Đề Xuất 12/2022 # Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Trường Học / 2023 # Top 16 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Trường Học / 2023 # Top 16 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Trường Học / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

研究院 /yánjiù yuàn/ Viện nghiên cứu

高等院校 /gāoděng yuàn xiào/ Trường đại học và học viện

重点学校 /zhòngdiǎn xuéxiào/ Trường trọng điểm

重点中学 /zhòngdiǎn zhōngxué/ Trường trung học trọng điểm

托儿所 /tuō’érsuǒ/ Trường mầm non (nhà trẻ)

幼儿园 /yòu’éryuán/ Vườn trẻ (mẫu giáo)

日托所 /rì tuō suǒ/ Nhà trẻ gởi theo ngày

初中 /chūzhōng/ Trung học cơ sở

高中 /gāozhōng/ Cấp ba, trung học phổ thông

大专 /dàzhuān/ Cao đẳng

学院: /xuéyuàn/ Học viện

综合性大学 /zònghé xìng dàxué/ Đại học tổng hợp

小学 /xiǎoxué/ Tiểu học

中学 /zhōngxué/ Trung học

重点大学 /zhòngdiǎn dàxué/ Trường đại học trọng điểm

附小 /fùxiǎo/ Trường chuyên tiểu học

附中 /fùzhōng/ Trường chuyên trung học

实验学校 /shíyàn xuéxiào/ Trường thực nghiệm

研究生院 /yánjiūshēng yuàn/ Viện nghiên cứu sinh

艺术学校 /yìshù xuéxiào Trường nghệ thuật

舞蹈学校 /wǔdǎo xuéxiào/ Trường múa

师范学校 /shīfàn xuéxiào/ Trường sư phạm

商业学校 /shāngyè xuéxiào/ Trường thương nghiệp

私立学校 /sīlì xuéxiào/ Trường tư thục, trường dân lập

模范学校 /mófàn xuéxiào/ Trường mẫu

自费学校 /zìfèi xuéxiào/ Trường tự phí

全日制学校 /quánrì zhì xuéxiào/ Trường bán trú

业余学校 /yèyú xuéxiào/ Trường tại chức

函授 学校 /hánshòu xuéxiào/ Trường hàm thụ

夜校 /yèxiào/ Trường ban đêm

体育学院 /tǐyù xuéyuàn/ Học viện thể dục

音乐学院 /yīnyuè xuéyuàn/ Học viện âm nhạc

师范学院 /shīfàn xuéyuàn/ Học viện sư phạm

教育学院 /jiàoyù xuéyuàn/ Học viện giáo dục

博士后 /bóshìhòu/ Trên tiến sĩ

哲学博士 /zhéxué bóshì/ Tiến sĩ triết học

高级教师: /gāojí jiàoshī/ Giảng viên cao cấp

助理教授 /zhùlǐ jiàoshòu/ Trợ lý giáo sư

副教授 /fùjiàoshòu/ Phó giáo sư

教授 /jiàoshòu/ Giáo sư

导师 /dǎoshī/ Giáo viên hướng dẫn

教务长 /jiàowù zhǎng/ Trưởng phòng giáo vụ

教研室 /jiàoyánshì/ Phòng nghiên cứu khoa học giáo dụ

教研组 /jiàoyánzǔ/ Tổ nghiên cứu khoa học

班主任 /bānzhǔrèn/ Giáo viên chủ nhiệm

兼职教师 /Jiānzhí jiàoshī/ Giáo viên kiêm chức

客座教授 /kèzuò jiàoshòu/ Giáo sư thỉnh giảng

访问学者 /fǎngwèn xuézhě/ Học giả mời đến

系主任 /xì zhǔrèn/ Chủ nhiệm khoa

教务处 /jiàowù chù/ Phòng giáo vụ

文学士 /wénxué shì/ Cử nhân khoa học xã hội

公民教育 /gōngmín jiàoyù/ Giáo dục công dân

教育 /chéngrén jiàoyù/ Giáo dục dành cho người lớn

十年制义务教育 /shí nián zhì yìwù jiàoyù/ Giáo dục hệ mười năm

基础教育 /jīchǔ jiàoyù/ Giáo dục cơ sở

职业教育 /zhíyè jiàoyù/Giáo dục nghề nghiệp

学前教育 /xuéqián jiàoyù/ Giáo dục trước tuổi đi học

初等教育 /chūděng jiàoyù/ Giáo dục sơ cấp

中等教育 /zhōngděng jiàoyù/ Giáo dục trung cấp

高等教育 /gāoděng jiàoyù/ Giáo dục cao cấp

继续教育 /jìxù jiàoyù/ Tiếp tục giáo dục

视听教育 /shìtīng jiàoyù/ Giáodục nghe nhìn

名誉学位 /míngyù xuéwèi/ Học vị danh dự

教师 /jiàoshī/ Giáo viên

