Đề Xuất 5/2022 # Từ Vựng Tiếng Hàn Về Gia Đình # Top Like

Xem 16,830

Cập nhật nội dung chi tiết về Từ Vựng Tiếng Hàn Về Gia Đình mới nhất ngày 29/05/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 16,830 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • 60 Từ Vựng Tiếng Hàn Về Chủ Đề Ẩm Thực
  • 391 Từ Vựng Tiếng Hàn Về Ăn Uống
  • Học Tiếng Hàn Chủ Đề Tình Yêu
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Bằng Hình Ảnh Về Thể Thao
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Về Thể Thao
  • Trong mối quan hệ gia đình, họ hàng, cách gọi khác nhau trong việc người gọi là nam hay nữ, là người đã lập gia đình hay chưa nên khi học từ vựng nếu không hệ thống đầy đủ thì rất khó khăn để học. Nhưng đừng lo, NEWSKY sẽ tập hợp cho các bạn đầy dủ danh sách các Từ vựng tiếng Hàn về gia đình giúp các bạn học nhanh, nhớ lâu.

    Từ vựng về QUAN HỆ TRỰC HỆ

    1. 직계가족: Quan hệ trực hệ
    2. 증조 할아버지: Cụ ông
    3. 증조 할머니: Cụ bà
    4. 할아버지: Ông
    5. 할머니: Bà
    6. 친할아버지:Ông nội
    7. 친할머니: Bà nội
    8. 외할아버지: Ông ngoại
    9. 외할머니: Bà ngoại
    10. 아버지: Bố
    11. 어머니: Mẹ
    12. 형: Anh (em trai gọi)
    13. 오빠: Anh (em gái gọi)
    14. 누나: Chị (em trai gọi)
    15. 언니: Chị (em gái gọi)
    16. 매형: Anh rể (em trai gọi)
    17. 형부: Anh rể (em gái gọi)
    18. 형수: Chị dâu
    19. 매부: Em rể (đối với anh vợ)
    20. 제부: Em rể (đối với chị vợ)
    21. 동생: Em
    22. 남동생: Em trai
    23. 여동생: Em gái
    24. 조카: Cháu

    Từ vựng về QUAN HỆ HỌ HÀNG BÊN NỘI

    1. 친가 친척: Quan hệ họ hàng bên nội
    2. 형제: Anh chị em
    3. 큰아버지: Bác (anh của bố)
    4. 큰어머니: Bác gái (vợ của bác trai – 큰아버지)
    5. 작은아버지: Chú (em của bố)
    6. 삼촌: chú (em của bố gọi khi chưa lập gia đình)
    7. 작은어머니: Thím
    8. 고모: cô (em gái của bố)
    9. 고모부: Chú ,bác (chồng của em ,hoặc chị của bố)

    Từ vựng về QUAN HỆ HỌ HÀNG BÊN NGOẠI

    1. 외가 친척: Quan hệ họ hàng bên ngoại
    2. 외삼촌: Cậu hoặc bác trai (anh của mẹ)
    3. 외숙모: Mợ (vợ của 외삼촌)
    4. 이모: Dì hoặc bác gái (chị của mẹ)
    5. 이모부: Chú (chồng của 이모)
    6. 외(종)사촌: Con của cậu (con của 외삼촌)
    7. 이종사촌: Con của dì (con của 이모)

    Từ vựng về QUAN HỆ GIA ĐÌNH BÊN CHỒNG

    1. 시댁 식구: Quan hệ gia đình bên chồng
    2. 남편: Chồng
    3. 시아버지: Bố chồng
    4. 시어머니: Mẹ chồng
    5. 시아주버니(시형): Anh chồng
    6. 형님: Vợ của anh chồng
    7. 시동생: Em chồng (cả em trai và em gái của chồng)
    8. 도련님: Em trai của chồng (gọi một cách tôn trọng)
    9. 아가씨: Em gái của chồng
    10. 동서: Vợ của em hoặc anh chồng
    11. 시숙: Anh chị em chồng (nói chung)

    Từ vựng về QUAN HỆ GIA ĐÌNH BÊN VỢ

    1. 처가 식구: Quan hệ gia đình bên vợ
    2. 아내: Vợ
    3. 장인: Bố vợ
    4. 장모: Mẹ vợ
    5. 처남: anh ,em vợ (con trai)
    6. 처제: em vợ (con gái)
    7. 처형: Chị vợ

    CẦN TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN?

    Họ & tên *

    Điện thoại *

    Nội dung liên hệ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Hàn Về Gia Đình Thông Dụng Nhất.
  • Các Bước Học Tiếng Hàn Nhanh, Hiệu Quả Tại Nhà.
  • Review Trung Tâm Dạy Tiếng Hàn Sofl
  • Tải Về Vui Học Tiếng Hàn Cùng Với Châu Thùy Trang Sách Miễn Phí Pdf • Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Tiếng Hàn Sơ Cấp
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Từ Vựng Tiếng Hàn Về Gia Đình trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100