Top 11 # Xem Nhiều Nhất Ứng Dụng Học Tiếng Đài Loan Mới Nhất 2/2023 # Top Like | Maytinhlongthanh.com

Từ Vựng Tiếng Đài Loan Thông Dụng

Du học Đài Loan là trung tâm tư vấn du học Đài Loan uy tín tại Hải Dương. Để được tư vấn thêm vui lòng liên hệ theo SĐT: 0966.581.686!

Hoặc tới trực tiếp Trung tâm tại địa chỉ: Số 360 – Nguyễn Lương Bằng – TP Hải Dương

100 từ vựng thông dụng tiếng Đài Loan

1 – 我們 – wǒ men (ủa mân): chúng tôi.

2 – 什麼 – shén me (sấn mơ): cái gì, hả.

3 – 知道 – zhī dào (trư tao): biết, hiểu, rõ.

4 – 他們 – tāmen (tha mân): bọn họ.

5 – 一個 – yīgè (ý cừa): một cái, một.

6 – 你們 – nǐmen (nỉ mân): các bạn.

7 – 沒有 – méiyǒu (mấy yểu): không có, không bằng, chưa.

8 – 這個 – zhège (trưa cưa): cái này, việc này.

9 – 怎麼 – zěnme (chẩn mơ): thế nào, sao, như thế.

10 – 現在 – xiànzài (xien chai): bây giờ.

11 – 可以 – kěyǐ (khứa ỷ): có thể.

12 – 如果 – rúguǒ (rú cuổ): nếu.

13 – 這樣 – zhèyàng (trưa dang): như vậy, thế này.

14 – 告訴 – gàosù (cao su): nói với, tố cáo, tố giác.

15 – 因為 – yīnwèi (in uây): bởi vì, bởi rằng.

16 – 自己 – zìjǐ (chư chỉ): tự mình, mình.

17 – 這裡 – zhèlǐ (trưa lỉ): ở đây.

18 – 但是 – dànshì (tan sư): nhưng, mà.

19 – 時候 – shíhòu (sứ hâu): thời gian, lúc, khi.

20 – 已經 – yǐjīng (ỷ ching): đã, rồi.

21 – 謝謝 – xièxiè (xiê xiệ): cám ơn.

22 – 覺得 – juédé (chuế tứa): cảm thấy, thấy rằng.

23 – 這麼 – zhème (trưa mơ): như thế, như vậy, thế này.

24 – 先生 – xiānshēng (xien sâng): thầy, tiên sinh, chồng.

25 – 喜歡 – xǐhuān (xỉ hoan): thích, vui mừng.

26 – 可能 – kěnéng (khửa nấng): có thể, khả năng, chắc là.

27 – 需要 – xūyào (xuy deo): cần, yêu cầu.

28 – 是的 – shì de (sư tợ): tựa như, giống như.

29 – 那麼 – nàme (na mờ): như thế.

30 – 那個 – nàgè (na cừa): cái đó, việc ấy, ấy…

31 – 東西 – dōngxī (tung xi): đông tây, đồ vật.

32 – 應該 – yīnggāi (ing cai): nên, cần phải.

33 – 孩子 – háizi (hái chự): trẻ con, con cái.

34 – 起來 – qǐlái (chỉ lái): đứng dậy, nổi dậy, vùng lên.

35 – 所以 – suǒyǐ (suố ỷ): cho nên, sở dĩ, nguyên cớ.

36 – 這些 – zhèxiē (trưa xiê): những…này.

37 – 還有 – hái yǒu (hái yểu): vẫn còn.

38 – 問題 – wèntí (uân thí): vấn đề, câu hỏi.

39 – 一起 – yīqǐ (yi chỉ): cùng nơi, cùng, tổng cộng.

40 – 開始 – kāishǐ (khai sử): bắt đầu, lúc đầu.

41 – 時間 – shíjiān (sứ chen): thời gian, khoảng thời gian.

42 – 工作 – gōngzuò (cung chua): công việc, công tác.

43 – 然後 – ránhòu (rán hâu): sau đó, tiếp đó.

44 – 一樣 – yīyàng (ý dang): giống nhau, cũng thế.

45 – 事情 – shìqíng (sư chính): sự việc, sự tình.

46 – 就是 – jiùshì (chiêu sư): nhất định, đúng, dù cho.

