Top 9 # Xem Nhiều Nhất Video Học Tiếng Anh Vui Nhộn Mới Nhất 1/2023 # Top Like | Maytinhlongthanh.com

Video Học Tiếng Anh Giao Tiếp Có Phụ Đề Vui Nhộn

Video học tiếng Anh giao tiếp có phụ đề vui nhộn – Extra (tập 3)

Lời thoại tập 3: “Hector has a date”

ANNIE: ‘Dear dream date. My name is Annie! I’m 19 and I love animals, and, and – and I love chocolate: chocolate ice cream, chocolate cake, boxes of chocolate, chocolate mousse…’

BRIDGET: What are you doing, Annie?

ANNIE: Nothing!

BRIDGET: What’s this? ‘Dream date, make my dream come true…’

ANNIE: Oh, how did that get there?

BRIDGET: How sweet!

BRIDGET: Hector! Hector!

HECTOR: Oh hi, Bridget.

BRIDGET: And up!! Oh well, keep going, Hector.

ANNIE: Aah I see Hector found Cindy’s one hundred and one top exercises then.

BRIDGET: Yes!

ANNIE: Oh, good try Hector.

BRIDGET: Cindy is so old fashioned, I can teach Hector how to exercise!

Exercise with Cindy, no, exercise with

Bridget, yes…

HECTOR: But…!

BRIDGET: It’s OK, I can do it! Music please, Annie. Follow me.

Arms up, touch your toes, stand straight and, one-two- three-four- five-six-

seven-eight! More energy please!

One-two- three-four- five-six- seven-eight

One-two- three-four- five-six- seven-eight.

One-two- three-four- five-six- seven-eight…

OK, faster still!

HECTOR and ANNIE: Left leg up!

ANNIE: Oh, my leg hurts!

BRIDGET: Come on, keep it up! Come on, come on, faster…

ANNIE: Oh, hi Nick, we’re exercising.

NICK: I can see.

BRIDGET: Oh, phew, OK. Let’s get a drink!

ANNIE: Oh, I must check my emails.

BRIDGET: Would you like some water, Hector?

HECTOR: Oh no, no, after you

BRIDGET: No, you first!

HECTOR: Oh, no, no, no, ladies first.

BRIDGET: No, no, you first.

HECTOR: No, you first.

HECTOR and BRIDGET: No,…

NICK: OH, give it to me!

ANNIE: Oh, goody! Three messages. Oh dear.

NICK: What’s wrong?

BRIDGET: Annie’s been on the Internet? again!

HECTOR: The Internet?

BRIDGET: To find a boyfriend!

NICK: Oh, let’s see!

ANNIE: Oh no, don’t look.

NICK: Oh come on Annie!

ANNIE: Oh, all right then.

NICK: ‘Annie baby! Rocky the tennis star here! I am the racquet ? Will you be my ball?’ Ugh!

ANNIE: OK, number two.

NICK: Mmm. Erm – ‘Dear Annie! I love animals too.’ Mmm. ‘They are so beautiful in their glass boxes. Come and see them. Tony Green (Taxidermist).’

ANNIE: A taxidermist! Oh, how horrible!

NICK: Oh Charlie, here boy!

ANNIE: It’s OK, Charlie.

HECTOR: Annie, what is a taxidermist?

ANNIE: Erm, well it’s, it’s a, ah, oh never mind.

NICK: Third time lucky.

ANNIE: Hope so.

NICK: Hmm. ‘Annie, can you cook like my mother? Do you like trains? Can you meet me today? Giles Smith aged twenty four. P.S. Mummy says I must be home before 5 p.m.’ Oh dear!

ANNIE: Oh, I’ll never get a boyfriend! Bridget always has a boyfriend.

NICK: Has she?

HECTOR: Ah-yum- ah-ah…

NICK: Annie, look, it’s not what you write, it’s, it’s how you write it. I bet I could get a girlfriend on the Internet, no problem.

ANNIE: Well yes Nick you could!

BRIDGET: I bet you could not!

NICK: I could! BRIDGET OK, what would you write?

NICK: I’m six foot tall.

BRIDGET Five foot eleven.

NICK I have blonde hair.

BRIDGET: Mousey brown

NICK: I love animals

NICK And fast cars, and beautiful women.

ANNIE: I would write to you! NICK Would you?

ANNIE: Oh, come on Annie! Let’s go to the gym.

ANNIE: Oh Bridget no, not more exercise!

BRIDGET: See you later boys. Oh and erm, Hector, would you do my washing for me?

HECTOR: Washing? OK. No problem.

ANNIE: Oh and Nick. Will you spray my plant for me please? The spray is in the bathroom.

NICK: No problem.

HECTOR: Nick. What is a taxidermist?

