Học Từ Vựng Tiếng Nhật Có Phiên Âm

--- Bài mới hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Hàn (Có Phiên Âm Tiếng Việt)
  • Tải Học Tiếng Nhật Giao Tiếp Pro Mẫu Câu Thông Dụng Cho Máy Tính Pc Windows Phiên Bản
  • Cách Trả Lời Phỏng Vấn Bằng Tiếng Nhật
  • Phỏng Vấn Du Học Nhật Bản Không Khó Với Lưu Ý Và Hướng Dẫn Của Akira
  • Đừng Bỏ Qua 5 Phần Mềm Học Tiếng Nhật Cần Thiết Nhất Này
  • Thứ tư – 06/01/2016 12:08

    Đối với các bạn mới tìm hiểu, học tiếng Nhật thì từ vựng tiếng Nhật có phiên âm sẽ giúp các bạn dễ dàng tiếp cận cũng như học tiếng Nhật dễ hơn .

    Kho từ vựng tiếng Nhật vô cùng nhiều và ngày càng mở rộng theo thời gian và trình độ học . Tuy nhiên , nếu biết cách học từ vựng thì chinh phục nó sẽ đơn giản hơn rất nhiều . Các bạn có thể tham khảo một số cách học tiếng Nhật tại phần bí quyết học của trung tâm Tiếng Nhật SOFL .

    1 職業 しょくぎょう shoku gyou : Nghề

    3 看護婦 かんごふ kango fu : Nữ y tá

    4 看護師 かんごし kango shi : Y tá

    5 歯科医 しかい shikai : Nha sĩ

    6 科学者 かがくしゃ kagaku sha : Nhà khoa học

    7 美容師 びようし biyou shi : Thợ làm tóc ; thợ làm đẹp

    8 教師 きょうし kyoushi : Giáo viên

    9 先生 せんせい sensei : Giáo viên

    10 歌手 かしゅ kashu : Ca sĩ

    12 野球選手 やきゅうせんしゅ yakyuu senshu : Cầu Thủ Bóng Chày

    13 サッカー選手 サッカーせんしゅ sakka- senshu : Cầu thủ Bóng Đá

    14 画家 がか gaka : nghệ sỹ; họa sỹ

    15 芸術家 げいじゅつか geijutsu ka : Họa sĩ

    16 写真家 しゃしんか shashin ka : Nhiếp ảnh gia

    17 作家 さっか sakka : Tác giả ; nhà văn

    18 演説家 えんぜつか enzetsu ka : Diễn giả ; nhà hùng biện

    19 演奏家 えんそうか ensou ka : Nhà biểu diễn âm nhạc; nhạc sĩ

    20 演出家 えんしゅつか enshutsu ka : Nhà sản xuất ; giám đốc

    21 建築家 けんちくか kenchiku ka : Kiến trúc sư

    22 政治家 せいじか seiji ka : Chính trị gia

    23 警官 けいかん kei kan : Cảnh sát viên

    24 警察官 けいさつかん keisatsu kan : Cảnh sát viên

    25 お巡りさん おまわりさん omawari san : Cảnh sát

    28 調理師 ちょうりし chouri shi : đầu bếp

    29 料理人 りょうりにん ryouri nin : đầu bếp

    30 料理長 りょうりちょう ryouri chou : trưởng bếp

    31 裁判官 さいばんかん saiban kan : Thẩm phán

    32 弁護士 べんごし bengo shi : Luật sư

    33 会計士 かいけいし kaikei shi : Viên kế toán

    34 消防士 しょうぼうし shoubou shi : Lính cứu hỏa ; Fireman

    36 銀行員 ぎんこういん ginkou in : nhân viên ngân hàng

    37 公務員 こうむいん koumu in : công chức chính phủ

    38 駅員 えきいん eki in : công nhân trạm

    39 店員 てんいん ten in : nhân viên Cửa hàng

    40 会社員 かいしゃいん kaisha in : Nhân Viên Công Ty

    42 研究員 けんきゅういん kenkyuu in : Nhà nghiên cứu

    43 派遣社員 はけんしゃいん hakensha in : Công nhân tạm thời

    45 サラリーマン sarari-man : nhân viên làm công ăn lương

    46 フリーター furi-ta- : nhân viên part-time

    47 OL オーエル o- eru : nữ nhân viên văn phòng

    48 俳優 はいゆう haiyuu : Nam diễn viên

    49 女優 じょゆう joyuu : Nữ diễn viên

    50 役者 やくしゃ yakusha : Nam diễn viên ; nữ diễn viên

    51 監督 かんとく kantoku : Đạo Diễn Phim

    52 監督 かんとく kantoku : Huấn luyện viên thể dục thể thao

    53 監督 かんとく kantoku : Quản lý ; Giám Đốc

    54 占い師 うらないし uranai shi : Thầy bói ; bói

    55 牧師 ぼくし boku shi : Mục sư ; giáo sĩ

    56 漁師 りょうし ryou shi : Ngư phủ

    57 猟師 りょうし ryou shi : Người đi săn

    58 理髪師 りはつし rihatsu shi : Thợ hớt tóc

    59 床屋 とこや tokoya : Thợ hớt tóc

    60 講師 こうし kou shi : Giảng sư

    62 教授 きょうじゅ : kyouju Giáo sư

    64 大工 だいく daiku : Thợ mộc

    65 探偵 たんてい tantei : Thám tử

    66 スチュワーデス suchuwa-desu : Tiếp viên hàng không

    67 パイロット pairotto : Phi công

    68 機長 きちょう kichou : phi hành gia.

    69 不動産業者 ふどうさんぎょうしゃ fudousan gyousha : Đại Lý Bất Động Sản

    70 記者 きしゃ kisha : Phóng viên

    71 ジャーナリスト ja-narisuto : Nhà báo

    72 農民 のうみん noumin : Nông phu

    Tác giả bài viết: tiengnhatsofl

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Ngoại Ngữ Tiếng Nhật Trường Trung Học Phổ Thông Sài Gòn
  • Đi Xuất Khẩu Lao Động Nhật Bản Phải Học Tiếng Nhật Bắt Đầu Từ Đâu?
  • Tải Full Bộ Sách Tiếng Nhật Sơ Cấp
  • Khám Phá Top Trung Tâm Tiếng Nhật Uy Tín Tại Hà Nội (Phần 1)
  • Kế Hoạch Ôn Luyện N2 Trong 3 Tháng Và 6 Tháng
  • Tự Học Tiếng Hàn Bằng Phiên Âm

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Hàn Quốc Cơ Bản Nhất
  • Lợi Ích Của Việc Học Tiếng Hàn Qua Âm Hán Việt
  • Học Tiếng Hàn Qua Âm Hán Việt
  • Vì Sao Học Tiếng Hàn Qua Âm Hán Việt Lại Dễ Dàng
  • Lợi Ích Khi Học Tiếng Hàn Qua Âm Hán
  • Để có thể tự học tiếng Hàn bằng phiên âm đòi hỏi chúng ta phải tìm hiểu thêm về một số bước cơ bản của tiếng Hàn để có thể làm quen như chữ cái, cách đọc, cách phát âm,….Tự học tiếng Hàn là việc làm hoàn toàn khả thi vì bất cứ ai cũng có thể tự học. Học qua phiên âm được xem là cách học dễ dàng và hữu dụng nhất hiện để tự học được tiếng Hàn cho những người có ít thời gian.

