Đề Xuất 12/2022 # Từ Vựng Về Gia Đình Trong Tiếng Nhật / 2023 # Top 20 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # Từ Vựng Về Gia Đình Trong Tiếng Nhật / 2023 # Top 20 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Từ Vựng Về Gia Đình Trong Tiếng Nhật / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Ở Nhật Bản có 2 cách khác nhau khi nói về các thành viên trong gia đình. Một là khi nói về các thành viên trong gia đình của bạn cho người khác. Hai là khi nhắc đến các thành viên trong gia đình của một ai đó.

Nhật Bản là đất nước có nền văn hóa mà mọi người luôn tỏ lòng tôn kính dành cho người khác, nên khi nhắc đến các thành viên trong gia đình của một ai đó họ cũng sẽ thể hiện điều này, trong khi đó họ cũng phải thể hiện sự khiêm tốn khi đề cập đến các thành viên trong gia đình mình.

Do đó, nếu họ có đề cập đến các thành viên trong gia đình của một ai đó trong một cuộc trò chuyện, họ sẽ dùng những từ mà thể hiện sự tôn trọng nhiều hơn cho các thành viên trong gia đình của mình.

Cách gọi thành viên gia đình của chính mình

Kanji Hiragana Phiên âm Tiếng Việt

家族 かぞく kazoku Gia đình

祖父 そふ sofu Ông

祖母 そぼ sobo Bà

伯父 おじ oji Chú, bác (lớn hơn bố, mẹ)

叔父 おじ oji Chú, bác (nhỏ hơn bố, mẹ)

伯母 おば oba Cô, gì (

lớn hơn bố, mẹ

)

叔母 おば oba Cô, gì (

nhỏ hơn bố, mẹ

)

両親 りょうしん ryoushin Bố mẹ

父 ちち chichi Bố

母 はは haha Mẹ

兄弟 きょうだい kyoudai anh / em

姉妹 しまい shimai Chị / em

兄 あに ani Anh trai

姉 あね ane Chị gái

弟 おとうと otouto Em trai

妹 いもうと imouto Em gái

夫婦 ふうふ fuufu Vợ chồng

主人 しゅじん shujin Chồng

夫 おっと otto Chồng

家内 かない kanai Vợ

妻 つま tsuma Vợ

従兄弟 いとこ itoko Anh em họ (nam)

従姉妹 いとこ itoko Anh em họ (nữ)

子供 こども kodomo Con cái

息子 むすこ musuko Con trai

娘 むすめ musume Con gái

甥 おい oi Cháu trai

姪 めい mei Cháu gái

孫 まご mago Cháu

義理の兄 ぎりのあに giri no ani Anh rể

義理の弟 ぎりのおとうと giri no otouto Em rể

義理の息子 ぎりのむすこ giri no musuko Con rể

Cách gọi thành viên gia đình của người khác

Kanji Hiragana Phiên âm Tiếng Việt

ご家族 ごかぞく go kazoku Gia đình của ai đó

お爺さん おじいさん ojii san Ông

お婆さん おばあさん obaa san Bà

伯父さん おじさん oji san Chú, bác

(lớn hơn bố, mẹ)

叔父さん おじさん oji san Chú, bác 

(nhỏ hơn bố, mẹ)

伯母さん おばさん oba san Cô, gì

(lớn hơn bố, mẹ)

叔母さん おばさん oba san

Cô, gì 

(nhỏ hơn bố, mẹ)