NICK: Oh ?well, well it’s, never mind.

BRIDGET: ‘Chrissy! Today Hector found Cindy’s exercise video, but I decided to help him with his exercises instead!’

BRIDGET: Two-three- four-five- six-seven- eight! More energy please! ‘He really enjoyed it!’

ANNIE: My leg hurts!

BRIDGET: Come on, keep up!

ANNIE: ‘Nadia. I looked for a boyfriend on the Internet today and had three strange replies. One from a tennis player, too arrogant.’

ANNIE: ‘One from a taxidermist, too horrible!’

NICK: Oh Charlie! Here boy!

ANNIE: ‘And one from a train spotter, too weird!’

NICK: Oh dear!

ANNIE: Oh, I’ll never get a boyfriend. But Bridget always has a boyfriend.

NICK: Dan! It’s so easy to find a girlfriend on the Internet.’ I bet I could get a girlfriend on the Internet, no problem.

NICK Finding new girlfriends on the Internet is so easy. OK, Hector! Question one. How do guys get girlfriends?

HECTOR: Girlfriends?

NICK: Yeah! Girlfriends.

HECTOR: Oh, oh no girlfriends, me. Never.

NICK: What? Never? No girl… no girlfriends? Wow! Man!

HECTOR: You, Nick, you have had girlfriends?

NICK: Ten?!! Hah! Hundreds!

HECTOR: Wow! NICK So I know what girls like. They like fast cars, they like money, they like dancing.

HECTOR: Oh, I love dancing! Like this!…

Game Luyện Nghe Tiếng Anh Vui Nhộn!

1. Game Luyện Nghe Tiếng Anh vui nhộn – vừa học vừa chơi quá thích!

Chắc hẳn mọi người khi học tiếng Anh đều muốn cải thiện kỹ năng nghe tiếng Anh của mình đúng không nào!

LeeRit xin giới thiệu với bạn một game khá là thú vị để luyện nghe tiếng Anh. Đây là một game để luyện nghe TOEIC như bản chất cũng là một công cụ tốt để bạn rèn luyện khả năng nghe tiếng Anh nói chung đấy!

Cách chơi vô cùng đơn giản: bạn sẽ nghe một đoạn audio một câu tiếng Anh và nhiệm vụ của bạn là lắng nghe từ còn thiếu để điền vào chỗ trống. Mỗi từ điền đúng sẽ giúp bạn lên level cao hơn, và level càng cao thì bạn sẽ ghi tên mình vào bảng xếp hạng thi đua với người cùng chơi khác nữa!

Chơi game Luyện Nghe Tiếng Anh

2. Học đầy đủ về thì hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại tiếp diễn là một trong những thì động từ cơ bản nhất cũng như là phổ biến nhất trong tiếng Anh, kể cả trong văn nói và văn viết.

Học về Thì Hiện Tại Tiếp Diễn

3. Tuần qua có gì HOT !?

Bộ từ được dùng nhiều nhất: Bộ 600 từ vựng TOEIC

Bộ TOEIC 600 giúp bạn “nắm trùm” 600 từ vựng TOEIC một cách cực kỳ dễ dàng, để bạn sẵn sàng thi TOEIC.

Học bộ từ này

Học bộ từ này

4. Học tất cả các bộ từ của LeeRit với tài khoản LeeRit Pro

Tài khoản LeeRit Pro

Với tài khoản LeeRit Pro, bạn sẽ có thể:

Học tất cả các bộ từ vựng hiện có tại LeeRit với Trắc Nghiệm Thông Minh.

(Bạn sẽ được học cả bản Anh-Việt và bản Anh-Anh)

Trong tương lai LeeRit sẽ có thêm các bộ từ vựng mới. Bạn cũng sẽ được học tất cả các bộ từ vựng đó.

Lưu từ không giới hạn trong khi học với Trắc Nghiệm Thông Minh.

Lưu không giới hạn những từ ở Bộ 3000 từ tiếng Anh thông dụng trong khi học qua email hay Facebook Wall hằng ngày.

Học trong vòng 1 năm kể từ ngày mua

Tiết kiệm đến 3.361.000 đ so với việc mua tất cả các bộ từ!

A Is For Apple Bài Hát Vui Nhộn Cho Bé Học Tiếng Anh

Học tiếng Anh lớp 1 qua bài hát là một trong các phương pháp dạy tiếng Anh cho trẻ nhỏ hiệu quả đã được hàng loạt đơn vị giảng dạy ứng dụng. Học tiếng Anh trẻ em qua bài hát với những công dụng vô cùng lớn đối với sự đẩy mạnh phát triển ngôn ngữ cũng tương tự như thể chất của trẻ em. Nắm bắt theo khuynh hướng đó, Alokiddy đưa ra phương pháp dạy tiếng Anh trẻ em qua bài hát với những bài hát phù hợp với trình độ tiếng Anh của các bé theo các cấp độ từ mầm non, lớp 1, lớp 2, học tiếng anh cho bé lớp 3 hay lớp 4,5.

