Đề Xuất 5/2022 # Từ Vựng Tiếng Hàn Về May Mặc # Top Like

Xem 13,266

Cập nhật nội dung chi tiết về Từ Vựng Tiếng Hàn Về May Mặc mới nhất ngày 18/05/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 13,266 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Thời Trang, May Mặc
  • Học Tiếng Hàn : Từ Vựng Theo Chủ Đề May Mặc
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Về Chuyên Ngành Kế Toán
  • ​bỏ Túi Những Từ Vựng Tiếng Hàn Về Kế Toán
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Du Lịch
    1. 봉제: ngành may
    2. 봉제공장: nhà máy may
    3. 봉제틀: máy may (các loại máy may nói chung)
    4. 자수: thêu, hàng thêu
    5. 코바늘 뜨개질: sợi đan bằng kim móc
    6. 코바늘: que đan móc (dùng trong đan len, thêu móc)
    7. 직조: dệt

    Từ vựng về CÔNG ĐOẠN, THAO TÁC trong may mặc

    1. 재단 (하다): cắt
    2. 재단사: thợ cắt
    3. 재단판: bàn cắt
    4. 재단기: máy cắt
    5. 아이롱(하다): là, ủi
    6. 아이롱사: thợ là, ủi
    7. 아이롱대: bàn là, ủi
    8. 미싱(하다): may
    9. 미싱사: thợ may
    10. 미싱기: máy may
    11. 미싱가마: ổ (máy may)
    12. 특종미싱: máy chuyên dụng
    13. 연단기: máy cắt đầu xà
    14. 오바: vắt sổ, máy vắt sổ
    15. 오바사: thợ vắt sổ.
    16. 삼봉: xử lý phần gấu áo, tay
    17. 작업지시서: tài liệu kĩ thuật
    18. 자재카드: bảng màu
    19. 스타일: mã hàng
    20. 품명: tên hàng
    21. 원단: vải chính
    22. 안감: vải lót
    23. 배색: vải phối
    24. 심지: mếch
    25. 아나이도: alaito
    26. 지누이도: chỉ chắp
    27. 스테치사: chỉ diễu
    28. 다데테이프: mếch cuộn thẳng
    29. 바이어스테이프: mếch cuộn chéo
    30. 암흘테이프: mếch cuộn nách
    31. 양면테이프: mếch cuộn hai mặt
    32. 지퍼: khóa kéo
    33. 코아사: chỉ co dãn
    34. 니켄지퍼: khóa đóng
    35. 스넷: cúc dập
    36. 리뱃: đinh vít
    37. 아일렛: ure
    38. 매인라벨: mác chính
    39. 캐어라벨: mác sườn
    40. 품질보증택: thẻ chất lượng
    41. 사이트라밸: mác cỡ
    42. 우라: mặt trái của vải
    43. 오무데: mặt phải của vải
    44. 단추: khuy, nút áo
    45. 단추를 끼우다: cài nút áo
    46. 단추를 달다: đơm nút áo
    47. 보자기: vải bọc ngoài
    48. 밑단: gấu áo
    49. 주머니: túi
    50. 몸판: thân áo
    51. 앞판:  thân trước
    52. 뒤판:  thân sau
    53. 에리(깃): cổ áo
    54. 소매:  tay áo
    55. 긴소매 (긴판) : tay dài
    56. 반판: tay ngắn
    57. 부소매 (칠부소매): tay lửng
    58. 솔기: đường nối

    Từ vựng về DỤNG CỤ, VẬT LIỆU trong may mặc

    1. 조가위: kéo cắt chỉ
    2. 바늘:  kim may
    3. 바늘에 실을 꿰다: xâu kim, xỏ chỉ…
    4. 마름자: thước đo quần áo
    5. 부자재: nguyên phụ liệu
    6. 족가위: kéo bấm
    7. 샤프:  bút chì kim
    8. 샤프짐: ruột chì kim
    9. 칼:dao
    10. 지우개: hòn tẩy
    11. 송굿:dùi
    12. 줄자: thước dây
    13. 바보펜: bút bay màu
    14. 시로시펜: bút đánh dấu
    15. 색자고: phấn màu
    16. 손바늘: kim khâu tay
    17. 실: chỉ
    18. 미싱바늘: kim máy may
    19. 오바로크바늘: kim vắt sổ
    20. 나나인치바늘: kim thùa bằng
    21. 스쿠이바늘: kim vắt gấu
    22. 북집: thoi
    23. 보빙알: suốt
    24. 재단칼: dao cắt
    25. 넘버링: sổ
    26. 노로발: chân vịt
    27. 스풀 실: ống chỉ
    28. 바늘 겨레: gối cắm kim (của thợ may)
    29. 핑킹 가위: kéo răng cưa
    30. 패턴 조각, 양식조각: mảnh mô hình
    31. 패턴, 양식: mẫu, mô hình
    32. 헛기침 바인딩: đường viên, đường vắt sổ (áo, quần)
    33. 스냅:  móc cài, khuôn kẹp
    34. 땀: mũi khâu, mũi đan, mũi thêu
    35. 핀: ghim
    36. 골무:  đê bao tay (dùng để bảo vệ ngón tay khi khâu bằng tay)
    37. 털실:  sợi len, sợi chỉ len
    38. 타래:  một bó, một cuộn (len)
    39. 뜨개질 바늘: cây kim đan (dùng trong đan len)
    40. 바늘끝: mũi kim

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bí Ẩn…phương Pháp Lộ Trình Để Tự Học Tiếng Hàn
  • Cậu Bạn Hàn Quốc Yêu Tiếng Việt Như Định Mệnh
  • Bài 8: Gọi Điện Thoại
  • 15 Phút Tự Học Tiếng Hàn Mỗi Ngày Tải Xuống Miễn Phí • Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Thư Viện Sách Tiếng Hàn Miễn Phí
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Từ Vựng Tiếng Hàn Về May Mặc trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100