Top 14 # Xem Nhiều Nhất Ứng Dụng Học Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 12 / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Maytinhlongthanh.com

Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 12( Full) / 2023

Bộ từ vựng tiếng Anh lớp 12 cung cấp đầy đủ từ vựng của 16 unit ở dạng điền khuyết, vừa giúp học sinh học thuộc từ và nhớ lâu hơn, vừa có thể á dụng vào bài tập chính xác hơn.

TỪ VỰNG TIẾNG ANH 12 UNIT 1: HOME LIFE VOCABULARY

– night shift: …………………………………

– biology ( ): …………………………………

– biologist ( ): …………………………………

– biological ( ): …………………………………

– join hands: work together cùng làm việc, chung sức, cùng nhau

– (be) willing to + V1: sẵn lòng làm việc gì

– household chores: ………………………………

– run the household: trông nom gia đình

– make sure chắc chắn

– rush (v) …………………………………

– responsibility ( ): …………………………………

– responsible (a): …………………………………

– take the responsibility for + V-ing: nhận trách nhiệm

– pressure (n): …………………………………

– (be) under pressure: dưới sức ép, áp lực

– take out = remove: …………………………………

Ex: My responsibility is to wash the dishes and take out the garbage.

– mischievous ( ): …………………………………

– mischief (n): …………………………………..

– give someone a hand = help someone: …………………………………..

– obedient (a) ≠ disobedient (a): ………………………………….

– obedience (n): …………………………………

– obey ( ): ………………………………….

– close – knit: quan hệ khắng khít, đoàn kết chặt chẽ

– supportive of …………………………………..

– frank (a): …………………………………

– make a decision: …………………………………

– solve (v): …………………………………

– solution ( ): …………………………………

– secure (a): ………………………………..

– ………………………. (n): sự an toàn

– (be) crowded with đông đúc

– well – behaved (a): ……………………………

– confidence (n): sự tự tin, sự tin tưởng,

– confident in s.o (a): tự tin, tin tưởng vào ai

– base (n) nền tảng

– come up = appear xuất hiện

– hard-working (a) chăm chỉ

UNIT 2: CULTURAL DIVERSITY VOCABULARY

– diversity ( ) = variety (n) ……………………

– diversify (v): đa dạng hóa

– approval (n) ≠ disapproval (n): ……………………

– approve (v): chấp thuận

– marry (v): cưới

– marriage (n): – married (a): ……………………

– groom (n): ……………………

– bride (n): ……………………

– precede (v) = happen or exist before: đứng trước, đến trước

– determine (v) = find out: ……………………

– attract ( ): ……………………

– attractive ( ): ……………………

– physical attractiveness (n): ……………………

– attraction ( ): ……………………

– concern (v) = relate to: ……………………

– maintain (v): ……………………

– appearance (n): ……………………

– ………………… (v): tell someone about something very secret: chia sẻ, tâm sự

– confide in someone: tin cậy

– wise (a) ≠ unwise (a): ……………………

– reject (v): ……………………

– ……………………… (v): willing stop having something you want: …………

– trust (n, v): ……………………

– trustful (a): cả tin, hay tin người

– oblige to (v): having a duty to do something: bắt buộc

– obligation ( ): ……………………

– counterpart (n): đối tác, bên tương tác

– ………………………..(n): thế hệ

– (be) based on: ……………………

– believe in ……………………

– fall in love with s.o ……………………

– decide + to-inf quyết định

– attitude toward thái độ đối với

– independent of (a) …………………..

≠ dependent on (a); …………………..

– protect s.o from .th bảo vệ ai khỏi cái gì

Ex: The conical leaf hat protects people from sun and rain.

– beauty (n) ……………………

– beautiful (……) ……………………

– agree with ……………………

UNIT 3: WAYS OF SOCIALISING VOCABULARY

– …………………… (n): xã hội

– social (a): ……………………

– socialize (v): …………………

– socialization (n): ……………………

– verbal (a) ≠ non-verbal (a): …………………….

– get / attract someone’s attention: ……………………

– ……………………… (v): giao tiếp

– communication (n): …………………….

– communicative (a): có tính giao tiếp, truyền đạt

– wave (v): ……………………

– signal (n, v): dấu hiệu, ra dấu

– catch one’s eyes: attract someone’s attention: làm ai chú ý

– get off ≠ get on: ……………………

– appropriate (a): thích hợp, đúng

– nod (v): ……………………

– clap (hands): vỗ tay

– impolite (rude) ≠ polite (a): …………………….

– formal (a) ≠ informal (a): …………………….

– informality (n) ≠ formality (n): …………………….

– approach (v): come near: …………………….

– object to: phản đối

– reasonable (a): …………………..

– (be) sorry for: ……………………

– break down: …………………….

– point at chỉ vào

– Your hairstyle is terrific.

– Your English is better than many Americans.

– Thank you / Thanks. That’s a nice compliment.

– You’ve got to be kidding! I thought it was terrible.

– I’m glad you like it.

– Thanks. That’s very nice of you to say so.

UNIT 4: SCHOOL EDUCATION SYSTEM VOCABULARY

– consist of ……………………

– compulsory (a): obligatory (a) ……………………

– compulsion ( ) ……………………

– from the age of 5 to 16 từ 5 đến 16 tuổi

– at the end of (month / week) cuối (tháng / tuần ….)

– at the age of vào năm …… tuổi

– divide into: ……………………

– curriculum (n) ……………………

– ………………………… ≠ private school: ……………………

– core subject ……………………

– GCSE = ……………… ………………. of ……………….. Education: …

– general education giáo dục phổ thông

– nursery (n) ……………………

– kindergarten (n) ……………………

– ……………………….: giáo dục tiểu học

– secondary education ……………………

– lower secondary school ……………………

– upper secondary school ……………………

– ………………………….. giáo dục đại học

– optional (a): ……………………

– ‘tuition fee: ……………………

– ‘fee-paying (a) ……………………

– take part in: participate in ……………………

– term (n): semester ……………………

Note: TRỌNG ÂM CỦA NHỮNG TỪ CÓ BA ÂM TIẾT

– Những từ có hậu tố là: -ade, -ee, -ese, -ette, -ique, -eer, -ain thì trọng âm chính rơi vào ngay âm tiết đó

Ex: lemo’nade, ciga’rette, Vietna’mese, …

– Âm tiết liền trước các hậu tố -tion, thường nhận trọng âm

Ex:, trans’lation

– Từ tận cùng bằng -ate thường đặt ở âm thứ 3 tính từ cuối

Ex: ‘generate, cer’tificate, cong’ratulate

UNIT 5: HIGHER EDUCATION VOCABULARY

– apply for a job (v): nộp đơn (xin việc)

– apply to s.o nộp đơn đến ai

– application (n): sự áp dụng, đơn xin

– application form: mẫu đơn, đơn

– applicant (n) /’æplikənt/: ……………………

– impress (v): ……………………

– impression (n): ấn tượng

– campus (n): /’kæmpəs/ ……………………

– exist (v): ……………………

– existence (n): ……………………

– lonely (a): …………………….

– loneliness ( ): …………………….

– blame (n, v): lời trách mắng, trách mắng

– blame something on someone: đỗ lỗi cái gì cho ai

– all the time = always: ……………………

– daunt (v) = disappoint (v): ……………………

– graduate from: ……………………

Ex: I graduated from Can Tho University.