47 – 所有 – suǒyǒu (suố yểu): sở hữu, tất cả, toàn bộ.

48 – 一下 – yīxià (ý xia): một tý, thử xem, bỗng chốc.

49 – 非常 – fēicháng (phây cháng): bất thường, rất, vô cùng.

50 – 看到 – kàn dào (khan tao): nhìn thấy.

51 – 希望 – xīwàng (xi oang): mong muốn, hy vọng, ước ao.

52 – 那些 – nàxiē (na xiê): những…ấy, những…đó, những…kia.

53 – 當然 – dāngrán (tang rán): đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên.

54 – 也許 – yěxǔ (diế xủy): có lẽ, e rằng, biết đâu.

55 – 朋友 – péngyǒu (phấng dẩu): bạn bè, bằng hữu.

56 – 媽媽 – māmā (ma ma): mẹ, má, u, bầm, bà già.

57 – 相信 – xiāngxìn (xieng xin): tin tưởng, tin.

58 – 認為 – rènwéi (rân uấy): cho rằng, cho là.

59 – 這兒 – zhè’er (trưa ơr): ở đây, chỗ này, lúc này, bây giờ

60 – 今天 – jīntiān (chin then): ngày hôm nay, hôm nay, hiện tại, tước mắt.

61 – 明白 – míngbái (mính bái): rõ ràng, công khai, hiểu biết.

62 – 一直 – yīzhí (yi trứ): thẳng, luôn luôn, liên tục.

63 – 看看 – kàn kàn (khan khan): xem xét, xem.

64 – 地方 – dìfāng (ti phang): địa phương, bản xứ, vùng, miền.

65 – 不過 – bùguò (pú cua): cực kỳ, nhất trên đời, nhưng, nhưng mà, có điều.

66 – 發生 – fāshēng (pha sâng): sinh ra, xảy ra, sản sinh.

67 – 回來 – huílái (huấy lái): trở về, quay về.

68 – 準備 – zhǔnbèi (truẩn bây): chuẩn bị, dự định.

69 – 找到 – zhǎodào (trảo tao): tìm thấy.

70 – 爸爸 – bàba (pa pa): bố, cha, ông già.

71 – 一切 – yīqiè (ý chiê): tất cả, hết thảy, toàn bộ.

72 – 抱歉 – bàoqiàn (pao chen): không phải, ân hận, có lỗi.

73 – 感覺 – gǎnjué (cản chuế): cảm giác, cảm thấy, cho rằng.

74 – 只是 – zhǐshì (trử sư): chỉ là, chẳng qua là, chỉ, nhưng.

75 – 出來 – chūlái (chu lái): đi ra, ra đây, xuất hiện, nảy ra.

76 – 不要 – bùyào (pú deo): đừng, không được, chớ.

77 – 離開 – líkāi (lí khai): rời khỏi, tách khỏi, ly khai.

78 – 一點 – yī diǎn (yi tẻn): một chút, một ít, chút xíu, chút ít.

79 – 一定 – yī dìng (ý ting): chính xác, cần phải, nhất định.

80 – 還是 – háishì (hái sư): vẫn, vẫn còn, không ngờ, hoặc.

81 – 發現 – fāxiàn (phan xen): phát hiện, tìm ra, phát giác.

82 – 而且 – érqiě (ớ chiể): mà còn, với lại.

83 – 必須 – bìxū (pi xuy): nhất định phải, nhất thiết phải.

84 – 意思 – yìsi (yi sư): ý, ý nghĩa.

85 – 不錯 – bùcuò (pú chua): đúng, đúng vậy, không tệ.

86 – 肯定 – kěndìng (khẩn ting): khẳng định, quả quyết, chắc chắn.

87 – 電話 – diàn huà (ten hoa): máy điện thoại, điện thoại.

88 – 為了 – wèile (guây lơ): để, vì (biểu thị mục đích).

89 – 第一 – dì yī (ti yi): thứ nhất, hạng nhất, quan trọng nhất.

90 – 那樣 – nàyàng (na dang): như vậy, như thế.

91 – 大家 – dàjiā (ta chea): cả nhà, mọi người.

92 – 一些 – yīxiē (y xiê): một ít, một số, hơi, một chút.

93 – 那裡 – nàlǐ (na lỉ): chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy.

