Đề Xuất 12/2022 # Tỷ Giá Đô Hải Quan / 2023 # Top 14 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # Tỷ Giá Đô Hải Quan / 2023 # Top 14 Like

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Đô Hải Quan / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Đô Hải Quan / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 11:32, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:28 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,390 23,700 310 23,420
EUR Euro 24,250 25,607 1,357 24,495
AUD Đô La Úc 15,504 16,165 661 15,660
CAD Đô La Canada 16,844 17,562 718 17,014
CHF France Thụy Sỹ 24,588 25,636 1,048 24,836
CNY Nhân Dân Tệ 3,320 3,462 142 3,354
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,411 3,285
GBP Bảng Anh 28,090 29,288 1,198 28,374
HKD Đô La Hồng Kông 2,948 3,074 126 2,978
INR Rupee Ấn Độ 0 297 286
JPY Yên Nhật 168 178 10 170
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,672 76,599
MYR Renggit Malaysia 0 5,413 5,297
NOK Krone Na Uy 0 2,413 2,315
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 398 360
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,499 6,248
SEK Krona Thụy Điển 0 2,330 2,235
SGD Đô La Singapore 16,986 17,710 724 17,158
THB Bạt Thái Lan 598 690 92 665

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:28 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,435 23,715 280 23,435
USD Đô La Mỹ 23,388 0 0
USD Đô La Mỹ 23,215 0 0
EUR Euro 24,436 25,568 1,132 24,502
AUD Đô La Úc 15,563 16,183 620 15,657
CAD Đô La Canada 16,917 17,554 637 17,019
CHF France Thụy Sỹ 24,697 25,616 919 24,846
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,447 3,337
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,402 3,295
GBP Bảng Anh 28,230 29,446 1,216 28,401
HKD Đô La Hồng Kông 2,963 3,069 106 2,984
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,007 5,500 493 0
NOK Krone Na Uy 0 2,400 2,324
NZD Đô La New Zealand 14,764 15,199 435 14,853
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 440 339
SEK Krona Thụy Điển 0 2,319 2,246
SGD Đô La Singapore 17,072 17,678 606 17,175
THB Bạt Thái Lan 641 707 66 648
TWD Đô La Đài Loan 696 790 94 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:28 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,330 23,640 310 23,350
EUR Euro 24,423 25,520 1,097 24,441
AUD Đô La Úc 15,572 16,224 652 15,635
CAD Đô La Canada 17,016 17,484 468 17,084
CHF France Thụy Sỹ 24,718 25,521 803 24,817
GBP Bảng Anh 28,294 29,161 867 28,465
HKD Đô La Hồng Kông 2,959 3,065 106 2,971
JPY Yên Nhật 170 177 7 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,283 14,775
SGD Đô La Singapore 17,123 17,606 483 17,192
THB Bạt Thái Lan 653 695 42 656

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:46 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,409 23,740 331 23,415
USD Đô La Mỹ 23,362 0 0
USD Đô La Mỹ 23,314 0 0
EUR Euro 24,257 25,634 1,377 24,557
AUD Đô La Úc 15,464 16,382 918 15,728
CAD Đô La Canada 16,768 17,688 920 17,038
CHF France Thụy Sỹ 24,615 25,647 1,032 24,967
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,162 29,510 1,348 28,528
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,103 2,896
JPY Yên Nhật 167 179 12 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 16,911 17,831 920 17,181
THB Bạt Thái Lan 594 711 117 657

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:28 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,430 23,730 300 23,450
USD Đô La Mỹ 23,410 0 0
EUR Euro 24,500 25,635 1,135 24,525
EUR Euro 24,495 0 0
AUD Đô La Úc 15,697 16,347 650 15,797
CAD Đô La Canada 17,048 17,698 650 17,148
CHF France Thụy Sỹ 24,797 25,702 905 24,902
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,463 3,353
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,429 3,299
GBP Bảng Anh 28,503 29,513 1,010 28,553
HKD Đô La Hồng Kông 2,954 3,104 150 2,969
JPY Yên Nhật 170 178 8 170
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,405 2,325
NZD Đô La New Zealand 14,825 15,195 370 14,908
SEK Krona Thụy Điển 0 2,343 2,233
SGD Đô La Singapore 16,995 17,695 700 17,095
THB Bạt Thái Lan 625 693 68 669

