Đề Xuất 5/2022 # Từ Vựng Tiếng Trung Cho Lễ Tân Khách Sạn, Nhà Hàng # Top Like

Xem 12,969

Cập nhật nội dung chi tiết về Từ Vựng Tiếng Trung Cho Lễ Tân Khách Sạn, Nhà Hàng mới nhất ngày 22/05/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 12,969 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Du Lịch (P8)
  • Đặt Phòng Khách Sạn Bằng Tiếng Trung
  • Tự Học Tiếng Trung Chủ Đề Khách Sạn
  • Tiếng Trung Hoa Cho Du Lịch, Nhà Hàng, Khách Sạn
  • Hội Thoại Tiếng Trung Theo Tình Huống (1): Đặt Phòng Khách Sạn
  • 登记表Dēngjì biǎo: mẫu đăng kí

    喷水池Pēnshuǐchí: bể phun nước

    楼梯Lóutī: cầu thang

    电梯Diàntī: thang máy

    钥匙Yàoshi: chìa khóa

    房间钥匙Fángjiān yàoshi: chìa khóa phòng

    大门口Dà ménkǒu: cửa lớn

    宾馆经理Bīnguǎn jīnglǐ: giám đốc khách sạn

    空调Kòngtiáo: máy điều hòa không khí

    搬运工Bānyùn gong: nhân viên bốc vác

    服务员Fúwùyuán: nhân viên phục vụ

    接待员Jiēdài yuan: nhân viên tiếp tân

    值班服务员Zhíbān fúwùyuán: nhân viên trực ban

    气温表Qìwēn biǎo: nhiệt kế

    热水瓶Rèshuǐpíng: phích nước nóng

    小餐厅Xiǎo canting: phòng ăn nhỏ

    咖啡室Kāfēi shì: phòng cafe

    弹子房Dànzǐ fang: phòng chơi bida

    衣帽间Yīmàojiān: phòng để áo, mũ

    双人房间Shuāngrén fángjiān: phòng đôi

    单人房间Dān rén fángjiān: phòng đơn

    豪华套间Háohuá tàojiān: phòng ở cao cấp

    宾馆接待厅Bīnguǎn jiēdài tīng: phòng tiếp tân của khách sạn

    问讯处Wènxùn chù: quầy thông tin

    房间号码Fángjiān hàomǎ: số phòng

    门厅Méntīng: tiền sảnh

    箱子Xiāngzi: va ly

    Các đoạn hội thoại mẫu trong khách sạn

    Jiǔdiàn lǐ chángyòng de cíhuì

    Những mẫu câu thường dùng trong khách sạn

    wǒ dìngfángle

    Tôi đặt phòng rồi

    nǐ jiào shénme míngzì ne?

    Tên anh/chị là gì ?

    Tên tôi là ……

    5我可以看你的护照吗?

    Wǒ kěyǐ kàn nǐ de hùzhào ma?

    Cho tôi xem hộ chiếu của anh/ chị được không ?

    Qǐng nǐ tián dēngjì biǎo.

    Anh/ chị điền vào phiếu đăng ký này .

    7我订两张单人床的房间

    Wǒ dìng liǎng zhāng dān rén chuáng de fángjiān

    Tôi đặt phòng 2 giường đơn

    wǒ dìng shuāngrén fáng

    Tôi đặt phòng giường đôi

    nǐ yào kàn bào ma?

    anh/chị có muốn đọc báo không ?

    10你要我们早上叫醒吗?

    Nǐ yào wǒmen zǎoshang jiào xǐng ma?

    Bạn có muốn chúng tôi gọi báo thức buổi sáng không ?

    Zǎocān jǐ diǎn fúwù?

    Bữa sáng phục vụ lúc mấy giờ ?

    12早餐从七点到十点服务

    Zǎocān cóng qī diǎn dào shí diǎn fúwù

    Bữa sáng phục vụ từ 7h đến 10h.

    12我可以在房里用早餐吗?

    Wǒ kěyǐ zài fáng lǐ yòng zǎocān ma?

    Tôi có thể ăn sáng trong phòng được không ?

    13餐厅几点服务晚餐呢?

    Cāntīng jǐ diǎn fúwù wǎncān ne?

    Nhà hàng phục vụ bữa tối lúc mấy giờ ?

