Đề Xuất 11/2022 # Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Động Vật / 2023 # Top 14 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 11/2022 # Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Động Vật / 2023 # Top 14 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Động Vật / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

ねこ neko : mèo. Maneki neko là chú mèo mời khách.

ねずみ nezumi : chuột

豚 buta : lợn. Khi nói về năm tuổi thì chúng ta dùng từ inoshishi – lợn nòi. Con heo tiếng Nhật cũng là buta 😀

羊 hitsuji : con cừu. Trong 12 con giáp Nhật Bản thì con cừu thay cho con Dê của Việt Nam

亀 kame : con rùa. Bạn nào đã xem truyện bảy viên ngọc rồng thì chắc nhớ chường lực của thần rùa : kame jouko. Các bạn chỉ cần nhớ chữ kame là con rùa là được 😀

狼 おおかみ : chó sói

とら : con hổ

みつばち ong mật. Ong nói chung là : 蜂 はち

蛇 へび : con rắn. 1 từ về động vật tương tự từ này là từ : 蝦 えび : con tôm

くま kuma : con gấu (nói chung)

キリン kirin : hươu cao cổ. Đây là từ bắt nguồn từ tiếng Anh : kirin

ペンギン pengin : chim cánh cụt. Từ này cũng bắt nguồn từ tiếng Anh : penguin

パンダ panda : gấu Panda. Từ này quá dễ nhớ 😉

猿 saru : con khỉ

りす risu : con sóc

像  zou : con voi

狐 きつね kitsune : con hồ ly, con cáo.

あらいぐま araiguma : cấu mèo

うさぎ usagi : con thỏ

わに wani : con cá sấu

くじら kujira : cá voi

いるか iruka : cá heo

蝶 々 ちょうちょう chouchou : con bươm bướm

ひょこ hyoko : con gà con.

Mời các bạn cùng học tên các loài vật bằng tiếng Nhật phần tiếp theo

1 カモノハシ thú mỏ vịt. Cách nhớ : kamo là con vịt, hashi là cầu. kamonohashi là cầu của con vịt, bạn cứ tưởng tượng 1 con thú mỏ vịt vươn cái mỏ và thân của mình ra để làm cầu cho các con vịt đi qua, vậy là chúng ta được từ kamonohashi 😛

2 カンガルー kanguru. Từ này bắt nguồn từ tiếng Anh Kangaroo chỉ là trong tiếng Việt chúng ta đọc chữ ga (trong kan ga roo) thành gu, còn người Nhật giữ nguyên là ga. họ đọc thành kangaru-

3 ハリモグラ Nhím. Mẹo nhớ : hari là cái kim, moguru là ngụp lặn, mogurareru là bị ngụp lặn. Con thú mà bị các cái kim, gai ngập (ngụp lặn) vào người là con nhím 😀

4 コアラ Gấu túi Koala. Từ này bắt nguồn từ tiếng Anh nên rất dễ nhớ 🙂

5 蝙蝠(こうもり) con Dơi.

7 ヒヒ Tinh tinh. Cách nhớ : Con tinh tinh trong chuồng, lấy vỏ chuối ném mình xong che miệng cười hihi

8 くま Gấu. Cách nhớ : kuma đọc lái thành cũng may, hãy tưởng tượng định đi vào 1 khu rừng, bạn nhìn thấy cải bảng chú ý có gấu, bạn sẽ phải thốt lên, cũng may mà mình chưa vào 😛

9 ゴリラ Khỉ đột. Từ này bắt nguồn từ tiếng Anh : gollia nên cũng dễ nhớ.

10 アルマジロ Tê tê

12 ウサギ Thỏ. Có một bài hát rất nổi tiếng : aoiusagi (chú thỏ màu xanh), nếu bạn chưa nghe thì nên nghe, rất hay và bạn sẽ nhớ được từ usagi qua giai điệu tuyệt với của nó 🙂

いのしし inoshishi : lợn nòi, từ này thường được dùng nhiều, không phải bởi いのしし inoshishi là 1 trong 12 con giáp của Nhật Bản.

