Crack Phần Mềm Tiếng Anh Hoa Mặt Trời

--- Bài mới hơn ---

  • Khám Phá Trung Tâm Tiếng Hoa Ở Long An
  • Học Tiếng Trung Chưa Bao Giờ Là Dễ Dàng Đến Vậy Tại Kokono Tp.tân An, Long An
  • 1Tệ Tiền Trung Quốc Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam ? ⋆ Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Trung Chinese
  • Bài 10: Bao Nhiêu Tiền Một Cân?
  • Lớp Học Tiếng Hoa Uy Tín Tại Quận 4, Tp Hồ Chí Minh Dành Cho Bạn!!!
  • TIẾNG ANH HOA MẶT TRỜI DÙNG THỬ 300 NGÀY MÃI MÃI MỚi !

    Tiếng Anh 6 – 7 – 8 – 9 là bộ phần mềm phục vụ cho việc dạy và học các môn học Tiếng Anh lớp 6 – 7 – 8 – 9 theo chương trình sách giáo khoa của Bộ Giáo Dục & Đào Tạo. Bộ phần mềm này được ra đời chính là nhờ sự giúp đỡ của các chuyên viên tiếng Anh đầu ngành và nhiều giáo viên giỏi thuộc các trường THCS.

    Phần mềm Tiếng Anh 6 – 7 – 8 – 9 được các chuyên viên tiếng Anh thuộc Sở Giáo Dục, Phòng Giáo Dục trên toàn quốc đánh giá đây là phần mềm có nội dung rất da đạng và phong phú. Phần mềm đã được nhiều trường ở chúng tôi Hà Nội, Đà Nẵng, Nam Định … dùng làm công cụ hỗ trợ giảng dạy ngay tại lớp. Phần mềm cũng được các giáo viên trên toàn quốc khuyến khích học sinh sử dụng tại nhà để bổ trợ cho việc học tốt môn Tiếng Anh của mình.

    Các bạn download các file của hảng tiếng anh HOA MẶT TRỜI về là xài free mãi thôi, mình đã làm cho nó dùng thử 300 ngày mãi mãi, thích hợp cho học sinh học tiếng anh lớp 6, 7, 8, 9.

    Học Từ vựng Tiếng anh:

    Link LearnVocabulary: http://www.mediafire.com/?ihvv8bgrk5771bb

    Tiếng anh TuyenSinhLop10 hoa mặt trời, chương trình này giúp cho hs ôn luyện thi vào lớp 10 rất tuyệt.

    Link: http://www.mediafire.com/?uvla7f5l36rcjaz

    Tiếng anh hoa mặt trời lớp 6 (KI+KII).

    Link L6 HK1: http://www.mediafire.com/?evuz9pxgl2dj4oc

    Link L6 HK2: http://www.mediafire.com/?nb41hgn16ta1vor

    Tiếng anh hoa mặt trời lớp 7 (KI+KII), Chúc Mừng năm học mới 2012-2013:

    Link L7 HKI: http://www.mediafire.com/?w82h9028d4beh84

    Link L7 HKII: http://www.mediafire.com/?5ocoookcz6scddw

    Để trọn bộ Tiếng anh hoa mặt trời hôm nay mình Up tiếp lớp 8 và lớp 9 (KI+KII)

    Link L8 HKI: http://www.mediafire.com/?whzstf5aulxxqpj

    Link L8 HKII: http://www.mediafire.com/?b53pa2863d4ya6k

    Link L9 HKI: http://www.mediafire.com/?tnxgga12u8zy7g7

    Link L9 HKII: http://www.mediafire.com/?k15evaaaym30i96

    Pass: thanhthat

    Điều quan trọng là nhớ THANKS đó nghe !

    Tìm kiếm bởi người dùng:

    • tiếng anh hoa mặt trời
    • crack tieng anh hoa mat troi
    • tieng anh hoa mat troi full crack
    • tieng anh hoa mat troi lop 8
    • crack hoa mat troi
    • tienganhhoamattroi
    • hack tieng anh hoa mat troi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Trung Tại Quận Tân Phú Cùng Kokono
  • Cần Gia Sư Tiếng Hoa Tại Quận Tân Phú
  • Nên Học Tiếng Trung Ở Đâu Tại Quận 7
  • Lớp Học Tiếng Trung Cho Thiếu Nhi Ở Tp. Hcm
  • Lớp Học Tiếng Trung Cấp Tốc Tại Huyện Cần Giờ
  • Tìm Hiểu Ngay Hệ Mặt Trời Tiếng Anh Đầy Đủ Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Nắm Chắc Trong Tay Bộ Từ Vựng Hệ Mặt Trời Tiếng Anh
  • Từ Vựng Về Hệ Mặt Trời, Tên Các Hành Tinh Bằng Tiếng Anh
  • Học Tiếng Anh Qua 13 Show Truyền Hình Thực Tế
  • Những Đoạn Hội Thoại Tiếng Anh Đơn Giản Nhất
  • Các Đoạn Hội Thoại Tiếng Anh Đơn Giản Thường Gặp
  • Đây là hành tinh thứ 3 trong Hệ Mặt Trời, đồng thời đây cũng được coi là hành tinh duy nhất cho đến nay được cho có tồn tại sự sống.

    Sao Hoả là hành tinh đứng thứ 4 được tính từ trung tâm hệ Mặt Trời. Dù cho tên sao Hỏa tuy nhiên trên thực tế nhiệt độ cao nhất của hành tinh này thì chỉ có thể đạt tới 20 độ đồng thời đôi khi có thể xuống mức thấp nhất tới âm 153 độ.

    Sao kim là hành tinh thứ 2 tính trong Hệ Mặt Trời, có khối lượng và kích thước gần giống với Trái Đất nhất.

    4. Jupiter /ˈdʒuː.pɪ.təʳ/: Sao Mộc

    Là hành tinh đứng thứ 5 trong hệ mặt Trời, sao mộc sở hữu kỷ lục về thời gian 1 ngày ngắn nhất, với độ dài là 9 giờ 55 phút theo giờ trái đất. Trong Hệ Mặt trời, sao Mộc là hành tinh lớn nhất với khối lượng lớn gấp 318 lần Trái đất.

    5. Mercury /ˈmɜː.kjʊ.ri/: Sao Thủy

    Sao Thủy là một hành tinh gần nhất với Mặt Trời, đây cũng là hành tinh nhỏ nhất. Theo lịch Trái Đất thì phải mất 88 ngày để Sao Thủy kết thúc 1 vòng quanh Mặt Trời.

    Là hành tinh thứ 6 tính từ Mặt Trời đồng thời cũng là hành tinh dễ quan sát nhất bằng mắt thường.

