Đề Xuất 11/2022 # Tỷ Giá Baht Thái Hôm Nay / 2023 # Top 13 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 11/2022 # Tỷ Giá Baht Thái Hôm Nay / 2023 # Top 13 Like

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Baht Thái Hôm Nay / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Baht Thái Hôm Nay / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 11:10, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,570 24,840 270 24,600
EUR Euro 25,236 26,647 1,411 25,491
AUD Đô La Úc 16,206 16,895 689 16,370
CAD Đô La Canada 17,964 18,728 764 18,145
CHF France Thụy Sỹ 25,675 26,768 1,093 25,935
CNY Nhân Dân Tệ 3,375 3,520 145 3,410
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,550 3,419
GBP Bảng Anh 29,247 30,491 1,244 29,542
HKD Đô La Hồng Kông 3,091 3,223 132 3,122
INR Rupee Ấn Độ 0 315 303
JPY Yên Nhật 175 185 10 177
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 83,684 80,464
MYR Renggit Malaysia 0 5,598 5,478
NOK Krone Na Uy 0 2,557 2,453
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 430 388
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,840 6,576
SEK Krona Thụy Điển 0 2,439 2,340
SGD Đô La Singapore 17,597 18,346 749 17,775
THB Bạt Thái Lan 616 711 95 684

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:10 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,610 24,850 240 24,610
USD Đô La Mỹ 24,561 0 0
USD Đô La Mỹ 24,379 0 0
EUR Euro 25,117 26,224 1,107 25,185
AUD Đô La Úc 16,082 16,676 594 16,179
CAD Đô La Canada 17,955 18,589 634 18,063
CHF France Thụy Sỹ 25,523 26,415 892 25,677
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,483 3,380
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,490 3,388
GBP Bảng Anh 28,982 30,157 1,175 29,157
HKD Đô La Hồng Kông 3,103 3,206 103 3,125
JPY Yên Nhật 174 182 8 175
KRW Won Hàn Quốc 17 19 2 18
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,133 5,635 502 0
NOK Krone Na Uy 0 2,505 2,429
NZD Đô La New Zealand 14,996 15,407 411 15,086
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 477 361
SEK Krona Thụy Điển 0 2,379 2,308
SGD Đô La Singapore 17,571 18,158 587 17,677
THB Bạt Thái Lan 654 720 66 661
TWD Đô La Đài Loan 721 818 97 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,620 24,850 230 24,640
EUR Euro 25,297 26,328 1,031 25,319
AUD Đô La Úc 16,277 16,897 620 16,342
CAD Đô La Canada 18,196 18,639 443 18,269
CHF France Thụy Sỹ 25,748 26,477 729 25,851
GBP Bảng Anh 29,387 30,527 1,140 29,564
HKD Đô La Hồng Kông 3,113 3,211 98 3,125
JPY Yên Nhật 176 182 6 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,643 15,172
SGD Đô La Singapore 17,721 18,146 425 17,792
THB Bạt Thái Lan 668 707 39 671

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,607 24,848 241 24,615
USD Đô La Mỹ 24,557 0 0
USD Đô La Mỹ 24,502 0 0
EUR Euro 25,252 26,597 1,345 25,556
AUD Đô La Úc 16,070 16,965 895 16,337
CAD Đô La Canada 17,890 18,790 900 18,165
CHF France Thụy Sỹ 25,657 26,657 1,000 26,013
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 29,172 30,481 1,309 29,542
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,241 3,038
JPY Yên Nhật 173 185 12 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,492 18,394 902 17,764
THB Bạt Thái Lan 612 728 116 675

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:09 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,563 24,850 287 24,583
USD Đô La Mỹ 24,543 0 0
EUR Euro 25,461 26,596 1,135 25,486
EUR Euro 25,456 0 0
AUD Đô La Úc 16,335 16,985 650 16,435
CAD Đô La Canada 18,168 18,818 650 18,268
CHF France Thụy Sỹ 25,813 26,718 905 25,918
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,512 3,402
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,558 3,428
GBP Bảng Anh 29,538 30,548 1,010 29,588
HKD Đô La Hồng Kông 3,095 3,245 150 3,110
JPY Yên Nhật 176 185 9 176
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,538 2,458
NZD Đô La New Zealand 15,211 15,581 370 15,294
SEK Krona Thụy Điển 0 2,442 2,332
SGD Đô La Singapore 17,577 18,277 700 17,677
THB Bạt Thái Lan 643 711 68 687