94 – 以為 – yǐwéi (ỷ guấy): tin tưởng, cho rằng.

95 – 高興 – gāoxìng (cao xing): vui vẻ, vui mừng, phấn chấn, thích.

96 – 過來 – guòlái (cua lái): đủ, quá, đến, qua đây.

97 – 等等 – děng děng (tấng tẩng): vân…vân, chờ một chút.

98 – 生活 – shēnghuó (sâng huố): đời sống, cuộc sống, sinh hoạt.

99 – 醫生 – yīshēng (y sâng): bác sĩ, thày thuốc.

100 – 最後 – zuìhòu (chuây hâu): cuối cùng, sau cùng.

Du học Đài Loan là trung tâm tư vấn du học Đài Loan uy tín tại Hải Dương. Để được tư vấn thêm vui lòng liên hệ theo SĐT: 0966.581.686!

Hoặc tới trực tiếp Trung tâm tại địa chỉ: Số 360 – Nguyễn Lương Bằng – TP Hải Dương

Giáo Trình Học Tiếng Đài Loan

Giáo Trình Học Tiếng Đài Loan, Lịch Học Tiếng Anh Cô Loan, Luật Giao Thông ở Đài Loan, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp New Headway Tập 2, Giáo Trình Học Tiếng Trung Giao Tiếp, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề, Giáo Trình Học Giao Tiếp Tiếng Trung, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Headway, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Văn Phòng, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Người Đi Làm, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Nhà, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Pdf, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Giao Tiếp, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản, Giáo Trình Giao Tiếp Tiếng Anh, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cấp Tốc, Download Giáo Trình Tiếng Anh Trình Độ B, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Lớp 5, Giáo Trình Tiếng Anh Tự Học, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh 2, Giáo Trình Tiếng Anh Du Học, Giáo Trình Học Tiếng Anh Lớp 4, Giáo Trình Tiếng Anh Trẻ Em, Giáo Trình Tiếng Anh Trẻ Em Hay, Giáo Trình Học Tiếng Anh Lớp 5, Giáo Trình Tiếng Anh Đại Học, Giáo Trình Tiếng Anh Đại Học Fpt, Giáo Trình Tiếng Anh Đại Học Hà Nội, Giáo Trình Học Tiếng Anh Trẻ Em, Giáo Trình Tiếng Anh A, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Em, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Lớp 8, Giáo Trình Dạy Tiếng ê Đê, Giáo Trình Tiếng Anh 4, Giáo Trình Tiếng Anh 3, Giáo Trình Tiếng Anh 2, Giáo Trình Tiếng Anh Everybody Up, Giáo Trình Tiếng Anh 123 Lớp 10, Giáo Trình Tiếng Anh Mỹ, Giáo Trình Tiếng Anh 123, Giáo Trình Tiếng Anh 12, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Lớp 7, Giáo Trình Học Tiếng Anh Lớp 1, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Lớp 2, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Lớp 3, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Tại Nhà, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Lớp 4, Giáo Trình Tiếng Anh 9, Giáo Trình Tiếng Anh 8, Giáo Trình Tiếng Anh 7, Giáo Trình Tiếng Anh 6, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Lớp 6, Giáo Trình Tiếng Anh 5, Giáo Trình Tiếng Anh 11, Giáo Trình Học Tiếng Đức, Giáo Trình Tiếng Anh Cấp 3, Giáo Trình Tiếng Anh Cấp 2, Giáo Trình Tiếng Anh Sơ Cấp, Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản, Giáo Trình Tiếng Anh C, Giáo Trình Học Tiếng Anh Cho Trẻ Mầm Non, Giáo Trình Học Tiếng Anh Từ A Đến Z, Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản 1, Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản 2, Giáo Trình Học Tiếng Anh Từ Đầu, Giáo Trình Tiếng Anh 2 Đại Học, Giáo Trình âm Vị Học Tiếng Anh, Giáo Trình Học Tiếng Anh Cho Bé, Giáo Trình Học Tiếng Đức A1, Giáo Trình Tiếng Anh Cho Trẻ Em, Giáo Trình Học Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 1, Giáo Trình Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 1, Giáo Trình Học Tiếng Đức Cơ Bản, Giáo Trình Học Tiếng Đức Căn Bản, Giáo Trình Tiếng Anh Pet, Giáo Trình Tiếng Anh Pdf, Giáo Trình 50 Bài Tiếng Hàn, Giáo Trình A Tiếng Anh, Giáo Trình Tiếng Anh 3 Đại Học, Giáo Trình Tiếng Anh Bé, Giáo Trình Học Tiếng Séc, Giáo Trình Tiếng Anh B1, Giáo Trình 60 Bài Tiếng Hàn, Giáo Trình Tiếng Anh B, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Sơ Cấp 1, Giáo Trình Tiếng Anh Abc, Giáo Trình Tiếng Anh A2, Mua Giáo Trình Tiếng Anh, Mua Giáo Trình Tiếng Hàn, Giáo Trình Học Tiếng Anh Cơ Bản, Giáo Trình Học Tiếng Anh Sơ Cấp, Học Tiếng Hoa Giáo Trình 301, Giáo Trình Tiếng Anh B2, Giáo Trình Tiếng Anh Bậc Đại Học,