高级讲师 /gāojí jiǎngshī/ Giáo viên cao cấp

小学生 /xiǎoxuéshēng/ Học sinh tiểu học

中学生 /zhōngxuéshēng/ Học sinh trung học

初中生 /chūzhōng shēng/ Học sinh cấp hai

一年级大学生 /yī niánjí dàxuéshēng/ Sinh viên năm thứ nhất

二年级大学生 /èr niánjí dàxuéshēng/ Sinh viên năm thứ hai

三年级大学生 /sān niánjí dàxuéshēng/ Sinh viên năm thứ ba

四年级大学生 /sì niánjí dàxuéshēng/ Sinh viên năm thứ tư

助教 /zhùjiào/ Trợ giảng

讲师 /iǎngshī/ Giảng viên

理学士 /lǐxué shì / Cử nhân khoa học tự nhiên

硕士学位 /shuòshì xuéwèi/ Học vị thạc sĩ

博士学位 /bóshì xuéwèi/ Học vị tiến sĩ

师范大学 /shīfàn dàxué/ Đại học sư phạm

寄宿学校 /jìsù xuéxiào/ Trường nội trú

文学院 /wén xuéyuàn/ Viện văn học

人文学院 /rénwén xuéyuàn/ Học viện nhân văn

工学院 /gōng xuéyuàn/ Học viện công nghiệp

医学院 /yīxuéyuàn/ Học viện y khoa

商学院 /shāng xué yuàn/ Học viện thương mại

业余工业大学 /yèyú gōngyè dàxué/ Học viện công nghiệp tại chức

广播电视大学 /guǎngbò diànshì dàxué/ Đại học phát thanh truyền hình

函授大学 /hánshòu dàxué/ Đại học hàm thụ

幼儿教育 /yòu’ér jiàoyù/ Giáo dục mẫu giáo

中专 /zhōng zhuān/ Trường chung cấp chuyên nghiệp

技校 /jìxiào/ Trường dạy nghề

职业学校 /zhíyè xuéxiào/ Trường chuyên nghiệp

成人学校 /chéngrén xuéxiào/ Trường dành cho người lớn tuổi

本科生 /běnkē shēng/ Sinh viên hệ chính quy

研究生 /yánjiūshēng/ Nghiên cứu sinh

高中生 /gāozhōng shēng/ Học sinh cấp ba

大学生 /dàxuéshēng/ Sinh viên

低年级学生 /dī niánjí xuéshēng/ Sinh viên những năm đầu

高年级学生 /gāo niánjí xuéshēng/ Sinh viên những năm cuối

新生 /xīnshēng/ Học sinh mới

博士生 /bóshì shēng/ Nghiên cứu sinh tiến sĩ

留学生 /liúxuéshēng/ Lưu học sinh

学生会: /xuéshēnghuì/ Hội học sinh sinh viên

学士学位:/xuéshì xuéwèi/ Học viện cử nhân

公学校 /gōng xuéxiào/ Trường công lập

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Trường Học (P2) / 2023

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm

101. Phòng nghiên cứu khoa học giáo dục 教研室 Jiàoyánshì

102. Tổ nghiên cứu khoa học 教研组 jiàoyánzǔ

103. Chỉ đạo viên chính trị 政治指导员 zhèngzhì zhǐdǎoyuán

104. Giáo viên chủ nhiệm 班主任 bānzhǔrèn

105. Giáo viên kiêm chức 兼职教师 jiānzhí jiàoshī

106. Lớp 班级 bānjí

107. Chuyên ngành 专业 zhuānyè

108. Khoa 系 xì

109. Tốt nghiệp 毕业 bìyè

110. Kết thúc khoá học ngắn hạn 结业 jiéyè

111. Thôi học 辍学 chuòxué

112. Đang theo học 肄业 yìyè

113. Bảng kết quả học tập 成绩单 chéngjī dān

114. Văn bằng 文凭 wénpíng

115. Giấy chứng nhận 证书 zhèngshū

116. Học lực 学历 xuélì

117. Học vị 学位 xuéwèi

118. Lễ tốt nghiệp 毕业典礼 bìyè diǎnlǐ

119. Bằng tốt nghiệp 毕业证书 bìyè zhèngshū

120. Sinh viên tốt nghiệp 毕业生 bìyè shēng

121. Lớp tốt nghiệp 毕业班 bìyè bān

122. Luận văn tốt nghiệp 毕业论文 bìyè lùnwén

123. Thiết kế tốt nghiệp 毕业设计 bìyè shèjì

124. Thực tập tốt nghiệp 毕业实习 bìyè shíxí

125. Luận văn tiến sĩ 博士论文 bóshì lùnwén

126. Luận văn học kỳ 学期论文 xuéqí lùnwén

127. Học sinh dự thính 旁听生 pángtīng shēng

128. Sinh viên ngoại trú 大学走读生 dàxué zǒudú shēng

