11 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 24,300 650 23,800
EUR Euro 24,673 26,226 1,553 24,823
AUD Đô La Úc 15,852 16,849 997 16,052
CAD Đô La Canada 17,380 18,323 943 17,609
CHF France Thụy Sỹ 0 26,563 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,538 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,518 0
GBP Bảng Anh 28,782 30,311 1,529 29,095
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,185 0
INR Rupee Ấn Độ 0 304 0
JPY Yên Nhật 172 184 12 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 81,747 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,748 0
NOK Krone Na Uy 0 2,542 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,955 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 304 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,610 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,413 0
SGD Đô La Singapore 17,331 18,275 944 17,543
THB Bạt Thái Lan 0 715 0
TWD Đô La Đài Loan 0 818 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:15 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,036 24,254 218 24,036
EUR Euro 24,995 25,964 969 25,046
AUD Đô La Úc 16,082 16,791 709 16,197
CAD Đô La Canada 17,533 18,271 738 17,695
CHF France Thụy Sỹ 25,394 26,221 827 25,394
GBP Bảng Anh 29,016 30,237 1,221 29,284
HKD Đô La Hồng Kông 3,027 3,154 127 3,055
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
NZD Đô La New Zealand 15,269 15,766 497 15,269
SGD Đô La Singapore 17,461 18,196 735 17,622
THB Bạt Thái Lan 673 723 50 673

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:37 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,855 24,200 345 23,860
EUR Euro 24,948 26,097 1,149 25,015
AUD Đô La Úc 16,089 16,715 626 16,186
CAD Đô La Canada 17,548 18,203 655 17,654
CHF France Thụy Sỹ 25,191 26,121 930 25,343
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,473 3,364
GBP Bảng Anh 29,014 30,255 1,241 29,189
HKD Đô La Hồng Kông 3,033 3,140 107 3,054
JPY Yên Nhật 175 184 9 176
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,515 2,434
RUB Ruble Liên Bang Nga 312 416 104 365
SEK Krona Thụy Điển 0 2,376 2,301
SGD Đô La Singapore 17,491 18,106 615 17,596
THB Bạt Thái Lan 0 726 665

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:11 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,990 24,250 260 24,000
USD Đô La Mỹ 23,988 0 0
USD Đô La Mỹ 23,986 0 0
EUR Euro 0 25,686 25,213
AUD Đô La Úc 0 16,655 16,282
CAD Đô La Canada 0 18,529 17,758
GBP Bảng Anh 0 29,930 29,418
JPY Yên Nhật 0 181 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 18,074 17,687

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:11 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,300 500 23,810
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 25,017 25,567 550 25,118
AUD Đô La Úc 16,114 16,542 428 16,219
CAD Đô La Canada 17,594 18,017 423 17,701
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,327
GBP Bảng Anh 0 0 29,293
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,156
JPY Yên Nhật 175 180 5 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,514 17,943 429 17,628
THB Bạt Thái Lan 0 0 681
TWD Đô La Đài Loan 0 0 807

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:11 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,150 400 23,800
EUR Euro 0 25,680 25,054
AUD Đô La Úc 0 16,579 16,131
CAD Đô La Canada 0 18,117 17,636
CHF France Thụy Sỹ 0 25,993 25,330
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,508 3,331
GBP Bảng Anh 0 29,919 29,162
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,138 3,031
JPY Yên Nhật 0 180 177
NOK Krone Na Uy 0 2,562 2,409
SGD Đô La Singapore 0 18,001 17,566
THB Bạt Thái Lan 0 712 683

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:28 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,130 330 23,825
USD Đô La Mỹ 23,780 0 0
USD Đô La Mỹ 23,780 0 0
EUR Euro 24,841 26,151 1,310 24,981
AUD Đô La Úc 16,026 16,867 841 16,126
CAD Đô La Canada 17,518 18,339 821 17,618
CHF France Thụy Sỹ 25,166 26,158 992 25,266
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,523 3,402
GBP Bảng Anh 28,968 30,117 1,149 29,068
HKD Đô La Hồng Kông 3,011 3,149 138 3,021
JPY Yên Nhật 173 184 11 174
KHR Riel Campuchia 0 24,165 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 15,049 15,788 739 15,149
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,442 18,244 802 17,542
THB Bạt Thái Lan 664 725 61 674

