Đề Xuất 12/2022 # Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Vnd / 2023 # Top 21 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Vnd / 2023 # Top 21 Like

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Vnd / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Vnd / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 15:28, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:39 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,130 24,440 310 24,160
EUR Euro 24,924 26,319 1,395 25,176
AUD Đô La Úc 16,150 16,838 688 16,313
CAD Đô La Canada 17,632 18,383 751 17,810
CHF France Thụy Sỹ 25,280 26,356 1,076 25,535
CNY Nhân Dân Tệ 3,374 3,518 144 3,408
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,506 3,377
GBP Bảng Anh 28,971 30,204 1,233 29,263
HKD Đô La Hồng Kông 3,043 3,173 130 3,074
INR Rupee Ấn Độ 0 310 298
JPY Yên Nhật 175 185 10 177
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 82,199 79,033
MYR Renggit Malaysia 0 5,591 5,471
NOK Krone Na Uy 0 2,554 2,450
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 415 375
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,704 6,446
SEK Krona Thụy Điển 0 2,410 2,312
SGD Đô La Singapore 17,514 18,259 745 17,691
THB Bạt Thái Lan 618 713 95 686

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:40 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,220 24,500 280 24,220
USD Đô La Mỹ 24,172 0 0
USD Đô La Mỹ 23,992 0 0
EUR Euro 25,173 26,330 1,157 25,241
AUD Đô La Úc 16,254 16,887 633 16,352
CAD Đô La Canada 17,748 18,408 660 17,855
CHF France Thụy Sỹ 25,454 26,396 942 25,607
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,510 3,398
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,504 3,395
GBP Bảng Anh 29,181 30,421 1,240 29,357
HKD Đô La Hồng Kông 3,066 3,174 108 3,088
JPY Yên Nhật 176 185 9 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,187 5,692 505 0
NOK Krone Na Uy 0 2,547 2,467
NZD Đô La New Zealand 15,299 15,751 452 15,391
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 458 357
SEK Krona Thụy Điển 0 2,403 2,328
SGD Đô La Singapore 17,637 18,260 623 17,744
THB Bạt Thái Lan 663 731 68 670
TWD Đô La Đài Loan 721 818 97 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:11 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,130 24,430 300 24,150
EUR Euro 25,145 26,256 1,111 25,166
AUD Đô La Úc 16,201 16,870 669 16,266
CAD Đô La Canada 17,803 18,298 495 17,874
CHF France Thụy Sỹ 25,468 26,284 816 25,570
GBP Bảng Anh 29,195 30,078 883 29,371
HKD Đô La Hồng Kông 3,062 3,170 108 3,074
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,790 15,271
SGD Đô La Singapore 17,683 18,174 491 17,754
THB Bạt Thái Lan 676 719 43 679

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:19 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,108 24,420 312 24,115
USD Đô La Mỹ 24,059 0 0
USD Đô La Mỹ 24,007 0 0
EUR Euro 24,925 26,277 1,352 25,227
AUD Đô La Úc 16,019 16,924 905 16,286
CAD Đô La Canada 17,528 18,437 909 17,801
CHF France Thụy Sỹ 25,268 26,282 1,014 25,622
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,895 30,222 1,327 29,265
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,191 2,986
JPY Yên Nhật 173 185 12 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,402 18,317 915 17,674
THB Bạt Thái Lan 613 730 117 676

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:12 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,950 24,270 320 23,990
USD Đô La Mỹ 23,930 0 0
EUR Euro 24,980 26,115 1,135 25,005
EUR Euro 24,975 0 0
AUD Đô La Úc 16,193 16,843 650 16,293
CAD Đô La Canada 17,700 18,350 650 17,800
CHF France Thụy Sỹ 25,323 26,228 905 25,428
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,495 3,385
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,493 3,363
GBP Bảng Anh 29,171 30,181 1,010 29,221
HKD Đô La Hồng Kông 3,024 3,174 150 3,039
JPY Yên Nhật 176 184 8 176
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,520 2,440
NZD Đô La New Zealand 15,206 15,576 370 15,289
SEK Krona Thụy Điển 0 2,400 2,290
SGD Đô La Singapore 17,386 18,086 700 17,486
THB Bạt Thái Lan 641 709 68 686

