Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Xây Dựng

--- Bài mới hơn ---

  • Kỳ Thi Tiếng Nhật Nat
  • Lớp Học Tiếng Nhật Tại Huyện Yên Phong Tỉnh Bắc Ninh – Du Học Kokono
  • Lớp Học Tiếng Nhật Ở Quận 6 – Thành Phố Hồ Chí Minh Chất Lượng Như Thế Nào?
  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Unit 7. That’S My School – Lesson 3 – Thaki
  • Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế Youtube Channel, Học Tiếng Anh Cùng Cô Quế
  • Xây dựng là một quy trình thiết kế và thi công làm nên những căn nhà mà chúng ta đang sinh sống, những công trình kiến trúc phục vụ cho công việc, nghệ thuật, vui chơi giải trí,… Xây dựng luôn đi đôi với sự phát triển văn hóa của loài người

    STT

    Từ Vựng

    Phiên âm

    Nghĩa

    1

    . 自動かんな盤

    Jidou kanba ban

    Máy bào tự động

    2

    板目

    Itame

    Mắt gỗ

    3

    ほぞ

    Hozo

    Mộng gỗ

    4

    火打

    Hiuchi

    Gỗ ghép góc, gỗ trợ lực

    5

    Hashira

    Cột, trụ

    6

    鼻隠し

    Hanakakushi

    Tấm ván dài ngang để che phần đầu gỗ của mái hiên

    7

    刃物

    Hamono

    Dụng cụ có cạnh sắc, dao kéo

    8

    測る

    Hakaru

    Đo đạc

    9

    羽子板ボルト

    Hagoita boruto

     Bu lông hình vợt cầu lông(của NB)

    10

    羽柄材

    Hagarazai

    Vật liệu trợ lực cho kết cấu nhà

    11

    現場

    Genba

    Hiện trường, công trường, nơi thực hiện công việc

    12

    胴差し

    Douzashi

    Vật liệu gỗ dùng để dựng nền nhà tầng 2

    13

    ドリル

    Doriru

    Mũi khoan, máy khoan, khoan

    14

    ドライバー

    Doraiba

    Tuốc nơ vít

    15

    土間

    Doma

    Sàn đất

    16

    土台

    Dodai

    Móng nhà

    17

    胴縁

    Doubuchi

    Thanh gỗ ngang, hẹp đưa vào 2 trụ

    18

    電気ドリル

    Denki doriru

    Khoan điện

    19

    電源

    Dengen

    Nguồn điện

    20

    電動丸のこ

    Dendou maru no ko

    Lưỡi phay của máy phay điện

    21

    電動工具

    Dendou kougu

    Dụng cụ điện

    22

    電動かんな

    Dendou kanna

    Máy bào điện động

    23

    チップソー

    Chippuso

    Máy phay (dụng cụ cắt gỗ)

    24

    ブレーカー

    Bureka

    Máy dập, máy nghiền

    25

    ボルト

    Boruto

    Bu lông

    26

    バール(くぎぬき)

    Baru(Kuginuki)

    Xà beng, đòn bẩy

    27

    当て木

    Ategi

    Cột trụ chính, cột chống

    28

    足場

    Ashiba

    Giàn giáo

    29

    安全カバー

    Anzen kaba

    Vỏ bọc an toàn

    30

    アンカーボルト

    Ankaboruto

    Bu lông (đóng vào bên trong mảng bê tông, trụ cột, tường để chống rung khi xảy ra động đất)

    31

    穴開け

    Ana ake

    Đục lỗ

    32

    Jou

    Đơn vị đo chiều dài (1jyo = 10shaku = 100/33m = 3.0303m)

    33

    上棟

    Joutou

    Xà nhà

    34

    住宅

    Juutaku

    Nhà ở

    35

    Kabe

    Bức tường

    36

    開口部

    Kaikoubu

    Lỗ hổng, ổ thoáng

    37

    欠き

    Kaki

    Sự thiết hụt, thiếu

    38

    加工

    Kakou

     Gia công, sản xuất

    39

    囲い

    Kakoi

    Hàng rào, tường vây

    40

    加工機

    Kakouki

    Máy gia công

    41

    Kamachi

    Khung (cửa chính, cửa sổ)

    42

    鎌継ぎ

    Kamatsugi

    Bản lề

    43

    矩計

    Kanabakari

    Bản vẽ mặt cắt

    44

    金物

    Kanamono

    Đồ kim loại

    45

    金槌

    Kanazuchi

    Cái búa

    46

    かんな

    Kanna

    Cái bào gỗ

    47

    乾燥材

    Kansouzai

    Nguyên liệu khô

    48

    Ken

    Đơn vị đo chiều dài (1ken = 1.818m)

    49

    検査

    Kensa

    Kiểm tra

    50

    Keta

    Xà gỗ

    51

    削る

    Kezuru

    Gọt, giũa, bào ,cắt

    52

    危険

    Kiken

    Sự nguy hiểm

    53

    木表

    Kiomote

    Mặt ngoài của gỗ

    54

    Kiri

    Dụng cụ dùi

    55

    切妻

    Kirizuma

    Mái hiên

    56

    切る

    Kiru

    Cắt gọt

    57

    木裏

    Kiura

    Mặt trong của gỗ

    58

    勾配

    Koubai

    Độ dốc, độ nghiêng

    59

    合板

    Kouban

    Gỗ dán

    60

    工具

    Kougu

    Công cụ, dụng cụ

    61

    木口

    Koguchi

    Miệng gỗ

    62

    コンクリート

    Konkurito

    Bê tông

    63

    コンパネ

    Konpane

    Cái compa

    64

    ンプレッサー

    Konpuressa

    Máy nén, máy ép

    65

    コンセント

    Konsento

    Ổ cắm

    66

    故障

    Koshou

    Hỏng, trục trặc, sự cố

    67

    構造材

    Kouzōzai

    Kết cầu phần trụ cột (chống đỡ nhà)

    68

    Kugi

    Cái đinh

    69

    窓台

    Madodai

    Khung dưới cửa sổ

    70

    曲がり

    Magari

    Cong, vẹo, chỗ vòng

    71

    丸太

    Maruta

    Gỗ ghép

    72

    面取り

    Mentori

    Cắt góc

    73

    木材

    Mokuzai

    Gỗ, vật liệu gỗ

    74

    木造

    Mokuzou

    Sự làm từ gỗ, đồ vật làm từ gỗ

    75

    長押挽き

    Nageshibiki

    Việc chế tạo gỗ sao cho mặt cắt của gỗ có hình thang

    76

    . ナット

    Natto

    Tán, đinh ốc

    77

    ねじれ

    Nejire

    Cong queo

    78

    のこぎり

    Nokogiri

    Cái cưa

    79

    ノミ

    Nomi

    Cái đục

    80

    鉄筋

    tekkin

    cốt sắt

    81

    強度

    Kyoudo

    cường độ

    82

    目地

    mechi

    chỗ tiếp nối

    83

    安全ベルト

    anzenberuto

    dây thắt lưng an toàn

    84

    工事中

    koujichuu

    đang làm công sự

    85

    ita

    ván

    86

    ロード・ローラー

    rodo . rora

    xe lu

    87

    フォークリフト

    fokurifuto

    xe nâng

    88

    ダンプカー

    danpuka

    xe ben

    89

    削岩機

    sakuganki

    máy khoan đá

    90

    溶接工

    yousetsukoou

    thợ hàn

    91

    イ溶接機

    yousetsuki

    máy hàn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Xây Dựng
  • Cơ Hội Nào Để Tìm Việc Làm Tiếng Nhật Không Yêu Cầu Bằng Cấp ?
  • Cơ Hội Việc Làm Dành Cho Người Biết Tiếng Nhật
  • Nhân Lực Tiếng Nhật Cơ Hội Việc Làm Lương Cao
  • N5 Tiếng Nhật Sang Nhật Học Tập, Làm Việc
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Xây Dựng Phần 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Dịch Thuật Tài Liệu Tiếng Trung
  • 10 Kênh Nhạc Trung Trên Youtube Giúp Bạn Vừa Nghe Nhạc Vừa Học Tiếng Trung Hiệu Quả
  • Tổng Hợp Các Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ Đề Y Tế Cần Phải Biết
  • Dịch Tiếng Trung Chuyên Ngành Y Dược
  • Lớp Học Tiếng Trung Cấp Tốc Tại Long An
  • Tiếp theo của phân tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng phần 1, Trung tâm tiếng Trung tại TPHCM You Can tiếp tục gửi đến các bạn tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng phần 2. Mời các bạn cùng xem qua những từ vựng tiếng Trung vô cùng hữu ích bên dưới.

    Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng phần 2.1

    201. Đất cát pha: 亚沙土 /yà shā tǔ/

    202. Đất có sạn sỏi: 夹卵沙土 /jiā luǎn shā tǔ/

    203. Đất đá ong: 蜂窝土 /fēng wō tǔ/

    204. Đất sét: 粘土 /zhān tǔ/

    205. Đầu cọc: 桩帽 /zhuāng mào/

    206. Đấu dây: 接线 /jiē xiàn/

    207. Đấu dây kế tiếp: 串联 /chuàn lián/

    208. Dầu FO: Fo油 /F o yóu/

    209. Dây cáp: 钢丝绳 /gāng sī shéng/

    210. Dây dẫn điện chính: 导电主电 /dǎo diàn zhǔ diàn/

    211. Dây điện: 电线 /diàn xiàn/

    212. Dây điện nguồn: 电源线 /diàn yuán xiàn/

    213. Diềm mái: 木望板 /mù wàng bǎn/

    214. Đi ốt: 二级管 /èr jí guǎn/

    215. Điểm đo thực tế: 实测点 /shí cè diǎn/

    216. Điểm nóng chảy: 熔点 /róng diǎn/

    217. Điểm tiếp xúc, tiếp điểm: 接触点 /jiē chù diǎn/

    218. Điện áp: 电压 /diàn yā/

    219. Điện áp dây: 线电压 /xiàn diàn yā/

    220. Điện áp hỗn hợp: 混合电压 /hùn hé diàn yā/

    221. Điện áp một chiều: 直流电压 /zhí liú diàn yā/

    222. Điện áp ngắt mạch: 百分短路电压 /bǎi fēn duǎn lù diàn yā/

    223. Điện áp pha: 相电压 /xiāng diàn yā/

    224. Điện cảm: 感应电 /gǎn yīng diàn/

    225. Điện cực: 电极 /diàn jí/

    226. Điện kháng đồng bộ máy phát điện: 发电机同步电抗 /fā diàn jī tóng bù diàn kàng/

    227. Điện năng, năng lượng điện: 电能, 电能量 /diàn néng , diàn néng liàng/

    228. Điện nguồn nhấp nháy: 闪光电源 /shǎn guāng diàn yuán/

    229. Điện trở: 电阻 /diàn zǔ/

    230. Điện trở cách điện: 绝缘电阻 /jué yuán diàn zǔ/

    231. Điện trường: 电场 /diàn chǎng/

    232. Điều chỉnh cửa hơi: 汽门调整 /qì mén diào zhěng/

    233. Điều độ ca lò: 炉班调度 /lú bān diào dù/

    234. Điều độ lò: 炉机调度 /lú jī diào dù/

    235. Điều khiển điện nguồn: 控制电源 /kòng zhì diàn yuán/

    236. Điều khiển tự động: 自动控制 /zì dòng kòng zhì/

    237. Điều kiện kỹ thuật mời thầu: 投标技术条款 /tóu biāo jì shù tiáo kuǎn/

    238. Định vị móng: 基础定位 /jī chǔ dìng wèi/

    239. Độ ẩm: 湿度 /shī dù/

    240. Độ ẩm bão hòa: 饱和湿度 /bǎo hé shī dù/

    241. Độ bền kéo: 抗拉度 /kàng lā dù/

    242. Độ bền nén: 抗压强度 /kàng yā qiáng dù/

    243. Độ biến thiên điện áp theo tải: 随负荷变化的次级电压变化度 /suí fù hé biàn huà de cì jí diàn yā biàn huà dù/

    244. Độ cách điện của dầu: 油的绝缘度 /yóu de jué yuán dù/

    245. Độ chối đóng 10 búa cuối: 最后10击贯入度 /zuì hòu 1 0 jī guàn rù dù/

    246. Độ cứng của nước: 水的硬度 /shuǐ de yìng dù/

    248. Độ dốc: 坡度 /pō dù/

    249. Độ đồng tâm: 同心度 /óng xīn dù/

    250. Độ giãn dài: 延伸力 /yán shēn lì/

    Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng phần 2.2

    251. Độ giãn nở cho phép: 膨胀允许值 /péng zhàng yǔn xǔ zhí/

    252. Độ lệch tâm: 偏心度 /piān xīn dù/

    253. Độ lệch tâm cọc: 斜樁心遍移 /xié zhuāng xīn biàn yí/

    254. Đo lường: 测量 /cè liàng/

    255. Đo lường điện: 电气测量 /diàn qì cè liàng/

    256. Độ ngậm nước: 含水度 /hán shuǐ dù

    257. Độ nhẵn : 光滑度 /guāng huá dù/

    258. Độ nhớt của dầu: 油的粘度 /yóu de zhān dù/

    259. Độ phẳng: 平整度 /píng zhěng dù/

    260. Độ rơi: 焦度 /jiāo dù/

    261. Độ rung: 振动度 /zhèn dòng dù/

    262. Độ sáng: 光度 /guāng dù/

    263. Độ sâu: 深度 /shēn dù/

    264. Độ trong: 清透度 /qīng tòu dù/

    265. Đơn giá: 单价 /dān jià/

    266. Đồn hồ đo tần số: 频率表 /pín lǜ biǎo/

    267. Đơn vị chào giá thầu thấp nhất: 最低价标商 /zuì dī jià biāo shāng/

    268. Đơn vị đấu thầu thành công/ trúng thầu: 投标中的得标人 /tóu biāo zhōng de dé biāo rén/

