Đề Xuất 2/2023 # Từ Vựng Tiếng Hàn Về Chủ Đề Du Học — Blog Tiếng Hàn # Top 5 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 2/2023 # Từ Vựng Tiếng Hàn Về Chủ Đề Du Học — Blog Tiếng Hàn # Top 5 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Từ Vựng Tiếng Hàn Về Chủ Đề Du Học — Blog Tiếng Hàn mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Từ mới về các loại visa 

비자: visa

단기 비자: visa ngắn hạn 

비자코드: visa code

장기비자: visa dài hạn 

비자인정번호: số chứng nhận visa

비자 종류: loại visa

비자 발급: phát cấp visa 

사증: thị thực, visa

비자 거절: từ chối visa 

비자를 연장하다: gia hạn visa 

비자를 신청하다: đăng ký visa

비자를 면제받다: được miễn visa

비자카드: thẻ visa 

비자 신청서: đơn xin visa 

비자 접수번호: số tiếp nhận visa

Từ mới về giấy tờ du học 

초청장: thư mời

원본: bản gốc, nguyên bản

외국인 등록증: thẻ đăng kí cư trú người nước ngoài

입학 원서: hồ sơ nhập học

성적 증명서: bảng điểm

졸업예정 증명서: giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời 

잔고 증명서: giấy xác nhận số dư của ngân hàng

여권: hộ chiếu 

결재된 서류: hồ sơ được phê duyệt 

이력서: sơ yếu lý lịch

사업자 등록증: giấy phép đăng ký kinh doanh

입학허가서: giấy phép nhập học 

신원 보증서: giấy bảo lãnh thông tin cá nhân 

첨부 서류: tài liệu đính kèm

미비한 서류: tài liệu chưa đầy đủ

서류: tài liệu, hồ sơ 

보증금: tiền đặt cọc

입학 수수료: phí nhập học 

학비=등록금: học phí 

기숙사비: phí ký túc xá

생활비: phí sinh hoạt 

  은행계좌: tài khoản ngân hàng 

경비: kinh phí

추가 비용: chi phí bổ sung 

보험금: tiền bảo hiểm 

Từ mới về học tập 

계획: kế hoạch

성적: thành tích 

졸업 증명서: bằng tốt nghiệp

전공: chuyên ngành

선택하다: lựa chọn

등록하다:  đăng ký

진학하다: học lên

수강하다: nghe giảng

장학금: học bổng 

학력: học lực 

재학: đang học 

합격: đỗ

학습계획: kế hoạch học tập 

교육: giáo dục, đào tạo 

Từ vựng tổng hợp về du học 

이탈방지: chống trốn

보증인: người bảo lãnh 

의문: nghi vấn

사항: điều khoản, thông tin, nội dung 

주의사항: nội dung chú ý

법무부: bộ tư pháp

메일: mail 

연락하다: liên lạc 

연장하다: gia hạn, kéo dài 

조정하다: điều chỉnh

수월하다: dễ dàng, đơn giản

경력하다: kinh nghiệm

추가하다: bổ sung 

서류 스캔하다: scan hồ sơ 

지급하다: chi trả, cấp 

불법: bất hợp pháp 

연락처:  địa chỉ liên lạc, số điện thoại liên lạc  

주소: địa chỉ 

이탈하다: thoát ly, thoát khỏi

입학 담당자: người phụ trách nhập học 

모집하다: tuyển chọn 

프로그램: chương trình 

연수: nghiên cứu 

일정: lịch trình 

체류: lưu trú 

선발기준: tiêu chuẩn chọn lựa 

심사: thẩm tra, thẩm định 

유효: hiệu lực 

통과하다: thông qua

분명하다: rõ ràng 

목적: mục đích

발급하다: phát cấp 

입국: nhập cảnh 

부담하다: phụ trách, đảm nhận 

재정: tài chính 

충분하다: đầy đủ

절차: thủ tục 

거절하다: từ chối 

출입국 관리소: cục quản lý xuất nhập cảnh 

규정: quy định 

신청자 = 지원자: người đăng ký

불허하다: không cho phép 

변경하다: thay đổi

취소하다: hủy bỏ

경우: trường hợp

납부하다: đóng, nộp ( tiền) 

접수하다: tiếp nhận 

제출하다: đưa ra, nộp ( giấy tờ) 

반환하다: hoàn trả, trả lại 

검토하다: kiểm thảo, xem xét 

영사관: lãnh sự quán

대사관: đại sứ quán

보완하다: bổ sung 

내용: nội dung

불법체류: lưu trú bất hợp pháp 

인정하다: công nhận, thừa nhận 

확인되다: được xác nhận 

전형방법: phương pháp xét tuyển 

유학: du học 

도망하다: bỏ trốn 

준비하다: chuẩn bị

시간: thời gian

결심하다: quyết tâm

Nếu đang le lói ý định về việc đi du học thì còn chờ gì nữa mà không chuẩn bị hành trang cho mình bằng những bộ vựng hữu ích này!

