Từ Điển Êđê – Tiếng Việt

--- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Bài Review Elsa Speak Cho Những Bạn Quan Tâm
  • Có Nên Mua Phần Mềm Elsa Speak Hay Không?
  • Elsa Speak Có Tốt Không
  • Hướng Dẫn Cách Sử Dụng Tài Khoản Elsa Miễn Phí
  • Hướng Dẫn Cách Học Trên Elsa Speak Đạt Hiệu Quả Nhất
  • Ngày 24/11/2018 vừa qua, tại hội trường lớn nhà trường đã tổ chức hội thi nghiên cứu KHKT cụm 4. Đề tài Từ Điển Êđê – Tiếng Việt của em Lều Huy Đức lớp 10A02, dưới sự hướng dẫn tận tình của Ths. Mai Công Thành đã đạt giải nhất của hội thi.

    Hiện nay việc học tiếng nói, chữ viết của người Êđê là nhu cầu bức thiết cho đội ngũ cán bộ, giáo viên tại vùng đồng bào dân tộc Êđê và cả người Êđê, phục vụ cho việc trao đổi thông tin, giảng dạy, học tập, nghiên cứu và bảo tồn chữ viết Êđê. Việc tra cứu chữ viết Êđê được thực hiện bằng hình thức tra cứu từ điển Êđê – Việt và từ điển Việt – Êđê dưới dạng bản in. Chưa có công cụ tra cứu nào được công bố rộng rãi, sử dụng dưới dạng phần mềm trực tuyến và tra cứu dễ dàng bằng từ khóa tìm kiếm sử dụng bảng mã Unicode. Vì vậy việc xây dựng phần mềm tra cứu trực tuyến từ chữ Êđê sang chữ Việt và ngược lại, sử dụng từ khóa tìm kiếm bằng bảng mã Unicode là yêu cầu cần thiết phục vụ cho giảng dạy, học tập, nghiên cứu và bảo tồn chữ viết Êđê trong giai đoạn hiện nay.

    Dự án nghiên cứu khoa học kỹ thuật: Từ điển Êđê – Việt trực tuyến đã giải quyết được những yêu cầu đặt ra nêu trên:

    – Tra cứu dễ dàng chữ Êđê sang chữ Việt và ngược lại.

    – Sử dụng từ khóa tìm kiếm sử dụng bảng mã Unicode.

    – Chương trình chạy trên nền tảng internet cho cả máy tính, điện thoại thông minh dễ dàng tra cứu mọi lúc, mọi nơi.

    – Giao diện đơn giản, thân thiện, dễ sử dụng

    – Tra cứu từ chữ Êđê sang chữ Việt .

    – Tra cứu từ chữ Việt sang chữ Êđê .

    – Sử dụng từ khóa tìm kiếm bằng bảng mã Unicode.

    – Chạy trực tuyến trên internet với tên miền: http://edeviet.edu.vn tại địa chỉ Ip: 209.97.162.177.

    Dự án có những ý nghĩa sau:

    – Tạo ra kênh thông tin phục vụ việc tìm hiểu, tra cứu, học tập chữ viết Êđê, chữ Việt trên môi trường internet, trực tuyến mọi lúc, mọi nơi.

    – Góp phần bảo tồn chữ viết của người Êđê.

    – Tra cứu dễ dàng bằng bảng mã Unicode có dấu hoặc không dấu, không phụ thuộc vào các phần mềm gõ chữ đồng bào dân tộc thiểu số.

    Tại hội thi, dự án đã được ban giám khảo đánh giá cao. Tuy nhiên vẫn còn nhiều điểm cần phải khắc phục để hổ trợ người dùng được tốt hơn. Hi vọng rằng trong thời gian tới dự án sẽ được hoàn thiện hơn và đạt kết quả cao trong hội thi KHKT cấp tỉnh cũng như ứng dụng thực tiễn nhiều hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quốc Tế Ngữ – Esperanto
  • Đôi Điều Suy Ngẫm Về Espéranto
  • Chữ Viết Cổ Của Người Thái
  • Tiếng Trung Bãi Cháy ⋗ Giáo Dục
  • Đạo Đức Học Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Từ Điển Học Tiếng Hàn Online Hay

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Hàn Online, Nên Hay Không?
  • 2 Công Cụ Học Tiếng Hàn Online Miễn Phí Cực Hay
  • Những Lý Do Nên Lựa Chọn Trung Tâm Tiếng Hàn Kanata
  • Học Tiếng Hàn Giao Tiếp Online Cùng Giảng Viên Khánh “đẹp Trai”
  • Giao Tiếp Tiếng Hàn Thực Chiến Cùng Trang Korea
  • Học tiếng Hàn

    Không chỉ là để tra từ điển tiếng Hàn, ngoài ra chúng ta có thể tra thêm một số từ điển khác như Hàn, Trung, Nhật. Cambridge Dictionaries Online có lẽ rất quen thuộc với nhiều bạn vì vốn được biết đến là một từ điển Anh – Việt có phát âm giọng Anh chuẩn.

    Từ điển Hàn – Việt của Cho Jae Hyung là một ý hay cho bạn tham khảo.

    Nếu bạn đang sở hữu một chiếc Smartphone thì có lẽ việc cài đặt ngay một ứng dụng từ điển tiếng Hàn là điều vô cùng cần thiết. Với ứng dụng này, bạn có thể mang theo bất cứ đâu, học bất cứ lúc nào nếu muốn mà việc học lại trở nên nhanh lẹ, dễ dàng và khoa học hơn bao giờ hết.

    Rõ ràng, để học tiếng Hàn một cách bài bảng thì bạn không thể nào bỏ qua cuốn từ điển ngữ pháp tiếng Hàn của tác giả Paik Pong Ja được. đây là cuốn tổng hợp lại các cấu trúc ngữ pháp trong tiếng Hàn, giúp bạn trang bị đầy đủ kiến thức và nắm thật chắc ngữ pháp tiếng Hàn, phục vụ cho quá trình viết và nói tiếng Hàn của bạn. Hãy sử dụng nó như một nguồn tham khảo bổ ích.

    Phần mêm học từ điển tiếng Hàn

    Nếu quan tâm hoặc bạn làm việc trong một lĩnh vực nào đó mà yêu cầu bắng tiếng Hàn, chắc hẳn cuốn từ điển này sẽ giúp ích cho bạn khá nhiều. Đa phần trong cuốn từ điển này sẽ là những từ ngữ chuyên ngành và được cập chính xác từ Giáo dục, Y tế, Kinh tế, Khoa học… có lễ sẽ là nguồn khai thác từ vựng hiệu quả cho bạn.

    YPWOKRS là kênh tự học tiếng Hàn Quốc hoàn toàn miễn phí nhưng rất đầy đủ và phong phú về nội dung. Từ video dạy tiếng Hàn Quốc nhập môn, sơ cấp tới ngữ pháp tiếng Hàn Quốc trung cấp. Các bạn có thể học tiếng Hàn Quốc qua tin tức, thử làm đề thi TOPIK. YPWORKS còn hỗ trợ cho bạn từ điển tiếng Hàn Quốc trên các hê điều hành Android và iOS, từ đó giúp bạn tra cứu từ mới dễ dàng mọi nơi, mọi thiết bị.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Hàn Online Hiệu Quả Như Thế Nào?
  • Các Bước Để Học Tiếng Hàn Online Hiệu Quả.
  • Bật Mí Top 3 Website Học Tiếng Hàn Online Hiệu Quả
  • Phương Pháp Tự Học Tiếng Hàn Quốc Giao Tiếp Hàng Ngày
  • Mách Nhỏ Học Tiếng Hàn Online Cho Người Mới Bắt Đầu
  • ​từ Điển Điện Tử Phương Ngữ Jrai

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Nhật Bài 1 Giáo Trình Minna No Nihongo
  • Học Tiếng Nhật Cấp Tốc Tại Tphcm
  • Học Tập Cách Học Tiếng Anh Của Người Nhật Bản, Hàn Quốc
  • Đơn Vị Đo Lường Của Nhật Bản
  • Nhật Bản Muốn Cải Tổ Cách Học Tiếng Anh Của Học Sinh
  • Trong những năm qua đã có nhiều công trình nghiên cứu về ngôn ngữ Jrai đã được Nhà nước công nhận, tuy nhiên đến nay vẫn chưa có một bộ từ điển điện tử nào về ngôn ngữ Jrai được xây dựng (trong cả nước hiện nay chưa có bộ từ điển điện tử nào về ngôn ngữ của các dân tộc thiểu số). Trong khi đó nhu cầu học tập, nghiên cứu của cán bộ, công chức, viên chức và nhân dân trên địa bàn tỉnh ngày càng tăng. Việc tra cứu trên bộ từ điển giấy lại rất bất tiện và tốn kém. Việc học tiếng Jrai bằng cách dùng từ điển giấy cũng không hiệu quả bằng từ điển điện tử vì không thể kèm theo âm thanh. Mặt khác quá trình hội nhập và sự phát triển của đất nước đang thổi một sức sống mới đến với đồng bào Jrai nhưng đồng thời các giá trị văn hoá truyền thống của đồng bào Jrai cũng đang dần bị mai một trước làn sóng du nhập ồ ạt của các văn hoá thời kỳ hội nhập, nhiều phong tục tập quán bị ảnh hưởng của lối sống hiện đại, các giá trị văn hoá phi vật thể dần bị mất đi mà có thể không bao giờ lấy lại được… Trước thực trạng đó việc xây dựng bộ “Từ điển điện tử phương ngữ Jrai-Việt” cho phép tra chéo giữa tiếng Jrai-Việt, kèm theo các âm thanh, hình ảnh về phong tục, tập quán và văn hoá Jrai trong giai đoạn hiện nay là thật sự cần thiết.

    Để đáp ứng nhu cầu học tập, nghiên cứu về tiếng nói, chữ viết và giới thiệu về bản sắc văn hoá, phong tục tập quán của đồng bào Jrai tại Gia Lai, Sở Thông tin và Truyền thông Gia Lai được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ triển khai thực hiện Đề tài khoa học ” Từ điển điện tử phương ngữ Jrai – Việt”.

    Mục tiêu của đề tài nhằm nghiên cứu và xây dựng một bộ từ điển điện tử để đáp ứng nhu cầu tra cứu chéo giữa tiếng Jrai sang tiếng Việt và ngược lại từ tiếng Việt sang tiếng Jrai. Trong đó các từ đều được phát âm theo phương ngữ của các vùng, các từ được phân theo từ loại, cung cấp các từ đồng nghĩa và ví dụ minh hoạ, đồng thời từ điển còn cung cấp các hình ảnh và các đoạn phim về phong tục tập quán, văn hoá của đồng bào Jrai trên địa bàn tỉnh.

    Từ điển được thiết kế linh hoạt cho phép thêm, xoá, sửa từ ngữ, hình ảnh và cung cấp đồng thời dưới dạng phần mềm chạy trên máy tính đơn và ứng dụng web chạy trên internet giúp mọi người có thể truy cập dễ dàng, thuận tiện trong việc tra cứu.

    3.1. Đối tượng nghiên cứu: Đối tượng nghiên cứu:Đề tài nghiên cứu, thu thập các từ ngữ Jrai (bao gồm tiếng nói và chữ viết) và tạo lập các đoạn phim về phong tục tập quán, văn hoá của người Jrai đồng thời ứng dụng công nghệ thông tin để xây dựng phần mềm từ điển điện tử và cơ sở dữ liệu về ngôn ngữ Jrai.

    Từ điển điện tử phương ngữ Jrai-Việt là đề tài nghiên cứu khoa học cấp tỉnh được UBND tỉnh Gia Lai giao cho Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện. Nhiệm vụ chính của đề tài là nghiên cứu, thu thập các từ ngữ Jrai, hình ảnh và phát âm theo phương ngữ từng vùng trên địa bàn tỉnh Gia Lai (05 vùng phương ngữ chính) để tạo lập bộ từ điển điện tử bằng cách ứng dụng CNTT để số hoá các dữ liệu. Bên cạnh đó đề tài còn thu thập, tạo dựng và cung cấp các đoạn phim về văn hoá Jrai.

    -Đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài

    -Phân tích, đánh giá những vấn đề KH&CN còn tồn tại, hạn chế

    -Phương pháp nghiên cứu triển khai thực nghiệm

    -Phương pháp nghiên cứu kỹ thuật áp dụng

    Ngoài phần mở đầu, kết luận và kiến nghị, đề tài được chia làm những nội dung chính sau:

    Nội dung 1:Ngôn ngữ và phương ngữ Jrai Nội dung 4: Nội dung 5: Nội dung 6:Xây dựng phần mềm từ điển điện tử Xây dựng các đoạn phim về phong tục tập quán và văn hoá Jrai Đọc và phát âm các từ Jrai

    Nội dung 3: Tạo lập cơ sở dữ liệu từ ngữ Jrai

    -Bộ từ ngữ Jrai – Việt.

    -Phát âm các từ.

    -Các đoạn phim.

    -Phần mềm từ điển trên máy tính đơn.

    -Ứng dụng web trên internet.

    Sau thời gian gần 2 năm nghiên cứu, triển khai thực hiện, đến nay đề tài khoa học Từ điển điện tử phương ngữ Jrai-Việt đã hoàn tất nhiều nội dung quan trọng như thu thập, biên dịch, đọc và phát âm hơn 8.000 từ bao gồm cả phương ngữ và hơn 100 hình ảnh, 25 đoạn phim với thời lượng hơn 50 phút về văn hoá Jrai. Bằng cách ứng dụng công nghệ thông tin, Đề tài đã xây dựng phần mềm từ điển chạy trên máy đơn và ứng dụng web chạy trên internet (tại địa chỉ http://tudienjrai.vn). Bộ Từ điển điện tử phương ngữ Jrai-Việt gồm 03 từ điển chính là Jrai-Việt, Việt-Jrai và Từ điển hình ảnh được cấu thành từ các thành phần như bộ từ vựng gồm tập hợp của những từ Jrai và Việt. Các từ này được phân theo từ loại gồm những từ có cùng tính chất ngữ pháp, kèm theo đó là các phương ngữ, các từ trái nghĩa, từ đồng nghĩa, các ví dụ mẫu minh hoạ cho từ tra cứu và các hình ảnh, đoạn phim về văn hoá của đồng bào Jrai. Ngoài chức năng cơ bản là tra cứu các dữ liệu có sẵn, từ điển được thiết kế linh động để có thể cập nhật, xoá, sửa từ ngữ nhằm giúp cho người dùng cài đặt trên máy tính cá nhân có thể chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu sử dụng.

    Bằng cách ứng dụng công nghệ thông tin, đề tài khoa học Từ điển điện tử phương ngữ Jrai-Việt đã tạo ra một kho cơ sở dữ liệu số đầu tiên về ngôn ngữ, phong tục tập quán và văn hoá truyền thống của đồng bào Jrai tại Gia Lai và là một biện pháp hữu hiệu nhằm giữ gìn và phát huy bản sắc văn hoá dân tộc trong thời kỳ hội nhập, phục vụ thiết thực cho sự phát triển kinh tế – xã hội và an ninh quốc phòng địa phương.

    * Hiệu quả về khoa học và công nghệ:

    Đề tài từ điển điện tử phương ngữ Jrai-Việt sẽ tạo ra một cơ sở dữ liệu số đầu tiên về ngôn ngữ Jrai, đồng thời là công cụ phục vụ đắc lực cho việc nghiên cứu, tra cứu, góp phần thay đổi phương pháp học tập bằng cách ứng dụng công nghệ thông tin cũng như sử dụng các hệ thống thông tin điện tử.

    * Hiệu quả về kinh tế xã hội:

    -Từ điển sẽ là công cụ quan trọng phục vụ việc học tập tra cứu một cách nhanh chóng, hiệu quả và tiết kiệm.

    -Từ điển không chỉ đơn thuần là một công cụ để tra cứu mà còn là phương tiện để các dân tộc khác tìm hiểu về văn hoá, chữ viết, tiếng nói, phong tục tập quán. Qua đó tình đoàn kết giữa các dân tộc ngày được bền chặt hơn, cùng giúp nhau phát triển kinh tế, văn hoá, nâng cao đời sống, góp phần giữ vững an ninh, chính trị tại địa phương.

    -Góp phần làm rõ các dị bản tiếng Jrai trên địa bàn tỉnh Gia Lai nhằm tạo nên sự thống nhất trong ngôn ngữ của người Jrai (tiếng Jrai trên địa bàn tỉnh có đến 5 vùng phương ngữ).

    Sở KH-CN

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Ả Rập Là Cách Rèn Luyện Cho Não
  • 11 Cụm Từ Tiếng Hindi Sẽ Khiến Bạn Yêu Ngôn Ngữ Này
  • ✅ Gia Sư Tiếng Hindi ⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️
  • Trung Tâm Dạy Tiếng Hindi Ở Tphcm
  • 13 Bí Mật Học Ngoại Ngữ Của Người Do Thái Về Học Ngôn Ngữ Hiệu Quả
  • Từ Điển Trung Việt Bhmedia: Tra Từ 2 Chiều Trung Việt, Việt Trung (Android)

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Câu Tỏ Tình Bằng Tiếng Trung Quốc Hay Nhất! Năm 2022 ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • Những Câu Nói Bất Hủ Trong Tình Yêu Bằng Tiếng Trung
  • 12 Câu Thành Ngữ Trung Quốc Về Tình Yêu
  • 8 Bài Thơ Tiếng Trung Cực Hay Bằng Hán Việt Chủ Đề Tình Yêu ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • Các Câu Hay Về Tình Yêu Trong Tiếng Trung
  • Giới thiệu ứng dụng từ điển Trung Việt, Việt Trung BHMedia

    Từ điển Trung Việt – Chinese Vietnamese dictionary là ứng dụng dịch và hỗ trợ học tiếng Trung tuyệt vời dành cho mọi đối tượng người học ở mọi trình độ. Với cơ sở dữ liệu cực đầy đủ và phong phú, lên tới gần 1 triệu từ, người dùng sẽ tìm thấy mọi từ vựng cần thiết.

    Các tính năng chính của ứng dụng:

    • Tra từ 2 chiều Trung Việt, Việt Trung
    • Cơ sở dữ liệu đầy đủ, chính xác, cập nhật với gần 1 triệu từ và các mẫu câu.
    • Sử dụng thuận tiện, mọi lúc mọi nơi mà không cần đến kết nối Internet
    • Hỗ trợ tham khảo cùng lúc nhiều trang tra từ trực tuyến khác nhau
    • Phát âm từ với giọng chuẩn, hỗ trợ người học trong quá trình học phát âm
    • Cho phép xem lại nhanh chóng từ vừa tra
    • Lưu từ vựng yêu thích vào mục Favorites để sử dụng nhanh khi cần thiết
    • Chia sẻ kiến thức dễ dàng qua email và các mạng xã hội
    • Học mà chơi, chơi mà học với các trò chơi luyện phát âm và ôn từ vựng tiếng Trung.
    • Hỗ trợ cả dịch câu hoặc đoạn văn tương đối sát nghĩa
    • Hỗ trợ tra từ bằng hình ảnh, giọng nói và chữ viết tay
    • Chức năng Flashcards giúp ôn từ vựng hiệu quả, nhớ từ nhanh và lâu hơn

    IOS:

    Bài đánh giá của người dùng

    ở phần tra từ tiếng việt sang tiếng trung app nên viết phần phiên âm. có như vậy mới đọc được và dùng ngay. thêm nữa app nên viết phần phiên âm ở câu ví dụ dịch từ tiếng trung sang tiếng việt. như vậy sẽ giúp học được từ mới rất nhiều.