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,620 24,840 220 24,640
USD Đô La Mỹ 24,520 24,840 320 24,640
USD Đô La Mỹ 23,947 24,840 893 24,640
EUR Euro 25,545 26,174 629 25,622
AUD Đô La Úc 16,366 16,786 420 16,415
CAD Đô La Canada 18,186 18,634 448 18,241
CHF France Thụy Sỹ 25,937 26,576 639 26,015
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,520 3,402
GBP Bảng Anh 29,564 30,292 728 29,653
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,204 704 3,136
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
NZD Đô La New Zealand 15,204 15,625 421 15,280
SGD Đô La Singapore 17,789 18,227 438 17,842
THB Bạt Thái Lan 670 714 44 687

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:10 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,600
EUR Euro 25,275 26,190 915 25,375
AUD Đô La Úc 16,276 17,034 758 16,376
CAD Đô La Canada 18,005 18,864 859 18,205
CHF France Thụy Sỹ 25,822 26,580 758 25,922
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,376
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,353
GBP Bảng Anh 29,340 30,104 764 29,390
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,082
JPY Yên Nhật 176 184 8 177
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,349
NOK Krone Na Uy 0 0 2,394
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,144
PHP Peso Philippine 0 0 428
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,226
SGD Đô La Singapore 17,702 18,412 710 17,802
THB Bạt Thái Lan 0 0 670
TWD Đô La Đài Loan 0 0 795

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,620 24,850 230 24,640
USD Đô La Mỹ 24,540 24,850 310 24,640
USD Đô La Mỹ 24,540 24,850 310 24,640
EUR Euro 25,521 26,155 634 25,596
AUD Đô La Úc 16,349 16,925 576 16,386
CAD Đô La Canada 18,173 18,686 513 18,247
CHF France Thụy Sỹ 25,985 26,665 680 26,054
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,573 3,336
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,596 3,429
GBP Bảng Anh 29,649 30,287 638 29,723
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,217 3,131
JPY Yên Nhật 178 182 4 178
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,721 15,204
SEK Krona Thụy Điển 0 2,495 2,360
SGD Đô La Singapore 17,780 18,308 528 17,838
THB Bạt Thái Lan 681 713 32 683

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,640
EUR Euro 25,288 26,021 733 25,456
AUD Đô La Úc 16,369 16,906 537 16,477
CAD Đô La Canada 18,172 18,729 557 18,288
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,915
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,395
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,406
GBP Bảng Anh 29,398 30,239 841 29,596
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,138
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,458
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,270
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,331
SGD Đô La Singapore 17,696 18,238 542 17,800

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 25,364 26,034 670 25,364
AUD Đô La Úc 16,243 16,823 580 16,343
CAD Đô La Canada 17,998 18,736 738 18,098
CHF France Thụy Sỹ 25,808 26,508 700 25,908
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,494 3,418
GBP Bảng Anh 29,440 30,210 770 29,540
HKD Đô La Hồng Kông 3,110 3,210 100 3,140
JPY Yên Nhật 174 181 7 175
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
SGD Đô La Singapore 17,589 18,209 620 17,689
THB Bạt Thái Lan 651 718 67 673
24,630 24,850 220 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,600
USD Đô La Mỹ 24,580 0 0
USD Đô La Mỹ 24,580 0 0
EUR Euro 25,245 26,474 1,229 25,345
AUD Đô La Úc 0 17,177 16,374
CAD Đô La Canada 0 0 18,199
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,849
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,303
GBP Bảng Anh 0 0 29,570
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,078
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,136
SGD Đô La Singapore 0 0 17,693

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,610 24,850 240 24,630
EUR Euro 24,913 26,627 1,714 25,113
AUD Đô La Úc 16,112 17,095 983 16,312
CAD Đô La Canada 18,005 18,894 889 18,195
CHF France Thụy Sỹ 25,620 26,708 1,088 25,840
GBP Bảng Anh 29,188 30,352 1,164 29,388
HKD Đô La Hồng Kông 3,088 3,229 141 3,119
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
SGD Đô La Singapore 17,485 18,363 878 17,665
THB Bạt Thái Lan 608 712 104 676