    7. Uranus /ˈjʊə.rən.əs/: Sao Thiên Vương

    Uranus, hành tinh thứ 7 trong Hệ Mặt Trời đồng thời là hành tinh có nhiệt độ thấp nhất, có thể rơi xuống mức âm 224 độ C. Sao Thiên Vương xoay 1 vòng quanh mặt trời mất 84 năm Trái đất và nhận được ánh sáng trực tiếp suốt 42 năm.

    8. Neptune /ˈnep.tjuːn/: Sao Hải Vương

    Là hành tinh xa nhất trong hệ mặt trời vì thế mà nó là hành tinh có nhiệt độ trung bình thấp nhất trong số các hành tinh.

    Đáp án:

    1. List the planets in order of their distance from the sun?
    2. What is the smallest planet in the Solar System?
    3. What is the largest planet in the Solar System?
    4. What is the planet between the Earth and Jupiter?
    1. Mercury – Venus – Earth – Mars – Jupiter – Saturn – Uranus
    2. Mercury is the smallest planet in the Solar System.
    3. Jupiter is the largest planet in the Solar System.
    4. Mars is the planet between the Earth and Jupiter

    Các hành tinh trong hệ mặt trời tiếng Anh

    2. Từ vựng về hệ mặt trời tiếng Anh thông dụng nhất

    Các hành tinh trong hệ mặt trời bằng tiếng Anh

    3. Mẹo nhớ từ vựng hệ Mặt Trời tiếng Anh hiệu quả

    Một trong những cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả không quên đó là học bằng cảm xúc.

    1. Học từ vựng trong ngữ cảnh cụ thể

    Cũng giống như ngày xưa khi bạn bắt đầu học tiếng Việt vậy: Gặp từ đó nhiều lần trong những ngữ cảnh khác nhau sau đó sẽ hiểu nghĩa của từ thay vì một mực chúng ta tra từ điển lúc đầu. Với mỗi ngữ cảnh khác nhau, hãy đoán nghĩa của từ, dù bạn đoán đúng hay sai tuy nhiên khi gặp nhiều lần, bạn sẽ tự định nghĩa được từ. Sau đó so sánh với từ điển để kiểm tra khả năng tiếp thu tự nhiên của bạn.

    2. Học qua hình ảnh và âm thanh

    Hình ảnh và âm thanh luôn là thứ mang lại nhiều cảm xúc nhất cho người học. Hãy liên tưởng đến các hình ảnh cụ thể khi học từ vựng tiếng Anh về hệ Mặt Trời. Hoặc sử dụng công cụ Google Images để tìm hình ảnh của từ đó sẽ giúp bạn hình dung dễ dàng.

    Học qua âm thanh cùng phim, ca nhạc, các bộ video ngắn để nâng cao khả năng nghe và ghi nhớ từ.

    3. Học qua truyện chêm và âm thanh tương tự cùng sách Hack Não 1500

    Âm thanh tương tự

    Truyện chêm: Học từ trong 1 ngữ cảnh cụ thể. Các từ tiếng Anh cần học sẽ được chêm vào trong đoạn văn tiếng Việt có ngữ cảnh để bạn có thể đoán nghĩa của từ..

    Đây chính là cách mà hàng nghìn học viên học và thành công với từ vựng tiếng Anh nói chung và từ vựng hệ mặt trời tiếng Anh nói riêng.

    4. Hướng dẫn tự học tiếng Anh giao tiếp tại nhà hiệu quả

    Bật mí nho nhỏ, một trong những cách tại nhà giúp bạn “lên trình” nhanh nhất chính là việc kết hợp giữa luyện từ vựng với luyện nói, luyện nghe.

    2. Luyện tiếng Anh qua lời bài hát:

    Bạn đã bao giờ bị ám ảnh bởi 1 bài hát nào đó mà lời bài hát cứ kẹt trong đầu mình mãi? Điện Máy Xanh chẳng hạn? Một cách học tiếng Anh hiệu quả tại nhà khác đó chính là sử dụng lời bài hát để tích lũy cũng như cải thiện khả năng nghe nói của bản thân. Nhẩm theo bài hát vừa là một cách hay để ghi nhớ từ vựng mà lại còn thư giãn thoải mái. Các nguồn nghe là vô cùng đa dạng và phong phú, bạn có thể nghe qua phim truyện, video bài hát hoặc những tài liệu luyện nghe tiếng Anh cơ bản,… Đây chính là cách học tiếng Anh giao tiếp tại nhà đã và đang được rất nhiều người áp dụng.

    3. Hãy cố gắng luyện nói hàng ngày.

    Hãy cố gắng bằng cách thử đọc các tài liệu, những đoạn văn thành tiếng, đồng thời cũng đừng quên tự ghi âm giọng đọc của mình và nghe lại để tìm ra các lỗi sai của bản thân qua đó sửa lại chúng. Bên cạnh đó, bạn cũng cần phải áp dụng các từ mới vào trong câu từ của mình, chẳng hạn như thay vì nói “very big” thì bạn có thể sử dụng “huge” hoặc “enormous”. Việc này sẽ giúp bạn tránh bị lặp từ, hơn thế lại còn có một lối diễn đạt hay hơn rất nhiều.

    Khi đã hoàn thành đủ các việc cần làm để cải thiện kỹ năng nói, bạn cần phải luyện tập chúng liên tục. Tập nói trước gương chính là một cách rất hay để bạn vừa nói được trôi chảy vừa rèn luyện sự tự tin khi nói Tiếng Anh.

    4. Cuối cùng, phần khó nhất và cũng dễ nhất chính là luyện phản xạ.

    Cách tốt nhất để luyện phản xạ đó chính là kiếm cho mình một người bạn cùng học tập để hai người có thể luyện tập trò chuyện với nhau, có thể là qua tin nhắn hay gọi điện. Việc có một “đôi bạn cùng tiến” sẽ giúp cho khả năng tiếng Anh của bạn phát triển rất nhanh. Bên cạnh đó, bạn cũng có thể luyện tập qua những trang hay xem các bộ phim hoặc các video hội thoại, chương trình truyền hình đồng thời cố gắng đoán xem các nhân vật sẽ nói gì tiếp theo, họ sẽ đối đáp người kia như thế nào,…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vũ Trụ Và Các Hành Tinh Trong Hệ Mặt Trời Bằng Tiếng Anh
  • Top 10 Quốc Gia Nói Tiếng Anh Tốt Và Nhiều Nhất Thế Giới!
  • Top 10 Nước Nói Tiếng Anh Nhiều Nhất Trên Thế Giới
  • Tiếng Anh Trẻ Em: Cách Gọi “chuẩn Bản Ngữ” Tên Thành Viên Trong Gia Đình
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ Đề Các Thành Viên Trong Gia Đình
  • Nắm Chắc Trong Tay Bộ Từ Vựng Hệ Mặt Trời Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Về Hệ Mặt Trời, Tên Các Hành Tinh Bằng Tiếng Anh
  • Học Tiếng Anh Qua 13 Show Truyền Hình Thực Tế
  • Những Đoạn Hội Thoại Tiếng Anh Đơn Giản Nhất
  • Các Đoạn Hội Thoại Tiếng Anh Đơn Giản Thường Gặp
  • 12+ Từ Vựng Tiếng Anh Và Ý Nghĩa Các Loài Hoa
  • Sao Thủy tiếng Anh: Mercury /ˈmɜː.kjʊ.ri/

    Sao Thủy là hành tinh gần nhất với Mặt Trời, cũng là hành tinh nhỏ nhất. Theo lịch Trái Đất thì mất 88 ngày để Sao Thủy kết thúc 1 vòng quanh Mặt Trời.