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:12 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,980 24,250 270 24,000
USD Đô La Mỹ 23,880 24,250 370 24,000
USD Đô La Mỹ 23,320 24,250 930 24,000
EUR Euro 25,046 25,663 617 25,121
AUD Đô La Úc 16,213 16,629 416 16,262
CAD Đô La Canada 17,713 18,149 436 17,766
CHF France Thụy Sỹ 25,384 26,008 624 25,460
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,481 3,364
GBP Bảng Anh 29,104 29,820 716 29,191
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,134 634 3,068
JPY Yên Nhật 177 181 4 177
NZD Đô La New Zealand 15,176 15,596 420 15,252
SGD Đô La Singapore 17,588 18,021 433 17,641
THB Bạt Thái Lan 666 710 44 683

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:40 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,040 24,310 270 24,040
EUR Euro 25,049 25,970 921 25,149
AUD Đô La Úc 16,184 16,950 766 16,284
CAD Đô La Canada 17,592 18,455 863 17,792
CHF France Thụy Sỹ 25,522 26,297 775 25,622
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,360
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,305
GBP Bảng Anh 29,220 30,001 781 29,270
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,016
JPY Yên Nhật 177 185 8 178
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,367
NOK Krone Na Uy 0 0 2,413
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,251
PHP Peso Philippine 0 0 423
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,211
SGD Đô La Singapore 17,578 18,292 714 17,678
THB Bạt Thái Lan 0 0 670
TWD Đô La Đài Loan 0 0 785

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:12 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,950 24,270 320 23,970
USD Đô La Mỹ 23,870 24,270 400 23,970
USD Đô La Mỹ 23,870 24,270 400 23,970
EUR Euro 25,041 25,736 695 25,113
AUD Đô La Úc 16,163 16,775 612 16,199
CAD Đô La Canada 17,670 18,224 554 17,741
CHF France Thụy Sỹ 25,407 26,150 743 25,475
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,561 3,309
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,546 3,364
GBP Bảng Anh 29,184 29,897 713 29,256
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,148 3,054
JPY Yên Nhật 177 181 4 177
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,728 15,173
SEK Krona Thụy Điển 0 2,430 2,315
SGD Đô La Singapore 17,544 18,131 587 17,602
THB Bạt Thái Lan 678 712 34 679

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:12 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,350 24,800 450 24,380
EUR Euro 25,343 26,172 829 25,510
AUD Đô La Úc 16,391 17,002 611 16,499
CAD Đô La Canada 17,934 18,565 631 18,050
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,873
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,418
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,414
GBP Bảng Anh 29,502 30,455 953 29,700
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,121
JPY Yên Nhật 178 184 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NOK Krone Na Uy 0 0 2,474
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,433
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,336
SGD Đô La Singapore 17,803 18,411 608 17,908

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:32 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 25,452 26,122 670 25,452
AUD Đô La Úc 16,347 16,927 580 16,447
CAD Đô La Canada 17,808 18,546 738 17,908
CHF France Thụy Sỹ 25,779 26,479 700 25,879
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,518 3,442
GBP Bảng Anh 29,613 30,383 770 29,713
HKD Đô La Hồng Kông 3,092 3,192 100 3,122
JPY Yên Nhật 177 184 7 178
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
SGD Đô La Singapore 17,736 18,356 620 17,836
THB Bạt Thái Lan 668 735 67 690
24,370 24,640 270 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:41 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,330 24,840 510 24,350
USD Đô La Mỹ 24,330 0 0
USD Đô La Mỹ 24,330 0 0
EUR Euro 25,302 26,587 1,285 25,402
AUD Đô La Úc 0 17,245 16,406
CAD Đô La Canada 0 0 17,963
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,796
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,326
GBP Bảng Anh 0 0 29,677
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,060
JPY Yên Nhật 177 188 11 177
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,304
SGD Đô La Singapore 0 0 17,805

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:13 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,350 24,690 340 24,370
EUR Euro 24,932 26,516 1,584 25,184
AUD Đô La Úc 16,254 17,206 952 16,419
CAD Đô La Canada 17,832 18,730 898 18,002
CHF France Thụy Sỹ 25,367 26,536 1,169 25,623
GBP Bảng Anh 28,896 30,266 1,370 29,188
HKD Đô La Hồng Kông 3,061 3,202 141 3,092
JPY Yên Nhật 175 186 11 176
SGD Đô La Singapore 17,610 18,499 889 17,788
THB Bạt Thái Lan 613 718 105 682

