Đề Xuất 2/2023 # Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Ô Tô # Top 9 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 2/2023 # Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Ô Tô # Top 9 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Ô Tô mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ô tô

適用 てきよう Áp dụng, ứng dụng

隠す かくす Ẩn, giấu kín 悪影響 あくえいきょう Ảnh hưởng xấu 安全 あんぜん An toàn 略図 りゃくず Lược đồ, bản vẽ sơ lược 図面 ずめん Bản vẽ thiết kế 説明書 せつめいしょ Bản hướng dẫn 計画書 けいかくしょ Bản kế hoạch 半径 はんけい Bán kính 球の半径 きゅう の はんけい Bán kính mặt cầu 抑える、押さえる おさえる Ấn xuống, khống chế, áp chế 音 おと Âm thanh 光 ひかり Ánh sáng スケッチ Bản phác thảo 原稿 げんこう Bản thảo 本体 ほんたい Bản thể, thực thể 汚す よごす Bẩn thỉu 詳細図 しょうさいず Bản vẽ chi tiết 平面図 へいめんず Bản vẽ chiếu bằng 側面図 そくめんず Bản vẽ chiếu cạnh 主投影図 しゅとうえいず Bản vẽ hình chiếu chính 正面図 しょうめんず Bản vẽ mặt trước 全体図 ぜんたいず Bản vẽ tổng quan 一覧 Bảng biểu チェックリスト Bảng kiểm tra 均一 きんいつ Bằng nhau, cân bằng 扁平 へんぺい Bằng phẳng, nhẵn nhụi 名札 なふだ Bảng tên ギヤ Bánh răng

Ngành ô tô 

歯車 はぐるま、モシュール Bánh răng ô tô 後輪 こうりん Bánh xe sau 前輪 ぜんりん Bánh xe trước 車輪 しゃりん、 Bánh xe 台風 たいふう Bão, gió lớn 報告 ほうこく Báo cáo 日報 にっぽう Báo cáo ngày 週報 しゅうほう Báo cáo tuần 月報 げっぽう Báo cáo tháng 保証 ほしょう Bảo đảm, bảo hành 含む ふくむ Bao hàm, chứa đựng 保険 ほけん Bảo hiểm 整備 せいび Bảo quản, duy trì 開始 かいし Bắt đầu 折れる おれる Bẻ gập, bẻ gẫy 傍ら かたわら Bên cạnh, xung quanh 近傍 きんぼう Bền dai, chịu được lâu từ vựng tiếng nhật về ô tô

右記 うき Bên phải 左記 さき Bên trái 奥 おく Bên trong, nội thất 遭難 そうなん Bị tai nạn, bị nguy hiểm 変形 へんけい Biến dạng 偏差 へんさ Độ lệch 変更 へんこう Biến đổi 消失 しょしつ Biến mất, tiêu dùng 編集 へんしゅう Biên tập, biên soạn, chọn lọc 変速 へんそく Sang số, đổi số 評価 ひょうか Bình giá, đánh giá, định giá 平均 へいきん Bình quân 荷造り にづくり Bó, gói, xếp đặt 背景 はいけい Bối cảnh 量る、計る はかる Cân, đo lường 締める しめる Buộc chặt 対称 たいしょう Cân xứng, đối xứng エッジ Cạnh, mép, rìa, gờ アーム Cánh chịu lực 以上 いじょう Cao hơn グレード Cấp bậc, mức độ 上級 じょうきゅう Cấp trên, thượng cấp 切る きる Cắt 構成 こうせい Cấu thành 構築 こうちく cấu trúc, xây dựng タッチ Chạm vào, đụng vào, kề sát 抑える おさえる Chặn, kẹp lại, không cho tiếp xúc 認める みとめる Chấp nhận, thừa nhận 厳密 げんみつ Chặt chẽ, tỉ mỉ, nghiêm ngặt 積み上げ つみあげ Chất đống, đống フューエル Chất đốt, nguyên liệu 品質 ひんしつ Chất lượng 焼ける やける Cháy 流す ながす Chảy (nước chảy) 飛び出す とびだす Chạy ra, nhảy ra 漏れる もれる Chảy ra, rò rỉ 作る、造る つくる Chế tạo チェック Kiểm tra 差し込む さしこむ Chèn vào, lồng vào 指定 してい Chỉ định 支配 しはい Chi phối, ảnh hưởng 指摘 してき Chỉ ra, chỉ trích 指示 しじ Chỉ thị 要領 ようりょう Chỉ dẫn 他部品 たぶひん Chi tiết khác 部品 ぶひん Chi tiết, bộ phận 単品 たんぴん Chi tiết đơn