    Sao Kim tiếng Anh: Venus /ˈviː.nəs/

    Sao kim là hành tinh thứ 2 trong Hệ Mặt Trời, có khối lượng và kích thước gần giống với Trái Đất nhất.

    Trái Đất tiếng Anh: Earth /ɜːθ/

    Là hành tinh thứ 3 trong Hệ Mặt Trời, và là hành tinh duy nhất cho đến nay được cho là có tồn tại sự sống.

    Sao Hỏa tiếng Anh: Mars /mɑːz/

    Sao Hoả là hành tinh đứng thứ 4 tính từ trung tâm hệ Mặt Trời. Mặc dù tên sao Hỏa nhưng thực tế nhiệt độ cao nhất của hành tinh này chỉ có thể đạt tới 20 độ và đôi khi có thể xuống mức thấp nhất tới âm 153 độ.

    Sao Mộc tiếng Anh: Jupiter /ˈdʒuː.pɪ.təʳ/

    Là hành tinh đứng thứ 5 trong hệ mặt Trời, sao mộc sở hữu kỷ lục về thời gian 1 ngày ngắn nhất, với độ dài là 9 giờ 55 phút theo giờ trái đất. Trong Hệ Mặt trời, sao Mộc là hành tinh lớn nhất với khối lượng lớn gấp 318 lần Trái đất.

    Sao Thổ tiếng Anh: Saturn /ˈsæt.ən/

    Là hành tinh thứ 6 tính từ Mặt Trời và cũng là hành tinh dễ quan sát nhất bằng mắt thường.

    Sao Thiên Vương tiếng Anh: Uranus /ˈjʊə.rən.əs/

    Uranus, hành tinh thứ 7 trong Hệ Mặt Trời và là hành tinh có nhiệt độ thấp nhất, có thể rơi xuống mức âm 224 độ C. Sao Thiên Vương xoay 1 vòng quanh mặt trời mất 84 năm Trái đất và nhận được ánh sáng trực tiếp suốt 42 năm.

    Sao Hải Vương tiếng Anh: Neptune /ˈnep.tjuːn/

    Là hành tinh xa nhất trong hệ mặt trời vì thế mà nó là hành tinh có nhiệt độ trung bình thấp nhất trong số các hành tinh.

    Mẹo nhớ từ vựng hệ Mặt Trời tiếng Anh hiệu quả

    1. Học qua hình ảnh và âm thanh

    Hình ảnh và âm thanh luôn là thứ mang lại nhiều cảm xúc nhất cho người học. Hãy liên tưởng đến các hình ảnh cụ thể khi học từ vựng tiếng Anh về hệ Mặt Trời. Hoặc sử dụng công cụ Google Images để tìm hình ảnh của từ đó sẽ giúp bạn hình dung dễ dàng.

    Học qua âm thanh cùng phim, ca nhạc, các bộ video ngắn để nâng cao khả năng nghe và ghi nhớ từ.

    2. Học từ vựng trong ngữ cảnh cụ thể

    Giống như ngày xưa khi bạn học tiếng Việt vậy: Gặp từ đó nhiều lần trong các ngữ cảnh khác nhau sau đó sẽ hiểu nghĩa của từ thay vì một mực tra từ điển lúc đầu. Với mỗi ngữ cảnh, hãy đoán nghĩa của từ, dù bạn đoán đúng hoặc sai nhưng khi gặp nhiều lần, bạn sẽ tự định nghĩa được từ. Sau đó so sánh với từ điển để kiểm tra khả năng tiếp thu tự nhiên của bạn.

    3. Học qua truyện chêm và âm thanh tương tự cùng sách Hack Não 1500

    Truyện chêm và âm thanh tương tự cũng chính là phương pháp học từ vựng tiếng Anh về hệ mặt trời có sự kết hợp của 2 phương pháp trên.

    Truyện chêm: Học từ trong 1 ngữ cảnh cụ thể. Các từ tiếng Anh cần học sẽ được chêm vào trong đoạn văn tiếng Việt có ngữ cảnh để bạn có thể đoán nghĩa của từ..

    Đây chính là cách mà hàng nghìn học viên học và thành công với từ vựng tiếng Anh nói chung và từ vựng hệ mặt trời tiếng Anh nói riêng.

    Bài tập về tên các hành tinh bằng tiếng Anh

    Đáp án:

    1. List the planets in order of their distance from the sun?
    2. What is the smallest planet in the Solar System?
    3. What is the largest planet in the Solar System?
    4. What is the planet between the Earth and Jupiter?
    1. Mercury – Venus – Earth – Mars – Jupiter – Saturn – Uranus
    2. Mercury is the smallest planet in the Solar System.
    3. Jupiter is the largest planet in the Solar System.
    4. Mars is the planet between the Earth and Jupiter

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Hiểu Ngay Hệ Mặt Trời Tiếng Anh Đầy Đủ Nhất
  • Vũ Trụ Và Các Hành Tinh Trong Hệ Mặt Trời Bằng Tiếng Anh
  • Top 10 Quốc Gia Nói Tiếng Anh Tốt Và Nhiều Nhất Thế Giới!
  • Top 10 Nước Nói Tiếng Anh Nhiều Nhất Trên Thế Giới
  • Tiếng Anh Trẻ Em: Cách Gọi “chuẩn Bản Ngữ” Tên Thành Viên Trong Gia Đình
  • Vũ Trụ Và Các Hành Tinh Trong Hệ Mặt Trời Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Tìm Hiểu Ngay Hệ Mặt Trời Tiếng Anh Đầy Đủ Nhất
  • Nắm Chắc Trong Tay Bộ Từ Vựng Hệ Mặt Trời Tiếng Anh
  • Từ Vựng Về Hệ Mặt Trời, Tên Các Hành Tinh Bằng Tiếng Anh
  • Học Tiếng Anh Qua 13 Show Truyền Hình Thực Tế
  • Những Đoạn Hội Thoại Tiếng Anh Đơn Giản Nhất
  • Vào những năm 1930, các nhà thiên văn học phát hiện ra Sao Diêm Vương (Pluto /ˈpluː.təʊ/) có các đặc điểm của một hành tinh. Từ đó, nó chính thức trở thành hành tinh thứ 9 trong Hệ Mặt Trời. Tuy nhiên, vào tháng 6 năm 2006 và một lần nữa vào năm 2022, sau khi phát hiện ra một số đặc điểm của thiên thể này không phù hợp với đặc điểm được đưa ra theo quy định của một hành tinh, Pluto đã bị “giáng cấp” xuống trở thành một hành tinh…lùn (dwarf planet). Vì vậy, Hệ Mặt Trời hiện nay được coi là bao gồm 8 hành tinh sau:

    Sao thuỷ (Mercury) là hành tinh gần nhất (closet) với Mặt Trời, và đồng thời cũng là hành tinh nhỏ nhất (smallest). Vì thế mà cứ 88 ngày theo lịch trái đất thì Sao Thuỷ đã kết thúc một năm, tức là một vòng quanh Mặt Trời.

    Sao kim là hành tinh thứ 2 trong Hệ Mặt Trời, được đặt tên theo vị thần tình yêu và sắc đẹp trong thần thoại Hy Lạp. Venus thường được gọi là hành tinh chị em (sister planet) với Trái Đất bởi khối lượng (mass) và kích thước (size) gần giống với Trái Đất.

    Là hành tinh thứ 3 trong Hệ Mặt Trời, và là hành tinh duy nhất cho đến nay được cho là có tồn tại sự sống. Trái Đất cũng là hành tinh duy nhất trong số các hành tinh trong hệ mặt trời bằng tiếng Anh không được đặt tên theo bất kì một vị thần nào trong thần thoại Hy Lạp.

    Sao Hoả còn được gọi với cái tên khác là “hành tinh đỏ” (Red planet) bởi bề mặt được bao phủ bằng một màu đỏ của nó. Sao Hoả (Mars) là hành tinh đứng thứ 4 tính từ trung tâm Hệ Mặt Trời và sở hữu cho mình ngọn núi cao nhất mang tên Olympus Mons với chiều cao 21 km và đường kính rộng 600 km. Nhiệt độ cao nhất của hành tinh này chỉ có thể đạt tới 20 độ và đôi khi có thể xuống mức thấp nhất tới âm 153 độ.

    Là hành tinh đứng thứ 5 trong hệ mặt Trời, sao mộc sở hữu kỉ lục về thời gian 1 ngày ngắn nhất, với độ dài là 9 giờ 55 phút theo giờ trái đất. Tức là cứ mỗi 9 giờ 55 phút, nó lại kết thúc 1 vòng quay xung quanh chính trục (axis) của mình.

    Là hành tinh thứ 6 tính từ mặt trời và nổi tiếng với vành đai (ring) bao quanh nó. Vòng tròn này được cấu tạo từ bụi và đá dày khoảng 20m và cách hành tinh này hơn 120 nghìn ki-lô-mét. Jupiter cũng là hành tinh dễ quan sát nhất bằng mắt thường.

    Uranus, hành tinh thứ 7 trong Hệ Mặt Trời và là hành tinh có nhiệt độ thấp nhất, có thể rơi xuống mức âm 224 độ C. Cho đến nay, mới có một con tàu vũ trụ (spaceship) duy nhất bay qua Sao Thiên Vương vào năm 1986 có tên là Voyager 2, mang về vô số thông tin về hành tinh này cũng như những mặt trăng và vòng tròn xung quanh nó.

    Là hành tinh xa nhất trong hệ mặt trời vì thế mà nó là hành tinh có nhiệt độ trung bình thấp nhất trong số các hành tinh. Vào năm 1989, lại là con tàu Voyager 2 bay qua hành tinh này và gửi về vô số các hình ảnh về nó.

    Tải xuống MIỄN PHÍ ngay

    Bộ tài liệu học tốt tiếng Anh độc quyền của Language Link Academic (cập nhật 2022)!

    Kiểm tra tiếng Anh miễn phí ngay cùng chuyên gia khảo thí đến từ Anh Quốc

    & nhận những phần quà hấp dẫn!

    Đón xem series phim hoạt hình học tiếng Anh cho trẻ mẫu giáo và tiểu học,

    tham gia trả lời các câu hỏi đơn giản, giành ngay những phần quà giá trị!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 10 Quốc Gia Nói Tiếng Anh Tốt Và Nhiều Nhất Thế Giới!
  • Top 10 Nước Nói Tiếng Anh Nhiều Nhất Trên Thế Giới
  • Tiếng Anh Trẻ Em: Cách Gọi “chuẩn Bản Ngữ” Tên Thành Viên Trong Gia Đình
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ Đề Các Thành Viên Trong Gia Đình
  • Bảng Xếp Hạng Trình Độ Các Quốc Gia Nói Tiếng Anh Trên Thế Giới
  • Từ Vựng Về Hệ Mặt Trời, Tên Các Hành Tinh Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Qua 13 Show Truyền Hình Thực Tế
  • Những Đoạn Hội Thoại Tiếng Anh Đơn Giản Nhất
  • Các Đoạn Hội Thoại Tiếng Anh Đơn Giản Thường Gặp
  • 12+ Từ Vựng Tiếng Anh Và Ý Nghĩa Các Loài Hoa
  • 47 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Các Loại Hoa
  • Chúng ta đang sống trong một thế giới rộng lớn với nhiều hành tinh khác nhau, bạn muốn tìm hiểu nhiều hơn về các ngôi sao, hành tinh, vũ trụ rộng lớn trong hệ mặt trời? hãy xem một số từ vựng hệ mặt trời, về tên các hành tinh bằng Tiếng Anh.