129. Học sinh nội trú 寄宿生 jìsùshēng

130. Sinh viên ưu tú 优秀生 yōuxiù shēng

131. Học sinh giỏi 高才生 gāocáishēng

132. Sinh viên kém 差生 chàshēng

133. Học sinh thôi học 退学学生 tuìxué xuéshēng

134. Bạn học 同学 tóngxué

135. Bạn học cùng bàn 同桌 tóng zhuō

136. Bạn học nam 男校友 nán xiàoyǒu

137. Bạn học nữ 女校友 nǚ xiàoyǒu

138. Trường cũ 母校 mǔxiào

139. Đi học 上学 shàngxué

140. Lên lớp 上课 shàngkè

141. Nghỉ giữa giờ 课间 kè jiān

142. Dự thi 应考 yìngkǎo

143. Được điểm 得分 défēn

144. Kết quả học tập 成绩 chéngjī

145. Đạt yêu cầu 及格 jígé

146. Gian lận, quay cóp 作弊 zuòbì

147. Được điểm cao 得高分 dé gāo fēn

148. Điểm tối đa 满分 mǎnfēn

149. Nộp giấy trắng 交白卷 jiāobáijuàn

150. Trốn học 旷课 kuàngkè

151. Trốn học 逃学 táoxué

152. Lưu ban 留级 liújí

153. Học nhảy (cấp, lớp) 跳级 tiàojí

154. Dạy học 教学 jiàoxué

155. Tài liệu giảng dạy 教材 jiàocái

156. Đồ dùng dạy học 教具 jiàojù

157. Giáo trình nghe nhìn 视听教材 shìtīng jiàocái

158. Giáo cụ nghe nhìn 视听教具 shìtīng jiàojù

159. Giáo án 教案 jiào’àn

160. Giáo trình 教程 jiàochéng

161. Sách giáo khoa 教科书 jiàokēshū

162. Chương trình dạy học 教学大纲 jiàoxué dàgāng

163. Chuẩn bị bài 备课 bèikè

164. Giảng bài 讲学 jiǎngxué

165. Giáo khoa 教课 jiāo kè

166. Đánh kẻng 打铃 dǎ líng

167. Bố trí bài tập 布置作业 bùzhì zuòyè

168. Tan học 下课 xiàkè

169. Thi 考试 kǎoshì

170. Thể chế thi không có giám khảo 无监考考试制 wú jiānkǎo kǎoshì zhì

171. Làm bài thi 出卷 chū juàn

172. Đề thi 试题 shìtí

173. Bài thi 试卷 shìjuàn

174. Thi theo kiểu mô phỏng 模拟考试 mónǐ kǎoshì

175. Kiểm tra 测验 cèyàn

176. Thi giữa học kỳ 期中考试 qízhōng kǎoshì

177. Thi học kỳ 期末考试 qímò kǎoshì

178. Thi viết 笔试 bǐshì

179. Thi nói口试

180. Thi cho sử dụng tài liệu, đề thi mở 开卷考试 kāijuàn kǎoshì

181. Chọn đáp án 选答题 xuǎn dā tí

182. Sát hạch kết quả 成就测试 chéngjiù cèshì

183. Sát hạch năng lực 能力测试 nénglì cèshì

184. Thí sinh 考生 kǎoshēng

185. Giám khảo 监考者 jiānkǎo zhě

186. Phòng thi 考场 kǎochǎng

187. Chấm thi 批卷 pī juàn

188. Lịch làm việc của trường 校历 xiào lì

189. Báo tường 校报 xiào bào

190. Tập san của trường 校刊 xiàokān

191. Lễ kỉ niệm thành lập trường 校庆 xiàoqìng

192. Xe buýt đưa đón của trường 校车 xiàochē

193. Nội quy nhà trường 校规 xiàoguī

194. Vườn trường 校园 xiàoyuán

195. Ký túc xá 校舍 xiàoshè

196. Phòng học 教室 jiàoshì

197. Phòng học lớn, giảng đường 大教室 dà jiàoshì

198. Giảng đường 阶梯教室 Jiētī jiàoshì

199. Bảng đen 黑板 hēibǎn

Chia sẻ trên mạng xã hội

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Trường Học Phần 1” / 2023

4 năm trước

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRƯỜNG HỌC PHẦN 1

===================

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG  Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội   Hotline: 0987.231.448  Website: http://tiengtrungthanglong.com/  Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1. Trường mầm non (nhà trẻ)

