Đề Xuất 12/2022 # Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Y Tế Hữu Ích Nhất / 2023 # Top 18 Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Xuất 12/2022 # Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Y Tế Hữu Ích Nhất / 2023 # Top 18 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Y Tế Hữu Ích Nhất / 2023 mới nhất trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

5

(100%)

8

votes

1. Từ vựng tiếng anh về y tế thông dụng

Bạn đang là sinh viên ngành y hay bạn đã đi làm trong lĩnh vực y khoa và đang cần vốn từ vựng tiếng Anh? Bạn đang học theo tài liệu tiếng Anh chuyên ngành nhưng vốn từ vựng còn hạn hẹp? Chắc chắn những từ vựng tiếng Anh về y tế sau đây sẽ giúp đỡ bạn khỏi những bối rối.

Từ vựng về các loại thuốc

Aspirin:

Thuốc aspirin

Antibiotics:

Kháng sinh

Cough mixture:

Thuốc ho nước

Diarrhoea tablets:

Thuốc tiêu chảy

Emergency contraception:

Thuốc tránh thai khẩn cấp

Eye drops:

Thuốc nhỏ mắt

Hay fever tablets:

Thuốc trị sốt mùa hè

Indigestion tablets:

Thuốc tiêu hóa

Laxatives:

Thuốc nhuận tràng

Lip balm (lip salve):

Sáp môi

Medicine:

Thuốc

Nicotine patches:

Miếng đắp ni-cô-tin

Painkillers:

Thuốc giảm đau

Plasters:

Miếng dán vết thương

Prescription:

Đơn thuốc

Sleeping tablets:

Thuốc ngủ

Throat lozenges

:

Thuốc đau họng viên

Travel sickness tablets:

Thuốc say tàu xe

Vitamin pills:

Thuốc vitamin

Medication:

Dược phẩm

Capsule:

Thuốc con nhộng

Injection:

Thuốc tiêm, chất tiêm

Ointment:

Thuốc mỡ

Paste:

Thuốc bôi

Pessary:

Thuốc đặt âm đạo

Powder:

Thuốc bột

Solution:

Thuốc nước

Spray:

Thuốc xịt

Suppository:

Thuốc đạn

Syrup:

Thuốc bổ dạng siro

Tablet:

Thuốc viên

Painkiller, pain reliever:

Thuốc giảm đau.

Từ vựng về các dụng cụ y tế tiếng Anh

Trong y tế, bên cạnh học từ vựng tiếng Anh về những loại thuốc thì việc học kiến thức về những dụng cụ y tế tiếng Anh cũng rất cần thiết.

Inhaler:

Ống hít

Pregnancy testing kit:

Dụng cụ thử thai.

Syringe:

Ống tiêm.

Ambulance:

Xe cấp cứu.

Plaster:

Bó bột.

Thermometer:

Nhiệt kế.

First aid kit:

Hộp sơ cứu.

Pill:

Viên thuốc.

Infusion bottle:

Bình truyền dịch.

Tweezers:

Cái nhíp.

Medical clamps:

Kẹp y tế.

Stethoscope:

Ống nghe.

Scalpel:

Dao phẫu thuật.

Bandage:

Băng cứu thương.

Một số từ vựng chuyên ngành khác

Coroner:

Nhân viên pháp y

Allergy:

Dị ứng

Arthritis:

Viêm khớp

Dementia:

Chứng mất trí

Diabetes:

Bệnh tiểu đường

Diarrhoea:

Bệnh tiêu chảy

Lab (laboratory):

Phòng xét nghiệm

Lab results (noun):

Kết quả xét nghiệm

Life support (noun):

Máy hỗ trợ thở.

Operating theatre:

Phòng mổ

Operation (noun):

Ca phẫu thuật.

Waiting room:

Phòng chờ

Ward:

Phòng bệnh

Routine check-up:

Khám hàng định kỳ

Contraception:

Biện pháp tránh thai

[FREE]

Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Cụm từ vựng tiếng Anh ngành y tế

I’d like to see a doctor

(Tôi cần đi khám bác sĩ)

Is it urgent?

(Có nguy cấp không?)

I’d like to make an appointment to see Dr.