    Khi tự học tiếng Hàn bằng phiên âm cần gì?

    Học bảng chữ cái

    Hangul hay còn gọi là Hangeul là tên bảng chữ cái tiếng Hàn cho người mới học bao gồm 28 chữ cái gồm 11 phụ âm và 18 nguyên âm. Bảng chữ cái tiếng Hàn được xem là cơ bản và khá khó cho những người mới bắt đầu học tiếng Hàn vì sự khác nhau hoàn toàn của bảng chữ cái khi so với bảng chữ cái tiếng Việt hoặc tiếng Anh. Vì vậy khi mới bắt đầu chúng ta nên dành thời gian để tự học được bảng chữ cái trước khi học được những thứ khó hơn.

    Bảng chữ cái tiếng Hàn phụ âm cũng có phiên âm tương tự, phụ âm trong tiếng Hàn thường sẽ được đặt ở đầu hoặc cuối.

    ㄱ – k, g – tùy theo từng từ sẽ phát âm k hoặc g

    ㄴ – n

    ㄷ – t, d – tùy theo từng từ sẽ phát âm t hoặc d

    ㄹ – r, l – Khi đứng đầu từ phát âm là r, cuối từ là l

    ㅁ – m

    ㅂ – b

    ㅅ – s

    ㅇ – ng

    ㅈ – ch

    ㅊ – ch’ – mạnh hơn ㅈ một chút

    ㅋ – kh

    ㅌ – th

    ㅍ – ph, p – Đứng đầu là ph, đứng cuối là p

    ㅎ – h

    ㄲ – kk

    ㄸ – tt

    ㅃ – pp

    ㅆ – ss

    ㅉ – chch

    Sau khi đã nắm được bảng chữ cái các phiên âm của nguyên âm và phụ âm chúng ta bắt đầu học từng chữ của tiếng Hàn bằng cách ghép âm lại với nhau. Cách học tiếng Hàn như thế nào thì khi phiên âm ra cũng đọc tương tự như vậy theo phiên âm latinh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Bảng Chữ Cái Tiếng Hàn Và Phiên Âm Chuẩn
  • Bảng Phiên Âm Tiếng Hàn
  • ​phương Pháp Học Phát Triển Kỹ Năng Nói Tiếng Hàn Phần 1
  • Bộ Ba Nhàm Chán Khi Học Tiếng Hàn Phần 1
  • Những Thuận Lợi Và Khó Khăn Khi Người Việt Học Tiếng Hàn Phần 1
  • Học Tiếng Hàn Quốc Có Phiên Âm

    --- Bài mới hơn ---

  • Khóa Học Tiếng Hàn Tại Quận Phú Nhuận
  • Lớp Học Tiếng Hàn Tại Phú Nhuận
  • Học Phí Tiếng Hàn Ở Đâu Rẻ Quận Phú Nhuận?
  • Vinh Danh : Top 3 Trung Tâm Học Tiếng Hàn Tốt Nhất Phú Nhuận, Tp. Hcm
  • Lớp Học Tiếng Hàn Tại Quận Phú Nhuận
  • Học tiếng Hàn Quốc có phiên âm

    Thứ bảy – 11/07/2015 03:39

    Học tiếng Hàn Quốc về các từ vựng thông dụng khi sinh hoạt tại Hàn Quốc sẽ giúp các bạn tự tin giao tiếp và thuận lợi hơn khi giao tiếp tiếng Hàn, có hướng dẫn phiên âm phù hợp với các bạn đã, đang và sẽ học tiếng Hàn Quốc.

    Nhận được rất nhiều yêu cầu về bài học tiếng Hàn có phiên âm, trung tâm tiếng Hàn SOFL đã sưu tầm và tổng hợp một bài học chi tiết các từ vựng thông dụng tiếng Hàn, có phiên âm để bạn đọc theo dõi và học tập dễ hơn. Tuy nhiên, phiên âm tiếng Hàn mang tính chất tham khảo và còn phụ thuộc nhiều vào hoàn cảnh cũng như khả năng của mỗi người.

    Để có thể phiên âm tiếng Hàn, bạn có thể theo dõi bài hướng dẫn Bảng phiên âm tiếng Hàn, cách phát âm tiếng Hàn Quốc cùng những quy tắc phát âm chuẩn tiếng Hàn để có thể tự mình đọc tiếng Hàn Quốc mà không phụ thuộc vào phiên âm có sẵn. Cách đọc chữ Hàn Quốc rất đơn giản và có phần tương đồng với tiếng Việt, bạn chỉ cần bỏ ra một vài buổi để tự luyện là có thể đọc thành thạo. Trước mắt chúng ta cần đọc tiếng Hàn đúng, sau đó sẽ nâng cao để đọc tiếng Hàn hay, đó là khi các bạn bắt đầu bài đọc về luyện ngữ điệu Hàn Quốc.

    기사tắc (đường)

    좌회전bến xe tắc xi

    지하철 역làm thủ tục nhận phòng

    체크아웃giá thuê phòng

    프런트giường đơn/ giường đôi

    레스토랑đồ có giá trị

    예약하다báo thức buổi sáng

    청소하다giặt giũ

    엘리베이터máy điều hòa

    맛없다gọi (món ăn)

    후식mua

    돈을 내다xuống (xe)

    갈아타다ga đổi xe (tàu)

    단말기điện thoại di động

    전화번호gọi điện

    통화하다khó tiêu

    기침이 나다đơn xin, đơn đăng ký

    약을 먹다thuốc chống say xe

    반창고hàng trong kho

    마음에 들다giảm giá

    교환하다trả lại tiền

    쇼핑몰quầy tính tiền

    최신유행mỹ phẩm

    인기가 있다giá bao nhiêu tiền?