A is for Apple là một trong những bài tiếng Anh lớp 1 cho bé với những ca từ và nhạc điệu vui nhộn, bé học tiếng Anh hiệu quả hơn. Đối với trẻ em lớp 1, lúc học tiếng Anh qua bài hát các bậc cha mẹ đ.biệt tập chung đến việc sàng lọc bài hát cho bé. Những bài hát tiếng Anh lớp 1 chỉ đơn giản hóa là những câu tiếng Anh ngắn gọn, dễ hiểu hay những phần học bảng chữ cái cho bé. do đó A is for Apple bài hát tiếng Anh lớp 1 cho bé là một trong tổng số những bài hát vô cùng phù hợp cho bé học tiếng Anh qua bài hát.

Nội dung tiếng Anh bài hát A is for Apple

A is for apple, a a apple

B is for ball, b b ball

C is for cat, c c cat

D is for dog, d d dog

E is for elephant, e e elephant

F is for fish, f f fish

G is for gorilla, g g gorilla

H is for hat, h h hat

I is for igloo, i i igloo

J is for juice, j j juice

K is for kangaroo, k k kangaroo

L is for lion, l l lion

M is for monkey, m m monkey

N is for no, n n no

O is for octopus, o o octopus

P is for pig, p p pig

Q is for question, q q question

R is for ring, r r ring

S is for sun, s s sun

T is for train, t t train

U is for umbrella, u u umbrella

V is for van, v v van

W is for watch, w w watch

Y is for yellow, y y yellow

Z is for zoo, z z zoo

Hình ảnh từ vựng tiếng Anh cho bé qua bài hát A is for Apple

Nguồn từ: chúng tôi

Học Ngữ Pháp Tiếng Anh Vui Nhộn Qua Hình Ảnh

Quyển “Học ngữ pháp tiếng Anh vui nhộn qua hình ảnh” gồm 2 tập, giải thích các điểm ngữ pháp tiếng Anh đơn giản, rõ ràng với những hoạt động hướng dẫn theo kiểu “học mà chơi, chơi mà học” thật vui nhộn nhằm thu hútcác em học sinh vào những bài học ngữ pháp vốn được cho là khá khô khan từ trước tới nay.

Với tổng cộng 60 bài học được bố cục rõ ràng trong hai quyển tập 1 và tập 2, sách hướng dẫn các em học sinh đi từ những điểm ngữ pháp nhỏ nhất như mạo từ, số từ, đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu, rồi dần dần tiến tới những điểm ngữ pháp nâng cao hơn như các thì của động từ, thể bị động, các thể cách, mệnh đề quan hệ, các câu hỏi đuôi.

Sách có thiết kế đặc biệt và sáng tạo, các bài tập đơn giản, dễ làm dễ nhớ với các hình ảnh sinh động, có thể dùng làm sách tự học cho các em tại nhà hay học theo nhóm với các bạn cùng lớp.

Bài 2: Mạo từ a – an

Bài 3: Mệnh lệnh

Bài 4: This – That (Này – Kia)

Bài 5: Các con số

Bài 6: These – Those và các dạng số nhiều bất quy tắc

Bài 7: Các đại từ chủ nghĩa và động từ “tobe”

Bài 8: Các giới từ chỉ nơi chốn

Bài 9: There is – there are: có

Bài 10: Tính từ sở hữu và dạng sở hữu “s”

Bài 11: Các tính từ và màu sắc

Bài 12: Thì hiện tại đơn

Bài 13: Các từ định lượng

Bài 14: Have: có

Bài 15: Thì hiện tại đơn

Bài 16: Các từ định lượng

Bài 17: Can (khả năng)

Bài 18: Ngày – tháng – số thứ tự

Bài 19: Hỏi và nói về thời gian

Bài 20: Ngày tháng và các giới từ chỉ thời gian

Bài 21: Trạng từ chỉ sự thường xuyên

Bài 22: Lời đề nghị

Bài 23: May – can (sự cho phép)

Bài 24: Các đại từ sở hữu

Bài 25: Thì tương lai với “be going to”

Bài 26: Thì tương lai với “will”

Bài 27: Tính từ và trạng từ

Bài 28: Thì quá khứ đơn

Bài 29: Dạng so sánh của các tính từ

Bài 30: Must (bắt buộc) và Mustn’t (cấm đoán)

Bài 31: Have to (bắt buộc)

Bài 32: Lời đề nghị

Mời bạn đón đọc.