(Tôi lịch hẹn khám với bác sĩ)

I’ve got a temperature

(Tôi bị sốt)

I’ve got a sore throat

(Tôi bị viêm họng)

My joints are aching

(Các khớp của tôi đang rất đau)

I’m in a lot of pain

(Tôi đang rất đau)

I’ve been having difficulty sleeping

(Gần đây tôi bị mất ngủ)

I feel dizzy and I’ve got no appetite

(Tôi chóng mặt và chán ăn)

Breathe deeply, please

(Hãy thở đều)

You need to have a blood test

(Bạn cần phải thử máu)

Does it hurt when I press here?

(Tôi ấn vào đây có đau không?)

I think I might be pregnant

(Tôi nghĩ mình mang thai)

I sprained my ankle when I tell

(Tôi ngã trật mắt cá chân)

3. Phương pháp ghi nhớ từ vựng tiếng Anh về y tế hiệu quả

Hiểu được vấn đề này, Step Up sẽ gợi hai phương pháp học từ vựng tiếng Anh về y tế thông minh, hiệu quả mà bạn nên biết.

Học tiếng anh bằng flashcard

Cách học với Flashcard là phương pháp học được khá nhiều người sử dụng do hiệu quả của nó mang lại rất tốt. Sử dụng flashcard, bạn hoàn toàn có thể làm nó để tiết kiệm chi phí cũng như giúp nhớ từ lâu hơn.

Học từ vựng bằng hình ảnh

Não bộ con người ghi nhớ hình ảnh dễ dàng hơn là chữ viết, văn bản. Vì cách học từ vựng qua hình ảnh sẽ mang lại hiệu quả cao. Nhìn vào hình ảnh bạn có thể đoán được nghĩa của từ vựng mà chưa cần đến từ điển giúp phát triển tư duy não bộ.

Việc học với hình ảnh sẽ giúp bạn học từ mà không bị nhàm chán. Từ đó tạo cho bạn cảm hứng, sự thích thú với tiếng Anh.

Ngoài ra để tiết kiệm thời gian cho việc học từ vựng tiếng Anh về y tế, bạn có thể tìm hiểu sách từ vựng tiếng Anh.

Học với sách Hack Não 1500

Sách Hack Não 1500 là cuốn sách từ vựng thông minh với sự kết hợp giữa phương pháp học từ vựng với âm thanh tương tự và truyện chêm. Ngoài việc liệt kê các từ vựng, sách còn có 50% là hình ảnh, audio minh họa sinh động kích thích bạn học, kết hợp với app luyện phát âm chuẩn như người bản ngữ. Đây là cuốn sách bán chạy Top 1 Tiki năm 2018 và 2019.

