Top 17 # Xem Nhiều Nhất Video Học Tiếng Anh Lớp 7 / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Maytinhlongthanh.com

Học Tiếng Anh Cùng 7 Video “Cười Rụng Rốn” Sau / 2023

Hài độc thoại, hài tình huống,… Các thể loại hài thì ôi thôi, vô vàn luôn. Người ta cũng thường hay bảo “vui quên lối về” mà phải không. Học tiếng Anh cũng có thể trở nên vui vẻ như thế đó. Còn gì tuyệt vời bằng vừa học vừa cười thoải mái phải không?

Không những thế, xem hài còn cho ta cơ hội học những thành ngữ, cụm từ vốn hay xuất hiện trong văn nói. Có những thứ chúng ta không tìm thấy được trong các cuốn sách giáo khoa dày cộm cho đến khi chúng ta trải nghiệm thực tế!

Các video hài hước nhất để học tiếng Anh:

Key & Peele: Nhiễu loạn

Key & Peele là một chương trình hài phân đoạn của Mỹ; đúng như tên gọi, hài phân đoạn bao gồm những thước phim ngắn chỉ kéo dài trong vòng vài phút. Các chương trình hài phân đoạn thường trình chiếu hàng loạt những video tương tự như trên và thu hút rất nhiều khán giả trên khắp thế giới. Ắt hẳn bạn cũng đã từng một lần nghe qua những chương trình hài phân đoạn kinh điển như Saturday Night Live hay Monty Python’s Flying Circus. Các chương trình này quy tụ những nhân vật quen thuộc và gầy dựng tên tuổi thuộc hàng top thế giới.

Trong video vừa qua, “Nhiễu loạn”, hai nhân vật chính đã có một màn trình diễn vô cùng thú vị tuốt tận trên trời cao. Nếu bạn đã từng đi máy bay, bạn không còn xa lạ gì với vô vàn trò mèo diễn ra khi đang ở trên không trung nhỉ? Phần hài hước nhất của video tập trung vào cuộc hội thoại pha trò và tính gần gũi của phân đoạn với đời sống thường ngày.

Và khi mọi thứ đi chệch khỏi quỹ đạo vốn có đã gây ra một tình huống trớ trêu giữa hành khách và tiếp viên hàng không.

Đừng lo, mấy cái vết bỏng này từ từ mới rám nắng được!

Mặc dù hài kinh dị rất dễ lọt top những thể loại hài phổ biến nhất, bạn cũng thấy rồi đó, chỉ cần đọc qua cái tên thôi; đây không hẳn là thể loại hài dễ nuốt phù hợp với tất cả mọi người. Nếu bạn ưa chuộng thể loại hài khác lạ một tí, đây nhất định là thể loại dành cho bạn. Càng kinh dị, thì càng hài hước!

Mục tiêu của các đạo diễn và diễn viên trong thể loại hài này đó chính là tạo ra những video độc-nhất-vô-nhị hòng thu hút khán giả. Video có phần “kinh dị” ở trên của CollegeHumor nhại theo xu hướng làn da rám nắng nhưng có phần hơi “lố” một chút.

Đã có ai từng nói với bạn rằng những vết cháy nắng đỏ lè trên da bạn sẽ từ từ thành vết rám nắng quyến rũ chưa? Các đồng nghiệp trong video cũng mới nghe đến khái niệm đó lần đầu đấy. Cứ nhìn vẻ mặt khiếp hãi của họ khi gặp người bạn cháy nắng đến độ tróc da là biết! Điểm thú vị của thể loại hài này chính là, bạn chỉ có duy nhất 2 sự lựa chọn thôi. Hoặc bạn sẽ rất rất là thích! Hoặc bạn sẽ ghét khủng khiếp…

Lưu ý thân thiện: Nếu bạn đang ăn uống gì thì hãy tạm gác qua một bên nha. Bởi vì nội dung của video có thể khiến bạn buồn nôn đấy!