    Hằng Phạm

    7 tháng 5, 2022

    Rất tốt. Nhưng có 1 vấn đề, máy mình khi tải ứng dụng về thì không đọc được tiếng Việt. Các bạn cho mình hỏi có phải cần cài đặt gì không để có thể đọc tiếng Việt.

    Everleigh Rose

    6 tháng 10, 2022

    App ở đt cũ dùng rất tốt. Vừa đổi điện thoại tải lại app thì bị lỗi. Không vẽ chữ tay được, app đơ và bị báo ứng dụng dừng lại. Tra bằng chữ hán thì ổn. Mong app được cải thiện sớm.

    Người dùng Google

    3 tháng 3, 2022

    ứng dụng này rất tốt, đấy là tôi nói pleco. còn ứng dụng này phần viết tay để tra vừa hạn chế, nhận dạng lại cực kì kém

    Mai Bich Phan

    17 tháng 10, 2022

    Tks vì ứng dụng tra từ rất hay , nhưng viet chữ thì nên thêm chỉ cách viết phồn thể , những chữ ví dụ của đặt câu nên thêm pinyin và nghe phát âm . Mong ứng dụng cải thiện thêm

    Yến Nguyễn

    6 tháng 3, 2022

    rất tốt. tôi dùng một thời gian khá dài rồi cảm thấy hài lòng. tra từ khá chuẩn xác. có cả giải thích bộ. 非常满意

    Hoàng Tonny

    25 tháng 3, 2022

    dịch từ đơn giản như 客户 còn k chính xác cho lắm . google còn dịch đúng nghĩa hơn. cần chú ý nâng cấp từ ngữ để dịch sát nghĩa nhất.

    Thanh Trịnh

    15 tháng 6, 2022

    rất tốt nhưng không dùng được tất cả các phần tra từ viết tay. bấm vào là bị lỗi thoát ứng dụng

    Hưng Minh Trịnh Thang

    22 tháng 10, 2022

    Lỗi ở phiên bản này tra từ lỗi không cho ra từ cần tìm nha ad. Nhận dạng viêt tay bấm vào là bị văng ra . Tra từ tiếng việt sang tiếng trung bị chậm và lỗi mong ad sớm khắc phục

    Bình Thiên

    23 tháng 1, 2022

    dùng tốt, giải thích rõ ràng nhưng bị lỗi thông báo

    Ngân La

    11 tháng 5, 2022

    app có nhiều tính năng hay, giúp ích cho việc học. Nhưng nên có thêm pinyin ở phần Translator để người dùng biết cách đọc chuẩn

    Phuong Anh

    3 tháng 3, 2022

    App lỗi, cứ vào phần tra chữ viết tay là văng ra

    Duong Vu

    6 tháng 9, 2022

    Tra bằng nét bị lỗi. Cứ dùng là bị not responding

    Gam Lam

    21 tháng 9, 2022

    Dịch nghĩa hán việt từng từ.

    yến lưu thị

    20 tháng 10, 2022

    Cùng là ap nhưng trên iso đúng hơn trên ad. Chán thật

    Nhảnh

    1 tháng 8, 2022

    3

    sao nay phần đọc từ vựng của app lại nói tiếng Quảng Đông vậy

    Người dùng Google

    24 tháng 10, 2022

    Diệp Trung Hào

    16 tháng 7, 2022

    từ điển trung việt giúp em rất nhiều,谢谢

    Thiên Giao

    27 tháng 7, 2022

    phần tra từ tiếng việt sang tiếng trung ko có phiên âm gây khó khăn

    Duy Thien

    3 tháng 3, 2022

    sao hôm nay ứng dụng bị lỗi không mở được mãi z. chán quá đi, mong add sớm khác phục

    Người dùng Google

    28 tháng 3, 2022

    mình dùng thấy rất hữu ích

    Người dùng Google

    11 tháng 2, 2022

    phát âm không có thanh điệu sao học hả adm

    Zzbun waazZ

    6 tháng 6, 2022

    rat hay! neu them phien am cho may cau vd thi cang tot vi nhieu tu minh van chua ranh

    Phuong Lam

    22 tháng 1, 2022

    không vẽ chữ cần tra được

    Người dùng Google

    29 tháng 11, 2022

    Thêm tính năng chụp hình nhận dạng chữ nữa là ok luôn

    Nguyễn Quỳnh Trang

    10 tháng 5, 2022

    ứng dụng hữu ích

    Hà Hà Thị Thu

    6 tháng 6, 2022

    nhiều từ tìm tiếng Việt ko cod

    Thi Do

    4 tháng 3, 2022

    thường xuyên cập nhật

    Hà My Phạm Ngọc

    6 tháng 10, 2022

    Không tra được từ

    Ngọc Võ

    24 tháng 7, 2022

    Tôi rất hài lòng về ứng dụng này

    Kênh Tổng Hợp

    12 tháng 10, 2022

    Hay bị thoát ra

    Hương Nguyễn

    17 tháng 6, 2022

    Khá đầy đủ

    Tuân Phạm

    10 tháng 5, 2022

    còn nhiều từ ko tra đc

    Thu Trang Vương

    9 tháng 10, 2022

    Rất tốt. Cảm ơn nhà sản xuất đã làm ra app từ điển hay như vậy.

    Toan Luu

    24 tháng 10, 2022

    Mô hình đồ sộ nhất trong các từ điển mình đã dùng, vừa là từ điển vừa hỗ trợ học tiếng trung với đủ chức năng. Cho 10đ.

    Hoàng Thân Nguyễn

    14 tháng 12, 2022

    Sao ứng dụng này mình tải về nghe không phải là tiếng trung mà là tiếng Quảng Đông? Không thể nghe được tiếng Trung từ cần tra

    Trang Nguyen

    2 tháng 11, 2022

    Phiên bản cũ phần mềm đọc từ mới, nay k đọc nữa thì sao biết dc mình đọc đúng hay sai ngữ âm

    Trang Nguyễn

    27 tháng 2, 2022

    Ứng dụng tra cứu để, nhiều từ ghép không có nhưng tự thêm vào rất tiện.

    CUỘC SỐNG MUÔN MẦU

    29 tháng 11, 2022

    ứng dụng này rất hay nhưng hình như không phát triển nữa thì phải. k có cập nhật mới. k cải thiện các chức năng của ứng dụng nữa.

    Bửu Hồng

    1 tháng 10, 2022

    Tra từ offline không được

    Phương Út

    30 tháng 8, 2022

    我不喜欢。因为很多广告

    Shen Zhou

    11 tháng 1, 2022

    Trả lại tui bản gốc đi. Cập nhật cái này kiểu gì mà ngày xưa có từ tôi tra được mà bây giờ ko tra được nữa vậy. Ví dụ các địa danh Trung Quốc và việt nam đều không tra được là sao, không ra kết quả. Mong ad sẽ cập nhật lại và cho nhiều từ đang hot của giới trẻ vào hơn, từ mới của Việt Nam và cả Trun…

    Dương Dương

    27 tháng 8, 2022

    salomoon Nguyen

    9 tháng 10, 2022

    Phần tìm kiếm bằng chữ viết tay rất kém, không chinh xac. Ad có thể cải thiện này phần dc ko. Thank team dev.phần tìm kiếm pinyin không chính xac lắm nhieu cum từ minh tim kiếm không có.

    Em

    2 tháng 9, 2022

    Phiên bản 6.9 khá tốt, có điều phần hội thoại Phrases vẫn không có pinyin, nên bổ sung。 Vấn đề quảng cáo thì hơi nhiều quá. Hì, cảm ơn các bạn. Tại sao ba ngày hôm nay, phần word of the day của mình không thấy cập nhật gì cả

    Nguyễn Văn Chiến

    17 tháng 6, 2022

    Ngọc Mỹ Đinh

    13 tháng 9, 2022

    App rất tốt, rất hữu ích, đúng cái mình đang tìm. Tuy nhiên cần có thêm pinyin kèm theo chữ Hán ở các ví dụ…

    Đăg Hồ

    5 tháng 1, 2022

    phần translator từ tiếng việt dịch sang tiếng trung có kèm theo pingyin để có thể phát âm nữa thì tốt quá .mong add bổ sung thêm cho hoàn hảo

    陳重草玉

    14 tháng 11, 2022

    2

    Fan mềm này cuc ki hay. Nhung fai chi co them fan pinyin. Va fan translator co them nut xoa thi cang ok. Cam on doi app.

    Kyo Ng

    1 tháng 1, 2022

    2

    App tốt nhưng không hỗ trợ tìm từ phồn thể. Mong sẽ phát triển thêm

    Nhi Ngọc

    31 tháng 12, 2022

    Tại sao mỗi khi mình tra từ thì nó đều tự thoát ra khỏi ứng dụng vậy? Nếu nói có thể tra từ khi không có wifi , vậy tại sao mình không thể tra được từ

    Young Twenty

    17 tháng 8, 2022

    Tốt, tra nhanh nhất trong số các từ điển trung việt, cái app tra từ trung việt của BkiT Software chậm lắm mọi người đừng nên dùng!

    Tuyết Trương

    31 tháng 8, 2022

    很好用,我很喜欢

    Diễm hoàng

    7 tháng 6, 2022

    Nếu phần tra từ tiếng việt sang tiếng trung có cả phiên âm luôn thì tuyệt vời

    Vương Thị Cẩm Vân

    9 tháng 6, 2022

    Rất hữu ích, đặc biệt chữ khá to, nhìn thích.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Tra Từ Điển Tiếng Trung Cho Người Mới Học
  • Cách Tra Từ Điển Tiếng Trung, Hán Việt Chính Xác Nhất
  • Khóa Học Tiếng Trung Uy Tín Tại Quận 9
  • Học Tiếng Trung Quốc Ở Đâu​ Uy Tín, Chất Lượng?
  • Phú Thọ: Trung Tâm Ngoại Ngữ Hà Phương Hoạt Động Không Đúng “giấy Phép” Tại Tp Việt Trì?
  • Người “số Hóa” Cho Bộ Từ Điển Việt

    --- Bài mới hơn ---

  • Dịch Giả Của Sách Lễ Bằng Tiếng K’ho
  • Tục Trả Nợ Bằng Một Đêm ‘mây Mưa’ Của Người K’ho
  • Chương Trình Học Tiếng Đại Học Korea
  • Học Tiếng Hàn Tại Korea Link
  • Trường Đại Học Korea Hàn Quốc
  • Là một y sĩ nhưng anh Nguyễn Minh Thảo (công tác tại Trung tâm Y tế huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng) lại rất đam mê công nghệ thông tin. Anh cũng chính là người đã viết thành công phần mềm Từ điển Việt – K’Ho dùng trên máy vi tính và được trao giải khuyến khích trong cuộc thi Sáng tạo khoa học kỹ thuật Lâm Đồng lần V.

    Anh Thảo đang chạy thử bộ từ điển Việt – K’Ho trên máy tính

    Vốn đam mê công nghệ thông tin nên những câu chuyện của anh Thảo chỉ xoay quanh kiến thức về tin học, về những phần mềm tiện ích dùng trong y học… Lý do để anh viết phần mềm Từ điển Việt – K’Ho cũng rất đơn giản. Đó là vào cuối năm 2004, anh được cử đi học tiếng K’Ho và thấy rất thích thú nhưng cuốn giáo trình học tiếng K’Ho lại ngắn, chỉ vài chục trang với số lượng bài học không nhiều. Chưa thỏa mãn, anh đã tự tìm kiếm tài liệu khắp nơi để phục vụ việc học của mình và các học viên trong lớp. Anh Thảo nhớ lại: “Trong một lần tình cờ lục lại tủ sách của gia đình, tôi đã tìm thấy cuốn Từ điển Việt – K’Ho khoảng sáu ngàn từ, do Sở Văn hóa Thông tin Lâm Đồng xuất bản năm 1983 và coi như một tài liệu quý giá phục vụ việc học”.

    Tuy nhiên, trong quá trình học và tra cứu cuốn từ điển này thấy còn nhiều trở ngại, không tiện lợi lắm nên anh tự hỏi: “Tại sao không đưa cuốn từ điển này thành phần mềm tra cứu trên máy vi tính, vậy sẽ nhanh chóng và dễ dàng hơn ?”. Từ ý tưởng ấy cộng với kiến thức tin học sẵn có, anh đã tận dụng thời gian rảnh rỗi, những ngày nghỉ ở nhà để thu thập tài liệu cho việc viết phần mềm.

    Dựa trên nguồn tư liệu của cuốn từ điển cộng với giáo trình trên lớp, anh tự tay nhập từng trang sách thành những cơ sở dữ liệu điện tử. Sau nhiều ngày tập trung làm việc và sửa lỗi, cuối cùng bộ Từ điển Việt – K’Ho chạy trên nền Microsoft Acess cũng đã hoàn thành. “Lúc ấy bộ từ điển chưa có giao diện như bây giờ đâu vì lúc đó mình nghĩ chỉ để sử dụng trong thời gian học thôi. Mãi sau này khi gửi bộ từ điển này đi dự thi trên tỉnh mới hoàn thiện hơn” – anh Thảo nói.

    Sau nhiều lần chỉnh sửa, bộ từ điển hiện nay đã khá hoàn chỉnh. Phần mềm bằng tiếng Việt và chạy trên nền Acess, gọn nhẹ, không cần cài đặt và rất dễ sử dụng. Người dùng chỉ cần chạy chương trình và truy cập theo từng mục chức năng trên giao diện như tra cứu Từ điển Việt – K’Ho, học ngữ pháp tiếng K’Ho, dịch mẫu câu từ tiếng Việt sang tiếng K’Ho. Anh Thảo cho biết: “Điểm độc đáo của bộ từ điển này là không chỉ tra cứu từ tiếng Việt sang tiếng K’Ho như nguyên mẫu mà còn có thể tra ngược lại từ tiếng K’Ho sang tiếng Việt rất dễ dàng”.

    Theo tác giả, phần mềm này có hai chức năng vẫn chưa được hoàn thiện đó là học ngữ pháp và truyện tham khảo bằng tiếng K’Ho. Hiện tại, cơ sở dữ liệu của 2 chức năng này còn khá ít, chưa liệt kê hết trong tài liệu. Anh Thảo chia sẻ: “Tôi sẽ tiếp tục hoàn thiện hai chức năng này và nếu có điều kiện sẽ xây dựng thêm chức năng nghe – nói cho bộ từ điển hoàn thiện hơn”.

    Trên thực tế, khả năng áp dụng của bộ phần mềm này sẽ rất hữu ích đối với các học viên trong chương trình dạy tiếng dân tộc thiểu số cho cán bộ công chức và cán bộ cơ sở của tỉnh Lâm Đồng. Đồng thời đây cũng là một công cụ hữu ích cho những ai thích nghiên cứu, học tiếng K’Ho nói chung. Từ đó, giúp nâng cao nhận thức, bảo tồn và phát huy ngôn ngữ của đồng bào người K’Ho – một dân tộc bản địa trên vùng đất Lâm Đồng nói riêng và vùng Tây Nguyên nói chung.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 20 Khóa Học Tiếng Trung Online Tốt Nhất Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Khóa Học Tiếng Anh Online Tốt Nhất 2022
  • Top 5 Trang Web Học Tiếng Anh Tốt Nhất Hiện Nay
  • Top Việc Làm Tiếng Anh Lương Cao Mà Bạn Chưa Nghĩ Tới
  • Việc Làm Tiếng Nhật: Top 7 Ngành Nghề Lương Cao Nhất 2022
  • Các Web Dịch Tiếng Trung Online Và Tra Từ Điển Online

    --- Bài mới hơn ---

  • Khóa Phiên Dịch Việt Hoa
  • Dịch Thuật Tiếng Trung Online
  • Chuyện Cái Giọng Sài Gòn
  • Top 10 Trường Đại Học Hàng Đầu Tại Tp. Hồ Chí Minh
  • Top 11 Trường Đại Học Ở Sài Gòn
  • Hiện nay có rất nhiều công cụ tuyệt vời hỗ trợ người học tiếng Trung một cách thuận tiện và đạt hiệu quả cao hơn. Đặc biệt là sự nở rộ của các công cụ mạng, các phần mềm điện tử hiện đại trên máy tính, điện thoại thông minh.

    Nếu như cuốn từ điển tiếng Trung là vật bất ly thân giúp người học tiếng Trung Quốc dễ dàng tra cứu từ vựng, cách phát âm thì các trang web mà trung tâm tiếng Trung Chinese giới thiệu sau đây sẽ hỗ trợ bạn Dịch tiếng Trung Online.

    * 5 trang web dịch tiếng Trung online tiện dụng nhất gồm:

    1. Google Dịch

    Link: https://translate.google.com/?hl=vi

    Chức năng chính:

    – Nhập liệu bằng giọng nói (rất tiện khi dùng điện thoại)

    – Nghe lại bằng âm thanh audio

    – Dịch ra Phiên âm

     

    Tip: Đừng lo nếu như máy tính của bạn không cài bộ gõ tiếng Trung, Google dịch sẵn có bàn phím ảo nên dễ dàng gõ chữ mà không cần cài Tiếng Trung ở máy tính nha.

    2. Naver Dịch

    Link: http://vndic.naver.com/

    Naver đã quá quen thuộc với người học tiếng Trung bởi ứng dụng từ điển tiếng Trung cực kì chất lượng. Bạn cũng có thể tra cứu dịch trực tiếp trên đường link trên chỉ qua vài thao tác nhanh gọn.

    3. Dịch Việt-Trung Quốc

    Link: http://www.vietnamese-translation.com

    Trang dịch Việt-Trung Quốc này, bạn có thể dịch cả một câu hay cả đoạn văn. Tương tự như Google Dịch, bạn chỉ nên tham khảo từ vựng và cần ghép nối lại đúng ngữ pháp tiếng Trung chuẩn.

    4. Từ điển Glosbe

    Link: https://vi.glosbe.com/

    Glosbe cũng hỗ trợ dịch 2 chiều và có bàn phím ảo tiện lợi.