Comments

Từ Vựng Về Y Tế (1) / 2023

1 医生 yī shēng Bác sĩ

2 住院医生 zhùyuàn yīshēng Bác sĩ điều trị

3 营养师 yíng yǎng shī Bác sĩ dinh dưỡng

4 麻醉师 má zuì shī Bác sĩ gây mê

5 外科医生 wàikē yīshēng Bác sĩ khoa ngoại

6 内科医生 nèikē yīshēng Bác sĩ khoa nội

7 外科医生 wài kē yīshēng Bác sĩ ngoại khoa

8 实习医生 shíxí yī shēng Bác sĩ thực tập

9 化验师 huàyàn shī Bác sĩ xét nghiệm

10 卫生员 wèi shēng yuán Nhân viên vệ sinh

11 医务人员 yīwù rén yuán Nhân viên y tế

12 门诊部主任 ménzhěn bù zhǔrèn Trưởng phòng khám

13 医务部主任 yīwù bù zhǔrèn Trưởng phòng y vụ

14 院长 yuàn zhǎng Viện trưởng

15 护士 hù shì Y tá

16 实习护士 shíxí hùshì Y tá thực tập

17 护士长 hùshì zhǎng Y tá trưởng

18 助产士 zhù chǎn shì Y tá hộ sinh

19 患者 huàn zhě Bệnh nhân

20 医院 yī yuàn Bệnh viện

21 传染病医院 chuán rǎn bìng yīyuàn Bệnh viện chữa bệnh truyền nhiễm

22 野战军医院 yě zhàn jūn yīyuàn Bệnh viện dã chiến

23 中医院 zhōng yīyuàn Bệnh viện đông y

24 结核医院 jiéhé yīyuàn Bệnh viện lao

25 整形外科医院 zhěng xíng wàikē yīyuàn Bệnh viện ngoài khoa chỉnh hình

26 牙科医院 yákē yīyuàn Bệnh viện nha khoa

27 儿童医院 ér’tóng yīyuàn Bệnh viện nhi đồng

28 麻风病院 máfēng bìng yuàn Bệnh viện phong

29 妇产医院 fù chǎn yīyuàn Bệnh viện phụ sản

30 口腔医院 kǒu qiāng yīyuàn Bệnh viện răng hàm mặt

31 精神病院 jīng shén bìng yuàn Bệnh viện tâm thần

32 综合医院 zòng hé yīyuàn Bệnh viện tổng hợp, bệnh viện đa khoa

33 疗养院 liáo yǎng yuàn Viện điều dưỡng

34 肿瘤医院 zhǒng liú yīyuàn Bệnh viện ung thư

35 精神病专家 jīng shén bìng zhuānjiā Chuyên gia bệnh tâm thần

36 心血管专家 xīn xiě guǎn zhuān jiā Chuyên gia về tim mạch

37 针灸科 zhēn jiǔ kē Khoa châm cứu

38 皮肤科 pífū kē Khoa da liễu

39 脑外科 nǎo wàikē Khoa não

40 矫形外科 jiǎo xíng wàikē Khoa ngoại chỉnh hình

41 儿科 ér’kē Khoa nhi

42 放射科 fàng shè kē Khoa phóng xạ

43 口腔科 kǒu qiāng kē Khoa răng hàm mặt

44 妇产科 fù chǎn kē Khoa sản

45 耳鼻喉科 ěrbí hóu kē Khoa tai mũi họng

46 神经科 shén jīng kē Khoa thần kinh

47 泌尿科 mìniào kē Khoa tiết niệu

48 心脏外科 xīn zàng wàikē Khoa tim

49 推拿科 tuīná kē Khoa xoa bóp

50 骨科 gǔkē Khoa xương

51 眼科 yǎn kē Nhãn khoa, khoa mắt

52 内科 nèi kē Nội khoa

53 病房 bìng fáng Phòng bệnh

54 隔离病房 gélí bìng fáng Phòng cách ly

55 急诊室 jízhěn shì Phòng cấp cứu

56 加护病房 jiā hù bìng fáng Phòng chăm sóc đặc biệt

57 诊疗室 zhěn liáo shì Phòng chẩn trị

58 心电图室 xīn diàntú shì Phòng điện tim

59 电疗室 diàn liáo shì Phòng điều trị bằng điện

60 药房 yào fáng Phòng dược ( nhà thuốc )

61 妇产科病房 fù chǎn kē bìng fáng Phòng hậu sản

62 护理部 hùlǐ bù Phòng hộ lý

63 化验科 huà yàn kē Phòng hoá nghiệm (xét nghiệm)

64 化疗室 huà liáo shì Phòng hoá trị

65 门诊部 mén zhěn bù Phòng khám

66 医生 的 办公室 chāo shēng bō jiǎnchá shì Phòng kiểm tra sóng siêu âm

67 手术室 shǒu shù shì Phòng mổ

68 挂号处 guà hào chù Phòng phát số

69 观察室 guān chá shì Phòng theo dõi

70 住院部 zhù yuàn bù Phòng tiếp nhận bệnh nhân nội trú

71 理疗室 lǐ liáo shì Phòng vật lý trị liệu

Gửi các bạn file nghe đi kèm để dễ dàng luyện tập : 71 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ Y TẾ

Tiếng trung Nghiêm Thùy Trang: https://tiengtrungntt.vn/

Fanpage: TIẾNG TRUNG NGHIÊM THÙY TRANG

Địa chỉ: Số 1/14 ngõ 121 Chùa Láng, Đống Đa .  098 191 82 66

Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Trái Cây Thông Dụng Nhất / 2023

Từ vựng tiếng Anh về trái cây thông dụng nhất

Các loại quả trái cây khác nhau được coi là đặc trưng của đất nước Việt Nam chúng ta. Đôi lúc sẽ có rất nhiều người nước ngoài đến đây du lịch, tham quan và muốn biết tên của các loại trái cây bằng tiếng Anh. Để phần nào giúp cho các bạn có vốn từ vựng cho bản thân, tự tin giải đáp và giao tiếp với người nước ngoài thì chúng mình đã tổng hợp 70 từ vựng tiếng Anh về trái cây thông dụng nhất. Cùng khám phá ngay thôi!

