Đề Xuất 6/2022 # Tỷ Giá Ngoại Tệ Sbi Remit Mới Nhất # Top Like

Xem 534,996

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Ngoại Tệ Sbi Remit mới nhất ngày 29/06/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Ngoại Tệ Sbi Remit để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 534,996 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 11:11 ngày 29/06/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,099 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,910 VND/USD và bán ra ở mức 23,970 VND/USD, giá chênh lệch 60 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 11:12, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:35 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,400 310 23,120
EUR Euro 23,857 25,193 1,336 24,098
AUD Đô La Úc 15,671 16,340 669 15,829
CAD Đô La Canada 17,617 18,368 751 17,795
CHF France Thụy Sỹ 23,699 24,709 1,010 23,938
CNY Nhân Dân Tệ 3,396 3,542 146 3,431
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,356 3,231
GBP Bảng Anh 27,648 28,828 1,180 27,928
HKD Đô La Hồng Kông 2,889 3,012 123 2,918
INR Rupee Ấn Độ 0 305 294
JPY Yên Nhật 166 176 10 168
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,658 75,623
MYR Renggit Malaysia 0 5,347 5,232
NOK Krone Na Uy 0 2,422 2,323
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 527 389
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,428 6,180
SEK Krona Thụy Điển 0 2,342 2,246
SGD Đô La Singapore 16,343 17,040 697 16,508
THB Bạt Thái Lan 585 675 90 650
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,857 VND/EUR và bán ra 25,193 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,336 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,098 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,671 VND/AUD và bán ra 16,340 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 669 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,829 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,617 VND/CAD và bán ra 18,368 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 751 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,795 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,699 VND/CHF và bán ra 24,709 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,938 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,396 VND/CNY và bán ra 3,542 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 146 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,431 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,356 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,231 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,648 VND/GBP và bán ra 28,828 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,180 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,928 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,889 VND/HKD và bán ra 3,012 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 123 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,918 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 305 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 294 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,658 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,623 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,347 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,232 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,422 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,323 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 527 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 389 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,428 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,180 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,342 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,246 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,343 VND/SGD và bán ra 17,040 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 697 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,508 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 585 VND/THB và bán ra 675 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:11 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,115 23,395 280 23,115
USD Đô La Mỹ 23,069 0 0
USD Đô La Mỹ 22,898 0 0
EUR Euro 24,016 25,133 1,117 24,081
AUD Đô La Úc 15,692 16,309 617 15,786
CAD Đô La Canada 17,671 18,338 667 17,778
CHF France Thụy Sỹ 23,805 24,736 931 23,948
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,523 3,411
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,344 3,238
GBP Bảng Anh 27,763 28,959 1,196 27,931
HKD Đô La Hồng Kông 2,902 3,006 104 2,923
JPY Yên Nhật 167 176 9 168
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,945 5,428 483 0
NOK Krone Na Uy 0 2,406 2,327
NZD Đô La New Zealand 14,261 14,691 430 14,347
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 518 369
SEK Krona Thụy Điển 0 2,329 2,254
SGD Đô La Singapore 16,385 17,023 638 16,484
THB Bạt Thái Lan 626 690 64 633
TWD Đô La Đài Loan 707 803 96 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,115 VND/USD và bán ra 23,395 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,115 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,069 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,898 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,016 VND/EUR và bán ra 25,133 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,117 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,081 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,692 VND/AUD và bán ra 16,309 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 617 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,786 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,671 VND/CAD và bán ra 18,338 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 667 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,778 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,805 VND/CHF và bán ra 24,736 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 931 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,948 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,523 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,411 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,344 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,238 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,763 VND/GBP và bán ra 28,959 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,196 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,931 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,902 VND/HKD và bán ra 3,006 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,945 VND/MYR và bán ra 5,428 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 483 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,406 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,327 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,261 VND/NZD và bán ra 14,691 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,347 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 518 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 369 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,329 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,254 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,385 VND/SGD và bán ra 17,023 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,484 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 626 VND/THB và bán ra 690 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 64 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 633 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 707 VND/TWD và bán ra 803 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:10 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,380 290 23,100
EUR Euro 24,177 25,047 870 24,204
AUD Đô La Úc 15,760 16,399 639 15,823
CAD Đô La Canada 17,784 18,282 498 17,855
CHF France Thụy Sỹ 23,891 24,640 749 23,987
GBP Bảng Anh 28,025 28,862 837 28,194
HKD Đô La Hồng Kông 2,906 3,007 101 2,918
JPY Yên Nhật 169 173 4 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 14,900 14,410
SGD Đô La Singapore 16,519 16,967 448 16,585
THB Bạt Thái Lan 636 677 41 639
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,177 VND/EUR và bán ra 25,047 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 870 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,204 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,760 VND/AUD và bán ra 16,399 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 639 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,823 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,784 VND/CAD và bán ra 18,282 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 498 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,855 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,891 VND/CHF và bán ra 24,640 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 749 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,987 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,025 VND/GBP và bán ra 28,862 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 837 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,194 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,906 VND/HKD và bán ra 3,007 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 101 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,918 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,900 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,410 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,519 VND/SGD và bán ra 16,967 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 448 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,585 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 636 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 41 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 639 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:09 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,116 23,402 286 23,122
USD Đô La Mỹ 23,070 0 0
USD Đô La Mỹ 23,023 0 0
EUR Euro 24,027 25,342 1,315 24,326
AUD Đô La Úc 15,671 16,550 879 15,936
CAD Đô La Canada 17,613 18,494 881 17,886
CHF France Thụy Sỹ 23,768 24,736 968 24,116
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,720 3,390
GBP Bảng Anh 27,790 29,069 1,279 28,154
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,035 2,833
JPY Yên Nhật 165 177 12 168
KRW Won Hàn Quốc 0 22 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,273 17,153 880 16,540
THB Bạt Thái Lan 579 694 115 642
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,116 VND/USD và bán ra 23,402 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 286 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,122 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,023 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,027 VND/EUR và bán ra 25,342 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,315 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,326 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,671 VND/AUD và bán ra 16,550 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 879 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,936 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,613 VND/CAD và bán ra 18,494 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 881 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,886 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,768 VND/CHF và bán ra 24,736 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 968 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,116 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,720 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,790 VND/GBP và bán ra 29,069 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,279 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,154 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,035 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,833 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 165 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 22 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,273 VND/SGD và bán ra 17,153 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 880 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,540 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 579 VND/THB và bán ra 694 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 115 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 642 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:10 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,099 23,399 300 23,119