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:41 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,347 24,679 332 24,350
EUR Euro 25,246 25,943 697 25,087
AUD Đô La Úc 16,415 17,003 588 16,415
CAD Đô La Canada 18,005 18,591 586 18,017
CHF France Thụy Sỹ 25,754 26,310 556 25,756
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,376
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,247
GBP Bảng Anh 29,306 30,009 703 29,162
HKD Đô La Hồng Kông 3,109 3,177 68 3,076
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 5,021 5,968 947 5,026
NOK Krone Na Uy 0 0 2,416
NZD Đô La New Zealand 15,280 15,814 534 15,279
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,239
SGD Đô La Singapore 17,725 18,370 645 17,709
THB Bạt Thái Lan 664 725 61 682
TWD Đô La Đài Loan 713 886 173 715

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:33 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
24,130 24,400 270 24,160
USD Đô La Mỹ 24,060 0 0
USD Đô La Mỹ 23,980 0 0
EUR Euro 25,248 25,790 542 25,348
AUD Đô La Úc 16,280 16,737 457 16,400
CAD Đô La Canada 17,811 18,242 431 17,911
CHF France Thụy Sỹ 0 26,120 25,694
GBP Bảng Anh 0 29,952 29,490
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,147 3,093
JPY Yên Nhật 176 182 6 178
NZD Đô La New Zealand 0 15,688 15,361
SGD Đô La Singapore 17,646 18,116 470 17,786
THB Bạt Thái Lan 0 716 680

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:33 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,080 24,500 420 24,100
USD Đô La Mỹ 24,060 24,500 440 24,100
EUR Euro 25,018 26,159 1,141 25,119
AUD Đô La Úc 16,192 16,900 708 16,257
CAD Đô La Canada 17,643 18,416 773 17,767
CHF France Thụy Sỹ 0 26,419 25,463
GBP Bảng Anh 29,079 30,272 1,193 29,196
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,176 3,070
JPY Yên Nhật 175 186 11 175
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,835 15,227
SGD Đô La Singapore 0 18,291 17,646

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:13 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,980 24,310 330 24,000
USD Đô La Mỹ 23,970 24,310 340 24,000
USD Đô La Mỹ 23,960 24,310 350 24,000
EUR Euro 24,984 25,829 845 25,094
AUD Đô La Úc 16,115 16,734 619 16,215
CAD Đô La Canada 17,622 18,255 633 17,722
CHF France Thụy Sỹ 25,397 26,083 686 25,527
GBP Bảng Anh 29,167 29,903 736 29,287
JPY Yên Nhật 176 182 6 177
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,385 18,140 755 17,606
THB Bạt Thái Lan 609 711 102 679

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:13 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,065 24,380 315 24,095
USD Đô La Mỹ 23,995 24,380 385 24,095
USD Đô La Mỹ 23,915 24,380 465 24,095
EUR Euro 25,129 25,681 552 25,279
AUD Đô La Úc 16,224 16,660 436 16,344
CAD Đô La Canada 17,712 18,173 461 17,842
CHF France Thụy Sỹ 25,450 26,035 585 25,630
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,279 3,492 213 3,359
GBP Bảng Anh 29,180 29,842 662 29,400
HKD Đô La Hồng Kông 2,975 3,175 200 3,045
JPY Yên Nhật 176 181 5 178
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,599 18,079 480 17,739

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:19 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,530 24,760 230 24,540
USD Đô La Mỹ 24,520 0 0
USD Đô La Mỹ 24,510 0 0
EUR Euro 25,208 25,926 718 25,482
AUD Đô La Úc 16,444 17,342 898 16,630
CAD Đô La Canada 0 18,844 17,926
CHF France Thụy Sỹ 0 26,954 25,333
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,759 3,452
GBP Bảng Anh 29,223 30,089 866 29,538
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,224 3,092
JPY Yên Nhật 176 181 5 178
SGD Đô La Singapore 17,790 18,297 507 17,989
THB Bạt Thái Lan 0 729 699
TWD Đô La Đài Loan 0 827 794