河 馬(かば) kaba : hà mã. Ngựa dưới sông, âm hán việt của 河 馬 chính là hà mã.

らくだ rakuda lạc đà. Từ này rất dễ học vì nó gần với âm lạc đà trong tiếng Việt.

しか shika hươu. Hươu bên Nhật tập trung rất nhiều trên vùng Hokkaido.

きりん kirin hươu cao cổ

水牛 (すいぎゅう) suigyu trâu

レイヨウ reiyou linh dương. Chữ Linh có âm on là rei (chữ Linh tương tự : rei do : không độ), còn chữ dương có âm hán là you (thái dương : taiyou)

ヤギ yagi dê

トナカイ tonakai : tuần lộc. Nếu bạn nào xem phim vua hải tặc thì sẽ biết chú tuần lộc Chopper, hay bị gọi là tanuki (con lửng).

チーター chi-ta- báo. Từ này bắt nguồn từ tiếng anh Cheetah. Đây là 1 loài động vật có khả năng chạy rất nhanh khi săn mồi, bạn nào biết từ cheater (kẻ lừa dối, lừa đảo) sẽ thấy từ này đồng âm với từ chi-ta-. Chúng ta có thể liên kết lại チーター chi-ta- là kẻ cheat tốc độ, 1 loài vật chạy rất nhan.

Trả lời câu hỏi của độc giả :

Gấu bông tiếng nhật là gì? Thú nhồi bông tiếng nhật là gì?

Thú nhồi bông trong tiếng Nhật là ぬいぐるみ (nui gurumi). Gấu nhồi bông tiếng Nhật là くまぬいぐるみ (kuma nuigurumi) trong đó kuma là gấu.

Con chó tiếng Nhật là gì? con chó tiếng Nhật đọc là gì?

Con chó trong tiếng Nhật có hai cách nói : 犬 (inu. cách đọc : i nự) và ワンちゃん (wan chan. Cách đọc : wang chàn). Cách nói wan chan là dựa theo tiếng kêu của chó trong tiếng Nhật là wang wang.

Miêu tả con vật bằng tiếng nhật

Để viết được bài văn mô tả con vật bằng tiếng Nhật, ngoài tên tiếng Nhật của chúng ở trên, các bạn có thể sử dụng các từ vựng sau :

毛 (ke) : lông. つるつる : trơn mượt. 頭 atama : đầu

尻尾 (shippo) : đuôi.

Con lợn tiếng Nhật là gì? con heo tiếng nhật là gì?

Con lợn hay con heo tiếng Nhật là ぶた(buta. cách đọc : bư ta)

Cá thu tiếng nhật là gì?

Cá thu Nhật là さば (saba)

Con vịt tiếng nhật là gì?

Con vịt tiếng Nhật là アヒル (ahiru)

Con ngan tiếng nhật là gì?

Con ngan trong tiếng Nhật là ノバリケン (nobariken)

Con dê tiếng Nhật là gì?

Con dê tiếng Nhật là 山羊 (yagi)

Cá voi tiếng Nhật là gì?

Con cá voi trong tiếng Nhật là 鯨 (kujira)

Mật ong tiếng nhật là gì?

Mật ong tiếng Nhật là 蜂蜜 hachimitsu. Hachi là con ong. Mitsu là mật.

Con mực tiếng Nhật là gì?

Con mực tiếng Nhật là いか

Cá tuyết tiếng Nhật là gì?