USD Đô La Mỹ 23,079 0 0
EUR Euro 24,216 25,351 1,135 24,241
EUR Euro 24,211 0 0
AUD Đô La Úc 15,901 16,551 650 16,001
CAD Đô La Canada 17,871 18,521 650 17,971
CHF France Thụy Sỹ 23,912 24,817 905 24,017
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,549 3,439
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,389 3,259
GBP Bảng Anh 28,132 29,142 1,010 28,182
HKD Đô La Hồng Kông 2,889 3,039 150 2,904
JPY Yên Nhật 168 176 8 168
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,421 2,341
NZD Đô La New Zealand 14,421 14,791 370 14,504
SEK Krona Thụy Điển 0 2,374 2,264
SGD Đô La Singapore 16,338 17,038 700 16,438
THB Bạt Thái Lan 609 677 68 654
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,099 VND/USD và bán ra 23,399 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,119 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,079 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,216 VND/EUR và bán ra 25,351 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,241 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,211 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,901 VND/AUD và bán ra 16,551 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,001 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,871 VND/CAD và bán ra 18,521 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,971 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,912 VND/CHF và bán ra 24,817 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,017 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,549 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,439 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,389 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,259 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,132 VND/GBP và bán ra 29,142 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,182 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,889 VND/HKD và bán ra 3,039 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,904 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,421 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,341 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,421 VND/NZD và bán ra 14,791 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,504 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,374 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,264 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,338 VND/SGD và bán ra 17,038 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,438 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 609 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 654 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:11 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,360 210 23,170
USD Đô La Mỹ 23,050 23,360 310 23,170
USD Đô La Mỹ 22,507 23,360 853 23,170
EUR Euro 24,188 24,713 525 24,261
AUD Đô La Úc 15,841 16,201 360 15,889
CAD Đô La Canada 17,850 18,237 387 17,904
CHF France Thụy Sỹ 24,040 24,561 521 24,112
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,537 3,428
GBP Bảng Anh 28,038 28,646 608 28,122
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 2,991 491 2,937
JPY Yên Nhật 169 173 4 169
NZD Đô La New Zealand 14,312 14,666 354 14,384
SGD Đô La Singapore 16,557 16,917 360 16,607
THB Bạt Thái Lan 638 677 39 654
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,507 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 853 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,188 VND/EUR và bán ra 24,713 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,261 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,841 VND/AUD và bán ra 16,201 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,889 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,850 VND/CAD và bán ra 18,237 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 387 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,904 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,040 VND/CHF và bán ra 24,561 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 521 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,112 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,537 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,428 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,038 VND/GBP và bán ra 28,646 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 608 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,122 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 2,991 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 491 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,937 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,312 VND/NZD và bán ra 14,666 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 354 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,384 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,557 VND/SGD và bán ra 16,917 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,607 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 638 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 654 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:11 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,116 23,468 352 23,172
EUR Euro 24,078 24,942 864 24,178
AUD Đô La Úc 15,759 16,467 708 15,859
CAD Đô La Canada 17,668 18,473 805 17,868
CHF France Thụy Sỹ 24,016 24,732 716 24,116
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,399
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,238
GBP Bảng Anh 28,026 28,737 711 28,076
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,857
JPY Yên Nhật 168 176 8 169
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,362
NOK Krone Na Uy 0 0 2,349
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,326
PHP Peso Philippine 0 0 450
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,270
SGD Đô La Singapore 16,557 16,967 410 16,657
THB Bạt Thái Lan 0 0 638
TWD Đô La Đài Loan 0 0 823
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,116 VND/USD và bán ra 23,468 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 352 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,172 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,078 VND/EUR và bán ra 24,942 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 864 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,178 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,759 VND/AUD và bán ra 16,467 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 708 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,859 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,668 VND/CAD và bán ra 18,473 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 805 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,868 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,016 VND/CHF và bán ra 24,732 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 716 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,116 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,399 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,238 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,026 VND/GBP và bán ra 28,737 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 711 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,076 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,857 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,362 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,349 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,326 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 450 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,270 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,557 VND/SGD và bán ra 16,967 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,657 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 823 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:10 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,130 23,370 240 23,150
USD Đô La Mỹ 23,050 23,370 320 23,150
USD Đô La Mỹ 23,050 23,370 320 23,150
EUR Euro 24,336 24,889 553 24,406
AUD Đô La Úc 15,939 16,459 520 15,974
CAD Đô La Canada 17,874 18,329 455 17,950
CHF France Thụy Sỹ 24,011 24,658 647 24,086
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,674 3,423
GBP Bảng Anh 28,249 28,873 624 28,330
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,007 2,924
JPY Yên Nhật 170 174 4 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 14,959 14,465
SGD Đô La Singapore 16,578 16,962 384 16,637
THB Bạt Thái Lan 638 679 41 649
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,336 VND/EUR và bán ra 24,889 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 553 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,406 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,939 VND/AUD và bán ra 16,459 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,974 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,874 VND/CAD và bán ra 18,329 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 455 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,950 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,011 VND/CHF và bán ra 24,658 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 647 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,086 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,674 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,423 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,249 VND/GBP và bán ra 28,873 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 624 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,330 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,007 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,924 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,959 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,465 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,578 VND/SGD và bán ra 16,962 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 384 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,637 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 638 VND/THB và bán ra 679 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 41 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 649 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:10 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,130 23,615 485 23,150
EUR Euro 24,225 24,908 683 24,387
AUD Đô La Úc 15,860 16,366 506 15,965
CAD Đô La Canada 17,809 18,329 520 17,924
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,112
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,418
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,261
GBP Bảng Anh 28,106 28,876 770 28,298
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,939
JPY Yên Nhật 169 174 5 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,341
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,519
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,270
SGD Đô La Singapore 16,533 17,034 501 16,631