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,612 24,850 238 24,613
EUR Euro 25,365 26,041 676 25,203
AUD Đô La Úc 16,298 16,872 574 16,300
CAD Đô La Canada 18,155 18,725 570 18,165
CHF France Thụy Sỹ 25,945 26,480 535 25,946
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,363
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,263
GBP Bảng Anh 29,532 30,211 679 29,385
HKD Đô La Hồng Kông 3,137 3,203 66 3,103
JPY Yên Nhật 176 183 7 176
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,992 5,932 940 4,999
NOK Krone Na Uy 0 0 2,412
NZD Đô La New Zealand 15,167 15,687 520 15,167
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,262
SGD Đô La Singapore 17,655 18,285 630 17,640
THB Bạt Thái Lan 654 713 59 672
TWD Đô La Đài Loan 712 885 173 715

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
24,630 24,850 220 24,660
USD Đô La Mỹ 24,560 0 0
USD Đô La Mỹ 24,480 0 0
EUR Euro 25,528 26,068 540 25,628
AUD Đô La Úc 16,333 16,787 454 16,453
CAD Đô La Canada 18,177 18,609 432 18,277
CHF France Thụy Sỹ 0 26,504 26,080
GBP Bảng Anh 0 30,181 29,723
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,198 3,145
JPY Yên Nhật 176 182 6 178
NZD Đô La New Zealand 0 15,595 15,271
SGD Đô La Singapore 17,727 18,195 468 17,867
THB Bạt Thái Lan 0 714 677

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,600
USD Đô La Mỹ 24,560 24,850 290 24,600
EUR Euro 25,092 26,300 1,208 25,193
AUD Đô La Úc 16,124 16,967 843 16,188
CAD Đô La Canada 17,967 18,756 789 18,094
CHF France Thụy Sỹ 0 26,915 25,182
GBP Bảng Anh 29,220 30,303 1,083 29,337
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,272 3,030
JPY Yên Nhật 175 182 7 175
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,757 14,995
SGD Đô La Singapore 0 18,266 17,626

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:10 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,620 24,850 230 24,640
USD Đô La Mỹ 24,610 24,850 240 24,640
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,640
EUR Euro 25,248 26,100 852 25,358
AUD Đô La Úc 16,261 16,880 619 16,361
CAD Đô La Canada 18,080 18,718 638 18,180
CHF France Thụy Sỹ 25,767 26,454 687 25,897
GBP Bảng Anh 29,350 30,094 744 29,470
JPY Yên Nhật 175 182 7 177
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,556 18,315 759 17,777
THB Bạt Thái Lan 610 713 103 680

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:09 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,660 24,850 190 24,690
USD Đô La Mỹ 24,590 24,850 260 24,690
USD Đô La Mỹ 24,510 24,850 340 24,690
EUR Euro 25,341 25,889 548 25,491
AUD Đô La Úc 16,286 16,720 434 16,406
CAD Đô La Canada 18,135 18,596 461 18,265
CHF France Thụy Sỹ 25,807 26,390 583 25,987
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,308 3,520 212 3,388
GBP Bảng Anh 29,457 30,114 657 29,677
HKD Đô La Hồng Kông 3,036 3,236 200 3,106
JPY Yên Nhật 176 181 5 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,699 18,176 477 17,839

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,650 24,840 190 24,660
USD Đô La Mỹ 24,640 0 0
USD Đô La Mỹ 24,630 0 0
EUR Euro 25,241 25,920 679 25,515
AUD Đô La Úc 16,349 17,225 876 16,534
CAD Đô La Canada 0 18,951 18,054
CHF France Thụy Sỹ 0 27,002 25,419
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,734 3,440
GBP Bảng Anh 29,349 30,180 831 29,665
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,233 3,105
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
SGD Đô La Singapore 17,654 18,136 482 17,852
THB Bạt Thái Lan 0 714 686
TWD Đô La Đài Loan 0 826 792

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:10 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,565 24,850 285 24,600
EUR Euro 24,965 25,997 1,032 25,217
AUD Đô La Úc 16,057 16,675 618 16,219
CAD Đô La Canada 17,903 18,622 719 18,084
CHF France Thụy Sỹ 25,449 26,471 1,022 25,706
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,378
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,379
GBP Bảng Anh 28,885 30,033 1,148 29,176
HKD Đô La Hồng Kông 3,086 3,223 137 3,117
JPY Yên Nhật 173 184 11 175
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,447
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,981
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,296
SGD Đô La Singapore 17,508 18,240 732 17,685
THB Bạt Thái Lan 609 711 102 672

