Đề Xuất 12/2022 # Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Xuất Nhập Khẩu Đầy Đủ Nhất / 2023 # Top 19 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Xuất Nhập Khẩu Đầy Đủ Nhất / 2023 # Top 19 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Xuất Nhập Khẩu Đầy Đủ Nhất / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Đối với những người làm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thì ngôn ngữ vô cùng cần thiết đặc biệt là tiếng Trung khi việc giao thương buôn bán với Trung Quốc ngày càng nhiều. Cùng Trung tâm dạy tiếng Trung số 1 Hà Nội ôn luyện về nhóm từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu nha!!! Ai học nhớ lưu về đó!

1. Bao gồm chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu 船边交货(免费船上交货) /chuán biān jiāo

huò (miǎnfèi chuánshàng jiāo huò/

2. Bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm 成本加运费 /chéngběn jiā yùnfèi/

3. Bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí 到岸价(成本, 保险费和运费)dào àn jià (chéngběn, bǎoxiǎn fèi hé yùnfèi)

4. Bảo hiểm xuất khẩu 出口保险 /chūkǒu bǎoxiǎn/

5. Bến cảng 埠头 /bùtóu/

6. Bù giá vàng 黄金升水 /huángjīn shēngshuǐ/

7. Buôn lậu và gian lận thương mại 商业欺诈, 走私 /shāngyè qīzhà, zǒusī/

8. Các lô hàng có độ rủi ro cao 高风险货物 /gāo fēngxiǎn huòwù/

9. Cảng công­ten­nơ 货柜港口 /huòguì gǎngkǒu/

10. Chấp nhận nhưng loại trừ… 接受除 /jiēshòu chú/

11. Chịu phạt 被罚 /bèi fá/

12. Chịu phạt 招致的惩罚 /zhāozhì de chéngfá/

13. Chịu phí tổn, chịu chi phí 支付费用 /zhīfù fèiyòng/

14. Chịu rủi ro 承担风险 /chéngdān fēngxiǎn/

15. Chịu tổn thất 蒙受损失 /méngshòu sǔnshī/

16. Chịu trách nhiệm 承担责任 /chéngdān zérèn/

17. Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…) 遭受 /zāoshòu/

18. Cho hàng vào công­ten­nơ

用集装箱装运(货物);使(某处)集装箱化

yòng jízhuāngxiāng zhuāngyùn (huòwù); shǐ (mǒu chù) jízhuāngxiāng huà

19. Cước chuyên chở hàng hóa 实载货吨位 /shí zài huò dùnwèi/

20. Cước chuyên chở, dung tải, dung tích (tàu), trọng tải, lượng choán nước

(衡量船舶大小的排水)吨位;(军舰的)排水量吨位;(货物的)每吨)

(héngliáng chuánbó dàxiǎo de páishuǐ) dùnwèi;(jūnjiàn de) páishuǐliàng dùnwèi;(huòwù de) měi dūn

21. Cuống trái khoán 未发行的债券 /wèi fāxíng de zhàiquàn/

22. Đại lý tàu biển 运货代理商 /yùn huò dàilǐ shāng/

23. Giấy báo nợ 借记报单, 借项通知单 /jiè jì bàodān, jiè xiàng tōngzhī dān/

24. Giấy chứng nhận thiếu nợ 债务凭证, 债务证明书; 借据 /zhàiwù píngzhèng, zhàiwù zhèngmíng shū; jièjù/

25. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa 货物原产地证明书 /huòwù yuán chǎndì zhèngmíng shū/

26. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa 货物原产地证明书 /huòwù yuán chǎndì zhèngmíng shū/

27. Giấy nợ không có thể chấp 无担保的信用债券 /wú dānbǎo de xìnyòng zhàiquàn/

28. Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)货物(船或飞机装载的) /huòwù (chuán huò fēijī zhuāngzǎi de)/

