Đề Xuất 12/2022 # Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Giàn Giáo Xây Dựng / 2023 # Top 20 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Giàn Giáo Xây Dựng / 2023 # Top 20 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Giàn Giáo Xây Dựng / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Có rất nhiều bạn đã hỏi Trung tâm về từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành giàn giáo xây dựng, hôm nay Vinanippon xin gửi đến các bạn danh sách từ vựng vô cùng cần thiết này!

Sơ lược về ngành giàn giáo xây dựng tại Nhật Bản

Công việc làm giàn giáo xây dựng tại Nhật Bản đang được các xí nghiệp Nhật tuyển chọn liên tục. Đây là công việc quan trọng trong lĩnh vực xây dựng yêu cầu độ tỉ mỉ và chính xác cao. Hầu hết, tất cả các công trình xây dựng không riêng Nhật Bản mà trên khắp thế giới đều sử dụng giàn giáo. Bởi lý do: Xử lý các công trình xây dựng ở trên cao. Do đó, việc sử dụng giàn giáo là vô cùng quan trọng.

Nhờ có giàn giáo, mà các công nhân xây dựng có thể làm những công việc ở trên cao mà không phải lo lắng. Vì vậy, những lao động Việt khi làm giàn giáo, những người giám sát công trình sẽ nhắc nhở bạn một cách vô cùng nghiêm ngặt. Mục đích là: Đảm bảo an toàn cho chính bạn. Trước khi đứng trên giàn giáo, bắt buộc bạn phải kiểm tra kỹ giàn giáo như: Giàn giáo có chắc chắn không? Có lan can để vịn tay đầy đủ và chắc chắn chưa?… Bạn phải đeo găng tay, đội mũ bảo hộ, mặc quần áo… Điều quan trọng nhất chính là: Thắt dây an toàn và đứng trên ván. Người Nhật, họ rất chú tâm vào làm việc. Có thể vì thế, mà chất lượng cũng như hiệu quả công việc của họ tương đối cao.

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành giàn giáo xây dựng

Bài viết chia sẻ cho các bạn phần nào về công việc thực tế làm giàn giáo xây dựng tại Nhật Bản và các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành giàn giáo. Hy vọng, bài viết sẽ có nhiều bổ ích để giúp bạn hiểu thêm một phần về công việc này.

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Xây Dựng / 2023

Xây dựng là một quy trình thiết kế và thi công làm nên những căn nhà mà chúng ta đang sinh sống, những công trình kiến trúc phục vụ cho công việc, nghệ thuật, vui chơi giải trí,… Xây dựng luôn đi đôi với sự phát triển văn hóa của loài người

STT Từ Vựng Phiên âm Nghĩa

1 . 自動かんな盤 Jidou kanba ban Máy bào tự động

2 板目 Itame Mắt gỗ

3 ほぞ Hozo Mộng gỗ

4 火打 Hiuchi Gỗ ghép góc, gỗ trợ lực

5 柱 Hashira Cột, trụ

6 鼻隠し Hanakakushi Tấm ván dài ngang để che phần đầu gỗ của mái hiên

7 刃物 Hamono Dụng cụ có cạnh sắc, dao kéo

8 測る Hakaru Đo đạc

9 羽子板ボルト Hagoita boruto  Bu lông hình vợt cầu lông(của NB)

10 羽柄材 Hagarazai Vật liệu trợ lực cho kết cấu nhà

11 現場 Genba Hiện trường, công trường, nơi thực hiện công việc

12 胴差し Douzashi Vật liệu gỗ dùng để dựng nền nhà tầng 2

13 ドリル Doriru Mũi khoan, máy khoan, khoan

14 ドライバー Doraiba Tuốc nơ vít

15 土間 Doma Sàn đất

16 土台 Dodai Móng nhà

17 胴縁 Doubuchi Thanh gỗ ngang, hẹp đưa vào 2 trụ

18 電気ドリル Denki doriru Khoan điện

19 電源 Dengen Nguồn điện

20 電動丸のこ Dendou maru no ko Lưỡi phay của máy phay điện

21 電動工具 Dendou kougu Dụng cụ điện

22 電動かんな Dendou kanna Máy bào điện động

23 チップソー Chippuso Máy phay (dụng cụ cắt gỗ)