    14晚餐从六点到九点半服务。

    Wǎncān cóng liù diǎn dào jiǔ diǎn bàn fúwù.

    Bữa tối được phục vụ từ 6h đến 9h30 tối

    jǐ diǎn jiǔbā guānmén ne?

    Mấy giờ thì quán rượu đóng cửa ?

    16晚上十二点关门呢。

    Wǎnshàng shí’èr diǎn guānmén ne.

    12h tối đóng cửa.

    17你要我搬行李上楼吗?

    Nǐ yào wǒ bān xínglǐ shàng lóu ma?

    Anh/ chị có cần giúp chuyển hành lý lên lầu không ?

    18要呢,帮我搬一下儿呢。

    Yào ne, bāng wǒ bān yīxià er ne.

    có, giúp tôi chuyển một chút

    zhè shì nǐ de yàoshi.

    Đây là chìa khóa của anh/chị.

    20你的房间号码是……

    Nǐ de fángjiān hàomǎ shì……

    Phòng của anh/chị là phòng số ……

    21你的房间在…..层楼

    Nǐ de fángjiān zài….. Céng lóu

    Phòng của anh/ chị ở tầng ….

    Zhù nǐmen kuàilè.

    Chúc anh/chị vui vẻ.

    Khách sạn Mường Thanh tiếng Trung chúng ta sẽ gọi là 芒青 /Máng qīng / . Khách sạn được thành lập từ những năm 1997 khách sạn đầu tiên được đặt tại thành phố Điện Biên Phủ. Hiện nay, Mường Thanh hiện đang được là chuỗi hệ thống khách sạn lớn nhất hàng đầu Việt Nam với khoảng 50 khách sạn trải dài từ Bắc vào Nam.

    值夜班人员 (zhí yèbān rényuán): Nhân viên trực ca đêm.

    双人房 (shuāngrén fáng): Phòng đôi.

    人房 (dān rén fáng): Phòng đơn.

    高级间 (gāojí jiān): Phòng hạng sang, cao cấp.

    楼层值班人员 (lóucéng zhíbān rényuán): Nhân viên trực tầng.

    标准间 (biāozhǔn jiān): Phòng tiêu chuẩn.

    直接订房 (zhíjiē dìngfáng): Đặt phòng trực tiếp.

    楼梯 (lóutī): Cầu thang.

    电梯 (diàntī): Thang máy.

    小卖部 (xiǎomàibù): Quầy hàng trong khách sạn.

    温询处 (wēn xún chù): Nơi cung cấp thông tin.

    旅客登记簿 (lǚkè dēngjì bù): Sổ đăng ký của khách.

    登记表 (dēngjì biǎo): Bảng đăng ký, mẫu đăng ký.

    点心 (diǎnxīn): Điểm tâm.

    长途电话 (chángtú diànhuà): Điện thoại đường dài.

    饭店 (fàndiàn): Khách sạn.

    柜台 (guìtái): Lễ tân.

    汽车旅馆 (qìchē lǚguǎn): Nhà nghỉ.

    吧台人员 (bātái rényuán): Nhân viên bàn bar.

    查房员 (Cháfáng yuán): Nhân viên dọn phòng.

    香槟 (xiāngbīn): Sâm panh.

    结帐 (jié zhàng): Thanh toán.

    电脑房门卡 (diànnǎo fáng mén kǎ): Thẻ phòng.

    入住酒店登记手续 (rùzhù jiǔdiàn dēngjì shǒuxù): Thủ tục đăng kí khách sạn.

    办理住宿手续 (bànlǐ zhùsù shǒuxù): Thủ tục nhận phòng.

    办理退房 (bànlǐ tuì fáng): Thủ tục trả phòng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Ví Dụ Tốt Về Năng Lượng Hóa Học Là Gì? ·
  • Cách Phân Loại, Gọi Tên, Viết Công Thức Hóa Học Hợp Chất Vô Cơ Hay, Chi Tiết
  • Hóa Học Là Gì? Vai Trò Của Hóa Học Trong Đời Sống
  • Bí Quyết Giúp Các Teen Trị “triệt Để” Mất Gốc Hóa Học
  • Mất Gốc Tiếng Anh Là Gì? Liệu Em Đã Hiểu Về Mất Gốc?
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Từ Vựng Tiếng Trung Cho Lễ Tân Khách Sạn, Nhà Hàng trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100