    269. Đơn vị đo lường: 测量单位 /cè liàng dān wèi/

    270. Dòng cảm ứng từ: 感应电流 /gǎn yīng diàn liú/

    271. Đóng cầu dao điện nguồn: 合闸电源 /hé zhá diàn yuán/

    272. Động cơ roto dây cuốn: 绕线电机 /rào xiàn diàn jī/

    273. Động cơ roto lồng sóc: 鼠笼电机 /shǔ lóng diàn jī/

    274. Dòng điện: 电流 /diàn liú/

    275. Dòng điện dung: 电容电流 /diàn róng diàn liú/

    276. Dòng điện không tải: 无负荷电流 /wú fù hé diàn liú/

    277. Dòng điện làm việc: 工作电流 /gōng zuò diàn liú/

    278. Dòng điện ngắn mạch: 短路电流 /duǎn lù diàn liú/

    279. Dòng điện thứ tự không: 零位电流 /líng wèi diàn liú/

    280. Dòng điện thứ tụ nghịch: 阻抗电流 /zǔ kàng diàn liú/

    281. Dòng điện xung kích: 冲击电流 /chōng jī diàn liú/

    282. Đồng hồ chỉ thị: 指示仪表 /zhǐ shì yí biǎo/

    283. Đồng hồ đo: 仪表 /yí biǎo/

    284. Đồng hồ đo công suất phản kháng: 反抗功率表 /fǎn kàng gōng lǜ biǎo/

    285. Đồng hồ đo công suất tác dụng: 有功功率表 /yǒu gōng gōng lǜ biǎo/

    286. Đồng hồ đo điện áp: 电压表 /diàn yā biǎo/

    287. Đồng hồ đo dòng điện: 电流表 /diàn liú biǎo/

    288. Đồng hồ đo nhiệt độ: 温度表 /wēn dù biǎo/

    289. Đồng hồ tự ghi: 自动记录表 /zì dòng jì lù biǎo/

    290. Đồng hồ tự ghi sự cố: 事故自动记录表 /shì gù zì dòng jì lù biǎo/

    291. Đóng van: 关阀 /guān fá/

    292. Dự phòng: 备用 /bèi yòng/

    293. Dự toán Báo giá: 成本估算 /chéng běn gū suàn/

    294. Dự toán dựa trên phân tích chi phí: 分析估算 /fēn xī gū suàn/

    295. Dự toán quá cao: 高估 (评价过高) /gāo gū (píng jià guò gāo)/

    296. Dự toán quá thấp: 低估 (评价过低) /dī gū ( píng jià guò dī)/

    297. Dung dịch: 溶液 /róng yè/

    298. Dung lượng nạp: 充电能量 /chōng diàn néng liàng/

    299. Dung lượng phát: 输出容量 /shū chū róng liàng/

    300. Dừng máy (lò): 停机(炉) /tíng jī (lú)/

    Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng phần 2.3

    302. Đường dây tải điện: 电力回路 /diàn lì huí lù/

    303. Duy trì: 维持 /wéi chí/

    304. Gạch chịu lửa: 耐火砖 /nài huǒ zhuān/

    305. Gạch lát nền: 地面砖 /dì miàn zhuān/

    306. Gạch ốp trang trí: 装饰砖 /zhuāng shì zhuān/

    307. Gạch xây: 砌砖 /qì zhuān/

    308. Gậy chọc than: 撬煤 /qiào méi/

    309. Ghi chú bất thường: 异常说明 /yì cháng shuō míng/

    310. Ghi lò: 炉篦 /Lú bì/

    311. Gia cố: 加固 /jiā gù/

    312. Giá trị hợp đồng: 合同金额 /hé tóng jīn é/

    313. Giá trị ổn định: 稳定直 /wěn dìng zhí/

    314. Giá trọn gói (một hạng mục công việc): 一次付款额 (总额) /yī cì fù kuǎn é ( zǒng é)/

    315. Giam ủ lò: 封炉焖炉 /fēng lú mèn lú/

    316. Giàn giáo: 脚手架 /jiǎo shǒu jià/

    317. Gian khử bụi: 除尘跨 /chú chén kuà/

    318. Gian lò hơi: 锅炉跨 /guō lú kuà/

    319. Gian máy: 机跨, 机室 /jī kuà , jī shì/

    320. Giãn nở: 膨胀 /péng zhàng/

    321. Giằng: 受拉 /shòu lā/

    322. Giằng cột: 柱支撑 /zhù zhī chēng/

    323. Giằng kèo: 屋架支撑 /wū jià zhī chēng/

    324. Giằng móng: 基础支撑架 /jī chǔ zhī chēng jià/

    325. Giằng tường: 墙支撑 /qiáng zhī chēng/

    326. Giằng xà gồ: 檩条支撑 /lǐn tiáo zhī chēng/

    327. Giằng, cột chống: 支撑 /zhī chēng/

    328. Giao điện tín hiệu bảo vệ từ xa: 远程保护信号交电 /yuǎn chéng bǎo hù xìn hào jiāo diàn/

    329. Gió nóng cấp I: 一级热风 /yī jí rè fēng/

    330. Gờ chỉ: 弧形 /hú xíng/

    331. Gờ móc nước: 散水沟 /sǎn shuǐ gōu/

    332. Góc ma sát trong: 内摩擦角 /nà mó cā jiǎo/

    333. Hạng mục công việc: 工作项 /gōng zuò xiàng/

    334. Hằng số quán tính: 惯性常数 /guàn xìng cháng shù/

    335. Hành lang:走廊 /zǒu láng/

    336. Hành trình: 行程 /xíng chéng/

    337. Hệ số công suất: 功率因数 /gōng lǜ yīn shù/

    338. Hệ thống bảo vệ điện: 电保护系统 /diàn bǎo hù xì tǒng/

    339. Hệ thống chống sét: 避雷系统 /bì léi xì tǒng/

    340. Hệ thống cung cấp đá vôi: 供石灰石系统 /gōng shí huī shí xì tǒng/

    341. Hệ thống cung cấp than: 上煤系统, 供煤系统 /shàng méi xì tǒng , gōng méi xì tǒng/

    342. Hệ thống dầu đốt: 燃油系统 /rán yóu xì tǒng/

    343. Hệ thống điện tự dừng: 保安电源系统 /bǎo ān diàn yuán xì tǒng/

    344. Hệ thống điều khiển: 控制系统 /kòng zhì xì tǒng/

    345. Hệ thống định lượng than: 煤定量系统 /méi dìng liàng xì tǒng/

    346. Hệ thống hơi chèn: 密封蒸汽系统图 /mì fēng zhēng qì xì tǒng tú/

    347. Hệ thống kích thích máy phát điện: 发电机励磁系统 /fā diàn jī lì cí xì tǒng/

    348. Hệ thống làm mát bằng khí hydro: 用氧气冷却系统 /yòng yǎng qì lěng què xì tǒng/

    349. Hệ thống làm mát cưỡng bức MBA: 变压器强化冷却系统 /biàn yā qì qiáng huà lěng què xì tǒng/

    350. Hệ thống làm mát cưỡng bức MFD: 发电机强化冷却系统 /fā diàn jī qiáng huà lěng què xì tǒng/

    Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng phần 2.4

    351. Hệ thống làm mát tư nhiên MBA: 发电机冷却系统 /fā diàn jī lěng què xì tǒng/

    352.Hệ thống làm mát tự nhiện MFD: 发电机自冷却系统 /fā diàn jī zì lěng què xì tǒng/

    353. Hệ thống nối đất: 接地系统 /jiē dì xì tǒng/

    354. Hệ thống ống cấp hơi: 管网供气 /guǎn wǎng gōng qì/

    355. Hệ thống phối điện: 配电系统 /pèi diàn xì tǒng/

    356. Hệ thống tạo chân không /真空系统 zhēn kōng xì tǒng/

    357. Hệ thống thải tro: 出灰系统 /chū huī xì tǒng/

    358. Hệ thống thải xỉ: 出渣系统 /chū zhā xì tǒng/

    359. Hệ thống thông tin liên lạc: 通信系统 /tōng xìn xì tǒng/

    360. Hệ thông tiếp đất: 接地系统 /jiē dì xì tǒng/

    361. Hệ thống tự điều chỉnh: 自调系统 /zì diào xì tǒng/

    362. Hiện tượng di trục: 轴向移动现象 /zhóu xiàng yí dòng xiàn xiàng/

    363. Hiện tượng hỗ cảm: 互感现象 /hù gǎn xiàn xiàng/

    364. Hiện tượng phóng điện: 闪络现象 /shǎn luò xiàn xiàng/

    365. Hiện tượng sôi bồng: 沸腾现象 /fèi téng xiàn xiàng/

    366. Hiện tượng thủy kích: 水冲击现象 /huǐ chōng jī xiàn xiàng/

    367. Hiệu suất: 效率 /xiào lǜ/

    368. Hình sao đối xứng: 对称星形 /duì chèn xīng xíng/

    369. Hố móng: 基槽 /jī cáo/

    370. Hồ quang điện: 电弧光 /diàn hú guāng/

    371. Hóa chất: 化学物品 /huà xué wù pǐn/

    372. Hòa đồng bộ: 同步上网 /tóng bù shàng wǎng/

    373. Hòa đồng bộ tự động chính xác bằng máy: 机器正确自动联网送电 /jī qì zhèng què zì dòng lián wǎng sòng diàn/

    374. Hòa đồng bộ tự động chính xác bằng tay: 手动正确送电 /shǒu dòng zhèng què sòng diàn/

    375. Hốc âm tường: 阴墙坑 /yīn qiáng kēng/

    376. Hơi mới 新蒸汽 xīn zhēng qì.

    377. Hơi ra của tubine: 汽轮器出汽 /qì lún qì chū qì/

    378. Hơi vào của tubine: 汽轮器进汽 /qì lún qì jìn qì/

    379. Hợp đồng theo đơn giá khoán: 单价合同 /dān jià hé tóng/

    380. Hợp đồng theo giá trọn gói: 包干合同 /bāo gān hé tóng/

    381. Hộp giảm tốc: 差速机 /chà sù jī/

    382. Hộp giảm tốc: 差速机 /chà sù jī/

    383. Hộp nối dây: 接线盒 /jiē xiàn hé/

    384. Hướng Bắc Nam: 南北向 /nán běi xiàng/

    385. Hướng Đông Tây: 东西向 /dōng xī xiàng/

    386. Kế toán thanh toán: 结算会计 /jié suàn huì jì/

    387. Kế toán vật tư: 物资会计 /wù zī huì jì/

    388. Kèo: 屋架 /wū jià/

    389. Kết quả xử lý: 处理结果 /chù lǐ jié guǒ/

    390. Khả năng nhả nước: 挥发能力 /huī fā néng lì/

    391. Kháng điện: 电抗 /diàn kàng/

    392. Khảo sát công trường: 现场参观 /xiàn chǎng cān guān/

    393. Khí hòa tan trong nước: 溶解在水里的气体 /róng jiě zài shuǐ lǐ de qì tǐ/

    394. Kho dầu nặng: 重油库 /zhòng yóu kù/

    395. Kho dầu nhờn: 润滑油库 /rùn huá yóu kù/

    396. Kho hóa chất: 化工物品库 /huà gōng wù pǐn kù/

    397. Kho than ngoài trời: 露天煤场 /lù tiān méi chǎng/

    398. Kho thiết bị: 设备库 /shè bèi kù/

    399. Khóa điều khiển: 控制开关 /kòng zhì kāi guān/

    400. Khóa điều tốc: 调速锁 /diào sù suǒ/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Trung Về Một Số Loại Vật Liệu Xây Dựng Thông Dụng Nhất
  • Một Số Máy Móc Xây Dựng Trong Tiếng Trung
  • Khóa Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Bài 4 Hán Ngữ Boya
  • Các Khóa Học Và Học Phí Tại Trung Tâm Ngoại Ngữ Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn
  • 5 Điều Cần Biết Khi Học Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn
  • Tổng Hợp Các Từ Vựng Tiếng Anh Ngành Xây Dựng Cần Thiết Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Nên Làm Gì Sau Khi Học Xong Tiếng Anh Ở Philippines
  • Ngành Sư Phạm Tiếng Anh Học Xong Ra Làm Gì?
  • Giỏi Tiếng Anh Nên Làm Nghề Gì? Bạn Có Câu Trả Lời Cho Mình Chưa?
  • Học Tiếng Anh Để Làm Gì?
  • Đi Du Học Xong Về Làm Gì, Có Việc Làm Không?
  • 1.1 – Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ xây dựng

    – Vice: mỏ cặp

    – Hammer: búa

    – Bolt: bu lộng

    – Pickaxe: búa có đầu nhọn

    – Drill: máy khoan

    – Pincers: cái kìm

    – Piler: cái kìm

    – Chisel: các đục

    – Shears: kéo lớn

    – Chainsaw: cái cưa

    – Level: ống thăng bằng

    – Nut: con ốc

    – Spade: cái xẻng

    – Screwdriver: tua vít

    – Tape: thước cuộn

    – Nail: cái đinh

    – Wrench: cái cờ lê

    1.2 – Từ vựng tiếng Anh về vật liệu xây dựng

    – rock: đá viên

    – stone: đá tảng

    – gravel: sỏi

    – concrete: xi măng

    – brick: gạch

    – rubble: viên sỏi, viên đá

    – pebble: đá cuội

    – steel: thép

    1.3 – Từ vựng tiếng Anh về các loại phương tiện, vận tải xây dựng

    ĐỌC THÊM:Học idioms tiếng Anh thông dụng siêu hiệu quả

    2 – Những từ vựng tiếng Anh phổ biến trong ngành xây dựng

    – allowable load: tải trọng cho phép

    – alloy steel: thép hợp kim

    – alternate load: tải trọng đổi dấu

    – anchor sliding: độ trượt trong mấu neo của đầu cốt thép

    – anchorage length: chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép

    – angle bar: thép góc

    – angle brace: (angle tie in the scaffold) thanh giằng góc ở giàn giáo

    – antisymmetrical load: tải trọng phản đối xứng

    – apex load: tải trọng ở nút (giàn)

    – architectural concrete: bê tông trang trí

    – area of reinforcement: diện tích cốt thép

    – armoured concrete: bê tông cốt thép

    – arrangement of longitudinal reinforcement cut-out: bố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm

    – arrangement of reinforcement: bố trí cốt thép

    – articulated girder: dầm ghép

    – asphaltic concrete: bê tông atphan

    – assumed load: tải trọng giả định, tải trọng tính toán

    – atmospheric corrosion resistant steel: thép chống rỉ do khí quyển

    – average load: tải trọng trung bình

    – axial load: tải trọng hướng trục

    – axle load: tải trọng lên trục

    – bag: bao tải (để dưỡng hộ bê tông)

    – bag of cement: bao xi măng

    – balance beam: đòn cân; đòn thăng bằng

    – balanced load: tải trọng đối xứng

    – balancing load: tải trọng cân bằng

    – ballast concrete: bê tông đá dăm

    – bar: (reinforcing bar) thanh cốt thép

    – basement of tamped concrete: móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông

    – basic load: tải trọng cơ bản

    – braced member: thanh giằng ngang

    – bracing: giằng gió

    – bracing beam: dầm tăng cứng

    – bracket load: tải trọng lên dầm chìa, tải trọng lên công xôn

    – brake beam: đòn hãm, cần hãm

    – brake load: tải trọng hãm

    – breaking load: tải trọng phá hủy

    – breast beam: tấm tì ngực; (đường sắt) thanh chống va

    – breeze concrete: bê tông bụi than cốc

    – brick: gạch

    – buffer beam: thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa)

    – builder’s hoist: máy nâng dùng trong xây dựng

    – building site: công trường xây dựng

    – building site latrine: nhà vệ sinh tại công trường xây dựng

    – build-up girder: dầm ghép

    – built up section: thép hình tổ hợp

    – bursting concrete stress: ứng suất vỡ tung của bê tông

    – dry concrete: bê tông trộn khô, vữa bê tông cứng

    – dry guniting: phun bê tông khô

    – duct: ống chứa cốt thép dự ứng lực

    – dummy load: tải trọng giả

    – during stressing operation: trong quá trình kéo căng cốt thép

    – dynamic load: tải trọng động lực học

    – early strength concrete: bê tông hóa cứng nhanh

    – eccentric load: tải trọng lệch tâm

    – effective depth at the section: chiều cao có hiệu

    – guard board: tấm chắn, tấm bảo vệ

    – gunned concrete: bê tông phun

    – gusset plate: bản nút, bản tiết điểm

    – gust load: (hàng không) tải trọng khi gió giật

    – gypsum concrete: bê tông thạch cao

    – h-beam: dầm chữ “h”