Giáo Trình Học Tiếng Đài Loan, Lịch Học Tiếng Anh Cô Loan, Luật Giao Thông ở Đài Loan, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp New Headway Tập 2, Giáo Trình Học Tiếng Trung Giao Tiếp, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề, Giáo Trình Học Giao Tiếp Tiếng Trung, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Headway, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Văn Phòng, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Người Đi Làm, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Nhà, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Pdf, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Giao Tiếp, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản, Giáo Trình Giao Tiếp Tiếng Anh, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cấp Tốc, Download Giáo Trình Tiếng Anh Trình Độ B, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Lớp 5, Giáo Trình Tiếng Anh Tự Học, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh 2, Giáo Trình Tiếng Anh Du Học, Giáo Trình Học Tiếng Anh Lớp 4, Giáo Trình Tiếng Anh Trẻ Em, Giáo Trình Tiếng Anh Trẻ Em Hay, Giáo Trình Học Tiếng Anh Lớp 5, Giáo Trình Tiếng Anh Đại Học, Giáo Trình Tiếng Anh Đại Học Fpt, Giáo Trình Tiếng Anh Đại Học Hà Nội, Giáo Trình Học Tiếng Anh Trẻ Em, Giáo Trình Tiếng Anh A, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Em, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Lớp 8, Giáo Trình Dạy Tiếng ê Đê, Giáo Trình Tiếng Anh 4, Giáo Trình Tiếng Anh 3, Giáo Trình Tiếng Anh 2, Giáo Trình Tiếng Anh Everybody Up, Giáo Trình Tiếng Anh 123 Lớp 10, Giáo Trình Tiếng Anh Mỹ, Giáo Trình Tiếng Anh 123, Giáo Trình Tiếng Anh 12, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Lớp 7, Giáo Trình Học Tiếng Anh Lớp 1, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Lớp 2,

Dịch Tiếng Việt Sang Đài Loan Dịch Tiếng Việt Sang Đài Loan

Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Đài loan giản thể Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Đài loan giản thể và phồn thể, như các bạn đã biết thì tiếng đài loan thuộc hệ tiếng trung quốc được người đài loan sử dụng là ngôn ngữ chính trong giao tiếp, dịch vụ dịch thuật tiếng việt sang tiếng đài loan của Dịch thuật Asean chuyên nghiệp và chính xác.

Dịch tiếng Việt sang tiếng Đài loan

Dịch thuật tiếng đài loan

Tiếng Trung (中文hay tiếng Hoa华语/華語) là tên gọi chung của tiếng Phổ thông Trung Quốc. Tiếng Trung lấy ngôn ngữ của người Hán – dân tộc đa số của Trung Quốc làm chuẩn, vì thế nó còn có tên gọi khác là tiếng Hán hay Hán ngữ (汉语/漢語).

Tiếng Trung được sử dụng nhiều nhất trên thế giới không chỉ bởi 1/5 dân số thế giới lấy tiếng Trung làm tiếng mẹ đẻ, ngoài ra, Tiếng Trung cũng là một trong sáu ngôn ngữ làm việc chính thức của Liên Hợp Quốc.( Người ta nói rằng có hơn 1 tỷ 600 triệu người sử dụng tiếng Hoa trong đó có khoảng 1 tỷ 400 triệu người ở đại lục Trung Quốc và 200 triệu người ở những nơi khác )

Dịch tiếng việt sang tiếng trung đài loan

Tại Việt Nam, bắt đầu từ những năm 90 của thế kỷ 20, người ta đã tìm đến tiếng Hoa như một loại sinh ngữ đầy tiềm năng. Thứ tiếng với những nét chữ tượng hình đầy nghệ thuật đã thu hút được đông đảo người học trên khắp thế giới.