– amaze (v): ……………………

– scare (n, v) = fright (n) / frighten (v): ……………………………

– scary (a) = frightening ……………………

– create (v): ……………………

– creative (a): ……………………

– creativity (n): /kriei’tivəti/ ……………………

– mate (n) = friend ……………………

– (to) get on well with s.o: hài hòa với ai

– identity card: ……………………

– …………….. ……………… = letter of introduction: thư giới thiệu

– birth certificate ……………………

Note:

– (be) busy + V-ing: bận rộn (việc gì) Ex: He is busy washing his car.

– seem + to-inf : hình như, có vẻ như Ex: It seems to be a good job.

TRỌNG ÂM CỦA NHỮNG TỪ CÓ BA ÂM TIẾT TRỞ LÊN

– Âm tiết liền trước các hậu tố -ical, -ual, -ian, -ical, -ity, -graphy, -ics, -logy thường nhận trọng âm

Ex: eco’nomic, uni’versity, poli’tician, soci’ology, mathe’matics

– Trọng âm đặt ở âm thứ 2 trước các hậu tố -ize, -ary

Ex: ‘modernize, ‘dictionary, i’maginary

UNIT 6: FUTURE JOBS VOCABULARY

– nervous (a) ≠ calm (a): ……………………

– nervousness (n): ……………………

– honest (a): ……………………

– self-confident (a): ……………………

– self-confidence (n): ……………………

– call for: gọi, kêu gọi

– …………………….. (v): gây ấn tượng

– ………………………(n): ấn tượng

– vacancy (n) = a job that is available: ……………………

– ……………………………/’rezjumei/ = curriculum vitae: ……………………

– candidate (n): ……………………

– letter of recommendation: ……………………

…………… ……………. = note down: ……………………

– qualification (n): ……………………

– qualify ( ): ……………………

– ………………………. học bạ

– (to) concentrate on: tập trung vào

Ex: You should concentrate on what the interviewer is saying.

– (be) willing to + V1: ……………………

– (be) keen on: ……………………

– take care of = look after ……………………

– keenness = special interest: ……………

– on time: ……………………

Ex: You should be on time or a few minutes early.

– ………………………….(v, n): phỏng vấn, buổi phóng vấn

– interviewer (n): ……………………

– interviewee (n): ……………………

– shortcoming (n) = weakness (n) ……………………

– enthusiasm (n): ……………………

– ………………………… (adj): hăng hái

– prepare for ……………………

– find out ……………………

– letter of application ……………………

– suitable for ……………………

UNIT 8: LIFE IN THE FUTURE VOCABULARY

– pessi’mistic (a) ………………………

– ‘pessimism (n) tính bi quan, chủ nghĩa bi quan

– ‘pessimist (n) ………………………

– opti’mistic (a) ………………………

– ‘optimism (n) ………………………

– ‘optimist (n) ………………………

– depression (n) tình trạng trì trệ, sự suy thoái, chán nản

– depress (v) ………………………

– corpo’ration (n): large business or company ………………………

– wipe out ………………………

– ………………………..(n) sự an toàn

– on the contrary ………………………

– threaten (v) ………………………

– ……………………..(n) chủ nghĩa khủng bố

– ‘terrorist (n) ………………………

– ‘terror (n) sự khủng bố

– powerful ( ) ………………………

– domestic chore việc vặt trong nhà

– burden (n) = load gánh nặng

– thanks to ………………………

– invent ( ) phát minh

– invention ( ) ………………………

– labour-saving device thiết bị tiết kiệm sức lao động

– ‘micro tech’nology công nghệ vi mô

– telecom’munication (n) ………………………

– ‘influence on (v,n) ………………………

– space-shuttle (n) ………………………

– kph = …………………………………….. ………………………

– ( be) full of đầy ắp, nhiều

– con’tribute to ………………………

– incredible (a) /in’kredəbl/ = impossible to believe ………………………

UNIT 10: ENDANGERED SPECIES VOCABULARY

– ‘insect (n) ……………………

– become extinct ……………………

– extinct (a) – extinction (n) tuyệt chủng – sự tuyệt chủng

– endangered species ……………………

– (be) in danger ……………………

– endangered (a) bị nguy hiểm, bị lâm nguy

– globe (n) – global ( ) ……………………

– ‘habitat ( ) ……………………

– destroy ( ) ……………………

– ………………………. (n) sự tàn phá, phá hoại

– exploit (v) – exploitation ( ) ……………………

– exploitable ( ) ……………………

– ……………………….. (n) – drain (v) sự tháo nước – tháo nước

– rare species ……………………

– urbanization (n) ……………………

– urbanize ( ) ……………………

– urban (a) thuộc thành phố

– construct ( ) – construction (n) ……………………

– worldwide ( ) ……………………

– toxic chemical ……………………

– contaminate (v) – contamination (n) ……………………

– on the verge of sắp, gần

– (be) driven to the verge of ……. ……………………

– lead to ……………………

– lose (v) – loss (n) ……………………

– biodiversity (n) ……………………

– benefit from /’benifit/ ……………………

– conserve (v) = preserve (v) …………………

– conservation ( ) = preservation ( ) ……………………

– ‘vulnerable ( ) dễ bị tấn công

– aware of (a) – awareness (n) ……………………

– protect chúng tôi / s.o from ……………………

– …………………………..(v) săn bắn quá mức

– a wide range of ……………………

– survive (v) – survival (n) ……………………

– ……………………..(n) gấu trúc

– tropical (a) # subtropical (a) ……………………

– legal (a) # illegal (a) ……………………

UNIT 11: BOOKS VOCABULARY

– ‘swallow (v) nuốt, đọc ngấu nghiến

– ………………. /t∫u:/ (v) nhai, đọc nghiền ngẫm

– ……………….. /teist/ (v) nếm, đọc thử

– …………………….. /daІ’dƷest/ (v) tiêu hóa, đọc và suy ngẫm

– dip into đọc lướt, đọc qua loa

– in a word = in brief = in sum ……………………………………

– (be) on holiday ……………………

– belong to ……………………

– hard-to-put-down ……………

– hard-to-pick-up-again …………………

– pleasure /’pleƷə/ (n) ……………………

– please /pli:z/ (v) – pleased (adj) ……………………

– science fiction ……………………

– romance /rəυ’mæns/ (n) – romantic (adj) ……………………

– wait for ……………………

– incredible (adj) không thể tin được

– wilderness /’wildənəs/ n) vùng hoang dã

– personality (n) ……………………

UNIT 12: WATER SPORTS VOCABULARY

– water polo ……………………

– vertical post ……………………

– crossbar (n) ……………………

– net (n) ……………………

– goalie = goal keeper……………………

– sprint (v) chạy, bơi nước rút

– defend (v) – defense (n) phòng thủ, bảo vệ

– defensive (adj, n) để phòng thủ, bảo vệ; hậu vệ

– inter’fere (v) = intervene (v) can thiệp

– (be) allowed + to-inf ……………………

– opponent /ə’pəunənt/ (n) ……………………

– movement (n) ……………………

– major (adj) # minor (adj) ……………………

– foul /faul/ (n) ……………………

– penalize /’pi:nəlaiz/ (v) …………………….