    – half- beam: dầm nửa

    – half-latticed girder: giàn nửa mắt cáo

    – hanging beam: dầm treo

    – radial load: tải trọng hướng kính

    – radio beam (-frequency): chùm tần số vô tuyến điện

    – railing: lan can trên cầu

    – railing load: tải trọng lan can

    – rammed concrete: bê tông đầm

    – rated load: tải trọng danh nghĩa

    – ratio of non- pstressing tension reinforcement: tỷ lệ hàm lượng cốt thép thường trong mặt cắt

    – ratio of pstressing steel: tỷ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực

    – ready-mixed concrete: bê tông trộn sẵn

    – rebound number: số bật nảy trên súng thử bê tông

    – split beam: dầm ghép, dầm tổ hợp

    – sprayed concrete: bê tông phun

    – sprayed concrete, shotcrete: bê tông phun

    – spring beam: dầm đàn hồi

    – square hollow section: thép hình vuông rỗng

    – stack of bricks: đống gạch, chồng gạch

    – stacked shutter boards (lining boards): đống v gỗ cốp pha, chồng ván gỗ cốp pha

    – stainless steel: thép không rỉ

    – stamped concrete: bê tông đầm

    – standard brick: gạch tiêu chuẩn

    – web girder: giàn lưới thép, dầm đặc

    – web reinforcement: cốt thép trong sườn dầm

    – welded plate girder: dầm bản thép hàn

    – welded wire fabric (welded wire mesh): lưới cốt thép sợi hàn

    – wet concrete: vữa bê tông dẻo

    – wet guniting: phun bê tông ướt

    – wheel load: áp lực lên bánh xe

    – wheelbarrow: xe cút kít, xe đẩy tay

    – whole beam: dầm gỗ

    – wind beam: xà chống gió

    ĐỌC THÊM : 8 khác biệt “khó đỡ” giữa cách học của người Việt và người Mỹ

    3 – Cách học tiếng Anh trong ngành xây dựng hiệu quả

    3.1 – Nắm vững các kiến thức cơ bản trong ngành

    Việc đầu tiên khi bạn học, học tiếng Anh trong ngành xây dựng, bạn cần nắm vững kiến thức của ngành nhằm mang tới định hướng trong việc học, dịch. Việc bạn vận dụng kiến thức vào việc dịch và học tiếng Anh hỗ trợ bạn rất nhiều để bạn làm chủ được các từ tiếng Anh trong lĩnh vực này đấy.

    3.2 – Duy trì thói quen học hàng ngày

    Bạn nên dành mỗi ngày khoảng 15 – 30 phút để học từ vựng tiếng Anh trong ngành xây dựng, mỗi lần học bạn chỉ học khoảng 5-10 từ vựng để đạt hiệu quả cao nhất. Học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh và đoán nghĩa từ là phương pháp hay giúp bạn cải thiện vốn từ vựng. Bên cạnh đó, bạn dễ dàng tìm hiểu, trau dồi vốn từ thông qua việc học video.

    3.3 – Thực hành, ứng dụng các kiến thức học vào thực tế

    Việc học tiếng Anh chuyên ngành xây dựng sẽ dễ dàng hơn nếu bạn có chuyên gia của Elight kèm cặp. Để được tư vấn về khóa học tiếng Anh dành cho người đi làm, tiếng Anh doanh nghiệp, vui lòng liên hệ tới:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trọn Bộ Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng
  • 99 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng Dân Dụng Hiệu Quả
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 2 What’s Your Name?
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Unit 2: What’s Your Name?
  • Pronunciation Workshop Bởi Paul Gruber
  • Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Xây Dựng

    --- Bài mới hơn ---

  • Top Các Kênh Youtube Giúp Bạn Học Tốt Tiếng Nhật
  • Các Ứng Dụng Học Tiếng Nhật Trên Điện Thoại Bạn Không Thể Bỏ Qua
  • Lớp Học Tiếng Nhật Cấp Tốc Hiệu Quả Tại Huyện Khoái Châu
  • Lớp Học Tiếng Nhật Tại Yên Mỹ Hưng Yên
  • Lớp Học Tiếng Nhật Tại Huyện Khoái Châu Hưng Yên
  • chúng tôi xin chia sẻ với các bạn danh sách các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng đặc biệt hữu ích với các bạn đang học chuyên ngành xây dựng hoặc làm việc, liên kết với công ty Nhật Bản trong lĩnh vực xây dựng bởi nó là những từ vựng nền tảng để bạn tiếp cận với ngành xây dựng của Nhật Bản đấy!

    Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng

      穴開け (Ana ake) : Đục lỗ

      2. アンカーボルト (Ankāboruto) : Bu lông (đóng vào bên trong mảng bê tông, trụ cột, tường để chống rung khi xảy ra động đất)

      3. 安全カバー (Anzen kabā) : Vỏ bọc an toàn

      4. 足場 (Ashiba) : Giàn giáo

      5. 当て木 (Ategi) : Cột trụ chính, cột chống

      6. バール(くぎぬき) (Bāru(Kuginuki) : Xà beng, đòn bẩy

      7. ボルト (Boruto) : Bu lông

      8. ブレーカー (Burēkā) : Máy dập, máy nghiền

      9. チップソー (Chippusō) : Máy phay (dụng cụ cắt gỗ)

      10. 電動かんな (Dendō kanna) : Máy bào điện động

      11. 電動工具 (Dendō kougu) : Dụng cụ điện

      12. 電動丸のこ (Dendō maru no ko) : Lưỡi phay của máy phay điện

      13. 電源 (Dengen) : Nguồn điện

      14. 電気ドリル (Denki doriru) : Khoan điện

      15. 胴縁 (Dōbuchi) : Thanh gỗ ngang, hẹp đưa vào 2 trụ

      16. 土台 (Dodai) : Móng nhà

      17. 土間 (Doma) : Sàn đất

      18. ドライバー (Doraibā) : Tuốc nơ vít

      19. ドリル (Doriru) : Mũi khoan, máy khoan, khoan

      20. 胴差し (Dōzashi) : Vật liệu gỗ dùng để dựng nền nhà tầng 2

      21. 現場 (Genba) : Hiện trường, công trường, nơi thực hiện công việc

      22. 羽柄材 (Hagarazai) : Vật liệu trợ lực cho kết cấu nhà

      23. 羽子板ボルト (Hagoita boruto) : Bu lông hình vợt cầu lông(của NB)

      24. 測る (Hakaru) : Đo đạc

      25. 刃物 (Hamono) : Dụng cụ có cạnh sắc, dao kéo

      26. 鼻隠し (Hanakakushi) : Tấm ván dài ngang để che phần đầu gỗ của mái hiên

      27. 柱 (Hashira) : Cột, trụ

      28. 火打 (Hiuchi) : Gỗ ghép góc, gỗ trợ lực

      29. ほぞ (Hozo) : Mộng gỗ

      30. 板目 (Itame) : Mắt gỗ

      31. 自動かんな盤 (Jidō kanba ban) : Máy bào tự động

      32. 丈 (Jō) : Đơn vị đo chiều dài (1jyo = 10shaku = 100/33m = 3.0303m)

      33. 上棟 (Jōtō) : Xà nhà

      34. 住宅 (Jūtaku) : Nhà ở

      35. 壁 (Kabe) : Bức tường

      36. 開口部 (Kaikōbu) : Lỗ hổng, ổ thoáng

      37. 欠き (Kaki) : Sự thiết hụt, thiếu

      38. 加工 (Kakō) : Gia công, sản xuất

      39. 囲い (Kakoi) : Hàng rào, tường vây

      40. 加工機 (Kakōki) : Máy gia công

      Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng

      41. 框 (Kamachi) : Khung (cửa chính, cửa sổ)

      42. 鎌継ぎ (Kamatsugi) : Bản lề

      43. 矩計 (Kanabakari) : Bản vẽ mặt cắt

      44. 金物 (Kanamono) : Đồ kim loại

      45. 金槌 (Kanazuchi) : Cái búa

      46. かんな (Kanna) : Cái bào gỗ

      47. 乾燥材 (Kansōzai) : Nguyên liệu khô

      48. 間 (Ken) : Đơn vị đo chiều dài (1ken = 1.818m)

      49. 検査 (Kensa) : Kiểm tra

      50. 桁 (Keta) : Xà gỗ

      51. 削る (Kezuru) : Gọt, giũa, bào ,cắt

      52. 危険 (Kiken) : Sự nguy hiểm

      53. 木表 (Kiomote) : Mặt ngoài của gỗ

      54. 錐 (Kiri) : Dụng cụ dùi

      55. 切妻 (Kirizuma) : Mái hiên

      56. 切る (Kiru) : Cắt gọt

      57. 木裏 (Kiura) : Mặt trong của gỗ

      58. 勾配 (Kōbai) : Độ dốc, độ nghiêng

      59. 合板 (Kōban) : Gỗ dán

      60. 工具 (Kōgu) : Công cụ, dụng cụ

      61. 木口 (Koguchi) : Miệng gỗ

      62. コンクリート (Konkurīto) : Bê tông

      63. コンパネ (Konpane) : Cái compa

      64. コンプレッサー (Konpuressā ) : Máy nén, máy ép

      65. コンセント (Konsento) : Ổ cắm

      66. 腰掛け (Koshikake) : Cái ghế dựa, chỗ để lưng

      67. 故障 (Koshō) : Hỏng, trục trặc, sự cố

      68. 構造材 (Kōzōzai) : Kết cầu phần trụ cột (chống đỡ nhà)