24 ブレーカー Bureka Máy dập, máy nghiền

25 ボルト Boruto Bu lông

26 バール(くぎぬき) Baru(Kuginuki) Xà beng, đòn bẩy

27 当て木 Ategi Cột trụ chính, cột chống

28 足場 Ashiba Giàn giáo

29 安全カバー Anzen kaba Vỏ bọc an toàn

30 アンカーボルト Ankaboruto Bu lông (đóng vào bên trong mảng bê tông, trụ cột, tường để chống rung khi xảy ra động đất)

31 穴開け Ana ake Đục lỗ

32 丈 Jou Đơn vị đo chiều dài (1jyo = 10shaku = 100/33m = 3.0303m)

33 上棟 Joutou Xà nhà

34 住宅 Juutaku Nhà ở

35 壁 Kabe Bức tường

36 開口部 Kaikoubu Lỗ hổng, ổ thoáng

37 欠き Kaki Sự thiết hụt, thiếu

38 加工 Kakou  Gia công, sản xuất

39 囲い Kakoi Hàng rào, tường vây

40 加工機 Kakouki Máy gia công

41 框 Kamachi Khung (cửa chính, cửa sổ)

42 鎌継ぎ Kamatsugi Bản lề

43 矩計 Kanabakari Bản vẽ mặt cắt

44 金物 Kanamono Đồ kim loại

45 金槌 Kanazuchi Cái búa

46 かんな Kanna Cái bào gỗ

47 乾燥材 Kansouzai Nguyên liệu khô

48 間 Ken Đơn vị đo chiều dài (1ken = 1.818m)

49 検査 Kensa Kiểm tra

50 桁 Keta Xà gỗ

51 削る Kezuru Gọt, giũa, bào ,cắt

52 危険 Kiken Sự nguy hiểm

53 木表 Kiomote Mặt ngoài của gỗ

54 錐 Kiri Dụng cụ dùi

55 切妻 Kirizuma Mái hiên

56 切る Kiru Cắt gọt

57 木裏 Kiura Mặt trong của gỗ

58 勾配 Koubai Độ dốc, độ nghiêng

59 合板 Kouban Gỗ dán

60 工具 Kougu Công cụ, dụng cụ

61 木口 Koguchi Miệng gỗ

62 コンクリート Konkurito Bê tông

63 コンパネ Konpane Cái compa

64 ンプレッサー Konpuressa Máy nén, máy ép

65 コンセント Konsento Ổ cắm

66 故障 Koshou Hỏng, trục trặc, sự cố

67 構造材 Kouzōzai Kết cầu phần trụ cột (chống đỡ nhà)