29. Hàng hóa được vận chuyển 货运, 货物 /huòyùn, huòwù/

30 Hàng hóa mua và bán 商品; 货物 /shāngpǐn; huòwù/

31 Hành vi nhà cầm quyền 国家行为或行动 /guójiā xíngwéi huò xíngdòng/

32 Hóa đơn tạm thời 估价单,估价发票 /gūjià dān, gūjià fāpiào/

33 Khai báo hàng (để đóng thuế) 申报 /shēnbào/

34 Khoản cho vay cầm tàu 抵押贷款 /dǐyā dàikuǎn/

35 Khoản cho vay cầm tàu 押船贷款 /yāchuán dàikuǎn/

36 Khoản cho vay chi trội 贷款 /dàikuǎn/

37 Khoản cho vay không có đảm bảo 信用贷款,信用借款 /xìnyòng dàikuǎn, xìnyòng jièkuǎn/

38 Khoản cho vay không có đảm bảo 信用贷款,信用借款 /xìnyòng dàikuǎn, xìnyòng jièkuǎn/

39 Khoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn 长期贷款 /chángqí dàikuǎn/

40. Khoản vay không kỳ hạn, sự cho vay không kỳ hạn 活期借款, 可随时索还的借款 /huóqí jièkuǎn, kě suíshí suǒ huán de jièkuǎn/

41. Khoản vay ngắn hạn, sự cho vay ngắn hạn 短期借款 /duǎnqí jièkuǎn/

42. Không thể hủy ngang 不能取消的; 不可改变的 /bùnéng qǔxiāo de; bùkě gǎibiàn de/

43. Khu vực sát bến cảng 停泊处 /tíngbó chù/

44. Mắc nợ 借债 /jièzhài/

45. Mắc nợ, còn thiếu lại 负债的 /fùzhài de/

46. Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu离岸价(免费上)lí àn jià (miǎnfèi shàng)

47. Người bốc dỡ, công nhân bốc dỡ装载货物工人zhuāngzǎi huòwù gōngrén

48. Người giữ trái khoán 信用债券持有人 /xìnyòng zhàiquàn chí yǒu rén/

49. Phí bảo hiểm 保险费 /bǎoxiǎn fèi/

50. Phí bảo hiểm mộc (không khấu trừ hoa hồng môi giới), phí bảo hiểm toàn bộ 保险 /bǎoxiǎn/

51. Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận 保险公司同意 /bǎoxiǎn gōngsī tóngyì/

52. Phí bảo hiểm phụ 额外保险费 /éwài bǎoxiǎn fèi/

53 .Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung 附加保险费 /fùjiā bǎoxiǎn fèi/

54. Phí bốc dỡ 码头工人搬运费 /mǎtóu gōngrén bānyùn fèi/

55. Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằng chúng đã được kiểm tra)装箱单 /zhuāng xiāng dān/

56. Phụ phí (Là khoản tiền phải trả thêm vào số tiền gốc theo một quy định nào đó) 附加费用,额外费用 /fùjiā fèiyòng, éwài fèiyòng/