– penalty /’penəlti/ (n) …………………

– …………………….. /Ι’dƷekt/ đẩy ra, tống ra

– punch (v) bấm bóng

– quarter (n) ……………………

– tie (n) ……………………

– ……………….. ……………….. thời gian bù giờ

– ……………………. /refə’ri:/ (n) trọng tài

– decide (v) – decision (n) ……………………

– ‘scuba-diving (n) ……………………

– ‘windsurfing (n) ……………………

– rowing (n) ……………………

– synchronized swimming ……………………

UNIT 13: THE 22nd SEA GAMES VOCABULARY

– take place = happen / occur ……………………

– Sea Games = Southeast Asian Games ……………………

– hold – held – held – be held ……………………

– host (n, v) …………………

– spirit (n) ……………………

– enthusiast /inj’θju:æst/ (n) – enthusiasm (n) …………………

– enthusi’astic (a) ……………………

– …………………………. (n) sự đoàn kết

– …………………………… (n) sự hợp tác

– co-operate (v) ……………………

– athlete (n) ……………………

– participating country ……………………

– compete (v) – competitor (n) ……………………

– compose of = consist of ……………………

– close to …………………………

– rank (v) ……………………

– ……………………………….. (n) người tham gia

– present (v) trao tặng

– outstanding (a) = excellent (a) ……………………

– event (n) …………………

– …………………………. (n) danh hiệu

– …………………………… (n) thể dục thể hình

– energy (………) – energetic (…….) ……………………

– prepare for ……………………

– carry out ……………………

– countryman – countrymen (……….) ……………………

– propose (v) ……………………

– proposal (n) = suggestion (n)

9 Ứng Dụng Học Từ Vựng Tiếng Anh Giúp Bạn Nâng Cao Vốn Từ Vựng / 2023

Lợi ích của việc nâng cao vốn từ bằng ứng dụng học tiếng Anh

Có những App học tiếng Anh giúp bạo tạo sổ/bộ từ vựng. Tình năng này cho phép người học quản lý, tổ chức từ vựng của riêng mình. Giúp học nắm kiểm soát những từ/cụm từ của bản thân. Việc tạo và quản lý sổ từ với App học tiếng Anh có thể nói khá dễ dùng, tiện lợi. Nó giúp cho bạn không cần phải chuẩn bị những quyển sổ/cuốn sách thật dày để ghi lại từ mới như ngày trước nữa. Bạn có thể tìm kiếm những từ vựng được lưu trong sổ từ trên APp một cách dễ dàng. Thậm chí người dùng có thể chuyển đổi từ vựng giữa các bộ từ cho nhau, sao lưu dữ liệu, đồng bộ hoá dữ liệu học của mình.

Trong số các App giúp nâng cao vốn từ vựng, một vài ứng dụng đưa ra bộ từ vựng cho người học. Tuy nhiên như vậy, bạn sẽ chỉ có thể học mặt chữ, phát âm của từ nhưng thiếu ngữ cảnh sử dụng. Từ đấy, người học tuy nắm được từ ngữ nhưng lại không biết cách dùng. Điều này khá nguy hiểm khiến công sức học tập có phần bị uổng phí.

Những App học tiếng Anh giúp nâng cao vốn từ vựng

Tổng quan

Đối tượng: Advanced (Cao cấp), học từ vựng luyện thi cho SAT

Nền tảng hỗ trợ: I OS / Android / Website

Tính năng nổi bật: Học từ vựng theo bộ từ, tra từ và tạo list từ vựng.

Chi phí: 63.080 vnđ

Mô tả

Điểm khiến cho chúng tôi là một App học từ vựng khá hữu ích chính là người học có thể học theo cả lối chủ động và bị động. Chủ động ở đây chính là bạn có thể tra từ mới mà mình bắt gặp rồi sau đó tạo một list từ vựng riêng. Bị động có nghĩa phần mềm sẽ gợi ý những từ ngữ mà bạn nên học thông qua trò chơi và list từ vựng có sẵn.

Trong khi học từ vựng, phần mềm sẽ giúp người dùng theo dõi quá trình học và độ thành thạo đối với từng từ một.

Điểm khác biệt giữa phiên bản App và web của chúng tôi với phiên bản app đó là khả năng tự tạo list từ vựng. Nếu sử dụng bản Web, người học có thể chủ động tự tạo list từ vựng theo ý mình. Điều này khó có thể thực hiện được trên App

Ưu điểm

Trải nghiệm: Ứng dụng giúp người dùng không chỉ học từ mới mà còn học được cả trường hợp sử dụng. Bạn còn có thể học cả từ đồng nghĩa, trái nghĩa giúp vốn từ càng trở nên phong phú.

Thanh toán: Bạn chỉ cần bỏ ra 63.080vnđ để tải App và sau đó có thể học không giới hạn.

Tính năng: Việc theo dõi độ thành thạo với từng từ giúp bạn nắm rõ hơn tiến trình học của bản thân.

Nhược điểm

Tính năng: Việc gặp khó khăn để tạo list từ vựng trong App khiến người dùng khó có thể kiểm soát, phân loại từ vựng muốn học.

Tổng quan

Đối tượng: Học từ vựng cho GRE, GMAT, SAT, TOEFL, IELTS

Nền tảng hỗ trợ: IOS / Android

Tính năng nổi bật: Học từ vựng với bộ từ

Chi phí: miễn phí

Mô tả

Magoosh giúp người dùng học từ vựng với ba hạng mục từ vựng khác nhau:

General Words for GRE and GMAT: Bao gồm 3 gói từ vựng

Basic Words: 7 level bài học

Intermediate: 8 level bài học

Advanced: 8 level bài học

High School Words for ACt and SAT: gồm 3 bộ từ vựng tương tự như General Words for GRE and GMAT

Common Words: 5 level bài học

Basic Words: 3 level bài học

Advanced Words: 5 level bài học

English Learner Words for TOEFL and IELTS: cung cấp 4 gói từ vựng cho người học

Common Words: 3 level bài học

Easy Word: 3 level bài học

Medium Words: level bài học

Hard Words: level bài học

Mỗi level sẽ đưa ra một số từ vựng nhất định để bạn luyện tập. Dạng câu hỏi được sử dụng là Multiple choice. Bạn sẽ cần chọn đáp án là từ đồng nghĩa với từ vựng mà câu hỏi đưa ra. Người dùng sẽ cần hoàn thành xong 1 level để mở được bàn tiếp theo.

Không chỉ có vậy, người học còn có thể lựa chọn thi đấu cùng với những người dùng khác của App. Đối thủ của bạn sẽ được lựa chọn một cách ngẫu nhiên. Kể cả khi người đó đang không online, bạn vẫn có thể chơi lượt của mình, lượt sau đó thuộc về đối thủ của bạn. Khi họ online, họ sẽ đi lượt của mình. Lần lượt như vậy cho đến khi toàn bộ câu hỏi được trả lời. Kết quả sau đó sẽ được phần mềm thông báo lại.

Ngoài ra, ứng dụng cũng giúp báo tiến độ hoàn thành bài học của bạn với mỗi level, bộ từng vựng.

Ưu điểm

Tính năng: Tính năng thi đấu với những người dùng khác giúp thúc đẩy tính cạnh tranh trong việc học. Điều này khuyến khích người học nắm vững từ vựng để giành được điểm cao khi thi đấu.

Thanh toán: App miễn phí, bạn có thể học từ vựng không giới hạn.

Trải nghiệm:

Việc lựa chọn từ đồng nghĩa với từ vựng mà câu hỏi đưa ra giúp bạn không chỉ học được từ mới mà còn tiếp thu được thêm những từ mang ngữ nghĩa tương tự. Điều này giúp bạn sưu tầm cho bản thân một vài từ vựng có cùng một nghĩa diễn đạt để luân phiên sử dụng. Điều này giúp phòng tránh trường hợp phải dùng đi dùng lại một từ duy nhất nhiều lần.

Nhược điểm

Trải nghiệm:

Bạn sẽ chỉ học được thêm từ mới và từ đồng nghĩa mà không nắm được ngữ cảnh sử dụng của từ vựng.

