Đề Xuất 5/2022 # Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “trường Học Phần 1” # Top Like

Xem 18,909

Cập nhật nội dung chi tiết về Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “trường Học Phần 1” mới nhất ngày 25/05/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 18,909 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Học Viện Ngân Hàng Có Tốt Không – Có Nên Học Tại Ba?
  • Thuật Ngữ Tiếng Trung Trong Y Học Cổ Truyền
  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “đông Y Và Châm Cứu”
  • Các Kỹ Năng Cơ Bản Nhất Cho Người Làm Phiên Dịch Tiếng Trung
  • Luyện Thi Chứng Chỉ Tiếng Hoa
  • 4 năm trước

    TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

    TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRƯỜNG HỌC PHẦN 1

     

    ===================

    TIẾNG TRUNG THĂNG LONG

     Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội 

     Hotline: 0987.231.448

     Website: http://tiengtrungthanglong.com/

     Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

    Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com

    Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long

    Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

    Tiếng Việt

    Tiếng Trung

    Phiên âm

    1. Trường mầm non (nhà trẻ)

    托儿所

    Tuō’érsuǒ

    2. Vườn trẻ (mẫu giáo)

    幼儿园

    yòu’éryuán

    3. Nhà trẻ gởi theo ngày

    日托所

    rì tuō suǒ

    4. Tiểu học

    小学

    xiǎoxué

    5. Trung học

    中学

    zhōngxué

    6. Trung học cơ sở

    初中

    chūzhōng

    7. Cấp ba, trung học phổ thông

    高中

    gāozhōng

    8. Cao đẳng

    大专

    dàzhuān

    9. Học viện

    学院

    xuéyuàn

    10. Đại học tổng hợp

    综合性大学

    zònghé xìng dàxué

    11. Viện nghiên cứu sinh

    研究生院

    yánjiūshēng yuàn

    12. Viện nghiên cứu

    研究院

    yán jiù yuàn

    13. Trường đại học và học viện

    高等院校

    gāoděng yuàn xiào

    14. Trường trọng điểm

    重点学校

    zhòngdiǎn xuéxiào

    15. Trường trung học trọng điểm

    重点中学

    zhòngdiǎn zhōngxué

    16. Trường đại học trọng điểm

    重点大学

    zhòngdiǎn dàxué

    17. Trường chuyên tiểu học

    附小

    fùxiǎo

    18. Trường chuyên trung học

    附中

    fùzhōng

    19. Trường thực nghiệm

    实验学校

    shíyàn xuéxiào

    20. Trường mẫu

    模范学校

    mófàn xuéxiào

    21. Trường chung cấp chuyên nghiệp

    中专

    zhōng zhuān

    22. Trường dạy nghề

    技校

    jìxiào

    23. Trường chuyên nghiệp

    职业学校

    zhíyè xuéxiào

    24. Trường dành cho người lớn tuổi

    成人学校

    chéngrén xuéxiào

    25. Trường công lập

    公学校

    gōng xuéxiào

    26. Trường nghệ thuật

    艺术学校

    yìshù xuéxiào

    27. Trường múa

    舞蹈学校

    wǔdǎo xuéxiào

    28. Trường sư phạm

    师范学校

    shīfàn xuéxiào

    29. Trường thương nghiệp

    商业学校

    shāngyè xuéxiào

    30. Trường tư thục, trường dân lập

    私立学校

    sīlì xuéxiào

    31. Trường tự phí

    自费学校

    zìfèi xuéxiào

    32. Trường bán trú

     全日制学校

    quánrì zhì xuéxiào

    33. Trường tại chức

     业余学校

    yèyú xuéxiào

    34. Trường hàm thụ

     函授 学校

    hánshòu xuéxiào

    35. Trường ban đêm

     夜校

    yèxiào

    36. Trường nội trú

     寄宿学校

    jìsù xuéxiào

    37. Viện văn học

     文学院

    wén xuéyuàn

    38. Học viện nhân văn

     人文学院

    rénwén xuéyuàn

    39. Học viện công nghiệp

     工学院

    gōng xuéyuàn

    40. Học viện y khoa

     医学院

    yīxuéyuàn

    41. Học viện thể dục

     体育学院

    tǐyù xuéyuàn

    42. Học viện âm nhạc

     音乐学院

    yīnyuè xuéyuàn

    43. Học viện sư phạm

    师范学院

    shīfàn xuéyuàn

    44. Học viện giáo dục

    教育学院

    jiàoyù xuéyuàn

    45. Đại học sư phạm

    师范大学

    shīfàn dàxué

    46. Học viện thương mại

    商学院

    shāng xué yuàn