Cá Tuyết tiếng Nhật là たら

Các bộ phận con lợn bằng tiếng Nhật

con rồng tiếng nhật là gì?

con rồng tiếng Nhật là 竜 ryuu

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Con Vật Nhỏ” / 2023

4 năm trước

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC ĐỘNG VẬT NHỎ

1. 蚂蚁 mǎyǐ: con kiến

2. 甲虫 jiǎchóng: bọ cánh cứng

3. 鸟 niǎo: con chim

4. 鸟笼 niǎo lóng: lồng chim

5. 大黄蜂 dà huángfēng: ong nghệ

6. 蝴蝶 húdié: con bướm

7. 毛毛虫 máomao chóng: sâu

8. 蜈蚣 wúgōng: con rết

9. 蟹 xiè: con cua

10. 苍蝇 cāngyíng: con ruồi

11. 青蛙 qīngwā: con ếch

12. 金鱼 jīnyú: cá vàng

13. 蚱蜢 zhàměng: châu chấu

14. 豚鼠 túnshǔ: chuột bạch

15. 仓鼠 cāngshǔ: chuột hamster

16. 刺猬 cìwèi: con nhím

17. 蜂鸟 fēngniǎo: chim ruồi

18. 鬣蜥 liè xī: con kỳ nhông

19. 昆虫 kūnchóng: côn trùng

20. 水母 shuǐmǔ: con sứa

21. 小猫 xiǎo māo: mèo con

22. 瓢虫 piáo chóng: bọ rùa

23. 蜥蜴 xīyì: con thằn lằn

24. 虱 shī: con rận

25. 土拨鼠 tǔ bō shǔ: con sóc ngắn đuôi macmôt

26. 蚊子 wén zi: con muỗi

27. 鼠 shǔ: con chuột

28. 牡蛎 mǔlì: con hàu

29. 蝎子 xiēzi: bọ cạp

30. 海马 hǎimǎ: cá ngựa

31. 贝类 bèi lèi: con nghêu

32. 虾 xiā: con tôm

33. 蜘蛛 zhīzhū: con nhện

34. 蜘蛛网 zhīzhū wǎng: mạng nhện

35. 海星 hǎixīng: con sao biển

36. 黄蜂 huángfēng: ong bắp cày

===================

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG  Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội   Hotline: 0987.231.448  Website: http://tiengtrungthanglong.com/  Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Tham Khảo Bài Học Tiếng Anh Về Chủ Đề Động Vật / 2023

Bài học tiếng Anh về côn trùng

{{ sentences[sIndex].text }}.

Your level :

{{level}}

{{ completedSteps }}%

{{ sentences[sIndex].text }}.

Your level :

{{level}}

{{ completedSteps }}%

Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Xây Dựng / 2023

STT Từ Vựng Phiên âm Nghĩa

1 . 自動かんな盤 Jidou kanba ban Máy bào tự động

2 板目 Itame Mắt gỗ

3 ほぞ Hozo Mộng gỗ

4 火打 Hiuchi Gỗ ghép góc, gỗ trợ lực

5 柱 Hashira Cột, trụ

6 鼻隠し Hanakakushi Tấm ván dài ngang để che phần đầu gỗ của mái hiên

7 刃物 Hamono Dụng cụ có cạnh sắc, dao kéo

8 測る Hakaru Đo đạc

9 羽子板ボルト Hagoita boruto  Bu lông hình vợt cầu lông(của NB)

10 羽柄材 Hagarazai Vật liệu trợ lực cho kết cấu nhà

11 現場 Genba Hiện trường, công trường, nơi thực hiện công việc

12 胴差し Douzashi Vật liệu gỗ dùng để dựng nền nhà tầng 2

13 ドリル Doriru Mũi khoan, máy khoan, khoan

14 ドライバー Doraiba Tuốc nơ vít

15 土間 Doma Sàn đất

16 土台 Dodai Móng nhà

17 胴縁 Doubuchi Thanh gỗ ngang, hẹp đưa vào 2 trụ

18 電気ドリル Denki doriru Khoan điện

19 電源 Dengen Nguồn điện

20 電動丸のこ Dendou maru no ko Lưỡi phay của máy phay điện

21 電動工具 Dendou kougu Dụng cụ điện

22 電動かんな Dendou kanna Máy bào điện động

23 チップソー Chippuso Máy phay (dụng cụ cắt gỗ)