Việc App chỉ có một dạng bài tập đó là Multiple choice có thể gây cảm giác lặp lại nhàm chán.

Mô tả

Bên cạnh đó eJOY còn cho phép bạn gia tăng vốn từ của mình qua những nguồn bên ngoài kho từ. Bạn có thể dịch phụ đề trên Youtube, trên các dịch vụ xem phim trực tuyến (Netflix, Amazon Prime,Disney +,… ), tài liệu,… và thêm nó vào bộ từ cá nhân của mình để học.

Để học từ trên Word Store, trước hết bạn sẽ cần tải eJOY Extension. Sau đó bạn truy cập vào Word Store, lựa chọn bộ từ vựng mà bạn ưa thích rồi dùng eXtension để lưu. Bạn hãy tạo WordBook trong eXtension để lưu và chơi game với chúng.

Các game ở đây bao gồm:

Multiple choice: Chọn đáp án đúng

Fill in the blank: ĐIền từ vào chỗ trống

Word Construction: tạo từ hoàn chỉnh dựa vào những chữ cái đã chọn.

Speaking Game (tùy chọn- bạn có thể bật tắt chức năng này): luyện phát âm từ vựng và câu.

Ưu điểm

Trải nghiệm:

Sử dụng xen kẽ các game khác nhau khiến cho việc học trở nên thú vị.

Khi luyện tập với eXtension, người học sẽ trả lời câu hỏi được lấy từ kho dữ liệu tiếng Anh của công cụ. Các câu hỏi này sẽ là các đoạn hội thoại, tình huống, video có chứa từ cần học. Qua đó, bạn sẽ học từ vựng theo ngữ cảnh sử dụng.

Tính năng: eXtension giúp bạn theo dõi số từ đã add, từ cần ôn, từ đã nắm vững. Từ đó bạn có thể chủ động theo dõi tiến trình học của bản thân. Bạn có thể học tiếng Anh bất kỳ đâu, trên mọi thiết bị. Các nền tảng của eJOY (extension, web, app) đều được đồng bộ với trên cùng một tài khoản duy nhất.

Nhược điểm

Thanh toán: Với tài khoản free, số lượng từ được phép lưu sẽ bị giới hạn. Bạn cần phải nâng cấp PRO để học không giới hạn.

Trải nghiệm: Bạn có thể sẽ cần có tài khoản PRO để truy cập tất cả các bộ từ eJOY.

Một khi đã chọn được bộ từ mình muốn, người học có thể bắt đầu ngay lập tức. Phần mềm đưa ra các hình thức bài tập khác nhau:

Learn: đưa ra các định nghĩa của từ. Nhiệm vụ của bạn là chọn đáp án đúng.

Flashcard: Game flashcard cho người dùng luyện tập với từ

Write: được tạo ra với mục đích giúp người học nhớ mặt chữ của từ

Match: Nối từ với ý nghĩa tương ứng.

Test: Kiểm tra xem liệu người dùng đã nắm vững các từ trong bộ từ hay chưa.

Ngoài ra, bạn có thể tự tạo những folder, study sets, class chứa những bộ từ của riêng mình.

Ưu điểm

Tính năng: Tính năng tự tạo folder, study sets, class tạo điều kiện cho bạn tự gây dựng những bộ từ vựng mà mình tâm đắc.

Nhược điểm

Tính năng: Tuy rằng Quizlet có đưa ra test để kiểm tra người học. Tuy nhiên, app không hỗ trợ theo dõi cả tiến trình học của mình.

Memrise không chỉ giúp bạn học tiếng Anh mà còn cả các ngôn ngữ khác. Bạn có thể học song song cùng một lúc hai hay nhiều thứ tiếng.

Khi học với App, người dùng sẽ trải qua các level (trình độ) khác nhau của ngôn ngữ họ muốn học. Mỗi level sẽ có một lượng bài học nhất định mà người học phải vượt qua. Bạn sẽ cần hoàn bài học trước đó để có thể mở khóa bài tiếp theo.

Các game cho bạn liệu tập chính là những game điển hình để học tiếng Anh như FlashCard, Multiple Choice, Fill in the blank…

Ứng dụng đưa đến khái niệm Streak. Mỗi ngày nếu bạn hoàn thành việc luyện tập sẽ nhận được một streak. Tuy nhiên nếu người học bỏ lỡ một ngày không học, số streak sẽ trở về 0. Sau đó, số streak sẽ được tính kể từ thời điểm gần nhất người học liên tục đạt streak trở đi.

Ưu điểm

Tính năng: Memrise có tính năng giúp người học theo dõi tiến trình học của bản thân.

Nhược điểm

Tính năng: Một số tính năng như cho phép người dùng học về phát âm, luyện kĩ năng nghe, nắm vững ngữ pháp… bị khóa với tài khoản free.

Trải nghiệm:

Các bài luyện tập đơn giản, quen thuộc khiến bạn không cần hướng dẫn vẫn có thể vượt qua một cách dễ dàng.

App có tiếng Việt, thích hợp cho những người không biết nhiều về tiếng Anh.

Thanh toán: Phần mềm không hỗ trợ trả phí theo từng tháng, nửa năm.

Tổng quan

Đối tượng: Beginner (sơ cấp) – Intermediate (trung cấp)

Nền tảng hỗ trợ: IOS / Android

Chi phí: Miễn phí

Mô tả

Cuối cùng, sau khi đã hoàn thành xong, ứng dụng sẽ đưa ra bảng tổng kết. Bảng tổng kết này nhằm thông báo cho người học nắm được những từ nào đã trả lời đúng, trả lời sai.

Ưu điểm

Nhược điểm

Trải nghiệm: Bạn sẽ chỉ học được từ mà không học được ngữ cảnh sử dụng của chúng. Ngoài ra, App chỉ đưa ra một loại hình luyện tập sẽ khiến việc học trở nên lặp lại, nhàm chán.

Tổng quan

Nền tảng hỗ trợ: IOS

Tính năng nổi bật: Học từ vựng qua các bài tập, trò chơi.

Chi phí: 89,000vnđ

Mô tả

English IQ giúp bạn học từ vựng tiếng Anh thông qua một loạt các bài luyện tập khác nhau:

Training: đưa ra các bài luyện tập từ vựng tiếng Anh hàng ngày cho bạn.

Game: cung cấp những trò chơi khác nhau giúp bạn rèn luyện cả 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết.

Performance: giúp người học nắm được sự tiến của bản thân đối với từng kỹ năng.

Setting: lưu trữ những cài đặt cho tài khoản của người dùng

More: giới thiệu tới bạn những phần mềm giúp học tiếng Anh của nhà sản xuất.

Trong more, người học có thể tìm thấy Achievement. Đây là nơi lưu lại những thành quả học tập mà bạn đã đạt được.

Ưu điểm

Tính năng: App có chức năng bấm thời gian nhằm thúc giục người học đưa ra câu trả lời chính xác một cách nhanh nhất

Trải nghiệm: Bạn không chỉ học được từ vựng mà qua đó còn rèn luyện được cả 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết

Nhược điểm

Trải nghiệm: Phần lớn các game, bài tập trong mục training đều bị khoá đối với tài khoản free. Điềm này gây khó khăn cho người học trong việc tìm hiểu App để từ đó ra quyết định trả phí hay không.

Tổng quan

Nền tảng hỗ trợ: IOS / Android

Tính năng nổi bật

Chi phí: Tài khoản Pro 1,399,000/năm

Mô tả

Khi mới vào App, người dùng sẽ trả qua một bài test được thiết kế bởi Elevate. Mục đích của việc là để phần mềm có thể đánh giá chính xác trình độ của người học. Từ đó, App sẽ đưa ra chương trình luyện tập thích hợp.