1. Orange: /ɒrɪndʒ/: trái cam

4. Banana: /bə’nɑ:nə/: trái chuối

5. Avocado: /¸ævə´ka:dou/: trái bơ

6. Grapefruit (or pomelo): /’greipfru:t/: quả bưởi

7. Mangosteen: /ˈmaŋgəstiːn/: quả măng cụt

8. Mango: /´mæηgou/: quả xoài

9. Pineapple: /’pain,æpl/: quả dứa (trái thơm)

10. Starfruit: /’stɑ:r.fru:t/: quả khế

11. Mandarin (or tangerine): /’mændərin/: quả quýt

12. Kiwi fruit: /’ki:wi:fru:t/: quả kiwi

13. Kumquat: /’kʌmkwɔt/: quả quất

14. Jackfruit: /’dʒæk,fru:t/: quả mít

15. Papaya (or pawpaw): /pə´paiə/: quả đu đủ

16. Lemon: /´lemən/: quả chanh vàng

17. Lime: /laim/: trái chanh vỏ xanh

18. Durian: /´duəriən/: quả sầu riêng

19. Soursop: /’sɔ:sɔp/: trái mãng cầu xiêm

20. Custard-apple: /’kʌstəd,æpl/: trái mãng cầu (na)

21. Apricot: /ˈæ.prɪ.kɒt/: quả mơ

22. Coconut: /’koukənʌt/: quả dừa

24. Cherry: /´tʃeri/: quả anh đào

25. Sapota: sə’poutə/: trái sapôchê

26. Rambutan: /ræmˈbuːtən/: trái chôm chôm

27. Dragon fruit: /’drægənfru:t/: quả thanh long

30. Longan: /lɔɳgən/: quả nhãn

33. Watermelon: /’wɔ:tə´melən/: quả dưa hấu

34. Lychee (or litchi): /’li:tʃi:/: quả vải

36. Pomegranate: /´pɔm¸grænit/: quả lựu

37. Persimmon: /pə´simən/: quả hồng

38. Strawberry: /ˈstrɔ:bəri/: quả dâu tây

39. Passion-fruit: /´pæʃən¸fru:t/: quả chanh dây

41. Green almonds: /gri:n ‘ɑ:mənd/: quả hạnh xanh

42. Cranberry: /’krænbəri/: quả nam việt quất

43. Jujube: /´dʒu:dʒu:b/: quả táo ta

45. Tamarind: /’tæmərind/: quả me

46. Ugli fruit: /’ʌgli’fru:t/: quả chanh vùng Tây Ấn

47. Citron: /´sitrən/: quả thanh yên

48. Currant: /´kʌrənt/: quả nho Hy Lạp

49. Ambarella: /’æmbə’rælə/: quả cóc

50. Indian cream cobra melon: /´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/: quả dưa gang

51. Granadilla: /,grænə’dilə/: quả dưa Tây

52. Cantaloupe: /’kæntəlu:p/: quả dưa vàng

53. Honeydew: /’hʌnidju:/: quả dưa xanh

54. Malay apple: /mə’lei ‘æpl/: quả điều

55. Star apple: /’stɑ:r ‘æpl/: quả vú sữa

56. Almond: /’a:mənd/: quả hạnh

57. Chestnut: /´tʃestnʌt/: quả hạt dẻ

58. Honeydew melon: /’hʌnidju: ´melən/: quả dưa bở ruột xanh

59. Blackberries: /´blækbəri/: quả mâm xôi đen

60. Raisin: /’reizn/: quả nho khô

Mẫu câu giao tiếp về các loại trái cây bằng tiếng Anh

Fruits is pineapples, avocados, papayas, and nine varieties of bananas

Các loại trái cây gồm có dứa, trái bơ, đu đủ và chín loại chuối.