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,615 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 485 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,225 VND/EUR và bán ra 24,908 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 683 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,387 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,860 VND/AUD và bán ra 16,366 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 506 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,965 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,809 VND/CAD và bán ra 18,329 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,924 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,112 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,418 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,261 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,106 VND/GBP và bán ra 28,876 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,298 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,939 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,341 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,519 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,270 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,533 VND/SGD và bán ra 17,034 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 501 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,631 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:10 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,120 23,370 250 23,130
EUR Euro 24,309 24,939 630 24,309
AUD Đô La Úc 15,700 16,460 760 15,830
CAD Đô La Canada 17,664 18,354 690 17,834
CHF France Thụy Sỹ 23,860 24,610 750 24,060
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,509 3,444
GBP Bảng Anh 28,076 28,906 830 28,206
HKD Đô La Hồng Kông 2,904 2,999 95 2,934
JPY Yên Nhật 168 174 6 169
SGD Đô La Singapore 16,382 17,082 700 16,482
THB Bạt Thái Lan 621 688 67 643
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,309 VND/EUR và bán ra 24,939 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,309 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,700 VND/AUD và bán ra 16,460 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,830 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,664 VND/CAD và bán ra 18,354 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,834 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,860 VND/CHF và bán ra 24,610 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,060 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,509 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,444 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,076 VND/GBP và bán ra 28,906 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 830 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,206 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,904 VND/HKD và bán ra 2,999 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,934 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,382 VND/SGD và bán ra 17,082 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,482 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 621 VND/THB và bán ra 688 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 643 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:10 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,115 23,390 275 23,135
USD Đô La Mỹ 23,115 0 0
USD Đô La Mỹ 23,115 0 0
EUR Euro 24,190 25,229 1,039 24,290
AUD Đô La Úc 0 16,502 15,893
CAD Đô La Canada 0 18,464 17,844
CHF France Thụy Sỹ 0 24,749 24,050
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,756 3,326
GBP Bảng Anh 0 28,911 28,286
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,131 2,879
JPY Yên Nhật 168 177 9 168
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 0 17,167 16,532
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,115 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 275 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,135 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,115 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,115 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,190 VND/EUR và bán ra 25,229 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,039 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,290 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,502 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,893 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,464 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,844 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,749 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,050 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,756 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,326 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,911 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,286 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,131 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,879 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,167 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,532 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:11 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,550 460 23,110
EUR Euro 23,938 25,353 1,415 24,188
AUD Đô La Úc 15,731 16,469 738 15,831
CAD Đô La Canada 17,589 18,419 830 17,729
CHF France Thụy Sỹ 23,808 24,881 1,073 23,978
GBP Bảng Anh 27,841 29,124 1,283 28,091
HKD Đô La Hồng Kông 2,881 3,014 133 2,910
JPY Yên Nhật 168 179 11 169
SGD Đô La Singapore 16,375 17,149 774 16,525
THB Bạt Thái Lan 573 672 99 637
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,938 VND/EUR và bán ra 25,353 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,415 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,188 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,731 VND/AUD và bán ra 16,469 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,831 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,589 VND/CAD và bán ra 18,419 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 830 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,729 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,808 VND/CHF và bán ra 24,881 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,073 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,978 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,841 VND/GBP và bán ra 29,124 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,283 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,091 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,881 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 133 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,375 VND/SGD và bán ra 17,149 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 774 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,525 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 573 VND/THB và bán ra 672 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 99 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 637 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:10 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,640 560 23,110
EUR Euro 24,242 25,340 1,098 24,292
AUD Đô La Úc 15,818 16,506 688 15,868
CAD Đô La Canada 17,876 18,480 604 17,926
CHF France Thụy Sỹ 24,139 24,689 550 24,189
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,388
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,121 3,496 375 3,126
GBP Bảng Anh 28,341 29,188 847 28,391
HKD Đô La Hồng Kông 2,897 3,029 132 2,900
JPY Yên Nhật 170 178 8 170
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,864 5,564 700 4,869
NOK Krone Na Uy 0 0 2,234
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,451
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,212
SGD Đô La Singapore 16,413 17,158 745 16,463
THB Bạt Thái Lan 632 681 49 633
TWD Đô La Đài Loan 719 852 133 722
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,640 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 560 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,242 VND/EUR và bán ra 25,340 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,098 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,292 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,818 VND/AUD và bán ra 16,506 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 688 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,868 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,876 VND/CAD và bán ra 18,480 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 604 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,926 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,139 VND/CHF và bán ra 24,689 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,189 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,388 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,121 VND/DKK và bán ra 3,496 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 375 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,126 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,341 VND/GBP và bán ra 29,188 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 847 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,391 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,897 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 132 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,864 VND/MYR và bán ra 5,564 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,869 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,234 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,451 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,212 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,413 VND/SGD và bán ra 17,158 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 745 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,463 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 632 VND/THB và bán ra 681 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 49 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 633 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 719 VND/TWD và bán ra 852 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 133 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 722 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:10 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,130 23,340 210 23,160
USD Đô La Mỹ 23,060 0 0
USD Đô La Mỹ 22,980 0 0
EUR Euro 24,279 24,823 544 24,379
AUD Đô La Úc 15,825 16,284 459 15,945
CAD Đô La Canada 17,804 18,243 439 17,904
CHF France Thụy Sỹ 0 24,528 24,107
GBP Bảng Anh 0 28,775 28,313
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,990 2,937
JPY Yên Nhật 168 173 5 170
NZD Đô La New Zealand 0 14,822 14,497
SGD Đô La Singapore 16,472 16,938 466 16,612
THB Bạt Thái Lan 0 676 639
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,130 VND/ và bán ra 23,340 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,279 VND/EUR và bán ra 24,823 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 544 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,379 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,825 VND/AUD và bán ra 16,284 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 459 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,945 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,804 VND/CAD và bán ra 18,243 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 439 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,904 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,528 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,107 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,775 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,313 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,990 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,937 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,822 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,497 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,472 VND/SGD và bán ra 16,938 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,612 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 676 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 639 VND/THB