Sau khi hoàn thành bài test, bạn sẽ có kết quả đánh giá về trình độ trên 4 phương diện. Các phương diện này chính là Writing, Speaking, Reading và thậm chí là cả Math.

Người học có thể tải và thử trải nghiệm với Elevate:

Daily training: sẽ tự động gợi ý bài luyện tập hàng ngày cho bạn. Sau khi hoàn thành xong một bài tập, bài tập tiếp theo sẽ được mở khoá.

Performance: giúp người học theo dõi trình độ tiến bộ của bản thân.

Activity: cho phép người dùng chủ động lựa chọn những hình thức luyện tập mình muốn.

Tab “Game”: Các bài tập trong này được chia làm bốn mục tập trung vào bốn kỹ năng/lĩnh vực khác nhau. Các kỹ năng/lĩnh vực này bao gồm Writing, Speaking, Reading, Math

Tab “Study”: Cung cấp những thủ thuật học, lời khuyên về phương pháp học.

Notification: lưu trữ các thông báo nhắc nhở bạn

Profile: giúp người dùng theo dõi tiến trình, thành tích trong việc học.

Ưu điểm

Nhắc nhở luyện tập: Một trong những điểm quan trọng nhất để có thể thuần thục một kỹ năng hay ngôn ngữ đó chính là liên tục không ngừng luyện tập. Ứng dụng có cung cấp tính năng nhắc nhở bạn luyện tập hằng ngày. Điều này giúp bạn tránh việc luyện tập của bản thân bị gián đoạn.

Tab “study”: đưa ra các tip giúp cho bạn có thể học một cách hiệu quả hơn.

Giao diện đơn giản nhưng vẫn đẹp mắt, không hề gây cảm giác nhàm chán. Tông màu được sử dụng một cách hài hoà.

Elevate không chỉ giúp bạn học từ mới tiếng Anh, mà còn giúp bạn mở mang kiến thức về những mặt khác. Thông qua những bài luyện tập của Elevate, người dùng sẽ tiếp thu được thông tin về các lĩnh vực như lịch sử, văn hoá,…Ứng dụng không chỉ kiểm tra khả năng ghi nhớ mà còn cả tư duy logic, sự nhanh nhạy, tốc độ phản ứng của người học.

Thời gian dùng thử lên tài khoản pro tới 14 ngày. Điều này cho phép bạn có thể trải nghiệm hiểu rõ về App. Từ đấy, người dùng có đủ hiểu biết về phần mềm để đưa ra quyết định trả phí hay không.

Nhược điểm

Trải nghiệm: Daily training chỉ mở ba bài đầu với tài khoản free. Hai bài luyện tập cuối giới hạn cho Pro

Thanh toán: Phần mềm chỉ đưa ra lựa chọn trả phí theo một năm. Không có lựa chọn trả phí theo tháng hoặc nửa năm.

Tương tự như Elevalte, Lumosity sẽ đưa ra bài test để đánh giá trình độ người học.

Kết quả sẽ được đưa ra so sánh khả năng của bạn với mặt bằng người dùng của phần mềm. Kết quả trên giúp ứng dụng đưa ra bài học phù hợp nhất đối với người dùng.

Các trò chơi không chỉ giúp người học học về ngôn ngữ (tiếng Anh) mà còn có cả các phương diện khác. Các phương diện này bao gồm: trí nhớ, sự tập trung, tư duy logic, phản xạ, tốc độ, toán học.

Stats giúp người dùng theo dõi tiến trình học của bản thân. Không những thế tab “Insight” còn đem đến những cái nhìn cận cảnh về cách mà bộ não người dùng tiếp thu thông tin, khả năng lập kế hoạch, cách lọc thông tin…

Ưu điểm

Lumosity có đưa ra khóa học về việc luyện tập bộ não con người. Điều này giúp cho bạn có thể sử dụng não của mình một cách hiệu quả hơn.

Bạn sẽ không chỉ học được ngôn ngữ mà còn có thể rèn luyện bộ não của mình trở nên hiệu quả hơn.

Phần mềm có tính nhắc nhở người học mỗi ngày hoàn thành việc tập luyện của mình. Hỗ trợ duy trì việc học của bạn không bị gián đoạn.

Giao diện đơn giản dễ nhìn nhưng vẫn rất thú vị, Màu sắc sử dụng không gây cảm giác nhức mắt

Nhược điểm

Trải nghiệm: Hầu hết các mục, tính năng, game sẽ bị khóa với với tài khoản free. Người học không được trải nghiệm sẽ khó có thể hiểu rõ về App trước khi quyết định có trả phí hay không.

Nên học như thế nào?

Thử tưởng tượng xem, nếu suốt ngày bạn chỉ dùng đi dùng lại một nhóm các từ ngữ duy nhất thì thật đơn điệu phải không nào? Không những người nghe cảm thấy nhàm chán mà thậm chí cả bạn cũng phải phát ngán lên.

Trong lúc học từ mới, bạn hãy học cả từ đồng nghĩa của nó. Mục đích là để bạn có thể thay đổi sử dụng các từ có cùng một lối diễn đạt. Điều này sẽ khiến cho lối giao tiếp của bạn trở nên phong phú, linh hoạt hơn. Bên cạnh đó, học từ trái nghĩa của hỗ trợ bạn mở rộng vốn từ một cách để. Để phòng trừ trường hợp bạn gặp phải tình huống phải dùng đến chúng.

17 3. Luyện tập càng nhiều càng tốt

Nên kết hợp học thế nào?

Bạn có thể kết hợp hai hoặc nhiều app với nhau để học từ vựng hiệu quả hơn. Ví dụ bạn có thể sử dụng Elevate với eJOY. Bạn có thể học ngôn ngữ và luyện tập để bộ não luyện tập hiệu quả hơn. Người học có thể lưu từ vựng/cụm từ mà bạn bắt gặp trong Elevate với eJOY. Bạn hãy tạo sổ từ để quản lý những từ này. Tiếp đó hãy luyện tập từ mới với eJOY. Bạn vừa có thể học từ vựng với eJOY và kiểm tra thêm trí nhớ của mình về những gì đã học trong Elevate.

Lời kết

Tải eJOY Miễn Phí

12 Ứng Dụng Học Tiếng Tây Ban Nha / 2023

Bạn có thể học tiếng Tây Ban Nha với các bài hát và âm nhạc.Và tất nhiên, bạn có một biển ứng dụng để học tiếng Tây Ban Nha. Vì vậy chúng tôi đã tìm thấy 12 ứng dụng tốt nhất để học tiếng Tây Ban Nha tốt và để vui chơi khi bạn tham gia.

FluentU được đánh giá cao đối với những người học nghe nhìn và muốn tìm hiểu thêm về văn hoá Tây Ban Nha.

Trong số tất cả các ứng dụng ở đây, Duolingo có thể có xếp hạng cao nhất của tất cả – nó đã giành giải Best App năm 2013 trong cả AppStore và Cửa hàng Google Play.

Trong mỗi đơn vị, có các đơn vị con. Mỗi đơn vị con bao gồm khoảng 7-10 từ. Mỗi đơn vị có thể có từ 1 đến 10 đơn vị con. Bên trong mỗi đơn vị phụ, có sáu loại bài tập dạy cho bạn những từ này, dựa trên những gì bạn đã biết: ghi âm giọng nói, nơi mà bạn đọc một câu tiếng Tây Ban Nha to loud sau khi nghe bản ghi âm gốc; Dịch từ tiếng Anh sang tiếng Tây Ban Nha, dịch từ tiếng Tây Ban Nha sang tiếng Anh, kết hợp một bức ảnh với một từ; Sắp xếp lại từ để hình thành câu, và câu hỏi trắc nghiệm. Có khoảng 20 câu hỏi cho mỗi tiểu đơn vị.

