Đề Xuất 12/2022 # Từ Vựng Về Các Loại Bằng Cấp Học Vị Trong Tiếng Anh / 2023 # Top 19 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # Từ Vựng Về Các Loại Bằng Cấp Học Vị Trong Tiếng Anh / 2023 # Top 19 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Từ Vựng Về Các Loại Bằng Cấp Học Vị Trong Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

STT Từ vựng Tiếng Anh Dịch nghĩa

1 Bachelor  Bằng cử nhân

2 Bachelor of Applied Arts and Sciences (B.A.A.Sc.)  Cử nhân Nghệ thuật và Khoa học ứng dụng

3 Bachelor of Computing (B.Comp.) and Bachelor of Computer Science (B.Comp.Sc.)  Cử nhân Tin học và Cử nhân Khoa học Máy tính

4 Bachelor of Food Science and Nutrition (B.F.S.N.)  Cử nhân Khoa học và Dinh dưỡng thực phẩm.

5 Bachelor of Physiotherapy (B.P.T.)  Cử nhân vật lý trị liệu

6 Bachelor of Science (B.Sc.), Bachelor of Medical Science (B.Med.Sc.), or Bachelor of Medical Biology (B.Med.Biol.)  Cử nhân Khoa học, Cử nhân Khoa học Y tế, hoặc Cử nhân sinh học Y tế

7 Doctor of Business Administration (DBA hoặc D.B.A)  Tiến sĩ quản trị kinh doanh

8 Doctor of Medicine (M.D)  Tiến sĩ y khoa

9 Doctor of Philosophy (Ph.D)  Tiến sĩ (các ngành nói chung)

10 Doctor of Science (D.Sc.)  Tiến sĩ các ngành khoa học

11 Doctor of Veterinary Medicine (D.V.M.)  Bác sĩ Thú y

12 Master  Bằng thạc sĩ

13 Post Doctor  Bằng tiến sĩ

14 Post-Doctoral fellow  Nghiên cứu sinh hậu tiến sĩ

15 The Bachelor of Accountancy (B.Acy. , chúng tôi hoặc B. Accty)  Cử nhân kế toán

16 The Bachelor of Art (B.A., BA, A.B. hoặc AB )  Cử nhân khoa học xã hội

17 The Bachelor of Aviation (B.Av.)  Cử nhân ngành Hàng không

18 The Bachelor of Business Administration (BBA)  Cử nhân quản trị kinh doanh

19 The Bachelor of Commerce and Administration (BCA)  Cử nhân thương mại và quản trị

20 The Bachelor of Design (B.Des., or chúng tôi in Indonesia)  Cử nhân Thiết kế

21 The Bachelor of Film and Television (B.F.T.V.)  Cử nhân Điện ảnh và Truyền hình

22 The Bachelor of Fine Arts (B.F.A.)  Cử nhân Mỹ thuật

23 The Bachelor of Health Science (B.H.Sc.)  Cử nhân Khoa học Y tế

24 The Bachelor of Laws (LL.B.)  Cử nhân luật

25 The Bachelor of Laws (LLB, LL.B)  Cử nhân luật

26 The Bachelor of Midwifery  (B.Sc.Mid, chúng tôi B.H.Sc.Mid)  Cử nhân Hộ sinh

27 The Bachelor of Music (B.Mus.)  Cử nhân Âm nhạc

28 The Bachelor of Pharmacy (B.Pharm.)  Cử nhân Dược

29 The Bachelor of public affairs and policy management (BPAPM)  Cử nhân ngành quản trị và chính sách công

30 The Bachelor of Science (Bc., B.S., BS, chúng tôi hoặc BSc)  Cử nhân khoa học tự nhiên

31 The Bachelor of Science in Agriculture [B.Sc. (Ag) or chúng tôi (Hons.) Agriculture]  Cử nhân Khoa học trong Nông nghiệp