57. Phụ phí bảo hiểm 附加保险费 /fùjiā bǎoxiǎn fèi/

58. Sự cho vay cầm cố 抵押贷款 /dǐyā dàikuǎn/

59. Sự cho vay cầm hàng, lưu kho 仓库的保险 /cāngkù de bǎoxiǎn/

60. Sự cho vay có lãi 有息贷款, 息债 /yǒu xī dàikuǎn, xí zhài/

61. Sự cho vay không bảo đảm, không thế chấp 无担保保险 /wú dānbǎo bǎoxiǎn/

62. Sự cho vay tiền 贷款资金 /dàikuǎn zījīn/

63. Sự cho vay, sự cho mượn, tiền cho vay; công trái 借款 /jièkuǎn/

64. Sự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ 借方帐目 /jièfāng zhàng mù/

65. Sự mắc nợ, công nợ, số tiền nợ 亏欠, 债务 /kuīqiàn, zhàiwù/

66. Sự phát hành trái khoán 债券发行 /zhàiquàn fāxíng/

67. Sự trả tiền lương 实物支付 /shíwù zhīfù/

68 Thuế nhập khẩu, hải quan 关税;海关guānshuì;hǎiguān

69. Thùng đựng hàng lớn (công­ten­nơ)容器, 箱,匣, 集装箱, 货柜róngqì, xiāng,xiá,jízhuāngxiāng, huòguì

70. Tiền công theo từng đơn vị sản phẩm 计件工资 /jìjiàn gōngzī/

71. Tiền cược bán, tiền cược nghịch 保费 /bǎofèi/

72. Tiền cược mua hoặc bán 双期权溢价 /shuāng qíquán yìjià/

73. Tiền cược mua, tiền cược thuận 为赎回溢价 /wèi shú huí yìjià/

Với số lượng từ vựng này đã đủ cho bạn giao tiếp tiếng Trung thương mại trong lĩnh vực xuất nhập khẩu chưa nhỉ, THANHMAIHSK còn rất nhiều từ tiếng Trung hay trong kho từ vựng tiếng Trung phong phú của chúng tớ, đừng quên ghé qua thường xuyên để cập nhật nha!

– Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế

– Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hàn sì

– Lớp học giao tiếp tiếng Trung thương mại

Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu / 2023

Thủ tục hải quan -: 海关手续 Hǎiguān shǒuxù 1. Tổng cục hải quan: 海关总署 hǎiguān zǒng shǔ 2. Nhân viên hải quan: 海关人员 hǎiguān rényuán 3. Kiểm tra hải quan: 海关检查 hǎiguān jiǎnchá 4. Khai báo hải quan: 海关报关 hǎiguān bàoguān 5. Đăng ký hải quan: 海关登记 hǎiguān dēngjì 6. Giấy phép thông quan: 海关放行 hǎiguān fàngxíng 7. Giấy phép hải quan: 海关结关 hǎiguān jiéguān 8. Kiểm tra hải quan: 海关验关 hǎiguān yànguān 9. Quy định thuế hải quan: 海关税则 hǎiguānshuìzé 10. Giấy thông hành hải quan: 海关通行证 hǎiguān tōngxíngzhèng 11. Giấy chứng nhận hải quan: 海关证明书 hǎiguān zhèngmíng shū 12. Tờ khai hải quan: 海关申报表 hǎiguān shēnbào biǎo 13. Trạm kiểm tra biên phòng: 边防检查站 biānfáng jiǎnchá zhàn 14. Quản lý xuất nhập cảnh: 出入境管理 chū rùjìng guǎnlǐ 15. Thủ tục nhập cảnh: 入境手续 rùjìng shǒuxù 16. Visa (thị thực) nhập cảnh: 入境签证 rùjìng qiānzhèng 17. Visa tái nhập cảnh: 再入境签证 zài rùjìng qiānzhèng 18. Visa quá cảnh: 过境签证 guòjìng qiānzhèng 19. Visa xuất cảnh: 出境签证 chūjìng qiānzhèng 20. Visa đã đăng ký: 登记签证 dēngjì qiānzhèng 21. Visa khách đến thăm: 访问签证 fǎngwèn qiānzhèng 22. Kéo dài thời hạn visa: 签证延期 qiānzhèng yánqí 23. Hộ chiếu: 护照 hùzhào 24. Hộ chiếu ngoại giao: 外交护照 wàijiāo hùzhào 25. Hộ chiếu công chức: 官员护照 guānyuán hùzhào 26. Hộ chiếu công vụ: 公事护照 gōngshì hùzhào 27. Tờ khai (báo) ngoại tệ: 外币申报表 wàibì shēnbào biǎo 28. Tờ khai hành lý: 行李申报表 xínglǐ shēnbào biǎo 29. Giấy chứng nhận sức khỏe: 健康证书 jiànkāng zhèngshū 30. Giấy xét nghiệm bệnh giang mai và aids: 艾滋病,梅毒检测报告单 àizībìng, méidú jiǎncè bàogào dān 31. Ngày lấy máu: 采血日期 cǎixiě rìqí 32. Phương pháp xét nghiệm: 检验方法 jiǎnyàn fāngfǎ 33. Kết quả: 结果 jiéguǒ 34. Quốc tịch: 国籍 guójí 35. Tiêu bản kiểm nghiệm: 检验标本 jiǎnyàn biāoběn 36. Người kiểm nghiệm: 检验人 jiǎnyàn rén 37. Xác nhận…: 兹证明 zī zhèngmíng 38. Hoàn thành tiêm chủng sơ bộ: 初种完成 chū zhòng wánchéng 39. Tiêm chủng lại: 复种 fùzhǒng 40. Thời gian có hiệu lực của giấy xác nhận: 证书有效期 zhèngshū yǒuxiàoqí 41. Giấy chứng nhận được miễn xét nghiệm: 免验证 miǎn yànzhèng 42. Tờ khai vật dụng mang theo của người nhập cảnh: 入境旅客物品申报表 rùjìng lǚkè wùpǐn shēnbào biǎo