ご両親 ごりょうしん go ryoushin Bố, mẹ

お父さん おとうさん otou san Bố

お母さん おかあさん okaa san Mẹ

ご兄弟 ごきょうだい go kyoudai Anh / em

お兄さん おにいさん onii san Anh trai

お姉さん おねえさん onee san Chị gái

弟さん おとうとさん otouto san Em trai

妹さん いもうとさん imouto san Em gái

ご夫婦 ごふうふ go fuufu Vợ, chồng

ご主人 ごしゅじん go shujin Chồng

奥さん おくさん okusan Vợ

お子さん おこさん oko san Đứa trẻ

息子さん むすこさん musuko san Con trai

お嬢さん おじょうさん ojou san Con gái

お孫さん おまごさん omago san Cháu

Chia sẻ ngay

Từ Vựng Tiếng Hàn Về Đồ Vật Trong Gia Đình / 2023

그네: đu

요람: cái nôi

인형: búp bê

워커: xe tập đi

딸랑이: lục lạc

고무 젖꼭지: mún vú cao su

젖꼭지: núm vú

턱받이: yếm

스트레칭: áo của trẻ sơ sinh

병: chai

흔들의자: ghế bập bênh

연기 탐지기: chuông báo cháy

유모차: xe đẩy

천 기저귀: tã vải

일회용 기저귀: tã dùng một lần

아기 놀이울: cũi bánh cho bé

베이비 파우더: phấn rôm

목화 면봉: tăm bông

흉부: hộp đồ chơi

범퍼: thanh chắn

유아용 변기: bô

베이비 로션: kem dưỡng da ấm cho em bé

아기 침대: nôi

장난감 곰: gấu bông

인형동물: thú đồ chơi

그늘: màn che

유아실: phòng trẻ em

생리대: tã lót

몰통: cái sô

면도칼: đồ cạo râu

부채: cuộn giấy

일본샌들: dép nhật

(돈)지갑: ví đựng tiền

가루비누: bột giặt

빗: lược

세척제: thuốc tẩy

솔: bàn chải

향수: dầu thơm

머리 빗는 솔: bàn chải tóc

칫솔: bàn chải đánh răng

치약: kem đánh răng

목욕 수건: khăn tắm

거울: gương

손톱 다듬는 줄: đồ dũa móng tay

손톱깎이: đồ cắt móng tay

실감개: ống chỉ

구둣솔: bàn chải đánh giày

구두약: xi đánh giày

구두끈: dây giày

소화기: bình chữa cháy

벽지: giấy gián tường

드라이버: tuộc nơ vít

송곳: khoan tay

사포: giấy nhám

소형톱: cưa tay

동력톱: cưa máy

대패: cái bào

끌: cái đục

주머니칼: dao nhíp

집게,펜치: cái kìm

망치: cái búa

못: đinh

공구 상자: hộp đựng dụng cụ

마루걸레: rẻ lau nhà

쓰레기통: thùng rác

쓰레받기: cái hốt rác

행주: khăn lau chén

세면기: chậu rửa chén

대야: thau , chậu

소금그릇: lọ muối

훗추가루통: lọ tiêu

이쑤시개: tăm xỉa răng

오븐,가마: lò nướng

쇠꼬챙이: xiêm nướng

재떨이: gạt tàn thuốc

병: bình , lọ

꽃병: lọ hoa

테이블보: khăn trải bàn

식탁: bàn ăn

책상: bàn

흔들의자: ghế xích đu

안락의자: ghế bành

소파: ghế dài , ghế sôfa

걸상: ghế đẩu

의자: ghế

커튼: màn cửa

칸막히: màn cửa , rèm

항로: lư hương

모래 시계: đồng hồ cát

벽 시계: đồng hồ treo tường

시계: đồng hồ

액자: khung hình

그림: tranh

계단: cầu thang

구두 흙 터는 매트: thảm chùi

융단: thảm

화장대: bàn trang điểm

다리미질: là ủi

벽난로: lò sưởi

방열기: lò sưởi điện

전지 배터리: pin

회중 전등: đèn pin

천장 선풍기: quạt trần

(전기)선붕기: quạt điện

송곳,드릴: khoan điện

난로: lò điện

소켓: ổ cắm điện

스위치: công tắc điện

백열 전구: bóng đèn điện

다리미: bàn ủi điện

전기밥솥: nồi cơm điện

전자 레인지: lò nướng bằng sóng viba

텔레비전: ti vi , truyền hình

라디오: đài radio

식기 세척기: máy rửa chén

컴퓨터: máy vi tính

핸드 믹서,믹서: máy xay sinh tố

에어컨: máy lạnh

냉장고: tủ lạnh

청소기: máy hút bụi

회전식 건조기: máy sấy quần áo

세탁기: Máy giặt

보온병: bình thủy

도자기: đồ sành

(도)자기제품: đồ sứ

가스레인지: bếp ga

앞치마: tạp dề

뮤봉,절굿공이: cái chày

막자사발: cái cối

깡통따개: đồ khui đồ hộp

마개: cái mở nút chai

깔때기: cái phếu

체,여과기: cái rây , sàng

주전자: ấm

바구니: rổ

도마: thớt

자르는 칼: dao phay

칼: dao

프라이팬: chảo

찜냄비: cái xoong

압력솥: nồi áp suất

냄비: nồi

식탁용 나이프: dao ăn

커피 스푼: muỗng cà phê

국자: vá múc canh lớn

스프용의 큰스푼: muỗng canh

숟가락: muỗng

포크: nĩa

컵: tách

맥주잔: ly uống bia