    A

    Asteroid (n) /’æstərɔid/: tiểu hành tinh (nằm giữa sao Hỏa và sao Mộc)

    Aerospace (n) /’eərəʊspeis/: không gian vũ trụ

    Airship (n) /’eə∫ip/: khí cầu

    Atmospheric (n) /,ætməs’ferik/: khí quyển

    Aquarius star (n) /ə’kweəriəs ‘stɑ:/: hai ngôi sao quay cùng một tâm

    C

    Comet (n) /’kɒmit/: sao chổi

    Cosmos (n) /´kɔzmɔs/: Vũ trụ

    Constellation (n) /,kɒnstə’lei∫n/: chòm sao/ chòm sao Đại Hùng

    Capricorn star (n) /’kæprikɔ:n ‘stɑ: ‘stɑ:/: sao băng

    G

    Gemini star (n) /’dʒeminai ‘stɑ:/: Mộc tinh/ sao Mộc

    L

    Leo star (n) /’li:əʊ ‘stɑ:/: sao Thiên Bình

    Lunar eclipse (n) /’lu:nə/: sao băng

    Milky way (n) /’milki wei/: tên của một dải ngân hà

    Mars (n) /ma:z/: Hỏa tinh/ sao Hỏa

    Mercury (n) /’mɜ:kjəri/: Thủy tinh/ sao Thủy

    Micrometeorite (n) /micrometeorite/: vi thiên thạch

    N

    Neptune (n) /’neptju:n/: Hải vương tinh/ sao Hải vương

    New moon (n) /nju: mu:n/: trăng non

    North star (n) /nɔ:θ ‘stɑ:/: sao Song Ngư/ chòm sao cá

    Pluto (n) /’plu:təʊ/: Diêm vương tinh

    Planetoid (n) /planetoid/: hành tinh nhỏ

    S

    Sun (n) /sʌn/: Mặt trời

    Saturn (n) /’sætən/: Thổ tinh/ sao Thổ

    Star (n) /’stɑ:/: sao Hổ Cáp

    Sagittarius star (n) /sædʒi’teəriəs ‘stɑ: i’klips /: Nhật thực

    Sunsight (n) /’sʌnsight/: ánh sáng mặt trời

    Shooting star (n) /’∫u:tiŋ ‘stɑ:/: sao Kim Ngưu

    The solar system (n) /ðə ‘səʊlə/: sao Xử Nữ

    U

    Uranus (n) /uranus/: Thiên vương tinh/ sao Thiên vương

    Universe (n) /’ju:nivɜ:s/: vũ trụ

    Unidentified flying objects (UFOs) (n) /’ʌnai’dentifaid flying ‘ɔbdʤikt/: Vật thể bay không xác định

    W

    Welkin (n) /’welkin/: bầu trời/ vòm trời

    World (n) /wɜ:ld/: thế giới/ hành tinh/ vì sao

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nắm Chắc Trong Tay Bộ Từ Vựng Hệ Mặt Trời Tiếng Anh
  • Tìm Hiểu Ngay Hệ Mặt Trời Tiếng Anh Đầy Đủ Nhất
  • Vũ Trụ Và Các Hành Tinh Trong Hệ Mặt Trời Bằng Tiếng Anh
  • Top 10 Quốc Gia Nói Tiếng Anh Tốt Và Nhiều Nhất Thế Giới!
  • Top 10 Nước Nói Tiếng Anh Nhiều Nhất Trên Thế Giới
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Có File Nghe
  • Đề Cương Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Anh Năm 2022 Có Đáp Án
  • Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án Tải Nhiều
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 5 Giữa Học Kì 1 Có Đáp Án Cho Trẻ Em
  • Đề Cương Ôn Tập Môn Tiếng Anh Lớp 5 Học Kỳ 1
  • Đề kiểm tra tiếng Anh 6 mới có đáp án

    Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6 học kì 1 có đáp án nằm trong bộ đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 6 mới nhất do chúng tôi sưu tầm và đăng tải. Đề tiếng Anh lớp 6 kì 1 được biên tập bám sát chương trình tiếng Anh 6 mới của bộ GD&ĐT giúp các em học sinh lớp 6 ôn tập kiểm tra tiếng Anh 6 học kì 1 hiệu quả.

    Đề thi học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh năm 2022

    A. jacket.

    B. shirt.

    C. shorts.

    A. $ 12.

    B. $ 16.

    C. $ 18.

    A. chicken pasta.

    B. cake.

    C. salad.

    A. spaghetti.

    B. pizza.

    C. a hamburger.

    A. bean.

    B. fries.

    C. soup.

    A. orange juice.

    B. soda.

    C. water.

    Question 2: You will listen twice about Peter is buying some clothes in the store then write “True” or “False” (0.75m).

    1. Peter wants a red sweater.

    2. Peter wants the sweater in medium.

    3. Peter tries on some large dark blue jeans.

    4. The jeans are twenty-five dollar.

    II. USEFUL LANGAUGE (2.0marks) Question 3: You will fill the blanks. The words in the box will help you. (1.5ms)

    seafood – movie – friendly – sweater – battle – Vietnamese

    1. Nguyen Hue was a famous………………………………..king

    2. The ……………………………….. is a fight between two armies.

    3. What kind of……………………………….. do you want to watch? I like cartoon.

    4. I want to buy a ……………………………….. in blue in medium.

    5. She is going to the restaurant at the weekend to enjoy…………………………………

    6. He is chúng tôi very funny.

    Question 4: You will unscramble the sentences. (0.5m)

    1. watch / we / Night Fright? / don’t / Why /

    ………………………………………………………………………………………………..

    2. don’t / I / really / horrors. / like /

    …………………………………………………………………………………………………

    III. READ (2.0marks) Question 5: You will read carefully and write Yes or No.(1.0m)

    Jazz is a popular kind of music all around the world. It started from the late 19 th to early 20 th century in New Orleans, USA. At first, jazz was a mix of European classical music, American blues, and South American music. Its style changed over the years. Now, people can hear jazz in clubs, concert halls and at large festivals around the world.

    1. Jazz started in the USA.

    3. Jazz was a mix of European classical music and American blues only.

    4. Nowadays, people can hear jazz in clubs.

    Question 6: You will read the article carefully and answer the questions. (1m)

    Alex Woods, July 27

    Stephenie Meyer is an American writer who is famous for the Twilight book series. She was born 1973 in Connecticut, USA. She studied English Literature at Brigham Young University. Stephenie started writing the Twilight series after a dream about a young girl falling in love with a vampire. She spent three months writing the first book – Twilight. The book was successful and she becomes a popular name all over the world.

    IV. WRITE (2.0marks) Question 7: You will read An’s email to his friend about going to the movies then you will use your ideas to write a correct email. (1.0m)

    1. Hi, Nam. Thanks for asking me to the movies.

    Hi, Nam.

    Thanks for asking me to the movies.

    …………………………………………………………………

    …………………………………………………………………

    3. Sorry, I don’t want to watch Mix It Up.

    I don’t really musicals.

