Đề Xuất 5/2022 # Từ Vựng Và Ngữ Pháp Nâng Cao Tiếng Anh 11 Học Kì 1 # Top Like

Xem 23,562

Cập nhật nội dung chi tiết về Từ Vựng Và Ngữ Pháp Nâng Cao Tiếng Anh 11 Học Kì 1 mới nhất ngày 22/05/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 23,562 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Top 5 Phương Pháp Học Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả Giúp Nhớ Lâu
  • Phương Pháp Học Từ Vựng Tiếng Anh Để Nhớ Lâu
  • Chia Sẻ Với Mọi Người Phương Pháp Học Từ Vựng Tiếng Anh Để Nhớ Lâu
  • Tổng Hợp 251 Từ Vựng Và Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7
  • Các Phương Pháp Học Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả
  • UNIT 1: FRIENDSHIP VOCABULARY

    B. LISTENING (page 17)

    athletic (adj) có vẻ thể thao

    reserved (adj) kín đáo

    enthusiastic (adj) nhiệt tình,hăng hái

    stout (adj) to khoẻ

    practical (adj) thực tế

    skinny (adj) gầy nhom

    sensitive (adj) nhạy cảm

    dynamic (adj) năng động

    punctual (adj) đúng giờ

    conservative (adj) bảo thủ

    sympathetic (adj) thông cảm

    indifferent (adj) bàng quan

    costume (n) trang phục

    curious (adj) tò mò

    plump face (n) mặt phúng phính

    dimple (n) lúm đồng tiền

    casual (adj) bình thường

    C. SPEAKING (pages 18-19)

    multi-school: gồm nhiều trường

    tasty (adj) ngon

    cousin (n) anh (chị) em họ

    D. WRITING (pages 20-21)

    narrative (n) bài tường thuật

    vicious (adj) xấu xa

    timid (adj) rụt rè

    imbecile (adj) khờ dại

    guy (n) bạn trai (thân mật)

    fascinate (v) thu hút

    criticize (v) phê bình

    confess (v) thú nhận

    amount (v) lên đến

    giggle (v) cười rút rích

    mood (n) tâm trạng

    decisive (adj) quyết đoán

    strategy (n) chiến lược

    Descriptive Adjectives

    1. Vị trí của tính từ:

    a/ Đứng trước danh từ

    b/ Đứng sau các động từ như: be, become, look, get, seem, appear….

    2. Thứ tự của tính từ:

    opinion (quan điểm) + size (hích tước + quality (tính chất) + age (tuổi) + shape (hình dáng) + color (màu sắc) + participle form (phân từ dùng như tính từ: V-ing/ V-ed) + origin (nguồn gốc) + material (vật liệu) + type (loại) + purpose (mục đích).

    GRAMMAR A. Verb Form I. The Present Simple Tense

    1. Form S + V1(s/es)….

    2. Use

    a. Diễn tả một hành động hoặc một thói quen ở hiện tại (always, usually, often, sometimes, occasionally, seldom, rarely, every…….)

    b. Diễn tả một chân lí, một sự thật lúc nào cũng đúng.

    3. Đối với ngôi thứ ba số ít: He, She, It.

    a.Thêm “S” vào sau động từ thường.

    b.Thêm “ES” vào sau các động từ tận cùng là: ch, sh, s, x, o, z.

    II. The Present Progressive Tense

    1. Form S + am/is/are + V-ing…

    2. Use

    Diễn tả một hành động đang xảy ra trong lúc nói (now, at the moment, at this time, at psent….)

    – They are watching a sport game show at the moment.

    3. Note: Một số động từ không dùng ở thì Present Progressive, mà chỉ dùng ở thì Present Simple: to be, to want, to need, to have (có), to know, to understand, to seem …….

    – I understand the lesson at the moment.

    III. The Present Perfect Tense

    1. Form S + has/have +V3/ed…

    2. Use

    a. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại (never, ever, chúng tôi since, for, so far, until now, up to now,…….)

    b. Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra (just, recently, lately).

    c. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ không xác định rõ thời gian (already, before)

    3. Notes:

    a/ This is the …….. time + S + has/have + V3/ed ….

    b/ S + has/have +V3/ed…… since + S + V2/ed ….