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:09 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,640
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
EUR Euro 25,237 25,983 746 25,491
AUD Đô La Úc 0 0 16,448
CAD Đô La Canada 0 0 18,293
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,989
GBP Bảng Anh 0 0 29,636
JPY Yên Nhật 0 0 177
SGD Đô La Singapore 0 0 17,835
THB Bạt Thái Lan 0 0 632

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,500 24,850 350 24,660
EUR Euro 25,387 26,828 1,441 25,213
AUD Đô La Úc 16,147 17,074 927 16,260
CAD Đô La Canada 17,998 18,862 864 18,104
CHF France Thụy Sỹ 0 27,221 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,558 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,582 0
GBP Bảng Anh 29,226 30,624 1,398 29,336
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,277 0
INR Rupee Ấn Độ 0 313 0
JPY Yên Nhật 174 185 11 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 83,949 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,792 0
NOK Krone Na Uy 0 2,622 0
NZD Đô La New Zealand 0 16,027 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 314 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,813 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,484 0
SGD Đô La Singapore 17,577 18,438 861 17,686
THB Bạt Thái Lan 0 719 0
TWD Đô La Đài Loan 0 831 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,626 24,848 222 24,626
EUR Euro 25,125 26,099 974 25,177
AUD Đô La Úc 16,123 16,834 711 16,239
CAD Đô La Canada 17,934 18,688 754 18,100
CHF France Thụy Sỹ 25,733 26,569 836 25,733
GBP Bảng Anh 29,063 30,285 1,222 29,332
HKD Đô La Hồng Kông 3,087 3,217 130 3,116
JPY Yên Nhật 174 181 7 175
NZD Đô La New Zealand 15,110 15,601 491 15,110
SGD Đô La Singapore 17,500 18,236 736 17,662
THB Bạt Thái Lan 664 713 49 664

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:10 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,595 24,850 255 24,600
EUR Euro 25,117 26,224 1,107 25,185
AUD Đô La Úc 16,082 16,676 594 16,179
CAD Đô La Canada 17,955 18,589 634 18,063
CHF France Thụy Sỹ 25,523 26,415 892 25,677
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,490 3,388
GBP Bảng Anh 28,982 30,157 1,175 29,157
HKD Đô La Hồng Kông 3,103 3,206 103 3,125
JPY Yên Nhật 174 182 8 175
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,505 2,429
RUB Ruble Liên Bang Nga 325 434 109 380
SEK Krona Thụy Điển 0 2,379 2,308
SGD Đô La Singapore 17,571 18,158 587 17,677
THB Bạt Thái Lan 0 720 661

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,625 24,850 225 24,635
USD Đô La Mỹ 24,623 0 0
USD Đô La Mỹ 24,621 0 0
EUR Euro 0 25,877 25,444
AUD Đô La Úc 0 16,742 16,396
CAD Đô La Canada 0 18,607 18,246
GBP Bảng Anh 0 30,069 29,600
JPY Yên Nhật 0 180 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 17
SGD Đô La Singapore 0 18,137 17,771

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,640
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 25,509 26,174 665 25,611
AUD Đô La Úc 16,310 16,844 534 16,417
CAD Đô La Canada 18,125 18,634 509 18,234
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,964
GBP Bảng Anh 0 0 29,666
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,726 18,234 508 17,842
THB Bạt Thái Lan 0 0 684
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 24,850 260 24,640
EUR Euro 0 25,865 25,470
AUD Đô La Úc 0 16,711 16,443
CAD Đô La Canada 0 18,556 18,272
CHF France Thụy Sỹ 0 26,369 25,958
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,530 3,392
GBP Bảng Anh 0 30,066 29,606
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,204 3,131
JPY Yên Nhật 0 179 177
NOK Krone Na Uy 0 2,570 2,444
SGD Đô La Singapore 0 18,099 17,823
THB Bạt Thái Lan 0 703 674