68 釘 Kugi Cái đinh

69 窓台 Madodai Khung dưới cửa sổ

70 曲がり Magari Cong, vẹo, chỗ vòng

71 丸太 Maruta Gỗ ghép

72 面取り Mentori Cắt góc

73 木材 Mokuzai Gỗ, vật liệu gỗ

74 木造 Mokuzou Sự làm từ gỗ, đồ vật làm từ gỗ

75 長押挽き Nageshibiki Việc chế tạo gỗ sao cho mặt cắt của gỗ có hình thang

76 . ナット Natto Tán, đinh ốc

77 ねじれ Nejire Cong queo

78 のこぎり Nokogiri Cái cưa

79 ノミ Nomi Cái đục

80 鉄筋 tekkin cốt sắt

81 強度 Kyoudo cường độ

82 目地 mechi chỗ tiếp nối

83 安全ベルト anzenberuto dây thắt lưng an toàn

84 工事中 koujichuu đang làm công sự

85 板 ita ván

86 ロード・ローラー rodo . rora xe lu

87 フォークリフト fokurifuto xe nâng

88 ダンプカー danpuka xe ben

89 削岩機 sakuganki máy khoan đá

90 溶接工 yousetsukoou thợ hàn

91 イ溶接機 yousetsuki máy hàn

Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng Cho Người Đi Làm / 2023

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG CHO NGƯỜI ĐI LÀM

Tự vựng tiếng anh chuyên ngành xây dựng cho người đi làm

1. angle brace/angle tie in the scaffold /’skæfəld/ : thanh giằng góc ở giàn giáo 2. basement of tamped (rammed) concrete /’kɔnkri:t/ : móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông 3. brick wall /brik wɔ:l/: Tường gạch 4. bricklayer /’brik,leiə/: Thợ nề 5. bricklayer’s labourer/builder’s labourer /’leibərə/ : Phụ nề, thợ phụ nề 6. building site /’bildiɳ sait/: Công trường xây dựng 7. carcase /’kɑ:kəs/ (cacass, farbric) [ house construction, carcassing]]: khung sườn (kết cấu nhà) 8. cellar window (basement window) /’selə ‘windou /: các bậc cầu thang bên ngoài tầng hầm 9. chimney /’tʃimni/: ống khói (lò sưởi) 10. concrete base course : cửa sổ tầng hầm 11. concrete floor : Sàn bê tông 12. cover ( boards) for the staircase /’steəkeis/: Tấm che lồng cầu thang 13. first floor ( second floor nếu là tiếng Anh Mỹ ): Lầu một (tiếng Nam), tầng hai (tiếng Bắc) 14. ground floor (hoặc first floor nếu là tiếng Anh Mỹ): tầng trệt (tiếng Nam), tầng một (tiếng Bắc) 15. guard board /gɑ:d bɔ:d /: tấm chắn, tấm bảo vệ 16. hollow block wall /’hɔlou blɔk wɔ:l /: Tường xây bằng gạch lỗ (gạch rỗng) 17. jamb /dʤæm/: Đố dọc cửa, thanh đứng khuôn cửa 18. ledger /’ledʤə/: thanh ngang, gióng ngang (ở giàn giáo) 19. lintel /’lintl/ (window head) : Lanh tô cửa sổ 20. mortar trough / ‘mɔ:tə trɔf/ : Chậu vữa 21. outside cellar steps : cửa sổ buồng công trình phụ 22. plank platform /plæɳk ‘plætfɔ:m/ (board platform) : sàn lát ván 23. platform railing /’plætfɔ:m ‘reiliɳ/: lan can/tay vịn sàn (bảo hộ lao động) 24. putlog /’putlɔg/ (putlock) : thanh giàn giáo, thanh gióng 25. reinforced concrete lintel : Lanh tô bê tông cốt thép 26. scaffold pole /’skæfəld poul/ (scaffold standard): cọc giàn giáo 27. scaffolding joint with chain (lashing, whip, bond) mối nối giàn giáo bằng xích (dây chằng buộc, dây cáp) 28. upper floor /’ʌpə floor /: Tầng trên 29. window ledge /’windou ‘ledʤzz/ : Ngưỡng (bậu) cửa sổ 30. work platform /wə:k ‘plætfɔ:m / (working platform) : Bục kê để xây 31. bag of cement /si’ment/ : Bao xi măng 32. brick /brik/ : Gạch

71 brick girder dầm gạch cốt thép 72 brick wall tường gạch 73 bricklayer (brickmason) thợ nề 74 bricklayer’s hammer (brick hammer) búa thợ nề 75 bricklayer’s labourer (builder’s labourer) phụ nề, thợ phụ nề 76 bricklayer’s tools các dụng cụ của thợ nề 77 bridge beam dầm cầu 78 broad flange beam dầm có cánh bản rộng (dầm i, t) 79 broken concrete bê tông dăm, bê tông vỡ 80 buckling load tải trọng uốn dọc tới hạn, tải trọng mất ổn định dọc 81 buffer beam thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa) 82 builder’s hoist máy nâng dùng trong xây dựng 83 building site công trường xây dựng 84 building site latrine nhà vệ sinh tại công trường xây dựng 85 build-up girder dầm ghép 86 built up section thép hình tổ hợp 87 bumper beam thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa), dầm đệm 88 bunched beam chùm nhóm 89 buried concrete bê tông bị phủ đất 90 bursting concrete stress ứng suất vỡ tung của bê tông

Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng Dân Dụng Kèm Phiên Âm / 2023

– Angle brace/ angle tie in the scaffold /ˈæŋɡl/ /breɪs/, /ˈæŋɡl/ /taɪ/ /ɪn/ /ðə/ /ˈskæfoʊld/: thanh giằng góc ở giàn giáo

– Architecture /ˈɑːrkɪtektʃər/: kiến trúc

– Architectural /ˌɑːrkɪˈtektʃərəl/: thuộc về kiến trúc

– Apprentice /əˈprentɪs/: người học việc

– Building site /ˈbɪldɪŋ/ /saɪt/: công trường xây dựng

– Basement of tamped (rammed) concrete /ˈbeɪsmənt/ /əv/ /tæmpd/ /ræmd/ /ˈkɑːŋkriːt/: móng làm bằng cách đổ bê tông