    47. Học viện công nghiệp tại chức

     业余工业大学

    yèyú gōngyè dàxué

    48. Đại học phát thanh truyền hình

     广播电视大学

    guǎngbò diànshì dàxué

    49. Đại học hàm thụ

     函授大学

    hánshòu dàxué

    50. Giáo dục mẫu giáo

     幼儿教育

    yòu’ér jiàoyù

    51. Giáo dục trước tuổi đi học

     学前教育

    Xuéqián jiàoyù

    52. Giáo dục sơ cấp

     初等教育

    chūděng jiàoyù

    53. Giáo dục trung cấp

    中等教育

    zhōngděng jiàoyù

    54. Giáo dục cao cấp

    高等教育

    gāoděng jiàoyù

    55. Tiếp tục giáo dục

     继续教育

    jìxù jiàoyù

    56. Giáo dục công dân

     公民教育

    gōngmín jiàoyù

    57. Giáo dục dành cho người lớn

     成人教育

    chéngrén jiàoyù

    58. Giáo dục hệ mười năm

     十年制义务教育

    shí nián zhì yìwù jiàoyù

    59. Giáo dục cơ sở

    基础教育

    jīchǔ jiàoyù

    60. Giáo dục nghề nghiệp

    职业教育

    zhíyè jiàoyù

    61. Giáodục nghe nhìn

     视听教育

    shìtīng jiàoyù

    62. Học sinh tiểu học

     小学生

    xiǎoxuéshēng

    63. Học sinh trung học

     中学生

    zhōngxuéshēng

    64. Học sinh cấp hai

     初中生

    chūzhōng shēng

    65. Học sinh cấp ba

     高中生

    gāozhōng shēng

    66. Sinh viên

     大学生

    dàxuéshēng

    67. Sinh viên những năm đầu

     低年级学生

    dī niánjí xuéshēng

    68. Sinh viên những năm cuối

     高年级学生

    gāo niánjí xuéshēng

    69. Học sinh mới

     新生

    xīnshēng

    70. Sinh viên năm thứ nhất

     一年级大学生

    yī niánjí dàxuéshēng

    71. Sinh viên năm thứ hai

     二年级大学生

    èr niánjí dàxuéshēng

    72. Sinh viên năm thứ ba

     三年级大学生

    sān niánjí dàxuéshēng

    73. Sinh viên năm thứ tư

     四年级大学生

    sì niánjí dàxuéshēng

    74. Sinh viên hệ chính quy

    本科生

    běnkē shēng

    75. Nghiên cứu sinh

     研究生

    yánjiūshēng

    76. Nghiên cứu sinhtiến sĩ

     博士生

    bóshì shēng

    77. Lưu học sinh

     留学生

    liúxuéshēng

    78. Hội học sinh sinh viên

     学生会

    xuéshēnghuì

    79. Học viện cử nhân

     学士学位

    xuéshì xuéwèi

    80. Cử nhân khoa học xã hội

     文学士

    wénxué shì

    81. Cử nhân khoa học tự nhiên

     理学士

    lǐxué shì

    82. Học vị thạc sĩ

    硕士学位

    shuòshì xuéwèi

    83. Học vị tiến sĩ

     博士学位

    bóshì xuéwèi

    84. Trên tiến sĩ

     博士后

    bóshìhòu

    85. Tiến sĩ triết học

     哲学博士

    zhéxué bóshì

    86. Học vị danh dự

     名誉学位

    míngyù xuéwèi

    87. Giáo viên

    教师

    jiàoshī

    88. Giáo viên cao cấp

     高级讲师

    gāojí jiǎngshī

    89. Trợ giáo

     助教

    zhùjiào

    90. Giảng viên

    讲师

    jiǎngshī

    91. Giảng viên cao cấp

     高级教师

    gāojí jiàoshī

    92. Trợ lý giáo sư

     助理教授

    zhùlǐ jiàoshòu

    93. Phó giáo sư

    副教 授

    fùjiàoshòu

    94. Giáo sư

    教授

    jiàoshòu

    95. Giáo viên hướng dẫn

     导师

    dǎoshī

    96. Giáo sư thỉnh giảng

     客座教授

    kèzuò jiàoshòu

    97. Học giả mời đến

    访问学者

    fǎngwèn xuézhě

    98. Chủ nhiệm khoa

    系主任

    xì zhǔrèn

    99. Phòng giáo vụ

    教务处

    jiàowù chù

    100. Trưởng phòng giáo vụ

    教务长

    jiàowù zhǎng

    101. Phòng nghiên cứu khoa học giáo dục

    教研室

    jiàoyánshì

    102. Tổ nghiên cứu khoa học

    教研组

    jiàoyánzǔ

    103. Chỉ đạo viên chính trị

    政治指导员

    zhèngzhì zhǐdǎoyuán

    104. Giáo viên chủ nhiệm

    班主任

    bānzhǔrèn

    105. Giáo viên kiêm chức

    兼职教师

    Jiānzhí jiàoshī

    --- Bài cũ hơn ---

  • 4 Mẹo Vặt Ghi Nhớ Chữ Hán Hiệu Quả Không Nên Làm Ngơ
  • Bài 12: Các Câu Thành Ngữ Trong Tiếng Trung
  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Quân Đội
  • Có Hsk 3 Tiếng Trung Có Lợi Gì Trong Kỳ Thi Thptqg? — Flic.qui
  • Bài 9: Các Câu Thành Ngữ Trong Tiếng Trung
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “trường Học Phần 1” trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100