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:42 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,995 24,440 445 24,000
EUR Euro 24,919 25,996 1,077 25,171
AUD Đô La Úc 16,145 16,774 629 16,308
CAD Đô La Canada 17,627 18,374 747 17,805
CHF France Thụy Sỹ 25,275 26,360 1,085 25,530
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,373
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,373
GBP Bảng Anh 28,966 30,217 1,251 29,258
HKD Đô La Hồng Kông 3,040 3,176 136 3,071
JPY Yên Nhật 174 186 12 176
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,466
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,082
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,306
SGD Đô La Singapore 17,509 18,267 758 17,686
THB Bạt Thái Lan 615 718 103 678

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:15 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,300 24,800 500 24,320
USD Đô La Mỹ 24,200 0 0
USD Đô La Mỹ 24,200 0 0
EUR Euro 25,252 25,882 630 25,506
AUD Đô La Úc 0 0 16,500
CAD Đô La Canada 0 0 18,038
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,807
GBP Bảng Anh 0 0 29,701
JPY Yên Nhật 0 0 179
SGD Đô La Singapore 0 0 17,919
THB Bạt Thái Lan 0 0 645

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:19 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,850 24,450 600 24,000
EUR Euro 24,765 26,266 1,501 24,915
AUD Đô La Úc 15,930 16,893 963 16,130
CAD Đô La Canada 17,486 18,392 906 17,705
CHF France Thụy Sỹ 0 26,702 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,545 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,530 0
GBP Bảng Anh 28,830 30,299 1,469 29,096
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,208 0
INR Rupee Ấn Độ 0 307 0
JPY Yên Nhật 173 185 12 175
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 81,951 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,760 0
NOK Krone Na Uy 0 2,564 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,955 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 306 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,651 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,418 0
SGD Đô La Singapore 17,359 18,264 905 17,594
THB Bạt Thái Lan 0 717 0
TWD Đô La Đài Loan 0 819 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:33 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,320 24,540 220 24,320
EUR Euro 25,168 26,144 976 25,220
AUD Đô La Úc 16,207 16,922 715 16,323
CAD Đô La Canada 17,720 18,465 745 17,883
CHF France Thụy Sỹ 25,630 26,464 834 25,630
GBP Bảng Anh 29,161 30,387 1,226 29,430
HKD Đô La Hồng Kông 3,062 3,191 129 3,091
JPY Yên Nhật 176 184 8 177
NZD Đô La New Zealand 15,308 15,806 498 15,308
SGD Đô La Singapore 17,596 18,336 740 17,759
THB Bạt Thái Lan 678 728 50 678

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:14 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,010 24,300 290 24,020
EUR Euro 25,192 26,342 1,150 25,261
AUD Đô La Úc 16,241 16,874 633 16,339
CAD Đô La Canada 17,771 18,427 656 17,878
CHF France Thụy Sỹ 25,476 26,410 934 25,630
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,506 3,397
GBP Bảng Anh 29,248 30,488 1,240 29,425
HKD Đô La Hồng Kông 3,071 3,179 108 3,093
JPY Yên Nhật 176 185 9 178
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,547 2,465
RUB Ruble Liên Bang Nga 319 426 107 373
SEK Krona Thụy Điển 0 2,405 2,328
SGD Đô La Singapore 17,675 18,291 616 17,781
THB Bạt Thái Lan 0 732 671

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:14 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,290 24,530 240 24,300
USD Đô La Mỹ 24,288 0 0
USD Đô La Mỹ 24,286 0 0
EUR Euro 0 25,913 25,466
AUD Đô La Úc 0 16,812 16,451
CAD Đô La Canada 0 18,450 17,979
GBP Bảng Anh 0 30,157 29,665
JPY Yên Nhật 0 183 179
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 18,243 17,867

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:15 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,000 24,800 800 24,020
USD Đô La Mỹ 23,990 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 25,131 25,680 549 25,232
AUD Đô La Úc 16,220 16,650 430 16,326
CAD Đô La Canada 17,737 18,160 423 17,844
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,537
GBP Bảng Anh 0 0 29,360
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,217
JPY Yên Nhật 177 181 4 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
SGD Đô La Singapore 17,596 18,026 430 17,712
THB Bạt Thái Lan 0 0 685
TWD Đô La Đài Loan 0 0 819

