Đề Xuất 10/2021 # Từ Điển Tiếng Địa Phương Tiếng Quảng Nam Đà Nẵng “quảng Nôm” # Top Like

Xem 50,490

Cập nhật nội dung chi tiết về Từ Điển Tiếng Địa Phương Tiếng Quảng Nam Đà Nẵng “quảng Nôm” mới nhất ngày 22/10/2021 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 50,490 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Giọng Quảng Lưu Giữ Hồn Đất
  • Cái Giọng Quảng Nôm Lợi Hại
  • 2 Trường Học Tiếng Quan Thoại Tốt Nhất Ở Thâm Quyến Năm 2021 (6,442,919 ₫)
  • Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp Tại Quảng Trị
  • Địa Chỉ Học Tiếng Trung Uy Tín Tại Quảng Trị
  • Từ địa phương Quảng nôm hẳn rất đặc trưng và khó nhầm lẫn với các vùng miền khác bởi cách luyến láy hoàn toàn khác biệt. Một số thay đổi trong âm, vần của các âm tiết đặc trưng như:

    Tiếng địa phương Quảng nam theo vần A, B, C

    Ăn côm … Ăn cơm (VD: mời anh vào ăn côm … mời anh vào ăn cơm)

    Boạn bay … Bạn (bọn) bây, bọn mày, chúng mày; “Giọng Quảng nam học được cũng líu hết cả lưỡi đúng không các bạn 🙂 )

    Bèn … Bằng (VD: Ăn cơm bèn thìa … ăn cơm bằng thìa)

    Bảy Đáp … Đồ tể.

    Bồ Hốc … Tham ăn. (VD: Cái đồ Bồ hốc … Cái đồ tham ăn, ăn một mình)

    Bãi đi … Bỏ đi.(VD: Khó quá thì bãi đi … khó quá thì bỏ qua)

    Chảy máy … Chảy máu (đây là tiếng địa phương quảng nam đặc thù của người Quảng nam, đặc biệt là người dân vùng biển Châu Thuận, châu Me, Châu Bình)

    Cái mủng ang, cái mủng ảng … Giống như cái rổ nhưng đan kín, có thể dùng để đo lường thể tích hoặc khối lượng nông sản như muối hoặc lúa thóc

    Cái bót … Cái bàn chải đánh răng, bàn chải giặt đồ

    Cái quạu, cái cạu … Cái rổ nhỏ (cái rá tùy từng tiếng địa phương)

    Cái thụi … Cái túi áo 🙂 học tiếng miền trung thú vị không các bạn!!

    Cái bị … cái bịch, cái túi đựng đồ

    Chu Choa … ôi trời, trời ơi (tỏ sự ngạc nhiên khi nhìn thấy hoặc cảm nhận thấy cái gì đó hơi khác thường)

    Cái Trạc …. Giống nừng nhưng có lỗ to hơn.

    Cái dừng, cái dừn … Cái giần dùng để sang gạo thóc thời chưa có máy móc

    Cái sảo, cái rổ sàng … Cái rổ đan bằng tre để sàng, sảo các loại nông sản, các loại củ quả

    Cái nong, cái nống … Đan kín bằng tre dùng để đựng lúa, thóc

    Cái thọa … cái hộc bàn

    Cái đòn … Cái ghế ngồi làm bằng gỗ ngày xưa hay dùng

    Cành nanh … Ganh tỵ, nạnh tỵ (VD: Cái đồ cành nanh … Cái đồ ganh tỵ, nạnh tỵ người khác

    Cái tộ … cái tô (VD: Lấy cái tộ đựng canh … lấy cái bát tô đựng canh)

    Cá gáy … cá chép lớn;

    Cá diết … cá diếc theo tiếng gọi của người miền bắc (nó giống cá gáy nhưng bé hơn, thân hình màu trắng)

    Cà xịch cà lụi … Đi đứng không vững, đi lại loạng choạng.

    Cái sanh … Cái chảo dùng để nướng đồ ăn

    Cái cộ … Cái xe rùa (dùng để chở vật liệu,…)

    Cái ảng … cái chậu được đúc bằng xi măng, thường dùng để trồng cây cảnh

    Cái ghè, cái sập …. giống như cái bồ để bảo quản nông sản, chủ yếu là lúa và được đúng bằng bê tông thường cao khoảng 1 mét; 1,2 mét

    Cái gáo … được làm bằng quả dừa cắt đôi ra, dùng để múc nước các cụ ngày xưa vẫn hay dùng

    Cái O … chính là cái Nọng con heo.

    Cái bồ … đây là dụng cụ dùng để đựng lúa (thường được đan bằng tre)

    Từ điển tiếng Quảng nam theo vần D, E, F

    Đi lồm … đi làm (VD: Sáng mai mấy giờ đi lồm … Sáng ngày mai mấy giờ đi làm)

    Dọa thưa … Dạ thưa (VD: Dọa thưa con đi làm về … Dạ thưa con đi làm về)

    Dẫy nê … Vậy hả 🙂 học tiếng quảng không khó lắm đúng không bạn!!

