Đề Xuất 12/2022 # Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành May Mặc / 2023 # Top 14 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành May Mặc / 2023 # Top 14 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành May Mặc / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC

1. Áo cổ tay: 有袖衣服 Yǒu xiù yīfú

2. Áo khoác da lông: 毛皮外衣 Máopí wàiyī

3. Bàn đạp: 压脚踏板 抬压脚 Yā jiǎo tàbǎn tái yā jiǎo

5. Bộ cự li: 针位组 Zhēn wèi zǔ

11. Đường may: 线缝 xiàn fèng

14. Linh kiện máy may: 缝纫机零件 Féngrènjī língjiàn

16. Mặt nguyệt: 针板 Zhēn bǎn

17. Máy 1 kim (điện tử): 单针(电脑)平机 Dān zhēn (diànnǎo) píng jī

18. Máy 1 kim xén: 带刀平缝机 Dài dāo píng fèng jī

19. Máy 2 kim: 双针机 Shuāng zhēn jī

20. Máy 2 kim (điện tử): 双针(电脑)机 Shuāng zhēn (diànnǎo) jī

21. Máy bổ túi: 开袋机 Kāi dài jī

22. Máy căn sai: 橡筋机 Xiàng jīn jī

23. Máy cắt nhám (cắt dây đai): 断带机 Duàn dài jī

24. Máy chương trình: 电子花样机 Diànzǐ huāyàng jī

25. Máy cùi chỏ: 曲手机 Qū shǒujī

26. Máy cuốn ống: 麦夹机 Mài jiā jī

27. Máy cuốn sườn: 滚边机 Gǔnbiān jī

28. Máy đánh bọ: 打结机 Dǎ jié jī

29. Máy đính bọ: 套结机 Tào jié jī

30. Máy đính cúc: 钉扣机 Dīng kòu jī

31. Máy đính nút: 钉扣机 Dīng kòu jī

32. Máy ép mếch: 压衬机 Yā chèn jī

33. Máy kiểm vải: 验布机 Yàn bù jī

34. Máy may: 缝纫机 Féngrènjī

35. Máy phân chỉ: 分线机 Fēn xiàn jī

36. Máy thùa khuy: 锁眼机 Suǒ yǎn jī

37. Máy thùa khuy đầu bằng: 平头锁眼机 Píngtóu suǒ yǎn jī

38. Máy thùa khuy đầu tròn: 圆头锁眼机 Yuán tóu suǒ yǎn jī

39. Máy tra tay: 上袖机 Shàng xiù jī

40. Máy trải vag cắt vải: 載剪 zài jiǎn

41. Máy trần đè: 绷缝机 Běng fèng jī

42. Máy trần viền: 洞洞机 Dòng dòng jī

43. Máy tự động cắt chỉ: 自动剪线平车 Zìdòng jiǎn xiàn píng chē

44. Máy vắt gấu: 盲逢机 Máng féng jī

45. Máy vắt sổ: 包缝机 Bāo fèng jī

46. Máy zigzag: 曲折缝系列 Qūzhé fèng xìliè

47. Móc (chỉ, kim): 钩针 Gōuzhēn

48. Nhung mịn: 平绒 Píngróng

52. Quần áo da: 毛皮衣服 Máopíyīfú

54. Thùa khuy mắt phụng: 凤眼机 Fèng yǎn jī

58. Túi áo, quần: 口袋 Kǒudài

60. Túi có nắp: 有盖口袋 Yǒu gài kǒudài

61. Túi ngực: 胸袋 Xiōng dài

64. Vải kaki: 咔叽布 Kā jī bù

Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Thời Trang, May Mặc / 2023

1 : 봉제: —– ▶ Ngành may.

2 : 봉제공장: —– ▶ Nhà máy may.

3 : 봉제틀: —– ▶ Máy may (nói chung các loại máy may)

4 : .재단 (하다): —– ▶ Cắt.

5 : 재단사: —– ▶ Thợ cắt.

6 : 재단판:  Bàn cắt.