    5. Tôi yêu bản dịch

    Link: http://vi.ilovetranslation.com/

    Và còn nhiều công cụ, phần mềm dịch tiếng Trung khác nữa các bạn tự tìm hiểu nha

    Nguồn: www.chinese.edu.vn

    Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese

    Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chia Sẻ Kinh Nghiệm Của Học Viên Xin Thành Công Học Bổng Chính Phủ Trung Quốc (Csc)
  • Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Trung Cơ Bản (Phần 1)
  • Hướng Dẫn Cách Học Thuộc Lòng Thần Chú Lăng Nghiêm – Hoàng Anh
  • Grammar Không Khó Xơi Như Bạn Nghĩ!
  • Luyện Nói Tiếng Trung Quốc Cấp Tốc Cho Người Bắt Đầu: Dvd 3
  • Từ Điển Thuật Ngữ Dệt May Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Đh Kinh Tế Quốc Dân Mở Thêm Tổ Hợp Mới Toán, Hóa Học, Tiếng Anh
  • Phần Mềm Giải Toán Hóa Học
  • Lý Thuyết & Bài Soạn Chương 3: Mol Và Tính Toán Hóa Học
  • Top 5 Địa Chỉ Học Tiếng Anh Tại Thanh Hóa Uy Tín Nhất Hiện Nay!
  • Thỏa Sức Lựa Chọn Với Danh Sách 6 Trung Tâm Tiếng Anh Chất Lượng Tại Thanh Hóa
  • Published on