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:59 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,380 23,700 320 23,400
USD Đô La Mỹ 23,280 23,700 420 23,400
USD Đô La Mỹ 22,732 23,700 968 23,400
EUR Euro 24,523 25,190 667 24,597
AUD Đô La Úc 15,656 16,098 442 15,703
CAD Đô La Canada 17,022 17,484 462 17,073
CHF France Thụy Sỹ 24,814 25,488 674 24,888
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,452 3,328
GBP Bảng Anh 28,398 29,169 771 28,483
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,060 560 2,988
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
NZD Đô La New Zealand 14,761 15,208 447 14,835
SGD Đô La Singapore 17,161 17,627 466 17,212
THB Bạt Thái Lan 650 694 44 666

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:28 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,615 24,165 550 23,630
EUR Euro 24,588 25,501 913 24,688
AUD Đô La Úc 15,663 16,425 762 15,763
CAD Đô La Canada 16,972 17,835 863 17,172
CHF France Thụy Sỹ 24,952 25,724 772 25,052
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,336
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,246
GBP Bảng Anh 28,622 29,396 774 28,672
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,961
JPY Yên Nhật 171 179 8 172
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,271
NOK Krone Na Uy 0 0 2,370
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,901
PHP Peso Philippine 0 0 416
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,170
SGD Đô La Singapore 17,206 17,925 719 17,306
THB Bạt Thái Lan 0 0 657
TWD Đô La Đài Loan 0 0 771

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:05 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,380 23,730 350 23,400
USD Đô La Mỹ 23,300 23,730 430 23,400
USD Đô La Mỹ 23,300 23,730 430 23,400
EUR Euro 24,502 25,252 750 24,572
AUD Đô La Úc 15,604 16,251 647 15,639
CAD Đô La Canada 16,983 17,554 571 17,051
CHF France Thụy Sỹ 24,841 25,635 794 24,907
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,523 3,270
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,481 3,291
GBP Bảng Anh 28,437 29,206 769 28,508
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,076 2,976
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,329 14,748
SEK Krona Thụy Điển 0 2,377 2,253
SGD Đô La Singapore 17,118 17,736 618 17,175
THB Bạt Thái Lan 660 696 36 662

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:32 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 24,200 550 23,740
EUR Euro 24,544 25,438 894 24,708
AUD Đô La Úc 15,686 16,329 643 15,790
CAD Đô La Canada 17,097 17,754 657 17,209
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,991
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,347
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,306
GBP Bảng Anh 28,503 29,522 1,019 28,696
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,020
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,329
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,918
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,248
SGD Đô La Singapore 17,230 17,894 664 17,332

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:32 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,825 25,495 670 24,825
AUD Đô La Úc 15,741 16,321 580 15,841
CAD Đô La Canada 17,098 17,836 738 17,198
CHF France Thụy Sỹ 25,099 25,799 700 25,199
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,480 3,404
GBP Bảng Anh 28,830 29,600 770 28,930
HKD Đô La Hồng Kông 3,020 3,120 100 3,050
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,295 17,915 620 17,395
THB Bạt Thái Lan 651 718 67 673
23,760 24,200 440 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:46 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 24,100 870 23,250
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
EUR Euro 24,612 25,899 1,287 24,712
AUD Đô La Úc 0 16,651 15,806
CAD Đô La Canada 0 0 17,191
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,021
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,249
GBP Bảng Anh 0 0 28,734
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,954
JPY Yên Nhật 170 181 11 170
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,845
SGD Đô La Singapore 0 0 17,269

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:28 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,430 24,040 610 23,450
EUR Euro 24,343 25,896 1,553 24,589
AUD Đô La Úc 15,628 16,555 927 15,786
CAD Đô La Canada 16,958 17,821 863 17,120
CHF France Thụy Sỹ 24,656 25,797 1,141 24,905
GBP Bảng Anh 28,228 29,572 1,344 28,513
HKD Đô La Hồng Kông 2,950 3,086 136 2,980
JPY Yên Nhật 169 180 11 171
SGD Đô La Singapore 17,056 17,923 867 17,228
THB Bạt Thái Lan 596 698 102 663