Lời khuyên của Ellen khi sử dụng các ứng dụng hẹn hò

Thường trong chương trình của Ellen DeGeneres có rất nhiểu mẩu hài, Ellen luôn bắt đầu chương trình với phong cách hài độc thoại quen thuộc. Điểm mạnh của Ellen nằm ở biệt tài quan sát hài hước; hay nói cách khác, Ellen thường sử dụng những tình huống đời sống hằng ngày mà ai cũng hiểu được để biến thành một màn hài độc thoại đầy tiếng cười.

Trong tập này của chương trình, Ellen chia sẻ cùng người dùng một số lời khuyên dành cho các ứng dụng hẹn hò. Bên cạnh đó, Ellen còn tận dụng cả các trang thông tin hẹn hò cá nhân của một số khán giả trong trường quay để khuấy động không khí.

Đoán khẩu hình: Phiên bản High School Musical

Trong công cuộc học tiếng Anh, không ít lần chúng ta đã gặp phải trường hợp khi nói chuyện với người ta nhưng lại không hiểu họ đang nói gì. Thế đã bao giờ các bạn thử tự đoán và suy ra theo một hướng mới chưa? Nói cho cùng thì nhìn khẩu hình đoán chữ cũng không dễ như chúng ta vẫn nghĩ, nhỉ?

Dắt mèo đi dạo

Khi đề cập đến chuyện dắt thú đi dạo, ắt hẳn chúng ta sẽ nghĩ đến chuyện dắt chó đi dạo ngay lập tức. Tuy vậy, một số sen cũng khẳng định rằng boss của mình cũng thích được dẫn đi dạo ngoài trời cơ đấy.

Trong video thú vị này của BuzzFeed, mọi người đã cố gắng kiểm chứng điều này. Với sợi dây chuyên dụng để dắt thú cưng đi dạo, mọi người tròng vô cho các boss yêu dấu và… nàn nỉ hợp tác. Dĩ nhiên, không phải con mèo nào cũng thích hoạt động như vầy.

Phản ứng của các boss khi bị sen ép dẫn đi dạo quả thật cười muốn rụng rốn. Thể loại hài tương tác với động vật như thế này quả rất dễ nuốt phải không? Ai mà lại không thích được cơ chứ? Cứ nhìn những gương mặt đáng yêu kia mà xem!

Chàng IT

Khi mọi thứ rơi vào bế tắc, James gọi ngay đồng nghiệp trợ giúp IT của mình, Orlando Bloom. Mọi chuyện bắt đầu trở nên thú vị hơn hẳn khi cả hai cùng hợp tác sửa cái máy tính bị hỏng.

Thử thách nhảy dây

Good Mythical Morning là chương trình gồm 2 bạn trẻ chuyên thử nghiệm các trò ít-ai-ngờ-tới. Các bạn còn nhớ cái lần họ thử đổi cơ thể cho nhau trong 1 ngày không? Còn trong tập này, Rhett và Link biến trò chơi nhảy dây thành một thử thách mới lạ!

Nhảy dây chưa hẳn là một trong những môn thể thao được yêu thích. Nhưng như thế không có nghĩa là trò này chẳng có gì thú vị. Trong video này, đôi bạn trẻ của Good Mythical Morning đã tiến hành nhảy dây và biểu diễn các trò vô cùng ấn tượng. Tuy nhiên, cả hai cũng chưa thực sự thành công như mong đợi cho lắm. Nhưng đó cũng là ý hay mà, phải không? Lại còn những bộ đồ họ mặc nữa, cũng đáng một nụ cười nhỉ!

Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ

Ông bà ta nói chẳng sai bao giờ, nhỉ? Dù bạn đến từ đâu hay xuất thân từ nền văn hóa nào, những tràng cười bổ ích từ những video hài hước này đều dễ dàng xóa mờ các khoảng cách.