托儿所

Tuō’érsuǒ

2. Vườn trẻ (mẫu giáo)

幼儿园

yòu’éryuán

3. Nhà trẻ gởi theo ngày

日托所

rì tuō suǒ

4. Tiểu học

小学

xiǎoxué

5. Trung học

中学

zhōngxué

6. Trung học cơ sở

初中

chūzhōng

7. Cấp ba, trung học phổ thông

高中

gāozhōng

8. Cao đẳng

大专

dàzhuān

9. Học viện

学院

xuéyuàn

10. Đại học tổng hợp

综合性大学

zònghé xìng dàxué

11. Viện nghiên cứu sinh

研究生院

yánjiūshēng yuàn

12. Viện nghiên cứu

研究院

yán jiù yuàn

13. Trường đại học và học viện

高等院校

gāoděng yuàn xiào

14. Trường trọng điểm

重点学校

zhòngdiǎn xuéxiào

15. Trường trung học trọng điểm

重点中学

zhòngdiǎn zhōngxué

16. Trường đại học trọng điểm

重点大学

zhòngdiǎn dàxué

17. Trường chuyên tiểu học

附小

fùxiǎo

18. Trường chuyên trung học

附中

fùzhōng

19. Trường thực nghiệm

实验学校

shíyàn xuéxiào

20. Trường mẫu

模范学校

mófàn xuéxiào

21. Trường chung cấp chuyên nghiệp

中专

zhōng zhuān

22. Trường dạy nghề

技校

jìxiào

23. Trường chuyên nghiệp

职业学校

zhíyè xuéxiào

24. Trường dành cho người lớn tuổi

成人学校

chéngrén xuéxiào

25. Trường công lập

公学校

gōng xuéxiào

26. Trường nghệ thuật

艺术学校

yìshù xuéxiào

27. Trường múa

舞蹈学校

wǔdǎo xuéxiào

28. Trường sư phạm

师范学校

shīfàn xuéxiào

29. Trường thương nghiệp

商业学校

shāngyè xuéxiào

30. Trường tư thục, trường dân lập

私立学校

sīlì xuéxiào

31. Trường tự phí

自费学校

zìfèi xuéxiào

32. Trường bán trú

 全日制学校

quánrì zhì xuéxiào

33. Trường tại chức

 业余学校

yèyú xuéxiào

34. Trường hàm thụ

 函授 学校

hánshòu xuéxiào

35. Trường ban đêm

 夜校

yèxiào

36. Trường nội trú

 寄宿学校

jìsù xuéxiào

37. Viện văn học

 文学院

wén xuéyuàn

38. Học viện nhân văn

 人文学院

rénwén xuéyuàn

39. Học viện công nghiệp

 工学院

gōng xuéyuàn

40. Học viện y khoa

 医学院

yīxuéyuàn

41. Học viện thể dục

 体育学院

tǐyù xuéyuàn

42. Học viện âm nhạc

 音乐学院

yīnyuè xuéyuàn

43. Học viện sư phạm

师范学院

shīfàn xuéyuàn

44. Học viện giáo dục

教育学院

jiàoyù xuéyuàn

45. Đại học sư phạm

师范大学

shīfàn dàxué

46. Học viện thương mại

商学院

shāng xué yuàn

47. Học viện công nghiệp tại chức

 业余工业大学

yèyú gōngyè dàxué

48. Đại học phát thanh truyền hình

 广播电视大学

guǎngbò diànshì dàxué

49. Đại học hàm thụ

 函授大学

hánshòu dàxué

50. Giáo dục mẫu giáo

 幼儿教育

yòu’ér jiàoyù

51. Giáo dục trước tuổi đi học

 学前教育