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:59 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,924 24,256 332 23,930
EUR Euro 25,073 25,770 697 24,917
AUD Đô La Úc 16,104 16,693 589 16,108
CAD Đô La Canada 17,614 18,198 584 17,631
CHF France Thụy Sỹ 25,472 26,026 554 25,477
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,337
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,226
GBP Bảng Anh 29,292 29,993 701 29,148
HKD Đô La Hồng Kông 3,059 3,127 68 3,027
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,953 5,894 941 4,962
NOK Krone Na Uy 0 0 2,389
NZD Đô La New Zealand 15,244 15,779 535 15,243
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,233
SGD Đô La Singapore 17,490 18,129 639 17,479
THB Bạt Thái Lan 662 716 54 680
TWD Đô La Đài Loan 704 876 172 706

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:01 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,300 23,570 270 23,330
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,150 0 0
EUR Euro 24,498 25,041 543 24,598
AUD Đô La Úc 15,623 16,079 456 15,743
CAD Đô La Canada 16,987 17,416 429 17,087
CHF France Thụy Sỹ 0 25,347 24,921
GBP Bảng Anh 0 28,997 28,535
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,038 2,984
JPY Yên Nhật 169 174 5 171
NZD Đô La New Zealand 0 15,176 14,849
SGD Đô La Singapore 17,055 17,525 470 17,195
THB Bạt Thái Lan 0 692 656

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:46 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,660 23,940 280 23,680
USD Đô La Mỹ 23,640 23,940 300 23,680
EUR Euro 24,617 25,458 841 24,716
AUD Đô La Úc 15,736 16,245 509 15,800
CAD Đô La Canada 17,099 17,652 553 17,220
CHF France Thụy Sỹ 0 25,632 24,981
GBP Bảng Anh 28,574 29,418 844 28,689
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,093 3,023
JPY Yên Nhật 170 179 9 171
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,369 14,942
SGD Đô La Singapore 0 17,777 17,342

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:28 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,410 23,710 300 23,430
USD Đô La Mỹ 23,400 23,710 310 23,430
USD Đô La Mỹ 23,390 23,710 320 23,430
EUR Euro 24,393 25,214 821 24,503
AUD Đô La Úc 15,672 16,264 592 15,772
CAD Đô La Canada 16,918 17,532 614 17,018
CHF France Thụy Sỹ 24,835 25,499 664 24,965
GBP Bảng Anh 28,515 29 -28,486 28,635
JPY Yên Nhật 169 175 6 170
KRW Won Hàn Quốc 14 20 6 16
SGD Đô La Singapore 16,951 17,688 737 17,172
THB Bạt Thái Lan 594 696 102 664

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:46 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,435 23,710 275 23,465
USD Đô La Mỹ 23,365 23,710 345 23,465
USD Đô La Mỹ 23,285 23,710 425 23,465
EUR Euro 24,477 25,030 553 24,627
AUD Đô La Úc 15,742 16,179 437 15,862
CAD Đô La Canada 16,968 17,427 459 17,098
CHF France Thụy Sỹ 24,834 25,420 586 25,014
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,191 3,403 212 3,271
GBP Bảng Anh 28,453 29,115 662 28,673
HKD Đô La Hồng Kông 2,893 3,092 199 2,963
JPY Yên Nhật 169 174 5 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 17,123 17,603 480 17,263

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:28 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,540 23,850 310 23,550
USD Đô La Mỹ 23,530 0 0
USD Đô La Mỹ 23,520 0 0
EUR Euro 24,499 25,293 794 24,766
AUD Đô La Úc 15,715 16,640 925 15,893
CAD Đô La Canada 0 17,931 16,987
CHF France Thụy Sỹ 0 26,199 24,508
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,694 3,377
GBP Bảng Anh 28,396 29,343 947 28,702
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,116 2,977
JPY Yên Nhật 170 175 5 172
SGD Đô La Singapore 17,159 17,718 559 17,352
THB Bạt Thái Lan 0 709 678
TWD Đô La Đài Loan 0 802 767

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:01 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,295 23,700 405 23,350
EUR Euro 24,245 25,332 1,087 24,490
AUD Đô La Úc 15,499 16,203 704 15,655
CAD Đô La Canada 16,839 17,626 787 17,009
CHF France Thụy Sỹ 24,583 25,628 1,045 24,831
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,318
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,281
GBP Bảng Anh 28,085 29,319 1,234 28,369
HKD Đô La Hồng Kông 2,945 3,077 132 2,975
JPY Yên Nhật 168 178 10 169
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,292
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,633
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,229
SGD Đô La Singapore 16,981 17,722 741 17,153
THB Bạt Thái Lan 595 693 98 657