      69. 釘 (Kugi) : Cái đinh

      70. 窓台 (Madodai) : Khung dưới cửa sổ

      71. 曲がり (Magari) : Cong, vẹo, chỗ vòng

      72. 丸太 (Maruta) : Gỗ ghép

      73. 面取り (Mentori) : Cắt góc

      74. 木材 (Mokuzai) : Gỗ, vật liệu gỗ

      75. 木造 (Mokuzō) : Sự làm từ gỗ, đồ vật làm từ gỗ

      76. 長押挽き (Nageshibiki) : Việc chế tạo gỗ sao cho mặt cắt của gỗ có hình thang

      77. ナット (Natto) : Tán, đinh ốc

      78. ねじれ (Nejire) : Cong queo

      79. のこぎり (Nokogiri) : Cái cưa

      80. ノミ (Nomi) : Cái đục

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dịch Thuật Tài Liệu Tiếng Nhật Chuyên Ngành Xây Dựng
  • Từ Xin Chào Trong Tiếng Nhật
  • Học Tiếng Nhật Đi Xuất Khẩu Lao Động Có Mất Nhiều Thời Gian Không?
  • Quy Định Về Thời Gian Học Tiếng Nhật Khi Đi Xuất Khẩu Lao Động Nhật Bản
  • 9 Bí Kíp Học Tiếng Nhật Đi Xuất Khẩu Lao Động
  • Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Giàn Giáo Xây Dựng

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 7 Công Ty Tư Vấn Du Học Nhật Bản Uy Tín Nhất Hà Nội
  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Ôn Tập Học Kì 1 – Phần 1 – Thaki
  • Đề Tài Một Vài Kinh Nghiệm Tạo Hứng Thú Học Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 3 Người Dân Tộc
  • Đề Thi Học Kỳ Ii Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Đầy Đủ File Nghe
  • Giáo Án Môn Tiếng Anh Lớp 3 – Học Kì I (Chương Trình Tiểu Học Mới)
  • Có rất nhiều bạn đã hỏi Trung tâm về từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành giàn giáo xây dựng, hôm nay Vinanippon xin gửi đến các bạn danh sách từ vựng vô cùng cần thiết này!

    Sơ lược về ngành giàn giáo xây dựng tại Nhật Bản

    Công việc làm giàn giáo xây dựng tại Nhật Bản đang được các xí nghiệp Nhật tuyển chọn liên tục. Đây là công việc quan trọng trong lĩnh vực xây dựng yêu cầu độ tỉ mỉ và chính xác cao. Hầu hết, tất cả các công trình xây dựng không riêng Nhật Bản mà trên khắp thế giới đều sử dụng giàn giáo. Bởi lý do: Xử lý các công trình xây dựng ở trên cao. Do đó, việc sử dụng giàn giáo là vô cùng quan trọng.

    Nhờ có giàn giáo, mà các công nhân xây dựng có thể làm những công việc ở trên cao mà không phải lo lắng. Vì vậy, những lao động Việt khi làm giàn giáo, những người giám sát công trình sẽ nhắc nhở bạn một cách vô cùng nghiêm ngặt. Mục đích là: Đảm bảo an toàn cho chính bạn. Trước khi đứng trên giàn giáo, bắt buộc bạn phải kiểm tra kỹ giàn giáo như: Giàn giáo có chắc chắn không? Có lan can để vịn tay đầy đủ và chắc chắn chưa?… Bạn phải đeo găng tay, đội mũ bảo hộ, mặc quần áo… Điều quan trọng nhất chính là: Thắt dây an toàn và đứng trên ván. Người Nhật, họ rất chú tâm vào làm việc. Có thể vì thế, mà chất lượng cũng như hiệu quả công việc của họ tương đối cao.

    Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành giàn giáo xây dựng

    Bài viết chia sẻ cho các bạn phần nào về công việc thực tế làm giàn giáo xây dựng tại Nhật Bản và các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành giàn giáo. Hy vọng, bài viết sẽ có nhiều bổ ích để giúp bạn hiểu thêm một phần về công việc này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 7 Cách Học Từ Vựng Tiếng Nhật Hiệu Quả Dễ Thuộc, Nhớ Lâu
  • Cách Nhớ Siêu Tốc Từ Vựng Tiếng Nhật Cơ Bản Hiệu Quả Nhanh Chóng
  • Minna No Nihongo – Dễ Học, Dễ Nhớ
  • Các Từ Vựng Trong Lý Thuyết Thi Bằng Lái Xe Tại Nhật (P3)
  • Các Từ Vựng Trong Lý Thuyết Thi Bằng Lái Xe Tại Nhật (P1)
  • Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Xây Dựng

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Xây Dựng
  • Kỳ Thi Tiếng Nhật Nat
  • Lớp Học Tiếng Nhật Tại Huyện Yên Phong Tỉnh Bắc Ninh – Du Học Kokono
  • Lớp Học Tiếng Nhật Ở Quận 6 – Thành Phố Hồ Chí Minh Chất Lượng Như Thế Nào?
  • Học Tiếng Anh Lớp 3 – Unit 7. That’S My School – Lesson 3 – Thaki
  • STT

    Từ Vựng

    Phiên âm

    Nghĩa

    1

    . 自動かんな盤

    Jidou kanba ban

    Máy bào tự động

    2

    板目

    Itame

    Mắt gỗ

    3

    ほぞ

    Hozo

    Mộng gỗ

    4

    火打

    Hiuchi

    Gỗ ghép góc, gỗ trợ lực

    5

    Hashira

    Cột, trụ

    6

    鼻隠し

    Hanakakushi

    Tấm ván dài ngang để che phần đầu gỗ của mái hiên

    7

    刃物

    Hamono

    Dụng cụ có cạnh sắc, dao kéo

    8

    測る

    Hakaru

    Đo đạc

    9

    羽子板ボルト

    Hagoita boruto

     Bu lông hình vợt cầu lông(của NB)

    10

    羽柄材

    Hagarazai

    Vật liệu trợ lực cho kết cấu nhà

    11

    現場

    Genba

    Hiện trường, công trường, nơi thực hiện công việc

    12

    胴差し

    Douzashi

    Vật liệu gỗ dùng để dựng nền nhà tầng 2

    13

    ドリル

    Doriru

    Mũi khoan, máy khoan, khoan

    14

    ドライバー

    Doraiba

    Tuốc nơ vít

    15

    土間

    Doma

    Sàn đất

    16

    土台

    Dodai

    Móng nhà

    17

    胴縁

    Doubuchi

    Thanh gỗ ngang, hẹp đưa vào 2 trụ

    18

    電気ドリル

    Denki doriru

    Khoan điện

    19

    電源

    Dengen

    Nguồn điện

    20

    電動丸のこ

    Dendou maru no ko

    Lưỡi phay của máy phay điện

    21

    電動工具

    Dendou kougu

    Dụng cụ điện

    22

    電動かんな

    Dendou kanna

    Máy bào điện động

    23

    チップソー

    Chippuso

    Máy phay (dụng cụ cắt gỗ)

    24

    ブレーカー

    Bureka

    Máy dập, máy nghiền

    25

    ボルト

    Boruto

    Bu lông

    26

    バール(くぎぬき)

    Baru(Kuginuki)

    Xà beng, đòn bẩy

    27

    当て木

    Ategi

    Cột trụ chính, cột chống

    28

    足場

    Ashiba

    Giàn giáo

    29

    安全カバー

    Anzen kaba

    Vỏ bọc an toàn

    30

    アンカーボルト

    Ankaboruto

    Bu lông (đóng vào bên trong mảng bê tông, trụ cột, tường để chống rung khi xảy ra động đất)

    31

    穴開け

    Ana ake

    Đục lỗ

    32

    Jou

    Đơn vị đo chiều dài (1jyo = 10shaku = 100/33m = 3.0303m)

    33

    上棟

    Joutou

    Xà nhà

    34

    住宅

    Juutaku

    Nhà ở

    35

    Kabe

    Bức tường

    36

    開口部

    Kaikoubu

    Lỗ hổng, ổ thoáng

    37

    欠き

    Kaki

    Sự thiết hụt, thiếu

    38

    加工

    Kakou

     Gia công, sản xuất

    39

    囲い

    Kakoi

    Hàng rào, tường vây

    40

    加工機

    Kakouki

    Máy gia công

    41

    Kamachi

    Khung (cửa chính, cửa sổ)

    42

    鎌継ぎ

    Kamatsugi

    Bản lề

    43

    矩計

    Kanabakari

    Bản vẽ mặt cắt

    44

    金物

    Kanamono

    Đồ kim loại

    45

    金槌

    Kanazuchi

    Cái búa

    46

    かんな

    Kanna

    Cái bào gỗ

    47

    乾燥材

    Kansouzai

    Nguyên liệu khô

    48

    Ken

    Đơn vị đo chiều dài (1ken = 1.818m)

    49

    検査

    Kensa

    Kiểm tra

    50

    Keta

    Xà gỗ

    51

    削る

    Kezuru

    Gọt, giũa, bào ,cắt

    52

    危険

    Kiken

    Sự nguy hiểm

    53

    木表

    Kiomote

    Mặt ngoài của gỗ

    54

    Kiri

    Dụng cụ dùi

    55

    切妻

    Kirizuma

    Mái hiên

    56

    切る

    Kiru

    Cắt gọt

    57

    木裏

    Kiura

    Mặt trong của gỗ

    58

    勾配

    Koubai

    Độ dốc, độ nghiêng

    59

    合板

    Kouban

    Gỗ dán

    60

    工具

    Kougu

    Công cụ, dụng cụ

    61

    木口

    Koguchi

    Miệng gỗ

    62

    コンクリート

    Konkurito

    Bê tông

    63

    コンパネ

    Konpane

    Cái compa

    64

    ンプレッサー

    Konpuressa

    Máy nén, máy ép

    65

    コンセント

    Konsento

    Ổ cắm

    66

    故障

    Koshou

    Hỏng, trục trặc, sự cố

    67

    構造材

    Kouzōzai

    Kết cầu phần trụ cột (chống đỡ nhà)