Hãy theo dõi trang Facebook để cập nhật thêm nhiều thông tin: Tiếng Hàn MISO 

Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ Đề Du Lịch

Backseat driver: ý chỉ những hành khách thường xuyên phàn nàn, chỉ trích người lái xe.

Bright and early OR first thing: sáng sớm tinh mơ. Eg: We’ll need to leave bright and early to catc

Call it a day: kết thúc những hoạt động của một ngày, trở về phòng, khách sạn. Eg: You all look tire

Fleabag motel/roach motel:  một phòng trọ giá rẻ, tồi tàn.

Get a move on: di chuyển nhanh hơn. Eg: We’ll need toget a move on if we want to catch the four o’cl

Hit the road: khởi hành, bắt đầu chuyến đi.

Live out of a suitcase: liên tục di chuyển từ địa điểm này đến địa điểm khác.

Off track or off the beaten path: đi sai đường, lạc đường. 

One for the road: ăn uống thêm chút gì đó trước khi khởi hành.

Pedal to the metal: giục giã, tăng tốc.

Pit stop: dừng xe lại để đổ xăng, ăn nhẹ, giải khát, đi vệ sinh…

Red-eye flight: những chuyến bay khởi hành rất muộn vào ban đêm.

Running on fumes: di chuyển, đi lại với rất ít xăng còn lại ở trong bình.

Sunday driver: người tài xế thường xuyên lái xe chậm, lòng vòng và bắt khách dạo.

Travel light:  Không mang quá nhiều đồ, chỉ mang những thứ cần thiết. Eg: Please travel light tomor

Watch your back: cẩn thận, chú ý tới những người xung quanh. Eg: Keep your wallet in a safe place an

Book accommodation/a hotel room/a flight/tickets : đặt chỗ ở/phòng khách sạn/chuyến bay/vé

Call/order room service: gọi/đặt dịch vụ phòng

Cancel/cut short a trip/holiday (vacation): hủy/bỏ dở chuyến đi/kỳ nghỉ

Check into/out of a hotel/a motel/your room: nhận/trả phòng khách san/phòng của bạn

Cost/charge$100 a/per night for a single/double/twin/standard/en suite room: tính phí $100 một đêm

Go backpacking/camping/hitchhiking/sightseeing: đi du lịch ba-lô/đi cắm trại/đi nhờ xe/đi tham quan

Go on/be on holiday (vacation)/leave/honeymoon/safari/a trip/a tour/a cruise/a pilgrimage: đi nghỉ mát

Have/make/cancel a reservation/booking: đặt chỗ/hủy đặt chỗ

Have/take a holiday (a vacation)/a break/a day off/a gap year: nghỉ mát/nghỉ ngơi/nghỉ làm một ngày/người

Hire/rent a car/bicycle/moped: thuê xe hơi/xe đạp/xe máy

Pack/unpack your suitcase/bags: đóng gói/mở va-li/túi xách

Plan a trip/a holiday (a vacation)/your itinerary: lên kế hoạch đi chơi/đi nghỉ/lên lịch trình

Rent a villa/a holiday home/a holiday cottage: thuê một biệt thự/nhà nghỉ riêng ở ngoại ô/nhà nhỏ ở

Stay in a hotel/a bed and breakfast/a youth hostel/a villa/a holiday home/a caravan: nghỉ ở khách sạn