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:09 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,070 23,390 320 23,090
USD Đô La Mỹ 23,050 23,390 340 23,090
EUR Euro 23,836 24,963 1,127 23,932
AUD Đô La Úc 15,689 16,542 853 15,752
CAD Đô La Canada 17,445 18,178 733 17,568
CHF France Thụy Sỹ 0 25,189 23,498
GBP Bảng Anh 27,799 28,911 1,112 27,911
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,079 2,844
JPY Yên Nhật 168 176 8 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,070 14,306
SGD Đô La Singapore 0 17,013 16,459
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,836 VND/EUR và bán ra 24,963 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,127 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,932 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,689 VND/AUD và bán ra 16,542 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 853 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,752 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,445 VND/CAD và bán ra 18,178 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 733 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,568 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,189 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,498 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,799 VND/GBP và bán ra 28,911 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,112 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,911 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,079 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,844 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,070 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,306 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,013 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,459 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:11 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,120 23,370 250 23,140
USD Đô La Mỹ 23,110 23,370 260 23,140
USD Đô La Mỹ 23,100 23,370 270 23,140
EUR Euro 23,849 24,972 1,123 23,959
AUD Đô La Úc 15,690 16,319 629 15,790
CAD Đô La Canada 17,698 18,335 637 17,798
CHF France Thụy Sỹ 23,832 24,598 766 23,962
GBP Bảng Anh 27,878 28,721 843 27,998
JPY Yên Nhật 167 174 7 168
KRW Won Hàn Quốc 14 19 5 16
SGD Đô La Singapore 16,274 17,030 756 16,495
THB Bạt Thái Lan 575 679 104 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,849 VND/EUR và bán ra 24,972 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,123 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,959 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,690 VND/AUD và bán ra 16,319 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 629 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,790 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,698 VND/CAD và bán ra 18,335 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,798 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,832 VND/CHF và bán ra 24,598 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 766 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,962 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,878 VND/GBP và bán ra 28,721 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 843 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,998 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,274 VND/SGD và bán ra 17,030 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 756 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,495 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 575 VND/THB và bán ra 679 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:11 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,125 23,365 240 23,155
USD Đô La Mỹ 23,055 23,365 310 23,155
USD Đô La Mỹ 22,975 23,365 390 23,155
EUR Euro 24,132 24,685 553 24,282
AUD Đô La Úc 15,779 16,218 439 15,899
CAD Đô La Canada 17,768 18,237 469 17,898
CHF France Thụy Sỹ 23,948 24,528 580 24,128
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,144 3,357 213 3,224
GBP Bảng Anh 27,948 28,609 661 28,168
HKD Đô La Hồng Kông 2,830 3,029 199 2,900
JPY Yên Nhật 168 173 5 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,463 16,938 475 16,603
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,125 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,155 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,055 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,155 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,975 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,155 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,132 VND/EUR và bán ra 24,685 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 553 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,282 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,779 VND/AUD và bán ra 16,218 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 439 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,899 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,768 VND/CAD và bán ra 18,237 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 469 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,898 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,948 VND/CHF và bán ra 24,528 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,128 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,144 VND/DKK và bán ra 3,357 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 213 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,224 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,948 VND/GBP và bán ra 28,609 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 661 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,168 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,830 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,463 VND/SGD và bán ra 16,938 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,603 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:11 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,145 23,355 210 23,155
USD Đô La Mỹ 23,135 0 0
USD Đô La Mỹ 23,125 0 0
EUR Euro 24,018 24,684 666 24,280
AUD Đô La Úc 15,776 16,621 845 15,955
CAD Đô La Canada 0 18,560 17,644
CHF France Thụy Sỹ 0 25,093 23,580
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,766 3,450
GBP Bảng Anh 27,824 28,626 802 28,125
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,026 2,904
JPY Yên Nhật 168 172 4 170
SGD Đô La Singapore 16,449 16,910 461 16,635
THB Bạt Thái Lan 0 685 658
TWD Đô La Đài Loan 0 810 777
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,145 VND/USD và bán ra 23,355 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,155 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,135 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,125 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,018 VND/EUR và bán ra 24,684 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 666 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,280 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,776 VND/AUD và bán ra 16,621 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 845 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,955 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,560 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,644 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,093 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,766 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,450 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,824 VND/GBP và bán ra 28,626 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 802 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,125 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,026 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,904 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,449 VND/SGD và bán ra 16,910 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 461 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,635 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 685 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 658 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 810 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 777 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:11 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,085 23,400 315 23,120
EUR Euro 23,852 24,786 934 24,093
AUD Đô La Úc 15,666 16,303 637 15,824
CAD Đô La Canada 17,612 18,325 713 17,790
CHF France Thụy Sỹ 23,693 24,642 949 23,933
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,414
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,227
GBP Bảng Anh 27,643 28,703 1,060 27,923
HKD Đô La Hồng Kông 2,886 3,015 129 2,915
JPY Yên Nhật 166 177 11 167
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,227
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,309
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,241
SGD Đô La Singapore 16,338 17,045 707 16,503
THB Bạt Thái Lan 582 678 96 647
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,852 VND/EUR và bán ra 24,786 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 934 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,093 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,666 VND/AUD và bán ra 16,303 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,824 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,612 VND/CAD và bán ra 18,325 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 713 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,790 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,693 VND/CHF và bán ra 24,642 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 949 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,933 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,414 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,227 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,643 VND/GBP và bán ra 28,703 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,060 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,923 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,886 VND/HKD và bán ra 3,015 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 129 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,915 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,227 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,309 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,241 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,338 VND/SGD và bán ra 17,045 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 707 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,503 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 582 VND/THB và bán ra 678 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 647 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:11 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,510 360 23,170