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:59 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,550 24,100 550 23,600
USD Đô La Mỹ 23,500 0 0
USD Đô La Mỹ 23,500 0 0
EUR Euro 24,634 25,300 666 24,883
AUD Đô La Úc 0 0 15,961
CAD Đô La Canada 0 0 17,325
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,166
GBP Bảng Anh 0 0 28,829
JPY Yên Nhật 0 0 173
SGD Đô La Singapore 0 0 17,422
THB Bạt Thái Lan 0 0 627

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:28 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,870 590 23,375
EUR Euro 24,250 25,737 1,487 24,496
AUD Đô La Úc 15,436 16,390 954 15,661
CAD Đô La Canada 16,822 17,716 894 17,015
CHF France Thụy Sỹ 0 26,099 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,501 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,459 0
GBP Bảng Anh 28,187 29,641 1,454 28,375
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,129 0
INR Rupee Ấn Độ 0 296 0
JPY Yên Nhật 167 179 12 168
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,258 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,624 0
NOK Krone Na Uy 0 2,446 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,528 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 299 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,486 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,362 0
SGD Đô La Singapore 16,957 17,853 896 17,158
THB Bạt Thái Lan 0 703 0
TWD Đô La Đài Loan 0 799 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:00 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,633 23,847 214 23,633
EUR Euro 24,623 25,578 955 24,674
AUD Đô La Úc 15,728 16,422 694 15,841
CAD Đô La Canada 17,054 17,771 717 17,211
CHF France Thụy Sỹ 25,020 25,834 814 25,020
GBP Bảng Anh 28,387 29,581 1,194 28,649
HKD Đô La Hồng Kông 2,974 3,099 125 3,001
JPY Yên Nhật 170 178 8 171
NZD Đô La New Zealand 14,958 15,445 487 14,958
SGD Đô La Singapore 17,164 17,886 722 17,323
THB Bạt Thái Lan 661 710 49 661

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:32 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,350 23,640 290 23,360
EUR Euro 24,598 25,731 1,133 24,664
AUD Đô La Úc 15,721 16,346 625 15,816
CAD Đô La Canada 17,073 17,713 640 17,176
CHF France Thụy Sỹ 24,821 25,743 922 24,971
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,424 3,316
GBP Bảng Anh 28,425 29,647 1,222 28,596
HKD Đô La Hồng Kông 2,980 3,086 106 3,001
JPY Yên Nhật 170 179 9 171
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,422 2,344
RUB Ruble Liên Bang Nga 295 403 108 346
SEK Krona Thụy Điển 0 2,337 2,262
SGD Đô La Singapore 17,184 17,796 612 17,288
THB Bạt Thái Lan 0 712 653

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:46 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,440 23,720 280 23,450
USD Đô La Mỹ 23,438 0 0
USD Đô La Mỹ 23,436 0 0
EUR Euro 0 25,601 24,682
AUD Đô La Úc 0 16,180 15,794
CAD Đô La Canada 0 18,529 17,149
GBP Bảng Anh 0 29,181 28,640
JPY Yên Nhật 0 175 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,802 17,254

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:46 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,800 500 23,450
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 23,000 0 0
EUR Euro 24,497 25,150 653 24,595
AUD Đô La Úc 15,730 16,254 524 15,833
CAD Đô La Canada 17,002 17,490 488 17,104
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,921
GBP Bảng Anh 0 0 28,605
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,098
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,119 17,619 500 17,231
THB Bạt Thái Lan 0 0 665
TWD Đô La Đài Loan 0 0 788

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:32 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,360 23,710 350 23,410
EUR Euro 0 25,154 24,627
AUD Đô La Úc 0 16,117 15,751
CAD Đô La Canada 0 17,474 17,097
CHF France Thụy Sỹ 0 25,691 24,810
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,417 3,290
GBP Bảng Anh 0 29,151 28,542
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,090 2,976
JPY Yên Nhật 0 175 171
NOK Krone Na Uy 0 2,413 2,323
SGD Đô La Singapore 0 17,621 17,256
THB Bạt Thái Lan 0 692 666