Học tiếng Tây Ban Nha qua các ứng dụng

Nếu điều này có vẻ như rất nhiều, hãy suy nghĩ lại.

Duolingo được thiết kế để sử dụng nhanh chóng, do đó, nó sử dụng cách tiếp cận rất tập trung để đào sâu các bài học xuống các yếu tố thiết yếu. Điều đó có nghĩa là nếu bạn có thể cam kết khoảng 20 phút mỗi ngày để trải qua 3 đến 4 bài học, bạn sẽ có thể hoàn thành tất cả các bài học trong khoảng thời gian từ 3 đến 4 tháng (tính từ tổn thất về từ theo thời gian). Ngoài ra còn có một số tính năng bổ sung thực sự mát mẻ như bạn bè sau đây, thiết lập một “ca khúc” hàng ngày để đo lường sự tiến bộ, từ mất đồng hồ, cửa hàng ảo tiền tệ của Duolingo.

Nhìn chung, Duolingo thực sự quản lý để dạy tiếng Tây Ban Nha một cách đơn giản bằng cách mài giũa trên 1500 từ quan trọng nhất được sử dụng phổ biến nhất trong các tình huống hàng ngày.

Trong số 11 ứng dụng ở đây, Rosetta Stone chắc chắn là phương pháp học tập nổi tiếng nhất và là ứng dụng học ngôn ngữ cổ nhất.

Rosetta Stone được thiết kế rất khác so với hầu hết các ứng dụng ngôn ngữ trên thị trường hiện nay. Thay vì học tiếng Tây Ban Nha thông qua tiếng Anh, nó được thiết kế để chúng ta học tiếng Tây Ban Nha qua tiếng Tây Ban Nha. Nói cách khác, nó cố dạy chúng tôi bằng tiếng Tây Ban Nha theo cách mà chúng ta học nếu chúng ta là trẻ em bắt đầu học ngôn ngữ. Trong nền tảng này, bạn sẽ thấy tất cả các từ, cụm từ và âm thanh bằng tiếng Tây Ban Nha bạn sẽ không nhận được bản dịch bằng tiếng Anh.

Trên đầu trang của thành phần học tập của nó, nó cũng có một nền tảng mà bạn có thể lên lịch học với một người dạy kèm trực tiếp mỗi bài học khác. Vì vậy, nếu bạn thích luyện tập tiếng Tây Ban Nha bằng cách nói chuyện với người bản xứ, đây có thể là một tính năng tiền thưởng tuyệt vời.

Nhận dạng tiếng nói trong nền tảng cũng đã được đánh giá bởi vì nó đã được thiết kế để phát hiện đặc biệt cách phát âm của người không phải là người bản xứ. Tôi chắc rằng bạn có thể liên hệ nhưng khi chúng ta học một ngôn ngữ mới ngay từ đầu, có rất nhiều từ mà chúng ta biết nhưng kết thúc bằng một giọng kỳ lạ, có thể khiến lông mày mọc lên hoặc cau mày từ người bản địa diễn giả. Việc nhận dạng giọng nói nâng cao thực sự giúp bù đắp cho việc này.

Nói chung, tôi phải nói rằng đây là một phương pháp khá chuyên sâu. Nhưng nếu bạn là một người đam mê ngôn ngữ (và một người purist tại đó), thì điều này chỉ có thể là những gì bạn đang tìm kiếm.

Memrise là một ứng dụng học ngôn ngữ rất độc đáo. Không giống như các ứng dụng khác, mục đích duy nhất của nó là giúp bạn ghi nhớ từ tiếng Tây Ban Nha, do đó tên “Memrise”. Đây cũng là một trong những ứng dụng iOS sáng tạo nhất dành cho tiếng Tây Ban Nha để học các từ tiếng Tây Ban Nha. Đối với mỗi bài học, nó thường bao gồm một từ tiếng Tây Ban Nha, ý nghĩa tiếng Anh của nó và ghi âm một.

Tuy nhiên, đó là phương pháp mà thực sự khiến tôi quan tâm. Thay vì chỉ lặp đi lặp lại, nó giúp bạn học hỏi thông qua những cách vui nhộn của suy nghĩ về một từ. Ví dụ, bañarse, một động từ tiếng Tây Ban Nha phản chiếu có nghĩa là “tắm rửa” được nhớ đến bởi “Tuy nhiên bạn nhút nhát khi bạn đang trần trụi khi bạn tắm mình, bạn sẽ không bao giờ có thể cấm bạn khỏi bồn tắm! ”

Trong các ví dụ tương tự, bạn sẽ có những câu hài hước hài hước chứa cả từ tiếng Tây Ban Nha và ý nghĩa của nó. Và bởi vì nó thường vui nhộn (đôi khi nó đi kèm với một bức ảnh quá), nó là đáng nhớ hơn nhiều hơn là bạn đã nhìn chằm chằm vào từ trên một mảnh giấy.

Là một ứng dụng iOS để học tiếng Tây Ban Nha, Cat Spanish cũng là một trong những ứng dụng độc đáo nhất trên mạng.

Ví dụ, nếu bạn đang học cách nói “please” bằng tiếng Tây Ban Nha, “por favor”, bạn sẽ thấy một con mèo đứng lên với đôi tay của mình được tổ chức cùng nhau, đôi mắt nhìn lên, giống như một con người nói xin vui lòng.

Ngoài ra, còn có những bài học ngữ pháp ngắn để giúp bạn hiểu được thành phần ngữ pháp của cụm từ tiếng Tây Ban Nha bạn vừa học được. Ví dụ, sau khi học “tengo miedo” (tôi sợ), nó sẽ giải thích rằng thay vì nói rằng tôi sợ, trong tiếng Tây Ban Nha chúng tôi nói, “Tôi có sợ hãi”.

Một tính năng tuyệt vời khác về ứng dụng Cat Spanish là bạn có thể thêm bạn bè vào trò chơi. Vì vậy, khi bạn tiến bộ theo dõi và hoàn thành những thách thức, bạn sẽ thấy bạn đang làm gì so với bạn bè. Nói chung, nếu bạn là người yêu mèo, nhìn thấy mèo trên hầu hết màn hình có thể làm cho việc học tiếng Tây Ban Nha vui vẻ hơn nhiều!

Fluencia là một nền tảng trực tuyến dạy tiếng Tây Ban Nha thông qua một phương pháp trực quan. Vì vậy, thay vì rất nhiều văn bản, có rất nhiều trợ giúp trực quan để hướng dẫn quá trình học tập.

Có 5 cấp độ cho Fluencia, với 10 đơn vị mỗi cấp. Sau khi trải qua tất cả các bài học, nó cho biết bạn sẽ ngang hàng với một người học tiếng Tây Ban Nha trong một năm. Không tệ với 50 bài học, eh? Trong mỗi đơn vị, có nhiều loại bài học khác nhau bao gồm một cuộc trò chuyện, từ vựng, ngữ pháp, văn hoá và truyền thông.

Đó thực sự là một kết hợp về cách các bài học được trình bày. Đôi khi có những cuộc trò chuyện mà bạn có thể nghe thấy và làm theo, cũng có những nơi bạn phải nhập bản dịch cụm từ tiếng Anh và có những nơi mà bạn ghép hình với cụm từ tiếng Tây Ban Nha đúng.