    68

    Kugi

    Cái đinh

    69

    窓台

    Madodai

    Khung dưới cửa sổ

    70

    曲がり

    Magari

    Cong, vẹo, chỗ vòng

    71

    丸太

    Maruta

    Gỗ ghép

    72

    面取り

    Mentori

    Cắt góc

    73

    木材

    Mokuzai

    Gỗ, vật liệu gỗ

    74

    木造

    Mokuzou

    Sự làm từ gỗ, đồ vật làm từ gỗ

    75

    長押挽き

    Nageshibiki

    Việc chế tạo gỗ sao cho mặt cắt của gỗ có hình thang

    76

    . ナット

    Natto

    Tán, đinh ốc

    77

    ねじれ

    Nejire

    Cong queo

    78

    のこぎり

    Nokogiri

    Cái cưa

    79

    ノミ

    Nomi

    Cái đục

    80

    鉄筋

    tekkin

    cốt sắt

    81

    強度

    Kyoudo

    cường độ

    82

    目地

    mechi

    chỗ tiếp nối

    83

    安全ベルト

    anzenberuto

    dây thắt lưng an toàn

    84

    工事中

    koujichuu

    đang làm công sự

    85

    ita

    ván

    86

    ロード・ローラー

    rodo . rora

    xe lu

    87

    フォークリフト

    fokurifuto

    xe nâng

    88

    ダンプカー

    danpuka

    xe ben

    89

    削岩機

    sakuganki

    máy khoan đá

    90

    溶接工

    yousetsukoou

    thợ hàn

    91

    イ溶接機

    yousetsuki

    máy hàn

    Nguồn : https://jes.edu.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-xay-dung

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cơ Hội Nào Để Tìm Việc Làm Tiếng Nhật Không Yêu Cầu Bằng Cấp ?
  • Cơ Hội Việc Làm Dành Cho Người Biết Tiếng Nhật
  • Nhân Lực Tiếng Nhật Cơ Hội Việc Làm Lương Cao
  • N5 Tiếng Nhật Sang Nhật Học Tập, Làm Việc
  • Học Tiếng Nhật Cơ Bản Từ Con Số 0 – Cách Xây Dựng Nền Tảng Vững Chắc
  • Tổng Hợp A – Z Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng Cho Người Đi Làm

    --- Bài mới hơn ---

  • 7 Nghề Nghiệp Liên Quan Đến Tiếng Anh Có Mức Lương Hấp Dẫn
  • Tự Tin Giao Tiếp Với Những Câu Chào Hỏi Bằng Tiếng Anh
  • 18 Cách Chào Hỏi Bằng Tiếng Anh Trong Từng Hoàn Cảnh
  • Học Tiếng Anh Xin Việc Công Ty Nước Ngoài Dùng Tiếng Anh Dễ Hơn Bạn Tưởng!
  • 5 Trang Web Học Tiếng Anh Y Khoa Phổ Biến Nhất
  • Xây dựng là một trong những chuyên ngành thu hút được nhiều sự quan tâm. Những người làm việc trong ngành này được đánh giá cao về trình độ chuyên môn. Tuy nhiên, họ lại gặp rào cản về ngôn ngữ khi phải tiếp xúc với những đối tác nước ngoài. Đôi khi, điều này khiến họ đánh mất đi nhiều cơ hội cho chính bản thân mình. Hiểu được điều này, bài viết hôm nay sẽ cùng bạn những từ vựng phổ biến nhất để cải thiện tiếng Anh chuyên ngành xây dựng.

    Sơ lược về chuyên ngành xây dựng

    Construction industry: ngành xây dựng

    – Ngành xây dựng hướng đến những sản phẩm có đại điểm nhất định dành cho các đối tượng khách hàng riêng biệt. Ở đây có thể là cá nhân, hộ gia đình, tổ chức hoặc của cả cộng động.

    Ex: I’m a construction engineer.

    (Tôi là một kỹ sư xây dựng)

    Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

    1. Từ vựng chuyên ngành xây dựng dân dụng

    –  Angle brace/ angle tie in the scaffold /ˈæŋɡl/ /breɪs/, /ˈæŋɡl/ /taɪ/ /ɪn/ /ðə/ /ˈskæfoʊld/: thanh giằng góc ở giàn giáo

    – Architecture /ˈɑːrkɪtektʃər/: kiến trúc

    – Architectural /ˌɑːrkɪˈtektʃərəl/: thuộc về kiến trúc

    –  Appntice /əˈpntɪs/: người học việc

    –  Building site /ˈbɪldɪŋ/ /saɪt/: công trường xây dựng

    –  Basement of tamped (rammed) concrete /ˈbeɪsmənt/ /əv/ /tæmpd/ /ræmd/ /ˈkɑːŋkriːt/: móng làm bằng cách đổ bê tông

    –   Bricklayer’s labourer /ˈbrɪkleɪərs/ /ˈleɪbərər/: thợ phụ nề

    –  Brick wall /brɪk/ /wɔːl/: tường gạch

    –  Brick /brɪk/: gạch

    –  Bag of cement /bæɡ/ /əv/ /sɪˈment/: bao xi măng

    –  Bricklayer /ˈbrɪkleɪər/: thợ nề

    –  Cover (boards) for the staircase /ˈkʌvər/ /bɔːrdz/ /fər/ /ðə/ /ˈsterkeɪs/: tấm che lồng cầu thang

    –  Carcase /ˈkɑːrkəs/: khung sườn nhà

    –  Concrete floor /ˈkɑːŋkriːt/ /flɔːr/: sàn bê tông

    –   Cellar window /ˈselər/ /ˈwɪndoʊ/: các bậc cầu thang bên ngoài tầng hầm

    –  Civil engineer /ˈsɪvl/ /ˌendʒɪˈnɪr/ : kỹ sư xây dựng dân dụng

    –   Construction engineer /kənˈstrʌkʃn/ /ˌendʒɪˈnɪr/: kỹ sư xây dựng

    –  Concrete base course /ˈkɑːŋkriːt/ /beɪs/ /kɔːrs/: cửa sổ tầng hầm

    –  Culvert /ˈkʌlvərt/: ống dây điện ngầm; cống

    –  Contractor /kənˈtræktər/: nhà thầu

    –  Carpenter /ˈkɑːrpəntər/: thợ mộc

    –  Craftsman /ˈkræftsmən/: nghệ nhân

    –  Chemical engineer /ˈkemɪkl/ /ˌendʒɪˈnɪr/: kỹ sư hóa

    –  Construction group /kənˈstrʌkʃn/ /ɡruːp/: đội xây dựng

    –  Consultant /kənˈsʌltənt/: tư vấn

    – Contracting officer’s repsentative /ˈkɑːntræktɪŋ/ /ˈɔːfɪsərz/ /ˌreprɪˈzentətɪv/: đại diện viên chức quản lý hợp đồng

    –  Contracting officer /ˈkɑːntræktɪŋ//ˈɔːfɪsər/: viên chức quản lý hợp đồng

    –  Drainage system /ˈdreɪnɪdʒ/ /ˈsɪstəm/: hệ thống thoát nước

    –  Drainage /ˈdreɪnɪdʒ/: thoát nước

    –  Guard board /ɡɑːrd//bɔːrdz: tấm chắn, tấm bảo vệ

    –  Electricity /ɪˌlekˈtrɪsəti/: điện

    –  Electrical /ɪˈlektrɪkl/: thuộc về điện

    –  Electrician /ɪˌlekˈtrɪʃn/: thợ điện

    –  Electrical engineer /ɪˈlektrɪkl/ /ˌendʒɪˈnɪr/: kỹ sư điện

    –  Hollow block wall /ˈhɑːloʊ/ /blɑːk//wɔːl/: tường xây bằng gạch lỗ

    –  Heating system /ˈhiːtɪŋ//ˈsɪstəm/: hệ thống sưởi

    –  Heavy equipment /ˈhevi//ɪˈkwɪpmənt/: thiết bị thi công

    –  Interior decoration /ɪnˌtɪriər dekəˈreɪʃn/: trang trí nội thất

    –  Jamb /dʒæm/: thanh đứng khuôn cửa

    –  Ledger /ˈledʒər/: gióng ngang ở giàn giáo

    –  Landscape /ˈlændskeɪp/: xây dựng vườn hoa

    –  Lintel (window head) /ˈlɪntl/ /ˈwɪndoʊ/ /hed/: rầm đỡ cửa sổ hoặc cửa ra vào

    –  Mechanics /məˈkænɪks/: cơ khí, cơ khí học

    –   M&E: Điện – Nước

    –  Mortar trough /ˈmɔːrtər/ /trɔːf/: chậu vữa

    –  Mate /meɪt/: thợ phụ

    –  Mechanical engineer /ˌendʒɪˈnɪr/: kỹ sư cơ khí

    –   Owner /ˈoʊnər/: chủ đầu tư

    –  Owner’s repsentative /ˈoʊnər/ /ˌreprɪˈzentətɪv/:: đại diện chủ đầu tư

    –  Officer in charge of safe and hygiene /ˈɔːfɪsər/ /ɪn//tʃɑːrdʒ/ /əv/ /seɪf/ /ənd/ /ˈhaɪdʒiːn/: người phụ trách vệ sinh an toàn lao động và môi trường

    –  People on site /ˈpiːpl/ /ɑːn/ /saɪt/: nhân viên ở công trường

    –  Power /ˈpaʊər/: điện (nói về năng lượng)

    –  Plumbing system /ˈplʌmɪŋ/ /ˈsɪstəm/:: hệ thống cấp nước

    –  Putlog (putlock): thanh giàn giáo

    –  Platform railing /ˈplætfɔːrm/ /ˈreɪlɪŋ/: lan can/tay vịn sàn (bảo hộ lao động)