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:00 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,350 23,740 390 23,375
USD Đô La Mỹ 23,330 0 0
USD Đô La Mỹ 23,330 0 0
EUR Euro 24,196 25,590 1,394 24,336
AUD Đô La Úc 15,608 16,501 893 15,708
CAD Đô La Canada 16,856 17,694 838 16,956
CHF France Thụy Sỹ 24,693 25,749 1,056 24,793
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,463 3,335
GBP Bảng Anh 28,239 29,461 1,222 28,339
HKD Đô La Hồng Kông 2,943 3,091 148 2,953
JPY Yên Nhật 167 178 11 168
KHR Riel Campuchia 0 23,605 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,713 15,497 784 14,813
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,008 17,850 842 17,108
THB Bạt Thái Lan 650 712 62 660

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:28 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,380 23,650 270 23,400
EUR Euro 24,261 25,114 853 24,429
AUD Đô La Úc 15,627 16,334 707 15,735
CAD Đô La Canada 16,847 17,458 611 17,005
CHF France Thụy Sỹ 24,670 25,418 748 24,881
GBP Bảng Anh 28,317 29,122 805 28,536
JPY Yên Nhật 168 175 7 169
SGD Đô La Singapore 17,116 17,625 509 17,150

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:32 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,330 24,000 670 23,350
EUR Euro 24,543 25,438 895 24,642
AUD Đô La Úc 15,612 16,340 728 15,754
CAD Đô La Canada 16,968 17,665 697 17,105
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,834
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,284
GBP Bảng Anh 28,348 29,356 1,008 28,605
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,958
JPY Yên Nhật 170 176 6 171
NOK Krone Na Uy 0 0 2,251
SGD Đô La Singapore 16,998 17,870 872 17,152

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:28 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,500 24,000 500 23,500
USD Đô La Mỹ 23,470 24,000 530 23,500
USD Đô La Mỹ 23,430 24,000 570 23,500
EUR Euro 24,400 25,450 1,050 24,470
AUD Đô La Úc 15,710 16,580 870 15,800
CAD Đô La Canada 16,950 17,820 870 17,050
GBP Bảng Anh 28,460 29,530 1,070 28,570
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,810
SGD Đô La Singapore 17,160 18,120 960 17,230

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:28 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,590 0 23,570
USD Đô La Mỹ 23,490 0 23,570
USD Đô La Mỹ 22,990 0 23,570
EUR Euro 24,750 0 24,849
AUD Đô La Úc 15,830 0 15,934
CAD Đô La Canada 0 0 17,290
GBP Bảng Anh 0 0 28,783
JPY Yên Nhật 172 0 173
SGD Đô La Singapore 17,286 0 17,399

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:01 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,350 23,730 380 23,370
USD Đô La Mỹ 23,340 0 0
USD Đô La Mỹ 23,340 0 0
EUR Euro 24,459 25,200 741 24,597
AUD Đô La Úc 15,510 16,212 702 15,655
GBP Bảng Anh 28,286 29,165 879 28,539
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
MYR Renggit Malaysia 0 5,410 5,312
SGD Đô La Singapore 17,117 17,612 495 17,260

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:00 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,820 24,200 380 23,870
USD Đô La Mỹ 23,820 24,200 380 23,870
USD Đô La Mỹ 23,820 24,200 380 23,870
EUR Euro 24,784 26,502 1,718 24,934
AUD Đô La Úc 15,759 17,368 1,609 15,909
CAD Đô La Canada 17,169 18,981 1,812 17,269
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,278
GBP Bảng Anh 28,695 29,612 917 28,845
JPY Yên Nhật 172 178 6 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,342 17,956 614 17,492
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:28 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,360 0 23,380
USD Đô La Mỹ 23,340 0 23,380
USD Đô La Mỹ 23,340 0 23,380
EUR Euro 24,251 0 24,510
AUD Đô La Úc 0 0 15,641
CAD Đô La Canada 0 0 16,988
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,817
GBP Bảng Anh 0 0 28,447
JPY Yên Nhật 0 0 169
SGD Đô La Singapore 0 0 17,171
THB Bạt Thái Lan 0 0 663

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:00 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,435 24,000 565 23,435
USD Đô La Mỹ 23,415 24,000 585 23,435
USD Đô La Mỹ 23,345 24,000 655 23,435
EUR Euro 24,520 25,660 1,140 24,700
AUD Đô La Úc 15,738 16,438 700 15,838
CAD Đô La Canada 17,048 17,798 750 17,198
CHF France Thụy Sỹ 24,866 25,626 760 25,016
GBP Bảng Anh 28,431 29,711 1,280 28,681
HKD Đô La Hồng Kông 2,551 3,221 670 2,851
JPY Yên Nhật 168 178 10 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 17,204 17,914 710 17,304
THB Bạt Thái Lan 627 714 87 647