USD Đô La Mỹ 23,120 0 0
USD Đô La Mỹ 23,120 0 0
EUR Euro 24,065 24,688 623 24,309
AUD Đô La Úc 0 0 15,945
CAD Đô La Canada 0 0 17,946
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,143
GBP Bảng Anh 0 0 28,176
JPY Yên Nhật 0 0 170
SGD Đô La Singapore 0 0 16,648
THB Bạt Thái Lan 0 0 608
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,065 VND/EUR và bán ra 24,688 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 623 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,309 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,945 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,946 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,143 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,176 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,648 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 608 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:10 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,055 23,390 335 23,110
EUR Euro 24,062 25,296 1,234 24,198
AUD Đô La Úc 15,701 16,353 652 15,844
CAD Đô La Canada 17,772 18,365 593 17,794
CHF France Thụy Sỹ 0 24,725 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,587 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,369 0
GBP Bảng Anh 27,871 28,980 1,109 28,077
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,026 0
INR Rupee Ấn Độ 0 307 0
JPY Yên Nhật 165 177 12 168
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,675 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,505 0
NOK Krone Na Uy 0 2,429 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,937 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 516 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,425 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,355 0
SGD Đô La Singapore 16,456 17,051 595 16,519
THB Bạt Thái Lan 0 670 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,055 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 335 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,062 VND/EUR và bán ra 25,296 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,234 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,198 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,701 VND/AUD và bán ra 16,353 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 652 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,844 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,772 VND/CAD và bán ra 18,365 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 593 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,794 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,725 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,587 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,369 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,871 VND/GBP và bán ra 28,980 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,109 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,077 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,026 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 307 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 165 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,675 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,505 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,429 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,937 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 516 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,425 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,355 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,456 VND/SGD và bán ra 17,051 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 595 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,519 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 670 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:11 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,165 23,345 180 23,165
EUR Euro 23,976 24,841 865 24,089
AUD Đô La Úc 15,651 16,331 680 15,773
CAD Đô La Canada 17,614 18,343 729 17,788
CHF France Thụy Sỹ 23,937 24,684 747 23,937
GBP Bảng Anh 27,642 28,786 1,144 27,915
HKD Đô La Hồng Kông 2,890 3,010 120 2,919
JPY Yên Nhật 167 173 6 168
NZD Đô La New Zealand 14,286 14,732 446 14,286
SGD Đô La Singapore 16,338 17,014 676 16,499
THB Bạt Thái Lan 639 685 46 639
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,165 VND/USD và bán ra 23,345 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 180 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,165 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,976 VND/EUR và bán ra 24,841 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,089 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,651 VND/AUD và bán ra 16,331 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,773 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,614 VND/CAD và bán ra 18,343 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 729 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,788 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,937 VND/CHF và bán ra 24,684 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 747 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,937 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,642 VND/GBP và bán ra 28,786 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,144 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,915 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,890 VND/HKD và bán ra 3,010 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 120 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,919 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,286 VND/NZD và bán ra 14,732 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 446 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,286 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,338 VND/SGD và bán ra 17,014 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 676 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,499 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 639 VND/THB và bán ra 685 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 46 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 639 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:11 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,400 290 23,120
EUR Euro 24,016 25,133 1,117 24,081
AUD Đô La Úc 15,692 16,309 617 15,786
CAD Đô La Canada 17,671 18,338 667 17,778
CHF France Thụy Sỹ 23,805 24,736 931 23,948
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,344 3,238
GBP Bảng Anh 27,763 28,959 1,196 27,931
HKD Đô La Hồng Kông 2,902 3,004 102 2,923
JPY Yên Nhật 167 176 9 168
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,406 2,327
RUB Ruble Liên Bang Nga 338 491 153 396
SEK Krona Thụy Điển 0 2,329 2,254
SGD Đô La Singapore 16,385 17,023 638 16,484
THB Bạt Thái Lan 0 690 633
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,016 VND/EUR và bán ra 25,133 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,117 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,081 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,692 VND/AUD và bán ra 16,309 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 617 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,786 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,671 VND/CAD và bán ra 18,338 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 667 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,778 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,805 VND/CHF và bán ra 24,736 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 931 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,948 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,344 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,238 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,763 VND/GBP và bán ra 28,959 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,196 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,931 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,902 VND/HKD và bán ra 3,004 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,406 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,327 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 338 VND/RUB và bán ra 491 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 153 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 396 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,329 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,254 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,385 VND/SGD và bán ra 17,023 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,484 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 690 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 633 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:12 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,170 23,380 210 23,180
USD Đô La Mỹ 23,168 0 0
USD Đô La Mỹ 23,166 0 0
EUR Euro 0 24,924 24,295
AUD Đô La Úc 0 16,294 15,894
CAD Đô La Canada 0 18,265 17,904
GBP Bảng Anh 0 28,968 28,184
JPY Yên Nhật 0 177 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 16,953 16,599
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,180 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,168 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,166 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,924 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,295 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,294 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,894 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,265 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,904 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,968 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,184 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 177 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,953 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,599 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:09 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,460 310 23,170