    1. 1. BẢN DỰ THẢO TỪ ĐIỂN THUẬT NGỮ DỆT MAY VIỆT-ANH (có phần tra ngược Anh-Việt) Kính gửi quý bạn đọc, các thầy cô và các em sinh viên: Mời tham gia : 1. Hiệu đính 2. Thêm hoặc bớt những từ thuộc chuyên ngành Đây là công trình tập thể do TS Nguyễn Văn Lân khởi xướng và chủ biên
    2. 2. A* acid amin, amino acid, áo bành tô, paletot, áo cà sa, buddhist priest ‘s dress áo cẩm bào, royal coat áo choàng, coat, gown áo choàng cô dâu, bridal gown áo choàng cổ cao, highnecked coat áo choàng không tay, cape, manlet áo choàng lông thú, furcoat áo choàng rộng, swagger áo choàng sát nách, sleeveless dress áo choàng tắm, resort set, batch gown áo cổ chui cộc tay, T-shirt áo cộc, coatee áo dài, dress, frock áo đan cổ hở, pull-over áo đuôi tôm. dress suit áo gi lê, vest, waistcoat áo gi lê nữ, vestee áo giáp, armor vest, cuirass, coat of mail áo gối, pillow case, pillow slip áo jaket ngắn, spencer áo kén, outside layer of cocoon áo khoác, blouse, pall áo khoác hai hàng cúc, double breasted coat áo lặn, aqualung, ping suit, ping dress áo lễ, ceremonial robe, chasuble áo may ô (maillot), ? áo mặc khiêu vũ, ball dress áo mặc lót, undershirt áo măng tô, cloak, coat, great coat áo mưa, waterproof, raincoat, mackintosh áo ngủ, night dress áo nịt, jacket, waist áo nịt ngực (phụ nữ), corset, stays áo săng đai, jumper suit áo sơ mi, shirt áo tạp dề, apron, pinafore áo thầy tu, cassock, frock áo thể thao, sport shirt ẩm kế , moisture tester ẩm kế hút gió, aspiration psychrometer B* ba lông sợi, balloon of yarn ba tăng (máy dệt), fly-beam, lathe, slay, sley bàn cắt, cutting table bàn để là (ủi), iron table
    3. 4. bền mỏi, fatigue-proof bền nhiệt, heat resistant, thermal resistant bền nấu, boil-proof bền tẩy rửa, fast to laundering agents bền lĩnh lực, high-tenacity bền thời tiết, fast to weather bền ủi, xem bền là bền ướt, fast to wet treatment bìa chọn kim, selected card bìa điều go, dobby card bìa đột lỗ, perforated card, punched card bìa kiểu dệt, card for pattern, pattern card bìa luồn sợi dọc, xem Lược biên bền, strong selvage biên dệt chữ, named selvage biên quăn, rolling selvage biên vải, selvage, selvedge, fabric edge biên xù, loose selvage biến dạng (sự), deflection, deformation, strain, straining biến dạng dẻo (sự), plastic deformation biến dạng dư, permanent deformation, residual deformation biến dạng đàn hồi (sự), elastic deformation biến dạng đàn hồi chậm (sự), delayed elastic deformation biến dạng đàn hồi nhanh (sự), instantaneous elastic deformation biến dạng kéo, tensile strain biến dạng không phục hồi (sự), non recoverable deformation, permanent deformation biến dạng nén, compssive deformation biến dạng phục hồi (sự), recoverable deformation biến dạng uốn, blending strain, flexion strain. flexual strain biến dạng xoắn, torsional deformation biến đổi cấu trúc, structural change biểu diễn thời trang, fashion show bít tất, hose bít tất dài, stocking, hose bít tất dài có đường may, cut stocking bít tất dài đan tròn, circular stocking bít tất dài không đường may, seamless stocking bít tất ngắn, half stocking, socks bít tất thể thao, golf, golf hose bo đai thùng, clip bo ngang (làm bằng tay), tack, bolt stitch bố trí mặt bằng cho nhà máy, factory lay-out bộ áo lông (cừu), xem Bộ lông cừu bộ cọc sợi, spindle wharne, whirl, whorl bộ com lê, suit bộ đếm sợi ngang, pick counter, revolution counter bộ đồng phục, uniform bộ đồng phục diễu hành, dress uniform bộ kéo dài (máy kéo sợi), draft bộ kéo dài hai vòng da, two-apron long draft bộ kéo dài một vòng da, single-apron high draft
    4. 5. bộ lông cừu, fleece bộ lông cừu chất lượng thấp, run-out fleece bộ lông cừu chất lượng tốt, blue fleece bộ lông cừu chất lượng trung bình, line fleece bộ lông cừu chưa giặt, unscoured fleece bộ lông cừu đã giặt, washed fleece, water rinsed fleece bộ lông cừu đực, buck fleece bộ móc và khoen cài, hook and eye bộ tay kéo (nâng go), dobby, witch, wizard bộ tay kéo đơn trình, single-lift dobby bộ tay kéo nhị trình, double-lift dobby bộ tín hiệu, telltale bóc áo kén (sự), cocoon peeling bọc kim mui (sự), topping of the flats bọc kim thùng (sự), topping of roller bội số kéo dài, draft, drafting ratio bội số kéo dài chung, pd draft, total draft bội số kéo dài cục bộ, partial draft bội số kéo dài hai khu, double-zone draft bội số kéo dài khu sau, back draft, break draft, first break draft bội số kéo dài thực tế, actual draft, checked draft, resultant draft bội số kéo dài tính toán, machine draft bội số kéo dài trung gian, intermediate draft bồn giặt, dolly tub, rising tub, wash tube bồn nhuộm, dye tub bông (vải), cotton (Gossypium) bông cán răng cưa, saw-ginned cotton bông cán thủ công, hand-ginned cotton bông cán trục da, roller-ginned cotton bông cấp thấp, low-class cotton, low-grade cotton bông chưa chín, green cotton bông gạo, kapok (Eriodendron anfractuosum) bông gòn, xem Bông gạo bông hái bằng tay, hand-picked cotton bông hái máy, machine-picked cotton bông hải đảo, Sea Island cottons (Gossipium barbadense) bông hạt, seed-cotton bông kết máy chải, card neps bông kiềm hóa, mercerizing cotton bông lục địa, Upland cottons (Gossipium hirsutum) bông màu tự nhiên, coloured cotton (brown and green) bông nguyên liệu, raw cotton bông thấm nước, absorbent cotton bông xơ, cleaned cotton, ginned cotton bông xơ dài, long staple cottons bông xơ mảnh, fined-stapled cotton bông xơ ngắn, short staple cottons bông xơ (dài) trung bình, medium staple cottons bông y tế, medicine cotton bột tẩy trắng, bleaching powder bột thuốc in, printing powder
    5. 6. bớt kim (cái), narrower bớt kim (trong quá trình đan) (sự), narrowing buồng điều không, conditioning room búp sợi, bobbin, cheese búp sợi hình côn, tapered bobbin, taoer-end cheese, cone búp sợi hình trụ, cylindrical bobbin búp sợi quấn chéo, cross-wound bobbin, quick-traverse bobbin búp sợi quấn song song, straight bobbin, parallel bobbin búp sợi quấn xốp, soft-wound bobbin bước chuyển (kiểu dệt), tie shift bước cọc, spindle pitch bước kim, gauge of needle, needle spacing bước quấn ống, wind ratio bước vòng, loop pitch C* ca (làm việc), shift cài (cúc, nút) (sự), fastening cài cứng (cái), snap fastener cài mềm (cái), hook and loop fastener cam dẫn hướng, guiding cam cam đẩy vòng sợi, clearing cam cam hạ, stitch cam cam nâng, clearing cam cam uốn sợi, stitch cam cảm giác ấm khi sờ, warmth to touch cảm giác sờ (tay), handle cán bông (sự), cotton ginning cán bông xơ ngắn, linting cánh gàng, flyer leg, heck cào bông (sự), napping, raising cào lông nhung, pile cạp quần, rise on trousers căng chỉnh sợi ngang (sự), framing căng vải (sự), xem Văng vải cắt bớt, trim off cắt chỉ (sự), thread breakage cắt răng cưa vải (sự), gimping cầm màu (sự), mordanting, dyestuff fixing cân bằng ẩm (sự), moisture equilibrium cân cánh quạt, quadrant, quadrant scales cân chi số sợi, yarn scales cân con sợi, hank quadrant, yarn quadrant cân cuộn xơ (quả bông), lap scales cân đơniê, denier scales cân thuốc nhuộm, dyestuff scales cần giật chỉ, hand lifter cấu trúc á tế vi, submicroscopic structure, micelle structure cấu trúc không đều của vải, unbalanced cloth structure cấu trúc thớ, fibrillar structure, fibrillous structure, fibrous structure
    6. 7. cấu trúc vải, structure of cloth cấu trúc vải dệt kim, knit structure cấu trúc vảy, scale structure cấu trúc xơ, structure of fibre cây cần sa, xem gai dầu chải hai mặt, double-napped chải kỹ (sự), combing chải thô, xem chải thường chải thường (sự), carding chải xơ libe, hackling chao máy may, hook chão, cable, rope chão gai, hemp rope chão xơ dừa, coir cable chày (đóng nút đồng), die chăn (bông) chần, quilt chân ba tăng, lathe sword, lay sword, slay sword, slaysword chân cổ áo, collar stand chân dây khóa kéo, zipper foot chân vịt (máy may), psser foot, psser, knee lifter chân vịt có bản lề, hinged psser foot chập (sợi), plied chất cầm màu, mordant, due fixative chất chống co, antishrinking medium chất chống lão hóa, antiager chất chống thấm, water-proofing agent chất chống thối mục, disinfectant, mildew pventer chấp dập lửa, fire extinguisher, flame arrester chất hoạt động bề mặt, surfactant, surface-active substance chất hồ, size chất kết dính, adhesive substance chất khử màu, decolorant, decolorizer chất làm bền màu, color stabilizer chất làm bóng, brightener chất làm co, shrinking medium chất làm đầy (vải), extender, filler chất làm mềm, emollient, mollient, softener chất làm mờ, duller chất làm nặng, weighting medium, weighting substance, weight-giving substance chất nền thuốc nhuộm, colour sub-stratum, colour substrate chất nguyên sinh, protoplasm chất pectin, pectic substance chế phẩm dây, cordage chế phẩm nhuộm, dyestuff pparation chi số (xơ, sợi), count chi số (hệ) Anh, english count chi số cao, fine count chi số danh định, nominal count chi số giới hạn, limit count chi số (hệ) mét, metric count chi số sợi, yarn count
    7. 8. chi số thấp, coarse count, even count chi số trung bình, medium count chỉ, thread chỉ đính cúc, button thread chỉ mạng, darning thread, mending thread chỉ màu, coloured thread chỉ may gia đình, domestic-sewing thread chỉ may xe ba, cable thread, three-cord thread, three-fold thread chỉ phẫu thuật, suture chỉ số, index chỉ số độ không đều sợi, index of yarn irregularity chỉ số độ sạch, neatness index chỉ số hạt kết, neppiness index chỉ số Pressley, Pressley index chỉ suốt dưới, bobbin thread chỉ thêu, embroidery thread chiết banh (sự), bust dart chiều cao hàng vòng, loop course height chiều dài sợi dọc, scope of warp chiều dài vòng sợi, yarn length in the loop chỉnh máy dệt (sự), loom tackling chịu băng giá, frost-resistant chịu gió, wind-resistant chịu nhiệt, heat-fast, heat-proof chổi gạt lưỡi kim, needle latch opener brush chống nhàu, anticrease chống nhiễm bẩn, dirt-resistant chống thối mục, antifouling, antiputrefactive chống thông bụi, dust-proof, dust-resistant chống vi khuẩn, antibacterial chuẩn số (sợi), titre chùm (xơ), staple chuối sợi, abaca, Manilla hemp (Musa textilis) chuội tơ (sự), degumming, silk scouring chuội tơ bằng enzym, enzimatic degumming chuội tơ bằng nấu xà phòng, foam degumming chuốt sáp (sự), waxing chuốt sáp (sợi) (cái), waxer chuyển kim (cái), slider co không hoàn toàn (sự), undershrinking co rút (sự), shrinking cọc búp sợi, bobbin skewer cọc có gàng, flyer spindle cọc đậu sợi, cabling spindle cọc đậu xe, ply-twisting spindle cọc kéo sợi có chụp, cap-spinning spindle cọc quấn ống, bobbin winder spindle, winding spindle cọc rỗng, hollow spindle cọc suốt ngang, cop skewer cọc treo, elastic spindle, flexible spindle, gravity spindle, top spindle cọc xe sợi, doubling spindle, twisting spindle
    8. 9. cọc xe sợi có chụp, cap-twisting spindle cọc-giờ, spindle-hours con sợi, hank, lea con sợi quấn chéo, cross hank con sợi quấn song song, plain hank con sợi thử, echevette, test lea con tơ, silk skein con tơ dính bết, sticky skein con tơ đứt mối, endy skein copolymer, coplymer cổ platin, sinker throat công đoạn, process, task, operation công đoạn hoàn tất, finishing work công nghiệp dệt, textile industry công nghiệp may, garment industry công nhân dán nhãn, ticketer công nhân dệt kim, hosiery worker công nhân đóng gói, wrapper công nhân đứng máy, operative, operator công nhân hồ, slasherman công nhân lau chùi máy, stripper công nhân máy đậu, doubling operative công nhân máy mắc, warper operative công nhân máy quấn ống, winder operative công nhân máy sợi con, spinner công nhân máy suốt, quiller operative, pirner công nhân nối sợi, hand twister, twister-in công nhân phân loại, sorter công nhân vận hành máy, xem công nhân đứng máy công nhân xe sợi, thrower công nhân xe tơ, throwster công phá hủy, work of rupture công thức pha chế, formula, recipe cong thức pha chế hồ, size formula công thức pha chế thuốc in, printing formula công thức pha chế thuốc nhuộm, dyeing formula cốt mặc mẫu, body form, dress form, dummy, model form cốt mũi thoi, spuranchor cột vóng (dệt kim), loop wale cơ cấu, device, mechanism, motion, cơ cấu cắt nhung, pile cutting motion cơ cấu cấp kén, cocoon feeding device cơ cấu cấp liệu, feeder, feeding mechanism cơ cấu chọn kim, needle selection mechanism cơ cấu cuốn vải, cloth take-up motion, cloth wind-up motion cơ cấu cuốn vải bị động, drag taking-up motion cơ cấu dừng bằng lamen, drop stop motion cơ cấu dừng khi đầy suốt, full-cop stop motion cơ cấu dừng khi đứt sợi-dọc, warp stop motion cơ cấu dừng tự động, automatic stop motion cơ cấu dừng đánh thoi tích cực, positive shuttle motion
    9. 10. cơ cấu dừng điều sợi, traverse motion cơ cấu giũ mối kén, cocoon brushing device cơ cấu hạ cầu (đổ sợi), rail lowering motion cơ cấu hãm bằng xích, chain braking motion cơ cấu Jacquard, Jacquard mechanism cơ cấu mở miệng vải, shedding mechanism, shedding device cơ cấu mở miệng vải dùng cam, tappet mechanism, tappet shedding motion cơ cấu nâng go mở miệng vải, harness motion, heald motion, heddle motion cơ cấu ổ thoi quay, circular reshuttling mechanism cơ cấu phên trải, lattice spader cơ cấu quay ngược bìa hoa, card reversing motion cơ cấu quấn, builder motion, winding motion cơ cấu quấn dự trữ, bunching motion cơ cấu quấn suốt (sợi ngang), quill-forming mechanism, copping motion cơ cấu tạo hoa, pattern(ing) mechanism cơ cấu tạo nhung vòng, terry motion, towel motion cơ cấu tạo vòng, looper mechanism, loop former cơ cấu tay đập dưới, underpick motion cơ cấu tay đập trên, overpick motion cơ cấu tay kéo (go), dobby motion cơ cấu thành hình, shaper cơ cấu thay sợi ngang, weft-changing mechanism cơ cấu thay suốt, cop-changing mechanism, pirn-changing mechanism, weft replenisher cơ cấu thay thoi, alternative box mechanism, drop-box shuttle mechanism, shuttle-changing cechanism, box motion cơ cấu thay thoi màu tuần tự, pick-and-pick mechanism cơ cấu thay thoi màu tùy ý, pick-at-will mechanism cơ cấu thăm suốt ngang, bobbin feeler motion, pirn feeler motion cơ cấu thắt nút, knotter cơ cấu tiếp liệu, delivery motion cơ cấu tiếp mối (tơ), feeding-ends machanism cơ cấu tìm mối (tơ), end-picking device cơ cấu tở sợi-dọc, let-off motion cơ cấu tở sợi-dọc tích cực, positve let-off motion cơ cấu tở sợi-dọc tiêu cực, negative let-off motion cơ cấu uốn vòng (sợi), coulier motion cơ cấu văng, selvage-tension motion cơ cấu xe sợi, twisting machanism, twister cơ cấu xếp cúi, coiler motion cỡ kim, needle gauge cỡ (số), size cỡ sợi, yarn size cỡ sợi-thô, roving size cúc (hạt), button cúi, sliver cúi chải kỹ, combed sliver cúi chải thường, card(ed) sliver cúi ghép, drawing sliver, draw-frame sliver cúi len chải kỹ, top sliver, top wool, tops cúi máy chải, cardend cúi xoắn, twisted sliver
    10. 11. cúi xoắn giả, false-twist sliver cúi xơ stapen, tow sliver cùi kén, cocoon shell cung vòng, loop arc cùng màu, cùng cỡ, solid colour, solid size cuốn chuyền (sự), line rolling cuộn sợi, spool cuộn sợi hai gờ, double-flanged spool cuộn sợi không gờ, flangeless spool cuộn sợi-thô, roving spool cuộn xơ, lap cuộn xơ đay, jute scrim cuộn xơ máy đập, picker lap, scutcher lap cự ly (bộ kéo dài), ratch cự ly chung, total ratch cự ly sau, vack ratch cự ly trước, front ratch cừu, sheep (Ovis aries) cửa tay áo, cuffc D* dạ, fclt dạ dệt, woven felt dạ làm mũ, millinery felt dạ lọc, filter felt da mài bóng, polishing felt dạ nén, unwoven felt dài (độ, chiều), lenght dài eo sau, back waist lenght dài tay, sleeve lenght dảnh sợi xe, ply, ready, strand dạng dây, linear chain form dạng lưới, retiform, reticular form, reticulate form dạng nhánh, branch form dao cắt nhung, plough, trevet, trivat, trivet, truvet dao chém (máy chải), doffer comb, doffing comb dao gạt thuốc in, squeegee dẫn chỉ (cái), thread guide dẫn cúi (cái), sliver guide dẫn kim (cái), pucher, needle guide dẫn sợi (cái), yarn drawing, underlapping dẫn sợi (trên máy) đan ngang (cái), knitting feeder dẫn vải (cái), cloth guider dẫn xuất trơn, jersey derivative dẫn xuất hai mặt phải, double derivative dâu tằm (cây), mulberry (Morus) dấu, mark dấu góc vuông, square mark dấu rút dún (vải), easing meter dây (buộc) giày, shoe-lace, shoe-string dây cột, tie belt
    11. 12. dây go, headle, heald, heddle dây go biên, skeleton heald dây go cánh, crossing heald dây go nửa cánh, doup heald dây go sợi, twine heald dây go thép, steel heald dây go thép hàn, soldered wire heald dây go thép lá, flat steel heald dây go trụ, ordinary heald dây kéo (máy Jacquard), harness cord, leash, neck-cord, harness thread, mounting thread dây khóa kéo, zipper dây khóa kéo thường, regular zipper dây móc áo (may trong áo), hanging loop dây nhám (để mài dao cắt vải), abrasive belt dây passant (dùng để xỏ dây nịt), belt loop dây săng (máy sợi con), spindle tape, spinning tape dây thắt, string, cord dây treo, hanger loop dễ uốn, pliant dệt, (to) weave dệt (thoi) (sự), weaving dệt biên xù (sự), split weaving dệt đai (sự), belt weaving, strap weaving, tape weaving dệt kim (sự), knitting dệt kim (đan) dọc (sự), lengthwise knitting dệt kim (đan) ngang (sự), crosswise knitting dệt kim (đan) ngang dọc kết hợp (sự), cross-and-lengthwise knitting dệt mặt trái lên trên, (to) weave back-up dệt rèm màn (sự), bobbinet weaving dệt tăng bền (sự), splicing dệt tăng bền bàn tất (sự), foot splicing, sole splicing dệt tăng bền gót tất (sự), heel splicing dệt tăng bền gót và mũi tất (sự), heel-and-toe splicing dệt tăng bền gối tất (sự), knee splicing dệt tăng bền mũi tất (sự), toe splicing dệt thảm (sự), carpet weaving dệt thủ công, (to) hand-woven dệt tơ-sống, (to) weave in gum dệt tròn, (to) weave in circular dệt vải (sự), weaving dệt vải cấu trúc đều, (to) woven on square dêt xoắn ốc, (to) spirally woven dĩa (cái), fork dĩa dò sợi ngang, filling fork diễu trên, (to) stitch on diễu vòng quanh, (to) trim dò (cái), detector, feeler dò đứt sợi (cái), thread-break detector dò đứt vòng sợi (cái), pss-off detector dò kim (gãy) (cái), needle detector dò lỗ thủng (cái), fall-out detector, hole detector
    12. 13. dò (kiểu) quang điện (cái), photo-electric feeler dò (kiểu) trượt (cái), sloding feeler dò sợi ngang (cái), filling detector, filling feeler dò suốt ngang (cái), cop feeler dung dịch giũ hồ, desizing solution dung dịch hồ, sizing solution dung dịch kéo sợi, spinning solution dung dịch natri hypoclorit, sodium hypochlorite solution dung dịch nhuộm, dyebath, dyeliquor, dye solution dung dịch tẩy trắng, bleach liquor, bleaching liquor, bleaching solution dụng cụ, apparatus, meter dụng cụ cắt chỉ, thread cutter dụng cụ chuốt sáp sợi, waxing apparatus dụng cụ chỉnh độ căng chỉ, thread tension device dụng cụ đo bề dày vải, cloth thickness meter dụng cụ đo cân bằng xoắn sợi, corscrew-measuring apparatus dụng cụ đo độ ẩm, moisture apparatus dụng cụ đo độ bóng (vải), lustre meter dụng cụ đo độ cứng vải, rigidity meter dụng cụ đo độ đều cuộn xơ, lap meter dụng cụ đo hiệu quả tẩy trắng, fluorimeter dụng cụ đo độ mảnh, fineness meter dụng cụ đo độ mỏi, fatigue load meter, fatiguemeter dụng cụ đo độ nhàu vải, wrinklometer dụng cụ đo độ nhớt (hồ), flow meter dụng cụ đo độ săn, twist meter, torsiometer dụng cụ đo độ săn và độ co sợi, twist-and-contraction meter dụng cụ đo độ trắng vải, whiteness meter dụng cụ đo độ vón hạt, pilling tester dụng cụ đo lực căng sợi, thread tension meter dụng cụ lấy mẫu, sampling instrument, sampler dụng cụ phun mưa, rain-fall apparatus dụng cụ thử bền ánh sáng, fading apparatus dụng cụ thử bền màu, fading apparatus, fadeometer dụng cụ thử mài mòn vải, fabric-wear testing apparatus dứa sợi, sisal (Agave sisalina) dừa (cây), coco-palm, cocoa (Cocos nucifera) Đ* đai luồn nịt, belt loop đai (ở) lưng, back belt đai rộng luồn nịt, tunnel belt loop đai tay đập thoi, whip đai treo go, harness strap đai truyền, belt đan (sự), knitting đan lưới (sự), net making, netting đay xanh, jute (Corchorus) đay cách, kénaf, ambari hemp, bastard jute, gambo hemp (Hibiscus cannabinus) đay cán mềm. strick
    13. 14. đay quả dài, long seed-vessel jute (Corchorus olitorius) đay quả tròn, round seed-vessel jute (Corchorus capsularis) đăng ten, lace, cage work đặt sợi (sự), yarn laying đập (thoi) dưới (sự), underpick đầu cây vải, fabric roll end đầu gối, knee đầu kim, needle head đầu platin, sinker top đẩy kim (cái), slider đẩy vòng sợi cũ (sự), clearing, push back đề cúp, yoke đế (tất) đàn hồi, cushion sole đế (tất) kép, double sole, split sole đế (tất) tăng bền, haft sole, plated sole, spliced sole đệm (cái), pad đệm bông, cotton wadding đệm tơ, silk wadding đệm vai, shoulder pad đệm xơ, wadding đĩa dao, circular-beater plate đĩa kim, needle dial điểm cổ, neck point điểm đan, crossing point, interlacing point, intersecting point, tie điểm đánh dấu khuyết tật, flagget points điểm đầu vú, bust point điểm mềm, softening point điểm ngực, chest point điểm nóng chảy, melting point điểm nổi dọc, warp tie điểm nổi ngang, weft tie điểm vai, shoulder point điều chuyền (sự), line management đính bọ (sự), bartack đính cúc (sự), plugging định hình nhiệt (sự), heat-shaping, thermosetting đoạn kéo dài (vòng đan dọc), juncture(s) đoạn kéo dài về hai phía, two-side junctures đoạn kéo dài về một phía, one-side junctures đoạn liên hệ, juncture(s) đóng gói (sự), wrapping đóng miệng kim (sự), pssing đóng miệng kim (bằng lực ép) (cái), psser đô áo, yoke đồ bộ (mặc ở nhà), night-suit, pyjamas đồ gá và phụ tùng, attachment and accessories đồ (mặc) lót, next-to-skin wear độ ăn màu, dyeability, dye-receptivity độ ẩm, moisture, humidity độ ẩm tương đối, relative humidity độ ẩm tuyệt đối, absolute humidity
    14. 15. độ bất đối xứng, skewness độ bền, fastness độ bền ánh sáng, light fastness độ bền giặt, tubfastness, washfastness độ bền kéo, tensile strength độ bền lâu, durability độ bền ma sát, friction resistance độ bền màu, colour fastness độ bền uốn (nhiều lần), bending endurance, flexural endurance độ bền xé, tear resistance độ bền xoắn, torsional resistance độ bền xung lực, ballistic work độ bóng, brightness độ chín, maturity độ chứa đầy, coverage độ chứa đầy bề mặt, surface coverage độ chứa đầy của vải, fabric coverage độ chứa đầy sợi dọc, fabric coverage in warp độ chứa đầy sợi ngang, fabric coverage in weft độ chứa đầy tuyến tính, linear coverage độ co, shrinkage độ co (do) giặt, shrinkage in laundering độ co giãn, extensibility độ co sợi (sau khi dệt), yarn take-up độ co sợi dọc, warp yarn take-up, warp shrinkage độ co sợi ngang, weft yarn take-up, weft shrinkage độ co (do) xe, twist take-up độ cứng uốn, flexural rigidity độ cứng xoắn, torsional rigidity độ dài nhịp, span length độ dài ráp po, repeat distance độ dày, thickness độ đều, eveness độ đứt, breakage rate độ giãn, extension, elongation độ giãn dư, cumulative extension, residual elongation độ giãn đứt, breaking extension, breaking elongation, ultimate elongation, elongation at rupture độ giãn phục hồi, recoverable extension độ giãn phục hồi chậm, delayed extension độ hút ẩm, hygroscopicity độ không đều, irregularity, uneveness, unlevelness độ lệch chuẩn, standard deviation độ mảnh, fineness độ mềm khi sờ, softness of feel độ mỏi, fatigue độ nhọn, kurtosis độ nhớt, viscosity độ nhũn (của vải), pliability độ quăn, xem độ xoăn độ sạch, neatness độ săn xem độ xoắn
    15. 16. độ sâu uốn sợi, sinking depth độ thấm ướt, wettability độ tơi, openness độ trắng, whiteness độ trắng chuẩn barit, baryte white, permanent white độ xoăn, crimp, waviness độ xoắn, twist độ xoắn cân bằng, balanced twist, converse twist, dead twist, set twist độ xoắn crêp, crêpe twist độ xoắn giả, false twist, tube twist độ xoắn kép, double twist độ xoắn phải (Z), regular twist, right twist, right-way twist, spinning twist độ xoắn thấp, slight twist, soft twist độ xoắn thực tế, actual twist độ xoắn tới hạn, critical twist độ xoắn trái (S), cross-band twist, reverse twist độ xù lông, hairiness, bave flocking đồng phục lao động, duty uniform, work uniform đồng trùng hợp (sự), copolymerization đồng trùng hợp dị thể (sự), heteropolymerization đồng trùng ngưng (sự), copolycondensation, homopolycondensation đồng tiền lọc tạp (cho sợi), clearer plate đốt lông, (to) singe đốt lông (sự), singeing đốt lông bằng khí (sự), gas singeing đốt lông bằng tấm nung (sự), plate singeing đột lỗ bìa hoa (sự), punching of cards đơ ni ê (tương đương g/9 km), denier đường dịch chuyển đặt sợi, racking line đường eo, waistline đường gân, piping đường gấp, fold line, fold đường gấp giữa, center fold đường gấp giữa thân sau, center back fold đường gấp giữa thân trước, center front fold đường khíu, linking seam, looping seam đường li, dart đường li sườn vai thân sau, back shoulder dart đường li sườn vai thân trước, front shoulder dart đường li vòng cổ thân trước, front neckline dart đường li vòng eo thân sau, back waist dart đường may, stitch, seam đường may bát tay, cuff seam đường may có ủi rẽ, open seam đường may giấu mũi, blind stitch đường may giữa lưng, center back seam đường may hông (quần), side seam đường may lược, basted seam đường may ngoài, top stitch đường may trang trí, drawing seam đường may trong, inner stitch
    16. 17. đường may vắt sổ, edgefelling stitch, felling stitch, hemming stitch đường may xích, chain stitch đường mở hông, vent đường nối, seamline đường rãnh kim, needle groove đường ráp, assembly line đường vải gấp đôi, fold facing line đường viền, trim, welt đường viền gân, pipe đường xếp li ở cổ tay áo, under- sleeve đứt mối, end-down, end-out đứt sợi (sự), yarn failure E* eo (lưng), waist ép (keo vào vải) (sự), fusing ép (bằng hơi nước) (sự), steam pssure ép dạ (sự), felting, fulling ép định hình bít tất (sự), hose pss ép nóng (sợi), hot pss F* fibril, fibril fibrograph, fibrograph fibroin, fibroin filamen, filament G* gá lắp (sự), attachment gai, ramie (Boehmeria nivea) gai dầu, hemp (Cannabis sativa) gai trắng, white ramie (Boehmeria nivea) gai xanh, green ramie (Boehmeria tenacissima) gàng (cái), ply găng tay, gauntlet, glove găng tay da, muffle găng tay không ngón, Xem Bao tay gấm, xem vải gấm gấp nếp (sự), creasing gấu (áo, quần), hem ghép (hợp) (sự), doubling ghép cúi (sự), doubling of slivers ghép cuộn xơ (sự), doubling of laps ghép hợp và kéo dài, double-and-draft giá búp sợi, bobbin holder, bobbin rack, bobbin stand, cone holder, cone stand, cone support giá guồng, reel stand giá mắc, creel giá suốt ngang, cop holder
    17. 18. giá thoi, shuttle stand giá thùng dệt, beam stand giá treo áo, rack giá trục cửi, xem giá thùng dệt gian chải, carding department, card(ing) room gian chải kỹ, combing room gian chỉnh lý, shipping department (?) gian chuẩn bị, pparing department, pparing room gian cung bông, blow room, opener room gian dệt, weaving department, weaving room gian đặt kiện, bale room gian đóng gói, bundling room, packing room gian ghép-thô, drawing department gian guồng lại, re-reeling department gian guồng sợi, reeling room gian hồ, slasher room, slashing room gian hồ sợi, sizing department gian kiểm vải, cloth-inspection room gian lờ, xem gian mắc sợi gian mắc sợi, warping department, warping room, warp pparation room gian nhuộm, dyeing house gian phân cấp, grading room gian phân loại, batching house gian quấn búp, cheesing room, coning room gian quấn ống, winding department, winding room gian quấn suốt ngang, pirning department, quilling department gian sợi-con, spinning department, spinning room gain sợi-thô, roving room gian tẩy trắng, bleaching department, white-finishing room gian trộn, blending room, mixing room gian trưng bày mẫu, pattern room gian ươm, reeling department gian xâu go lược, drawing room gian xe sợi, throwing room giàn (kim lỗ) đặt sợi, guide bar giàn đặt sợi hoa, pattern guide bar giàn đặt sợi nền, base guide bar giặt (sự), washing, washing-off giặt bằng máy (sự), laundry washing giặt len (sự), cleansing, desuinting giặt sau đốt lông, singeing wash giặt vải dạng căng (sự), washing in open form, full-width washing giặt vải dạng dây (sự), washing in rope form giặt vải mộc, grey wash giặt vải trắng, white wash giấy can, tracing paper giấy can va, canvas, design paper, square design paper giống cừu lông mảnh, fine-wool breed giống cừu lông dài, long-wool breed giống cừu merinô, merino breed giống (tằm) đa hệ, multivoltine breed, polyvoltine breed
    18. 20. hấp thụ (sự), absorption hấp vải (sự), crabbing, sponging hemincellulos, hemicellulose hệ (kéo sợi) chải kỹ len, worsted spinning system hệ (kéo sợi) chải kỹ len mảnh, continental system, Franco-Belgian system hệ (kéo sợi) chải kỹ len thô, English spinning system hệ (kéo sợi) chải liên hợp bông, condenser system hệ (kéo sợi) chải liên hợp len, woolen spinning system hệ kéo đũi, spun silk system hệ đánh số lược, reed counting system hệ đánh số sợi, yarn counting system, yarn numbering system hệ số bền, strenght factor hệ số biến động, coefficient of variation hệ số biến động thô, robust coefficient of variation hệ số biến sai, xem hệ số biến động hệ số chuyển đổi chi số, count conversion factor hệ số cứng, stiffness factor hệ số đầy, cover factor, coverage hệ số đầy bề mặt, surface filling factor hệ số đầy thể tích, volume filling factor hệ số liên kết, cohesion factor hệ số ma sát, coefficient of friction hệ số tương quan mật độ, density ratio factor hệ số xoắn, twist factor, twist multiplier hệ số xoắn sợi đơn, single twist multiplier hệ số xoắn sợi xe, ply twist multiplier hệ thống cam dệt, stitch cam system hệ thống ươm (tơ), system of reeling hệ thống ươm chambon, chambon (or French) system hệ thống ươm tavelle, tavelle (or Italien) system hiệu chuẩn (sự), calibration hiệu suất cán bông, yield after ginning hiệu suất giặt len, yield from grease wool hiệu ứng bóng, ombré hiệu ứng bóng do nhuộm, ombré-effect of dyeing hiệu ứng crêp, cockled effect, crêpe effect hiệu ứng dọc, warp effect hiệu ứng ngang, weft effect hình hoa nhỏ, minutiae hình hoa nhỏ in điểm, spotted minutiae hình kiểu dệt trên giấy can va, sketch of interlacing hình người mẫu, dress stand, dress form hong khô, moisture-free hồ (sự), sizing, slashing hồ bột, starching hồ con sợi (sự), hank sizing hồ đơn trình (sự), dresser sizing hồ gelatin, gelatine sizing hồ khô (sự), dry sizing hồ lai (sự), top sizing hồ làm nặng (sự), heavy sizing, weighing sizing
    19. 21. hồ (bột) mặt trái, back starching hồ ngấm tinh bột (sự), slop starching hồ sợi-dọc (sự), warping dressing hồ tinh bột (sự), starching hồ tinh bột mặt trái vải (sự), back starching hông, xem eo hộp cân, weigh box hộp tạo xoăn, crimp box hộp thoi, shuttle box hợp chất cao phân tử, macromolecular compound hợp chất diazo, diazo-compound hợp chất hữu cơ, organic compound hợp chất mạch thẳng, straight-chain compound hợp chất mắt lưới, clathrate compound hợp chất phân nhánh, branched-chain compound hợp chất vòng, cyclic compound, ring compound hướng dọc của vải, grain straight hướng quấn, wind way hướng xoắn, direction of twist, twist way hydrat cellulos, cellulose hydrate hydrocellulos, hydrocellulose I* in bóc màu (sự), discharge printing, etch printing, extract printing in dự trữ (sự), cover printing, resist printing in hai mặt (sự), duplex printing in hoa (sự), printing in khuôn lưới (sự), stencil printing, stenciling in nhiều màu (sự), multicolour printing in nhũ (sự), metal(lic) printing in nổi (sự), peg printing in phủ (sự), printing-on-print, over printing in phun (sự), spray printing in sáp (sự), wax printing, tjap printing, batik printing in sắc nét, clean print, sharp print in trực tiếp (sự), direct printing, print-on indantren, indanthrenes indigo, indigo C18H10O2N2 indigo carmin, indigo carmine C16H8N2Na2O8S2 indigoid, indigoids J* K* kén (cái), cocoon kén bình thường, sound cocoon kén chết (nhộng), dead cocoon kén chết tằm, xem Kén điếc kén dị hình, malformed cocoon, abnormal cocoon
    20. 22. kén điếc, mutes kén đôi, double cocoon, dupion cocoon, twin cocoon kén (đã) giết nhộng, fumed cocoon, stiffed cocoon kén hỏng, cocons, damaged cocoon kén mòng, immature cocoon kén mỏng, thin cocoon kén mỏng đầu, weak pointed cocoon, weak-points kén nhọn đầu, dropped cocoon, pointed cocoon kén ố, satiny cocoon kén phế. refused cocoon, waste cocoon, discards, galette kén sấy khô, back cocoon kén sống, xem kén tươi kén-tan, floss, basin waste kén tằm dại, wild cocoon kén thắt eo, kidney-shaped cocoon, waisted cocoon kén thối, black cocoon kén thủng, pierced cocoon kén tròn nhỏ, pelletes cocoon kén tươi, fresh cocoon, green cocoon, raw cocoon kén vỏ yếu (xốp hoặc mỏng), soufflon kén vết, spotted cocoon kén xốp, foible cocoon keo albumin, albumine adhesive keo dựng giấy, interlining keo in, printing gum, print paste keo lót ép, fusing interlining keo nhiệt dẻo, thermoplastic adhesive keo nhiệt rắn, thermoreactive adhesive, thermosetting adhesive keo polyuretan, polyurethane adhesive keo protein, proteine adhesive keo tơ, silk gum, sericine keratin, keratine kéo (cái), scissors kéo căng vòng sợi (sự), loop draw-off kéo lớn cắt vải, shears kéo nhỏ cắt chỉ, clippers kéo sợi (sự), spinning kéo sợi bông (sự), cotton spinning kéo sợi chải liên hợp (sự), condenser spinning kéo sợi đầu hở (sự), open-end spinning kéo sợi khô (sự), dry spinning kéo sợi len (sự), wool spinning kéo sợi len chải kỹ (sự), worsted spinning kéo sợi lõi (sự), core system spinning kéo sợi ly tâm (sự), centrifugal spinning kéo sợi ướt (sự), damp spinning, wet spinning kéo sợi xơ phế (sự), vigogne spinning, waste spinning kéo sợi-thô (sự), roving kéo thợ dệt, weaver’ s shears kẹp (cái), bukle pin kẹt thoi (sự), shuttle trapping
    21. 23. kế hoạch kéo sợi, outline of processing details for spinning, spinning plan kết kén (sự), formation of cocoon kết tinh (sự), crystallization khả năng ăn màu, colouring value, tinctorial value khả năng dệt, weavability khả năng nhuộm, dyeability khả năng phai màu, dischargeability khả năng thấm ướt, wetting power khắc (trục in) (sự), pitching khăn (cái), towel khăn bàn, table-cloth khăn choàng, wrap khăn dệt hoa, fancy rowel khăn dệt hoa lớn, jacquard-woven towel khăn dẹt hoa nhỏ, hucktowel khăn dệt tổ ong, honeycomb towel khăn lông, loop towel, terry towel khăn lông hai mặt, double-loop towel khăn lông một mặt, single-loop towel khăn mộc, crash towel khăn tắm, bath towel khăn trải giường, sheet, bed sheet khăn trùm đầu, shawl khe dẫn hướng, guide slot khe lược, gap, split kho mẫu, sample room kho nguyên liệu, stock room kho thành phẩm, store room khoảng cách từ mép vải đến đường may, seam allowance khoảng điều sợi, traverse stroke khóa chặn, stopper khóa chặn cuối, end stooper khổ (cái), xem Lược khối lượng ban đầu, original weight khối lượng cả bì, gross weight khối lượng khô, dry weight, moisture-free weight, overdry weight khối lượng mộc, grey weight khối lượng riêng, specific weight khối lượng thương mại, commercial weight khối lượng tiêu chuẩn, standard weight khối lượng tịnh, net weight khối lượng trong điều kiện chuẩn, conditioned weight khối lượng vải, fabric weight không bền màu, fugitive không bị nén thủng, nonbursting không cháy, fire-proof, fire-resistant, fire safe không chín, unripe không co, nonshrinkable, shrink-proof, shrink-resistant, unshrinkable không cọc, spindleless không dính bẩn, nonspottable, nonstainable, soil-resistant không hút ẩm, moisture-proof, moisture-resistant
    22. 24. không kéo sợi được, nonspinnable, unspinnable không màu, achromatic, achronic không nhàu, crease-resistant, crinkle-resistant, uncreasable, wrinkle-resistant không pha trộn, unblended không tẩy trắng, unbleached không thấm, leak-proof không thoi, shuttleless không tuột vòng, ladder-proof, ladder-resist, nonladdering, nonrun không ươm được, unreelable không xe, twistless khu (vực) kéo dài, perry khung cửi đạp chân, tread-loom khung go, harness frame, heald frame, heddle frame, heald stave khung thêu, tambour khung vòng, carcass khuôn lưới (in), silk(en) screen khuy, button khuy bấm, shank button khuyết, loop, buttonhole khuyết tật, defect, fault, imperfection khuyết thùa mắt phượng, eye buttonhole khử bụi (sự), dusting , khử keo (sự), degumming khử lưu huỳnh (sự), sulphide wash khử màu vải (sự), discharging, discolouration khử sáp (sự), dewaxing khử tạp thực vật (sự), burring, burr-picking kiềm hóa (sự), mercerization, mercerizing kiểm định (sự), verification kiểm nghiệm chất lượng (sự), quality checking kiểm tra chất lượng (sự), quality control kiểm tra nghiệm thu (sự), acceptance inspection kiểm tra phân loại vải (sự), burling kiểm tra thường lệ (sự), routine inspection kiểu dệt, weave, woven pattern kiểu dệt bóng, shaded weave, shadow weave kiểu dệt chéo, diagonal weave, serge weave kiểu dệt chéo hỗn hợp, skip-twill weave kiểu dệt chính, main weave kiểu dệt cơ bản, elementary weaves, fundamental weaves, simple weaves kiểu dệt cơ sở, foundation weave kiểu dệt crêp, crêpe weave kiểu dệt dẫn xuất, derived weave kiểu dệt đối xứng, regular weave kiểu dệt Jacquard, Jacquard weave kiểu dệt hai mặt phải, face weave kiểu dệt hoa nhỏ, huckaback weave, small pattern weave kiểu dệt hoa to, big pattern weave, large pattern weave kiểu dệt liên hợp, combined weave kiểu dệt nền, basis weave, ground weave kiểu dệt nhiều lớp, ply weave