Xuéqián jiàoyù

52. Giáo dục sơ cấp

 初等教育

chūděng jiàoyù

53. Giáo dục trung cấp

中等教育

zhōngděng jiàoyù

54. Giáo dục cao cấp

高等教育

gāoděng jiàoyù

55. Tiếp tục giáo dục

 继续教育

jìxù jiàoyù

56. Giáo dục công dân

 公民教育

gōngmín jiàoyù

57. Giáo dục dành cho người lớn

 成人教育

chéngrén jiàoyù

58. Giáo dục hệ mười năm

 十年制义务教育

shí nián zhì yìwù jiàoyù

59. Giáo dục cơ sở

基础教育

jīchǔ jiàoyù

60. Giáo dục nghề nghiệp

职业教育

zhíyè jiàoyù

61. Giáodục nghe nhìn

 视听教育

shìtīng jiàoyù

62. Học sinh tiểu học

 小学生

xiǎoxuéshēng

63. Học sinh trung học

 中学生

zhōngxuéshēng

64. Học sinh cấp hai

 初中生

chūzhōng shēng

65. Học sinh cấp ba

 高中生

gāozhōng shēng

66. Sinh viên

 大学生

dàxuéshēng

67. Sinh viên những năm đầu

 低年级学生

dī niánjí xuéshēng

68. Sinh viên những năm cuối

 高年级学生

gāo niánjí xuéshēng

69. Học sinh mới

 新生

xīnshēng

70. Sinh viên năm thứ nhất

 一年级大学生

yī niánjí dàxuéshēng

71. Sinh viên năm thứ hai

 二年级大学生

èr niánjí dàxuéshēng

72. Sinh viên năm thứ ba

 三年级大学生

sān niánjí dàxuéshēng

73. Sinh viên năm thứ tư

 四年级大学生

sì niánjí dàxuéshēng

74. Sinh viên hệ chính quy

本科生

běnkē shēng

75. Nghiên cứu sinh

 研究生

yánjiūshēng

76. Nghiên cứu sinhtiến sĩ

 博士生

bóshì shēng

77. Lưu học sinh

 留学生

liúxuéshēng

78. Hội học sinh sinh viên

 学生会

xuéshēnghuì

79. Học viện cử nhân

 学士学位

xuéshì xuéwèi

80. Cử nhân khoa học xã hội

 文学士

wénxué shì

81. Cử nhân khoa học tự nhiên

 理学士

lǐxué shì

82. Học vị thạc sĩ

硕士学位

shuòshì xuéwèi

83. Học vị tiến sĩ

 博士学位

bóshì xuéwèi

84. Trên tiến sĩ

 博士后

bóshìhòu

85. Tiến sĩ triết học

 哲学博士

zhéxué bóshì

86. Học vị danh dự

 名誉学位

míngyù xuéwèi

87. Giáo viên

教师

jiàoshī

88. Giáo viên cao cấp

 高级讲师

gāojí jiǎngshī

89. Trợ giáo

 助教

zhùjiào

90. Giảng viên

讲师

jiǎngshī

91. Giảng viên cao cấp

 高级教师

gāojí jiàoshī

92. Trợ lý giáo sư

 助理教授

zhùlǐ jiàoshòu

93. Phó giáo sư

副教 授

fùjiàoshòu

94. Giáo sư

教授

jiàoshòu

95. Giáo viên hướng dẫn

 导师

dǎoshī

96. Giáo sư thỉnh giảng

 客座教授

kèzuò jiàoshòu

97. Học giả mời đến

访问学者

fǎngwèn xuézhě

98. Chủ nhiệm khoa

系主任

xì zhǔrèn

99. Phòng giáo vụ

教务处

jiàowù chù

100. Trưởng phòng giáo vụ

教务长

jiàowù zhǎng

101. Phòng nghiên cứu khoa học giáo dục