    Dề … Về (VD: Anh dề đi tôi có người khác rồi … Anh về đi tôi có người khác rồi)

    Đã hễ … Đã nha (VD: Được ăn một bữa Đã hễ … Được ăn một bữa đã nha)

    Đứng dẹo … Đứng tựa vào 1 vật thể nào đó

    Dái … vái lạy.

    Đánh đòn xa … động tác đi lại 2 tay đánh so le liền khúc đấy các bạn

    Đầu dầu … Đi đầu trần không mũ nón đội trên đầu

    Đường dầu … Chính là những con đường đã được đổ nhựa đường

    Đi bung, đi đùng … giống như kiểu đi đập phổng ngô, phổng gạo, khoai lang sắt khô của những đứa trẻ ở vùng nông thôn, thực tế các các vùng miền khác cũng khá nhiều

    Dồi … Ném. (VD: Dồi cho mình quả ổi …. ném cho mình quả ổi)

    Tiếng địa phương Quảng nam theo vần G, H, I

    Giê lúa … đây là hành động giơ rổ lúa lên cao rồi thả trước gió để tách hạt lúa dẹp với hạt lúa chắc ra 2 bên

    Giấy manh … Giấy kẻ ngang

    Ghế … Trộn chung hay độn chung lại với nhau.

    Gàu dai … hay còn gọi là cái gàu dùng để tát nước, ở các vùng nông thôn trồng lúa hoặc trồng rau hay dùng để tát nước vào ruộng

    Hủ bùng binh … Con heo đất dùng để tiết kiệm tiền

    Tiếng địa phương Quảng nam theo vần K, L, M, N

    Lủ khủ … Rất nhiều

    Lin … dầu nhớt; (dầu nhớt xe máy, oto)

    Nừng : dùng để luồn dây để gánh lúa, nông sản hai bên

    Tiếng địa phương Quảng nam theo vần O, P, Q

    Ở trỏng … Ở trong

    Ở ngoải … Ở ngoài

    Óc nóc … No quá

    Quâ quâ … Khó bảo, lì lợm, nói không chịu nghe

    Úm … Quấn nhau, giữ kín

    Tiếng địa phương Quảng nam theo vần T, R, X, S

    Tộm biệt … Tạm biệt;

    Tồm tộm … Tàm tạm;

    Túm … Bịch hay túi bằng ni lông.

    Trùi … Trượt xuống (dùng để chỉ hành động của động vật).

    Trời wơi … trời ơi

    Tính rợ … Tính nhẩm

    Số tốm … số Tám

    Sảy, sàng … Động tác sàng lúa, sảy gạo.

    Xin chồ … Xin chào

    Tìm hiểu thêm một số thuật ngữ khác

    Mô tê răng rứa là gì? đây là câu hỏi được rất nhiều người hỏi đặc biệt là các bạn ở phía bắc hoặc phía nam, bởi răng mô chi rứa là các dùng từ địa phương cách nói tiếng miền trung rất hay dùng, và dùng 1 cách rất phổ biến. Thực chất nghĩa của các từ này rất đơn giản:

      Mô: chính là “đâu” nó thuộc về phương ngữ. Một số ví dụ về từ địa phương “mô”.

    – Đi mô về? = Đi đâu về?

    – Đi làm việc ở mô? = đi làm việc ở đâu?

    – Đi chợ mua đồ ăn ở mô? = đi chơ mua đồ ăn ở đâu?

    – Đứa con gái tê xinh gái quá = Đứa con gái kia xinh gái quá

    – Lấy đồ ăn ở tê= Lấy đồ ăn ở kia

    – Răng hôm nay không đi học = Sao hôm nay không đi học

    – Răng không nói gì = Sao không nói gì?

    – Tại răng lại đến muộn? = Tại sao lại đến muộn?

    – Làm chi rứa? = Làm gì thế? (làm gì đó)

    – Tiếng quảng nam vui như rứa đó = Tiếng Quảng nam vui như thế đó

    – Bài toán này làm kiểu chi rứa = Bài toán này làm kiểu gì đó?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khóa Học Tiếng Hàn Cấp Tốc Tại Quảng Nam
  • Học Chính Quy Chứng Chỉ Tiếng Trung Tại Quảng Nam
  • Học Nhanh Chứng Chỉ Tiếng Trung Tại Quảng Nam
  • Học Chính Quy Cao Đẳng Tiếng Trung Tại Quảng Nam
  • Lớp Học Tiếng Trung Tại Quảng Nam Có Gì Thú Vị?
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Từ Điển Tiếng Địa Phương Tiếng Quảng Nam Đà Nẵng “quảng Nôm” trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50