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:28 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 24,100 320 23,800
EUR Euro 24,834 25,685 851 25,006
AUD Đô La Úc 16,042 16,751 709 16,154
CAD Đô La Canada 17,493 18,113 620 17,657
CHF France Thụy Sỹ 25,127 25,881 754 25,342
GBP Bảng Anh 29,044 29,849 805 29,268
JPY Yên Nhật 174 181 7 175
SGD Đô La Singapore 17,550 18,061 511 17,586

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:37 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 24,500 720 23,800
EUR Euro 24,980 25,824 844 25,080
AUD Đô La Úc 16,050 16,752 702 16,196
CAD Đô La Canada 17,540 18,208 668 17,681
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,232
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,338
GBP Bảng Anh 29,018 29,975 957 29,282
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,013
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
NOK Krone Na Uy 0 0 2,341
SGD Đô La Singapore 17,356 18,196 840 17,514

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:37 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,900 24,300 400 23,900
USD Đô La Mỹ 23,870 24,300 430 23,900
USD Đô La Mỹ 23,830 24,300 470 23,900
EUR Euro 24,900 25,930 1,030 24,970
AUD Đô La Úc 16,090 16,920 830 16,180
CAD Đô La Canada 17,550 18,430 880 17,650
GBP Bảng Anh 29,090 30,200 1,110 29,210
JPY Yên Nhật 175 184 9 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,120
SGD Đô La Singapore 17,510 18,490 980 17,580

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:10 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,940 0 23,990
USD Đô La Mỹ 23,890 0 23,990
USD Đô La Mỹ 23,190 0 23,990
EUR Euro 25,165 0 25,266
AUD Đô La Úc 16,210 0 16,316
CAD Đô La Canada 0 0 17,822
GBP Bảng Anh 0 0 29,488
JPY Yên Nhật 177 0 178
SGD Đô La Singapore 17,621 0 17,736

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:11 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,810 24,130 320 23,830
USD Đô La Mỹ 23,800 0 0
USD Đô La Mỹ 23,800 0 0
EUR Euro 24,874 25,681 807 25,012
AUD Đô La Úc 15,963 16,709 746 16,108
GBP Bảng Anh 28,975 29,927 952 29,228
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
MYR Renggit Malaysia 0 5,552 5,439
SGD Đô La Singapore 17,466 18,006 540 17,609

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:17 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,510 780 23,780
USD Đô La Mỹ 23,730 24,510 780 23,780
USD Đô La Mỹ 23,730 24,510 780 23,780
EUR Euro 24,948 26,521 1,573 25,098
AUD Đô La Úc 16,036 17,479 1,443 16,186
CAD Đô La Canada 17,421 19,071 1,650 17,521
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,275
GBP Bảng Anh 29,062 30,045 983 29,212
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,430 18,085 655 17,580
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:17 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,820 0 23,840
USD Đô La Mỹ 23,800 0 23,840
USD Đô La Mỹ 23,800 0 23,840
EUR Euro 24,768 0 25,033
AUD Đô La Úc 0 0 16,127
CAD Đô La Canada 0 0 17,637
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,283
GBP Bảng Anh 0 0 29,209
JPY Yên Nhật 0 0 175
SGD Đô La Singapore 0 0 17,589
THB Bạt Thái Lan 0 0 680

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:37 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,400 570 23,830
USD Đô La Mỹ 23,810 24,400 590 23,830
USD Đô La Mỹ 23,740 24,400 660 23,830
EUR Euro 24,902 26,042 1,140 25,082
AUD Đô La Úc 16,121 16,821 700 16,221
CAD Đô La Canada 17,540 18,290 750 17,690
CHF France Thụy Sỹ 25,223 25,983 760 25,373
GBP Bảng Anh 29,067 30,347 1,280 29,317
HKD Đô La Hồng Kông 2,602 3,272 670 2,902
JPY Yên Nhật 174 183 9 175
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,514 18,224 710 17,614
THB Bạt Thái Lan 641 728 87 661