    Thông tin được cung cấp bởi:

    Cơ sở 1 Số 365 – Phố vọng – Đồng tâm -Hai Bà Trưng – Hà Nội

    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) – Mai Dịch – Cầu Giấy – Hà Nội

    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum – Thanh Xuân – Hà Nội

    Email: [email protected]

    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

    Website : http://hoctienghanquoc.org/

    Tác giả bài viết: Trung tâm tiếng hàn SOFL

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Hàn Có Phiên Âm Trong Giao Tiếp
  • Học Tiếng Hàn Bằng Phiên Âm Tiếng Việt Một Số Từ Cơ Bản
  • ​học Tiếng Hàn Có Phiên Âm Qua Một Số Câu Nói Thông Dụng
  • ​cách Học Tiếng Hàn Qua Phiên Âm Hay Nhất
  • Học Phí Tại Trung Tâm Tiếng Hàn Nào Đúng Với Chất Lượng
  • Học Tiếng Nhật Qua Bài Hát Doraemon Có Phiên Âm Lời Bài Hát

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Nhật: Luyện Từ Vựng Qua Bài Hát Doraemon “trứ Danh”
  • Học Tiếng Anh Qua Bài Hát “hotel California” (Eagles)
  • Loi Dich Bai Hat Hotel California
  • Học Tiếng Anh Qua Bài Hát “impossible” (Shontelle)
  • Học Tiếng Anh Qua Bài Hát Impossible
  • Video bài hát doraemon tiếng Nhật

    Lời bài hát Doraemon 夢をかなえて

    心の中 いつもいつもえがいてる

    Kokoro no naka Itsu mo itsu mo Egai iteru (egai iteru!!!)

    Tôi luôn tưởng tượng trong trái tim mình

    夢をのせた自分だけの世界地図(タケコプタ)

    yume wo noseta jibun dake no sekai chizu (Takekoputa!)

    Bản đồ thế giới của những giấc mơ của chính tôi (chong chóng tre)

    空を飛んで時間を越えて 遠い国でも

    Sora wo tonde toki wo koete tooi kuni de mo

    Cho dù có là bay vượt thời gian đến những đất nước xa xôi

    ドアをあけてほら行きたいよ 今すぐ(どこでもドア)~

    doa wo akete hora ikitai yo ima sugu (Dokodemo-Doa!)

    Khi cánh cửa mở ra, nhìn kìa, nơi tôi muốn đến thì ngay lập tức đã có cánh cửa thần kì

    大人になったら忘れちゃうのかな?

    Otona ni nattara wasurechau no ka na?

    Liệu rằng khi tôi lớn lên tôi có quên đi không nhỉ?

    そんな時には思い出してみよう

    Sonna toki ni wa omoidashite miyou

    Hãy thử nhớ lại quãng thời gian đó

    Shalalalala 僕の心に

    Shalalalala boku no kokoro ni

    Shalalalala trong trái tim tôi

    いつまでもかがやく夢

    itsu made mo kagayaku yume

    những giấc mơ luôn sáng lấp lánh

    ドラえもん そのポケットで かなえさせてね

    Doraemon sono poketto de kanaesasete ne

    Nhờ có chiếc túi của Doraemon mà đã giúp tôi biến những ước mơ đó thành hiện thực.

    ドラえもん 世界中に 夢を そうあふれさせて

    Doraemon sekaijuu ni yume wo sou afuresasete

    Vì có Doraemon mà trong thế giới của tôi ngập tràn những giấc mơ như thế.

    やりたいこと 行きたい場所 見つけたら

    Yaritai koto ikitai basho mitsuketara

    Nếu tôi phát hiện ra những việc muốn làm, những nơi muốn đi

    迷わないで 靴を履いて 出かけよう(タイムマシン)~

    mayowanaide kutsu wo haite dekakeyou (Taimu Mashiin!)

    Đừng do dự mà hãy đi giày vào và đi thôi ( cỗ máy thời gian)

    大丈夫さ ひとりじゃない 僕がいるから

    Daijoubu sa hitori ja nai boku ga iru kara

    Yên tâm đi bạn không phải một mình mà có tôi luôn ở đây

    道に迷っても 泣かないでいいよ

    Michi ni mayotte mo nakanaide ii yo

    Cho dù có lạc đường thì cũng đừng khóc

    秘密の道具で 助けてあげるよ

    himitsu no dougu de tasukete ageru yo

    Bởi vì có chiếc túi bí mật sẽ giúp bạn

    Shalalalala 口笛吹(くちぶえふ)いて

    Shalalalala kuchibue fuite

    Shalalalala huýt sáo lên

    高らかに歩き出そう

    Takaraka ni arukidasou

    hãy bước đi thật hiên ngang

    ドラえもん あの街まで届(とど)けばいいね

    Doraemon ano machi made todokeba ii ne

    Có Doraemon đưa bạn tới thành phố đó thì thật tuyệt

    Shalalalala 僕らの未来

    Shalalalala bokura no mirai

    Shalalalala tương lai của chúng ta

    夢がいっぱいあふれてるよ

    yume ga ippai afureteru yo

    Ngập tràn những giấc mơ

    ドラえもん 君がいれば みんなが 笑顔になる

    Doraemon kimi ga ireba minna ga egao ni naru

    Doraemon ơi chỉ cần có bạn thì mọi người đều nở nụ cười

    大人になっても きっと忘れない

    Otona ni natte mo kitto wasurenai

    Cho dù lớn lên cũng nhất định không quên

    大切な思い いつまでもずっと

    taisetsu na omoi itsu made mo zutto

    Những kí ức quan trọng đó, từ giờ cho đến mãi sau này

    Shalalalala 僕の心に

    Shalalalala boku no kokoro ni

    Shalalalala trong trái tim của tôi

    いつまでもかがやく夢

    itsu made mo kagayaku yume

    những giấc mơ luôn sáng lấp lánh

    ドラえもん そのポケットで かなえさせてね

    Doraemon sono poketto de kanaesasete ne

    Nhờ có chiếc túi của Doraemon mà đã giúp tôi biến những ước mơ đó thành hiện thực.

    ドラえもん 世界中に 夢を そうあふれさせて

    Doraemon sekaijuu ni yume wo sou afuresasete

    Vì có Doraemon mà trong thế giới của tôi ngập tràn những giấc mơ như thế.

    Bài hát về Doraemonドラえもんのうた

    Video bài hát Doraemon no Utaドラえもんのうた

    Lời bài hát ドラえもんのうた

    こんなこといいな できたらいいな

    あんなゆめこんなゆめいっぱいあるけど

    みんなみんなみんなかなえてくれる

    ふしぎなポッケでかなえてくれる

    そらをじゅうにとびたいな

    はいタケコプター

    あんあんあんとってもだいすき

    ドラえもん

    Phiên âm Bài hát

    Konna koto ii na iketara ii na

    Anna yume konna yume ippai aru kedo

    Minna minna minna

    Kanaete kureru

    Fushigina POKKE de kanaete kureru

    Sora wo jiyuu ni tobitai na

    (Hai! takekoputaa!)