USD Đô La Mỹ 23,120 0 0
USD Đô La Mỹ 22,550 0 0
EUR Euro 24,285 24,883 598 24,383
AUD Đô La Úc 15,889 16,386 497 15,993
CAD Đô La Canada 17,859 18,336 477 17,967
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,085
GBP Bảng Anh 0 0 28,285
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 169 173 4 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,516 16,966 450 16,625
THB Bạt Thái Lan 0 0 657
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,460 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,550 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,285 VND/EUR và bán ra 24,883 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 598 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,383 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,889 VND/AUD và bán ra 16,386 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 497 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,993 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,859 VND/CAD và bán ra 18,336 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,967 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,085 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,285 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,516 VND/SGD và bán ra 16,966 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,625 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 657 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:09 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,350 240 23,160
EUR Euro 0 24,808 24,420
AUD Đô La Úc 0 16,269 16,007
CAD Đô La Canada 0 18,222 17,936
CHF France Thụy Sỹ 0 24,533 24,149
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,386 3,249
GBP Bảng Anh 0 28,775 28,332
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,000 2,930
JPY Yên Nhật 0 173 171
NOK Krone Na Uy 0 2,459 2,335
SGD Đô La Singapore 0 16,922 16,662
THB Bạt Thái Lan 0 673 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,808 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,420 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,269 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,007 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,222 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,936 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,533 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,149 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,386 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,249 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,775 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,332 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,000 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,930 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 173 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,459 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,335 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,922 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,662 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 673 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:12 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,105 23,405 300 23,115
USD Đô La Mỹ 23,090 0 0
USD Đô La Mỹ 23,085 0 0
EUR Euro 23,933 25,223 1,290 24,033
AUD Đô La Úc 15,731 16,484 753 15,831
CAD Đô La Canada 17,711 18,468 757 17,811
CHF France Thụy Sỹ 23,865 24,733 868 23,965
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,564 3,424
GBP Bảng Anh 27,804 28,918 1,114 27,904
HKD Đô La Hồng Kông 2,887 3,037 150 2,897
JPY Yên Nhật 166 176 10 167
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 14,168 14,881 713 14,268
SEK Krona Thụy Điển 0 2,381 0
SGD Đô La Singapore 16,400 17,156 756 16,500
THB Bạt Thái Lan 636 694 58 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,405 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,115 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,085 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,933 VND/EUR và bán ra 25,223 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,290 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,033 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,731 VND/AUD và bán ra 16,484 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 753 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,831 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,711 VND/CAD và bán ra 18,468 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 757 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,811 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,865 VND/CHF và bán ra 24,733 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 868 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,965 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,564 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,424 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,804 VND/GBP và bán ra 28,918 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,114 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,904 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,887 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,897 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,168 VND/NZD và bán ra 14,881 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 713 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,268 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,381 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,400 VND/SGD và bán ra 17,156 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 756 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,500 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 636 VND/THB và bán ra 694 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:12 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 23,400 300 23,120
EUR Euro 23,979 25,029 1,050 24,145
AUD Đô La Úc 15,612 16,549 937 15,721
CAD Đô La Canada 17,581 18,406 825 17,747
CHF France Thụy Sỹ 23,844 24,577 733 24,047
GBP Bảng Anh 27,835 28,736 901 28,051
JPY Yên Nhật 167 174 7 168
SGD Đô La Singapore 16,406 17,095 689 16,440
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,979 VND/EUR và bán ra 25,029 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,050 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,145 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,612 VND/AUD và bán ra 16,549 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 937 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,721 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,581 VND/CAD và bán ra 18,406 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 825 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,747 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,844 VND/CHF và bán ra 24,577 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 733 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,047 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,835 VND/GBP và bán ra 28,736 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 901 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,051 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,406 VND/SGD và bán ra 17,095 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 689 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,440 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:10 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,390 300 23,110
EUR Euro 24,353 24,842 489 24,451
AUD Đô La Úc 15,847 16,317 470 15,991
CAD Đô La Canada 17,806 18,253 447 17,950
CHF France Thụy Sỹ 0 24,892 24,129
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,432 3,253
GBP Bảng Anh 28,125 28,810 685 28,380
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,090 2,904
IDR Rupiah Indonesia 0 2 2
INR Rupee Ấn Độ 0 324 312
JPY Yên Nhật 169 174 5 170
NOK Krone Na Uy 0 2,469 2,268
PHP Peso Philippine 0 446 429
SGD Đô La Singapore 16,514 16,946 432 16,664
ZAR Rand Nam Phi 0 1,423 1,368
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,353 VND/EUR và bán ra 24,842 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 489 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,451 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,847 VND/AUD và bán ra 16,317 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,991 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,806 VND/CAD và bán ra 18,253 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 447 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,950 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,892 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,129 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,432 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,253 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,125 VND/GBP và bán ra 28,810 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,380 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,090 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,904 VND/HKD
  • Tỷ giá IDR ( Rupiah Indonesia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IDR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2 VND/IDR
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 324 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 312 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,469 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,268 VND/NOK
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 446 VND/PHP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 429 VND/PHP
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,514 VND/SGD và bán ra 16,946 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 432 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,664 VND/SGD
  • Tỷ giá ZAR ( Rand Nam Phi ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1,423 VND/ZAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,368 VND/ZAR