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:11 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,050 310 23,750
EUR Euro 24,434 25,807 1,373 24,686
AUD Đô La Úc 15,805 16,694 889 15,968
CAD Đô La Canada 17,223 18,190 967 17,401
CHF France Thụy Sỹ 24,711 26,100 1,389 24,966
GBP Bảng Anh 28,493 30,092 1,599 28,787
HKD Đô La Hồng Kông 2,974 3,141 167 3,005
JPY Yên Nhật 172 182 10 174
NZD Đô La New Zealand 15,144 16,084 940 15,244
SGD Đô La Singapore 17,150 18,112 962 17,326
THB Bạt Thái Lan 654 709 55 671

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:11 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,050 310 23,750
EUR Euro 24,434 25,807 1,373 24,686
AUD Đô La Úc 15,805 16,694 889 15,968
CAD Đô La Canada 17,223 18,190 967 17,401
CHF France Thụy Sỹ 24,711 26,100 1,389 24,966
GBP Bảng Anh 28,493 30,092 1,599 28,787
HKD Đô La Hồng Kông 2,974 3,141 167 3,005
JPY Yên Nhật 172 182 10 174
NZD Đô La New Zealand 15,144 16,084 940 15,244
SGD Đô La Singapore 17,150 18,112 962 17,326
THB Bạt Thái Lan 654 709 55 671

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:12 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,840 24,130 290 23,840
EUR Euro 24,980 25,660 680 25,100
AUD Đô La Úc 16,120 16,590 470 16,220
CAD Đô La Canada 17,600 18,100 500 17,700
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,360
GBP Bảng Anh 29,130 29,910 780 29,260
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,260
SGD Đô La Singapore 17,480 18,020 540 17,640
THB Bạt Thái Lan 620 710 90 680

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 14:17 ngày 05/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:10 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,810 24,140 330 23,860
EUR Euro 25,005 25,632 627 25,200
AUD Đô La Úc 16,056 16,688 632 16,241
CAD Đô La Canada 17,531 18,140 609 17,731
CHF France Thụy Sỹ 25,026 26,087 1,061 25,296
GBP Bảng Anh 28,886 30,076 1,190 29,211
HKD Đô La Hồng Kông 3,009 3,176 167 3,009
JPY Yên Nhật 174 181 7 177
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,464 18,035 571 17,634

Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 5/12 tiếp tục giảm mạnh tại 7 ngân hàng thương mại trong nước. Riêng ngân hàng Vietcombank điều chỉnh tăng nhẹ giá mua - bán của đồng tiền tệ này.

Agribank là ngân hàng có giá mua vào yen Nhật cao nhất ở mức 176,69 VND/JPY. Còn tại ngân hàng Eximbank tiếp tục có giá bán ra thấp nhất là 180,50 VND/JPY.

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc (AUD) biến động không đồng nhất trong phiên sáng đầu tuần. Ở chiều mua vào có 3 ngân hàng tăng giá và 5 ngân hàng điều chỉnh giảm giá. Trong khi đó ở chiều bán ra có 4 ngân hàng tăng giá và 4 ngân hàng giảm giá so với cuối tuần trước.

VietinBank đang có giá mua vào đô la Úc cao nhất ở mức 16.165 VND/AUD. Mặt khác Eximbank có giá bán ra AUD thấp nhất hôm nay là 16.551 VND/AUD.

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh (GBP) trong phiên sáng đầu tuần cũng có xu hướng tăng giảm trái chiều. Ở chiều mua vào có 3 ngân hàng tăng giá và 5 ngân hàng giảm giá so với trước. Còn ở chiều bán ra đang có 2 ngân hàng tăng giá và 6 ngân hàng giảm giá trong sáng nay.

Ngân hàng Quốc Dân (NCB) có giá mua vào bảng Anh cao nhất hôm nay là 29.273 VND/GBP. Ở chiều bán ra Eximbank có giá bán bảng Anh thấp nhất là 29.854 VND/GBP.

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay ở chiều mua vào có 3 ngân hàng tăng giá và 1 ngân hàng giảm giá. Hai ngân hàng là Agribank và Techcombank không mua vào won bằng tiền mặt. Còn ở chiều bán ra có 4 ngân hàng tăng giá, 1 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng duy trì mức giá ổn định.

VietinBank có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất ở mức 16,75 VND/KRW. Mặt khác Techcombank vẫn có giá bán ra won thấp nhất là 19 VND/KRW.