    AN AN AN

    Tottemo daisuki DORAEMON

    Shukudai touban shiken ni otsukai

    Anna koto konna koto taihen dakedo

    Minna minna minna

    Tasukete kureru

    Benrina dougu de tasukete kureru

    Omocha no heitai da

    (Sore! tototsugeki!)

    AN AN AN

    Tottemo daisuki DORAEMON

    Anna toko ii na iketara ii na

    Kono kuni ano shima takusan aru kedo

    Minna minna minna

    Ikasete kureru

    Mirai no kikai de kanaete kureru

    Sekai ryokou ni ikitai na

    (Ufufufu doko demo DOA!)

    AN AN AN

    Tottemo daisuki DORAEMON

    AN AN AN

    Tottemo daisuki DORAEMON

    Lời dịch bài DORAEMON

    Điều này thật tuyệt vời

    Tôi ước sao mình có thể làm được

    Những giấc mơ này, tôi có rất nhiều

    Nhưng tất cả những ước mơ đó

    Chú mèo máy đã biến chúng thành hiện thực

    Chú mèo máy biến giấc mơ của tôi thành hiện thực với chiếc túi thần kỳ

    Tôi muốn được bay lượn tự do trên trời cao

    (Đây nè! (Bay bằng) Chong chóng tre!)

    ah ah ah

    Mình yêu bạn rất nhiều,

    Đoremon ơi

    Bài tập, nhiệm vụ ở trường, bài thi và cả những việc lặt vặt

    Vì những điều đó thật là tệ hại

    Tất cả những điều đó

    Chú mèo đều giúp đỡ tôi

    Chú mèo đều giúp đỡ tôi với một bửu bối tiện lợi

    Nhìn! Một chú lính đồ chơi

    (Xem nè! Tấn công!)

    ah ah ah

    Mình yêu bạn rất nhiều

    Đô-rê-mon ơi

    Nơi đó tuyệt quá

    Ước gì mình có thể đến

    Đất nước này, hòn đảo đó, có rất nhiều nơi nhưng tất cả những nơi đó

    Chú mèo máy làm cho tôi có khả năng đến những nơi đó

    Chú ấy dùng những phương tiện tiên tiến trong tương lai để biến ước mơ của tôi thành sự thật

    Tôi muốn đi vòng quanh thế giới

    (ehehehe… Bất cứ đâu, Cánh cửa thần kỳ!)

    ah ah ah

    Mình yêu bạn quá hà

    Đoremon ơi

    Từ vựng bài hát Doraemon

    心(こころ): trái tim

    描(えが)く: vẽ, tưởng tượng

    のせる: đặt, để

    世界地図(せかいちず): bản đồ thế giới

    越(こ)える: vượt qua

    遠(とお)い: xa xôi

    大人(おとな): người lớn

    思(おも)い出(だ)す: nhớ ra, nhớ lại

    僕(ぼく): tôi

    いつまでも: mãi mãi

    かがやく: lấp lánh

    つなぐ: nối, nắm

    あふれる: tràn ngập

    場所(ばしょ): nơi

    迷(まよ)う: lạc

    履(は)く: đeo giày

    秘密(ひみつ): bí mật

    宝物探(たからものさが)す: thăm dò, tìm kiếm

    街(まち): thành phố

    届(とど)ける: gửi đến

    未来(みらい): tương lai

    大切(たいせつ)な: quan trọng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Nhật Qua Bài Hát 夢をかなえて Doraemon
  • Bài Hát Doraemon Tiếng Nhật
  • Học Tiếng Nhật Qua Bài Hát Arigatou (ありがとう) Của Kokia
  • Các Hướng Dẫn Học Từ Vựng Hiệu Quả
  • Phương Pháp Học Tốt Tiếng Anh Căn Bản
  • Học Tiếng Hàn Qua Bài Hát Chúc Mừng Sinh Nhật Có Phiên Âm

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Hàn Qua 9 Bài Hát Kpop Cực Phẩm
  • 6 Bài Hát Kpop Nổi Tiếng Giúp Bạn Học Tiếng Hàn Online Hiệu Quả
  • Bí Quyết Học Tiếng Hàn Qua Bài Hát Của Kpop.
  • Phương Pháp Học Tiếng Hàn Qua Bài Hát Cực Kỳ Hiệu Quả
  • Học Từ Vựng Tiếng Hàn Qua Bài Hát
  • Lời khuyên cho những người theo học ngoại ngữ đó chính là việc kết hợp toàn diện các kỹ năng nhằm tiếp thu nhanh chóng nhất và cũng có thể vận dụng tối đa ngôn ngữ học trong cuộc sống. Thông qua việc học các lời bài hát, người học có thể dễ dàng rèn luyện được nhiều kỹ năng cùng lúc và hỗ trợ việc học dễ dàng đơn giản hơn. Cách làm này cũng giúp tăng khả năng ghi nhớ và giúp rèn luyện toàn diện các kỹ năng. Qua lời bài hát, người học có thể dễ dàng nắm bắt từ mới, cách phát âm, luyện khả năng nghe nói cũng như rèn luyện kỹ năng phân tích cấu trúc ngữ pháp của câu qua việc dịch từ.

    Hơn thế nữa, cách học tiếng Hàn qua các lời bài hát còn giúp người học tự giác hơn, kích thích khả năng sáng tạo và học hỏi chủ động qua sở thích cũng như phương thức học tập mới. Đây cũng là phương pháp học tập khoa học được nhiều người thực hiện và được sử dụng làm một phần trong giáo trình học ngoại ngữ dùng cho mọi ngôn ngữ không chỉ riêng việc học tiếng Hàn.

    Nhờ việc học tập xen lẫn thư giãn và giải trí, cách học tiếng Hàn qua bài hát có phiên âm – chúc mừng sinh nhật cũng giúp người học dễ dàng tiếp thu hơn và kích thích khả năng học tập sáng tạo chủ động ở chính người học. Lý do học tiếng Hàn qua bài hát có phiên âm là điều mà cách phương pháp khác khó lòng có thể thực hiện được. So với cách học tập truyền thống có thể khiến người học dễ chán nản, khó tiếp thu thì việc học tập qua các lời bài hát lại giúp tâm trạng thoải mái hơn, giải tỏa mọi áp lực căng thẳng, thậm chí là kích thích khả năng ghi nhớ tốt hơn.

    Thông qua việc nghe nhạc, trí não được thư giãn và thoải mái sẽ giúp người học nhanh chóng tiếp thu và học tập tốt. Hơn thế nữa việc làm quen với âm nhạc và các ca từ cũng giúp rèn luyện khả năng nghe một cách linh hoạt hơn, không gò bó và đơn điệu chỉ dựa vào các âm tiết được phát âm đúng chuẩn mực. Các ca từ có sự luyến láy với âm điệu lên xuống sẽ giúp người học làm quen với các phát âm trong giao tiếp và linh hoạt hơn khi trực tiếp vận dụng. Ngoài ra trong bài hát có giai điệu phong phú sẽ giúp người học rèn luyện được cả khả năng nghe và phát âm đồng thời với việc học cấu trúc và dịch nghĩa.