Dịch thuật tiếng đài loan chuyên ngành Hãy bắt đầu khám phá văn hóa Trung Hoa bắt đầu từ ngôn ngữ của người Hoa, loại văn tự đã từng được ông cha ta dùng như loại văn tự chính thức này.

Chữ Hán và Tiếng Trung giống hay khác nhau?

Tất cả tiếng Trung được tạo thành bởi chữ Hán.Trong chữ Hán có 2 loại:

Những từ như 「发,对」được gọi là từ giản thể. Những từ như 「發,對」được gọi là từ phồn thể. Từ giản thể là những từ Hán đơn giản được viết tắt. Còn từ phồn thể là những từ Hán khó, có nhiều nét và không viết tắt. Loại chữ thường được sử dụng nhiều trong việc học chính là chữ giản thể

Tiếng địa phương ở Trung Quốc có hay không?

Trong một nước rộng lớn có nhiều dân tộc tồn tại như Trung Quốc sẽ có nhiều loại tiếng địa phương. đa dạng và khác nhau. Những nơi như Bắc Kinh, Thượng Hải, Trùng Khánh, Hồng Kông, Đài Loan đang sử dụng các dạng từ địa phương của tiếng Hoa để giao tiếp.Phần lớn người ta học tiếng phổ thông để sử dụng ở Bắc Kinh … ( Tiếng phổ thông có thể sử dụng ở bất kỳ đâu )

PHẦN I: MỞ ĐẦU

第一項目: 初論

VAI TRÒ CỦA QUẢNG CÁO TRONG KINH TẾ THỊ TRƯỜNG

廣告在經營領域內之重要性

QUẢNG CÁO LÀ GÌ? 廣告是甚麼?

廣告是通訊或說服群眾購買一份貨物或一個服務之所有方式.

美國促銷協會AMA 認為廣告定義具體如下:

Để loan báo, chào mời về một ý kiến, sản phẩm hay dịch vụ. 以利擴大通報, 聘請有關一個意見, 產品或服務.

根據實際時間, 我們可看出AMA定義有些地方需要補充. 現代貿易廣告還涉及到公益性之主題, 廣告製作人很多情況下免費製作有利於集體利益之廣告類型. 企業廣告類型不只推銷其商標而提出其企業經營理念, 推廣企業形象, 不只邀請群眾其貨品而且介紹其經營立場以利讓群眾信任.

Các đơn vị, tổ chức cá nhân có nhu cầu dịch thuật tiếng Trung, Viêt-Trung hoặc Trung-Việt hãy liên hệ với chúng tôi để có bản dịch chuẩn xác nhất, nhanh chóng, hiệu quả do chính đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp dịch.

Phát âm của tiếng Trung được thể hiện bằng những ký hiệu như alphabet mà người ta gọi là phiên âm.Phiên âm này được phân loại thành 405 âm+ 4 loại thanh điệu (4 thanh điệu )

4 Thanh điệu trong cách phát âm

4 thanh điệu chính là thanh điệu trong phát âm. Trong tiếng Hoa có 4 thanh điệu. Về cơ bản ta gắn 4 thanh điệu vào nguyên âm.Chúng tôi sẽ thể hiện nó bằng phiên âm cho mọi người biết sau.

一声「ā」「ē」「ī」「ō」「ū」「ǖ」二声「á」「é」「í」「ó」「ú」「ǘ」三声「ǎ」「ě」「ǐ」「ǒ」「ǔ」「ǚ」四声「à」「è」「ì」「ò」「ù」「ǜ」

Đọc chữ Hán trong tiếng Trung có bao nhiêu cách?

Chữ Hán trong tiếng Trung cơ bản chỉ có duy nhất 1 cách đọc. Tuy nhiên có một số chữ Hán ngoại lệ.Đó gọi là từ đa âm. Từ đa âm chính là một chữ Hán có nhiều cách đọc.

Cách phát âm tiếng Hán khó hay không?