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:10 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,160 23,650 490 23,160
USD Đô La Mỹ 23,130 23,650 520 23,160
USD Đô La Mỹ 23,090 23,650 560 23,160
EUR Euro 24,250 24,970 720 24,320
AUD Đô La Úc 15,880 16,530 650 15,970
CAD Đô La Canada 17,830 18,480 650 17,930
GBP Bảng Anh 28,160 28,910 750 28,270
JPY Yên Nhật 168 174 6 169
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,390
SGD Đô La Singapore 16,550 17,190 640 16,620
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 490 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 560 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,250 VND/EUR và bán ra 24,970 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 720 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,320 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,880 VND/AUD và bán ra 16,530 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,970 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,830 VND/CAD và bán ra 18,480 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,930 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,160 VND/GBP và bán ra 28,910 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,270 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,390 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 17,190 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,620 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:12 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,140 0 23,160
USD Đô La Mỹ 23,110 0 23,160
USD Đô La Mỹ 22,540 0 23,160
EUR Euro 24,190 0 24,287
AUD Đô La Úc 15,809 0 15,913
CAD Đô La Canada 0 0 17,928
GBP Bảng Anh 0 0 28,178
JPY Yên Nhật 169 0 170
SGD Đô La Singapore 16,513 0 16,621
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,540 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,190 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,287 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,809 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,913 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,928 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,178 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,513 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,621 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:10 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,390 300 23,110
USD Đô La Mỹ 23,080 0 0
USD Đô La Mỹ 23,080 0 0
EUR Euro 24,182 24,861 679 24,320
AUD Đô La Úc 15,709 16,369 660 15,854
GBP Bảng Anh 28,000 28,820 820 28,253
JPY Yên Nhật 168 173 5 170
MYR Renggit Malaysia 0 5,334 5,252
SGD Đô La Singapore 16,489 16,935 446 16,632
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,182 VND/EUR và bán ra 24,861 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 679 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,320 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,709 VND/AUD và bán ra 16,369 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 660 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,854 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,000 VND/GBP và bán ra 28,820 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 820 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,253 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,334 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,252 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,489 VND/SGD và bán ra 16,935 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 446 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,632 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:12 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,158 23,683 525 0
USD Đô La Mỹ 23,138 23,683 545 0
USD Đô La Mỹ 23,158 23,683 525 23,178
EUR Euro 24,165 25,673 1,508 24,315
AUD Đô La Úc 15,743 17,151 1,408 15,893
CAD Đô La Canada 17,660 19,266 1,606 17,760
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,317
GBP Bảng Anh 27,954 28,862 908 28,104
JPY Yên Nhật 168 174 6 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 16,452 17,065 613 16,602
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,158 VND/USD và bán ra 23,683 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/USD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,138 VND/USD và bán ra 23,683 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/USD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,158 VND/USD và bán ra 23,683 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,178 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,165 VND/EUR và bán ra 25,673 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,508 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,315 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,743 VND/AUD và bán ra 17,151 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,408 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,893 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,660 VND/CAD và bán ra 19,266 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,606 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,760 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,317 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,954 VND/GBP và bán ra 28,862 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 908 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,104 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,452 VND/SGD và bán ra 17,065 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 613 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,602 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:10 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,130 0 23,130
USD Đô La Mỹ 23,110 0 23,130
USD Đô La Mỹ 23,110 0 23,130
EUR Euro 23,903 0 24,160
AUD Đô La Úc 0 0 15,810
CAD Đô La Canada 0 0 17,774
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,925
GBP Bảng Anh 0 0 28,016
JPY Yên Nhật 0 0 167
SGD Đô La Singapore 0 0 16,517
THB Bạt Thái Lan 0 0 647
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,903 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,160 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,810 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,774 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,925 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,016 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,517 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 647 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:10 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,985 23,365 380 22,985
USD Đô La Mỹ 22,965 23,365 400 22,985
USD Đô La Mỹ 22,895 23,365 470 22,985
EUR Euro 23,906 25,096 1,190 24,086
AUD Đô La Úc 15,979 16,659 680 16,079
CAD Đô La Canada 17,719 18,499 780 17,869
CHF France Thụy Sỹ 22,870 23,630 760 23,020
GBP Bảng Anh 28,296 29,576 1,280 28,546
HKD Đô La Hồng Kông 2,467 3,137 670 2,767
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,411 17,101 690 16,511
THB Bạt Thái Lan 618 705 87 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,985 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,965 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,895 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,906 VND/EUR và bán ra 25,096 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,086 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,979 VND/AUD và bán ra 16,659 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,079 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,499 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,869 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,870 VND/CHF và bán ra 23,630 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,296 VND/GBP và bán ra 29,576 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,546 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,467 VND/HKD và bán ra 3,137 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,767 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 176 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,511 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:09 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,400 350 23,100
EUR Euro 23,848 25,103 1,255 24,094
AUD Đô La Úc 15,622 16,446 824 15,783
CAD Đô La Canada 17,523 18,445 922 17,704
CHF France Thụy Sỹ 23,581 24,823 1,242 23,824
GBP Bảng Anh 27,671 29,127 1,456 27,956
HKD Đô La Hồng Kông 2,873 3,024 151 2,903
JPY Yên Nhật 166 175 9 168
NZD Đô La New Zealand 14,139 15,079 940 14,239
SGD Đô La Singapore 16,267 17,123 856 16,435
THB Bạt Thái Lan 624 674 50 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,848 VND/EUR và bán ra 25,103 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,255 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,094 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,622 VND/AUD và bán ra 16,446 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 824 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,783 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,523 VND/CAD và bán ra 18,445 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 922 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,704 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,581 VND/CHF và bán ra 24,823 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,242 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,824 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,671 VND/GBP và bán ra 29,127 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,456 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,956 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,873 VND/HKD và bán ra 3,024 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 151 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,903 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,139 VND/NZD và bán ra 15,079 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,239 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,267 VND/SGD và bán ra 17,123 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 856 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,435 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 624 VND/THB và bán ra 674 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 50 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:10 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,410 300 23,080
EUR Euro 24,199 25,295 1,096 23,960
AUD Đô La Úc 15,845 16,350 505 15,688
GBP Bảng Anh 28,080 28,980 900 27,795
HKD Đô La Hồng Kông 2,918 3,010 92 2,888
JPY Yên Nhật 169 177 8 167
SGD Đô La Singapore 16,520 17,050 530 16,355
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,410 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,199 VND/EUR và bán ra 25,295 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,096 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,960 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,845 VND/AUD và bán ra 16,350 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 505 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,688 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,080 VND/GBP và bán ra 28,980 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 900 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,795 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,918 VND/HKD và bán ra 3,010 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 92 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,888 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,520 VND/SGD và bán ra 17,050 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,355 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:10 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,280 190 23,090
EUR Euro 24,550 24,980 430 24,650
AUD Đô La Úc 16,450 16,740 290 16,510
CAD Đô La Canada 18,230 18,570 340 18,310
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 23,490
GBP Bảng Anh 28,670 29,190 520 28,790
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 169 175 6 173
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,830
SGD Đô La Singapore 16,600 16,970 370 16,750
THB Bạt Thái Lan 600 680 80 660
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 190 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,550 VND/EUR và bán ra 24,980 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,650 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,450 VND/AUD và bán ra 16,740 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,510 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,230 VND/CAD và bán ra 18,570 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,310 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,490 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,670 VND/GBP và bán ra 29,190 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,790 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,830 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,600 VND/SGD và bán ra 16,970 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,750 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 600 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 11:12 ngày 29/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:12 - 29/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,390 330 23,110
EUR Euro 24,068 24,702 634 24,263
AUD Đô La Úc 15,697 16,304 607 15,882
CAD Đô La Canada 17,674 18,267 593 17,874
CHF France Thụy Sỹ 23,694 24,695 1,001 23,964
GBP Bảng Anh 27,627 28,825 1,198 27,952
HKD Đô La Hồng Kông 2,887 3,048 161 2,887
JPY Yên Nhật 166 173 7 169
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,412 16,942 530 16,582
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,068 VND/EUR và bán ra 24,702 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 634 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,263 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,697 VND/AUD và bán ra 16,304 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 607 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,882 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,674 VND/CAD và bán ra 18,267 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 593 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,874 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,694 VND/CHF và bán ra 24,695 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,001 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,964 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,627 VND/GBP và bán ra 28,825 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,198 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,952 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,887 VND/HKD và bán ra 3,048 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 161 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,887 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,412 VND/SGD và bán ra 16,942 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,582 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,050 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,080 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,160 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,160 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,080 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,280 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,640 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,440 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,496 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,650 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,670 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,790 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,650 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,632 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,576 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,476 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,723 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,858 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,550 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,650 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,858 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,694 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,673 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,243 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,559 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,675 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,450 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,510 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,675 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,225 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,151 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,730 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,445 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,568 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,230 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,310 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,568 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,240 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,269 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,560 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,267 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,355 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,598 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,819 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,355 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,857 VND
  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,356 VND
  • Ngân hàng NCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,456 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 164 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 166 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 176 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 166 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,139 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,239 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,427 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,830 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,239 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,870 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,079 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,170 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,767 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,918 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,941 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,767 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,980 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,137 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,127 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,020 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,133 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,183 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,020 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,530 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,189 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,733 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 571 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 604 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 638 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 660 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 604 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 672 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 705 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 715 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,404 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,322 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,404 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,458 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,322 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,527 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,777 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,623 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 338 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 369 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 338 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 396 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 369 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 527 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 709 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 722 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 719 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 823 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 722 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 815 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 852 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 920 VND