– Bricklayer’s labourer /ˈbrɪkleɪərs/ /ˈleɪbərər/: thợ phụ nề

– Brick wall /brɪk/ /wɔːl/: tường gạch

– Brick /brɪk/: gạch

– Bag of cement /bæɡ/ /əv/ /sɪˈment/: bao xi măng

– Bricklayer /ˈbrɪkleɪər/: thợ nề

– Cover (boards) for the staircase /ˈkʌvər/ /bɔːrdz/ /fər/ /ðə/ /ˈsterkeɪs/: tấm che lồng cầu thang

– Carcase /ˈkɑːrkəs/: khung sườn nhà

– Concrete floor /ˈkɑːŋkriːt/ /flɔːr/: sàn bê tông

– Cellar window /ˈselər/ /ˈwɪndoʊ/: các bậc cầu thang bên ngoài tầng hầm

– Concrete base course /ˈkɑːŋkriːt/ /beɪs/ /kɔːrs/: cửa sổ tầng hầm

– Culvert /ˈkʌlvərt/: ống dây điện ngầm; cống

– Contractor /kənˈtræktər/: nhà thầu

– Carpenter /ˈkɑːrpəntər/: thợ mộc

– Craftsman /ˈkræftsmən/: nghệ nhân

– Chemical engineer /ˈkemɪkl/ /ˌendʒɪˈnɪr/: kỹ sư hóa

– Civil engineer /ˈsɪvl/ /ˌendʒɪˈnɪr/ : kỹ sư xây dựng dân dụng

– Construction engineer /kənˈstrʌkʃn/ /ˌendʒɪˈnɪr/: kỹ sư xây dựng

– Construction group /kənˈstrʌkʃn/ /ɡruːp/: đội xây dựng

– Consultant /kənˈsʌltənt/: tư vấn

– Contracting officer’s representative /ˈkɑːntræktɪŋ/ /ˈɔːfɪsərz/ /ˌreprɪˈzentətɪv/: đại diện viên chức quản lý hợp đồng

– Contracting officer /ˈkɑːntræktɪŋ//ˈɔːfɪsər/: viên chức quản lý hợp đồng

– Drainage system /ˈdreɪnɪdʒ/ /ˈsɪstəm/: hệ thống thoát nước

– Drainage /ˈdreɪnɪdʒ/: thoát nước

– Electricity /ɪˌlekˈtrɪsəti/: điện

– Electrical /ɪˈlektrɪkl/: thuộc về điện

– Electrician /ɪˌlekˈtrɪʃn/: thợ điện

– Electrical engineer /ɪˈlektrɪkl/ /ˌendʒɪˈnɪr/: kỹ sư điện

– Guard board /ɡɑːrd//bɔːrdz: tấm chắn, tấm bảo vệ

– Ground floor /ɡraʊnd/ /flɔːr/: tầng trệt

– Hollow block wall /ˈhɑːloʊ/ /blɑːk//wɔːl/: tường xây bằng gạch lỗ

– Heating system /ˈhiːtɪŋ//ˈsɪstəm/: hệ thống sưởi

– Heavy equipment /ˈhevi//ɪˈkwɪpmənt/: thiết bị thi công

– Interior decoration /ɪnˌtɪriər dekəˈreɪʃn/: trang trí nội thất

– Jamb /dʒæm/: thanh đứng khuôn cửa

– Ledger /ˈledʒər/: gióng ngang ở giàn giáo

– Landscape /ˈlændskeɪp/: xây dựng vườn hoa

– Lintel (window head) /ˈlɪntl/ /ˈwɪndoʊ/ /hed/: rầm đỡ cửa sổ hoặc cửa ra vào

– Mechanics /məˈkænɪks/: cơ khí, cơ khí học

– M&E: Điện – Nước

– Mortar trough /ˈmɔːrtər/ /trɔːf/: chậu vữa

– Mate /meɪt/: thợ phụ

– Mechanical engineer /ˌendʒɪˈnɪr/: kỹ sư cơ khí

– Owner /ˈoʊnər/: chủ đầu tư

– Owner’s representative /ˈoʊnər/ /ˌreprɪˈzentətɪv/:: đại diện chủ đầu tư

– Officer in charge of safe and hygiene /ˈɔːfɪsər/ /ɪn//tʃɑːrdʒ/ /əv/ /seɪf/ /ənd/ /ˈhaɪdʒiːn/: người phụ trách vệ sinh an toàn lao động và môi trường