Video Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 11 / 2023

accommodation (n): phòng ở

achieve (v): đạt được

admission (n): sự vào hoặc được nhận vào một trường học

analytical (adj) (thuộc) phân tích

baccalaureate (n): kì thi tú tài

bachelor (n): người có bằng cử nhân

broaden (n): mở rộng, nới rộng

campus (n): khu trường sở, sân bâi (của các trường trung học, đại học)

collaboration (n): cộng tác

college (n): trường cao đẳng hoặc trường chuyên nghiệp

consult (v): hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo

coordinator (n): người điều phối, điều phối viên

course (n): khoá học, chương trình học

critical (adj): thuộc bình phẩm, phê bình

CV (n): viết tắt của curriculum vitae, bản tóm tắt quá trình hoạt động của một người (thường nộp theo đơn xin việc); bản lí lịch

dean (n): chủ nhiệm khoa (một trường đại học)

degree (n): học vị, bằng cấp

diploma (n): bằng cấp, văn bằng

doctorate (n): học vị tiến sĩ

eligible (adj): đủ tư cách, thích hợp

enrol (v): ghi danh

enter (v): gia nhập, theo học một trường

faculty (n): khoa (của một trường đại học)

institution (n): viện, trường đại học

internship (n): giai đoạn thực tập

kindergarten (n): trường mẫu giáo ( cho trẻ 4 – 6 tuổi)

major (n): môn học chính của sinh viên, chuyên ngành

mandatory (adj): có tính bắt buộc

Master (n): thạc sĩ

passion (n): sự say mê, niềm say mê

potential (n): khả năng, tiềm lực

profession (n): nghề, nghề nghiệp

pursue (v): đeo đuổi

qualification (n): văn bằng, học vị, chứng chỉ

scholarship (n): học bổng

skill (n): kĩ năng

talent (n): tài năng, năng lực, nhân tài

training (n): rèn luyện, đào tạo

transcript (n): học bạ, phiếu điểm

tuition (n): tiền học, học phí

tutor (n): thầy giáo dạy kèm

undergraduate (n): sinh viên đang học đại học hoặc cao đẳng, chưa tốt nghiệp

university (n): trường đại học

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 7 chương trình mới:

analytical /ˌænəˈlɪtɪkl/ (adj) (thuộc) phân tích

critical /ˈkrɪtɪkl/ (adj) thuộc bình phẩm, phê bình

university /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/ (n) trường đại học

college /ˈkɒlɪdʒ/ (n) trường cao đẳng hoặc trường chuyên nghiệp

bachelor /ˈbætʃələ(r)/ (n) người có bằng cử nhân

degree /dɪˈɡriː/ (n) học vị, bằng cấp

undergraduate /ˌʌndəˈɡrædʒuət/ (n) sinh viên đang học đại học hoặc cao đẳng, chưa tốt nghiệp

master/ˈmɑːstə(r)/ (n)thạc sĩ

doctorate /ˈdɒktərət/ (n) học vị tiến sĩ

qualification /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/ (n) văn bằng, học vị, chứng chỉ

scholarship /ˈskɒləʃɪp/ (n) học bổng

skill /skɪl/ (n) kĩ năng

major /ˈmeɪdʒə(r)/ (n)môn học chính của sinh viên, chuyên ngành

internship /ˈɪntɜːnʃɪp/ (n) giai đoạn thực tập

institution /ˌɪnstɪˈtjuːʃn/ (n) viện, trường đại học

profession /prəˈfeʃn/ (n) nghề, nghề nghiệp

course /kɔːs/ (n) khoá học, chương trình học

kindergarten /ˈkɪndəɡɑːtn/ (n) trường mẫu giáo ( cho trẻ – tuổi)

pursue /pəˈsjuː/ (v) đeo đuổi

enter /ˈentə(r)/ (v) gia nhập, theo học một trường

baccalaureate /ˌbækəˈlɔːriət/ (n) kì thi tú tài

mandatory /ˈmændətəri/ (a) có tính bắt buộc

broaden /ˈbrɔːdn/ (n) mở rộng, nới rộng

tutor/ˈtjuːtə(r)/ (n) thầy giáo dạy kèm

tuition /tjuˈɪʃn/ (n) tiền học, học phí

campus /ˈkæmpəs/ (n) khuôn viên (của các trường trung học, đại học)