7 : 재단기: —– ▶Máy cắt.

8 : 아이롱(하다):—– ▶ Là, ủi.

9 : 아이롱사: —– ▶Thợ là, ủi.

10 : 아이롱대: —– ▶Cái bàn để là, ủi.

11 : 미싱(하다): —– ▶May.

12 : 미싱사:—– ▶ Thợ may.

13 : 미싱기: —– ▶Máy may.

14 : 미싱가마 : —– ▶ ổ (máy may)

15 : 특종미싱 : —– ▶ máy chuyên dụng

16 : 연단기 : —– ▶ máy cắt đầu xà

17 : 오바:—– ▶ Vắt sổ, máy vắt sổ.

18 : 오바사: —– ▶ thợ vắt sổ.

19 : 삼봉: —– ▶ Xử lý phần gấu áo, tay (chả biết gọi là gì ).

20 : 삼봉사: —– ▶ Người thợ làm công việc này.

21 : 시다:  —– ▶ Phụ may.

: 재단보조: —– ▶ Phụ cắt, trải vải để cắt

23 : 작업지시서: —– ▶ tài liệu kĩ thuật

24 : 자재카드 : —– ▶ bảng mầu

25 : 스타일: —– ▶ mã hàng

26 : 품명 : —– ▶ tên hàng

27 : 원단—– ▶ vải chính

28 : 안감 —– ▶vải lót

29 : 배색 —– ▶vải phối

30 : 심지—– ▶ mếch 31 : 봉사—– ▶ chỉ 32 : 아나이도—– ▶ alaito

33 : 지누이도 —– ▶chỉ chắp

34 : 스테치사 —– ▶chỉ diễu

35 : 다데테이프—– ▶ mếch cuận thẳng

36 : 바이어스테이프 —– ▶mếch cuận chéo

37 : 암흘테이프—– ▶ mếch quận nách

38 : 양면테이프 —– ▶mếch quận hai mặt

39 : 지퍼 —– ▶khóa kéo

40 : 코아사 —– ▶chỉ co dãn

41 : 니켄지퍼 —– ▶khóa đóng

42 : 스넷 —– ▶cúc dập

43 : 리뱃 —– ▶đinh vít

44 : 아일렛—– ▶ ure

45 : 매인라벨 —– ▶mác chính

46 : 캐어라벨 —– ▶mác sườn

47 : 품질보증택 —– ▶thẻ chất lượng

48 : 플리백—– ▶ túi ly lon

49 : 사이트라밸 —– ▶mác cỡ

50 : 옷걸이—– ▶ móc áo

51 : 박스—– ▶ thùng cát ton

53 : 원단: —– ▶Vải.

54 : 우라 :—– ▶ Mặt trái của vải

55 : 오무데 : —– ▶Mặt phải của vải

56 : 원단 :—– ▶ là vải

57 : 단추:—– ▶Cái khuy , cái nút áo

58 : 단추를 끼우다 :—– ▶Cài nút áo

59 : 단추를 달다: —– ▶Đơm nút áo

61 : 보자기 : —– ▶là vải bọc ngoài

62 : 밑단 —– ▶Gấu áo

63 : 주머니: —– ▶Túi

64 : 단추를 끄르다 : Mở nút

65 : 몸판:—– ▶ Thân áo

66 : 앞판: —– ▶Thân trước

67 : 뒤판: —– ▶thân sau

68 : 에리(깃): —– ▶Cổ áo

69 : 소매 : —– ▶Tay áo 70 : 긴소매 (긴판) —– ▶Tay dài

71 : 반판—– ▶ Tay ngắn

72 : 부소매 (칠부소매) : Tay dài vừa

73 : 밑단.: —– ▶ Gấu áo

74 : 주머니 —– ▶Túi

75 : 단추 구멍 —– ▶Khuy áo

76 : 단추—– ▶Nút áo,cái cúc áo

77 : 솔기 —– ▶đư ờng nối

78 : 헛기침 —– ▶đườ ng viên, (áo, quân…)

79 : 조가위: —– ▶Kéo cắt chỉ.