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:06 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,200 23,650 450 23,250
EUR Euro 24,061 25,360 1,299 24,309
AUD Đô La Úc 15,447 16,283 836 15,607
CAD Đô La Canada 16,736 17,639 903 16,909
CHF France Thụy Sỹ 24,351 25,666 1,315 24,602
GBP Bảng Anh 27,912 29,419 1,507 28,200
HKD Đô La Hồng Kông 2,920 3,077 157 2,950
JPY Yên Nhật 167 176 9 169
NZD Đô La New Zealand 14,596 15,536 940 14,696
SGD Đô La Singapore 16,849 17,758 909 17,023
THB Bạt Thái Lan 640 692 52 657

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:06 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,200 23,650 450 23,250
EUR Euro 24,061 25,360 1,299 24,309
AUD Đô La Úc 15,447 16,283 836 15,607
CAD Đô La Canada 16,736 17,639 903 16,909
CHF France Thụy Sỹ 24,351 25,666 1,315 24,602
GBP Bảng Anh 27,912 29,419 1,507 28,200
HKD Đô La Hồng Kông 2,920 3,077 157 2,950
JPY Yên Nhật 167 176 9 169
NZD Đô La New Zealand 14,596 15,536 940 14,696
SGD Đô La Singapore 16,849 17,758 909 17,023
THB Bạt Thái Lan 640 692 52 657

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:01 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,420 23,700 280 23,420
EUR Euro 24,510 25,110 600 24,620
AUD Đô La Úc 15,660 16,070 410 15,750
CAD Đô La Canada 16,990 17,440 450 17,090
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,920
GBP Bảng Anh 28,390 29,090 700 28,520
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 169 175 6 171
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,860
SGD Đô La Singapore 17,080 17,560 480 17,240
THB Bạt Thái Lan 610 690 80 660

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 11:32 ngày 10/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:46 - 10/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,360 23,700 340 23,410
EUR Euro 24,445 25,070 625 24,640
AUD Đô La Úc 15,633 16,278 645 15,818
CAD Đô La Canada 16,854 17,467 613 17,054
CHF France Thụy Sỹ 24,540 25,623 1,083 24,810
GBP Bảng Anh 28,167 29,360 1,193 28,492
HKD Đô La Hồng Kông 2,945 3,114 169 2,945
JPY Yên Nhật 168 175 7 171
KRW Won Hàn Quốc 17 19 2 17
SGD Đô La Singapore 17,040 17,624 584 17,210

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng BIDV

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) thực hiện giao dịch mua - bán 14 loại tiền tệ quốc tế. Theo ghi nhận, tỷ giá BIDV của 13 đồng ngoại tệ đều được điều chỉnh giảm ngoại trừ đồng won Hàn Quốc, cụ thể:

Tỷ giá của một số loại ngoại tệ chủ chốt tại ngân hàng BIDV:

Trong sáng nay, tỷ giá USD cho chiều mua tiền mặt là 23.435 VND/USD, chiều mua chuyển khoản là 23.435 VND/USD và chiều bán ra là 23.715 VND/USD, cùng giảm 5 đồng.

Tỷ giá bảng Anh lần lượt giảm 73 đồng, 73 đồng và 76 đồng xuống mức 28.230 VND/GBP, 28.401 VND/GBP và 29.446 VND/GBP tương ứng với chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra. 

Chiều mua tiền mặt của tỷ giá đô la Hong Kong hiện đang là 2.963 VND/HKD, chiều mua chuyển khoản là 2.984 VND/HKD và chiều bán ra là 3.096 VND/HKD, sau khi giảm 2 đồng.

Tỷ giá yen Nhật ghi nhận giảm 0,26 đồng xuống 169,05 VND/JPY cho chiều mua tiền mặt, giảm 0,26 đồng xuống còn 170,07 VND/JPY cho chiều mua chuyển khoản. Tỷ giá bán ra của đồng yên Nhật là 177,73 VND/JPY, giảm 0,25 đồng.

Tỷ giá euro của chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra giảm lần lượt 35 đồng, 35 đồng và 37 đồng tương ứng với 24.436 VND/EUR, 24.502 VND/EUR và 25.568 VND/EUR.

Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác:

Cùng thời điểm khảo sát vào lúc 9h00, tỷ giá giao dịch của các đồng ngoại tệ khác như sau:

Tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) cho hai chiều mua vào và bán ra lần lượt là 24.697 - 25.616 VND/CHF.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) cho hai chiều mua vào và bán ra lần lượt là 641,04 - 706,79 VND/THB.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) cho hai chiều mua vào và bán ra lần lượt là 15.563 - 16.183 VND/AUD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) cho hai chiều mua vào và bán ra lần lượt là 16.917 -  17.554 VND/CAD.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) cho hai chiều mua vào và bán ra lần lượt là 17.072 - 17.678 VND/SGD.

Tỷ giá đô la New Zealand (NZD) cho hai chiều mua vào và bán ra lần lượt là 14.764 - 15.199 VND/NZD.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) cho hai chiều mua vào và bán ra lần lượt là 16,2 - 18,97 VND/KRW.

Tỷ giá đô la Đài Loan (TWD) cho hai chiều mua vào và bán ra lần lượt là 695,96 - 790,20 VND/TWD.

Tỷ giá ringgit Malaysia (MYR) cho hai chiều mua vào và bán ra lần lượt là: 5.007,04 - 5.499,77 VND/MYR.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng BIDV được khảo sát vào lúc 9h00. (Tổng hợp: Thanh Hạ)

*Các tỷ giá trên đây có thể thay đổi theo thị trường mà không cần báo trước. Tỷ giá đồng TWD và MYR chỉ áp dụng cho giao dịch mua bán tiền mặt.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 9/12 đồng loạt giảm mạnh tại 8 ngân hàng thương mại trong nước, mức điều chỉnh giá dao động trong khoảng 0,78 - 4,29 đồng so với hôm qua.

Sacombank và Agribank đang cùng có giá mua vào yen Nhật cao nhất ở mức 171,08 VND/JPY. Trong khi đó Eximbank có giá bán ra thấp nhất là 175,26 VND/JPY.

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc (AUD) trong sáng nay vẫn tiếp tục biến động không đồng nhất tại các ngân hàng. Ở hai chiều mua - bán cùng có 3 ngân hàng tăng giá và 5 ngân hàng giảm giá so với hôm qua.

Eximbank là ngân hàng có giá mua vào đô la Úc cao nhất ở mức 15.758 VND/AUD. Đồng thời tại đây cũng đang có giá bán ra AUD thấp nhất là 16.202 VND/AUD.

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tiếp tục giảm sâu tại các ngân hàng trong nước, mức giảm so với hôm qua ghi nhận trong khoảng 93,70 - 262 đồng.

Sacombank có giá mua vào bảng Anh cao nhất trong các ngân hàng ở mức 28.622 VND/GBP. Trong khi đó Eximbank có giá bán ra thấp nhất ở mức 29.242 VND/GBP.

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay ở chiều mua vào có 2 ngân hàng giảm giá và 2 ngân hàng giữ nguyên so với hôm qua. Bên cạnh đó có hai ngân hàng không mua vào won bằng tiền mặt là Agribank và Techcombank. Còn ở chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá, 2 ngân hàng giảm giá và 3 ngân hàng duy trì giá không đổi.

VietinBank tiếp tục có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất ở mức 16,26 VND/KRW. BIDV có giá bán ra won thấp nhất trong các ngân hàng ghi nhận ở mức 18,94 VND/KRW.

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank giao dịch mua vào nhân dân tệ bằng tiền mặt, tiếp đà giảm sâu thêm 23,30 đồng so với hôm qua. Ở chiều bán ra có 4 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ giá không đổi.

Tỷ giá Vietcombank mua vào đồng nhân dân tệ (CNY) ở mức 3.335,40 VND/CNY. Hôm nay VietinBank có giá bán ra thấp nhất trong các ngân hàng là 3.460 VND/CNY.

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá USD đang có giá mua vào - bán ra là: 23.550 - 23.860 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) đang có giá mua vào - bán ra là: 24.402,96 - 25.768,94 VND/EUR.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.097,82 - 17.826,57 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có giá mua vào - bán ra là: 16.999,75 - 17.724,31 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có giá mua vào - bán ra là: 603,83 - 696,69 VND/THB.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất. 