32 The Bachelor of Science in Public Health (B.Sc.P.H.)  Cử nhân Khoa học Y tế công cộng

33 The Bachelor of Social Science (B.S.Sc.)  Cử nhân khoa học xã hội

34 The Bachelor of Tourism Studies (B.T.S.)  Cử nhân du lịch

35 The Master of Accountancy (MAcc, MAc, hoặc Macy)  Thạc sĩ kế toán

36 The Master of Art (M.A)  Thạc sĩ khoa học xã hội

37 The Master of business Administration (MBA)  Thạc sĩ quản trị kinh doanh

38 The Master of Economics (M.Econ)  Thạc sĩ kinh tế học

39 The Master of Finance (M.Fin.)  Thạc sĩ tài chính học

40 The Master of Science (M.S., MSc hoặc M.S)  Thạc sĩ khoa học tự nhiên

41 The Master of Science in Project Management (M.S.P.M.)  Thạc sĩ quản trị dự án

Từ Vựng Về Các Mùa Trong Năm Bằng Tiếng Anh / 2023

Meta: Các mùa trong năm bằng tiếng Anh gồm có xuân (Spring), hạ (Summer), thu (Autumn) và đông (winter). Mỗi mùa đều có nét đẹp riêng khiến người ta phải yêu.

Mỗi năm đều có 4 mùa, xuân – hạ – thu – đông, tương ứng với những mùa này trong tiếng Anh lần lượt là:

Mùa xuân – Spring

Mở đầu các mùa trong năm chính mùa xuân. Đây là mùa đẹp nhất nhất trong năm và cũng là mùa được mong chờ nhất. Bởi lẽ, mùa xuân là thời gian cho cây cỏ, hoa lá đâm chồi nảy lộc, là biểu tượng của sự hạnh phúc.

Không những vậy, mùa xuân còn là dịp Tết đến xuân về, là thời điểm mà lũ trẻ con rất mong chờ. Vì vậy, tất cả mọi thứ đều tạo nên sự thoải mái khiến cho người ta không thể không yêu thích. Trong tiếng Anh, mùa xuân là spring.

Ví dụ:

Spring is the most of weather in year.

(Mùa xuân là mùa đẹp nhất trong năm.)

Spring is a joyful season, and it is the beginning of new year.

(Mùa xuân là một mùa vui vẻ and là điểm khởi đầu của năm mới.)

My favorite time of the year is spring and I think people have the same idea as mine.

(Thời gian thích nhất trong năm của tôi là mùa xuân và tôi nghĩ có nhiều người cũng giống tôi.)

Lunar New Year: Tết Nguyên Đán

New Year’s Eve: Giao thừa

Peach blossom: Hoa đào

Chung cake: Bánh chưng

Spring festival: Hội xuân

Mùa hè – Summer

Mùa hè là thời điểm học sinh được nghỉ học nên chắc hẳn có rất nhiều bạn thích mùa này. Vào mùa hè, các hoạt động thể thao như bơi lội, đá bóng, đá cầu đều phát triển mạnh mẽ. Không những vậy, mùa hè còn chan chứa kỷ niệm chia tay của các bạn học sinh.

Ví dụ:

In summer, I usually go swimming with my friend.

(Vào mùa hè, tôi thường đi bơi cùng bạn.)

The summer season begin in May and ends in July.

(Mùa hè bắt đầu vào tháng 5 và kết thúc vào tháng 7.)

In summer, it’s so blistering and sunny.

(Vào mùa hè, thời tiết rất nóng bức, oi ả và có nắng.)

Mùa thu – Autumn/ Fall

Trong tiếng Anh, mùa thu có 2 cách đọc là Autumn thông dụng với người Anh (theo tiếng Anh – Anh) và Fall (theo tiếng Anh – Mỹ). Mùa thu là mùa tựu trường, là mùa cho các bạn học sinh của thể gặp lại nhau sau kỳ nghỉ hài dài 3 tháng. Đây còn là thời điểm bắt đầu năm học mới.

Đối với nhiều người, mùa thu còn mang những kỷ niệm riêng khiến người ta nhớ mãi không quên. Mùa thu còn là mùa lá rụng, mùa cây lá đổi sang vàng, mùa của sự hoài niệm.

Ví dụ:

I very like Autumn melodies although being sad.

(Tôi rất thích những giai điệu mùa thu mặc dù buồn.)

In autumn, we back to school.

(Vào mùa thu, chúng tôi trở lại trường học.)

In Mid – Autumn, we will eat moon cake. It’s very delicious.