80 : 바늘’ :—– ▶kim may

81 : 바늘에 실을 꿰다 —– ▶.xâu kim ,sỏ chỉ..

82 : 마름자 :—– ▶Cái thước đo quần áo.

83 : 부자재 —– ▶nguyên phụ liệu

84 : 족가위 —– ▶kéo bấm

85 : 샤프 —– ▶bút chì kim

86 : 샤프짐 —– ▶ruột chì kim

87 : 칼 —– ▶dao

88 : 지우개 —– ▶hòn tẩy

89 : 송굿 —– ▶cái dùi

90 : 줄자 —– ▶thước dây

91 : 바보펜 —– ▶bút bay màu

92 : 시로시펜 —– ▶bút sang dấu

93 : 색자고 —– ▶phấn màu

94 : 손바늘—– ▶ kim khâu tay

95 : 실 —– ▶chỉ

96 : 미싱바늘 —– ▶kim máy may

97 : 오바로크바늘 —– ▶kim vắt sổ

98 : 나나인치바늘 —– ▶kim thùa bằng

99 : 스쿠이바늘 —– ▶kim vắt gấu

100 : 바늘 —– ▶kim thùa tròn

101 : 북집—– ▶ thoi

102 : 보빙알 —– ▶suốt

103 : 재단칼 —– ▶dao cắt

104 : 넘버링 —– ▶sổ

105 : 스티커 cỡ mác

106 : 재단판 —– ▶bàn cắt

107 : 노로발—– ▶ chân vịt

108 : (스풀) 실—– ▶ống chỉ , Chỉ(, sợi chỉ(, sợi dây

109 : 바늘 겨레 —– ▶Cái gối cắm kim (của thợ may)

110 : 자료 —– ▶nguyên liệu, vật liệu

111 : 핑킹 가위 —– ▶cái kéo răng cưa

112 : 패턴 조각, 양식조각—– ▶mảnh mô hình

113 : 패턴 , 양식—– ▶mẫu,mô hình

114 : 헛기침 바인딩—– ▶đường viên, đường vắt sổ (áo ,quân)

115 : 스냅 —– ▶cái móc cài,khuôn kẹp

116 : 호크 단추c—– ▶ái móc gài,cái khuyên (đe gài hai bên mép áo)

117 : 줄자—– ▶Thước dây

118 : 지퍼 —– ▶dây khóa kéo,phéc- mơ –tuya

119 : 가위 —– ▶Cái kéo

120 : 바늘 —– ▶Cái kim

121 : 땀—– ▶Mũi khâu, mũi đan,mũi thêu

122 : 핀 —– ▶cái Ghim

123 : 골무 —– ▶cái đê cái bao tay (dùng để bảo vệ ngón tay khi khâu bằng tay)

124 : 편물 —– ▶Đan lát

125 : 털실—– ▶Sợi len,sợi chỉ len

126 : 타래 —– ▶Một bó, mot cuộn(len)

127 : 뜨개질 바늘 —– ▶Cây kim đan (dùng trong đan len)

128 : 바늘끝—— ▶mũi kim

129 : 자수—– ▶Thêu,hàng thêu

130 : 코바늘 뜨개질 —– ▶Sợi đan bang kim móc

131 : 코바늘—– ▶que đan móc (dùng trong đan len ,thêu móc)

131 : 직조 —– ▶Sự dệt

132 : 직물 —– ▶Sợi

133 : 누비—– ▶ sự khâu vá, máy chân

134 : 수선하다:—– ▶ sửa quần ,áo

135 : 옷: —– ▶Áo (nói chung)

136 : 겉옷: —– ▶Áo ngoài.

137 : 속옷:—– ▶ Áo bên trong.

138 : 숙녀복:—– ▶ Quần áo phụ nữ.

139 : 아동복:—– ▶ Quần áo trẻ em.

140 : 내복: —– ▶Quần áo lót, quần áo mặc trong.

141 : 잠옷: —– ▶Quần áo ngủ.