    Ngoài ra, trong quá trình nghe nhạc và học tiếng Hàn qua bài hát có phiên âm – chúc mừng sinh nhật, người học có thể tự dịch nghĩa tưởng tượng nội dung và tìm hiểu các từ mới hay hệ thống ngữ pháp nhằm thấu hiểu ca từ một cách chủ động. Biện pháp này sẽ giúp người học nhanh chóng hiểu từ mới và cả cách kết hợp cấu trúc ngữ pháp hay việc vận dụng thực tế, rèn luyện kỹ năng nghe, đọc, viết một cách toàn diện nhất.

    Tags: dạy hát chúc mừng sinh nhật bằng tiếng hàn, lời bài hát chúc mừng sinh nhật bằng tiếng hàn, chúc mừng sinh nhật tiếng hàn, bài hát chúc mừng sinh nhật tiếng nhật, chúc mừng sinh nhật tiếng hàn karaoke, bài hát chúc mừng sinh nhật tiếng trung, học tiếng hàn qua bài hát có phiên âm, bài hát chúc mừng sinh nhật tiếng anh

    Phương pháp này cũng đem lại khá nhiều lợi ích, giúp tiết kiệm tối đa chi phí khi không cần đến giáo trình hay người hướng dẫn mà có thể học qua mạng qua các thiết bị nghe nhìn điện tử hoặc thậm chí là nơi công cộng có phát bài hát. Các học viên có thể đa dạng hóa cách học của mình bằng việc làm quen với các văn hóa phẩm khác như phim ảnh, hoạt hình và các bài giảng có dịch nghĩa tương tự như việc học tiếng Hàn qua bài hát có phiên âm – Chúc mừng sinh nhật. Chắc chắn cách học này sẽ giúp các tín đồ của văn hóa xứ sở Kim chi có thể dễ dàng bắt kịp và làm quen với thứ ngôn ngữ này một cách thuận lợi, nhanh chóng nhất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Hàn Qua Bài Hát “this Love
  • Bí Kíp Giúp Học Tiếng Hàn Qua Bài Hát
  • Học Tiếng Hàn Qua Bài Hát ” Aloha
  • Học Tiếng Hàn Qua Bài Hát Hiệu Quả Nhất
  • Phương Pháp Học Tiếng Hàn Qua Những Bộ Phim Có Phụ Đề Korea.net.vn
  • (Cập Nhật 2022) Từ Vựng Tiếng Hàn Có Phiên Âm Tiếng Việt

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Hàn Qua Phiên Âm Như Thế Nào?
  • Văn Hóa Hàn Quốc Và Cách Học Tiếng Hàn Qua Phiên Âm
  • Hướng Dẫn Cách Phiên Âm Tiếng Hàn Sang Tiếng Việt
  • Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề Có Phiên Âm “hiếm Có Khó Tìm”
  • Giáo Trình Tiếng Việt Dành Cho Người Hàn_혼자 배우는 베트남어 첫걸음
  • 485 từ vựng tiếng hàn có phiên âm tiếng việt nên biết

    1.첫사랑 sân bay

    3. 국제선 tuyến bay nội địa

    5. 비행기 tiếp viên hàng không

    7. 여 권 visa

    9. 항공권 địa điểm đến

    11. 수속하다 lên máy bay

    14. 출발하다 đến

    16. 연착하다 ở lại

    18. 입국심사 khai báo

    20. 왕복/편도표 xe buýt sân bay

    22. 환 전 소 hành lý

    24. 좌 석 tắc xi

    27. 기사 chỗ sang đường

    29. dành cho người đi bộ

    30. 육교 đèn giao thông

    32. 사거리 thấy

    34. 방향 giao thông

    ***

    38. 타다 đổi xe

    40. 돌아가다 tắc (đường)

    42. 세우다 đi thẳng

    44. 우회전 rẽ trái

    46. 유턴 khách sạn

    50. 체크인 làm thủ tục trả phòng

    52. 비용 giá thuê phòng

    54. 프런트 phòng khách

    56. 싱글/더블 침대 phòng có hệ thống

    58. sưởi nền

    ***

    61. 레스토랑 chìa khóa

    63. 귀중품 đặt trước

    65. 모닝콜 dọn dẹp

    67. 세탁하다 thang máy

    69. 에어컨 nhà hàng, hiệu ăn

    73. 메뉴 ngon

    75. 맛없다 cay

    77. 짜다 gọi (món ăn)

    79. 그릇 món tráng miệng

    ***

    83. 밥 Kimchi

    85. (dưa Hàn Quốc)

    86. 반찬 ăn

    88. 마시다 đói

    90. 배부르다 gọi món ăn/đặt hàng

    92. 추가하다 ngân hàng

    96. 창구 nhân viên ngân hàng

    98. 고객 sổ tài khoản

    100. 입금(하다) rút tiền

    102. 송금(하다) tài khoản

    105. (계좌를)열다 ngoại hối

    109. 환율 (khi) mua

    111. 매도(팔 때) đổi tiền

    113. 자동입출금기 phiếu đợi

    115. (có đánh số thứ tự)

    116. 수수료 tăng lên

    118. 내리다 xe buýt

    122. 운전기사 tàu điện ngầm

    124. 역 tuyến (số)

    126. (tàu điện ngầm)

    127. 요금 bến xe buýt

    129. 매표소 thẻ giao thông

    131. 현금 mua

    135. 돈을 내다 đi (lên)

    137. 내리다/하차하다 đổi xe (tàu)

    139. 환승역 máy quẹt thẻ

    141. (thiết bị kiểm tra lên xuống ở xe buýt)

    142. 찍다 bấm chuông

    144. 편의점 đâu (từ hỏi địa điểm)

    148. 가다 thẳng

    150. 오른쪽 bên trái

    152. 앞 sau

    154. 건너편 lối này

    156. 저쪽 đây

    160. 저기 bến xe tắc xi

    162. 지하철 역 đường hầm

    164. 건너다 đi bộ

    166. 돌다 quay lại

    168. 두 번째 văn phòng

    172. 전화 điện thoại di động

    174. 전화번호 gọi điện

    176. 통화하다 không có mặt

    178. 팩스 thư điện tử (e-mail)