Tỷ giá AUD trong nước

Vào sáng ngày hôm nay (9/12), tỷ giá AUD tăng - giảm trái chiều tại phần lớn ngân hàng so với mức ghi nhận vào sáng nay. Trong đó, ba ngân hàng có tỷ giá tăng và 4 ngân hàng có tỷ giá giảm.

Chi tiết như sau, Nam A Bank triển khai tỷ giá mua tiền mặt là 15.692 VND/AUD và tỷ giá mua chuyển khoản là 15.877 VND/AUD sau khi cùng tăng 32 đồng. Tại chiều bán ra, tỷ giá cũng tăng 59 đồng lên mức 16.338 VND/AUD.

Tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại Vietcombank lần lượt là 15.633 VND/AUD, 15.791 VND/AUD - cùng tăng 22 đồng và tỷ giá bán ra đạt mức 16.299 VND/AUD - tăng 23 đồng.

Tại ngân hàng Kiên Long, tỷ giá mua tiền mặt là 15.743 VND/AUD, tỷ giá mua chuyển khoản là 15.863 VND/AUD và tỷ giá bán là 16.200 VND/AUD, lần lượt tăng 2 đồng, 3 đồng và 6 đồng.

Trái lại, tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản của VietCapitalBank cùng giảm 53 đồng, ứng với mức 15.602 VND/AUD và 15.760 VND/AUD. Đồng thời, tỷ giá bán ra cũng giảm 55 đồng xuống mức 16.527 VND/AUD so với cùng thời điểm ngày hôm qua.

Techcombank ấn định tỷ giá mua tiền mặt là 15.460 VND/AUD - giảm 24 đồng, tỷ giá mua chuyển khoản là 15.724 VND/AUD - giảm 25 đồng và tỷ giá bán là 16.364 VND/AUD - giảm 12 đồng.

Hai hình thức mua tiền mặt và mua chuyển khoản tại Việt Á Bank có tỷ giá cùng giảm 18 đồng, ứng với mức 15.740 VND/AUD và 15.860 VND/AUD. Tại chiều bán ra, ngân hàng cũng điều chỉnh giảm 16 đồng hạ tỷ giá xuống mức 16.176 VND/AUD.

VP Bank hiện đang giao dịch với tỷ giá AUD là 15.639 VND/AUD (mua tiền mặt), 15.748 VND/AUD (mua chuyển khoản) và 16.344 VND/AUD (bán ra), lần lượt giảm 37 đồng, 36 đồng và 38 đồng.

Qua so sánh cho thấy, Techcombank có tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản AUD thấp nhất trong các ngân hàng được khảo sát. Trong khi đó, tỷ giá bán ra cao nhất tại VietCapitalBank và thấp nhất Việt Á Bank.

Tỷ giá AUD tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 9h35. (Tổng hợp: Lạc Yên)

Khảo sát tại thị trường chợ đen vào lúc 10h00 hôm nay, tỷ giá AUD hiện đang ở mức 16.153 VND/AUD tại chiều mua vào - tăng 64 đồng và mức 16.253 VND/AUD tại chiều bán ra - tăng 59 đồng so với cùng thời điểm vào ngày hôm qua.

Tỷ giá AUD quốc tế hôm nay

Trên thị trường quốc tế, tỷ giá AUD ghi nhận vào lúc 10h05 giao dịch ở mức 0,6789 AUD/USD - tăng 0,31% so với giá đóng cửa ngày 8/12. 

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,200 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,250 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,924 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,930 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,250 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,650 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,256 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,278 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,912 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,200 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,292 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,148 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,200 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,040 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,993 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,088 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,061 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,309 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,073 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,934 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,309 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,060 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,502 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,183 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,436 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,480 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,104 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,108 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,480 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,030 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,368 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,770 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,736 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,909 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,614 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,631 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,909 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,400 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,981 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,238 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,849 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,023 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,490 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,492 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,023 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,540 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,129 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,204 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 167 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 168 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 168 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,596 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,633 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,244 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,243 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng PublicBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,633 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,260 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,779 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,866 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,851 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,059 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,098 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,851 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,221 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,211 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,508 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,472 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,477 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,508 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,390 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,199 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,050 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 594 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 627 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 662 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 680 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 627 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 680 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 718 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 743 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,320 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,320 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,404 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,463 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,694 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,582 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 295 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 339 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 295 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 360 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 339 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 440 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 696 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 704 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 788 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 788 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Đô Hải Quan / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!