Chúng mình đã vừa cùng nhau học một vài từ vựng tiếng Trung cho những bạn muốn xuất nhập khẩu hàng hóa qua biên giới Việt Nam – Trung Quốc rồi đấy! Chúng mình nhớ chuẩn bị đầy đủ giấy tờ thông hành để được nhập hàng hóa nha và đừng quên bổ sung cho mình một vài từ vựng tiếng Trung kinh doanh buôn bán để giao thương hàng hóa được thuận lợi hơn nữa nè!

Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu / 2023

Vocabulary English for Import – Export

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu

200 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán Đơn xin việc bằng tiếng Anh – Import Export Staff Cách viết Hợp đồng Xuất Nhập Khẩu bằng Tiếng Anh

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu

Bill of lading: Vận đơn (danh sách chi tiết hàng hóa trên tàu chở hàng)

C.&F. (cost & freight): bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm

C.I.F. (cost, insurance & freight): bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí

Cargo: Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)

Certificate of origin: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa

Container: Thùng đựng hàng lớn (công-ten-nơ)

Container port (cảng công-ten-nơ); to Containerize (cho hàng vào công-ten-nơ)

Customs: Thuế nhập khẩu; hải quan

Customs declaration form: tờ khai hải quan

Declare: Khai báo hàng (để đóng thuế)

F.a.s. (free alongside ship): Bao gồm chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu.

F.o.b. (free on board): Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu

Freight: Hàng hóa được vận chuyển

Irrevocable: Không thể hủy ngang; unalterable – irrevocable letter of credit (tín dụng thư không hủy ngang)

Letter of credit (L/C): Tín dụng thư(hình thức mà Ngân hàng thay mặt Người nhập khẩu cam kết với Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá sẽ trả tiền trong thời gian qui định khi Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá xuất trình những chứng từ phù hợp với qui định trong L/C đã được Ngân hàng mở theo yêu cầu của người nhập khẩu)

Merchandise: Hàng hóa mua và bán

Packing list: Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằng chúng đã được kiểm tra)

Pro forma invoice: Hóa đơn tạm thời

Quay: Bến cảng;

wharf – quayside (khu vực sát bến cảng)

To incur (v): Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…)

– To incur a penalty (v): Chịu phạt

– To incur expenses (v): Chịu phí tổn, chịu chi phí

– To incur Liabilities (v): Chịu trách nhiệm

– To incur losses (v): Chịu tổn thất

– To incur punishment (v): Chịu phạt

– To incur debt (v): Mắc nợ

– To incur risk (v): Chịu rủi ro

– Indebted (adj): Mắc nợ, còn thiếu lại

– Indebtedness (n): Sự mắc nợ, công nợ, số tiền nợ

– Certificate of indebtedness (n): Giấy chứng nhận thiếu nợ

+ Premium (n): Tiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền bù, tiền khuyến khích, hàng biếu thêm, tiền bớt giá để câu khách

– Premium as agreed: Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận

– Premium for double option: Tiền cược mua hoặc bán

– Premium for the call: Tiền cược mua, tiền cược thuận

– Premium for the put: Tiền cược bán, tiền cược nghịch

– Premium on gold: Bù giá vàng

– Additional premium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung

– Export premium: Tiền thưởng xuất khẩu

– Extra premium: Phí bảo hiểm phụ

– Hull premium: Phí bảo hiểm mộc (không khấu trừ hoa hồng môi giới), phí bảo hiểm toàn bộ

– Insurance premium: Phí bảo hiểm

+ Loan (n): Sự cho vay, sự cho mượn, tiền cho vay; công trái.