포도주잔: ly uống rượu

잔: ly 젓가락: đôi đũa

큰 접시: đĩa lớn

밥 주발: cái chén , cái bát

작은 접지: đĩa nhỏ

밥침 접시: đĩa

찬장,식기장: tủ đựng chén bát

사발,공기: chén

식기 선반: tủ chén

옷장: tủ quần áo

책상,책꽃이: tủ sách

야간등: đèn ngủ

침대 씌우개: drap phủ giường

누비 이불: drap trải giường

이불: mềm bông

매트리스: nệm

찻병,찻주전자: ấm trà

차도구: trà cụ

온도계: nhiệt kế

배수관: ống dẫn nước thải

커튼: màn che

환기 장치: thiết bị thông gió

세탁기: máy giặt

헤어 드라이어: máy sấy tóc

빗: cái lược

머리 빗는 솔: bản chải tóc

면도 호의로션: nước hoa dùng sau khi cạo râu

전기 면도기: bàn cạo râu điện

만전 면도날: lưỡi dao cạo râu

면도칼: dao cạo râu

치약: kem đanh răng

칫솔: bàn chải răng

양치약: nước súc miệng

컵: cái ca

거울: gương soi

대야: bồn rửa mặt

수건거리: giá xoay để khăn tắm

목욕 수건: khăn tắm

작은 타월: khăn lau tay

샴푸: dầu gội đầu

비누 그릇: cái đĩa để xà bông

비누: xa bông tắm

목용용 스펀지: bọt biển

온수: vòi nước nóng

찬물: vòi nước lạnh

샤워: vòi sen

대야,세먄대: chậu đựng nước

화장용지: giấy vệ sinh

조종간: cần gạt nước bồn vệ sinh

소병기: bình tiểu

화장실: nhà cầu

슬리퍼: dép mang trong phòng tắm

수영 팬츠: quần tắm

욕실용 매트: thảm trong phòng tắm

욕실 캐비닛: tủ buồng tắm

목욕: bồn tắm

관조기: phòng tắm vòi hoa sen

목용탕: phòng tắm

Học Từ Vựng Tiếng Anh Nói Về Mối Quan Hệ Trong Gia Đình / 2023

Học tiếng Anh

Có thể bạn đã biết cách nói về gia đình ruột thịt (immediate family) của mình trong tiếng Anh. Gia đình này bao gồm bố, mẹ, anh, chị, em, chồng, vợ và con. Tuy nhiên, khi nói đến đại gia đình (extended family) và một số mối quan hệ phức tạp, có thể một số người mới học tiếng Anh sẽ bối rối.

Ông bà và cụ cố

Như nhiều người đã biết, ông bà được gọi chung là grandparents. Chúng ta có thể dùng nhiều tên khi nói về ông bà mình, ví dụ:– Hey, Nana. How are you? Tuy nhiên, khi nhắc đến ông và bà với người khác, ta có hai từ quen thuộc grandfather và grandmother. Ví dụ:– I went to see my grandmother this weekend. (Tôi đã đến thăm bà tuần này.)Để phân biệt ông bà nội hay ông bà ngoại, bạn có thể chỉ rõ bằng cách diễn đạt:– My grandmother on my mom’s side is Korean. (Bà ngoại tôi là người Hàn Quốc.)Hoặc bạn có thể gọi ông bà ngoại bằng từ maternal grandparent, ông bà nội bằng từ paternal grandparent. Cách nói này thể hiện sự trang trọng hơn:– The patient says that his maternal grandfather died of brain cancer. (Bệnh nhân nói rằng ông ngoại anh ta qua đời vì bệnh ung thư não.)Bố mẹ của ông bà bạn, tức cụ cố, được gọi bằng từ great-grandparents. Trong khi đó, great-uncles chỉ chú bác của bố mẹ bạn và great-aunts chỉ cô dì của bố mẹ bạn. Từ -great có thể được thêm vào để tăng số thế hệ: – My great-great-great-grandfather fought in the Civil War. (Ông cố 3 đời của tôi chiến đấu trong cuộc nội chiến.) Nói một cách ngắn gọn, những người như great-grandparents và great-great-grandparents là ancestors (tổ tiên). – My ancestors came here from France at the beginning of the 18th Century. (Tổ tiên của tôi từ Pháp đến đây vào đầu thế kỷ thứ 18.)Ngược lại, nếu bạn là người lớn tuổi, bạn có thể có cháu, chắt, tương ứng với grandchildren, great-grandchildren và những người này là descendants (hậu duệ) của bạn.