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 29/06/2022 ngoại tệ

Chú bò đắt nhất việt nam: giá 10 tỷ đồng không bán vì tình cảm nó dành cho chủ nhân còn hơn thế

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Bài 147: dùng tỷ giá eurjpy làm chỉ báo cho cổ phiếu | khóa học đầu tư forex nâng cao | chơi forex

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Sân bay tân sơn nhất chiều 28/06/2022 - đổi tiền ở đâu giá tỷ giá tốt? || nick nguyen

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 14 tháng 6 năm 2022 usd vượt 105 | tỷ giá đô la mỹ ngày 14/6/2022

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 29/6/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

26/6 xe tiền tỷ giá tiền trăm camry hàn quốc !! hyundai sonata 2009 nhập hàn giá chỉ bằng con moring

Học kế toán trưởng online offline - kế toán tài chính : chênh lệch tỷ giá - chứng chỉ bộ tài chính

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Ford everest 2022: giá cao nhất 1 tỷ 460 triệu, 4 phiên bản, sắp ra mắt!?

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 23 tháng 6 năm 2022 usd lại giảm | tỷ giá đô la mỹ ngày 23/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 06/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 27/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 25/06/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 26 tháng 6 năm 2022 tuần giảm|bảng tỷ giá đô la mỹ ngày 26/6/2022

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá usd hôm nay 09/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 09/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 27/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 24 tháng 6 năm 2022 tăng trở lại | tỷ giá đô la mỹ ngày 22/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 28/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 17 tháng 6 năm 2022 usd trượt giá| tỷ giá đô la mỹ ngày 17/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 18/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 11/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 01/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 22/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 30/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 6 năm 2022 bật tăng lại || tỷ giá đô la usd ngày 1/5/2022

Ví dụ về đánh giá chênh lệch tỷ giá cuối năm của tài khoản 131 và 331. quyết toán thuế tndn.

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

[tỷ giá yên nhật] đồng yên ngày càng đi xuống, có nên gửi tiền về lúc này?, hay đợi tỷ giá tăng lên?

Tỷ giá usd hôm nay 28/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 12/04/2022 ngoại tệ

[tỷ giá yên nhật] tình hình yên nhật hiện tại và tương lai như thế nào?

Uob dự báo gdp quý ii việt nam tăng 6%, đồng yên nhật giảm xuống mức thấp nhất hơn 20 năm

Tỷ giá usd hôm nay 11/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 27/06/2022 ngoại tệ

Chênh lệch tỷ giá hối đoái cuối kỳ

Tỷ giá usd hôm nay 09/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 21/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 23/04/2022 ngoại tệ

--- Bài mới hơn ---

  • Tại Sao Tỷ Giá Đô Úc Tăng
  • Ty Gia Usd Phu Quy
  • Tỷ Giá Đồng Nhân Dân Tệ
  • Tỷ Giá Eur Vnd
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Bidv
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Làm Mứt Dừa Khô
  • Cách Làm Mứt Dừa Nhanh Nhất
  • Giá Bạc Thế Giới
  • Giá Bạc Ngày Hôm Nay
  • Gia Kim Cuong 2 Carat
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Tỷ Giá Đô La Canada Chợ Đen
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Qua Các Năm
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Saigonbank
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Hải Quan
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Shinhan Bank
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Vàng Quốc Trinh
  • Ty Gia Ngoai Te Mua Vao Ban Ra
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Rupiah
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ So Với Usd
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ So Với Việt Nam Đồng
  • Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Ngoại Tệ Sbi Remit trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×