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:34 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,350 24,620 270 24,400
EUR Euro 0 25,984 25,567
AUD Đô La Úc 0 16,827 16,545
CAD Đô La Canada 0 18,375 18,082
CHF France Thụy Sỹ 0 26,311 25,864
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,546 3,405
GBP Bảng Anh 0 30,250 29,769
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,189 3,114
JPY Yên Nhật 0 183 180
NOK Krone Na Uy 0 2,597 2,470
SGD Đô La Singapore 0 18,255 17,963
THB Bạt Thái Lan 0 717 690

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:34 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,110 24,430 320 24,135
USD Đô La Mỹ 24,090 0 0
USD Đô La Mỹ 24,090 0 0
EUR Euro 24,991 26,315 1,324 25,131
AUD Đô La Úc 16,201 17,037 836 16,301
CAD Đô La Canada 17,694 18,482 788 17,794
CHF France Thụy Sỹ 25,445 26,434 989 25,545
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,518 3,399
GBP Bảng Anh 29,144 30,273 1,129 29,244
HKD Đô La Hồng Kông 3,045 3,184 139 3,055
JPY Yên Nhật 175 185 10 176
KHR Riel Campuchia 0 24,525 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 15,167 15,899 732 15,267
SEK Krona Thụy Điển 0 2,455 0
SGD Đô La Singapore 17,570 18,369 799 17,670
THB Bạt Thái Lan 671 731 60 681

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:15 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,120 24,440 320 24,140
EUR Euro 24,947 26,009 1,062 25,121
AUD Đô La Úc 16,114 17,007 893 16,226
CAD Đô La Canada 17,590 18,412 822 17,756
CHF France Thụy Sỹ 25,313 26,271 958 25,530
GBP Bảng Anh 29,092 30,106 1,014 29,318
JPY Yên Nhật 175 183 8 177
SGD Đô La Singapore 17,601 18,289 688 17,637

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:16 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,080 24,600 520 24,100
EUR Euro 25,173 26,069 896 25,274
AUD Đô La Úc 16,193 16,929 736 16,340
CAD Đô La Canada 17,712 18,420 708 17,855
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,475
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,363
GBP Bảng Anh 29,118 30,133 1,015 29,382
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,046
JPY Yên Nhật 177 183 6 178
NOK Krone Na Uy 0 0 2,371
SGD Đô La Singapore 17,483 18,359 876 17,642

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:16 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,200 24,600 400 24,200
USD Đô La Mỹ 24,170 24,600 430 24,200
USD Đô La Mỹ 24,130 24,600 470 24,200
EUR Euro 25,130 26,120 990 25,210
AUD Đô La Úc 16,270 17,080 810 16,360
CAD Đô La Canada 17,760 18,600 840 17,860
GBP Bảng Anh 29,250 30,250 1,000 29,370
JPY Yên Nhật 176 184 8 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,230
SGD Đô La Singapore 17,690 18,610 920 17,760

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:35 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,290 0 24,330
USD Đô La Mỹ 24,190 0 24,330
USD Đô La Mỹ 23,190 0 24,330
EUR Euro 25,367 0 25,469
AUD Đô La Úc 16,349 0 16,457
CAD Đô La Canada 0 0 18,028
GBP Bảng Anh 0 0 29,676
JPY Yên Nhật 178 0 179
SGD Đô La Singapore 17,764 0 17,881

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:16 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,010 24,330 320 24,030
USD Đô La Mỹ 24,000 0 0
USD Đô La Mỹ 24,000 0 0
EUR Euro 25,007 25,754 747 25,145
AUD Đô La Úc 16,059 16,767 708 16,204
GBP Bảng Anh 29,007 29,888 881 29,260
JPY Yên Nhật 176 181 5 178
MYR Renggit Malaysia 0 5,554 5,459
SGD Đô La Singapore 17,558 18,054 496 17,701

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:35 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,230 24,610 380 24,280
USD Đô La Mỹ 24,230 24,610 380 24,280
USD Đô La Mỹ 24,230 24,610 380 24,280
EUR Euro 25,335 26,855 1,520 25,485
AUD Đô La Úc 16,287 17,696 1,409 16,437
CAD Đô La Canada 17,737 19,350 1,613 17,837
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,304
GBP Bảng Anh 29,444 30,361 917 29,594
JPY Yên Nhật 177 183 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,721 18,332 611 17,871
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:35 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,410 0 24,430
USD Đô La Mỹ 24,390 0 24,430
USD Đô La Mỹ 24,390 0 24,430
EUR Euro 24,902 0 25,169
AUD Đô La Úc 0 0 16,361
CAD Đô La Canada 0 0 17,951
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,544
GBP Bảng Anh 0 0 29,179
JPY Yên Nhật 0 0 175
SGD Đô La Singapore 0 0 17,768
THB Bạt Thái Lan 0 0 684