    23. 25. kiểu dệt nhiều màu, multicolour weave kiểu dệt nhung, pile weave kiểu dệt phức tạp, composed weave, compound weave kiểu dệt pikê, piqué weave kiểu dệt quấn, gauze weave, leno weave, open weave kiểu dệt quấn giả, mock leno weave kiểu dệt sọc, stripe weave kiểu dệt tổ ong, honey-comb weave, towel weave kiểu dệt vải hai lớp, double-cloth weave, double-layer weave kiểu dệt vải khổ gấp, ply weave kiểu dệt vải nổi vòng, loop weave, terry weave kiểu dệt vân chéo, twill weave kiểu dệt vân chéo dích dắc, zigzag twill weave kiểu dệt vân chéo gãy, broken twill weave, feathered weave kiểu dệt vân chéo tăng, reinforced twill kiểu dệt vân chéo tăng đều, even twill weave kiểu dệt vân điểm, plain weave, tabby kiểu dệt vân điểm tăng dọc, warp rib, warp rep weave kiểu dệt vân điểm tăng ngang, weft rib, weft rep weave iểu dệt vân điểm tăng đều, basket, hopsack kiểu dệt vân điểm tăng đều 3/3, three-andthree hopsack kiểu dệt vân đoạn đúng, regular satin weave kiểu dệt vân đoạn không đúng, irregular satin weave kiểu đan, knit, stitch kiểu đan cài sợi phụ, backed stitch kiểu đan chập vòng, tuck stitch kiểu đan chun, rib stitch kiểu đan cơ bản, basic stitch kiểu đan dẫn xuất, derivative stitch kiểu đan đặt sợi qua hai kim, two-loop stitch kiểu đan đệm sợi ngang, filling stitch kiểu đan Jacquard, Jacquard stitch kiểu đan Jacquard đều, regular Jacquard stitch kiểu đan Jacquard không đều , irregular Jacquard stitch kiểu đan hai mặt trái, reverse jersey stitch, purl stitch kiểu đan hoa, pattern stitch kiểu đan interlock, interlock stitch kiểu đan mắt dứa, nipp stitch kiểu đan nổi vòng, plush stitch kiểu đan phối hợp, combined stitch kiểu đan rua lỗ, lace stitch kiểu đan tricot, tricot stitch kiểu đan trơn (vòng đơn), plain stitches kiểu đan trơn một mặt phải, jersey stitch kiểu đan vòng sợi kép, plaited stitch kiểu đan xích, chain stitch kiểu mắc go, draft kiểu mắc go hỗn hợp, combined draft kiểu mắc go liên tiếp, straight draft kiểu mắc go phân nhóm, broken draft kiểu mắc go phức tạp, fancy draft
    24. 26. kiểu mắc go quấn, gauze draft kilotex, kilotex (ktex) kim, needle kim băng, safety pin kim bìa hoa, driver needles kim chuyển vòng, covering needle, dummy needle, transfer needle, work needle kim có gót, butted needle kim có rãnh, groved needle, slotted needle kim dẫn sợi, guide needle kim dệt kim, frame needle, knitting needle kim đan, xem kim dệt kim kim đan lưới, netting needle kim đan lưới tay, hand-netting needle kim ép, sliding catch kim gắn thẻ bài, tag pin kim ghim, pin kim gót cao, high-butt needle kim gót dài, long-butt needle kim gót ngắn, short-butt needle kim gót thấp, low-butt needle kim hai đầu, double-headed needle kim hai gót, double-butt needle kim hai móc, purl needle kim khâu, sewing needle kim khâu bao, packing needle kim không lưỡi, latchless needle kim không nắp, latchless needle kim lỗ (đặt sợi), eye-pointed needle, guide needle, guide kim lưỡi, latch needle, self-acting needle, tumber needle kim lưỡi hai đầu, double headed latch needle kim mạng, darning needle kim may, xem kim khâu kim móc, barbed needle, bearded needle, spring needle, spring-bearded needle kim ống, tube needle kim rãnh, grooved needle, slotted needle kim tạo biên, last needle, selvage needle kim thêu, tambour needle, embroidering needle, embroidery needle kìm bấm dấu, notch cutter kính đậy, cover glass kính đếm sợi, counting glass, pick glass kỹ sư công nghệ dệt, textile technologist kỵ nước, hydrophobe L* là (sự), ironing lá dâu, mulberry leaf lá go, xem go lá sen thùng dệt, warp beam flanze, beam end plate lai (cái), bottom lai ống tay (cái), sleeve hem
    25. 27. lai quần, upturn lại mối, xem mũi may làm ẩm (sự), demping, dewing làm khô (sự), desiccation, drying, exsiccation, insiccation làm mềm (vải) (sự), mellowing, softening, tumbling làm mờ (sự), delustering, dimming, dulling hydrophobe, hydrophilic làm nặng (tơ) (sự), weighting làm phai màu (sự), discoloration làm sạch (sự), cleaning, cleansing làm tơi xơ (sự), hoeing lamen (cái), dropper, faller, drop wire, faller wire lanh, flax, line (Linum usitatissimum) lanh chải, dressed line lanh dầu, limseed flax, oil flax, seed flax lanh ngâm, retted flax lanh nguyên liệu, long line lanh sợi, common flax lão hóa (sự), ageing, aging lão hóa do ánh sáng (sự), light ageing lão hóa do nhiệt (sự), heat ageing, thermal ageing lão hóa do oxy hóa (sự), oxidative ageing lão hóa do thời tiết (sự), weather ageing lập hình vẽ mắc (sự), plotting lấy mẫu (sự), sampling lấy mẫu có hoàn lại (sự), sampling with replacemant lấy mẫu đại diện (sự), repsentative sampling lấy mẫu định lượng (sự), quantitative sampling lấy mẫu định tính (sự), qualitative sampling lấy mẫu hai giai đoạn (sự), two-stage sampling lấy mẫu không hoàn lại (sự), sampling without replacement lấy mẫu một giai đoạn (sự), one-stage sampling lấy mẫu ngẫu nhiên (sự), random sampling len, wool len chải kỹ, worsted wool len chải liên hợp, clothing wool, ordinary wool len chân cừu, gare len cừu, sheep wool len cừu cái, ewe len cừu lai, cross-bred wool len cừu non, lamb ‘s wool len dệt chăn, blanket wool len dệt thảm, carpet wool len đầu cừu, wiggins len đuôi cừu, dodda len lạc đà, vicuna wool len lưng cừu, back wool len nguyên chất, pure wool len (đã) phân loại, sorts len tái sinh, softs len vụ thu, fall wool lễ phục, fig, formal dress
    26. 28. li (áo, quần) (cái), dart li khuỷu tay, elbow dart liên kết, bond, link, linkage liên kết amid, amido bond liên kết disulfur, disulphide bond liên kết hóa học, chemical bond liên kết hóa trị, valence bond liên kết hydro, hydrogen bond liên kết ion, ionic bond liên kết peptid, peptide linkage liên kết phân tử, molecular bond lò sấy, dessicator, drier loang màu (sự), bleeding lõi cuộn, spool lõi cuộn hai gờ, double-flanged spool lõi cuộn không gờ, flangeless spool lõi cuộn sợi-thô, roving spool lõi suốt, pirn, skinner lõi suốt các tông, papier-maché pirn lõi suốt đột lỗ, perforated pirn lót (cái), pad lỗ khuyết, buttonhole lỗ kim, needle eye, needle hole lỗi giạt sợi, fraying, gapings lỗi sọc dọc, keel lỗi sọc ngang, galliness lỗi thiếu sợi ngang, miss of weft lỗi thưa sợi, gaws lỗi vải mộc, grey cloth faults lỗi xoắn kiến, loop-knot, loose spiral end lối đi đổ sợi, take-up gang lông (dê, lạc đà, thỏ, ..), hair lông chết, brittle hair lông cừu, sheep wool lông dê, coat hair lông lạc đà, camel hair lông nhung, pile lông nhung cắt, cut pile lông nhung dài, high pile lông nhung dựng, erect pile lông nhung khâu, tufted pile lông nhung ngang, weft pile lông nhung rhắt nút, knotted pile lông nhung xoăn, curl pile lông nhung xù, fuzzy pile, moss pile lông thô, beard hair, stichel lông tơ, soft fine hair lồng bụi (cái), dust cage, perforated cage, squirrel cage lồng vòng (sự), landing lốp sợi mành, cord tyre lớp (vải), layer
    27. 29. lớp sợi dọc, warp sheet luồn dây kéo (sự), harness, ties, harness ties luồn đối xứng chéo, double-pointed ties luồn đối xứng hở, border ties luồn hở, open ties, open harness luồn hỗn hợp, mixed ties, mixed harness ties luồn liên tiếp, ordinary harness ties, straight ties, straight through ties luồn phân nhóm, grouped harness luồn phối hợp, pssure harness, split harness, compound ties luồn chỉ (sự), threading luồn sợi-dọc, (to) gait lực kéo, tensile force lực kế, dynamometer lực liên kết phân tử, intermolecular force lực pháp tuyến, normal force lực tiếp tuyến, tangential force lực Van der Waals, Van der Waals force lưng áo, dos lưng quần, rise on trousers, waist band lưng (váy, quần), waistband lược, xem may lược lược (cái), comb, reed lược co giãn, expanding reed, expansion reed lược cố định, fast reed, fixed reed lược dày, fine reed, tight reed lược giả, back reed, false reed lược hàn, soldered reed lược khít (số hiệu cao), closed comb lược máy dệt, weaving reed lược máy mắc, raddle lược máy mắc đồng loạt, back reed lược phân sợi, piding comb, piding reed lược quay, drop reed, fly reed, loose reed, swiveling reed lược (có) răng di động, adjustable reed lược tẩm nhựa, pitch reed, baulk reed, pitch bound reed lược thưa, low reed lưỡi kim, needle latch lưỡi platin, sinker belly lưới cá, fishing net M* máng áo (cái), hanger máng hồ, size vat, dressing trough, size trough máng tẩm ướt, moistening trough máng thuốc in, colour trough, printing trough máng tràn, overflow trough màng xơ, web, fiber web màng xơ máy chải, fleece, card(ed) web, doffer web mảnh cầu vai, epaulette
    28. 30. màu be, beige màu boóc đô, claret màu cơ bản, primary colour, primitive colour màu tím thẫm, plum-colour màu tự nhiên, nature colour, self-colour may, sew, taylor may (sự), sewing may chần, quilt may định hình, staystitching may êm, understitching may lược, basting, tacking may lược bằng kim găm, pin-basting may lược bằng kim tay, hand-basting may lược bằng máy, machine basting may rút, gathering may trang trí, decorative stitching may đo, made to measure may sẵn, ready-made, ready-to-wear may tay, hand-tailored máy bện dây, rope machine, rope splicer máy bóc áo kén, cocoon-peeling machine, cocoon opener máy bóc xơ bông ngắn, delinting machine, linter maý cán bóng, glazing machine máy cán bông, ginning machine, gin máy cán răng cưa, saw gin máy cán trục da, roller gin máy cán mềm, breaking machine, tumbler máy cào bông, friezing machine, napping machine, napper, nap-raising machine, raising machine máy cào xé, carding willow máy carbon hóa (len), carbonizing machine máy căng chỉnh vải, full-width machine máy cắt, cutting machine, knife machine máy cắt biên chăn, blanket-hemming machine máy cắt mẫu, pattern cutting machine máy cắt nhung, loop-cutting machine, velvet-cutting machine máy cắt thẳng (di động), straight knife cutting machine máy cắt vòng (cố định), band knife cutting machine máy cấp, feeder máy cấp trộn (bông), blending feeder máy cấp tự động, automatic feeder, hopper feeder máy chải, comber, combing machine, brushing machine máy chải cuối, final-carding engine, finisher-carding engine máy chải hai thùng lớn, double-carding engine máy chải kỹ, combing machine, comber máy chải kỹ len, worsted carding engine máy chải kỹ sợi đũi, dressing machine máy chải mui, flat engine, flat carding engine, flat card máy chải mui quay, revolving-flat carding engine máy chải sơ bộ, scribbler máy chải thô, xem máy chải thường máy chải thường, carding machine
    29. 31. máy chải tròn, circular dressing machine máy chải trục, roller card máy chải vải, cloth-brushing machine máy chải xơ li be, heckling machine máy chập, cabler máy (gian) chuẩn bị, pparation machine máy chuốc sáp, waxing machine máy cotton, cotton machine máy côn cao tốc, rapid-coner máy cuốn đo vải, cloth winding-and-measuring machine máy cuốn lai, hemturning machine máy dán nhãn, stubber máy dệt bít tất, hosiery machine, hosiery-knitting machine, stocking knitter máy dệt chăn, blanket loom máy dệt dùng cam, cam loom, tappet loom máy dệt đai, belting loom máy dệt đăng ten, lace machine máy dệt găng tay, finger machine, glove machine máy dệt Jacquard, Jacquard machine máy dệt interlock, interlock knitting machine máy dệt không thoi, shuttleless loom máy dệt kiếm, rapier loom máy dệt kiếm cứng, rigid rapier loom máy dệt kiếm-khí, pneumatic rapier loom máy dệt kiếm mềm, flexible rapier loom máy dệt kim, knitting machine máy dệt kim bằng, xem máy dệt kim phẳng máy dệt kim dệt vải hai mặt trái, purl knitting machine máy dệt kim đan dọc, warp-knitting machine, tricot machine, tricot knitter máy dệt kim đan ngang, weft-knitting machine máy dệt kim đan tròn, circular knitting machine, circular knitter máy dệt kim hai giường kim, two-bar knitting machine máy dệt kim một giường kim, single-bar knitting machine máy dệt kim nhiều tổ dệt, multifeed knitting machine máy dệt kim phẳng, flat knitting machine, flat knitter, flat-bed machine, flat-knitting machine, straight-knitting machine máy dệt kim thủ công, knitting-loom máy dệt kim tròn hai giường kim, circular rib machine máy dệt lưới, knotting machine máy dệt mẫu, pattern loom máy dệt một thoi, single-shuttle loom máy dệt nhãn, label loom máy dệt nhiều hộp thoi, box loom máy dệt nhiều thoi, multishuttle loom máy dệt nhung, pile-fabric loom, plush loom, velvet loom máy dệt ổ thoi quay, circular box loom, circular revolving loom máy dệt phun, jet loom máy dệt phun khí, air jet loom máy dệt phun nước, liquid jet loom, hydraulic loom máy dệt rèm, lace machine máy dệt rèm-tuyn, lace-curtain machine, net machine
    30. 32. máy dệt tay đập dưới, underpick loom máy dệt tay kéo, dobby loom máy dệt tất ngắn, half-hose machine máy dệt thảm, carpet loom, carpet machine máy dệt thay hộp thoi tuần tự, pick-and-pick loom máy dệt thay hộp thoi tùy ý, pick-at-will loom máy dệt thay suốt, bobbin-changing loom, cop-changing loom, pirn-changing loom máy dệt thay thoi, reshuttling loom, shuttle-changing loom máy dệt thoi, shuttle loom máy dệt thoi kẹp, microshuttle loom, gripper loom máy dệt thoi nhỏ, microshuttle loom máy dệt thủ công, hand loom máy dệt tròn, circular loom máy dệt tự động, automatic loom máy dệt (tất) tự động hai ống kim, two-cylinder automatic knitter máy dệt vải, weaving machine, weaving loom, loom máy dệt vải chun, rib knitting machine máy dệt vải mành, tyre-cord loom máy dồn sợi, dry slasher, head-end slasher máy đan, xem máy dệt kim máy đan dọc rachel, rachel machine máy đan lưới, knotting machine, net-making machine máy đan tròn, circular knitting machine, tubular-knitting machine, tubular-lock machine, tubular-needle knitting machine máy đan tròn cam quay, revolving cam ring-knitting machine máy đan tròn giường kim cố định, stationary cylinder machine máy đan tròn giường kim quay, revolving needle-cylinder machine máy đập, picker máy đập đơn trình, blower-and-spader, composed picker, one-process picker, single-process picker máy đậu, xem máy chập máy đậu quấn ống, multiple-end winder, multiple-end assembly winder máy đậu-xe, doubling-and-twisting engine, doubler twister, twist cabler máy đính bọ, lockstitch bar tacking machine máy đính cúc, button sewing machine máy đo độ bền uốn, flexible machine máy đo cuốn vải, rolling-and-measuring machine máy đo độ dài xơ, fibre-length machine máy đo độ mảnh và độ chín xơ micronair, micronair máy đo độ săn, twist tester máy đo gấp, folding machine máy đo gấp vải, cloth measuring-and-lapping machine, plaiting machine máy đo kiểm vải, fabric measuring-and-inspecting machine máy đóng bao con tơ, skein booking machine máy đóng kiện, baling machine máy đốt lông vải, singeing machine, singer máy đốt lông vải bằng khí, gassing machine, gas-singeing machine máy đục bì, card-punching machine, card-stamping machine, card stamper máy ép bó sợi, yarn bundling pss máy ép dạ, felting machine, felter, planker máy ép định hình bít tất, hose pss
    31. 33. máy ép hai đế, two-bed pss máy ép in, perrotine pss máy ép khô, drying pss máy ép keo, mex pss machine máy gấp, folding machine, folder máy ghép cúi, drawing engine, derby doubler máy ghép hai trường kim, intersecting gillbox máy ghép một trường kim, gillbox, open gillbox máy giặt, scouring machine, washing machine, washer máy giặt đập, tom-tom washer máy giặt len, desuiting machine, fleece-washing machine máy giặt tẩy, wash-and-bleach machine máy giặt vải dạng căng rộng, open width washer máy giặt vải dạng dây, rope washer, string washer máy giũ hồ, desizing machine máy guồng lại, rewinding machine, re-reeling machine máy hái bông, cotton harvester, cotton-harvesting machine, cotton-picking machine máy hoàn tất, finishing machine máy hồ, sizing machine, sizer, slasher machine, slasher máy hồ buồng sấy gió nóng, hot air (drying) slasher máy hồ cao tốc, high-speed slasher máy hồ có thùng sấy, slasher sizer, cylinder slasher máy hồ đơn trình, dresser sizer máy hồ sợi-dọc, warp slasher máy hợp cúi, sliver-lap machine, sliver lapper máy hợp cuộn (xơ), lap turn máy hút bụi, blowroom machine máy in, printing machine, printer máy in khuôn lưới, screen printer máy in nhiều màu, multicolour printing machine máy in trục, cylinder printing machine, roller printing machine, rotary printing machine máy kéo sợi, spinning frame, spinner máy kéo sợi chải kỹ len, worsted spinning machine, throstle máy kéo sợi chải kỹ len kiểu chụp, cap throstle máy kéo sợi chải kỹ len kiểu gàng, flyer throstle máy kéo sợi chải kỹ len kiểu nồi, ring throstle máy kéo sợi chu kỳ, self-acting spinning machine, self-actor, mule, cam-shaft mule, spinning mule, mule spinner máy kéo sợi dùng nồi, ring spinner máy kéo sợi đầu hở, open-end spinning frame máy kéo sợi liên tục, continuous spinning machine máy kéo sợi ly tâm, box-spinning machine, centrifugal spinning machine, pot spinning machine máy khâu, sewing machine, seamer máy khâu bao, sack sewing machine máy khâu bìa hoa, card-binding machine, card-lacing machine máy khâu biên chăn, blanket edging machine máy khâu lông thảm, tufting machine máy khíu (mũi tất), binding-off machine, topper máy khử bụi, dust willow, shake willow máy khử tạp thực vật, burring willow máy kiềm hóa (vải), mercerizing machine, mercerizer
    32. 34. máy kiềm hóa con-sợi, hank-mercerizing machine máy kiềm hóa kiểu xích, stenter-type mercerizing machine máy kiểm tra vải, cloth-inspection machine, cloth-looking machine, perching machine máy là, ironing machine, pssing machine, hot pss máy là hơi, steam iron machine máy làm bóng, lustreing machine máy làm khuyết, buttonhole machine máy làm lược, reed-making machine máy làm mềm, softening machine, softener máy làm mềm đay, jute softener máy làm mềm vải, cloth-mellowing machine, cloth softener máy làm tơi, opening machine máy liên hợp chải, scribbling set máy liên hợp xé đập, opening-blending-cleaning equipment máy lờ, xem máy mắc máy luồn go, drawing-in machine, entering machine, warp-drawing machine, threader máy mài kim máy chải, grinding machine máy mài kim mui, flat-grinding machine máy mài (hoàn tất) vải, emeryzing machine máy may, xem máy khâu máy may bằng hai kim, two-needle flatbed sewing machine máy may bằng một kim, one-needle flatbed sewing machine máy may công nghiệp, industrial sewing machine máy may đường dích dắc, zigzag sewing machine máy may một chỉ, single-thread sewing machine máy may nhãn, label-sewing machine máy may nối vải, donkey machine máy mắc, beaming frame, beaming machine, chain beam machine, warper máy mắc đồng loạt, ordinary warping machine, beam warper máy mắc phân băng, cylinder warping machine, direct warping machine máy mắc phân đoạn, section warping machine, section warper máy mắc sợi dệt kim, tricot warper máy micronair, micronair máy nấu, steaming machine máy nấu kén, cocoon boiling machine máy nhiều tổ dệt, multifeed machine máy nhuộm, dyeing machine, dyer máy nhuộm cao áp, pssure-dyeing machine máy nhuộm con-sợi, hank-dyeing machine máy nhuộm rung, pulsator dyeing machine máy nhuộm sợi, yarn-dyeing machine máy nhuộm (kiểu) trục, jig dyeing machine, dyeing jig, jigger máy nối (sợi), knotting machine, knotter, tying-in machine máy (chải) phân băng, condenser máy phân băng có bàn vê, rubbing condenser máy phân cỡ kén, cocoon-riddling machine máy phân nhóm xơ, fibre-sorting machine máy phân tích Shirley, Shirley analyser máy phòng co, sanforizer máy quấn băng kim, fillet-winding machine máy quấn búp, bobbin winder
    33. 35. máy quấn búp côn, cone winder máy quấn búp trụ, cheese winder máy quấn cuộn, spooler máy quấn ống, winder máy quấn ống chéo, cross-winding frame máy quấn suốt (sợi) ngang, cop machine, cop-winding machine, quilling machine, cop winder, pirn winder, filling winder, quill winder máy quấn suốt tự động, autoquill winder máy sản xuất mẫu, sampler máy sao bìa hoa, card-repeating machine, Jacquard card repeater máy sàng kén, cocoon screening machine máy sấy, stoving machine máy sấy văng, stentering machine, stretching machine, tentering-and-drying machine, drying stenter, tenter máy sấy văng dùng khí đốt, gas-fired tenter máy sấy văng ngàm, clip stenter máy sấy văng ngàm kim, pin stenter máy sấy văng xích, chain stenter, straight tenter máy sấy văng xích kim, pin-chain stenter máy sợi-con dùng gàng, flyer spinning frame máy sợi-thô, roving frame, roving machine, rover, flyer máy sợi-thô đợt 1, slubber máy suốt, quilling machine, quiller máy tẩm ướt tơ, silk soaking machine máy tết băng vải, braider máy thêu, embroidery machine, tambour máy thêu ren, lace machine máy thùa khuyết, buttonhole making machine máy thùa khuyết đầu tròn, round head buttonhole making machine máy thử nghiệm, testing machine máy thử bền giặt, wash-fastness tester máy thử bền bền kéo, strength testing machine, tensile testing machine, dynamometer, strength tester máy thử bền màu, dye-fastness testing machine, fadeometer máy thử bền màu với mồ hôi, perspirometer máy thử bền mỏi, fatigue machine, fatigue tester máy thử bền mòn vải, fabric-abrasion machine máy thử bền xung lực, ballistic testing machine máy thử bền sử dụng vải, wear-testing machine máy thử đàn hồi, resilience testing machine máy thử độ bao hợp (tơ), cohesion machine máy thử độ đều, eveness tester máy thử độ đứt quấn ông, continuous winding strength tester máy thử độ giạt sợi, fabric shift tester, slippage tester máy thử độ nhàu vải, crease recovery tester, wrinkle tester máy thử đột thủng vải, cloth puncture strength tester máy thử hao mòn vải, cloth-wear testing machine máy thử kéo con-sợi, lea yarn strength testing machine, hank tester, lea tester máy thử kéo xơ đơn, microdyn tester máy thử ma sát sợi với go, dynamic heald abrasion tester máy thử nén thủng vải, eclatometer, bursting strength tester
    34. 36. máy thử sợi đơn, single-strand testing machine máy thử tính chất nhiệt, warmth tester máy thử tính đàn hồi, resilience testing machine máy thử uốn nhiều chu trình, flexing machine, flexometer, flexibility tester máy thử xé vải, shearing strength tester máy trải vải, cloth-laying machine, laying-up machine, cloth spader máy trộn, blending machine, blender, mixing machine, mixer máy tuốt suốt, cop bottom cleaning machine, bobbin stripper, pirn stripper máy ươm tơ, silk-reeling machine máy ươm tự động, automatic cocoon-reeling machine máy văng vải, stentering machine, straightening machine, tentering machine, cloth opener máy văng xích cỡ nhỏ, tenterett máy vắt dây vải, squeezer, wringer máy vắt lai quần, blind-stitching machine máy vắt sổ, overedging sewing machine máy viền ống, cylinder selvage machine máy xâu lược, reed drawing-in machine, reeding(-in) machine máy xe khô, dry twister máy xe sợi, thrower, throwster, twiner, twister máy xe sợi chải kỹ kiểu gàng, twinning throstle máy xe sợi chu kỳ, twisting mule máy xe sợi dùng chụp, cap twister máy xe sợi dùng gàng, flyer twister máy xe sợi dùng nồi, ring twister máy xe thừng, rope twister máy xe ướt, wet twister máy xé, breaker, opener máy xé con lợn, porcupine breaker máy xé đập, blowroom machine máy xé đứng, beating opener, vertical opener, vertical cylinder opener, conical willow máy xé giẻ, rag grinder, rag picker, rag shredder máy xé kiện, bale breaker, bale-opening machine, bale opener máy xé ngang, blower, cylinder opener, horizontal opener, horizontal cylinder opener máy xé phế liệu, waste breaker, waste opener máy xé trộn, mixing willow máy xén lông nhiều trục, multicutter shearing machine máy xén lông vải, blade-shearing machine, cropping machine, shearer máy xếp chùm (tơ), filling machine máy xoắn con-tơ, skeining twisting machine mắc chỉ (sự), threading mắc cuộn nhỏ (sự), ball warping mắc đồng loạt (sự), beam warping mắc liên tục (sự), cascade warping, continuous warping mắc sợi-dọc (sự), gaiting, looming-up, mounting of warp, warping mắc sợi màu (sự), colour warping mặc bền, outwear mặc thử nghiệm (sự), wear test măng sét (cái), upturn măng sét mềm, wrist mắt dẫn, guide eye, guiding eye mắt dẫn sợi, thread eye
    35. 37. mắt go, heddle eye, lease eye, mail, maille mắt sứ (dẫn sợi, vải), pot eye mắt xích tạo hoa, pattern chain link mặt phải (vải), effect side, face side, finishing side, good side, obverse side, right side, top side, upper side mặt bàn là, pssing board mặt nguyệt, needle plate, throat plate mặt phải (vải), effect side, face side, finishing side, good side, obverse side, right side, top side, upper side mặt trái (vải), reverse side, seamy side, under side, wrong side mặt trái cào bông, raised underside mâm thùng cúi, can table mật độ, density mật độ đan, stitch density, knit density mật độ quấn ống, winding density mật độ tuyến tính, linear density mật độ răng lược, pitch of reed mật độ sợi-dọc, warp density, warp-ends, warp sett mật độ sợi-ngang, weft density mật độ vải, gauge of cloth, fabric count mật độ vải hoàn tất, finished count mẫu đại diện, repsentative sample mẫu kiểm tra, check sample, check specimen mẫu lấy ngẫu nhiên, random sample mẫu sơ bộ, pliminary sample mẫu thử, sample, specimen mẫu trưng bày, demonstration model mép túi, pocket lip mền chần, xem chăn chần miếng đắp, patch, strap miếng đắp tay, sleeve strap miếng lót bâu, undercollar miệng túi, pocket mouth miệng vải, shed, warp shed miệng vải đơn, plain shed miệng vải kép, double shed miệng vải khép, closed shed miệng vải mở, plain shed miệng vải mở đều, clear shed miệng vải mở hoàn toàn, full shed miệng vải mở không đều, irregular shed, uneven shed miệng vải mở không hoàn toàn, stationary shed miệng vải mở trên, top shed, upper shed miệng vải nửa mở, semi-open shed, compound shed militex, militex (unit of fiber fineness measuring) móc (cái), hook móc áo (cái), hanger móc dệt gấu đúp (máy bít tất), welt hook móc điều go, dobby jack móc kim, needle hook móc treo go, shaft suspension notch
    36. 38. móc xâu go, drawing-in hook, heald hook móc xâu lược, reed hook, reeding hook. slay hook móc xâu lược tự động, walking reed hook mỏm cam đập thoi, picking cam point mô đun đàn hồi, module of elasticity mô đun vòng sợi, loop module mổ miệng (sự), slitting mốt, fashion, vogue mốt mới nhất, tiptop fashion mở mang sét (sự), cuff opening mở miệng vải (sự), shedding mỡ mồ hôi cừu, wool yold mũ dạ, felt hat mũ cào bông, fur-felt hat mũ nồi, beret mũ phớt, xem mũ dạ mui máy chải, top, card flat, card top mũi đan, stitch mũi đập thoi, striker mũi đột thưa, back stitch mũi gút chặt, lockstitch mũi gút khuyết, buttonhole stitch mũi hàng rào (vắt gấu), catch stitch mũi lại mối, lockstitch mũi lược vòng, overcasting mũi may, stitch mũi platin, sinker neb mũi tất, toe mũi tất dệt tăng bền, double toe, reinforced toe, spliced toe mũi tất khâu, gusset toe, sewed toe mũi tất liền, loopless toe mũi thoi, shuttle point, spur, shuttle stud mũi tới, running stitch mức độ ăn màu, intensity of colour mức độ tẩy trắng, bleaching intensitym N* nách, armhole, armpit nắp ba tăng, pull-to nắp kim lưỡi, latch nắp túi, pocket flap nấu (sự), boiling, bowking nấu sơ bộ (sự), p-steaming nẹp lưng quần, waist band nếp gấp, fold, pleat nếp gấp dưới, bellow pleat nếp gấp được may lại, dart nếp nhăn, pleat, pucker, wrinkle ngài (tằm) (con), moth, butterfly ngành dạ nén, felt manufacture
    37. 39. ngành dệt bao bì, sack manufacture ngành dệt bít tất, hosiery ngành dệt kim, knitwear manufacture ngành dệt lưới, net making ngành dệt thảm, carpet manufacture ngành may, clothing manufacture ngành sản xuất thảm khâu, tufting nghề may, tayloring nghề nuôi tằm, sericulture nghề trồng dâu, mulberry farming nghiệm thu, acceptance người vẽ mẫu vải, fabric stylist ngực, chest nguyên liệu ngành dệt, textile raw material nhà máy dệt vải, weaving plant nhà máy ép dạ, milling plant nhà máy nhuộm hoàn tất, dyeing-and-finishing establishment, dyeing-and-finishing plant nhãn, label nhãn chất lượng, xem nhãn thành phần nhãn chính, main label, woven label nhãn dán, sticker nhãn thành phần, composition label nhãn trang trí, wrappen nhánh rỗng của gàng, flyer tube nhiệt độ co, contraction temperature nhiệt độ nhiệt kế bầu khô, dry-bulb temperature nhiệt độ nhiệt kế bầu ướt, wet-bulb temperature nhiệt độ tiêu chuẩn, normal temperature, standard temperature nhiều hộp thoi, multibox nhiều thoi, multishuttle nhíp (cái), tweezers nhóm amin, amine group, -NH2 nhóm carboxyl, carboxyl group, -COOH nhóm hydroxyl, hydroxyl group, -OH nhộng (con), chrysalis, pupa nhộng-áo, pelades nhung, plush, velvet nhung bọc đồ gỗ, furniture plush, upholstery plush nhung cắt, cutted plush nhung dệt kim, knitted plush nhung giả, sham plush nhung hai mặt, double plush nhung hoa, fancy plush nhung len, woolen plush nhung lông dài, long-pile shag nhung một mặt, single plush nhung sợi bông, velveteen plush nhung vòng, looped plush, terry nhuộm (sự), dyeing nhuộm bánh sợi, cake dyeing nhuộm cả trục, beam dyeing
    38. 41. nút trang trí, idle button nylon, nylon O* ổ thuyền, bobbin case holder ống khía (máy quấn ống), slotted drum, split drum ống xoắn giả, revolving tube, scroll tube, twisting tube ống lõi búp côn, cone tube ống lõi búp sợi, bobbin tube ống lõi búp trụ, cheese tube ống lõi các tông, cardboard tube ống lõi đột lỗ, perforated tube ống lõi gỗ, wooden tube ống lõi hình côn, conical tube ống lõi nhựa wonfram carbur, tungsten-carbide tube ống lõi sợi-thô, slubbing tube ống lõi suốt ngang, cop tube, pirn tube P* pectin, pectin(e) pen eo (cái), waist dart, waistline dart pha trộn (sự), mixing pha màu, fade, weather-stained pha màu (sự), fading phản ứng trùng hợp, polymerization reaction phản ứng trùng ngưng, polycondensation reaction phân cỡ kén (sự), cocoon riddling phân loại (sự), sorting phân tích vải (sự), dissecting of fabrics phân xưởng ép dạ, fullery phân xưởng nhuộm, dye-house, dyery phần dưới miệng vải, slack shed side phần trên cổ, top collar phần trên miệng vải, tight shed side phấn kẻ vạch, textile crayon phấn vẽ bay màu, magic chalk, disappearing chalk phế liệu chải kỹ, waste at combers phế liệu chải thường, waste at cards phế liệu dệt, weaver’s waste phế liệu kéo sợi, spinner’s waste, spinning waste phế liệu máy mắc, winding waste phế liệu máy quấn ống, winder’s waste phế liệu sợi, yarn waste phế liệu sợi-thô, roving waste phế liệu tơ, silk waste phế liệu ươm tơ, hasks, steam waste, reeling waste phên (cái), lattice phên cấp, bottom lattice, delivery lattice, feed lattice, feed grid phên cấp kiểu phím, pedal feed lattice
    39. 42. phên đinh, spiked lattice phên đưa, xem phên cấp phên gai, pinned lattice phên ghi, grille phên làm đều, evener lattice phên phân phối, distributing lattice phên tiếp liệu, lattice feeder phễu tụ cúi, sliver funnel phòng đục bìa, card cutting department phòng kiểm nghiệm, testing room phòng thí nghiệm, laboratory phòng thí nghiệm hiệu chuẩn, calibration laboratory phòng thiết kế mẫu, designing department phòng thoi bay (cái), shuttle deflector phòng thử nghiệm, testing laboratory phớt, xem dạ phủ ngoài (sự), coating phụ tùng thay thế, spare parts phức chất đồng amoniac, cuprammonium complex, [Cu(NH3)m](OH)2 phương pháp dệt kim, tricot method phương pháp đan, knitting method phương pháp kéo sợi rút gọn, abridged spinning method phương pháp làm xốp sợi, bulking method phương pháp mắc (sợi) đồng loạt, back-beaming method phương pháp thử xé (vải), tongue method phương pháp thực nghiệm, experimental method phương sai, variance platin (dệt kim) (cái), sinker, slider, slyder platin chọn đẩy kim, jack platin có lỗ, punched sinker platin dẫn (sợi), lead sinker platin đẩy chân kim, needle pusher platin dệt hoa, pattern sinker platin gót cao, high sinker, high slider platin gót thấp, low sinker, low slider platin miệng khuyết, split sinker platin trút vòng, knock-over sinker platin uốn vòng, jack sinker, ordinary sinker polymer kéo sợi, fibre-forming polymer, fibrous polymer polymer sinh học, biological polymer, biopolymer pyjamas, xem đồ bộ Q* quá trình chải thô, xem quá trình chải thường quá trình chải thường, carding process quá trình chuyển kim, process of needle transfer quá trình đốt lông vải, burning process quá trình hoàn tất, finishing process quá trình kéo sợi rút gọn, abbreviated spinning process, shortened spinning process quá trình tạo vòng, loop-forming process
    40. 43. quá trình tẩy trắng, bleaching process quá trình ủ khử keo, maceration process quan trắc, observation quân phục, military uniform quân phục chiến đấu, battledress quần (cái), pants, pantaloons quần áo, dress, garment, vesture, wardrobe, wear quần áo bảo hộ lao động, service dress, duty dress quần áo bơi, swimsuit, swimwear quần áo cũ, duds quần áo cưới, wedding dress quần áo dạ hội, fancy dress quần áo dân tộc, habit quần áo lót, underclothing, under-garment, underwear quần áo lót nữ, undies quần áo mặc ngoài, outergarment, outerwear, overdress, overgarment quần áo mặc ở nhà, leisure wear quần áo may đo, tailored garment, surplice, vestment quần áo may sẵn, confection, ready to wear garment, reach-me-down quần áo ngủ, sleeping wear, sleeper, night-dress, nightgown, pyjamas, slumber wear quần áo ngủ nữ, pajunette quần áo phụ nữ có thai, maternity dress quần áo tang, mourning wear, weed quần áo tắm, beach wear, swim wear quần áo thể thao, sport dress, sport wear quần áo trẻ em, children wear, infants wear, kiddies wear quần áo vũ hội hóa trang, fancy dress quần âu dài, long pants quần cộc, shorts quần đùi, panties quần lính thủy, fall trousers quần lót, underpants quần lót nữ, panties quần phụ nữ, pantalet(te)s quần trẻ em, pantalet(te)s quần váy, jumpsuit, pants dress quần xì líp, slips quấn búp (cái), bobbin winder quấn cuộn (sự), spooling quấn ống (sự), winding quấn ống chéo (sự), coning quấn sợi thành con (sự), skeining quấn suốt (ngang) (sự), copping, pirn winding, pirning, quill winding, quilling que đan (không móc), dumming, knitting pin que tách sợi, lease rod, loose rod, moving lease rod, shedrod, crossing stick, shedstick que tách sợi hồ, slasher split rod que tạo nhung, looping wire, pile wireq quy trình lấy mẫu, sampling procedure quy trình thao tác, practice quy trình vận hành, operational procedure
    41. 48. sợi xoắn giả, mock-twist yarn sợi xe, cable yarn, twist yarn, folded yarn, plied yarn, ply yarn sợi xe chải kỹ, combed ply yarn sợi xe chão, rope yarns sợi xe từ máy có chụp, cap-twisted yarn sợi xe ướt, wet-doubled yarn sợi xoắn kiến (lỗi), cockled yarn sợi xoắn nhiều, hard-twist yarn sợi xoắn nút chai (lỗi), corkscrew yarn sợi xoắn phải (Z), right-hand twisted yarn sợi xoắn trái (S), left-hand twisted yarn sợi xốp, bulk yarn, bulked yarn, bulky yarn sợi xù lông, fluffly yarn súng bắn kim gắn thẻ bài, tag gun súng bắn tẩy vết bẩn, spray gun suốt kéo dài,drafting roller, drawing roller suốt không sợi, skinner suốt quấn xốp, soft quill suốt sợi, cop, pirn suốt sợi không lõi, coreless cop suốt sợi lỗi, faulty cop, stabbed cop suốt sợi-ngang, pin cop, pirn, cannete, quill suốt sợi rối, broached cop, wrong cop sứ dẫn sợi, porcelain guide sự cố kỹ thuật, out of order sửa chữa định kỳ, operating repair, running repair sửa chữa lớn, general overhand, major overhand, master, overhand, major repair, heavy repair sửa chữa nhỏ, minor repair sức căng (do) đối trọng, counter weight tension sức căng sợi, yarn tension T* tải trọng kéo, load traction tải trọng đứt, tensile load tải trọng uốn, bending load tải trọng xoắn, torque load tan trong nước, water-soluble tạo biên (sự), selvaging tạo cuộn xơ (sự), lapping tạo mốt (sự), styling tạo vòng (sự), loop formation tạp chí mốt, fashionable magazine tạp dề, apron, pinafore tạp thực vật, burr, vegetable matter, moits, shive, shove tay (áo), sleeve tay áo ngoài, outer sleeve tay đánh, scutch tay đập thoi, picker stick, picking stick tay ép (cánh gàng), psser tay kéo, dobby
    42. 49. tay kéo đơn trình, single-lift dobby tay kéo nhị trình, double-lift dobby tay phồng, bouffant sleeve, puff sleeve, puffed sleeve tay raglan, raglan sleeve tay trong, inner sleeve tằm (con), silkworm (Bombyx mori) tằm chín, ripe silkworm tằm dại, wild silkworm tằm dâu, mulberry silkworm (Bombyx mori L,) tằm đa hệ, polyvoltine generation silkworm tằm độc hệ, annual generation silkworm, univoltine generation silkworm tằm lưỡng hệ, bivoltine generation silkworm, duovoltine generation silkworm tằm (ăn lá) sắn, cassava sikworm, (Attacus) tằm kiến, ant, caterpillar tằm sồi, oaken silkworm (Antheraeapernyi) tằm thầu dầu, castor bean silkworm (Attacus arrindia) tằm tuổi 1-5, silkworm stage 1-5 tẩm hồ dây go (sự), dressing of twine healds tẩm nhũ tương (sự), emulsification, emulsifying tẩm ướt (sự), damping tẩm ướt tơ-sống (sự), silk damping tấm cách sợi, seperating plate tấm đốt lông (vải), singeing plate tấm ép thoi, shuttle box swell tấm ghi, undercatings tất ngắn, socks tất ngắn không gót, heelless socks tất ngắn trẻ em, boys socks tẩy trắng (sự), bleaching, bleach wash, whitening tex (đơn vị tương đương g/km), tex (unit of yarn fineness measuring) tết (sự), braiding thảm, carpet, rug thảm nhung, velvet thảm treo tường, gobelin tapestry thang màu, colour scale thanh treo go, streamer rods, harness wire thành vòng (sự), loop forming, loop formation thay thoi (sự), reshuttling thăm suốt (cái), cop guard thấm ướt (sự), wetting thân (áo), bodice thân kim, needle shank, needle stem thân kim ống, tubular stem thân platin, sinker body thân sau, back bodice thân trước, front bodice thẻ bài, hang tag thêm kim (mở rộng khổ vải) (sự), widening thìa kim (cái), needle spoon thìa nắp kim lưỡi (cái), latch spoon thiết bị chuội bóng sợi, equipment for mercerizing yarns
    43. 50. thiết bị cung bông, open-and-lap-forming machinery thiết bị dệt kim, knitting machinery thiết bị đục lỗ bìa, punched card equipment thiết bị hoàn tất, finishing machinery thiết bị lấy mẫu, sampler, sampling apparatus thiết bị ngành dệt, textile machinery thiết bị nhuộm, dyeing machinery thiết bị sấy bức xạ hồng ngoại, infrared radiation drier thiết bị sấy đối lưu cưỡng bức, forced convection drier thiết bị tẩy trắng, bleacher thiết bị thử, test equipment thiết kế mẫu, model design thiết kế sơ bộ, pliminary design, concept design thoi, shuttle thoi có díp, spring shuttle thoi có nắp, cop shuttle thoi cong, bow shuttle, curved shuttle, rounded shuttle thoi gỗ ép, compssed wood shuttle thoi kẹp, gripper shuttle, gripping shuttle, nipper shuttle thoi lăn, roller shuttle thoi lót nhung, furred shuttle thoi rỗng (không suốt), empty shuttle thông số kỹ thuật, particulars, technical parameter thông số mắc máy dệt, loom particulars, weaving particulars thớ, fibril thợ go nối, loomer thợ bảo trì máy chải, card tender thợ bảo trì máy hồ, taper, slasher tender thợ bảo trì máy mắc, wap(er) tender thợ chỉnh máy dệt, tackler thợ dệt, weaver thợ dệt kim, hosiery worker thợ đóng gói, wrapper thợ hồ, slasherman thợ kéo sợi, spinner thợ làm go, heald-maker thợ làm lược, reed-maker, reedman thợ lau chùi máy, stripper thợ may hàng đặt, bespoke tailor thợ máy đậu, doubling operative thợ máy mắc, warper operative thợ máy quấn ống, winder operative thợ máy suốt, quiller operative, pirner thợ nhuộm, dyer thợ nối sợi, hand twister, twister-in thợ phân loại, sorter thợ xâu go, healder thợ xâu go lược, enterer thợ xâu lược, reeder thợ xếp vải, folder thời gian dừng (máy), down time, stop time