142 : 운동복. 체육복:—– ▶ Quần áo mặc khi vận động, thể dục.

143 : 수영복: —– ▶Quần áo bơi, áo tắm.

144 : 잠바 : —– ▶Áo khoác ngoài

145 : 자켓 : —– ▶Áo jacket.

146 : 셔츠: —– ▶sơ mi.

147 : 티셔츠 : —– ▶Áo shirts ngắn tay hình chữ T.

148 : 와이-셔츠 : —– ▶white shirts.

149 : 바지: —– ▶Quần.

150 : 반바지: —– ▶Quần soóc.

151 : 청바지: —– ▶Quần Jin (quần bò).

152 : 치마: —– ▶Váy.

153 : 블라우스 :—– ▶ Áo cánh.

154 : 스웨터 : —– ▶Áo len dài tay.

155 : 원피스 : Áo liền một mảnh gồm cả áo trên và dưới.

156 : 드레스 : —– ▶Một loại áo one-piece bó eo.

157 : 투피스 : —– ▶Một bộ bao gồm áo trên và váy dưới.

158 : 양복:—– ▶ Áo vét.

159 : 한복: —– ▶Trang phục truyền thống của Hàn quốc.

160 : 팬티 . —– ▶Quần lót.

161 : 브라 : —– ▶Áo nịt ngực.

162 : 속셔츠: —– ▶Áo lót trong, áo lồng.

163 : 팬츠: —– ▶Áo quần thể thao, áo lót nam, áo bơi.

164 : 언더워어(wear): —– ▶Đồ lót, quần áo lót.

165 : 속바지: —– ▶Quần trong, quần lót.

166 : 청색:—– ▶ Màu xanh

167 : 군청—– ▶:màu xanh biển

168 : 남색;—– ▶ màu xanh chàm

169 : 하늘색 :—– ▶màu xanh da trời

170 : 심청색 :—– ▶mau xanh đậm

171 : 파란색,푸른색 :—– ▶màu xanh dương ,

172 : 초록색 :—– ▶màu xanh lá cây

173 : 연두색 :—– ▶màu xanh nõn chuối

174 : 수박색 :—– ▶màu xanh dưa hấu

175 : 회색 :l—– ▶ màu xám

176 : 먹색 :—– ▶màu mực

177 : 까만색,검정색 —– ▶:màu đen

178 : 노랑색: —– ▶màu vàng

179 : 보라색 :—– ▶màu tím

180 : 밤색 :—– ▶màu lâu

181 : 핑크색 :—– ▶màu hồng

182 : 흰색,백색 :—– ▶màu trắng

183 : 진 :—– ▶ đậm

184 : 연 :—– ▶nhạt

185: 남방 : áo sơ mi

186: 나시 : áo hai dây

187: 티셔츠 : áo phông

188: 원피스 : đầm

189: 스커트 : váy

190: 미니 스커트 : váy ngắn

191: 반바지 : quần sooc

192: 청바지 : quần jean

193: 잠옷 : áo ngủ

194: 반팔: áo ngắn tay

195: 긴팔: áo dài tay

196: 조끼: áo gi-lê

197: 외투: áo khoác,áo choàng

198: 비옷/우비: áo mưa

199: 내의 : quần áo lót

200: 티셔츠 :áo T-shirt

201: 양복: com lê

202: 슬리프 :dép đi trong nhà (slipper)

203: 신발 :giầy dép

204: 손수건: khăn tay

205: 숄 : khăn choàng vai (shawl)

206: 스카프 :khăn quàng cổ (scarf)

207: 앞치마 :tạp dề

208: 벨트 :thắt lưng (belt)