(v): Cho vay, cho mượn (Mỹ).

– Loan at call (n): Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn.

– Loan on bottomry (n): Khoản cho vay cầm tàu.

– Loan on mortgage (n): Sự cho vay cầm cố.

– Loan on overdraft (n): Khoản cho vay chi trội.

– Loan of money (n): Sự cho vay tiền.

– Bottomry loan (n): Khoản cho vay cầm tàu.

– Call loan (n): Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn.

– Demand loan (n): Khoản vay không kỳ hạn, sự cho vay không kỳ hạn.

– Fiduciary loan (n): Khoản cho vay không có đảm bảo.

– Long loan (n): Khoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn.

– Short loan (n): Khoản vay ngắn hạn, sự cho vay ngắn hạn.

– Unsecured insurance (n): Sự cho vay không bảo đảm, không thế chấp.

– Warehouse insurance (n): Sự cho vay cầm hàng, lưu kho.

– Loan on interest (n): Sự cho vay có lãi.

+ Tonnage (n): Cước chuyên chở, dung tải, dung tích (tàu), trọng tải, lượng choán nước

– Cargo deadweight tonnage: Cước chuyên chở hàng hóa

– Stevedorage (n): Phí bốc dở

+ Stevedore (n): Người bốc dỡ, công nhân bốc dỡ

(v): Bốc dỡ (Mỹ)

– Stevedoring (n): Việc bốc dỡ (hàng)

+Debit (n): Sự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ

(v): Ghi vào sổ nợ

– Convertible debenture (n): Trái khoán có thể đổi thành vàng hoặc thành đôla

– Debenture holder (n): Người giữ trái khoán

– Fixed interest bearing debenture (n): Trái khoán chịu tiền lãi cố định

– Graduated interest debebtures (n): Trái khoán chịu tiền lãi lũy tiến

– Issue of debenture (n): Sự phát hành trái khoán

– Redeem debenture (n): Trái khoán trả dần

– Registered debenture (n): Trái khoán ký danh

– Simple debenture (n): Giấy nợ không có thể chấp

– Unissued debenture (n): Cuống trái khoán

– Variable interest debenture (n): Trái khoán chịu tiền lãi thay đổi

+Wage (n): Tiền lương, tiền công

– Actual wages (n): Tiền lương thực tế

– Contractual wages (n): Tiền lương khoán

– Day’s wages (n): Tiền lương công nhật

– Fixed wages (n): Tiền lương cố định

– Hourly wages (n): Tiền lương giờ

– Job wages (n): Tiền lương theo món

– Maximum wages (n): Tiền lương tối đa

– Minimum wages (n): Tiền lương tối thiểu

– Money wages (n): Tiền lương danh nghĩa

– Monthly wages (n): Tiền lương hàng tháng

– Real wages (n): Tiền lương thực tế (trừ yếu tố lạm phát)

– Real payments (n): Sự trả tiền lương

– Piece wages (n): Tiền công theo từng đơn vị sản phẩm

2. Các mẫu câu giao tiếp Tiếng Anh chuyên ngành Xuất nhập khẩu

1. Công ty X là một trong những công ty lâu đời và có uy tín nhất trong lĩnh vực sản xuất thiết bị cáp quang tại Việt Nam.

X company is one of the most traditional and prestigious companies in manufacturing cable equipments in Vietnam.

2. Công ty chúng tôi thường hợp tác với các đối tác ở khu vực Châu Á như Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ…

We have contracts with partners in Asia such as Japan, Korea, India…

3. Chúng tôi được biết về các sản phẩm của công ty các bạn qua triển lãm Vietnam Electric 2014 và muốn tìm hiểu thêm về các sản phẩm này.

We have learnt about your company’s products in Vietnam Electric 2014 Exhibition and would like to find out more about these.

4. Bạn có thể gửi cho tôi sách giới thiệu sản phẩm và sản phẩm mẫu để tham khảo trước không?

5. Bạn muốn sử dụng phương thức thanh toán nào?

What mode of payment do you want to use?

