Đề Xuất 5/2022 # Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Điện Tử – Tiếng Hàn Không Khó # Top Like

Xem 12,969

Cập nhật nội dung chi tiết về Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Điện Tử – Tiếng Hàn Không Khó mới nhất ngày 24/05/2022 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 12,969 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Những Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Điện Tử Cần Thiết Và Cơ Bản Nhất
  • Tổng Hợp 53 Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Điện Tử Thông Dụng Nhất Hiện Nay
  • Lớp Học Tiếng Hàn Ở Nha Trang, Khánh Hòa – Ưu Đãi Lớn Cho Học Viên Mới Nhanh Tay Đăng Ký
  • Các Cấp Độ Topik Trong Tiếng Hàn Và Các Bước Chinh Phục.
  • Muốn Xin Vào Công Ty Hàn Thì Nên Học Tiếng Hàn Online Hay Đến Trung Tâm
    1. Công đoạn lồng kính  – 클린 부스 공정

    2. Máy ép LCD  – LCD 압착기

    3. Quạt hút bụi p-filter – 프리-필터

    4. JIG –  지그

    5. Cồn –  알코

    6. Tray  – 쟁반, 트레이

    7. Thảm tĩnh điện 제전매트

    8. Tape 테이프

    9. Băng chuyền  – 컨베어(conveyor)

    10. Cảm biến ánh sáng  – 조도 센서(light sensor), 광센서

    11. Wrist strap  – 리스트 스트랩

    12. Máy đo wist strap continuous wirst strap monitor –  리스트 스트랩 모니터

    13. Công đoạn lắp ráp – 조립 공정(assembly)

    14. Bàn thao tác – 작업대

    15. Linh kiện – 부품

    16. Khay đựng linh kiện  – 부품 쟁반(트레이)

    17. Máy bắt vít bằng tay – 손으로 스크류 체결기

    18. Súng thổi bụi ion, súng khí  – 이온 노즐 (ion nozzle )

    19. Máy quét label – 라벨 스캔 설비

    20. Box, thùng  –  박스

    21. Nhíp  – 핀셋

    22. Ốc, vít 스크류

    23. Công đoạn cal  – Cal (칼) 공정

    24. Cổng auto test 자동 테스트 설비

    25. máy tính 컴퓨터

    26. máy bắt vít tự động 자동 스크류 체결기

    27. nguồn điện 전원 장치, power supply

    28. ổ điện 전기콘센트 (electric outlet, electric consents)

    29. magazine 매거진

    30. dép tĩnh điện 제전신발

    31. tem lỗi 불량 스티커

    32. công tắc 스위치 (switch)

    33. rack để pin 배터리 랙

    34. vinyl 비닐

    35. tờ hướng dẫn 작업 안내서

    36. bảng tên nhân viên 공정 담당 사원 성명 테이블

    37. máy in magazine 매거진 프린터기

    38. nhãn, mác, label 라벨

    39. front 프런트

    40. cáp LCD dài – 긴 LCD 케이블

    41. cáp LCD ngắn FPCB – 짧은 LCD 케이블

    42. speaker nhỏ + to – 큰/작은 스피커

    43. cam to + nhỏ – 큰/작은 카메라 (캄)

    44. board 보드

    45. phím nguồn side key 사이드 키

    46. earphone 이어폰

    47. earjack 이어 잭

    48. ăng ten ngắn + dài 긴/짧은 안테나

    49. shield can 쉴드캔

    50. lá đồng, chân đồng 동판

    Tiếp theo – Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Điện Tử

    1. ROM 롬

    2. hook 훅

    3. mô tơ 모터

    4. cáp nguồn 소스 케이블 (source cable)

    5. đèn led led, 레드

    6. bracket 브래킷

    7. sim socket, chân sim 심 소켓

    8. pin 배터리

    9. home key 홈 키

    10. check list máy bắt vít tự động 자동 스크류 체결기 채크 리스트

    11. bảng plan, bảng theo dõi sản lượng 생산량 추적 테이블 (output tracking table)

    12. điều hòa 에어컨

    13. dây mạng 랜 (lan),

    14. bóng đèn 전등

    15. máy in 프린터, 인쇄기

    16. máy hủy 폐기기

    17. dây điện 전선

    18. thước dây 줄자

    19. loa 스피커

    20. bộ đàm 무전기

    21. kẹp file 바인더 (binder)

    22. bút laze 레이저 펜

    23. kính hiển vi 현미경, 돋보기

    24. bàn phím 키보드

    25. hộp đựng file 파일 상자/ 서류 상자

    26. tủ thuốc 약장

    27. bình cứu hỏa 소화기

    28. máy phô tô 복사기

    29. biểu đồ 도표

    30. giá đựng hàng, pallet 팔레트

    31. kẹp sắt 집게

    32. ghim 심

    33. dập ghim 호치키이스

    34. quạt 선풍기

    35. bảng thông báo 게시판

    36. giấy nhớ 메모지

    37. đồng phục 유니폼

    38. quạt thông gió 배기팬

    39. bảng trắng 화이트보드

    40. kéo 가위

    41. dao 칼

    42. bút nhớ 형광펜

    43. giấy than 카본지

    44. màn hình 화면

    45. máy chiếu 영상기

    46. cột 기동

    47. kem hàn 크림 솔더 (cream solder)

    48. máy nước nóng lạnh 정수기

    49. phòng thay đồ 탈의실

    50. bàn tròn 원형 테이블

    Tiếp theo – Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Điện Tử

    1. phòng nghỉ 휴게실

    2. phòng họp 회의실

    3. kìm 펜치

    4. găng tay 장갑

    5. khẩu trang 마스크

    6. khăn lau 수건

    7. vách ngăn giữa các bàn làm việc 파티션(partition)

    8. tem lỗi 불량 스티커

    9. tem an ninh 보안 스티커

    10. sơ đồ tổ chức 조직도

    11. driver 구동

    12. đường vạch tiêu chuẩn 기준선

    13. công tắc 스위치

    14. băng dính một mặt 테이프

    15. băng dính hai mặt 양면테이프

    16. bút viết bảng 보드마커

    17. lịch để bàn 탁사용 달력

    18. giấy trắng 백지

    19. tháo set 포장해체

    20. tĩnh điện 제전

    21. dao tháo set 해체칼

    22. injection 사출

    23. tủ đựng tài liệu 서류함

    24. khu vực kitting 키팅 구역

    25. ngăn kéo 서랍

    26. máy scan 스캐너

    27. khóa laptop 노트북 잠금 장치

    28. sơn 페인트

    29. dây cao su 고무줄

    30. driver điện 전동 driver

    31. nam châm 자화기 (자석)

    32. máy cấp vít 스크류 공급기

    33. hàn 납땜하다 (솔더링)

    34. Chốt định vị 뽈대

    35. tape dẫn điện 도체 테이프

    36. băng tần 밴트 (band)

    37. máy đo 계측기

    38. thẻ nhớ 메모리 카드 (memory car)

    39. lá đồng 동판

    40. sạc máy tính 컴퓨터 충전기

    41. khu vực kho 창고 구역

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Hàn : Từ Vựng Theo Chủ Đề Trong Ngành Nông Nghiệp
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Ngành Nông Nghiệp
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Du Lịch
  • ​bỏ Túi Những Từ Vựng Tiếng Hàn Về Kế Toán
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Về Chuyên Ngành Kế Toán
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Điện Tử – Tiếng Hàn Không Khó trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100