教研室

jiàoyánshì

102. Tổ nghiên cứu khoa học

教研组

jiàoyánzǔ

103. Chỉ đạo viên chính trị

政治指导员

zhèngzhì zhǐdǎoyuán

104. Giáo viên chủ nhiệm

班主任

bānzhǔrèn

105. Giáo viên kiêm chức

兼职教师

Jiānzhí jiàoshī

Từ Vựng Tiếng Đức Chủ Đề Trường Học / 2023

Nếu bạn muốn học tiếng đức ở tphcm mà chưa biết học ở đâu tốt. Hãy xem các khóa học chinh phục tiếng Đức của Hallo trung tâm học tiếng Đức uy tín và tốt nhất ở TPHCM

Học tiếng đức giao tiếp cơ bản

Học tiếng đức online cho người mới bắt đầu

Tiếng đức cho người mới bắt đầu

Hãy vào Hallo mỗi ngày để học những bài học tiếng Đức hữu ích bằng cách bấm xem những chuyên mục bên dưới :

Học Tiếng Đức Online : chuyên mục này giúp bạn từ vựng, ngữ pháp, luyện nghe, luyện nói, viết chính tả tiếng đức

Kiểm Tra Trình Độ Tiếng Đức : chuyên mục này giúp bạn kiểm tra trình độ tiếng đức

Du Học Đức : chuyên mục chia sẻ những thông tin bạn cần biết trước khi đi du học tại nước Đức

Ngoài ra đối với giúp các bạn Khóa Học Tiếng Đức Tại TPHCM : chuyên mục này giúp bạn muốn học tiếng đức chuẩn giọng bản ngữ, dành cho các bạn muốn tiết kiệm thời gian học tiếng Đức với giảng viên 100% bản ngữ, đây là khóa học duy nhất chỉ có tại Hallo với chi phí ngang bằng với các trung tâm khác có giảng viên là người Việt. các bạn mới bắt đầu học mà chưa nghe được giáo viên bản xứ nói thì hãy các khóa học từ cơ bản cho người mới bắt đầu đến các khóa nâng cao dành cho ai có nhu cầu du học Đức. Hãy có sự lựa chọn tốt nhất cho mình. Đừng để mất tiền và thời gian của mình mà không mang lại hiệu quả trong việc học tiếng Đức. học lớp kết hợp giáo viên Việt và giáo viên Đức bắt đầu học tiếng Đức dễ dàng hơn vì có thêm sự trợ giảng của giáo viên Việt. Rất nhiều

Hotline: (+84)916070169 – (+84) 916 962 869 – (+84) 788779478

Văn phòng: 55/25 Trần Đình Xu, Phường Cầu Kho, Quận 1, Hồ Chí Minh

Tags: tu vung tieng duc chu de truong hoc , tieng duc cho nguoi moi bat dau, hoc tieng duc, hoc tieng duc giao tiep co ban, hoc tieng duc online cho nguoi moi bat dau , hoc tieng duc o tphcm

(*) Yêu cầu nhập thông tin Họ và tên …

Bạn đang đọc nội dung bài viết Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Trường Học / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!