Cẩm Nang Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô

Chuyên ngành ô tô đòi hỏi kỹ năng và kiến thức chuyên môn cao. Vì vậy việc tiếp xúc, làm quen và ghi nhớ các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô là điều hoàn toàn cần thiết. Có được kiến thức và khả năng tiếng Anh về chuyên ngành ô tô chắc chắn sẽ đem lại cho bạn những cơ hội việc làm tốt với mức lương cực kỳ xứng đáng.

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Ô tô là phương tiện giao thông phổ biến nhất hiện nay nên nhu cầu nhân sự, việc làm ngành này tăng cao, mở ra nhiều cơ hội phát triển cho mọi người. Vì vậy, những ai có thế mạnh về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô sẽ sở hữu nhiều cơ hội hơn so với người khác. Hơn nữa, ngành ô tô không chỉ đòi hỏi yêu cầu kỹ thuật và kiến thức chuyên môn cao mà còn cần trang bị vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tốt. Có nhiều cách để trang bị vốn từ, bạn có thể tham khảo các chương trình học từ vựng online hay các video hướng dẫn, giới thiệu về ô tô bằng tiếng Anh trên Youtube, Facebook,… không chỉ giúp bạn tăng vốn từ mà còn nâng cao khả năng chuyên môn. Với những bạn việc trau dồi vốn từ vựng là nền tảng căn bản đáp ứng yêu cầu học tập và công việc sau này. du học ngành khoa học kỹ thuật

Cab /kæb/: taxi

Van /væn/: Xe tải nhỏ

Tram /træm/: xe điện

Caravan /’kærəvæn/: Xe nhà di động

Minicab /’minikæb/: Taxi đặt qua tổng đài

Universal /ju:ni’və:sl/: Xe 4 chỗ có ca-bin kéo dài liền với khoang hành lý.

Pick-up: Xe bán tải

Cabriolet /kæbriou’lei/: Xe 2 cửa mui trần

Sedan /si’dæn/: Xe hơi 4 cửa, 4 chỗ ngồi, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin.

Minivan /’mini væn/: Xe có ca-bin kéo dài không có cốp sau, có từ 6 – 8 chỗ ngồi.

Concept Car /’kɔnsept kɑ:/: Xe trưng bày, chưa được đưa vào dây chuyền sản xuất.

Trong các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô, hầu như chúng ta thường nhắc nhiều đến xe hơi (car) và xe taxi (cab). Tuy nhiên, nếu bạn làm việc trong ngành ô tô bạn cần phải có vốn kiến thức chuyên ngành phong phú không chỉ ở cách gọi tên các loại xe ô tô bằng tiếng Anh mà còn cần biết vốn từ vựng phụ tùng ô tô. Bên cạnh đó với những từ chuyên ngành ít gặp bạn nên tra từ điển chuyên ngành ô tô hoặc sử dụng công cụ dịch tiếng Anh chuyên ngành cơ khí online để hỗ trợ dịch chính xác các từ, hỗ trợ cho công việc thuận lợi hơn.

2. Từ vựng tiếng Anh về phụ tùng ô tô

AC System /AC’sistəm/: Hệ thống điều hòa

Alternator /’ɔ:ltəneitə/: Máy phát điện

Auto Sensors /’ɔ:tou : Các cảm biến trên xe

Tire /’taiə/: lốp xe

Sill /sil/: ngưỡng cửa

Camera System /’kæmərə ‘sistəm/: Hệ thống camera

Bonnet /’bɔnit/: nắp capo

Front bumper /frʌnt ‘bʌmpə/: bộ giảm xung trước

Head light /hed lait/: đèn pha

Wheel trim /wi:l trim/ : trang trí bánh xe

Indicator /’indikeitə/: đèn chuyển hướng

Windscreen wiper /’windskri:n ‘waipə/: gạt nước

Sunroof /sʌn’ru:f/: mái chống nắng

Logo /’lougou: biểu tượng công ty

Wheel arch /wi:l ɑ:t∫/: vòm bánh xe

Roof /’ru:f/: nóc xe

Windscreen /’windskri:n/: kính chắn gió

Wing /wiη/: thanh cản va

3. Thuật ngữ tiếng Anh thông dụng chuyên ngành ô tô

Khi tìm hiểu từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô , một vấn đề khác bạn cần phải lưu ý chính là các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành này. Nắm vững từ vựng không thôi chưa đủ, việc bạn hiểu nghĩa và cách sử dụng các thuật ngữ thông dụng sẽ giúp ích cho việc nâng cao trình độ tiếng Anh của bạn đấy.