coordinator /kəʊˈɔːdɪneɪtə(r)/ (n) người điều phối, điều phối viên

eligible /ˈelɪdʒəbl/ (adj) đủ tư cách, thích hợp

consult /kənˈsʌlt/ (v) hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo

transcript /ˈtrænskrɪpt/ (n) học bạ, phiếu điểm

accommodation /əˌkɒməˈdeɪʃn/ (n) phòng ở

talent /ˈtælənt/ (n) tài năng, năng lực, nhân tài

passion /ˈpæʃn/ (n) sự say mê, niềm say mê

enrol /ɪnˈrəʊl/ (v) ghi danh

admission /ədˈmɪʃn/ (n) sự vào hoặc được nhận vào một trường học

collaboration/kəˌlæbəˈreɪʃn/ (n) cộng tác

potential /pəˈtenʃl/ (n) khả năng, tiềm lực

achieve /əˈtʃiːv/ (v) đạt được

CV/ˌsiːˈviː/ (n) viết tắt của curriculum vitae, bản tóm tắt quá trình hoạt động của một người (thường nộp theo đơn xin việc); bản lí lịch

dean /diːn/ (n) chủ nhiệm khoa (một trường đại học)

training /ˈtreɪnɪŋ/ (n) rèn luyện, đào tạo

diploma /dɪˈpləʊmə/ (n) : bằng cấp, văn bằng

faculty /ˈfæklti/ (n) khoa (của một trường đại học)

Đề tiếng Anh lớp 11 Unit 7 Further Education

Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 7

Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 7

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit7lop11 #tienganhlop11unit7 #tuvungtienganhlop11unit7

Tiếp theo:

Video Học Tiếng Anh Với English Today Video 02 / 2023

Sau video thứ nhất của series English today mà Aroma đã cung cấp, các bạn đã có được những kiến thức nền cơ bản. Hãy tiếp tục với video học tiếng anh với “English Today” video 02- Thì hiện tại đơn trong series: Từ video học tiếng anh này chúng ta sẽ bắt đầu đi vào học các thì trong tiếng Anh, mở đầu là Thì hiện tại đơn (Present Simple Tense): THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

– Câu khẳng định: Chủ ngữ + động từ chia ở thì hiện tại đơn + Tân ngữ

(Lưu ý: Với chủ ngữ ở ngôi thứ 3, động từ phải thêm s hoặc es)

Ví dụ:

I work

He works

She works

It works

You work

We work

They work

– Câu hỏi: (Từ để hỏi) + do/ does + Chủ ngữ + động từ nguyên mẫu

VD:

When do I arrive?

Who does he work with?

– Câu nghi vấn: Chủ ngữ + do/ does + not + động từ nguyên mẫu

VD: I don’t (do not) teach on Sunday.

Jack doesn’t (does not) play tennis well

MỘT SỐ KIẾN THỨC BỔ SUNG There is/ There are

– There is + a + danh từ số ít

VD: There’s a computer in Anne’s office

There isn’t a fax machine.

– There are + some/ số đếm + danh từ

VD: There are some office supplies in the office.

There are two chairs in Anne’s office.

Countable nouns/ Uncountable nouns

– Countable nouns là những danh từ đếm được

VD:

There are some lemons.

There are some nuts

there are some eggs

– Uncountable nouns là những danh từ không đếm được

VD: There is some salt

There is some milk

There is some water

There is some butter

Some/ Any:

– Với danh từ đếm được: Danh từ + động từ số nhiều

– Với danh từ không đếm được: Danh từ + động từ số ít

Some sử dụng cho câu khẳng định:

There are some lemons on the table.

There is some sugar on the table.

Any sử dụng cho câu phủ định và nghi vấn:

There aren’t any cigarettes on the table.

Are there any glasses on the table?

There isn’t any bread on the table.

Is there any money on the table?