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:17 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,020 24,630 610 24,020
USD Đô La Mỹ 24,000 24,630 630 24,020
USD Đô La Mỹ 23,930 24,630 700 24,020
EUR Euro 24,992 26,132 1,140 25,172
AUD Đô La Úc 16,211 16,911 700 16,311
CAD Đô La Canada 17,655 18,405 750 17,805
CHF France Thụy Sỹ 25,359 26,119 760 25,509
GBP Bảng Anh 29,038 30,318 1,280 29,288
HKD Đô La Hồng Kông 2,621 3,291 670 2,921
JPY Yên Nhật 174 183 9 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,584 18,294 710 17,684
THB Bạt Thái Lan 642 729 87 662

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:36 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,130 24,450 320 24,150
EUR Euro 24,796 26,101 1,305 25,052
AUD Đô La Úc 16,054 16,901 847 16,220
CAD Đô La Canada 17,534 18,455 921 17,714
CHF France Thụy Sỹ 25,121 26,444 1,323 25,380
GBP Bảng Anh 28,856 30,373 1,517 29,153
HKD Đô La Hồng Kông 3,026 3,185 159 3,058
JPY Yên Nhật 174 183 9 176
NZD Đô La New Zealand 15,055 15,995 940 15,155
SGD Đô La Singapore 17,412 18,328 916 17,592
THB Bạt Thái Lan 663 716 53 681

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:36 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,130 24,450 320 24,150
EUR Euro 24,796 26,101 1,305 25,052
AUD Đô La Úc 16,054 16,901 847 16,220
CAD Đô La Canada 17,534 18,455 921 17,714
CHF France Thụy Sỹ 25,121 26,444 1,323 25,380
GBP Bảng Anh 28,856 30,373 1,517 29,153
HKD Đô La Hồng Kông 3,026 3,185 159 3,058
JPY Yên Nhật 174 183 9 176
NZD Đô La New Zealand 15,055 15,995 940 15,155
SGD Đô La Singapore 17,412 18,328 916 17,592
THB Bạt Thái Lan 663 716 53 681

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:17 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,020 24,310 290 24,020
EUR Euro 25,090 25,700 610 25,200
AUD Đô La Úc 16,220 16,650 430 16,320
CAD Đô La Canada 17,710 18,170 460 17,810
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,530
GBP Bảng Anh 29,160 29,870 710 29,300
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 176 181 5 178
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,300
SGD Đô La Singapore 17,540 18,030 490 17,700
THB Bạt Thái Lan 620 710 90 680

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 15:28 ngày 02/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:17 - 02/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,950 24,400 450 24,000
EUR Euro 25,085 25,703 618 25,280
AUD Đô La Úc 16,110 16,749 639 16,295
CAD Đô La Canada 17,589 18,200 611 17,789
CHF France Thụy Sỹ 25,162 26,230 1,068 25,432
GBP Bảng Anh 28,867 30,058 1,191 29,192
HKD Đô La Hồng Kông 3,026 3,194 168 3,026
JPY Yên Nhật 175 182 7 178
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,508 18,086 578 17,678

Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 2/12 vẫn theo đà tăng giá mạnh tại các ngân hàng được khảo sát, với mức tăng so với hôm qua dao động trong khoảng 0,95 - 1,65 đồng.

Eximbank là ngân hàng có giá mua vào yen Nhật cao nhất hôm nay ở mức 178,29 VND/JPY. Bên cạnh đó chính ngân hàng này cũng có giá bán ra thấp nhất là 182,71 VND/JPY.

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc (AUD) quay đầu giảm trở lại từ 23 đồng đến 143,02 đồng so với khảo sát vào phiên sáng hôm qua.

Eximbank tiếp tục có giá mua vào đô la Úc cao nhất ở mức 16.393 VND/AUD. Đồng thời ngân hàng này cũng có giá bán ra AUD thấp nhất hôm nay là 16.817VND/AUD.