100 Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ Đề Trường Học

Đại học Hàn Quốc

1.    학교——trường học

2.       학교에가다——tới trường

3.       대학교——trường đại học

4.       대학원 —— Cao học

5.       대학에들어가다——vào đại học

6.       전문대학——trường cao đẳng

7.       외대——đại học ngoại ngữ

8.       법대—— đaị học luật

9.       사범대학——đại học sư phạm

10.    의대—— đaị học y

11.    여대——đại học nữ

12.    국립대학——đại học quốc gia

13.    공립학교—— Trường công lập

14.    사립대학—— đại học dân lập

15.    학원 ——Học viện

16.    개방대학—— Đại học mở

17.    기숙학교—— Trường nội trú

18.    주간학교—— Trường ngoại trú

19.    고등학교—— cấp 3

20.    중학교——cấp 2

21.    초등학교——cấp 1

22.    유치원 ——mẫu giáo

23.    탁아소——nhà trẻ

24.    사무실——văn phòng

25.    도서관—— thư viện

26.    운동장—— sân vận động

27.    기숙사—— ký túc xá

28.    교수님——giáo sư

29.    선생님——giáo viên

30.    교장—— hiệu trưởng

31.    학생—— học sinh

32.    대학생——sinh viên

33.    일학년——năm thứ nhất

34.    이학년—— năm thứ hai

35.    삼학년—— năm thứ ba

36.    사학년——năm thứ 4

37.    동창—— bạn học

38.    선배——người học khóa trước

39.    후배——người học khóa sau

40.    반장—— lớp trưởng

41.    조장—— tổ trưởng

42.    과목—— môn học

43.    부문-학과——khoa

44.    수학——môn toán

45.    화학——môn hóa

46.    국어—— quốc ngữ / ngữ văn

47.    영어——tiếng anh

48.    문화——văn hóa

49.    물라학——vật lý

50.    역사—— lịch sử

Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong đỉnh cao

51.    지리학—— địa lý

52.    사범 —— Sư phạm

53.    과학 —— Khoa học

54.    건축 —— Kiến trúc

55.    심리학——  Tâm lý

56.    언어 —— Ngôn ngữ

57.    약학 —— Dược

58.    공업 ——  Công nghiệp

59.    농업 —— Nông nghiệp

60.    기술 —— Kĩ thuật

61.    미술 —— Mĩ thuật

62.    문학 —— Văn học

63.    책상——bàn học

64.    연필——bút chì

65.    볼펜——bút bi

66.    초크—— Phấn

67.    자 —— Thước kẻ

68.    화학 —— Hóa học

69.    생물학 —— Sinh học

70.    음악 —— Âm nhạc

71.    한국어과—— khoa tiếng hàn

72.    교실——phòng học

73.    칠판—— bảng đen

74.    책—— sách

75.    공책—— Vở

76.    색연필—— Bút màu

77.    펜 —— Bút mực

78.    그림책 —— Sách tranh

79.    필통—— Hộp bút

80.    책가방—— cặp sách

81.    컴퓨터——máy vi tính

82.    교복——đồng phục

83.    성적표——bảng điểm

84.    점수—— điểm

85.    시험—— bài thi

86.    졸업하다——tốt nghiệp

87.    졸업증——bằng tốt nghiệp

88.    여름방학—— nghỉ hè

89.    결울방학—— nghỉ đông

90.    학기——học kỳ

91.    함격——thi đỗ

92.    불합격—— thi trượt

93.    떨어지다—— trượt

94.    유학하다—— du học

95.    공부하다—— học hành

96.    배우다——học

97.    공부를 잘 하다——học giỏi

98.    공부를 못 하다——học kém

99.    학력——học lực

100.강의하다——giảng bài

Học Tiếng Hàn : Từ Vựng Theo Chủ Đề May Mặc

May mặc là một trong những thế mạnh của Việt Nam và là ngành quan trọng trong quan hệ kinh tế Việt – Hàn. Các nhà máy may Hàn Quốc, nhà máy Việt Nam gia công xuất khẩu đang thiếu trầm trọng nhân lực tiếng Hàn. Đây là cơ hội tốt cho các bạn học tiếng Hàn phát triển cơ hội nghề nghiệp

1. Một số câu đơn giản hay sử dụng

An toàn cho người làm may mặc.

( 봉제 분야에 작업하는 사람을 위해 안전하다. )

Mặc đồ bảo hộ lao động khi đi làm.

(작업할 때 작업안전복을 입는다.)

Sử dụng đồ dùng lao động đúng hướng dẫn.

손을 때지 마세요)

Nguy hiểm, hãy cẩn thận

(위험하니까 조심하세요)

Chủ động chăm lo cho sức khỏe của mình.

( 자기의 건강을 스스로 지킨다.)

Ở đây có làm đêm không?

(여기서 야간도 해요?)

Mỗi ngày tôi làm việc bao nhiêu tiếng?

(하루 몇시간 는무해요?)

Hôm nay làm đến mấy giờ?

(오늘몇시 까지 해요?)

Xin giúp đỡ nhiều cho chúng tôi (저희를 많이 도와주세요) 

Cho tôi xem bảng lương (월급 명 세서를 보여주세)

Tháng này lương tôi được bao nhiêu? (이번달 제 월급이 얼마예요? )

Bao giờ thì có lương? (월급 언제 나오곘어요?)