A/C Condensers: Dàn nóng

AWS (All Wheel Steering): Hệ thống lái cho cả 4 bánh

C/L (Central Locking): Hệ thống khóa trung tâm

C/C (Cruise Control): Hệ thống đặt tốc độ cố định trên đường cao tốc.

E/W (Electric Windows): Hệ thống cửa điện

EDM (Electric Door Mirrors): Hệ thống gương điện

FFSR (Factory Fitted Sunroof): Cửa nóc do nhà chế tạo thiết kế

LPG (Liquefied Petroleum Gas): Khí hóa lỏng

LSD (Limited Slip Differential): Hệ thống chống trượt của vi sai

LWB (Long Wheelbase): Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe

MPG (Miles Per Gallon): Số dặm đi được trên 4,5 lít xăng

OTR on the Road (price): Giá trọn gói

PDI Pre-Delivery Inspection: Kiểm tra trước khi bàn giao xe

BA (Brake Assist): Hệ thống hỗ trợ phanh gấp

SUV (Sport Utility Vehicle): Kiểu xe thể thao việt dã

SV (Side Valves): Cơ cấu van nghiêng bên sườn máy

Để nắm vững ý nghĩa và cách sử dụng các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô , những ví dụ tham khảo sau đây sẽ giúp cẩm nang tiếng Anh chuyên ngành ô tô của bạn thêm phong phú và dễ hiểu hơn:

– Cars have a gearbox and an engine.

(Xe hơi có hộp số và động cơ).

– Most cars have a manual gearbox; most also have a petrol engine.

(Hầu hết xe sử dụng hộp số thường, một số xe cũng sử dụng động cơ xăng).

– Cars also have a generator: some have an alternator and some have a dynamo.

(Các xe đều sử dụng máy phát: một số xe sử dụng máy phát xoay chiều, một số khác sử dụng máy phát 1 chiều).

Việc ghi nhớ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô không hề đơn giản, dễ dàng, nhanh chóng mà đòi hỏi phải có phương pháp tự học tiếng Anh cho người lớn khoa học, đúng đắn cùng với sự kiên trì, nỗ lực của bản thân. Nếu đã xác định tầm quan trọng của kiến thức chuyên môn ngành này thì bạn cần phải đầu tư phát triển để theo đuổi mục tiêu đến cùng, có hiểu biết và giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Để đạt được điều này nhanh chóng và hiệu quả nhất, tiếng Anh cho người đi làm sẽ là lựa chọn tối ưu cho bạn. Đầu tư cho bản thân cũng chính là đầu tư cho tương lai của mình. môi trường học 100% tiếng Anh

Ngành Công Nghệ Ô Tô Lấy Bao Nhiêu Điểm?

Ngành Công nghệ ô tô lấy bao nhiêu điểm?

Trường đại học Công nghiệp Hà Nội xét tuyển theo khối A, A1, điểm trúng tuyển năm 2017 là 22.5đ

Trường đại học Hàng hải Việt Nam xét tuyển theo khối A, A1. Điểm trúng tuyển năm 2017 là 16.5đ

Trường đại học Bách khoa Hà Nội điểm trúng tuyển năm 2017 là 23.5đ

Trường đại học sư phạm Kỹ thuật chúng tôi xét tuyển theo khối A, A1, D1. Điểm trúng tuyển là 22.5 – 25.5đ

Trường đại học Công nghệ chúng tôi xét tuyển theo khối A0, A1, D1, C1. Điểm trúng tuyển năm 2017 là 18đ

Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà Nội xét tuyển theo khối A, A1. Điểm trúng tuyển năm 2017 là 12đ