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank giao dịch mua vào nhân dân tệ bằng tiền mặt, tăng giá so với cuối tuần trước. Ở chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá, 1 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá cũ.

Tỷ giá Vietcombank mua vào đồng nhân dân tệ (CNY) ở mức 3.368,34 VND/CNY. Trong khi đó Eximbank trở thành ngân hàng có giá bán ra thấp nhất là 3.460 VND/CNY.

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá USD đang có giá mua vào - bán ra là: 23.970 - 24.280 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) đang có giá mua vào - bán ra là: 24.797,79 - 26.185,10 VND/EUR.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.427,89 - 18.170,17 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.500,49 - 18.245,87 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có giá mua vào - bán ra là: 615,95 - 710,65 VND/THB.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất. 

Theo ghi nhận, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 12 loại ngoại tệ vào lúc 9h15 sáng nay (5/12) tăng trở lại ở hai chiều mua vào chuyển khoản và bán ra. Cụ thể, tỷ giá của 8 ngoại tệ tăng và 4 ngoại tệ biến động không đồng nhất ở hai chiều giao dịch.

Tỷ giá của một số loại ngoại tệ chủ chốt tại ngân hàng VietinBank

Theo khảo sát trong phiên giao dịch sáng nay (5/12), tỷ giá euro được ngân hàng VietinBank điều chỉnh tăng mạnh. Cụ thể, tỷ giá ở chiều mua vào chuyển khoản tăng 476 đồng lên mức 25.080 VND/EUR, ở chiều bán ra tăng 296 đồng lên mức 26.190 VND/EUR. Riêng tỷ giá mua vào tiền mặt ở mức 25.055 VND/EUR.

Cùng thời điểm khảo sát, tỷ giá bảng Anh ở chiều mua vào tiền mặt là 29.306 VND/GBP, ở chiều mua vào chuyển khoản là 29.356 VND/GBP - tăng 222 đồng, ở chiều bán ra là 30.316 VND/GBP - tăng 12 đồng.

Tương tự, tỷ giá won Hàn Quốc ở chiều mua vào chuyển khoản và chiều bán ra lần lượt tăng 1,02 đồng và 0,02 đồng, tương ứng lên mức 17,63 VND/KRW và 20,43 VND/KRW. Tỷ giá mua vào tiền mặt là 16,83 VND/KRW.

Trong khi đó, tỷ giá đô la HongKong biến động trái chiều khi mua vào chuyển khoản và bán ra. Cụ thể, tỷ giá mua vào chuyển khoản tăng 59 đồng lên mức 3.040 VND/HKD và tỷ giá bán ra giảm 1 đồng còn 3.175 VND/HKD. Tỷ giá mua vào tiền mặt đạt 3.025 VND/HKD.

Ngân hàng VietinBank cũng điều chỉnh tỷ giá yen Nhật biến động không đồng nhất ở hai chiều giao dịch. Theo đó, tỷ giá mua vào chuyển khoản tăng 0,26 đồng lên mức 176,01 VND/JPY - ngang với tỷ giá mua vào tiền mặt và tỷ giá bán ra giảm 0,74 đồng còn 184,56 VND/JPY. 

Tỷ giá USD ở chiều mua vào tiền mặt là 23.945 VND/USD, ở chiều mua vào chuyển khoản là 23.965 VND/USD (tăng 15 đồng) và ở chiều bán ra là 24.245VND/USD (giảm 105 đồng).

Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác: 

Tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 25.311 - 26.216 VND/CHF.

Tỷ giá đô la Australia (AUD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 16.216 - 16.866 VND/AUD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.722 - 18.372 VND/CAD.

Tỷ giá đô la New Zealand (NZD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 15.282 - 15.652 VND/NZD.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.443 - 18.143 VND/SGD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 643,28 - 711,28 VND/THB.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 9h15. (Tổng hợp: Anh Thư)

VietinBank cập nhật bảng tỷ giá ngoại tệ theo giờ, giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả. Bên cạnh đó ngân hàng cũng đáp ứng các nhu cầu mua và bán ngoại tệ của khách hàng cá nhân và doanh nghiệp với tỷ giá cạnh tranh cũng như thủ tục nhanh chóng.