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:10 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,605 24,850 245 24,630
USD Đô La Mỹ 24,575 0 0
USD Đô La Mỹ 24,575 0 0
EUR Euro 25,141 26,441 1,300 25,281
AUD Đô La Úc 16,240 17,062 822 16,340
CAD Đô La Canada 18,066 18,840 774 18,166
CHF France Thụy Sỹ 25,675 26,643 968 25,775
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,521 3,405
GBP Bảng Anh 29,153 30,265 1,112 29,253
HKD Đô La Hồng Kông 3,094 3,231 137 3,104
JPY Yên Nhật 173 184 11 174
KHR Riel Campuchia 0 24,795 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 15,007 15,734 727 15,107
SEK Krona Thụy Điển 0 2,439 0
SGD Đô La Singapore 17,653 18,429 776 17,753
THB Bạt Thái Lan 667 727 60 677

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,600
EUR Euro 25,069 26,133 1,064 25,243
AUD Đô La Úc 16,133 17,029 896 16,246
CAD Đô La Canada 17,956 18,779 823 18,126
CHF France Thụy Sỹ 25,582 26,542 960 25,801
GBP Bảng Anh 29,261 30,278 1,017 29,487
JPY Yên Nhật 175 182 7 176
SGD Đô La Singapore 17,639 18,327 688 17,675

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:10 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,620
EUR Euro 25,323 26,212 889 25,425
AUD Đô La Úc 16,229 16,957 728 16,376
CAD Đô La Canada 18,094 18,805 711 18,240
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,772
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,396
GBP Bảng Anh 29,306 30,314 1,008 29,572
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,100
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
NOK Krone Na Uy 0 0 2,383
SGD Đô La Singapore 17,532 18,399 867 17,691

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,650 24,850 200 24,650
USD Đô La Mỹ 24,620 24,850 230 24,650
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,650
EUR Euro 25,230 26,220 990 25,310
AUD Đô La Úc 16,300 17,080 780 16,390
CAD Đô La Canada 18,120 18,960 840 18,220
GBP Bảng Anh 29,370 30,370 1,000 29,490
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,090
SGD Đô La Singapore 17,690 18,610 920 17,760

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 0 24,630
USD Đô La Mỹ 24,390 0 24,630
USD Đô La Mỹ 23,190 0 24,630
EUR Euro 25,311 0 25,413
AUD Đô La Úc 16,266 0 16,372
CAD Đô La Canada 0 0 18,230
GBP Bảng Anh 0 0 29,551
JPY Yên Nhật 176 0 177
SGD Đô La Singapore 17,671 0 17,787

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:20 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,630 24,850 220 24,650
USD Đô La Mỹ 24,620 0 0
USD Đô La Mỹ 24,620 0 0
EUR Euro 25,269 25,988 719 25,407
AUD Đô La Úc 16,201 16,897 696 16,346
GBP Bảng Anh 29,333 30,180 847 29,586
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
MYR Renggit Malaysia 0 5,580 5,488
SGD Đô La Singapore 17,673 18,146 473 17,816

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,618 24,850 232 24,668
USD Đô La Mỹ 24,618 24,850 232 24,668
USD Đô La Mỹ 24,618 24,850 232 24,668
EUR Euro 25,363 26,873 1,510 25,513
AUD Đô La Úc 16,248 17,656 1,408 16,398
CAD Đô La Canada 18,020 19,628 1,608 18,120
CHF France Thụy Sỹ 26,610 26,610 0 26,610
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 29,477 30,395 918 29,627
JPY Yên Nhật 176 182 6 178
KRW Won Hàn Quốc 20 20 0 20
SGD Đô La Singapore 17,686 18,297 611 17,836
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 0 24,610
USD Đô La Mỹ 24,570 0 24,610
USD Đô La Mỹ 24,570 0 24,610
EUR Euro 25,034 0 25,302
AUD Đô La Úc 0 0 16,269
CAD Đô La Canada 0 0 18,130
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,734
GBP Bảng Anh 0 0 29,423
JPY Yên Nhật 0 0 174
SGD Đô La Singapore 0 0 17,702
THB Bạt Thái Lan 0 0 674

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,750 24,850 100 24,750
USD Đô La Mỹ 24,730 24,850 120 24,750
USD Đô La Mỹ 24,660 24,850 190 24,750
EUR Euro 25,230 26,370 1,140 25,410
AUD Đô La Úc 16,354 17,054 700 16,454
CAD Đô La Canada 18,114 18,864 750 18,264
CHF France Thụy Sỹ 25,898 26,658 760 26,048
GBP Bảng Anh 29,487 30,767 1,280 29,737
HKD Đô La Hồng Kông 2,693 3,363 670 2,993
JPY Yên Nhật 175 184 9 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,773 18,483 710 17,873
THB Bạt Thái Lan 645 732 87 665