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh (GBP) có xu hướng tăng giá chiếm ưu thế tại đa số các ngân hàng được khảo sát. Riêng ngân hàng Agribank điều chỉnh giảm giá bán ra bảng Anh so với hôm qua.

Ngân hàng Quốc Dân (NCB) có giá mua vào bảng Anh cao nhất hôm nay là 29.606 VND/GBP. Trong khi đó Sacombank đang có giá bán ra thấp nhất là 30.216 VND/GBP.

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay ghi nhận giảm giá ở 4 ngân hàng trong nước. Hai ngân hàng là Agribank và Techcombank không mua vào won bằng tiền mặt. Còn ở chiều bán ra đồng won cũng giảm giá tại 5 ngân hàng và giữ nguyên tại một ngân hàng là Techcombank.

VietinBank vẫn là ngân hàng có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất ở mức 16,98 VND/KRW. Còn tại Techcombank tiếp tục có giá bán ra thấp nhất là 19 VND/KRW.

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank giao dịch mua vào nhân dân tệ bằng tiền mặt, quay đầu giảm giá so với hôm qua. Ở chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá, 2 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng có giá bán không đổi.

Tỷ giá Vietcombank mua vào đồng nhân dân tệ (CNY) ở mức 3.394,90 VND/CNY. Trong khi đó Techcombank vẫn có giá bán ra CNY là 3.470 VND/CNY, thấp nhất trong các ngân hàng.

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá USD đang có giá mua vào - bán ra là: 24.290 - 24.600 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) đang có giá mua vào - bán ra là: 25.032,40 - 26.432,30 VND/EUR.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.593,83 - 18.342,80 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.712,89 - 18.466,93 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có giá mua vào - bán ra là: 621,10 - 716,58 VND/THB.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất. 

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang giao dịch mua - bán 20 loại tiền tệ quốc tế. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ phổ biến như: Euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, won Hàn Quốc, đô la Úc…

Theo khảo sát vào lúc 9h25 ngày 2/12: USD tiếp tục trượt giá sau khi đã giảm mạnh vào sáng hôm qua. Đồng thời cũng có nhiều ngoại tệ khác giảm giá mua - bán tại Vietcombank như: Đô la Úc, nhân dân tệ, đô la Canada, euro, won Hàn Quốc, franc Thụy Sĩ, baht Thái, rúp Nga…

Mặt khác có một số ít đồng tiền tệ tăng giá so với hôm qua, gồm có bảng Anh, yen Nhật và krona Thụy Điển.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số ngoại tệ:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) ở hai chiều mua - bán hạ xuống còn 24.290 VND/USD - 24.600 VND/USD, giảm đồng loạt 180 đồng so với hôm qua.

Tỷ giá euro (EUR) đảo chiều giảm nhẹ 12,95 - 13,32 đồng so với hôm qua, giá mua - bán euro ghi nhận được là 25.032,40 EUR/VND - 26.432,30 EUR/VND.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) hôm nay ở chiều mua vào là 29.140,17 VND/GBP - ở chiều bán ra là 30.380,68 VND/GBP, tiếp tục tăng thêm 109,46 - 114,52 đồng so với hôm qua.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) quay đầu giảm trở lại, theo đó giá mua - bán lần lượt là 3.394,90 VND/CNY giảm 9,84 đồng - 3.539,96 VND/CNY giảm 10,21 đồng.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) tiếp đà tăng lên mức 175,83 VND/JPY (mua vào) - 186,13 VND/JPY (bán ra). So với hôm qua, giá mua - bán yen Nhật tăng thêm 1,17 - 1,24 đồng ở mỗi chiều.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tại chiều mua vào là 16,25 VND/KRW giảm 0,16 đồng - bán ra là 19,8 VND/KRW, giảm 0,19 đồng so với hôm qua.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) quay đầu giảm 137,40 đồng ở chiều mua vào xuống còn 16.190,57 VND/AUD - ở chiều bán ra giảm 143,02 đồng xuống còn 16.879,81 VND/AUD.

Tỷ giá baht Thái (THB) ở mỗi chiều mua bán tương ứng là 621,10 VND/THB - 716,58 VND/THB, giảm nhẹ 0,44 - 0,50 đồng ở mỗi chiều giao dịch.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua - bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB).

Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết. 