    …………………………………………………………………

    …………………………………………………………………

    4. It’s a comedy. I love comedies and this one seems really funny.

    …………………………………………………………………

    …………………………………………………………………

    …………………………………………………………………

    5. I think they’re really boring. Why don’t we watch High Rise Teens?

    …………………………………………………………………

    …………………………………………………………………

    Question 8: You will unscramble the sentences. (1m)

    1. Cai Luong / a traditional / kind of music / is / Vietnam. / from southern /

    ………………………………………………………………………………………………………

    2. Young people / listening / to pop / like / Korea. / music / from /

    ………………………………………………………………………………………………………

    3. Tam Cam / a story / is / about / characters. / two sisters / with different /

    ………………………………………………………………………………………………………

    4. children / wear / and / get / new clothes / lucky money. / During Tet, /

    ………………………………………………………………………………………………………

    I. LISTEN (2.0 marks) Question 1: You will hear to Matt and Amy talking in a restaurant. You will hear the conversation twice then circle the correct answer.(1.25m) Question 2: You will listen twice about Peter is buying some clothes in the store then write “True” or “False” (0.75m).

    1. Mark’s going to watch TV with Lisa.

    2. Lisa’s going to Mark’s party.

    3. Mark’s going to make pizza with Lisa.

    4. Lisa’s going fishing with Mark.

    II. USEFUL LANGAUGE (2.0marks) Question 3: You will fill the blanks. The words in the box will help you. (1.5ms) Question 4: You will unscramble the sentences. (0.5m)

    1. Why don’t we watch Night Fright?

    2. I don’t really like horrors.

    II. READ (2.0 marks) Question 5: You will read carefully and write Yes or No.(1.0m) Question 6: You will read the article carefully and answer the questions. (1m)

    1. Stephenie Meyer is an American writer

    2. She was born 1973 in Connecticut, USA.

    3. She studied English Literature at Brigham Young University.

    4. Her dream was about a young girl falling in love with a vampire.

    IV. WRITE (2.0 marks) Question 7: You will read An’s email to his friend about going to the movies then you will use your ideas to write a similar email. (1.0m)

    Hi, Nam.

    Thanks for asking me to the movies.

    Sorry, I don’t want to watch Mix It Up. I don’t really musicals. I think they’re really boring.

    Why don’t we watch High Rise Teens? It’s a comedy. I love comedies and this one seems really funny.

    Your friend,

    An

    Question 8: You will unscramble the sentences. (1m)

    1. Cai Luong is a traditional kind of music from southern Vietnam.

    2.Young people like listening to pop music from Korea.

    3. Tam Cam is a story about two sisters with different characters.

    4. During Tet, children wear new clothes and get lucky money.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ôn Tập Ngữ Pháp Hki Anh 6 Mới
  • Ôn Lý Thuyết Bài Tập Hki Tiếng Anh 6 (With Key).doc
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 (Đề Thi 2)
  • Speaking Anh 6 Thi Diem Hki
  • Luyện Tập Với Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Kỳ 1 Kèm Đáp Án Chuẩn
  • Tóm Tắt Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Mất Bao Lâu Thì Có Kết Quả Tốt
  • 14 Cuốn Sách Tốt Nhất Để Cải Thiện Ngữ Pháp Tiếng Anh Của Bạn
  • Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh (Pdf Bản Đẹp)
  • Tổng Hợp Tài Liệu Ngữ Pháp Tiếng Anh Pdf
  • Combo Tự Học Giao Tiếp Tiếng Anh Qua Truyện Cười + Ngữ Pháp Tiếng Anh Vui Nhộn (Basic + Beginners), Bảng Giá 1/2021
  • Tóm tắt Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Học kì 1 giúp các em biết được kiến thức về đại từ nhân xưng, thì hiện tại đơn với động từ tobe và động từ thường,…

    I. Đại từ nhân xưng: (Personal pronouns)

    Đại từ nhân xưng được dùng để xưng hô khi giao tiếp.

    Gồm 3 ngôi (ngôi I, ngôi II, ngôi III) và có 8 đại từ:

    II. Thì Hiện tại Đơn của động từ TO BE: (The Present Simple tense of TO BE)

    a) Thể khẳng định: (+)

    Động từ to be (am, is, are) được chia theo các đại từ nhân xưng:

    b) Thể phủ định: (-)

    Thêm NOT sau động từ to be

    I am → I’m

    You are → You’re

    He is → He’s

    She is → She’s

    It is → It’s

    We are → We’re

    You are → You’re

    They are → They’re

    I am not → I’m not

    He is not → He isn’t (He’s not)

    She is not → She isn’t (She’s not)

    It is not → It isn’t (It’s not)

    We are not → We aren’t (We’re not)

    You are not → You aren’t (You’re not)

    They are not → They aren’t (They’re not)

    c) Thể nghi vấn: (?)

    Muốn đặt câu hỏi, đưa to be lên trước đại từ nhân xưng:

    Am I … ? Trả lời: Yes, you are. /No, you are not.

    Are you … ? Yes, I am. /No, I am not.

    Are we … ? Yes, we are. /No, we are not.

    Yes, you are. /No, you are not.

    Are they … ? Yes, they are. /No, they are not.

    Is he … ? Yes, he is. /No, he is not.

    Is she … ? Yes, she is. /No, she is not.

    Is it … ? Yes, it is. /No, it is not.

    III. Thì Hiện tại Đơn của động từ thường: (Simple Present Tense of ordinary verbs)

    NOTE: Chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít: go → goes, do → does, have → has

    Dấu hiệu nhận biết thì Hiện tại Đơn: every day/night, in the morning/afternoon/evening…

    Tải file đính kèm tom-tat-ngu-phap-tieng-anh-lop-6-hoc-ki-1.pdf

    Những tin mới hơn

    Những tin cũ hơn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tóm Tắt Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 11
  • Tóm Tắt Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 10
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kỳ Ii Môn Tiếng Anh Lớp 10 Thpt Chu Văn An
  • Tất Cả Công Thức Tiếng Anh Lớp 10
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 12 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án
  • Bỏ Túi Ngay Từ Vựng Về Hệ Mặt Trời Tiếng Anh Đầy Thú Vị

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Vũ Trụ – Paris English
  • Các Đoạn Hội Thoại Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày Đơn Giản
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Hoa Và Ý Nghĩa Các Loài Hoa
  • Từ Vựng Các Môn Thể Thao Bằng Tiếng Anh Có Thể Bạn Không Biết
  • 🥇 Các Môn Thể Thao Bằng Tiếng Anh (Đầy Đủ Nhất)
  • 5

    (100%)

    10

    votes

    1. Từ vựng về hệ mặt trời tiếng Anh

    1. Solar system: Hệ Mặt Trời

    2. Sun: Mặt trời

    3. Moon: Mặt trăng

    4. Star: Ngôi sao

    5. Constellation: Chòm sao

    6. Comet: Sao chổi

    7. Meteor: Sao băng

    8. Planet: Hành tinh

    9. Asteroid: Tiểu hành tinh

    10. Astronaut: Phi hành gia

    11. Axis: Trục

    12. Orbit: Quỹ đạo

    13. Universel: Vũ trụ

    14. Galaxy: Thiên hà

    15. Milky Way: Dải Ngân Hà

    2. Tổng hợp các hành tinh trong hệ mặt trời tiếng Anh

    Mercury /ˈmɜː.kjʊ.ri/: Sao Thủy

    Sao Thủy là hành tinh nhỏ nhất trong hệ mặt trời. Đồng thời em nó có khoảng cách gần với mặt trời nhất. Nó chỉ mất 88 ngày tính theo lịch trái đất để hoàn thành 1 vòng quanh mặt trời thôi đó.