    IV. The Past Simple Tense

    1. Form S + V2/ed…

    2. Use

    a. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ xác định rõ thời gian (yesterday, ago, last……, in the past, in 1990)

    – Mr. Nam worked here in 1999.

    b. Diễn tả một loạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.

    – When she came here in 1990, she worked as a teacher.

    V. The Past Progessive Tense

    1. Form S + was/were + V-ing…

    2. Use

    a. Diễn ta một hành động xảy ra vào một thời điểm xác định trong quá khứ.

    b. Diễn tả một hành động đang xảy ra ở quá khứ (was/ were + V-ing) thì có một hành động khác xen vào (V2/ed).

    – While my mother was cooking dinner, the phone rang.

    c. Diễn tả hai hành động đang xảy ra song song cùng lúc trong quá khứ.

    VI. The Past Perfect Tense

    1. Form S + had + V3/ed…

    2. Use

    a. Diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ.

    b. Diễn tả một hành động xảy ra và hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ (before, after, by the time). Hành động xảy ra trước dùng thì Past Perfect, hành động xảy ra sau dùng thì Past Simple.

    – They had lived in Dong Thap before they moved to HCM city.

    B. Linking Words

    Các từ liên kết như: and, or, but, either… or…, neither… nor…

    1. Dùng để liên kết hai danh từ.

    2. Dùng để liên kết hai cụm từ.

    3. Dùng để liên kết hai câu.

    UNIT 2: PERSONAL EXPERIENCE VOCABULARY

    B. LISTENING (page 27)

    psentation (n) bài phát biểu

    ashamed (adj) xấu hổ

    absent-minded (adj) đảng trí

    duty (n) trách nhiệm

    careless (adj) bất cẩn # careful

    fearful (adj) hung dữ

    cycle (v) lái xe đạp

    search (v) tìm

    counter (n) quầy

    witness (v) chứng kiến

    thief (n) tên trộm

    $ WORD STUDY

    Sense Verbs

    eyes (sight) à see hears (hearing) à hear

    skin (touch) à touch/ feel tongue (taste) à taste

    nose (smell) à smell

    1 GRAMMAR

    A. Modal Perfect: S + could/ might + have + V3/ed…..

    Dùng để suy luận, giải thích, phỏng đoán về một sự việc đã diễn ra trong quá khứ.

    B. Verb Form: see Unit 1

    UNIT 3: PARTIES VOCABULARY

    B. LISTENING (pages 37-38)

    buffet (n) bữa ăn tự chọn

    savories (n) bữa ăn mặn

    delicious (adj) ngon

    honor (v) tôn vinh

    celebrated (adj) nỗi tiếng, lừng danh

    event (n) sự kiện

    random (adj) ngẫu nhiên

    distribution (n) sự phân bố

    exact (adj) chính xác

    culture (n) nền văn hoá

    accompany (v) đi kèm

    blow blew blown (v) thổi

    candle (n) cây đèn cầy

    decoration (n) sự trang trí

    secret (adj) bí mật

    repsent (v) tượng trưng

    desire (n) nguyện vọng

    agency (n) cơ quan

    service(n) dịch vụ

    WORD STUDY

    Compound Nouns

    Ex: Mr. Lam is a taxi driver.

    Comp N

    GRAMMAR

    Bare Infinitive (Vo), To Infinitive (to V), Gerund (V-ing)

    1. Bare Infinitive:

    S + let, make + O + Vo…..

    S + modal verbs + Vo…..

    2. To Infinitive:

    afford, appear, arrange, ask, decide, expect, hope, intend, manage, mean, need, plan, ptend, promise, refuse, remind, seem, tell, tend, want, wish…. + to V…..

    admit, avoid, can’t bear, can’t help, can’t stand, consider, dislike, enjoy, fancy, fell like, finish, hate, keep, like, mind, practice, resist, justify… + V-ing

    ………

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phương Pháp Học Từ Vựng Tiếng Nhật Hiệu Quả
  • Phương Pháp Học Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả Nhất
  • Tính Từ Miêu Tả Con Người Trong Tiếng Anh
  • Từ Vựng Tiếng Anh Dành Cho Đầu Bếp
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Bằng Flashcard.
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Từ Vựng Và Ngữ Pháp Nâng Cao Tiếng Anh 11 Học Kì 1 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100