Quan hệ họ hàng khác

Trong tiếng Anh, dì và chú thường được gọi là aunt và uncle cho dù có quan hệ máu mủ hay thông qua hôn nhân. Ví dụ:– We’re going over to Uncle Brian and Aunt Polly’s house on Sunday. (Chúng tôi sẽ đi qua nhà chú Brian và dì Polly vào chủ nhật.)Trong một số gia đình, những đứa trẻ có thể gọi bạn thân của bố mẹ mình bằng hai từ này. Anh em họ cũng là những người có quan hệ họ hàng với bạn và được nhắc đến bằng từ cousins. Khi nói đến từ này, người ta hàm ý đó là first cousins, nghĩa là con của anh em ruột của bố mẹ bạn. Những anh em họ thuộc họ hàng xa có thể là second cousins, con của anh em họ của bố mẹ bạn. Anh chị em ruột của bạn được gọi là siblings. Con trai của siblings (cháu trai) là nephew và con gái của siblings (cháu gái) là niece.

Mối quan hệ thông qua hôn nhân

Bạn gọi các thành viên trong gia đình của vợ hoặc chồng mình bằng các từ có gắn thêm “in-law”: mother-in-law (mẹ chồng, mẹ vợ), brother-in-law (anh/em rể, anh/em vợ). Tuy nhiên, từ này thường áp dụng với immediate family. Đối với extended family của nhà vợ hoặc chồng, bạn cần giải thích mối quan hệ rõ ràng hơn:– My wife’s grandmother passed away last week. (Bà của vợ tôi qua đời tuần trước.)Bạn có thể dùng “in-law” để chỉ con dâu hoặc con rể. Ví dụ:– My daughter and son-in-law are in town this week. (Con gái và con rể tôi ở thị trấn trong tuần này.)

Quan hệ gia đình phức tạp hơn

Ly hôn, tái hôn, nhận con nuôi tạo ra nhiều mối quan hệ phức tạp khác. Người mà bố mẹ bạn tái hôn được gọi là step-mother (mẹ kế) và step-father (bố dượng).

Nếu mẹ kế và bố dượng có con riêng, đó là step-brothers hoặc step-sisters của bạn. Nếu bố mẹ bạn có con với mẹ kế hoặc bố dượng, bạn sẽ gọi đó là half-brother hoặc half-sister.Con nuôi thường gọi người nhận nuôi mình là mother và father, còn bố mẹ đẻ là biological parents hoặc birth parents.Tết là dịp bạn có cơ hội gặp gỡ rất nhiều họ hàng, hãy thử tìm cách diễn giải mối quan hệ của bạn với từng người một bằng những từ và cụm từ mới học được ở trên.

Từ Vựng Cách Xưng Hô Trong Gia Đình Bằng Tiếng Trung / 2023

Chủ đề cách xưng hô trong gia đình rất hữu ích và thông dụng với mỗi học viên khi học tiếng Trung.