    ***

    182. 여보세요 chuyển máy

    184. 자리에 있다/없다 chuyển (lời nhắn) lại

    186. 메모를 남기다 lịch trình

    188. 직원 thăm

    190. 근무하다 bệnh viện

    194. 의사 y tá

    196. 내과 khoa mắt

    198. 피부과 khoa ngoại

    200. 치과 khoa tai mũi họng

    202. 진찰하다 tiêm

    206. 전염되다 lan rộng, lây lan

    208. 감기 bệnh về mắt

    210. 소화불량 đau

    212. 열이 나다 ho

    ***

    216. 출입국

    217. 관리사무소 người nước ngoài

    220. 등록하다 thẻ cư trú người

    224. nước ngoài

    225. 신청서 công ty

    227. 사진 địa chỉ

    229. 주 tháng

    ***

    233. 첨부하다 gia hạn

    235. 수입인지 giấy chứng minh số dư trong tài khoản

    237. 출석증명서 khóa học ngoại ngữ

    240. 영수증 nộp

    242. 평일 dán

    244. 복도 hiệu thuốc

    248. 약사 đơn thuốc

    250. 약 trước khi ăn

    252. 식후 cắt thuốc,

    254. chế thuốc theo đơn

    255. 약을 먹다 nhỏ thuốc đau mắt

    257. 반창고를

    258. 붙이다 bôi thuốc mỡ

    ***

    263. 소화제 thuốc đau đầu

    265. 감기약 thuốc chống say xe

    267. 모기에게

    268. 물리다 bị viêm

    270. 상처가 나다 cao dán (cao bôi)

    272. 반창고 thuốc mỡ

    ***

    276. 백화점 người bán hàng

    279. 손님 phòng thay đồ

    281. 매장 tiền mặt

    283. 사다 bán

    285. 세일하다 chọn

    287. 결제하다 mặt hàng

    291. 디자인 sản phẩm mới

    293. 재고품 mặc

    295. 마음에 들다 giống

    297. 할인하다 đổi lại

    299. 환불하다 hủy, bỏ

    ***

    303. 쇼핑몰 quầy tính tiền

    305. 최신유행 mỹ phẩm

    307. 샘플 được ưa chuộng,

    309. phổ biến

    310. 크다 dùng thử

    312. 구경하다 dự định

    314. 어울리다 so sánh

    ***

    318. 흥정하다 chế độ bán hàng theo giá quy định

    320. 덤 nước dưỡng da

    322. (skin lotion)

    323. 단골손님 mùi thơm

    325. 모자라다 rẻ

    327. 비싸다 mặc cả

    329. 얼마예요? trẻ

    ***

    333. 미용실 chải đầu

    335. 머리를 자르다 hớt tóc

    337. 머리를 감다 sấy tóc

    339. 머리를 다듬다 cắt xếp tầng

    341. 파마하다 nhuộm tóc

    ***

    345. 샴푸로 감다 xả tóc

    347. 거울을 보다 sấy tóc

    349. 색 kiểu dáng tóc

    351. 커트머리 tóc chấm vai

    353. (đầu vuông)

    354. 생머리 tóc uốn

    356. 곱슬머리 chuyển nhà

    360. 돌잔치 tiệc tân gia

    363. 결혼식 thiệp mời cưới

    365. 선물 giấy vệ sinh

    367. 세제 mời

    369. 축하하다 chuẩn bị

    371. 필요하다 thuê nhà trả theo tháng

    375. 전세 kẻ keo kiệt

    377. 성공하다 bừa bộn, bẩn thỉu

    379. 복잡하다 lạc đường

    381. 고생하다 ấm cúng

    383. 엉망이다 bủn xỉn, lạnh nhạt

    385. 용서하다 điểm hướng dẫn du lịch

    389. 관광하다 bản đồ

    391. 국립중앙박물관 tháp N Seoul

    393. 고궁 đài quan sát

    395. 한 눈에 보다 nhiều

    ***

    399. 제공하다 tìm kiếm

    401. 따라오다 tận dụng / dùng

    403. 편리하다 xe buýt du lịch quanh thành phố

    405. 볼거리 đồ ăn uống

    407. 처음 công ty du lịch

    411. 관광 안내원 2 đêm 3 ngày

    413. 주말 mùa nhiều khách

    415. 비수기 nổi tiếng

    417. 취소하다 giải thích

    419. 출발하다 xe buýt tốc hành

    423. 표 chuyến xe đầu tiên

    425. 막차 thuận tiện

    427. 추가 비용 tiền boa

    429. 유물 khu di tích lịch sử

    431. 제주도 hoa cải dầu

    ***

    435. 여행지 làng nhà cổ

    437. 지붕 ngói

    439. 전통 혼례 đám cưới

    441. 한복 bảo tàng lịch sử

    445. 안내시스템 xe buýt chạy tuyến ngắn

    447. 화장실 lệ phí vào cửa

    451. 무료 quà lưu niệm

    453. 휴관일 đóng cửa

    455. 운영하다 may mắn, vận may

    457. 발전 thuyền thăm quan

    459. 민박 ô, dù

    461.

    462. ***

    463. 우체국 dịch vụ bưu điện

    465. 편지 tem

    467. 소포 đồ vật bên trong

    469. 등기 hòm thư

    471. 국제 특급 우편 phong bì

    ***

    475. 항공우편 gửi bình thường

    477. 빠른우편 phong bì kích cỡ

    479. theo quy định

    480. 영수증 mất (thời gian)

    482. (상자에) 넣다 gửi

    484. 우편번호 dịch vụ chuyển tận nhà

    Các bạn nhớ notes các từ vựng tiếng hàn có phiên âm tiếng việt này lại để học dần, đảm bảo khả năng tiếng hàn của các bạn sẽ nâng cao đáng kể

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trung Tâm Học Tiếng Hàn Giá Rẻ Tại Quận 10
  • Chia Sẻ Của Học Viên Lớp Tiếng Hàn Biên
  • Hệ Đào Tạo Biên Phiên Dịch Tiếng Hàn Quốc Chính Quy
  • 3 Địa Chỉ Uy Tín Học Biên
  • ​học Tiếng Hàn Để Trở Thành Phiên Dịch Viên Ưu Tú
  • Học Từ Vựng Tiếng Hàn (Có Phiên Âm Tiếng Việt)

    --- Bài mới hơn ---

  • Tải Học Tiếng Nhật Giao Tiếp Pro Mẫu Câu Thông Dụng Cho Máy Tính Pc Windows Phiên Bản
  • Cách Trả Lời Phỏng Vấn Bằng Tiếng Nhật
  • Phỏng Vấn Du Học Nhật Bản Không Khó Với Lưu Ý Và Hướng Dẫn Của Akira
  • Đừng Bỏ Qua 5 Phần Mềm Học Tiếng Nhật Cần Thiết Nhất Này
  • Phần Mềm Học Tiếng Nhật Trên Máy Tính
  • Học Từ Vựng Tiếng Hàn (Có Phiên Âm Tiếng Việt)