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,650 24,850 200 24,650
EUR Euro 24,888 26,198 1,310 25,145
AUD Đô La Úc 16,047 16,892 845 16,212
CAD Đô La Canada 17,848 18,786 938 18,032
CHF France Thụy Sỹ 25,367 26,702 1,335 25,629
GBP Bảng Anh 28,926 30,447 1,521 29,225
HKD Đô La Hồng Kông 3,072 3,233 161 3,104
JPY Yên Nhật 173 182 9 175
NZD Đô La New Zealand 14,868 15,808 940 14,968
SGD Đô La Singapore 17,410 18,324 914 17,589
THB Bạt Thái Lan 653 705 52 670

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,650 24,850 200 24,650
EUR Euro 24,888 26,198 1,310 25,145
AUD Đô La Úc 16,047 16,892 845 16,212
CAD Đô La Canada 17,848 18,786 938 18,032
CHF France Thụy Sỹ 25,367 26,702 1,335 25,629
GBP Bảng Anh 28,926 30,447 1,521 29,225
HKD Đô La Hồng Kông 3,072 3,233 161 3,104
JPY Yên Nhật 173 182 9 175
NZD Đô La New Zealand 14,868 15,808 940 14,968
SGD Đô La Singapore 17,410 18,324 914 17,589
THB Bạt Thái Lan 653 705 52 670

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,640 24,850 210 24,640
EUR Euro 25,540 26,150 610 25,650
AUD Đô La Úc 16,400 16,820 420 16,500
CAD Đô La Canada 18,200 18,670 470 18,310
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 26,070
GBP Bảng Anh 29,590 30,290 700 29,730
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 177 182 5 179
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,320
SGD Đô La Singapore 17,740 18,220 480 17,900
THB Bạt Thái Lan 630 710 80 680

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 29/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 29/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,550 24,850 300 24,600
EUR Euro 25,451 26,073 622 25,646
AUD Đô La Úc 16,262 16,865 603 16,447
CAD Đô La Canada 18,057 18,637 580 18,257
CHF France Thụy Sỹ 25,668 26,690 1,022 25,938
GBP Bảng Anh 29,219 30,399 1,180 29,544
HKD Đô La Hồng Kông 3,095 3,257 162 3,095
JPY Yên Nhật 175 182 7 178
KRW Won Hàn Quốc 18 19 1 18
SGD Đô La Singapore 17,685 18,226 541 17,855

Theo khảo sát, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 12 loại ngoại tệ vào lúc 9h15 sáng nay (28/11) phần lớn giảm ở hai chiều giao dịch. Cụ thể, tỷ giá của 9 ngoại tệ giảm và 2 ngoại tệ tăng và 1 ngoại tệ biến động không đồng nhất khi mua vào và bán ra.

Tỷ giá của một số loại ngoại tệ chủ chốt tại ngân hàng VietinBank

Theo ghi nhận sáng nay (28/11), tỷ giá euro được ngân hàng VietinBank điều chỉnh giảm mạnh ở hai chiều mua và bán. Cụ thể, tỷ giá mua vào tiền mặt là 25.274 VND/EUR, tỷ giá mua vào chuyển khoản là 25.299 VND/EUR và tỷ giá bán ra là 26.409 VND/EUR, cùng giảm 137 đồng so với phiên giao dịch cuối tuần trước.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh được ngân hàng điều chỉnh giảm 114 đồng khi mua vào và bán ra. Theo đó, tỷ giá mua vào tiền mặt, tỷ giá mua vào chuyển khoản và tỷ giá bán ra lần lượt là 29.470 VND/GBP, 29.520 VND/GBP và 30.480 VND/GBP.

Cùng thời điểm khảo sát, tỷ giá won Hàn Quốc giảm 0,17 đồng khi mua vào và bán ra. Sau điều chỉnh, tỷ giá lần lượt còn 16,71 VND/KRW - chiều mua vào tiền mặt, 17,51 VND/KRW - chiều mua vào chuyển khoản và 20,31 VND/KRW - chiều bán ra.