Với những tổ hợp môn xét tuyển và các mức điểm trúng tuyển của ngành Công nghệ ô tô tại các trường trên cho thấy việc tìm hiểu mức điểm trúng tuyển của ngành Công nghệ ô tô cầm phải gắn liền với từng trường cụ thể. Tại trường cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà Nội (HTT), ngành Công nghệ ô tô xét tuyển theo 2 phương thức là xét theo học bạ THPT và xét theo điểm thi kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia. Xét theo học bạ THPT thì điểm tổng kết năm lớp 12 phải đạt từ 6.0 trở lên, điều kiện xét tuyển là thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Với nhứng thông tin bài viết vừa cung cấp, chắc chắn bạn đã có thể trả lời cho câu hỏi “ngành Công nghệ ô tô lấy bao nhiêu điểm?”, đồng thời có cơ sở vững vàng để cân nhắc, lựa chọn cho mình trường học phù hợp với niềm đam mê, sở trường và năng lực của bản thân.

☞ Mọi thông tin vui lòng liên hệ :

Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà Nội ♦Trụ sở chính

Tân Lập – Đan Phượng – Hà Nội

♦Cơ sở 2: Hồ Tùng Mậu

Địa chỉ: Phòng 102 nhà B số 200 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội (Đối diện ĐH Thương Mại)

Email: info@htt.edu.vn

Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Hoá Học

Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành hoá học. Chào các bạn, trong quá trình làm việc sử dụng tiếng Nhật, chắc hẳn sẽ có nhiều bạn sẽ đụng phải những từ vựng thuộc lĩnh vực hoá học. Trang bị trước 1 số từ vựng về hoá học sẽ giúp các bạn dễ dàng hơn khi đi làm việc. Trong bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng nhật chuyên ngành hoá học :

Những từ căn bản :

元 素 (げんそ) : Nguyên tố

元 素O (げんそ) : Nguyên tố ô xi

粒子 (りゅうし) : hạt (proton,notron,electron)

Bảng tên các Nguyên tố hoá học – List buộc phải nhớ :

Kẽm – Zinc (Zn) : あえん (亜鉛).

Nhôm – Aluminum (Al) : あるみにうむ (アルミニウム).

Kali – Potassium (K) : かりうむ (カリウム).

Vàng – Gold (Au) : きん ( 金).

Bạc – Silver (Ag) : ぎん ( 銀).

Canxi – Calcium (Ca) : かるしうむ (カルシウム).

Oxy – Oxygen (O) : さんそ (酸素).

Thuỷ ngân – Mercury (Hg) : すいぎん ( 水銀).

Hidro – Hydrogen (H) : すいそ ( 水 素).

Các bon – Carbon (C) : たんそ (炭素).

Ni tơ – Nitrogen (N) : ちっそ (窒素).

Sắt – Iron (Fe) : てつ ( 鉄).

Đồng – Copper (Cu) : どう ( 銅).

Natri – Sodium (Na) : なとりうむ (ナトリウム).

Chì – Lead (Pb) : なまり (鉛).

Bảng tên các Nguyên tố hoá học – Các nguyên tố khác :

Argon – Argon (Ar) : あるごん (アルゴン).

Lưu Huỳnh – Sulfur (S) : いおう (硫 黄).

Yttrium (Y) : いっとりうむ (イットリウム).

Iridium (Ir) : いりじうむ (イリジウム).

Indium (In) : いんじうむ (インジウム).

Uranium – Uranium (U) : うらん (ウラン).

Clo – Chlorine (Cl) : えんそ ( 塩 素).

Osmium (Os) : おすみにうむ (オスミニウム).

Cadmium (Cd) : かどみにうむ (カドミニウム).

Gallium (Ga) : がりうむ (ガリウム).

Xenon – Xenon (Xe) : きせのん (キセノン).

Crom – Chromium (Cr) : くろむ (クロム).

Si líc – Silicon (Si) : けいそ (ケイ素,珪素).

Germanium (Ge) : げるまにうむ (ゲルマニウム).

Cô ban – Cobalt (Co) : こばると (コバルト).

Brom – Bromine (Br) : しゅうそ (臭素).

Zirconium (Zr) : じるこにうむ (ジルコニウム).

Tin (Sn) : すず (スズ,錫).

Cesium (Cs) : せしうむ (セシウム).

Selenium (Se) : せれん (セレン).

Tungsten (W) : たんぐすてん (タングステン).

Ti tan – Titanium (Ti) : ちたん (チタン).

Phần tiếp theo, mời các bạn xem tiếp tại trang sau

Bạn đang đọc nội dung bài viết Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Ô Tô trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!