    –  Plank platform /plæŋk/ /ˈplætfɔːrm/: sàn lát ván

    –  Plants and equipment  /plænts/ /ənd/ /ɪˈkwɪpmənt/: xưởng và thiết bị

    –  Plasterer /ˈplæstərər/: thợ hồ

    –  Plumber /ˈplʌmər/: thợ ống nước

    –  Steel-fixer /stiːl ˈfɪksər/: thợ sắt

    –  Scaffolder /ˈskæfoʊldər/: thợ giàn giáo

    –  Sub-contractor /sʌb kənˈtræktər/: nhà thầu phụ

    –  Triangulation /traɪˌæŋɡjuˈleɪʃn/: phép đạc tam giác

    –  Water supply system /ˈwɑːtər/ /səˈplaɪ/ /ˈsɪstəm/:: hệ thống cấp nước

    –  Work platform /wɜːrk/ /ˈplætfɔːrm/: bục kê để xây

    –  Window ledge /ˈwɪndoʊ//ˈledʒ/: ngưỡng (bậu) cửa sổ

    –  Welder /ˈweldər/: thợ hàn

    –  Worker /’wɜːrkər/: công nhân

    –  Quality engineer /ˈkwɑːləti/ /ˌendʒɪˈnɪr/: kỹ sư đảm bảo chất lượng

    –  Quantity surveyor /ˈkwɑːntəti/ /sərˈveɪər/: dự toán viên

    –  Soil boring /sɔɪl/ /ˈbɔːrɪŋ/: khoan đất

    –  Structural /ˈstrʌktʃərəl/: thuộc về kết cấu

    –  Structure /ˈstrʌktʃər/: kết cấu

    –  Storm-water/ rainwater /ˈstɔːrm wɔːtər/ /ˈreɪnwɔːtər/: nước mưa

    –  Sewerage /ˈsuːərɪdʒ/: hệ thống ống cống

    –  Sewer /ˈsuːər/: ống cống

    –  Sewage /ˈsuːɪdʒ/: nước thải trong cống

    –  Soil investigation /sɔɪl/ /ɪnˌvestɪˈɡeɪʃn/: thăm dò địa chất

    –  Specialized trade /ˈspeʃəlaɪzd/ /treɪd/: chuyên ngành

    –  Scaffolding joint with chain /ˈskæfəldɪŋ/: giàn giáo liên hợp

    –  Scaffold pole (scaffold standard) /ˈskæfəld/ /poʊl/, /ˈskæfəld/ /ˈstændərd/: cọc giàn giáo

    –  Supervisor  /ˈsuːpərvaɪzər/: giám sát

    –  Site engineer /saɪt/ /ˌendʒɪˈnɪr/: kỹ sư công trường

    –  Site manager /saɪt/ /ˈmænɪdʒər/: trưởng công trình

    –  Structural engineer /ˈstrʌktʃərəl/ /ˌendʒɪˈnɪr/: kỹ sư kết cấu

    –  Sanitary engineer /ˈsænəteri/ /ˌendʒɪˈnɪr/: kỹ sư cấp nước

    –  Soil engineer /sɔɪl/ /ˌendʒɪˈnɪr/: kỹ sư địa chất

    –  Storekeeper /ˈstɔːrkiːpər/: thủ kho

    –  Surveyor /sərˈveɪər/: trắc đạt viên, khảo sát viên

    2. Từ vựng về dụng cụ xây dựng

    – Vice: mỏ cặp

    – Hammer: búa

    – Bolt: bu lộng

    – Pickaxe: búa có đầu nhọn

    – Drill: máy khoan

    – Pincers: cái kìm

    – Piler: cái kìm

    – Chisel: các đục

    – Shears: kéo lớn

    – Chainsaw: cái cưa

    – Level: ống thăng bằng

    – Nut: con ốc

    – Spade: cái xẻng

    – Screwdriver: tua vít

    – Tape: thước cuộn

    – Nail: cái đinh

    – Wrench: cái cờ lê

    3. Từ vựng về vật liệu xây dựng

    – sand: cát

    – soil: đất

    – rock: đá viên

    – mud: bùn

    – stone: đá tảng

    – gravel: sỏi

    – concrete: xi măng

    – brick: gạch

    – rubble: viên sỏi, viên đá

    – pebble: đá cuội

    – wood: gỗ

    – steel: thép

    – iron: sắt

    Một số tài liệu sách về chuyên ngành xây dựng

    Để giúp cho việc trau dồi kiến thức tiếng Anh chuyên ngành xây xựng tốt hơn, chúng tôi xin tổng hợp một số giáo trình bổ ích, chọn lọc như sau:

    1. Giáo trình English for Construction

    English for Construction là giáo trình tài liệu tiếng anh chuyên ngành xây dựng chi tiết nhất thuộc bộ giáo trình Expss dành cho những người đi làm của Đại học Oxford. Bộ giáo trình này tương đương với một khóa học 25-30 tiếng, phù hợp cho những người muốn học tiếng anh chuyên ngành xây dựng cấp tốc, cải thiện trình độ ngoại ngữ của mình vững hơn.

    2. Giáo trình Tiếng Anh trong kiến trúc và xây dựng

    Tiếng Anh trong kiến trúc và xây dựng được dịch và biên soạn lại từ cuốn English For Science and Technology Architecture and Building Construction của tác giả James Cumming. Tài liệu này chú trọng vào rèn luyện 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết về những vấn đề chuyên môn trong ngành xây dựng.

    XEM THÊM:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cùng Khám Phá Tiếng Anh Giao Tiếp Xây Dựng Thông Dụng Nhất
  • Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn
  • Tự Học Thế Nào Cho Hiệu Quả?
  • Các Loại Trái Cây Bằng Tiếng Anh (Thông Dụng Nhất)
  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Gia Đình
  • Từ Vựng Tiếng Nhật Dành Cho Dân Xây Dựng

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề: Y Học
  • {Thảo Luận} Tổng Hợp ( Tất Tần Tật Về Tiếng Nhật ) Tài Liệu
  • Cộng Đồng Hỏi Đáp Mua Bán Trang Sức Thời Trang
  • Bé Học Tiếng Anh Siêu Nhanh Với Let’s Go 3
  • Top 5 Quyển Sách Từ Vựng Ielts Bá Đạo Nhất!!!
  • はしご 梯子

    thang

    クレーン

    cần cẩu

    フック

    móc

    レンガ

    gạch

    セメント

    xi-măng

    いた 板

    ván

    ブルドーザー

    xe ủi đất

    ロード・ローラー

    xe lu

    フォークリフト

    xe nâng

    ダンプカー

    xe ben

    ておしぐるま 手押し車

    xe cút kít

    ヘルメット

    mũ bảo hộ

    さくがんき 削岩機

    máy khoan đá

    ようせつ こう 溶接工

    thợ hàn

    ようせつき 溶接機

    máy hàn

    足場

    giàn giáo

    延長コード

    dây nối thêm

    おの

    rìu

    金づち

    búa

    かんな

    dụng cụ bào gỗ

    空気ドリル

    khoan khí nén

    くぎ

    đinh

    くり抜き機

    mạng

    こて

    cái bay

    コンクリート

    bê tông

    材木

    gỗ

    シャベル

    cái xẻng

    スパナ

    cờ lê

    電気ドリル

    Máy khoan điện

    ドライ壁

    vách thạch cao

    ドライバー

    Tu vít/ Tuốc nơ vít

    ナット

    bu lông

    のこぎり

    cưa tay

    のみ

    cái đục

    パイプレンチ

    ống cờ lê

    はしご

    thang

    針金

    dây kẽm

    プラスドライバー

    Vít ba ke

    ブリキ

    sắt thiếc

    ブルドーザー

    Xe ủi đất

    ベニヤ板

    gỗ dán

    ペンキ

    sơn

    ペンキはけ

    Cọ

    ペンキローラー

    cây lăn sơn

    ペンキ入れ

    Mâm chứa sơn nước

    ペンチ

    cái kìm

    ボルト

    Cái then, cái chốt cửa

    巻尺

    thước dây

    丸のこ

    máy cưa tròn

    屋根板

    tấm gỗ làm mái nhà

    弓のこ

    Cưa sắt

    ワイヤーストリッパー

    kềm cắt, bấm cáp

    ブレーカー

    Máy dập, máy nghiền

    チップソー

    Máy phay (dụng cụ cắt gỗ)

    電動かんな

    Máy bào điện động

    土台

    Móng nhà

    土間

    Sàn đất

    ドリル

    Mũi khoan, máy khoan, khoan

    現場

    Công trường, nơi thực hiện công việc

    Cột, trụ

    自動かんな盤

    Máy bào tự động

    測る

    Đo đạc

    Jō- Đơn vị đo chiều dài (jyo = shaku = /m =.m)

    Ken- Đơn vị đo chiều dài (ken = .m)

    上棟

    Xà nhà

    住宅

    Nhà ở

    欠き

    Sự thiết hụt, thiếu

    加工

    Gia công, sản xuất

    加工機

    Máy gia công

    Khung (cửa chính, cửa sổ)

    鎌継ぎ

    Bản lề

    矩計

    Bản vẽ mặt cắt

    金物

    Đồ kim loại

    乾燥材

    Nguyên liệu khô

    検査

    Kiểm tra

    Xà gỗ

    削る

    Gọt, giũa, bào ,cắt

    危険

    Sự nguy hiểm

    Dụng cụ dùi

    切妻

    Mái hiên

    切る

    Cắt gọt

    木表

    Mặt ngoài của gỗ

    木裏

    Mặt trong của gỗ

    勾配

    Độ dốc, độ nghiêng

    合板

    Gỗ dán

    工具

    Công cụ, dụng cụ

    コンプレッサー

    Máy nén, máy ép

    コンセント

    Ổ cắm

    腰掛け

    Cái ghế dựa, chỗ để lưng

    故障

    Hỏng, trục trặc, sự cố

    構造材

    Kết cầu phần trụ cột (chống đỡ nhà)

    Cái đinh

    曲がり

    Cong, vẹo, chỗ vòng

    丸太

    Gỗ ghép

    面取り

    Cắt góc

    木材

    Gỗ, vật liệu gỗ

    ナット

    Tán, đinh ốc

     

     

    Trung tâm tiếng Nhật

    SOFL – Địa chỉ học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Nhật Online Như Thế Nào Để Đạt Được Hiệu Quả?
  • Lớp Học Tiếng Nhật Tại Quận Liên Chiểu Đà Nẵng – Du Học Kokono
  • Lớp Học Tiếng Nhật Ở Quận Liên Chiểu – Đà Nẵng – Lớp Học Chất Lượng
  • Những Điều Cần Lưu Ý Khi Bắt Đầu Học Tiếng Nhật
  • Tất Tần Tật Những Điều Cần Biết Về Tiến Nhât Cho Những Ai Đang Có Ý Định Muốn Học Ngôn Ngữ Này
  • Thông Tin Tổng Quan Ngành Kinh Tế Xây Dựng