Hãy tăng lương cho tôi (월급을 인상해주세요)

2. Từ vựng tiếng Hàn về may mặc

1. 봉제—- ngành may

2. 봉제공장—– nhà máy may

3. 봉제틀—– máy may (các loại máy may nói chung)

4. 자수—- thêu, hàng thêu

5. 코바늘 뜨개질 —- sợi đan bằng kim móc

6. 코바늘—– que đan móc (dùng trong đan len, thêu móc)

7. 직조—– dệt

Các công đoạn và thao tác

8. 재단 (하다)—– cắt

9. 재단사—– thợ cắt

10. 재단판—– bàn cắt

11. 재단기—– máy cắt

12. 아이롱(하다)—– là, ủi

13. 아이롱사—– thợ là, ủi

14. 아이롱대—– bàn là, ủi

15. 미싱(하다)—– may

16. 미싱사—– thợ may

17. 미싱기—– máy may

18. 미싱가마—– ổ (máy may)

19. 특종미싱—– máy chuyên dụng

20. 연단기—– máy cắt đầu xà

21. 오바—– vắt sổ, máy vắt sổ

22. 오바사—– thợ vắt sổ.

23. 삼봉—- xử lý phần gấu áo, tay

24. 작업지시서—- tài liệu kĩ thuật

25. 자재카드—– bảng mầu

26. 스타일—– mã hàng

27. 품명—– tên hàng

28. 원단—– vải chính

29. 안감—– vải lót

30. 배색—– vải phối

31. 심지—– mếch

32. 아나이도—– alaito

33. 지누이도—— chỉ chắp

34. 스테치사—– chỉ diễu

35. 다데테이프— mếch cuộn thẳng

36. 바이어스테이프—– mếch cuộn chéo

37. 암흘테이프— mếch cuộn nách

38. 양면테이프– mếch cuộn hai mặt

39. 지퍼—– khóa kéo

40. 코아사—– chỉ co dãn

41. 니켄지퍼—— khóa đóng

42. 스넷—– cúc dập

43. 리뱃—– đinh vít

44. 아일렛—– ure

45. 매인라벨—– mác chính

46. 캐어라벨—– mác sườn

47. 품질보증택—– thẻ chất lượng

48. 사이트라밸—– mác cỡ

49. 우라—– mặt trái của vải

50. 오무데—— mặt phải của vải

 Các dụng cụ và vật liệu

51. 단추—– khuy, nút áo

52. 단추를 끼우다—– cài nút áo

53. 단추를 달다—– đơm nút áo

56. 주머니—– túi

57. 몸판—– thân áo

58. 앞판—– thân trước

59. 뒤판—- thân sau

65. 솔기—– đường nối

66. 조가위—– kéo cắt chỉ

73. 샤프짐—– ruột chì kim

74. 칼—– dao

75. 지우개—– hòn tẩy

76. 송굿—– dùi

77. 줄자—– thước dây

78. 바보펜—– bút bay màu

79. 시로시펜—– bút đánh dấu

80. 색자고—– phấn màu

81. 손바늘—– kim khâu tay

82. 실 —– chỉ

83. 미싱바늘—— kim máy may

84. 오바로크바늘—– kim vắt sổ

85. 나나인치바늘—- kim thùa bằng

86. 스쿠이바늘 —– kim vắt gấu

87. 북집—– thoi

88. 보빙알—– suốt

89. 재단칼—– dao cắt

90. 넘버링—— sổ

91. 노로발—– chân vịt

92. 스풀 실—– ống chỉ

93. 바늘 겨레 —– gối cắm kim (của thợ may)

94. 핑킹 가위—– kéo răng cưa

95. 패턴 조각, 양식조각—– mảnh mô hình

96. 패턴, 양식—– mẫu, mô hình

97. 헛기침 바인딩—– đường viên, đường vắt sổ (áo, quần)

98. 스냅—– móc cài, khuôn kẹp

99. 땀—- mũi khâu, mũi đan, mũi thêu

100. 핀 —— ghim

101. 골무—– đê bao tay (dùng để bảo vệ ngón tay khi khâu bằng tay)

102. 털실—– sợi len, sợi chỉ len

103. 타래—- một bó, một cuộn (len)

104. 뜨개질 바늘—– cây kim đan (dùng trong đan len)

105. 바늘끝—–  mũi kim

APP HỌC TIẾNG HÀN MIỄN PHÍ – ỨNG DỤNG HỌC TIẾNG HÀN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO

Bạn đang đọc nội dung bài viết Từ Vựng Tiếng Hàn Về Chủ Đề Du Học — Blog Tiếng Hàn trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!