    Venus /ˈviː.nəs/: Sao Kim

    Sao kim là hành tinh thứ hai trong Hệ Mặt Trời. Nó có khối lượng và kích thước gần giống với Trái Đất nhất.

    Earth /ɜːθ/: Trái Đất

    Là hành tinh thứ ba trong Hệ Mặt Trời. Và là hành tinh duy nhất cho đến nay được cho là có tồn tại sự sống.

    Mars /mɑːz/: Sao Hỏa

    Sao Hoả là hành tinh đứng thứ tư tính từ trung tâm hệ Mặt Trời. Mặc dù tên sao Hỏa nhưng thực tế nhiệt độ cao nhất của hành tinh này rất thấp.Chỉ có thể đạt tới 20 độ và đôi khi có thể xuống mức thấp nhất tới âm 153 độ.

    Jupiter /ˈdʒuː.pɪ.təʳ/: Sao Mộc

    Là hành tinh đứng thứ năm trong hệ mặt Trời. Sao mộc sở hữu kỷ lục về thời gian 1 ngày ngắn nhất. Với độ dài là 9 giờ 55 phút theo giờ trái đất. Trong Hệ Mặt trời, sao Mộc là hành tinh lớn nhất với khối lượng lớn gấp 318 lần Trái đất.

    Saturn /ˈsæt.ən/: Sao Thổ

    Là hành tinh thứ sáu tính từ Mặt Trời và cũng là hành tinh dễ quan sát nhất bằng mắt thường.

    Uranus /ˈjʊə.rən.əs/: Sao Thiên Vương

    Uranus, hành tinh thứ bảy trong Hệ Mặt Trời và là hành tinh có nhiệt độ thấp nhất, có thể rơi xuống mức âm 224 độ C. Sao Thiên Vương xoay 1 vòng quanh mặt trời mất 84 năm Trái đất và nhận được ánh sáng trực tiếp suốt 42 năm.

    Neptune /ˈnep.tjuːn/: Sao Hải Vương

    Do có khoảng cách đến mặt trời lớn nhất. Nên nhiệt độ trung bình trên hành tinh này vô cùng thấp. 

    3. Mẹo nhớ từ vựng hệ Mặt Trời tiếng Anh hiệu quả

    Một trong những cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả không quên đó là học bằng cảm xúc.

    1. Học qua hình ảnh và âm thanh

    Như các bạn đã biết não bộ con người ghi nhớ bằng cách chụp lại các hình ảnh. Mọi thông tin khi được diễn tả dưới dạng hình ảnh thì đều được ghi nhớ nhanh hơn và nhớ lâu hơn. Do đó, một trong những phương pháp hiệu quả hiện nay đó là học từ vựng qua hình ảnh. Hãy liên tưởng đến các hình ảnh cụ thể khi học từ vựng tiếng Anh về hệ Mặt Trời. Hoặc sử dụng công cụ Google Images để tìm hình ảnh của từ đó sẽ giúp bạn hình dung dễ dàng.

    Học qua âm thanh cùng phim, ca nhạc, các bộ video ngắn để nâng cao khả năng nghe và ghi nhớ từ. 

    2. Học từ vựng trong ngữ cảnh cụ thể

    Giống như ngày xưa khi bạn học tiếng Việt vậy: Gặp từ đó nhiều lần trong các ngữ cảnh khác nhau sau đó sẽ hiểu nghĩa của từ thay vì một mực tra từ điển lúc đầu. Với mỗi ngữ cảnh, hãy đoán nghĩa của từ, dù bạn đoán đúng hoặc sai nhưng khi gặp nhiều lần, bạn sẽ tự định nghĩa được từ. Sau đó so sánh với từ điển để kiểm tra khả năng tiếp thu tự nhiên của bạn.

    3. Học qua truyện chêm và âm thanh tương tự cùng sách Hack Não 1500

    Truyện chêm và âm thanh tương tự cũng chính là phương pháp học từ vựng tiếng Anh về hệ mặt trời có sự kết hợp của 2 phương pháp trên.

    Truyện chêm: Học từ trong 1 ngữ cảnh cụ thể. Các từ tiếng Anh cần học sẽ được chêm vào trong đoạn văn tiếng Việt có ngữ cảnh để bạn có thể đoán nghĩa của từ..

    Cách học này vừa mới lạ vừa kết hợp âm thanh, ngữ nghĩa, vừa  tạo ấn tượng mạnh và khắc sâu hơn cho người đọc. Phương pháp âm thanh tương tự được trình bày chi tiết trong cuốn Sách Hack Não 1500– ghi nhớ 1500 từ vựng và cụm từ với âm thanh tương tự, truyện chêm và phát âm shadowing. Bạn hoàn toàn có thể nghe audio toàn bộ sách với App Hack Não, 1200 bài giảng hướng dẫn chi tiết và các bài tập ứng dụng ngay lập tức sau khi học.

     

    Comments

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tu Vung Tieng Anh Ve Chu De Các Thành Viên Trong Gia Dình
  • ”vòng Quanh Thế Giới” Với Tên Gọi Các Quốc Gia (P1)
  • Tổng Hợp Tên Các Quốc Gia Bằng Tiếng Anh Trên Thế Giới – Paris English
  • Học Tiếng Anh Hiệu Quả Với Ted Talks Trên Điện Thoại
  • Chủ Đề Đồ Dùng Trong Gia Đình (Household Appliances)
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 (Đề Thi 2)

    --- Bài mới hơn ---

  • Ôn Lý Thuyết Bài Tập Hki Tiếng Anh 6 (With Key).doc
  • Ôn Tập Ngữ Pháp Hki Anh 6 Mới
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Có File Nghe
  • Đề Cương Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Anh Năm 2022 Có Đáp Án
  • Đề kiểm tra 2

    Sau khi làm xong bài tập ở mỗi bài, các em nhấp chuột vào Hiển thị đáp án để so sánh kết quả.