Theo ghi nhận, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 12 loại ngoại tệ vào lúc 9h15 sáng nay (2/12) biến động không đồng nhất ở hai chiều mua và bán. Cụ thể, tỷ giá của 7 ngoại tệ tăng và 5 ngoại tệ giảm ở tất cả chiều giao dịch.

Tỷ giá của một số loại ngoại tệ chủ chốt tại ngân hàng VietinBank

Trong phiên giao dịch sáng nay (2/12), tỷ giá euro được ngân hàng VietinBank điều chỉnh tăng 139 đồng ở hai chiều mua và bán. Theo đó, tỷ giá mua vào tiền mặt lên mức 25.307 VND/EUR, tỷ giá mua vào chuyển khoản đạt 25.332 VND/EUR và tỷ giá bán ra là 26.442 VND/EUR.  

Tương tự, tỷ giá bảng Anh tăng 296 đồng ở tất cả chiều giao dịch. Sau điều chỉnh, tỷ giá mua vào tiền mặt, mua vào chuyển khoản và bán ra lần lượt là 29.544 VND/GBP, 29.594 VND/GBP và 30.554 VND/GBP.

Cùng thời điểm khảo sát, tỷ giá yen Nhật ở chiều mua vào tiền mặt, chiều mua vào chuyển khoản ở cùng mức 177,69 VND/JPY và ở chiều bán ra là 186,24 VND/JPY sau khi cùng tăng 1,86 đồng.

Ngược lại, tỷ giá đô la HongKong ở chiều mua vào tiền mặt, mua vào chuyển khoản và bán ra cùng giảm 2 đồng lần lượt về mức 3.069 VND/HKD, 3.084 VND/HKD và 3.219 VND/HKD.

Tỷ giá won Hàn Quốc giảm 0,01 đồng ở tất cả chiều giao dịch đưa tỷ giá mua vào tiền mặt, mua vào chuyển khoản và bán ra lần lượt về mức 17,01 VND/KRW, 17,81 VND/KRW và 20,61 VND/KRW.

Tương tự, tỷ giá USD ở chiều mua vào tiền mặt, mua vào chuyển khoản và bán ra lần lượt về mức 24.300 VND/USD, 24.340 VND/USD và 24.620 VND/USD sau khi được điều chỉnh giảm 83 đồng.

Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác: 

Tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 25.629 - 26.534 VND/CHF.

Tỷ giá đô la Australia (AUD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 16.393 - 17.043 VND/AUD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.941 - 18.591 VND/CAD.

Tỷ giá đô la New Zealand (NZD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 15.366 - 15.736 VND/NZD.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.618 - 18.318 VND/SGD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 650,08 - 718,08 VND/THB.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 9h15. (Tổng hợp: Anh Thư)

VietinBank cập nhật bảng tỷ giá ngoại tệ theo giờ, giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả. Bên cạnh đó ngân hàng cũng đáp ứng các nhu cầu mua và bán ngoại tệ của khách hàng cá nhân và doanh nghiệp với tỷ giá cạnh tranh cũng như thủ tục nhanh chóng.

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,480 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,500 VND
  • Ngân hàng PGBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,350 VND
  • Ngân hàng PGBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,400 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,500 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 24,290 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,800 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,664 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,604 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,899 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,613 VND
  • Ngân hàng PGBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,769 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,899 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,820 VND
  • Ngân hàng VRB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,488 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,387 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,796 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,000 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,452 VND
  • Ngân hàng PGBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,567 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,000 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,631 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,855 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,395 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,930 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,065 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,462 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,630 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng VietABank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,065 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,601 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,696 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,087 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,528 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,714 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,050 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,104 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,714 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,133 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,350 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,638 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng VietABank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,401 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,541 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,825 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,989 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng VietABank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,541 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 18,013 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,590 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,450 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng VietABank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng Agribank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 178 VND
  • Ngân hàng PGBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 180 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng VietABank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 180 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 188 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 186 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,055 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,155 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,309 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,433 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,155 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,702 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 16,041 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,930 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,109 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,217 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,323 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,313 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,219 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,779 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,879 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,219 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,990 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,954 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,464 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 609 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 645 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 678 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 699 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 645 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 700 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 735 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 755 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,358 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,358 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,452 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,505 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,759 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,582 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 319 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 357 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 319 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 375 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 357 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 458 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 713 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 715 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 714 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 819 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 715 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 819 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 886 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 887 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Vnd / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!