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thuộc Hết Tên Các Loại Vải Trong Tiếng Anh Chỉ Với 5 Phút
  • Tiếng Anh Chuyên Ngành Dệt & May
  • Mẫu Cv Xin Việc Hóa Học
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Công Nghệ Sinh Học
  • Ngoại Ngữ Thanh Niên Quận 1
  • Cách Cài Từ Điển Tiếng Trung Lạc Việt Miễn Phí

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Trung Tìm Đồ Thất Lạc
  • Địa Chỉ Học Tiếng Trung Tại Lạng Sơn
  • Khóa Học Tiếng Trung Ở Lạng Sơn
  • Lớp Học Tiếng Trung Ở Lạng Sơn
  • Học Nhanh Cao Đẳng Tiếng Trung Ở Lạng Sơn
  • Chào các bạn! Không riêng gì dân học ngoại ngữ, mà những công việc khác cần sử dụng ngoại ngữ thì từ điển là không thể thiếu đúng không nào. Hôm nay chúng tôi sẽ hướng dẫn các bạn cài đặt phần mềm Học tiếng Trung – Từ điển Việt Trung Lạc Việt, giúp các bạn tra cứu, học tập tiếng phổ thông Trung Quốc. Hiện nay trên mạng internet có rất nhiều loại từ điển, tuy nhiên theo mình đánh giá thì phần mềm từ điển này khá hữu dụng, dễ sử dụng cho các bạn học tiếng Trung Quốc.