Tuy cách phát âm của tiếng Trung khó nhưng ngữ pháp tiếng trung lại dễ nên nếu thường xuyên luyện đọc viết thì nó sẽ không khó đối với mọi người

Nếu bạn đang cần Dịch tiếng Việt sang Đài loan hãy liên hệ ngay với Dịch thuật Asean để được hỗ trợ tốt nhất

==================================================================

📣📣HÃY LIÊN HỆ NGAY VỚI DỊCH THUẬT CHUYÊN NGHIỆP ASEAN ĐỂ SỬ DỤNG DỊCH VỤ TỐT NHẤT! CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ DỊCH THUẬT CHUYÊN NGHIỆP ASEAN DỊCH THUẬT NHANH-UY TÍN-CHUẨN XÁC ☎️ ĐT: 02473049899 – 0462 934.222. Hotline: 0936 336 993 ✉️ Email: hanoi@dichthuatasean.com – saigon@dichthuatasean.com 👉 Địa chỉ: 28 Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội. Zalo,Viber :0936336993 – Sky: diepnv1606

Tự Học Tiếng Đài Loan Giao Tiếp

Học tiếng Đài loan giao tiếp

1. Phải nói tiếng Đài loan giao tiếp đúng, tức là phát âm phải chuẩn :

Tiếng Trung cũng có phụ âm và nguyên âm như tiếng Việt, ở link dưới có các thanh điệu mà các bạn cần phải chỉnh sửa link luyện phát âm chuẩn :

Có một mẹo nhỏ để các bạn yên tâm có cụm từ để nói , ví dụ bạn đang có cụm từ “认识” nhưng không biết ghép thế nào cho chuẩn?

Các bạn lên Baidu.com, gõ cụm từ đó, nếu chuẩn ở dưới nó sẽ có câu tương đương, nếu không chuẩn sẽ có câu hay hơn cho cac bạn sửa. Học theo cụm từ các bạn mới biết được kết cấu chuẩn, nói chuẩn.

3. Luyện nghe tiếng Hoa và nói khẩu ngữ:

Các bạn có thể học qua link phim tiếng Trung : Trong link trên có 100 phim cho các bạn luyện khẩu ngữ ,

http://thegioingoaingu.com/tong-hop-link-phim-hay-giup-ban-luyen-nghe-tieng-trung

nghe phim, có rất nhiều lợi ích, vừa thư giãn vừa nghe những câu nói trong đời sống thường ngày của người Trung Quốc. Vừa xem phim vừa học từ mới,và bắt chước khẩu ngữ của người Trung Quốc.

4. Bổ sung từ vựng tiếng Hoa :

Cách bổ sung từ vựng nhanh nhất và hiệu quả nhất chính là xem phim.

Bạn vừa chơi vừa học nên sẽ không bị áp lực . Các bạn có thể dịch luôn những chữ nhân vật nói trên phim ra tiếng Việt , từ nào không biết có thể dùng điện thoại tra luôn. Ngoài ra, còn có các vũ khí khác hỗ trợ việc tra từ điển ,

Hoặc có thể mua bộ flashcard 1500 chữ Hán thông qua câu chuyện để ghi nhớ các chữ hán ( tài liệu có bán tại tiengtrung.vn)

5. Luyện nghe tiếng Trung thật nhiều :

Tại sao muốn nói tốt lại phải nghe nhiều ? Bạn phải nghe được họ nói thì mới trả lời (nói) được.

Các bạn có thể mua bộ giáo trình hán ngữ 6 tập kèm theo đĩa mp3 để luyện nghe . ( có bán tại tiengtrung.vn)

6. Chú ý nguồn hơi khi nói tiếng Singapore :

Phải biết ngắt nghỉ khi nói,để giữ được thanh điệu, phát âm chuẩn. Muốn có luồng hơi khỏe, các bạn phải tập thể dục, rèn luyện sức khỏe và tập luyện nhiều.

Vd : Để thu hút người nghe, đầu tiên các bạn có thể nói to sau đó khi ổn định, các bạn giữ hoie vừa phải, đủ nghe. Tránh gào thét, nói to trong một thời gian dài dẫn đến hụt hơi, nói không lưu loát.

7. Tập nói tiếng phổ thông Trung quốc nhiều lần:

8 . Kết hợp tất cả các phương pháp học tiếng Đài loan giao tiếp trên :