Ông nội : 爷爷 /Yéye/ Bà nội : 奶奶 /Nǎinai/ Ông ngoại : 外公 /Wàigōng/ Bà ngoại : 外婆 /Wàipó/ Bố : 爸爸 /Bàba/ Mẹ : 妈妈 /Māmā/ Con trai : 儿子 /Érzi/ Con gái : 女儿 /Nǚ’ér/ Anh : 哥哥 /Gēgē/ Chị : 姐姐 /jiějie/ Em trai : 弟弟 /Dìdì/ Em gái : 妹妹 /Mèimei/ Chồng : 老公 /Lǎogōng/ Vợ : 老婆 /Lǎopó/ Con dâu : 媳妇 /Xífù/ Con rể : 女婿 /Nǚxù/ Bố chồng :公公 /Gōnggōng/ Mẹ chồng :婆婆 /Pópo/ Bố vợ :岳父 /Yuèfù/ Mẹ vợ :岳母 /Yuèmǔ/ Ông thông gia : 亲家公 /Qìngjiā gōng/ Bà thông gia :亲家母 /Qìngjiāmǔ/ Cháu nội trai (gọi bạn là ông/bà) :孙子/ Sūnzi/ Cháu nội gái (gọi bạn là ông/ bà) :孙女 /Sūnnǚ/ Cháu ngoại trai (gọi ông/bà):外孙 /Wàisūn/ Cháu ngoại gái (gọi ông/bà) :外孙女 /Wàisūnnǚ/ Mẹ kế : 继母/后妈 /Jìmǔ/hòumā/ Bố dượng : 继父 /Jìfù/ Anh, chị, em họ :表哥/姐/弟/妹 /Biǎo gē/jiě/dì/mèi/ Anh, em trai : 兄弟 /Xiōngdì/ Chị, em gái : 姐妹 /Jiěmèi/ Cách gọi(xưng hô) họ hàng bên Nội bằng tiếng Trung:

1.Bác (anh trai của bố) và bác dâu: 伯父-伯母 /Bófù – bómǔ/ 2. Chú (em trai của bố) và thím: 叔父-婶婶 /Shūfù – shěnshen/ 3.Bác gái/ cô (chị, em gái của bố ) và bác/chú rể: 姑妈-姑夫 /Gūmā – gūfu/ 4. Anh em họ (con của chị, em gái bố): 表哥/姐/弟/妹 /Biǎo gē/jiě/dì/mèi/ 5. Anh em họ (con của anh, em trai bố): 堂哥/姐/弟/妹 /Táng gē/Jiě/dì/mèi/ Cách gọi(xưng hô)họ hàng bên ngoại bằng tiếng Trung:

1. Cậu (anh, em trai của mẹ)và mợ: 舅舅-舅妈 /Jiùjiu – jiùmā/ 2. Dì (chị , em gái của mẹ) và chú: 姨妈-姨夫 /Yímā – yífu/ 3. Anh em họ (con của chị, em gái của mẹ): 表哥/姐/弟/妹 /Biǎo gē/jiě/dì/mèi/ 3. Anh em họ (con của anh, em trai của mẹ): 表哥/姐/弟/妹 /Biǎo gē/jiě/dì/mèi/ Đối với anh, em trai:

1. Anh trai và chị dâu: 哥哥-嫂嫂 /Gēgē – sǎosǎo/ 2. Em trai và em dâu: 弟弟-弟媳 / Dìdì – dì xí/ 3. Cháu trai/cháu gái (gọi bạn bằng bác, chú) 侄子/侄女 /Zhízi/zhínǚ/ 4. Cháu trai/cháu gái (gọi bạn bằng cô) 舅侄/舅侄女 /Jiù zhí/jiù zhínǚ/ Đối với chị, em gái :

1.Chị và anh rể: 姐姐-姐夫 /Jiejie – jiěfu/ 2. Em gái và em rể: 妹妹-妹夫/Mèimei – mèifu/ 3.Cháu trai/cháu gái (gọi bạn là cậu): 外甥/外甥女 /Wàishēng/wàishēngnǚ/ 4.Cháu trai/cháu gái (gọi bạn là Dì): 姨侄/姨侄女 /Yí zhí/yí zhínǚ/

Chú ý: Có một số từ sau đây chỉ dùng trong văn phong giới thiệu Chồng :丈夫 /Zhàngfū/ Vợ : 妻子 /Qīzi/ Anh em họ (con cô) :姑表 /Gūbiǎo/ Anh em họ (con Dì) : 姨表 /Yíbiǎo/ Anh em họ (con cậu) : 舅表 /Jiù biǎo/

Nguồn: www.chinese.edu.vn Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Bạn đang đọc nội dung bài viết Từ Vựng Về Gia Đình Trong Tiếng Nhật / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!