(Vào trung thu, chúng tôi sẽ ăn bánh trung thu. Nó rất ngon.)

The autumn equinox in the northern hemisphere falls on 24 september this year.

(Thu phân ở bắc bán cầu rơi vào ngày 24 tháng 9 trong năm.)

Những từ vựng về mùa thu bạn nên biết:

Harvest moon: Trăng rằm

Falling leaves: Lá rụng

Thanksgiving: Lễ tạ ơn

Wedding: Đám cưới (Mùa thu thường là thời điểm đẹp để tổ chức đám cưới.)

Mùa đông – Winter

Trái ngược với mùa hè nóng nhất trong năm thì mùa đông lại là mùa lạnh nhất trong năm. Vào mùa đông, hầu hết cây cối đều rụng lá để chuẩn bị cho sự đâm chồi nảy lộc vào mùa xuân. Mùa đông thường bao trùm một không khí buồn man mác, hơn nữa tại nhiều quốc gia còn có tuyết. Trong tiếng Anh, mùa đông được gọi là Winter,

Ví dụ:

The winter of Ha Noi start from december and may last until the January or February.

(Mùa thu Hà Nội bắt đầu từ tháng 12 và có thể kéo dài đến tháng 1 hoặc tháng 2.)

In winter of Ha Noi, streets are more crowded than usual.

(Vào mùa đông Hà Nội, đường phố đông đúc hơn thường lệ.)

The winter is one of many beauties of Ha Noi. People enjoy atmosphere in Ha Noi.

(Mùa đông là nét đẹp tiêu biểu của Hà Nội. Mọi người thích không khi khi Hà Nội vào đông.)

Như vậy, bạn đã biết các mùa trong năm bằng tiếng Anh đọc và phát âm như thế nào. Hãy ghi nhớ những kiến thức để có thể sử dụng trong khi giao tiếp và khi viết đoạn văn tiếng Anh.

Các Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Về Tính Từ Như Màu Sắc, Mùi Vị / 2023

Thứ ba – 08/03/2016 09:17

Xây dựng vốn từ vựng là cách hữu hiệu nhất để học giỏi tiếng Nhật Bản. Nhưng đối mặt với lượng từ vựng vô cùng lớn, càng lên cao càng nhiều thì bạn phải làm sao? Hãy lựa chọn, khoanh vùng các từ vựng cần thiết, thông dụng nhất được dùng nhiều nhất trong các tình huống giao tiếp thay vì học lan man.

Mùi vị hoặc màu sắc… không đậm, không sẫm. Và thường sử dụng để miêu tả cho thái độ hoặc tính cách của con người khi quyết định việc gì đó mà không câu nệ.

Ví dụ : – 日本料理(にほんりょうり)は中華料理(ちゅうかりょうり)よりあっさりしている。

Món ăn của Nật Bản thì nhạt hơn món ăn của Trung Quốc.

– 彼はその計画(けいかく)をあっさりあきらめた。

Anh ấy gạt phắt kế hoạch ấy đi.

Diễn tả mùi vị không đậm đà, trạng thái không còn cảm giác khó chịu, bực mình. Và thường dùng để miêu tả về những ấn tượng tốt trong tính cách và trang phục.

Vì không sử dụng dầu nên món ăn này hơi nhạt và rất ngon.

– 外(そと)から帰(かえ)って、シャワーを浴(あ)びらたら、さっぱりした。

Sau khi từ bên ngoài trở về nhà và tắm xong thì tôi cảm thấy thoải mái.

Ví dụ : – 生(せい)クリームとチーズをたくさん入れたので、このシチューはこってりしている。

Vì cho rất nhiều kem tươi và phô mai vào nên món hầm này rất đậm đà.

– 料理(りょうり)にバターを使(つか)うと、こってりした味(あじ)が出(で)る。

Nếu sử dụng bơ vào món ăn này thì sẽ có mùi vị rất đậm đà.

Miêu tả những món ăn đã khô dầu, hương vị nhạt. Hoặc thể hiện tính cách dễ chịu, tâm trạng thoải mái (có khi người ta cũng nói là からりと)

Vì món tempura này đã khô dầu nên rất ngon.

Hôm nay thời tiết thật dễ chịu.