Ngược lại, tỷ giá đô la HongKong ở chiều mua vào tiền mặt là 3.099 VND/HKD, chiều mua vào chuyển khoản là 3.114 VND/HKD và chiều bán ra là 3.249 VND/HKD, cùng tăng 3 đồng.

Tỷ giá yen Nhật ở chiều mua vào tiền mặt, mua vào chuyển khoản có cùng mức 175,5 VND/JPY và bán ra là 184,05 VND/JPY sau khi tăng 0,51 đồng. 

Trong khi đó, tỷ giá USD ở chiều mua tiền mặt và mua vào chuyển khoản tăng 43 đồng lần lượt lên mức 24.605 VND/USD và 24.625 VND/USD thì ở chiều bán ra giảm 2 đồng về mức 24.850 VND/USD.

Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác: 

Tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 25.741 - 26.646 VND/CHF.

Tỷ giá đô la Australia (AUD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 16.319 - 16.969 VND/AUD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 18.184 - 18.834 VND/CAD.

Tỷ giá đô la New Zealand (NZD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 15.175 - 15.545 VND/NZD.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.552 - 18.252 VND/SGD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 636,51 - 704,51 VND/THB.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 9h15. (Tổng hợp: Anh Thư)

VietinBank cập nhật bảng tỷ giá ngoại tệ theo giờ, giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả. Bên cạnh đó ngân hàng cũng đáp ứng các nhu cầu mua và bán ngoại tệ của khách hàng cá nhân và doanh nghiệp với tỷ giá cạnh tranh cũng như thủ tục nhanh chóng.

 

Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 28/11 biến động trái chiều khi có 4 ngân hàng tăng giá và 4 ngân hàng điều chỉnh giảm so với cuối tuần trước (theo khảo sát ở hai chiều mua - bán).

Sacombank là ngân hàng mua vào yen Nhật với giá cao nhất là 175,9 VND/JPY. Trong khi Eximbank đang bán ra với giá thấp nhất trong các ngân hàng được khảo sát là 180,31 VND/JPY.

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay ở hai chiều giao dịch đồng loạt giảm giá so với cuối tuần trước. Theo khảo sát tại 8 ngân hàng, mức giảm dao động trong khoảng từ 74 đồng đến 189 đồng.

Eximbank có giá mua vào đô la Úc cao nhất hôm nay ghi nhận ở mức 16.378 VND/AUD. Đồng thời nhà băng này cũng đang có giá bán ra thấp nhất trong 8 ngân hàng, ở mức 16.817 VND/AUD.

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh (GBP) đang có xu hướng giảm giá chiếm ưu thế tại đa số các ngân hàng thương mại được khảo sát. Mức giảm so với cuối tuần trước cao nhất ghi nhận được là 170 đồng.

Eximbank đang mua vào bảng Anh với giá cao nhất là 29.479 VND/GBP. Trong khi đó Sacombank có giá bán bảng Anh là 30.221 VND/GBP, thấp nhất trong số các ngân hàng được khảo sát.

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay ở chiều mua vào cùng ghi nhận giảm tại 4 ngân hàng, hai ngân hàng là Agribank và Techcombank không mua vào won bằng tiền mặt. Trong khi ở chiều bán ra có 5 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ nguyên không đổi.

VietinBank có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất trong các ngân hàng, ghi nhận ở mức 16,71 VND/KRW. Mặt khác Techcombank vẫn có giá bán ra thấp nhất là 19 VND/KRW.

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank giao dịch mua vào nhân dân tệ bằng tiền mặt, tiếp đà giảm nhẹ trong sáng đầu tuần. Ở chiều bán ra giá nhân dân tệ tăng tại 1 ngân hàng nhưng giảm tại 3 ngân hàng. Bên cạnh đó có 1 ngân hàng là Techcombank vẫn duy trì giá bán không đổi.

Tỷ giá Vietcombank mua vào đồng nhân dân tệ (CNY) ở mức 3.384,90 VND/CNY. Techcombank vẫn là ngân hàng có giá bán nhân dân tệ thấp nhất duy trì ở mức 3.470 VND/CNY.

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá USD đang có giá mua vào - bán ra là: 24.570 - 24.840 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) đang có giá mua vào - bán ra là: 25.037,14 - 26.436,75 VND/EUR.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.522,79 - 18.268,36 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.994,51 - 18.760,15 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có giá mua vào - bán ra là: 608,92 - 702,51 VND/THB.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất. 