    PHẦN 1 – TẠI VĂN PHÒNG

    사무실 điện thoại

    휴대전화 số điện thoại

    전화를걸다 nói chuyện điện thoại

    부재중 fax

    이메일 alô

    바꿔주다 có mặt / đi vắng

    전해드리다 để lại tin nhắn

    일정 nhân viên

    방문하다 làm việc

    PHẦN 3 – HƯỚNG ĐI

    어디 đi

    똑바로 bên phải

    왼쪽 trước 뒤 đối diện

    이쪽 lối kia

    여기 kia

    택시정류장 ga tàu điện ngầm

    지하도 đi qua

    걷다 vòng / rẽ

    돌아가다 thứ 2

    PHẦN 4 – DI CHUYỂN NƠI CÔNG CỘNG

    버스 người lái xe

    지하철 ga ~호선 giá tiền / cước phí

    버스정류장 điểm bán vé

    교통카드 tiền mặt

    구입하다/사다 trả tiền 타다 xuống (xe)

    갈아타다 ga đổi xe (tàu)

    단말기 quẹt thẻ

    벨을누르다 cửa hàng 24 giờ

    PHẦN 5 – ĂN UỐNG

    식당 thực đơn

    맛있다 không ngon

    맵다 mặn

    시키다 bát

    후식 cơm

    김치 thức ăn

    먹다 uống

    배고프다 no

    주문하다 thêm

    PHẦN 6 – KHÁCH SẠN

    호텔 làm thủ tục nhận phòng

    체크아웃 chi phí

    숙박비 quầy tiếp tân

    객실 giường đơn/ giường đôi

    온돌방 chìa khóa

    귀중품 đặt trước

    모닝콜 dọn dẹp

    세탁하다 thang máy

    에어컨 [êơkhơn] máy điều hòa

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Nhật Có Phiên Âm
  • Học Ngoại Ngữ Tiếng Nhật Trường Trung Học Phổ Thông Sài Gòn
  • Đi Xuất Khẩu Lao Động Nhật Bản Phải Học Tiếng Nhật Bắt Đầu Từ Đâu?
  • Tải Full Bộ Sách Tiếng Nhật Sơ Cấp
  • Khám Phá Top Trung Tâm Tiếng Nhật Uy Tín Tại Hà Nội (Phần 1)
  • Học Tiếng Hàn Qua Bài Hát Có Phiên Âm

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Hàn Qua Bài Hát Angel Của Exo
  • Học Từ Vựng Tiếng Hàn Qua Bài Hát Baby Don’t Cry
  • Học Tiếng Hàn Qua Bài Hát Sweet Dream
  • Học Tiếng Hàn Qua Bài Hát Stay With Me
  • Phương Pháp Học Tiếng Hàn Qua Bài Hát Hiệu Quả Nhất
  • Còn đối với những người đang học tiếng Hàn Quốc qua lời bài hát, các bạn nên nghe thể loại nhạc nào? Câu trả lời là ” Hãy cố gắng nghe các bản nhạc dài và nhiều ca từ”. Bởi vì sao ư? Các bản nhạc dài thường có lượng từ phong phú, việc này giúp ích cho chúng ta trong việc học từ vựng. Khi nghe các bài hát như vậy, hãy cố gắng nghe theo câu để hiểu, sau đó thử ghi ra giấy lời bài hát bằng tiếng Hàn. Cố gắng ghi được càng nhiều thì vốn từ và phản xạ nghe của bạn càng được nâng cao. Việc này đòi hỏi người nghe phải chăm chỉ và một chút yêu thích với âm nhạc Hàn Quốc.

    Lưu ý khi học tiếng Hàn qua bài hát hàng ngày.

    Một vấn đề nữa, đó là nên học trong thời gian nào? Theo mình, học qua bài hát thì bạn có thể học ở bất cứ đâu và bất kỳ khi nào. Khi rảnh dỗi và thư giãn thì bạn có thể nghe nhạc Hàn, tùy theo sở thích và thể loại, sau đó có thể nhớ một đoạn ngẫu hứng nào đó rồi ghi lại ra giấy. Cứ như vậy hình thành thói quen, khi nghe bản nhạc nào đó, bạn sẽ tự động chú ý câu từ và cố gắng ghi nhớ.

    Nhìn chung, việc học tiếng Hàn Quốc qua bài hát rất thuận tiện và hiệu quả. Cách học này vừa đáp ứng nhu cầu giải trí lại vừa mang lại hiệu quả học tập mà không gây áp lực cũng như nhàm chán. Nếu biết áp dụng đúng theo liệu trình và đối tượng sẽ mang lại hiệu quả rất tốt. Cách học này phù hợp với mọi đối tượng từ thiếu nhi cho đến người trưởng thành, đặc biệt phương pháp này có thể áp dụng với tiếng Hàn nói riêng và các ngôn ngữ khác nói chung.

    Côm sê ma ri ka han chi_pê i_sò

    Trong một nhà có 3 con gấu

    A bba côm , o ma côm , e ki côm

    gấu bố, gấu mẹ và gấu con

    A bba cô_mưn ttung ttung he

    Gấu bố thì mập

    Om ma co_mưn nan sil he

    Gấu mẹ thì thon thả

    E ki cô_mưn no mu cuy o mua

    Gấu con rất dễ thương

    Ư ssưk ư ssưk chal ha tha

    Nhún vai nhún vai

    Thật là ngoan

    --- Bài cũ hơn ---

  • Google Đề Xuất Url Cố Định Cho Các Trang Thứ Sáu Đen
  • Lời Bài Hát, Lyrics Vietsub Boy With Luv Của Bts (Feat.halsey)
  • Lời Bài Hát + Vietsub How You Like That
  • Học Tiếng Hàn Qua Bài Hát As If It’s Your Last(마지막처럼)
  • Tiếng Hàn Qua Bài Hát Because I’m Stupid
  • Học Tiếng Hàn Có Phiên Âm Trong Giao Tiếp

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Hàn Quốc Có Phiên Âm
  • Khóa Học Tiếng Hàn Tại Quận Phú Nhuận
  • Lớp Học Tiếng Hàn Tại Phú Nhuận
  • Học Phí Tiếng Hàn Ở Đâu Rẻ Quận Phú Nhuận?
  • Vinh Danh : Top 3 Trung Tâm Học Tiếng Hàn Tốt Nhất Phú Nhuận, Tp. Hcm
  • Học tiếng Hàn có phiên âm

    Học tiếng Hàn thật sự không khó Học tiếng Hàn có phiên âm dễ dạt hiệu quả Học tiếng Hàn có phiên âm qua bảng chữ cái

    Bảng chữ cái và định nghĩa phiên âm tiếng Hàn

    Đầu tiên cần phải nói tiếng Hàn khác hoàn toàn với tiếng Việt mà chúng ta đang sử dụng. Tiếng Hàn là chữ tượng hình và không hề có một ký tự chữ latinh nào trong bảng chữ cái cả, nên việc tiếp cận tiếng Hàn sẽ phần nào gặp khó khăn cho những người mới bắt đầu. Hãy bắt đầu với việc làm quen với bảng chữ cái tiếng Hàn cho người mới học, bảng chữ Hangul. Hangul bao gồm 28 chữ cái bao gồm 11 nguyên âm và 17 phụ âm, được xây dựng hài hòa dựa trên thuyết âm dương.