    Phần mềm tra từ điển tiếng Trung Lạc Việt có số lượng từ hơn 300.000 từ và mục từ, bao gồm 3 bộ từ điển: Trung – Việt, Việt – Trung, Việt – Việt.

    1. Phần mềm gồm có: Phiên âm Latin (Pinyin) và phân loại từ.
    2. Bạn có thể tra cứu chữ Hoa theo: Chữ Hán, phiên âm, nghĩa Việt.
    3. Chức năng tra cứu nhanh AutoLook, hay còn gọi là tra tự động trên mọi trình soạn thảo văn bản. Để sử dụng, bạn nhấp vào biểu tượng mtd ở góc trái màn hình, từ điển mtd sẽ kết xuất
    4. Tra từ bằng tính năng Quickview, hoặc bằng cách kéo thả.
    5. Nghe phát âm một mục từ và một đoạn văn bản tiếng Hoa và tiếng Việt
    6. Trong khi học từ vựng: Lúc tra từ, nếu bạn muốn lưu từ sau lại xem lại thì nhấn vào nút “đánh dấu” để lưu giữ vào danh sách riêng. Khi cần học hoặc xem lại từ đã lưu thì vào chức năng “học từ” để học, nếu cần xem lại danh sách các từ đã lưu thì vào “đánh dấu”.
    7. Sửa chữa nội dung của từ: nghĩa, phiên âm, ví dụ cách dùng, …. (chức năng này dành cho từ điển mới soạn và từ điển của phiên bản cũ)
    8. Bạn có thể tùy chỉnh màu sắc giao diện phần mềm theo sở thích cá nhân, nhiều từ điển được phối hợp trong Từ điển Lạc Việt

    II. Hướng dẫn cài đặt và crack phần mềm tra từ điển tiếng Trung Lạc Việt MTD 10,11

    – Sau khi đã down về và cài đặt, bạn có thể sử dụng được luôn. Nhưng bạn chỉ có 30 ngày dùng thử, để dùng được lâu hơn, bạn có thể crack Phần mềm theo hướng dẫn sau:

    Tiếp theo bạn nhấn vào chữ “Get key” để lấy key. CÁC BẠN COPY KEY ĐÓ LẠI.

    [Tổng hợp] 100 phần mềm,app học tiếng Trung miễn phí

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lạc Việt: Phần Mềm Tra Từ Điển Dịch Tiếng Trung Kinh Điển (Máy Tính) (Update 2022) ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • Trung Tâm Dạy Tiếng Trung Làm Biên, Phiên Dịch Quận Tân Bình
  • Nghề Phiên Dịch Tiếng Trung: Điều Kiện Hành Nghề Và Mức Lương Hiện Tại
  • Học 4 Trung Tâm, 100% Có Việc Làm Phiên Dịch Tiếng Trung Tại Hà Nội
  • Khóa Học Tiếng Trung Thương Mại Cơ Bản 1
  • Cách Tra Từ Điển Tiếng Trung, Hán Việt Chính Xác Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Tra Từ Điển Tiếng Trung Cho Người Mới Học
  • Từ Điển Trung Việt Bhmedia: Tra Từ 2 Chiều Trung Việt, Việt Trung (Android)
  • Những Câu Tỏ Tình Bằng Tiếng Trung Quốc Hay Nhất! Năm 2022 ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • Những Câu Nói Bất Hủ Trong Tình Yêu Bằng Tiếng Trung
  • 12 Câu Thành Ngữ Trung Quốc Về Tình Yêu
  • Cách để giỏi một ngôn ngữ là phải thuộc các từ vựng. Nhưng, làm sao để hiểu và sử dụng thành tạo? Tất nhiên, bạn cần phải có từ điển thật tốt. Bài viết hôm nay, mình sẽ giới thiệu phần mềm tra từ điển tiếng Trung Quốc chuẩn. Sau đó là kinh nghiệm tra từ điển của mình.