Tỷ giá euro trong nước

Vào sáng ngày hôm nay (28/11), tỷ giá euro giảm đồng loạt ở cả hai chiều giao dịch tại hầu hết các ngân hàng được khảo sát.

Theo đó, ngân hàng Vietcombank có tỷ giá mua và bán là 25.037 VND/EUR và 26.436 VND/EUR, lần lượt giảm 121 đồng và 129 đồng.

VietinBank hiện đang giao dịch đồng euro với tỷ giá mua - bán tương ứng là 25.274 VND/EUR và 26.409 VND/EUR, cùng giảm 137 đồng.

Tại BIDV, tỷ giá giảm 87 đồng ở chiều mua vào và 85 đồng ở chiều bán ra, lần lượt đạt mức 25.255 VND/EUR và 26.326 VND/EUR.

Đối với ngân hàng Techcombank, tỷ giá mua giảm 16 đồng và tỷ giá bán giảm 10 đồng, tương đương với mức 25.059 VND/EUR và 26.404 VND/EUR.

Mức tỷ giá mua - bán của loại ngoại tệ này tại Sacombank là 25.217 VND/EUR và 26.132 VND/EUR, giảm lần lượt 165 đồng và 166 đồng.

Tương tự, ngân hàng HSBC cũng điều chỉnh tỷ giá mua và bán lần lượt giảm 153 đồng và 127 đồng, xuống mức 25.125 VND/EUR và 26.099 VND/EUR.

Riêng Eximbank có tỷ giá mua giảm 111 đồng xuống mức 25.349 VND/EUR và tỷ giá bán tăng 318 đồng lên mức 26.003 VND/EUR. Có thể thấy, tỷ giá tăng - giảm trái chiều so với phiên hôm trước.

Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng đang dao động trong khoảng 25.037 - 25.349 VND/EUR. Ở chiều bán ra, tỷ giá dao động trong phạm vi 26.003 - 26.436 VND/EUR.

Trong số các ngân hàng được khảo sát, Eximbank có tỷ giá cao nhất ở chiều mua vào và Eximbank cũng là ngân hàng có tỷ giá thấp nhất ở chiều bán ra.

Khảo sát lúc 9h30 trên thị trường chợ đen cho thấy, tỷ giá euro giảm 122 đồng ở chiều mua và 132 đồng ở chiều bán, được giao dịch với mức tương ứng là 25.558 VND/EUR và 25.658 VND/EUR.

Tỷ giá euro tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 9h30. (Tổng hợp: Bình An)

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ hôm nay:

Giá yen Nhật (JPY) mua cao nhất là 175,78 VND/JPY tại ngân hàng Eximbank. Bán yen Nhật (JPY) giá thấp nhất là Agribank ở mức 182,30 VND/JPY.

Tỷ giá USD đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 24.570 - 24.840 VND/USD.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.522,79 - 18.268,36 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.994,51 - 18.760,15 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 608,92 - 702,51 VND/THB.

Tỷ giá euro quốc tế

Trên thị trường quốc tế, đồng euro ghi nhận lúc 9h30 giao dịch ở mức 1,0359 EUR/USD, giảm 0,35% so với giá đóng cửa ngày 27/11.

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,880 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,900 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,650 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,660 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,900 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 24,400 VND
  • Ngân hàng Agribank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,850 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,850 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,926 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,040 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,649 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,737 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,040 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 30,121 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,767 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,667 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,888 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,490 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,545 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,650 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,490 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,911 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,873 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,722 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,047 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,090 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,500 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,550 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,090 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,746 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,656 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,124 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,822 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,957 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,213 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,285 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,957 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,580 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,628 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,840 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,410 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,500 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,789 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,900 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,500 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 18,152 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,610 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,460 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 173 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 178 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 179 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 180 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 185 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 185 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Sacombank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,868 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,968 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,211 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,320 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,968 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,601 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 16,027 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,822 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,138 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,245 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,358 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,348 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,340 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,610 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,610 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,340 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 26,307 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 27,439 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,643 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng PublicBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 609 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 635 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 681 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 689 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 635 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 700 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 728 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 755 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,375 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,375 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,440 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,518 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,734 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,590 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 328 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 368 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 328 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 388 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 368 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 471 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 714 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 717 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 721 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 819 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 717 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 819 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 887 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 892 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Baht Thái Hôm Nay / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!