Các chất liệu làm quần áo

209: 면: cotton

210: 마: hemp – sợi gai dầu

211: 모: fur -lông thú

212: 견: silk -lụa

213: 레이온: rayon -tơ nhân tạo

214: 나일론: nylon

215: 울: wool-len

216: 옷을 입다 :mặc quần áo

217: 신을 신다 :đi giày,mang giày

218: 신을 벗다 :cởi giày

219: 양말을 신다 :đi tất,mang tất

220: 모자를 쓰다 :đội mũ

221: 안경을 쓰다: đeo kính

222: 장갑을 끼다 :đeo găng tay

223: 넥타이를 매다: đeo cà vạt

224: 시계를 차다: đeo đồng hồ

Bí Kíp Học Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc / 2023

May mặc là một trong những ngành xuất khẩu chủ lực của nước ta trong thời điểm hiện nay. Rất nhiều công ty, tập đoàn lớn nước ngoài về may mặc lựa chọn Việt Nam là nơi lý tưởng để phát triển và đầu tư. Việc cập nhật vốn tiếng Anh chuyên ngành May mặc trở thành một nhu cầu thiết yếu cho bất kì ai muốn thăng tiến cũng như gặt hái thêm nhiều thành công, nắm bắt những cơ hội trong công việc.

Từ vựng chuyên ngành may mặc

Ngoài ra, Royal English tặng bạn bộ từ vựng chuyên ngành Tiếng Anh cực hay tại link sau:

1048 Từ vựng chuyên ngành may mặc

Các mẫu câu thông dụng dùng trong may mặc:

– Bạn muốn đặt may theo kiểu dáng nào?

What style do you want to make?

– Tôi muốn may một chiếc áo theo thiết kế này, bạn có thể làm được không?

I want to have a blouse like this design, can you do it?

– Chúng tôi muốn đặt một đơn hàng may quần áo đồng phục của học sinh theo mẫu sau?

We would like to place an order of student uniforms following this design.

– Bạn muốn đặt may với số lượng bao nhiêu và kích thước như thế nào?

What is the quantity of your order? How many types of size do you want?

– Đơn hàng này sẽ được hoàn thành trong bao lâu?

How long does this order take? / How long will it take you to complete this order?

– Nếu chúng tôi đặt may với số lượng lớn hơn, bạn có giảm giá thành không?

If we increase our order/increase the order size , can you offer a bigger discount/reduce the price?

– Chúng tôi sẽ giảm giá 5% nếu bạn tăng quy mô đơn đặt hàng lên 5%

Trung tâm Tiếng Anh Royal English là một trong những trung tâm đào tạo Tiếng Anh uy tín tại Hải Dương. Có rất nhiều khóa học được thiết kế phù hợp với trình độ khác nhau từ mất gốc tới giao tiếp nâng cao.

Royal English cung cấp các khóa học Tiếng Anh cho Doanh nghiệp, học Tiếng Anh chuyên nghành theo yêu cầu,…

Địa chỉ trung tâm:

Tầng 3 – Toà nhà Hòa Xá – số 360 – Nguyễn Lương Bằng – TP Hải Dương Royal English luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn: 0981.211.960!