    Sau khi đã biết về bảng chữ Hangul chúng ta sẽ tìm hiểu về các loại phiên âm. Hiện tại có hai loại phiên âm được sử dụng khá rộng rãi và phổ biến là phiên âm tiếng Việt và phiên âm latinh quốc tế. Phiên âm tiếng Việt là một đặc sản riêng giúp người Việt học tiếng Hàn cơ bản đơn giản hơn. Còn phiên âm latinh là phiên âm quốc tế được sử dụng nhiều hơn và thông dụng hơn ở nhiều quốc gia khác. Phiên âm tiếng Hàn là dịch lại những phát âm tiếng Hàn sao cho giống với ngôn ngữ và cách phát âm của một nước khác nhằm giúp người học có thể dễ dàng hình dung ra cách đọc và cách phát âm khi giao tiếp.

    Vậy chúng ta đã tìm hiểu những bước cơ bản để có thể giao tiếp được tiếng Hàn cơ bản. Để có thể thành thạo được thì phải mật một khoảng thời gian nhất định để có thể rèn luyện liên tục. Lời khuyên là bạn nên tìm mua một quyển từ điển phiên âm tiếng Hàn để biết thêm nhiều từ vựng cũng như là nhiều phiên âm của các từ khác nhau. Tiếng Hàn mang lại rất nhiều cơ hội cho chúng ta để phát triển công việc trong tương lai. Biết được tiếng Hàn sẽ mở ra cho bạn vô cùng nhiều cánh cửa để dẫn đến thành công. Việc duy nhất bạn cần làm đó là duy trì quyết tâm và rèn luyện nhiều nhất có thể. Hãy kiên trì với mục tiêu của mình và rồi bạn sẽ thành công.

    Tags: học tiếng Hàn có phiên âm, bảng chữ cái tiếng Hàn cho người mới học, học tiếng Hàn cơ bản, bảng chữ cái tiếng Hàn phụ âm, học tiếng Hàn sơ cấp, từ điển phiên âm tiếng Hàn, giới thiệu bảng chữ cái tiếng Hàn, tập viết bảng chữ cái tiếng Hàn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Hàn Bằng Phiên Âm Tiếng Việt Một Số Từ Cơ Bản
  • ​học Tiếng Hàn Có Phiên Âm Qua Một Số Câu Nói Thông Dụng
  • ​cách Học Tiếng Hàn Qua Phiên Âm Hay Nhất
  • Học Phí Tại Trung Tâm Tiếng Hàn Nào Đúng Với Chất Lượng
  • Vì Sao Nên Học Tiếng Hàn Tại Phương Nam Education?
  • Phiên Âm Có Quan Trọng Trong Đề Thi Hsk?

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Trung Ở Quận 7
  • Học Nhanh Cao Đẳng Tiếng Trung Tại Quận 7
  • Học Phí Lớp Tiếng Trung Tại Sgv Quận 7
  • Học Nhanh Chứng Chỉ Tiếng Trung Tại Quận 7
  • Học Chính Quy Cao Đẳng Tiếng Trung Tại Quận 7
  • Phiên âm là gì?

    Để học được tiếng Hoa, hay cụ thể hơn là đề thi HSK cấp 1 & 2, thì điều đầu tiên phải học là Phiên Âm (hay còn gọi là Pinyin). Đúng như tên gọi của nó, phiên âm là cách ghi âm đọc của chữ.

    Tác dụng của Phiên âm?

    Như vậy, cho dù không nhớ mặt chữ, không nhớ nghĩa thì khi nhìn vào Phiên âm thì chúng ta có thể đọc được tất cả các chữ trong đề thi HSK, hay trong tất cả tài liệu tiếng Hoa có ghi chú phiên âm, giúp ích nhiều cho việc gợi nhớ chữ.

    Có một lợi thế rất lớn cho những người biết phiên âm là, các danh từ riêng có nguồn gốc từ tiếng Hoa, như địa danh, hiện tượng, thuật ngữ chuyên dụng … khi được đưa vào sử dụng chung trên thế giới thì có xu hướng ghi bằng Phiên âm (hay có chạy âm) thay cho chữ, ví dụ như Typhoon – táifēng – bão, Tofu – dòufu – đậu phụ/đậu hũ/tàu hũ, …

    Vậy là biết phiên âm thì có thể tiết kiệm được dung lượng bộ não và thời gian để nạp các khái niệm, thuật ngữ quốc tế vào đầu phải không các bạn?

    Và cũng giúp cho tốc độ xử lý đề thi HSK của chúng ta tăng lên nhiều đó các bạn!

    Bảng phiên âm gồm có những gì?

    Phiên âm gồm có 3 phần chính: nguyên âm, phụ âm và thanh điệu.

    Nguyên âm

    e : Khi đứng trước nó là nguyên âm như i, u thì đọc /e/. Khi đứng trước nó là phụ âm như m, d, t, l, … thì đọc là /ơ/.

    er /ơr/ đọc gần giống như e /ơ/, nhưng có cuốn lưỡi ở âm đuôi.

    ü /duya/ đọc âm /uya/ như trong chữ “khuya” của tiếng Việt vậy.

    (2) bậm 2 môi lại, rồi bật hơi ra như hình bên cạnh.

    q /txia/ đọc gần giống như ” chee” trong chữ ” cheese ” của tiếng Anh.

    ch /chxưa/ gần giống như ” ch” trong chữ ” chair ” của tiếng Anh.

    zh ch shz c s cách đọc giống nhau, chỉ khác là zh ch sh có cuốn lưỡi, còn z c s thì không.

    b p m f

    d t n l

    g k h

    j q x

    zh ch sh r

    z c s

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Chính Quy Cao Đẳng Tiếng Trung Ở Quận Phú Nhuận
  • Học Nhanh Chứng Chỉ Tiếng Trung Ở Quận Phú Nhuận
  • Học Nhanh Cao Đẳng Tiếng Trung Ở Quận Phú Nhuận
  • Cần Gia Sư Tiếng Hoa Tại Quận Phú Nhuận
  • Vinh Danh : Yêu Thích Tiếng Đài Loan Với Top 3 Trung Tâm Tiếng Đài Loan Ở Phú Nhuận
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100