Bản thân nền tảng này rất trực quan và dễ sử dụng. Ngoài ra còn có rất nhiều hình ảnh và trợ giúp thị giác khéo léo dệt vào mỗi bài học. Một điều tôi nghĩ là thú vị là Fluencia thực sự tùy biến các bài học của nó. Ví dụ: sau mỗi đơn vị bạn hoàn thành, có một phiên xem xét. Phiên xem xét này chỉ dựa trên những từ bạn yếu hơn, do đó, hữu ích khi nhớ các từ khó hiểu bằng tiếng Tây Ban Nha.

Và bởi vì Fluencia trực tuyến (thay vì phát triển dưới dạng ứng dụng), ứng dụng tiếng Tây Ban Nha này cung cấp trải nghiệm người dùng tuyệt vời cho cả thiết bị iOS và Android.

Đối với tôi, Open Language có cảm giác thực sự chuyên nghiệp với nền tảng mà đặt nó ngoài nhiều ứng dụng khác. Trong số các ứng dụng học ngôn ngữ có cảm giác “nghiêm túc” hơn, có thể đó là một trong những ứng dụng tiếng Tây Ban Nha tốt nhất dành cho Android và iOS.

Open Language Spanish được chia thành nhiều lớp. Ở đây, bạn cũng thấy đâu là cảm giác chuyên nghiệp xuất phát từ – Các khóa học Ngôn ngữ Mở. Mở tiếng Tây Ban Nha thực sự phù hợp với 6 cấp của CEFR. Vì vậy, thay vì hứa dạy tiếng Tây Ban Nha, nó hứa hẹn sự thành thạo tương đương từ A1 – C2 của CEFR, điều này rất hữu ích cho việc đánh giá sự tiến bộ của bạn so với quy mô quốc tế được chấp nhận.

Mỗi bài học là trung tâm xung quanh một cuộc đối thoại giữa hai máy chủ. Hai người tiếp tục lặp lại cuộc đối thoại Tây Ban Nha nhiều lần và chú ý các nhận xét tiếng Anh ở đây và ở đó để giải thích các thuật ngữ mới của tiếng Tây Ban Nha.

Nói chung, nếu bạn là sinh viên Tây Ban Nha nghiêm túc, hoặc ai đó đang tìm kiếm khóa học dựa trên tiêu chuẩn được công nhận, Open Language Spanish có thể là một cái gì đó để kiểm tra.

MosaLingua là một nền tảng được thiết kế để dạy cho người học tiếng Tây Ban Nha bằng cách sử dụng một số phương pháp hiệu quả, chẳng hạn như SRS (giúp tính toán ngày đánh giá dựa trên mức độ khó tìm từ khi bạn học), tập trung vào 20% từ vựng quan trọng nhất cũng như Ghép các từ vào bộ nhớ dài hạn.

Tôi tìm thấy thực tế là nó tập trung vào 3.000 từ và cụm từ phổ biến nhất để hấp dẫn sau khi tất cả, tỷ lệ vàng thực sự nắm giữ trong nhiều tình huống; Bạn thực sự chỉ cần khoảng 20% ​​ngôn ngữ để có được thông qua 80% các tình huống hàng ngày.

Giống như hầu hết các ứng dụng học ngôn ngữ, có các phân loại phụ khác nhau của từ và cụm từ, vì vậy nó được tổ chức rất tốt. Ngoài ra, bạn sẽ thấy rằng đối với tất cả các từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha, có ghi âm tiếng bản ngữ, do đó bạn sẽ không lầm lạc trong cách phát âm.

Với cả ứng dụng iOS dành cho Tây Ban Nha và ứng dụng Android Tây Ban Nha đều nhận được xếp hạng người dùng tích cực, đây là ứng dụng bạn không muốn bỏ lỡ.

Không giống như nhiều ứng dụng tiếng Tây Ban Nha khác, Busuu có một cộng đồng sôi động của người dùng đang hoạt động. Điều này cũng có nghĩa là ngoài việc nói, nghe, đọc và viết, Busuu là một ứng dụng có thành phần nói to, do đó hãy chuẩn bị cho thực hành miệng.

Tóm lại, Busuu là một nền tảng học tiếng Tây Ban Nha trực tuyến và cũng giống như Ngôn ngữ mở ở Tây Ban Nha, nó chia ra các cấp theo CEFR. Bên trong mỗi bài học, nó sẽ đưa bạn thông qua các tài liệu bài học trong một trình tự paced tốt.

– Bạn bắt đầu với việc học một số từ vựng quan trọng

– Việc này giúp bạn chuẩn bị cho hộp thoại bài học

– Sau đó, bạn đến buổi thực hành nói chuyện với người bản xứ trong cộng đồng

– Tiếp theo, bạn ghi lại các cụm từ được chỉ định trên màn hình

– Cuối cùng là một bài kiểm tra bài học

Nói cách khác, bạn sẽ được bảo hiểm trong tất cả bốn lĩnh vực học ngôn ngữ (đọc, viết, nói, nghe), nhưng tôi cảm thấy như đây là một nền tảng tốt nhất được sử dụng để học nói tiếng Tây Ban Nha.

Một tính năng thực sự mát mẻ là bạn có thể thực hiện một cuộc trò chuyện giả. Vào cuối một bài học, bạn sẽ được đưa đến hộp thoại với hai người. Một phần của người đã được ghi lại, và bạn phải ghi lại phần của bạn. Vào cuối của nó, ứng dụng kết hợp tất cả các phần với nhau và chơi toàn bộ cuộc hội thoại, mà tôi nghĩ là khá gọn gàng.

Trong số tất cả các ứng dụng được liệt kê ở đây, Busuu có lẽ là ứng dụng iOS và Android tiếng Tây Ban Nha tốt nhất thu hút nhiều sức mạnh của cộng đồng. Rất có giá trị kiểm tra nếu bạn muốn kết nối với mọi người.

Tương tự như Busuu, Lingualia là một nền tảng hoàn chỉnh đưa bạn qua các bài học tiếng Tây Ban Nha theo một trình tự được thiết kế tốt dựa trên trình độ của bạn.

Lingualia cung cấp các đơn vị nằm trong khoảng A1 – B2 của CEFR, và có khoảng 50 đơn vị mỗi cấp, do đó, có một số vật liệu để chải qua.

Mỗi bài học có một vài thành phần của nó: hộp thoại, các khái niệm từ vựng, các điểm văn phạm, các từ tương tự và bài kiểm tra. Hộp thoại là nơi nó bắt đầu, thực sự. Bạn sẽ nghe những âm thanh nói to ra, tất cả được thu âm bởi người bản xứ, vì vậy các cuộc trò chuyện chảy tự nhiên.

Sau khi xem hộp thoại (trình bày bằng tiếng Tây Ban Nha), bạn sẽ trải qua từ vựng. Đây là nơi mà những từ mới và một số cụm từ thông tục được giới thiệu như những từ chính để học bài học.

Trước khi xem lại bài học, cũng có một phần thú vị nơi hai từ tương tự được trình bày, và các ví dụ được đưa ra để cho bạn thấy làm thế nào để phân biệt giữa chúng.

Bên ngoài bài học, còn có một số tính năng khác: phần thách thức, nơi bạn có thể “chiến đấu” với máy tính hoặc người dùng khác trong bài kiểm tra giống như bài kiểm tra và một phần hoạt động, nơi bạn có thể luyện tập bằng tiếng Tây Ban Nha.