    --- Bài mới hơn ---

  • Kế Hoạch Dạy Học Môn Tiếng Anh Theo Đề Án Ngoại Ngữ Quốc Gia Từ Năm Học 2022
  • Xây Dựng Kế Hoạch Học Tập Hiệu Quả
  • Xây Dựng Lộ Trình Học Tiếng Anh: Không Bao Giờ Là Quá Sớm
  • Xây Dựng Lộ Trình Học Tiếng Anh Như Thế Nào Hiệu Quả?
  • Xây Dựng Lộ Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Hiệu Quả Với 6 Cách Học Thông Minh
  • Cập nhật: 01/08/2019

    • Ngành Kinh tế xây dựng (tiếng Anh là Construction Economics) là ngành kết hợp giữa lĩnh vực kinh tế và quản lý xây dựng với những công việc cụ thể như tài chính, kế toán, thống kê; công tác lập và thẩm định dự án đầu tư các công trình xây dựng; lập, thẩm tra và thẩm định dự toán, thanh quyết toán xây dựng công trình; định giá và quản lý chi phí trong xây dựng…
    • Chương trình đào tạo ngành Kinh tế xây dựng sẽ cung cấp cho sinh viên những kiến thức chuyên sâu, khả năng tư vấn các dự án đầu tư xây dựng công trình; lập kế hoạch chiến lược sản xuất kinh doanh; xây dựng định mức kinh tế – kỹ thuật; định giá và quản lý chi phí trong xây dựng; hạch toán kế toán và kiểm toán trong xây dựng; lập, thẩm tra và thẩm định hồ sơ mời thầu; quản lý, triển khai các dự án đầu tư xây dựng công trình…
    • Bên cạnh đó, sinh viên ngành Kinh tế xây dựng còn được chú trọng phát triển toàn diện các kỹ năng cần thiết như: kỹ năng đàm phán, kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng làm việc độc lập.. để có thể đáp ứng tốt yêu cầu công việc sau tốt nghiệp.

    2. Chương trình đào tạo ngành Kinh tế xây dựng

    Theo Đại học Giao thông Vận tải

    3. Các khối thi vào ngành Kinh tế xây dựng

    – Mã ngành Kinh tế xây dựng: 7580301

    – Ngành Kinh tế xây dựng xét tuyển các tổ hợp môn sau:

    • A00: Toán – Lý – Hóa học
    • A01: Toán – Lý – Tiếng Anh
    • D01: Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh
    • D02: Ngữ văn – Toán – Tiếng Nga

    Để tìm hiểu các tổ hợp môn xét tuyển cụ thể của ngành học, thí sinh có thể tham khảo tại thông tin tuyển sinh của trường đào tạo cụ thể.

    Điểm chuẩn Kinh tế xây dựng được xét theo 2 hình thức là xét học bạ THPT và xét kết quả thi THPT Quốc gia.

    • Với hình thức xét theo kết quả thi THPT, điểm chuẩn của ngành dao động trong khoảng 13 – 18 điểm.
    • Với hình thức xét học bạ THPT, điểm chuẩn dao động trong khoảng 18 – 19 điểm.

    5. Các trường đào tạo ngành Kinh tế xây dựng

    Để giúp thí sinh tìm hiểu thông tin trường đào tạo hiệu quả, bài viết xin chia sẻ danh sách trường tuyển sinh và đào tạo ngành Kinh tế xây dựng. Cụ thể như sau:

    – Khu vực miền Bắc: – Khu vực miền Trung: – Khu vực miền Nam:

    6. Cơ hội việc làm ngành Kinh tế xây dựng

    Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo ngành Kinh tế xây dựng, sinh viên sẽ được cung cấp đầy đủ kiến thức và năng lực chuyên môn để đáp ứng công việc tại những vị trí sau:

    • Làm quản lý xây dựng ở các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng từ cấp trung ương như ở các bộ: Bộ Xây dựng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc nhà nước, Ngân hàng phát triển…
    • Làm việc tại các cơ quan quản lý đầu tư xây dựng ở các bộ khác đến các cấp địa phương: cấp tỉnh, cấp quận, huyện, như Sở Xây dựng, Sở kiến trúc Quy hoạch, Sở Giao thông vận tải, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các phòng quản lý xây dựng và tài chính của các quận, huyện.
    • Làm nghiên cứu ở các viện nghiên cứu về kinh tế và quản lý xây dựng;
    • Làm quản lý doanh nghiệp, đấu thầu và quản lý công trường ở các doanh nghiệp xây dựng, các công ty đầu tư kinh doanh bất động sản;
    • Làm tư vấn lập và phân tích dự án đầu tư, lập và thẩm tra dự toán, cung cấp dịch vụ tư vấn đấu thầu ở các công ty tư vấn đầu tư xây dựng;
    • Làm thẩm định dự án tại các ngân hàng thương mại, công ty bảo hiểm;
    • Làm quản lý dự án tại các ban quản lý dự án và các chủ đầu tư xây dựng công trình;
    • Làm công tác giảng dạy tại các cơ sở đào tạo.

    7. Mức lương ngành Kinh tế xây dựng

    Ngành Kinh tế xây dựng có mức lương khá cạnh tranh, tùy từng vị trí công việc và địa điểm làm việc. Mức lương của ngành phổ biến ở mức 6 – 15 triệu/ tháng.

    8. Những tố chất phù hợp với ngành Kinh tế xây dựng

    • Học tốt các môn Khoa học tự nhiên;
    • Thích tìm tòi, ham học hỏi;
    • Yêu thích ngành Xây dựng;
    • Có kỹ năng làm việc nhóm;
    • Có khả năng chịu áp lực công việc;
    • Tư duy độc lập và có khả năng chịu áp lực công việc.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế Xây Dựng
  • Tổng Hợp Một Số Sách Học Tiếng Anh Chuyên Ngành
  • Tải Sách Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng Hay Nhất
  • Cách Học Và Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng Hiệu Quả
  • Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng Công Trình Hiệu Quả
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Các Ngành Học

    --- Bài mới hơn ---

  • Lịch Khai Giảng Khóa Mới
  • Phương Pháp Học Tiếng Nhật Dành Cho Người Lười
  • Các Môn Học Tiếng Nhật
  • Lưu Ngay Bộ Từ Vựng Tiếng Nhật Về Đồ Vật Trong Lớp Học
  • Nhật Bản Học Là Ngành Gì? Có Gì Khác Với Ngành Ngôn Ngữ Nhật?
  • こうこがく 考古学   :   Ngành khảo cổ

  • かんきょうかがく 環境科学   :   Ngành môi trường

  • コンピューターこうがく コンピューター工学 :  Ngành tin học

  • てんもんがく 天文学    :  Ngành thiên văn học

  • ぶつりがく 物理学    :   Vật lý học

  • かがく 化学   :   Ngành hóa học

  • やくがく 薬学    :   Ngành dược

  • いでんがく 遺伝学    :   Di truyền học

  • 医学     :   Ngành y

  • こうがく 工学    :  Ngành công nghiệp kĩ thuật

  • でんこうがく 電工学    :   Ngành điện tử

  • どぼくこうがく 土木工学   :   Ngành cầu đường

  • でんきこうがく 電気工学      :   Ngành điện

  • けんちくがく 建築学    : Ngành kiến trúc

  • ちがく 地学   :     Địa chất học

  • せいぶつがく 生物学     :   Sinh vật học

  • のうがく 農学    :       Ngành nông nghiệp

  • ほうりつがく 法律学    :    Ngành luật

  • せいじがく 政治学     :    Chính trị học

  • ちりがく 地理学   :    Ngành địa lý

  • かんこうがくく 観光学    :    Ngành du lịch

  • けいざいがく 経済学    :    Ngành kinh tế

  • けいえいがく 経営学    :     Kinh tế học

  • きょういくがく 教育学    :  Giáo dục học

  • しんりがく 心理学     :    Tâm lý học

  • てつがく 哲学    :     Triết học

  • びじゅつ 美術    :    Mĩ thuật

  • ぎんこうぎょ 銀行業    :   Ngành ngân hàng

  • 経理  :  Ngành kế toán

  • 放送業   :    Phát thanh truyền hình

  • 建築業    : Ngành xây dựng

  • Từ vựng tiếng Nhật ngành học chuyên sâu.

    Từ vựng tiếng Nhật ngành học chuyên sâu

    học tiếng Nhật

    Với vốn từ vựng phong phú sẽ giúp bạn

    giao tiếp

    dễ dàng hơn nhiều đấy!

    1. 化学業界  :   Công nghiệp hóa chất

    2. 公務   :   Ngành dân chính

    3. 飲料業  :    Ngành sản xuất đồ uống

    4. 芸能界  :   Ngành công nghiệp giải trí

    5. 金融業   :    Ngành dịch vụ tài chính

    6. 漁業    :    Các ngành công nghiệp đánh bắt cá

    7. 人事   :    Mảng nhân sự

    8. 保険業   :    Ngành bảo hiểm

    9. 法曹界    :   Nghề luật

    10. 製造業     :    Ngành sản xuất

    11. マーケティング    :     ngành marketing

    12. テレコミュニケーション   :   Viễn thông

    13. 鉱業    :    khai thác khoáng sản

    14. 自動車産業   :    Ngành sản xuất ô tô

    15. 新聞業界  :   Các ngành công nghiệp báo

    16. 石油業  :    Ngành dầu khí

    17. 医薬品業    :     Ngành dược

    18. 広報   :      PR , ngành PR (quan hệ công chúng)

    19. 出版業  :     Ngành xuất bản

    20. 小売業   :       Ngành bán lẻ

    21. 営業     :  Ngành kinh doanh

    22. 教職   :   Ngành giảng dạy

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giờ/phút/giây/? Tiếng Nhật Là Gì?→時,分,秒 Cách Đọc【Ngữ Pháp N5】
  • Tìm Hiểu Về Trình Độ Tiếng Nhật Để Du Học
  • Những Câu Hỏi Thường Gặp Khi Đi Du Học Nhật Bản
  • Du Học Thạc Sĩ Nhật Bản: Điều Kiện, Học Phí, Lộ Trình Học Tập
  • Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Giáo Dục
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100