    Đầu tiên, bạn phải có sách hoặc phần mềm tra từ điển tiếng Trung chuẩn.

    Tra từ điển Online

    Hướng dẫn

    – Bạn nhập ký tự tiếng trung muốn luyện viết. Sau đó nhấn vào Bắt đầu.

    Để tra 1 từ bất kỳ trong tiếng Trung, ta có thể tra từ điển trong sách hoặc phần mềm từ điển. Mình sẽ hướng dẫn tra từ điển dễ nhất là dùng phần mềm.

    ⇒ Dành cho IOS

    1. Từ Điển Trung Việt – VDICT

    Đây là từ điển dành cho IOS (Iphone, Ipad) mà mình thích dùng nhất. Tại sao lại như vậy?

    • Từ điển hỗ trợ tra từ đơn lẻ và cả đoạn văn
    • Có phiên âm và phát âm chữ Hán chuẩn
    • Bộ từ điển Trung Việt có tới 200.000 từ
    • Chức năng nhắc nhở học hàng ngày cũng rất hay
    • Tra từ bằng phiên âm hoặc chữ Hán…
    • Hỗ trợ tra 1 từ, 1 câu với dữ liệu lớn
    • Giao diện đơn giản, dễ sử dụng
    • Có một số video giúp học tiếng trung online hiệu quả
  • Tra song ngữ Trung Việt, có giản thể – phồn thể
  • Dịch 1 từ hoặc 1 đoạn văn bản
  • Nhận dạng chữ viết tay. Có thể luyện viết tiếng Trung
  • Tra từ điển Offline
  • Giao diện đơn giản, dễ sử dụng
  • ⇒ Dành cho Android

    1. Từ điển Trung Việt

    • Từ điển này có thể tra một từ hoặc một câu.
    • Từ điển tiếng trung giản thể, phồn thể
    • Nhận dạng chữ viết tay
    • Tra từ offline (cho 1 từ)
    • Tra từ bằng giọng nói
    • Có thể sử dụng để luyện viết chữ
    • Giao diện dễ sử dụng, phần mềm miễn phí

    2. Từ điển Tiếng Trung

    • Tra từ phồn thể, giản thể
    • Tra từ bằng viết tay, bằng pinyin hay tiếng việt không dấu
    • Từ điển sẵn có Việt Trung ~ 100.000 từ, Trung Việt ~ 70.000 từ
    • Giao diện đẹp mắt, dễ sử dụng
  • Tra từ điển Trung Việt, Việt Trung một cách dễ dàng
  • Cơ sở dữ liệu đầy đủ, chính xác. Nhiều từ vã có mẫu câu ví dụ
  • Có phát âm mỗi từ
  • Hỗ trợ dịch từng từ hoặc cả một câu
  • Hỗ trợ tra từ bằng giọng nói, bằng hình ảnh và chữ viết tay
  • Chức năng FlashCards mới
  • 5. Pleco

    Đây là bộ tử điển rất hay. Nhưng nó lại là Trung Anh. Do đó, nếu bạn nào đã học tiếng Anh thì dùng phần mềm tra từ điển này rất tốt.

  • Tra theo pinyin, chữ Hán, âm Hán Việt
  • Xem cách viết và phát âm một từ
  • Nhận dạng chữ viết tay, qua camera
  • Dễ sử dụng, tương đối đầy đủ các từ
  • Ngoài ra, từ điển Line Trung – Anh cũng rất hay. Nhưng bạn cũng cần phải có vốn từ vựng tiếng Anh. Phần mềm từ điển tiếng trung quốc cho Android thì rất nhiều. Mình khuyên bạn nên cài thử hết các phần mềm. Sau đó lựa chọn ra phần mềm phù hợp nhất. Vì mỗi phần mềm từ điển trung việt lại có những đặc điểm nổi bật.

    Kinh nghiệm tra từ điển Tiếng Trung

    • Tra từ điển bằng pinyin, tiếng Anh, chữ viết tay
    • Tra tử điển thông minh bằng giọng nói, hình ảnh
    • Bộ từ điển đầy đủ, có ví dụ minh họa
    • Phần mềm dễ sử dụng, miễn phí

    Tại sao mình lại không nhắc đến phần mềm điển tiếng trung online Google Dịch. Mặc dù google dịch rất đa năng, nhưng dịch không được sát nghĩa cho lắm. Đôi khi nó vẫn có thể dùng được trong một số trường hợp.

    • Chữ Hán trong tiếng Trung chia làm 2 loại: Chữ giản thể và chữ phồn thể
    • Tra từ điển tiếng Trung sang tiếng Việt thì có 2 cách: Cách 1 là tra bằng chữ Hán và cách 2 là tra bằng phiên âm.
    • Dịch từng từ một không phải lúc nào cũng đúng.
    • Để tra một câu chuẩn nhất thì cần biết một chút về ngữ pháp. Ta sẽ tách câu đó ra và tra từng cụm từ riêng lẻ.
    • Google dịch là phần mềm dịch đa năng nhất hiện nay. Nhưng nó không phải lúc nào cũng đúng. Không nên quá tin vào google dịch.
    • Nếu không tra không ra nghĩa hợp lý. Thì hãy chuyển qua tra Trung – Anh rồi tra tiếp Anh – Việt. Khả năng chuẩn xác cao hơn.
    • Nếu dịch đoạn văn tiếng Việt sang tiếng Trung thì phải dùng từ ngắn gọn, từ phổ thông. Ví dụ: Nhà tôi ở Hà Nội chứ không nên dùng “Nhà của tôi ở khu vực Hà Nội”.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khóa Học Tiếng Trung Uy Tín Tại Quận 9
  • Học Tiếng Trung Quốc Ở Đâu​ Uy Tín, Chất Lượng?
  • Phú Thọ: Trung Tâm Ngoại Ngữ Hà Phương Hoạt Động Không Đúng “giấy Phép” Tại Tp Việt Trì?
  • Học Tiếng Trung Mỗi Ngày Bài 136
  • Top 5 Ứng Dụng Học Tiếng Trung Trên Điện Thoại Hiệu Quả Nhất
  • Ngôn Ngữ Thứ 3 Của Người Việt Nam

    --- Bài mới hơn ---

  • Lý Do Bạn Nên Học Tiếng Thái
  • Kinh Nghiệm Tập Viết Chữ Hán Hiệu Quả
  • 5 Ngoại Ngữ Quan Trọng Sinh Viên Y Dược Nên Học
  • Phiên Dịch Tiếng Hàn Tại Gia Lai, Thông Dịch Tiếng Hàn 2022
  • Bài 1 – Bài Giảng Tiếng Nga
  • Tự học tiếng Hàn Quốc cơ bản cho người mới

    Ngôn ngữ Hàn Quốc hay mọi người thường gọi là tiếng Hàn, được sử dụng làm ngôn ngữ chính thống tại xứ sở Kim Chi xinh đẹp. Tiếng Hàn được đánh giá là một trong những hệ thống chữ viết độc đáo và hiếm có xuất hiện trên thế giới, đồng thời nó còn đứng thứ 10 trong bảng xếp hạng ngôn ngữ về số lượng người sử dụng trên thế giới.

    Giới thiệu tổng quát về tiếng Hàn 

    Nguồn gốc hình thành nên tiếng Hàn

    Vào thời cổ đại, người Hàn Quốc sử dụng tiếng Hán trong các sáng tác văn chương và khoa cử. Tuy nhiên đối với nhiều người dân thì tiếng Hán quá khó để sử dụng hàng ngày nên học đã mượn âm và nghĩa từ tiếng Hán và sáng tạo ra Idu. Idu dễ học những lại không phải ngôn ngữ riêng của Hàn, đồng thời cũng bất tiện vì không thể diễn tả hết được điều muốn nói.

    Chính vì thế, hoàng đế SeJong đã cùng các học giả miệt mài nghiên cứu và phát minh một loại chữ viết riêng cho dân tộc mình vào năm 1443. Đó là chữ tiếng Hàn hay còn gọi là Hangeul, được đưa vào sử dụng từ năm 1446. Chữ cái tiếng Hàn được tạo ra rất độc đáo và không chịu ảnh hưởng từ bất kỳ chữ viết của ngôn ngữ nào khác.

    Trải qua mấy trăm năm lịch sử thay đổi và phát triển, đã có nhiều sự biến đổi về từ vựng, ngữ âm và ngữ pháp trong tiếng Hàn. Ngoài ra, trong quá trình hội nhập, ngôn ngữ tiếng Hàn cũng đã tiếp nhận những điều mới mẻ, tích cực từ ngôn ngữ và văn hóa của các nước khác. Điều này cũng góp phần làm rạng rỡ hơn nét đẹp, tinh hoa ngôn ngữ và văn hóa của Hàn Quốc.

    Bảng chữ cái tiếng Hàn hiện nay gồm 21 nguyên âm và phụ âm. Các nguyên âm và phụ âm kết hợp với nhau tạo nên những âm tiết trong tiếng Hàn và chúng được viết theo thứ tự từ trái sang phải, từ trên xuống dưới.

    Đặc điểm nổi bật trong ngôn ngữ tiếng Hàn

    – Sự đối âm trong tiếng Hàn khá độc đáo được hình thành bởi các âm bằng, âm bật hơi, âm căng,… mà không ngôn ngữ của quốc gia nào có được. Nếu trong tiếng Việt khó ở thanh sắc thì với ngôn ngữ Hàn, cách phát âm những âm căng và bật hơi có thể nói là khó nhất.

    – Các âm tiết được tạo nên khi có thêm phụ âm vào nguyên âm. Và một âm tiết trong tiếng Hàn Quốc thì bắt buộc phải có nguyên âm.

    – Từ vựng trong ngôn ngữ Hàn khá phong phú và đa dạng với gốc từ thuần Hàn, từ ngoại lai, từ gốc Hán.

    – Một trong những đặc điểm nổi bật của tiếng Hàn chính là sử dụng kính ngữ. Nó là cách nói thể hiện sự tôn trọng, lịch sự dành cho những người bề trên, lớn tuổi và người có vị thế cao hơn.

    Ngôn ngữ địa phương tại Hàn Quốc

    Cũng như Việt Nam và nhiều quốc gia khác trên thế giới, tiếng Hàn cũng có những ngôn ngữ địa phương theo vùng miền. Ở Hàn Quốc, tiếng địa phương được chia làm 6 vùng chủ yếu, bao gồm:

    – Khu vực vùng Đông Bắc: tỉnh Nam Hamgyeong, Bắc Hamgyeong và Yanggang tại Bắc Triều Tiên.

    – Khu vực vùng Tây Bắc: tỉnh Jagang, tỉnh Nam Pyeongan, tỉnh Bắc Pyeongan và phía Bắc tỉnh Hwanghae của Bắc Triều Tiên.

    – Khu vực vùng Đông Nam: tỉnh Nam Gyeongsang, Bắc Gyeongsang và vùng xung quanh

    – Khu vực vùng Tây Nam: tỉnh Nam Jeolla, Bắc Jeolla

    – Khu vực vùng Jeju: đảo Jeju và các đảo phụ thuộc.

    – Khu vực vùng Trung bộ: tỉnh Nam Chungcheong, Bắc Chungcheong, tỉnh Gangwon, tỉnh Gyeonggi và phần lớn của tỉnh Hwanghae.

    Học tiếng Hàn Quốc mất bao lâu

    Việc học một ngôn ngữ bất kỳ nào cũng đều là khái niệm rất tương đối, nghĩa là đối với một số bạn thì nó có thể vô cùng nhanh và dễ dàng, với một số khác thì lại khá chậm. Chính vì thế, để học tiếng Hàn hiệu quả thì không thể vội và tùy theo khả năng của mỗi người.

    Một người muốn có thể thật sự hiểu và giao tiếp tại Hàn Quốc hay với người Hàn thì nên cần dành thời gian ít nhất 1 năm chăm chỉ học hành và luyện tập tiếng Hàn mỗi ngày. Nhìn chung, với khoảng thời gian này dù học ít hay nhiều cũng sẽ có hiệu quả đối với người học tiếng Hàn.

    Tuy nhiên, với các cách học tập riêng và khả năng tiếp thu khác nhau của mỗi người, khó có thể nói chính xác được học thế nào là vừa đúng vừa tốt nhất và trong bao lâu thì hiệu quả nhất. Nhưng có một điều chắc chắn các bạn cần phải nhớ là tuyệt đối đừng vội vàng, chăm chỉ và nỗ lực hết sức để sớm đạt được kết quả như mong muốn.

    Hướng dẫn các phương pháp học tiếng Hàn Quốc

    Bắt đầu học từ bảng chữ cái tiếng Hàn

    Trước tiên, bạn hãy học thuộc cách phát âm và cách viết của các nguyên âm đơn và phụ âm đơn. Tiếp theo, tập ghép chúng lại với nhau và học sang nguyên âm kép, phụ âm kép. Trong quá trình học tiếng Hàn, học cách phát âm là phần cực kỳ quan trọng bởi nó quyết định đến việc nghe và giao tiếp sau này.

    Cách học từ vựng trong tiếng Hàn

    Ở nhà, luyện tập viết một từ nhiều lần, vừa viết vừa nhẩm lại nghĩa. Với phương pháp này sẽ giúp các bạn học thuộc mặt chữ và nhớ luôn được nghĩa. Đặt mục tiêu trong một ngày cần học thuộc bao nhiêu từ và ôn đi ôn lại từ vựng đã học, cả từ mới lẫn từ cũ.

    Ngoài ra, bạn cũng có thể dùng giấy nhớ hay sticker để viết và dán tên những đồ vật trong nhà bằng tiếng Hàn để khi nhìn thấy chúng hàng ngày là nhớ được luôn tên tiếng Hàn.

    Cách học ngữ pháp trong tiếng Hàn

    Bạn nên thống kê những loại ngữ pháp đã học trong tiếng Hàn thành từng nhóm, so sánh xem giữa chúng có đặc điểm gì giống và khác nhau, học thuộc các trường hợp sử dụng của từng loại này.

    Cách luyện nghe và nói trong tiếng Hàn

    Mục đích chính của bất kỳ ai học tiếng Hàn cũng hướng tới là việc giao tiếp hàng ngày với người Hàn. Vì thế, các bạn phải mạnh dạn nói, thể hiện tiếng Hàn tại bất cứ địa điểm, thời gian nào có thể. Lúc đầu, khi chưa quen, cứ suy nghĩ những điều muốn nói bằng tiếng Việt rồi sắp xếp câu theo đúng ngữ pháp tiếng Hàn. Luyện tập nói những câu đơn giản trước rồi dần đẫn dùng các câu dài và phức tạp hơn.

    Bên cạnh đó, cũng cần nghe càng nhiều càng tốt để luyện kỹ năng nghe. Trước khi vào học một bài mới nào đấy, cứ tập nghe trên đĩa trước chứ đừng vội mở sách . Trong quá trình luyện nghe, nghe được từ nào thì nhớ phải ghi chú  lại xem từ nào đã học, từ nào chư. Sau đó hãy mở sách ra kiểm tra mình nghe được bao nhiêu.

    Một số chia sẻ kinh nghiệm khi học tiếng Hàn

    – Hãy học cách từ từ và cẩn thận, không nên học quá nhiều trong một lúc mà học đi học lại nhiều lần.

    – Dành nhiều thời gian để ôn luyện từ vựng, ngữ pháp và luyện khả năng nghe tiếng Hàn mỗi ngày.

    – Luôn tranh thủ tìm những cơ hội để tập nói tiếng Hàn thường xuyên.

    – Kết bạn với nhiều người Hàn hoặc với những ai nói tiếng Hàn Quốc và nhờ họ giúp đỡ bạn trong quá trình học tiếng. Đừng ngần ngại điều này bởi người Hàn rất coi trọng văn hóa và tích cực trong việc giúp người khác học tiếng bản xứ của họ.

    Nếu có cơ hội giao tiếp nhiều với người Hàn thì bạn sẽ dần tiếp thu cách phát âm tiếng Hàn đúng và sửa được những từ mình bị phát âm sai. Từ đó, khả năng giao tiếp sẽ nhanh chóng được nâng cao hơn.

    Một số mẹo học tốt ngôn ngữ Hàn Quốc

    – Ngoài sách vở, bạn cũng có thể kết hợp học theo phần mềm hay viết từ ra những mảnh giấy note để học trước khi đi ngủ.

    – Gửi tin nhắn, email bằng tiếng Hàn cũng là một hình thức tốt để học.

    – Bên cạnh đó, bạn hãy tranh thủ luyện tập tiếng Hàn qua những bài hát, qua đĩa CD hay qua các bộ phim của Hàn Quốc. Những lúc rảnh rỗi hoặc đi ra ngoài, bạn đều có thể bật lên xem và luyện nghe. Khi nghe nhiều ngôn ngữ Hàn Quốc sẽ giúp cho khả năng nhận thức cũng như phản xạ tiếng Hàn của bạn thân được tăng lên. Với cách học này thật sự hữu ích và dễ dàng để bạn thực hành.

    – Học tiếng Hàn thường xuyên, chăm chỉ, duy trì, kiên nhẫn để vượt qua những chỗ khó. Dù học được bao nhiêu thời gian, ở trình độ nào cũng đừng bao giờ nghĩ mình đã biết nhiều và dừng việc luyện tập. Và nếu như vậy bạn sẽ nhanh chóng quên tiếng Hàn đấy.

    Có thể nói, ngôn ngữ tiếng Hàn vô cùng độc đáo, mang nét đặc trưng riêng về văn hóa của xứ sở Kim Chi xinh đẹp. Học tiếng Hàn không hề khó nhưng cũng không đơn giản. Muốn giỏi ngôn ngữ Hàn Quốc, bạn cần phải có sự đầu tư về thời gian, công sức và tiền bạc.

    Hiện nay, với sự đẩy mạnh đầu tư, phát triển về kinh tế giữa hai nước Việt Nam và Hàn Quốc, bạn sẽ có nhiều cơ hội việc làm hơn khi có thể giao tiếp bằng tiếng Hàn, đồng thời cũng dễ dàng, thuận tiện hơn khi muốn sang Hàn du học.

    DU HỌC NETVIET

    https://nv.edu.vn/

    Đặc quyền đăng ký du học tại NETVIET EDU : Không cần đặt cọc tiền đầu vào khi nộp hồ sơ ghi danh du học – Liên kết với hơn 500 trường – Tối ưu chi phí du học ở mức thấp nhất – Uy tín – Chuyên nghiệp – Hiệu quả

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cái Nhìn Tổng Quan Dành Cho Người Bắt Đầu Học Tiếng Hàn Quốc
  • Học Tiếng Pháp Có Lợi Ích Gì?
  • Lợi Ích Học Tiếng Pháp
  • Nên Học Nghề Gì Hiện Nay, 15 Nghề Dễ Xin Việc Năm 2022
  • 5 Ngôn Ngữ Khó Học Nhất Thế Giới
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100