– Power /ˈpaʊər/: điện (nói về năng lượng)

– Plumbing system /ˈplʌmɪŋ/ /ˈsɪstəm/:: hệ thống cấp nước

– Putlog (putlock): thanh giàn giáo

– Platform railing /ˈplætfɔːrm/ /ˈreɪlɪŋ/: lan can/tay vịn sàn (bảo hộ lao động)

– Plank platform /plæŋk/ /ˈplætfɔːrm/: sàn lát ván

– Plants and equipment /plænts/ /ənd/ /ɪˈkwɪpmənt/: xưởng và thiết bị

– Plasterer /ˈplæstərər/: thợ hồ

– Plumber /ˈplʌmər/: thợ ống nước

– People on site /ˈpiːpl/ /ɑːn/ /saɪt/: nhân viên ở công trường

– Quality engineer /ˈkwɑːləti/ /ˌendʒɪˈnɪr/: kỹ sư đảm bảo chất lượng

– Quantity surveyor /ˈkwɑːntəti/ /sərˈveɪər/: dự toán viên

– Soil boring /sɔɪl/ /ˈbɔːrɪŋ/: khoan đất

– Structural /ˈstrʌktʃərəl/: thuộc về kết cấu

– Structure /ˈstrʌktʃər/: kết cấu

– Storm-water/ rainwater /ˈstɔːrm wɔːtər/ /ˈreɪnwɔːtər/: nước mưa

– Sewerage /ˈsuːərɪdʒ/: hệ thống ống cống

– Sewer /ˈsuːər/: ống cống

– Sewage /ˈsuːɪdʒ/: nước thải trong cống

– Soil investigation /sɔɪl/ /ɪnˌvestɪˈɡeɪʃn/: thăm dò địa chất

– Specialized trade /ˈspeʃəlaɪzd/ /treɪd/: chuyên ngành

– Scaffolding joint with chain /ˈskæfəldɪŋ/: giàn giáo liên hợp

– Scaffold pole (scaffold standard) /ˈskæfəld/ /poʊl/, /ˈskæfəld/ /ˈstændərd/: cọc giàn giáo

– Supervisor /ˈsuːpərvaɪzər/: giám sát

– Site engineer /saɪt/ /ˌendʒɪˈnɪr/: kỹ sư công trường

– Site manager /saɪt/ /ˈmænɪdʒər/: trưởng công trình

– Structural engineer /ˈstrʌktʃərəl/ /ˌendʒɪˈnɪr/: kỹ sư kết cấu

– Sanitary engineer /ˈsænəteri/ /ˌendʒɪˈnɪr/: kỹ sư cấp nước

– Soil engineer /sɔɪl/ /ˌendʒɪˈnɪr/: kỹ sư địa chất

– Storekeeper /ˈstɔːrkiːpər/: thủ kho

– Surveyor /sərˈveɪər/: trắc đạt viên, khảo sát viên

– Steel-fixer /stiːl ˈfɪksər/: thợ sắt

– Scaffolder /ˈskæfoʊldər/: thợ giàn giáo

– Sub-contractor /sʌb kənˈtræktər/: nhà thầu phụ

– Triangulation /traɪˌæŋɡjuˈleɪʃn/: phép đạc tam giác

– Water supply system /ˈwɑːtər/ /səˈplaɪ/ /ˈsɪstəm/:: hệ thống cấp nước

– Work platform /wɜːrk/ /ˈplætfɔːrm/: bục kê để xây

– Window ledge /ˈwɪndoʊ//ˈledʒ/: ngưỡng (bậu) cửa sổ

– Welder /ˈweldər/: thợ hàn

– Worker /’wɜːrkər/: công nhân

Bạn đã học xong các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm phiên âm phía trên chưa? Aroma hy vọng đây sẽ là bộ tài liệu tiếng Anh chuyên ngành hữu ích, phục vụ đắc lực cho công việc và học tập của bạn!

Bạn đang đọc nội dung bài viết Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Giàn Giáo Xây Dựng / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!