Nhìn chung, đây là một ứng dụng thực sự giống với việc học tiếng Tây Ban Nha trong một môi trường truyền thống (không có bài tập về nhà và giáo viên đòi hỏi!), Và một ứng dụng toàn diện tại đó.

Nếu bạn đang tìm kiếm một cái gì đó mang tính thực tiễn hơn để đi với bạn khi đang di chuyển, Speak Easy có thể là một cái gì đó cho bạn.

Một ứng dụng di động thật sự chỉ có sẵn cho các nền tảng di động, Speak Easy thực sự là một cuốn sách nói chuyện thân thiện với du lịch để mang theo bạn. Hầu hết các cụm từ bạn đã mua có thể có cái gì đó giống như “ke as dee-cho” như một trợ giúp phát âm cho “Qué đã dicho?”. Nhưng Speak Easy thực sự cung cấp bản ghi âm gốc cho hầu hết các cụm từ và từ, vì vậy bạn sẽ có thể sao chép các bản thu âm này một cách dễ dàng.

Một tính năng thú vị nữa là tính năng phát lại chậm – nếu bạn nghe một cụm từ và quá nhanh, bạn có thể phát lại nó ở tốc độ chậm hơn để nghe nó cẩn thận hơn. Vì vậy, nếu bạn muốn thực sự học tiếng Tây Ban Nha, và không chỉ cho việc sử dụng du lịch khẩn cấp, đó là một cách tuyệt vời để xem lại các cụm từ đã học và từ.

Như bạn thấy, trong khi tất cả các ứng dụng tiếng Tây Ban Nha có nhiều điểm tương đồng, mỗi một trong số chúng được thiết kế với một mục đích hơi khác nhau trong tâm trí. Một số có thể sẽ giỏi hơn trong việc giảng dạy các từ, một số có thể dạy ngữ pháp tốt hơn, trong khi những từ khác có thể là tuyệt vời khi thực hành nói.

Vì vậy, tùy thuộc vào cách bạn muốn học tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể chọn một ứng dụng khác phù hợp nhất với mục đích của bạn.

Nguồn: Tham khảo Internet

tags: Ứng dụng học tiếng Tây Ban Nha, học tiếng Tây Ban Nha dễ hay khó, học tiếng Tây Ban Nha đi du học, điều kiện du học Tây Ban Nha

Top 5 Ứng Dụng Chất Lừ Cho Bạn Học Từ Vựng / 2023

Việc ghi nhớ từ sẽ dễ dàng hơn rất nhiều nếu có sự hỗ trợ của công nghệ. Có những ứng dụng sẽ hỗ trợ bạn về điều này. Vừa học vừa được chơi game thế này quả là dễ vào thật!

Với 5 ứng dụng cơ bản sau đây, tiếng anh giao tiếng của bạn sẽ đơn giản hơn bao giờ hết. Mỗi một ứng dụng sau đây sẽ tương đương một khóa học tiếng anh miễn phí mà bạn có thể học bất cứ đâu, nhưng không thiếu đi sự thú vị. Let’s go 

1. Duolingo

Duolingo được tạo ra để tất cả mọi người đều có thể được học ngoại ngữ miễn phí hoàn toàn không có chi phí ẩn hoặc nội dung phải trả tiền.

Duolingo được sử dụng phổ biến, từ người giàu nhất thế giới, các diễn viên Hollywood đến những em học sinh tại trường công ở các nước đang phát triển. Duolingo tin vào quyền bình đẳng, mọi người đều xứng đáng có được một nền giáo dục chất lượng cao dù họ giàu hay nghèo.

     

2. Memrise

3 yếu tố tạo thành thành công của memrise là khoa học, thú vị và cộng đồng.

Yếu tố đầu tiên: yếu tố khoa học. Việc vận dụng những nghiên cứu về não bộ để giúp bạn học nhanh hơn, ngay từ những ngày đầu, họ cố gắng xây dựng Memrise sao cho có thể vận dụng được cơ chế làm việc của não bộ, đồng thời giúp bạn học nhanh chóng mà không tốn quá nhiều công sức.

Tiếp theo là sự thú vị Memrise biến học thành những hoạt động bạn yêu thích nhất. Vì thế Memrise đã biến việc học thành một trò chơi, trò chơi chăm sóc một khu vườn rực rõ. Khi học một từ mới, hãy nghĩ rằng bạn đang gieo một hạt mầm vào trong trí nhớ của mình. Và mỗi khi ôn lại từ đó, bạn đã giúp cho hạt mầm lớn hơn một chút, giống như tưới nước cho một bông hoa vậy. Ôn tập đúng lúc tức là bạn đã giúp cho cây hoa của mình lớn nhanh và khỏe mạnh. Sớm muộn gì bạn chắc chắn sẽ có một khu đầy những bông hoa trí nhớ. Không khác nào một trò chơi điện tử, mà không hề gây hại!

Yếu tố thứ ba là tính cộng đồng. Memrise tin rằng hoạt động học tập phong phú và đa dạng như thế giới xung quanh bạn. Vì vậy với cộng đồng của mình, họ xây dựng một xứ sở thần tiên với các loại hình đa phương tiện phục vụ cho mục đích học tập như video, audio, cách dùng từ, từ mẫu, từ gốc và nhiều hình thức khác để bạn có thể học tập linh hoạt hơn.

  

3. Johnny Grammar’s Word Challenge

Bạn sẽ nhận được những lợi ích gì?

Xem lại tiếng Anh bạn cần trong các tình huống hàng ngày.

Duy trì trình độ tiếng Anh của bạn và học những từ mới hữu ích.

Luôn động viên bằng cách thách thức bạn bè của bạn để đánh bại điểm số của bạn.

   

4.MyWordBook

Đây là ứng dụng dùng máy tính xách tay tương tác để tăng vốn từ vựng tiếng Anh của bạn. Nắm vững tiếng Anh của bạn và tìm hiểu những từ tiếng Anh quan trọng và thường xuyên nhất với My WordBook 2, từ Hội đồng Anh và Nhà xuất bản Đại học Cambridge. Thẻ flash tương tác với hình ảnh và âm thanh giúp bạn nhớ từ mới, trong khi tính năng đánh giá cho phép bạn phân loại từ thành những từ bạn biết và những từ bạn cần phải luyện tập thêm.

Qua ứng dụng này, bạn sẽ có thể

Tăng từ vựng của bạn để bạn có thể nói và hiểu tiếng Anh tốt hơn.

Hãy nói chuyện với bạn bất cứ nơi nào bạn đi và thực hành bất cứ khi nào bạn có thời gian.

Học những từ mới với tốc độ của riêng bạn.

  

5.LearnEnglish Grammar (UK Edition)

Đạt được độ chính xác ngữ pháp tốt hơn Hãy quên đi những câu hỏi trắc nghiệm lặp đi lặp lại mà chỉ giúp bạn nhận ra đúng ngữ pháp.

Trả lời hơn 1000 câu hỏi thực hành trên 10 loại hoạt động độc đáo, bao gồm điền vào chỗ trống, sắp xếp lại từ và ghi nhãn, để đạt được độ chính xác ngữ pháp tốt hơn.

Các hoạt động thực hành tương tác giúp bạn học Kéo và thả câu trả lời và sắp xếp lại từ cho một cách học vui nhộn. Mỗi câu hỏi sử dụng văn bản, hình ảnh và âm thanh để giữ mọi thứ thú vị.

Tự kiểm tra vào cuối mỗi cấp độ để biết mức độ hiểu biết của bạn. Trợ giúp trong ứng dụng giúp bạn dễ dàng truy cập trong mỗi câu hỏi cho thấy làm thế nào để hoàn thành các loại hoạt động.