This/ that/ these/ those:

– Khi một vật gần người nói: this + danh từ số ít (this CD…)

these + danh từ số nhiều (these CDs…)

– Khi một vật ở xa người nói: that + danh từ số ít (that chair…)

those + danh từ số nhiều (those chairs…)

Frequency Adverbs

– Là những trạng từ chỉ mức độ thường xuyên của một việc

VD: every day (hàng ngày); never (không bao giờ), often (thường), sometimes (thỉnh thoảng), always (luôn luôn); usually (thường xuyên); rarely (hiếm khi)..

– Chủ ngữ + Frequency Adverbs + động từ thường

VD: I never go out

Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 8: Places Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 / 2023

Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 8: Places Để học tốt Tiếng Anh lớp 7

Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 8: Places

Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 7: The World of Work Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 7 The World Of Work Số 1 Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 8: Places

– Way (n): đường, lối đi

– Tourist (n): khách du lịch

– Excuse me (exp): xin lỗi (dùng khi muốn lưu ý người nào đó hoặc trước khi làm việc gì quấy rầy họ)

– Souvenir (n): vật lưu niệm

– Opposite (prep): đối diện

– Show (v): chỉ, chỉ ra

– Shoe store (n): hiệu bán giày

– Guess (n): sự phỏng đoán

– In: trong, ở trong

– On: trên, ở trên

– At: tại, ở

– Near: gần

– Next to: sát, cạnh bên

– In front of: phía trước

– Behind: phía sau

– To the left of: phía bên trái

– To the right of: phía bên phải

– Between: ở giữa (2 người hoặc 2 vật)

– Among: ở giữa (3 người hoặc 3 vật trở lên)

– Opposite: đối diện

– From … to …: từ … đến … (về khoảng cách)

– Mail (v): gửi (thư, bưu kiện …) qua bưu điện

– Envelope (n): phong bì

– Take (v): nhận, lấy

– Change (n): tiền lẻ, tiền thừa

– Pay (v): trả, thanh toán (tiền)

– Receive (v): nhận, lĩnh, thu

– Local stamp (n): tem trong nước

– Phone card (n): thẻ điện thoại

– Total (adj): tổng, toàn bộ

A. Asking the way (Hỏi đường)

Souvenir [su:və’nɪe] (n): vật lưu niệm

Sounvenir shop (n): tiếm bán hàng lưu niệm

Go straight (ahead) [gəʊ streɪt əhed] (v): đi thẳng

Opposite [‘ɒpəzɪt] (prep): đối diện

Police station [pə’li:s steɪʃn] (n): đồn cảnh sát

Toy store [‘tƆɪ stƆ:] (n): cửa hàng đồ chơi

Shoe store [‘ʃu:stƆ:] (n): tiệm giày

Bakery [‘beɪkərɪ] (n): lò bánh mì

Drugstore [‘drᴧgstƆ:] (n): tiệm thuốc

Direction [dɪ’rekʃn] (n): lời chỉ dẫn, lời chỉ đường

Ask (for) [ɑ:sk fə] (v): yêu cầu

How far [hɑʊ fɑ:] (q.w): bao xa

Guess [ges] (v): đoán

Distance [‘dɪstəns] (n): khoảng cách

Coach [kəʊtʃ] (n): xe buýt đường dài

B. At the post office (Ở bưu điện)

Mail [meɪl] (v): gửi bằng đường bưu điện

Envelope [‘envələʊp] (n): bao thơ

Change [tʃeɪndɜ] (v): thay đổi

Send [send] (v): gửi

Local stamp [ləʊkl ‘stӕmp] (n): tem trong nước

Local letter [ləʊkl’letə] (n): thư trong nước

Writing pad [‘rɑɪtɪƞ pӕd] (n): tập giấy viết thơ

Each other [‘i:tʃ ᴧöə] (pron): lẫn nhau

Phone card [‘fəʊnkɑ:d] (n): thẻ điện thoại

Price [prɑɪs] (n): giá tiền

Item [‘ɑɪtəm] (n): món hàng

Apart from [ə’pɑ:t frəm] (prep): ngoài … ra

Total [‘təʊtl] (n): tổng cộng

Cost [kɒst] (n): phí tổn