Let’s discuss about delay and result of delay.

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Phim Ảnh Đầy Đủ Nhất Nha / 2023

Cast : dàn diễn viên

Character : nhân vật

Cinematographer : người chịu trách nhiệm về hình ảnh

Cameraman : người quay phim

Background : bối cảnh

Director : đạo diễn

Entertainment : giải trí, hãng phim

Extras : diễn viên quần chúng không có lời thoại

Film premiere : buổi công chiếu phim

Film buff : người am hiểu về phim ảnh

Filmgoer : người rất hay đi xem phim ở rạp

Plot : cốt truyện, kịch bản

Scene : cảnh quay

Screen : màn ảnh, màn hình

Scriptwriter : nhà biên kịch

Movie star : ngôi sao, minh tinh màn bạc

Movie maker : nhà làm phim

Main actor/actress /mein : nam/nữ diễn viên chính

Producer : nhà sản xuất phim

Trailer : đoạn giới thiệu phim

Action movie : phim hành động

Adventure movie : phim phiêu lưu, mạo hiểm

Cartoon : phim hoạt hình

Comedy : phim hài

Crime & Gangster Films: Phim hình sự

Drama movie : phim chính kịch

Documentary : phim tài liệu

Family movie : phim gia đình

Horror movie : phim kinh dị

Historical movie : phim cổ trang

Musical movie : phim ca nhạc

Romance movie : phim tâm lý tình cảm

Sci-fi (science fiction) movie : phim khoa học viễn tưởng

Tragedy movie / phim bi kịch

Sitcom movie: Phim hài dài tập

War (Anti-war) Films: Phim về chiến tranh

Westerns Films: Phim miền Tây

I am really into watching movies : tôi thực sự rất thích xem phim

I don’t like watching movies : tôi không thích xem phim

I am a big fan of action movies because it has elements such as drama, excitement and amusement : tôi mê phim hành động. Vì nó bao gồm tất cả các yếu tố như kịch tính, giải trí và sự hứng thú

I love romantic movies : tôi yêu phim tình cảm lãng mạn

I am into horror movies : tôi đam mê phim kinh dị

Who is your favorite actress actor? : diễn viên nữ nào bạn yêu thích nhất ?

How often do you do go to the cinema ? : Bạn có thường hay đi xem phim không?

I usually go to the cinema : tôi thường xuyên đến rạp chiếu phim

Who are the actors/actresses in the movies? Ai là diễn viên chính của bộ phim đó

What’s the most important factor of a great movie? Yếu tố quan trọng nhất cho 1 bộ phim hay là gì?

It’s in English/French/Italian/ film : Đây là phim tiếng Anh/Pháp/Italia

It’s with English subtitles : Phim này có phụ đề tiếng Anh

It’s meant to be good : Phim ý nghĩa hay

I thought it was rubbish : Tớ nghĩ nó thật nhảm nhí

The plot was quite complex : Nội dung phức tạp quá

It was too slow-moving : Phim có tiết tấu chậm quá

It was very fast-moving : Phim có tiết tấu rất nhanh

What’s this film about? : Phim này có nội dung về cái gì?

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

Bạn có thể chọn những bộ phim ngắn về tình cảm, gia đình, hoạt hình để học một cách thoải mái. Ví dụ như bạn đang ở trình độ bắt đầu mà lại xem phim ở trình độ quá cao thì khi xem phim sẽ có cảm giác sợ hãi và có thể bỏ cuộc.

– “Xem hiểu” dựa theo trình độ của mình để chọn phim phụ đề tiếng Việt hay phụ đề tiếng Anh. Sao cho các bạn có thể hiểu được nội dung và các tình huống trong phim.

– Cuối cùng nhại phim giúp chúng ta luyện tập được việc lên bổng xuống trầm. Vì ngữ điệu trong phim rất tự nhiên. Hãy cố gắng nhại theo diễn viên, trong khi giao tiếp thì chúng ta sẽ có ngữ điệu chuẩn nhất và tự nhiên nhất có thể.

Bạn đang đọc nội dung bài viết Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Xuất Nhập Khẩu Đầy Đủ Nhất / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!