 

Tỷ giá euro trong nước

Vào sáng ngày hôm nay (5/12), tỷ giá euro tăng đồng loạt ở cả hai chiều giao dịch tại hầu hết các ngân hàng được khảo sát.

Trong đó, ngân hàng Vietcombank có tỷ giá mua là 24.797 VND/EUR và tỷ giá bán là 26.185 VND/EUR, lần lượt tăng 102 đồng và 108 đồng.

VietinBank đang giao dịch đồng euro với tỷ giá mua - bán tương ứng là 24.910 VND/EUR và 26.045 VND/EUR, tăng lần lượt 306 đồng và 151 đồng.

Tại BIDV, tỷ giá tăng 23 đồng ở chiều mua vào và 18 đồng ở chiều bán ra, tương đương với mức 24.918 VND/EUR và 26.060 VND/EUR.

Đối với ngân hàng Eximbank, tỷ giá mua tăng 108 đồng và tỷ giá bán tăng 14 đồng, lần lượt đạt mức 25.166 VND/EUR và 25.774 VND/EUR.

Mức tỷ giá mua - bán của loại ngoại tệ tại Sacombank là 25.018 VND/EUR và 25.938 VND/EUR (ứng với mức tăng 8 đồng và 15 đồng).

Trong khi đó, ngân hàng Techcombank lại điều chỉnh tỷ giá mua giảm 116 đồng xuống mức 24.692 và tỷ giá bán giảm 106 đồng về mức 26.061 VND/EUR.

Tương tự, HSBC triển khai tỷ giá mua và bán là 24.995 VND/EUR và 25.964 VND/EUR, lần lượt giảm 173 đồng và 180 đồng so với phiên hôm trước.

Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng đang dao động trong khoảng 24.692 - 25.166 VND/EUR. Ở chiều bán ra, tỷ giá dao động trong phạm vi 25.774 - 26.185 VND/EUR.

Trong số các ngân hàng được khảo sát, Eximbank có tỷ giá cao nhất ở chiều mua vào và Eximbank cũng là ngân hàng có tỷ giá thấp nhất ở chiều bán ra.

Khảo sát lúc 9h30 trên thị trường chợ đen cho thấy, tỷ giá euro tăng 83 đồng ở chiều mua và 3 đồng ở chiều bán, được giao dịch với mức tương ứng là 25.463 VND/EUR và 25.583 VND/EUR.

Tỷ giá euro tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 9h30. (Tổng hợp: Bình An)

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ hôm nay:

Giá yen Nhật (JPY) mua cao nhất là 177,26 VND/JPY tại ngân hàng Eximbank. Bán yen Nhật (JPY) giá thấp nhất là Agribank ở mức 183,98 VND/JPY.

Tỷ giá USD đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 23.970 - 24.280 VND/USD.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.427,89 - 18.170,17 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.500,49 - 18.245,87 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 615,95 - 710,65 VND/THB.

Tỷ giá euro quốc tế

Trên thị trường quốc tế, đồng euro ghi nhận lúc 9h30 giao dịch ở mức 1,0565 EUR/USD, tăng 0,26% so với giá đóng cửa ngày 4/12.

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,650 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,750 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,036 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,036 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,750 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 24,030 VND
  • Ngân hàng VIB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,500 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,278 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,493 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,787 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,323 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,701 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,787 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,841 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,347 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,247 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,434 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,686 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,252 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,506 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,686 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,567 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,521 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,183 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,805 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,968 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,335 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,500 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,968 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,587 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,479 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,867 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,223 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,401 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,845 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,038 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,401 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,073 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,071 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,339 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,150 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,326 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,721 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,919 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,326 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,943 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,490 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,270 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 179 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 180 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 187 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 185 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng MB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,049 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,090 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,269 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,330 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng PublicBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,090 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,633 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 16,084 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,866 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,059 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,156 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,272 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,262 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,843 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,472 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,807 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,843 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,779 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,576 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,464 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 606 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 645 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 675 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 690 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 645 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 700 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 728 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 753 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,375 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,375 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,409 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,518 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,722 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,585 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 312 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 352 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 312 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 370 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 352 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 451 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 704 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 713 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 807 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 807 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Usd Vietcombank Hôm Nay / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!