    Bài 1: Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống. ( 2 điểm)

    1. My apartment is .... the fifth floor. (at / from / in / on) 2. Is she .... grade seven? (in / at / to / behind) 3. Minh .... his face in the morning. (wash / washs / washes / watches) 4. Our class .... English on Wednesday. (have / is / has / does) 5. She does .... homework in the evening. (his / her / she / my) 6. Thu and Nga help .... mother after school. (her / she / their / they) 7. What .... do you go to school? (are / time / grade / city) At one o'clock. 8. .... is a lake near the hotel. (This/ There /That / He )

    Hiển thị đáp án

    1. on 2. in 3. washes 4. has 5. her 6. their 7. time 8. there

    Bài 2: Trả lời các câu hỏi sau. ( 2 điểm)

    1. What do you do every morning? 2. Do you have literature on Friday? 3. When do you have math? 4. Where is your school?

    Hiển thị đáp án

    1. Every morning, I get up at half past five. I brush my teetn, wash my face, get dreesed have breakfast and go to school. 2. Yes, I do. / No, I don't. 3. I have math on Monday and Thursday. 4. My school is on Nguyen Du street.

    Bài 3: Chuyển câu sang dạng nghi vấn. ( 2 điểm)

    1. Their house is next to a store. 2. Lan has history on Tuesday. 3. Ba watches television in the evening. 4. Your school is big.

    Hiển thị đáp án

    1. Is their house next to a store? 2. Does Lan have history on Tuesday? 3. Does Ba watch television in the evening? 4. Is your school big?

    Bài 4: Chọn câu trả lời thích hợp cho câu hỏi tương ứng. ( 2 điểm)

    1. What is behind her house? a.Thirty- six. 2. Does your friend listen to music? chúng tôi he does. 3. Do boys watch television? chúng tôi river. 4. How many classes are there in your school? d.No,they don't.

    Hiển thị đáp án

    Bài 5: Chọn từ đúng để hoàn tất bài hội thoại sau. ( 2 điểm)

    at to English What plays eats play do A: What does Minh .... after school? B: He .... his lunch. A: Does he .... games? B: Yes, he .... volleyball. A: .... does he do in the evening? B: He learns .... . A: What time does he go .... bed? B: He goes to bed .... ten o'clock.

    Hiển thị đáp án

    A: What does Minhdo after school? B: Heeats his lunch. A: Does heplay games? B: Yes, heplays volleyball. A:What does he do in the evening? B: He learnsEnglish. A: What time does he goto bed? B: He goes to bedat ten o'clock.

    Các

    --- Bài cũ hơn ---

  • Speaking Anh 6 Thi Diem Hki
  • Luyện Tập Với Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Kỳ 1 Kèm Đáp Án Chuẩn
  • Bộ Đề Kiểm Tra 1 Tiết Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Năm 2022
  • Bộ Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn Tiếng Anh Lớp 6 Có Đáp Án
  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn Tiếng Anh Lớp 6 Lần 1 Năm 2022
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Có File Nghe

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 6 Có File Nghe Và Đáp Án
  • Đề Thi Tiếng Anh 6 Học Kì I ( Theo Chương Trình Thí Điểm Mới)
  • Tóm Tắt Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Tổng Hợp Kiến Thức Ngữ Pháp Tiếng Anh
  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Phòng Gd&đt Bình Giang Có Đáp Án Năm 2022
  • Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Năm Học 2022
  • Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6 có đáp án

    Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 6 năm 2022 – 2022

    I. LISTENING. (2MS) 1. Listen and fill in the blank with the words you hear. (Nghe và điền vào chỗ trống từ em nghe)

    1. Mr Pike is a ………………….. . He is working in a hospital.

    2. The bookstore is to the right of the …………….. .

    3. …………. does Peter travel to his office? He travels by bus.

    4. There are four …………………. in my school.

    5. My mother goes to work by …………………… .

    2. Listen and choose the right picture A, B or C. (Nghe và khoanh tròn đáp án đúng) II. LANGUAGE FOCUS: (3 MS) A. Khoanh tròn đáp án đúng : A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau:

    Câu 1. There is a well ……….. Mai’s house.

    A. to the right

    B. near to

    C. to the left of

    D. front of

    Câu 2. A village is in the ……………………. .

    A. factory

    B. capital

    C. country

    D. city

    Câu 3. Mr John is traveling to New York …… car.

    A. on

    B. to

    C. by

    D. with

    Câu 4. It’s seven (A) o’clock and she (B) is watches (C) television (D). ( Khoanh tròn và sữa lại lỗi sai )

    Câu 5. ……………………………………………. ? – On weekdays.

    A. What time do you go to school?

    B. When do you go to school?

    C. Why do you go to school?

    D. What do you study at school?

    Câu 6. Is your mother working in a bank?

    A. Yes, she is.

    B. she isn’t

    C. No, she is.

    D. Yes, she does.

    Câu 7. Từ nào có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại :

    C. intersection

    D. vegetable

    Câu 8. Ba (do) ………………………….. some experiments at the moment? (Supply the correct verb tense)

    B. Ghép câu ở cột A với câu phù hợp ở cột B.

    A

    1. When do you have History?

    2. This sign says ” NO Parking”.

    3. How is your mother traveling to work?

    4. Mr Tan is a farmer.

    B

    a/ On Tuesday.

    b/ He works on a farm.

    c/ You must go straight ahead

    d/ She is traveling to work by bike.

    2. Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống.

    a/ Chi lives ……….. the country.

    b/ My brother often goes to work ………….. bike.

    3. Viết lại các câu sau, giữ nghĩa không đổi với những từ bắt đầu bằng từ cho sẵn:

    a/ Mr. Hung drives very carefully.

    b/ My school is to the left of the bookstore.

    4. Viết câu hỏi cho cho phần gạch chân:

    a/ My sister usually gives me new books.

    b/ They are playing soccer in the stadium.

    5. Xắp xếp từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh:

    a/ soccer / the / playing / moment / they / at / are.

    b/ her / is / in / vegetable / front / a / house / there / of / garden?

    IV. READING. (2.5MS) Complete the following passage and then answer the questions. walk – old – together – teaching – far – afternoon

    Hi, I’m Nam. I am a teacher and I’m 26 years ……1… . I’m ……..2……. in a school in London. Every morning I get up at about 5 o’clock, have breakfast and drink a cup of coffee. Then I leave for work. The school is chúng tôi my home, so I can’t ……4…. there. I must go by bus. I have lunch at a foodstall nearby. In the ………5….. I work until 5 or 5:30 and then go home. I don’t work on Saturdays or Sundays. Today is Sunday and I am listening to some music with my friends. We have great time …………6….. .

    7. What does Nam do ?

    – …………………………………………………………………

    8. What time does he get up ?

    – …………………………………………………………………

    9. How does he go to school ?

    – …………………………………………………………………

    10. Is he listening to music with his friends today ?

    – …………………………………………………………………

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Nói Môn Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Năm Học 2022
  • Đề Thi Nói Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 2 Môn Tiếng Anh
  • Lời Giải Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Cuối Kỳ 1 Cho Bé
  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 4 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100