Alcoholic beverages were made not only from such fruits as apples, pomegranates, dates, figs, and grapes but also from honey.

Những loại thức uống có chất cồn không chỉ làm từ những trái cây như táo, lựu, chà là, vải, và nho mà còn từ mật ong.

Her father grew all kinds of fruits and vegetables in his garden

Bố của cô ấy trồng đủ loại trái cây và rau trong vườn của ông ta.

With the choicest fruits, with henna along with spikenard plants. Với những trái ngon nhất, cùng cây lá móng và cam tùng.

Nam Anh wanted his family to taste that delicious fruit too. Nam Anh muốn gia đình của mình cũng được thưởng thức trái cây ngon đó.

Cách phát âm tên các loại trái cây bằng tiếng Anh chuẩn

Đây là bước vô cùng quan trọng và cần thiết nếu bạn muốn khả năng phát âm của bản thân tiến bộ nhanh. Việc nhẩm đi nhẩm lại hay được ứng dụng các tên trái cây tiếng Anh vào giao tiếp hàng ngày sẽ giúp bạn không chỉ quen với ngữ điệu mà còn ghi nhớ từ một cách dài hạn.

2. Xem các chương trình bằng tiếng Anh qua Internet

Khi nói đến việc học cách phát âm, internet là người bạn đắc lực của bạn. Nó bao gồm rất nhiều nguồn tài nguyên và các kênh khác nhau để hỗ trợ bạn thành thạo ngôn ngữ tiếng Anh. Việc dùng Youtube, Netflix cũng như bất cứ trang web nào cung cấp những video hỗ trợ bạn cải thiện kỹ năng phát âm.

Thật là phấn khích phải không khi bạn bắt đầu nói nhanh một từ mà khi đó bạn học được cách phát âm của một từ, tuy nhiên điều tốt nhất cần làm là kiên nhẫn và tiếp tục thực hành luyện tập từ đó cho đến khi bạn có thể nói một cách thật hoàn hảo.

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

Phương pháp nhớ từ vựng tiếng Anh về trái cây

Đừng vội mở từ điển hay lên google dịch nghĩa của một từ mà bạn không hiểu. Trước hết, hãy cố gắng đoán nghĩa của từ ấy dựa vào văn cảnh của câu hoặc đoạn văn mà bạn đang đọc. Việc này sẽ giúp bạn rèn luyện được phản xạ cũng như có ấn tượng nhất định với từ vựng đó.

Học qua hình ảnh, âm thanh

Phải làm sao để nhớ được từ vựng hiệu quả? Hãy tưởng tượng, bạn sẽ cảm thấy khó chịu và nhàm chán như thế nào nếu xem một bộ phim chỉ có hình ảnh mà không có âm thanh?

Như vậy, chúng ta đã tìm hiểu 60 từ vựng tiếng Anh về trái câycũng như một số cách học ghi nhớ từ vựng hiệu quả. hy vọng những phương pháp trên sẽ giúp bạn nhớ các tên trái cây tiếng Anh nhanh và hiệu quả hơn!

Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ Đề Giáng Sinh Chi Tiết Nhất / 2023

4.2

(83.82%)

152

votes

1. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Giáng Sinh

Từ vựng tiếng Anh về lễ hội Giáng Sinh

Christmas (Noel):

lễ Giáng Sinh

Santa Claus:

ông già Noel

Christmas Eve:

đêm Giáng Sinh

Sleigh:

xe kéo của ông già Noel

Christmas Tree:

cây thông Noel

Reindeer:

tuần lộc

Sack:

túi quà của ông già Noel

Wreath:

vòng hoa giáng sinh

Fireplace:

lò sưởi

Mistletoe:

cây tầm gửi

Chimney:

ống khói

Christmas Card:

thiệp Giáng Sinh

Snowman

:

người Tuyết

Turkey:

gà Tây quay

Gingerbread:

bánh quy gừng

Candy Cane:

cây kẹo nhỏ có hình cây gậy

Eggnog:

thức uống truyền thống trong ngày Noel

Yule log:

bánh kem hình khúc cây

Bauble:

quả châu

Fairy Lights:

dây đèn

Bell:

chuông

Stocking:

vớ dài

Tinsel:

dây kim tuyến

Carol:

bài hát được hát vào dịp giáng sinh

Firewood:

củi khô

Elf:

chú lùn

Angel:

thiên thần

Gift:

món quà

Feast:

bữa tiệc

Ribbon:

dây ruy băng

Icicle:

cột băng

Scarf:

khăn quàng

Pudding:

bánh 

Winter:

mùa đông

Ornament:

đồ trang trí cây thông

Boxing day:

ngày sau giáng sinh

Một số cụm từ về Giáng Sinh thông dụng trong tiếng Anh

Months of separation:

những ngày tháng xa cách

Ví dụ: Wish us would find each other again after the months of separation.

(Ước gì chúng ta sẽ tìm lại được nhau sau những tháng này xa cách.)

Take the wishes of happiness:

dành lời chúc hạnh phúc.

Ví dụ: On the Christmas’s Day, I want to take the wishes of happiness to everybody.

(Vào ngày lễ Giáng Sinh, tôi muốn dành lời chúc hạnh phúc tới tất cả mọi người.)

Find a shoulder to share:

tìm được bờ vai để sẻ chia

Ví dụ: Wish those who are lonely will find someone by their side.

(Chúc những ai đang cô đơn sẽ tìm được người ở bên.)

Season of love and happiness:

mùa của tình yêu và hạnh phúc

Ví dụ: Christmas is the season of love and happiness for those who have found a loving haft.

(Giáng Sinh là mùa của tình yêu và hạnh phúc đôi với những người đã tìm được một nửa của mình.)

At the stroke of midnight on Christmas:

vào giữa đêm Giáng Sinh

Ví dụ: At the stroke of midnight on Christmas, Santa Claus will come to give you a small gift.

(Vào giữa đêm Giáng Sinh, ông già Noel sẽ đến để tặng cho bạn một món quà nhỏ.)

A great Christmas:

một Giáng Sinh an lành

Ví dụ: Have a great Christmas!

Ví dụ: Love, Peace and Joy came down on earth on Christmas day to make you happy and cheerful.

2. Đoạn văn tiếng Anh về ngày lễ Giáng Sinh

During the year, there are many festivals held. One of the most anticipated festivals of the year was Christmas. This holiday is usually celebrated on December 25 every year. During Christmas, people communicate with each other with the most intimate gestures and words. This shows courtesy. People always believe that this makes life a happier and happier life. During Christmas, people decorate the Christmas tree and their houses beautifully.

Each person, each family will celebrate different Christmas activities. There are those who like to walk on the beautifully decorated streets. Someone likes to go shopping. Many families celebrate this holiday with the great food. Gifts given to each other with sweet wishes. Although Christmas is a bit cold, everyone feels warm and extremely happy. I really love this holiday.

Dịch nghĩa:

Trong một năm, có rất nhiều lễ hội được tổ chức. Một trong những lễ hội được mọi người đón chờ nhất trong năm đó là lễ Giáng Sinh. Ngày lễ này thường được tổ chức vào ngày 25 tháng 12 hàng năm. Trong ngày lễ Giáng Sinh, mọi người giao tiếp với với nhau bằng những cử chỉ, lời nói thân mật nhất. Điều này thể hiện sự lịch sự. Mọi người luôn tin rằng điều này giúp cho cuộc sống hạnh phúc hơn, vui vẻ hơn. Trong lễ Giáng Sinh, mọi người trang trí cây thông Noel và nhà cửa rất đẹp.

Mỗi người, mỗi gia đình sẽ tổ chức những hoạt động Giáng Sinh khác nhau. Có những người thích đi dạo trên những con phố được trang trí lộng lẫy. Có người lại thích đi mua sắm. Nhiều gia đình tổ chức tiệc vào ngày lễ này với những món ăn thật tuyệt. Những món quà được trao cho nhau cùng những lời chúc ngọt ngào. Giáng Sinh tuy hơi lạnh nhưng mọi người đều cảm thấy ấm áp và vô cùng  hạnh phúc. Tôi rất yêu thích ngày lễ này.

Comments

Bạn đang đọc nội dung bài viết Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Y Tế Hữu Ích Nhất / 2023 trên website Maytinhlongthanh.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!