Diễn tả cảm giác bị kích thích mạnh như vị cay xè của ớt. Và cũng được sử dụng để diễn tả thái độ chắc chắn, kiên định, không bị lung lay (có kh người ta cũng nói là ぴりりと)

Ví dụ : – 胡椒(こしょう)はぴりと辛(から)い。

Tiêu thì rất cay.

– あの青年(せいねん)は態度(たいど)がいつもぴりっとしている。

Người thanh niên đó luôn luôn có thái độ kiên định.

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 – Phố vọng – Đồng tâm – Hai Bà Trưng – Hà Nội

Tác giả bài viết: tiengnhatsofl

100 Từ Vựng Về Các Loài Động Vật Trong Tiếng Anh / 2023

1. Abalone :bào ngư2. Aligator :cá sấu nam mỹ3. Anteater :thú ăn kiến

4. Armadillo :con ta tu5. Ass : con lừa6. Baboon :khỉ đầu chó7. Bat : con dơi8. Beaver : hải ly9. Beetle : bọ cánh cứng10. Blackbird :con sáo11. Boar : lợn rừng12. Buck : nai đực13. Bumble-bee : ong nghệ14. Bunny :con thỏ( tiếng lóng)15. Butter-fly : bươm bướm16. Camel : lạc đà17. Canary : chim vàng anh18. Carp :con cá chép19. Caterpillar :sâu bướm20. Centipede :con rết21. Chameleon :tắc kè hoa22. Chamois : sơn dương23. Chihuahua :chó nhỏ có lông mươt24. Chimpanzee :con tinh tinh25. Chipmunk : sóc chuột26. Cicada ; con ve sầu27. Cobra : rắn hổ mang28. Cock roach : con gián29. Cockatoo :vẹt mào30. Crab :con cua31. Crane :con sếu32. Cricket :con dế33. Crocodile : con cá sấu34. Dachshund :chó chồn35. Dalmatian :chó đốm36. Donkey : con lừa37. Dove, pigeon : bồ câu38. Dragon- fly : chuồn chuồn39. Dromedary : lạc đà 1 bướu40. Duck : vịt41. Eagle : chim đại bàng42. Eel : con lươn43. Elephant :con voi44. Falcon :chim Ưng45. Fawn : nai ,hươu nhỏ46. Fiddler crab :con cáy47. Fire- fly : đom đóm48. Flea : bọ chét49. Fly : con ruồi50. Foal :ngựa con

51. Fox : con cáo52. Frog :con ếch53. Gannet :chim ó biển54. Gecko : tắc kè55. Gerbil :chuột nhảy56. Gibbon : con vượn57. Giraffe : con hươu cao cổ58. Goat :con dê59. Gopher :chuột túi, chuột vàng hay rùa đất60. Grasshopper :châu chấu nhỏ61. Greyhound :chó săn thỏ62. Hare :thỏ rừng63. Hawk :diều hâu64. Hedgehog : con nhím (ăn sâu bọ)65. Heron :con diệc66. Hind :hươu cái67. Hippopotamus : hà mã68. Horseshoe crab : con Sam69. Hound :chó săn70. HummingBird : chim ruồi71. Hyena : linh cẫu72. Iguana : kỳ nhông, kỳ đà73. Insect :côn trùng74. Jellyfish : con sứa75. Kingfisher :chim bói cá76. Lady bird :bọ rùa77. Lamp : cừu non78. Lemur : vượn cáo79. Leopard : con báo80. Lion :sư tử81. Llama :lạc đà ko bướu82. Locust : cào cào83. Lopster :tôm hùm84. Louse : cháy rân85. Mantis : bọ ngựa86. Mosquito : muỗi87. Moth : bướm đêm ,sâu bướm88. Mule :con la89. Mussel :con trai90. Nightingale :chim sơn ca91. Octopus :con bạch tuột92. Orangutan :đười ươi93. Ostrich : đà điểu94. Otter :rái cá95. Owl :con cú96. Panda :gấu trúc97. Pangolin : con tê tê98. Papakeet :vẹt đuôi dài99. Parrot : vẹt thường100. Peacock :con công

Bạn đang đọc nội dung bài viết Từ Vựng Về Các Loại Bằng Cấp Học Vị Trong Tiếng Anh / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!