24 ブレーカー Bureka Máy dập, máy nghiền

25 ボルト Boruto Bu lông

26 バール(くぎぬき) Baru(Kuginuki) Xà beng, đòn bẩy

27 当て木 Ategi Cột trụ chính, cột chống

28 足場 Ashiba Giàn giáo

29 安全カバー Anzen kaba Vỏ bọc an toàn

30 アンカーボルト Ankaboruto Bu lông (đóng vào bên trong mảng bê tông, trụ cột, tường để chống rung khi xảy ra động đất)

31 穴開け Ana ake Đục lỗ

32 丈 Jou Đơn vị đo chiều dài (1jyo = 10shaku = 100/33m = 3.0303m)

33 上棟 Joutou Xà nhà

34 住宅 Juutaku Nhà ở

35 壁 Kabe Bức tường

36 開口部 Kaikoubu Lỗ hổng, ổ thoáng

37 欠き Kaki Sự thiết hụt, thiếu

38 加工 Kakou  Gia công, sản xuất

39 囲い Kakoi Hàng rào, tường vây

40 加工機 Kakouki Máy gia công

41 框 Kamachi Khung (cửa chính, cửa sổ)

42 鎌継ぎ Kamatsugi Bản lề

43 矩計 Kanabakari Bản vẽ mặt cắt

44 金物 Kanamono Đồ kim loại

45 金槌 Kanazuchi Cái búa

46 かんな Kanna Cái bào gỗ

47 乾燥材 Kansouzai Nguyên liệu khô

48 間 Ken Đơn vị đo chiều dài (1ken = 1.818m)

49 検査 Kensa Kiểm tra

50 桁 Keta Xà gỗ

51 削る Kezuru Gọt, giũa, bào ,cắt

52 危険 Kiken Sự nguy hiểm

53 木表 Kiomote Mặt ngoài của gỗ

54 錐 Kiri Dụng cụ dùi

55 切妻 Kirizuma Mái hiên

56 切る Kiru Cắt gọt

57 木裏 Kiura Mặt trong của gỗ

58 勾配 Koubai Độ dốc, độ nghiêng

59 合板 Kouban Gỗ dán

60 工具 Kougu Công cụ, dụng cụ

61 木口 Koguchi Miệng gỗ

62 コンクリート Konkurito Bê tông

63 コンパネ Konpane Cái compa

64 ンプレッサー Konpuressa Máy nén, máy ép

65 コンセント Konsento Ổ cắm

66 故障 Koshou Hỏng, trục trặc, sự cố

67 構造材 Kouzōzai Kết cầu phần trụ cột (chống đỡ nhà)

68 釘 Kugi Cái đinh

69 窓台 Madodai Khung dưới cửa sổ

70 曲がり Magari Cong, vẹo, chỗ vòng

71 丸太 Maruta Gỗ ghép

72 面取り Mentori Cắt góc

73 木材 Mokuzai Gỗ, vật liệu gỗ

74 木造 Mokuzou Sự làm từ gỗ, đồ vật làm từ gỗ

75 長押挽き Nageshibiki Việc chế tạo gỗ sao cho mặt cắt của gỗ có hình thang

76 . ナット Natto Tán, đinh ốc

77 ねじれ Nejire Cong queo

78 のこぎり Nokogiri Cái cưa

79 ノミ Nomi Cái đục

80 鉄筋 tekkin cốt sắt

81 強度 Kyoudo cường độ

82 目地 mechi chỗ tiếp nối

83 安全ベルト anzenberuto dây thắt lưng an toàn

84 工事中 koujichuu đang làm công sự

85 板 ita ván

86 ロード・ローラー rodo . rora xe lu

87 フォークリフト fokurifuto xe nâng

88 ダンプカー danpuka xe ben

89 削岩機 sakuganki máy khoan đá

90 溶接工 yousetsukoou thợ hàn

91 イ溶接機 yousetsuki máy hàn

Nguồn : https://jes.edu.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-xay-dung

Bạn đang đọc nội dung bài viết Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Động Vật / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!