Tấm bản đồ Tiếng Anh miễn phí – giúp bạn định hướng phương pháp học đúng

Love English Again – đột phá ngữ âm với 599k

Tiếng Anh cho người bắt đầu – Beginner

Tiếng Anh doanh nghiệp

Tiếng Anh theo yêu cầu

Luyện thi IELTS cam kết đầu ra

Tiếng Anh trẻ em

Từ Vựng Giao Tiếp Tiếng Anh Chuyên Ngành May / 2023

1. Tổng hợp từ vựng giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành may

Specification: Bộ khung tài liệu kỹ thuật

Measurements: Thông số

reject: Loại sản phẩm

shoulder: Vai

quality: chất lượng

inspection: Kiểm định, kiểm tra

material: Chât liệu

Tolerance: Dung sai

Sewing: May vá

Defect: Sản phẩm lỗi

Critical: Nghiêm trọng

Major: Lớn

Minor: Nhỏ

Blouse: áo cánh

Coat: áo khoác

Dress: quần áo

Earmuff: mũ len che tai

Glove: bao tay

Jacket: áo rét

Leather jacket: áo rét bằng da

Rain coat: áo mưa

Scarf: khăn quàng cổ

Skirt: váy

Sweater: áo len dài tay

Sweats: quần áo rộng (để tập thể thao hay mặc ở nhà

Fabric/Materials inspection: Kiểm tra vải/ vật liệu

Inline inspection : Kiểm tra chất lượng trong chuyền

End – line inspection: Kiểm tra chất lượng cuối chuyền

Pre – final inspection: Kiểm tra trước khi xuất

Final inspection: Kiểm xuất

Third party inspection: Kiểm tra bên thứ 3

Open seam: Bục đường may

Skipped stitches: Bỏ mũi

Oil stain: Vết dầu

Broken stitches: đứt chỉ

Thread ends: chỉ thừa

Fullness: Bung

Run off stitches:May quần áo

Color shading: Loang mầu

Armhole depth: Hạ nách

Assort color: Phối màu

At waist height: Ở độ cao của eo

Automatic pocket welt sewing machine: Máy may túi tự động

Automatic serge: Máy vừa may vừa xén tự động

Automatic sewing machine: Máy may tự động

Back body: Thân sau

Back collar height: Độ cao cổ sau

Back neck insert: Nẹp cổ sau

Backside collar: Vòng cổ thân sau

Wale: sọc nỗi (nhung kẻ)

Warp: sợi dọc

Wash cloth: khăn rửa mặt

Washing col fasten: giặt bay màu

Washing col stain: giặt loang màu

Washing label: nhãn giặt

Waterproof: vải không thấm nước

Weave (v): dệt

Weft: sợi ngang

Whipstitch: mũi khâu vắt

Wide: bề rộng

Width: khổ vải

Width flap: có nắp túi

Width of bottom pocket flap: rộng nắp túi dưới

Winding: cong

Wing collar: cổ cánh én

Without collar: không cổ

Without lining: không lót

Without sleeve: không có tay

Wool lining: lót nổ

Woolly: áo tay dài, quần áo len

Work basket: giỏ khâu

Work box: hộp đồ khâu vá

Work table: bàn may

Workaday clothes: quần áo mặc đi làm

Worker group: chuyền

Working specifications: bảng hướng dẫn kỹ thuật

Wrapper: nhãn trang trí

Wrinkle: nếp (quần áo)

Wrist: cổ tay

Wrist width: độ rộng rộng tay

Wrong carton contents: nội dung thùng bị sai

Wrong color: sai màu, lộn màu

Wrong color complete set: phối bộ lộn màu

Wrong dimension: sai thông số

Wrong direction: lộn vị trí

Wrong information printed: in sai tài liệu

Wrong position: sai vị trí

Wrong shape: sai hình dáng

Wrong size complete set: phối bộ lộn size

Yard: sợi chỉ, sợi

Yard count: độ dày chỉ

Joke neck: cổ lính thuỷ

Zigzag lockstitches: mũi đôi

Zipper: dây kéo

Zipper placket: nẹp dây kéo

Zipper placket facing: đáp nẹp dây kéo

Zipper placket opening: miệng túi dây kéo

Zipper placket seam: ráp nẹp dây kéo

Zipper pocket: túi dây kéo

2. Tiếng anh chuyên ngành may - Thuật ngữ và những từ viết tắt quan trọng

CF (center front) : Chính giữa trung tâm mặt trước của sản phẩm áo.

CB (center back) : Chính giữa trung tâm mặt sau.

HPS ( High point shoulder) : Điểm đầu vai - Điểm cao nhất của đường may vai trên sản phẩm áo.

SS ( Size Seam) : Đường may bên sườn của sản phẩm.

TM (Total measurement) : Cạnh trên cùng của túi là 5inch tính từ điểm đầu vai và 1,5inch từ giữa thân ra.

SMV (Standard minute value) : SMV co mối quan hệ mật thiết với nghiên cứu thời gian.

Sample: Hàng mẫu

Pattern : Mẫu mô tả chính xác hình dạng của sản phẩm.

CPM: ( Cost per minute ) - Chi phí thời gian.

Bạn đang đọc nội dung bài viết Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành May Mặc / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!