Top 9 # Xem Nhiều Nhất Ôn Tập Thi Học Kì 2 Tiếng Anh Lớp 6 Mới Nhất 1/2023 # Top Like | Maytinhlongthanh.com

Đề Ôn Tập Thi Giữa Kì 2 Môn Toán, Tiếng Anh Lớp 6 Năm 2022

Đề ôn tập thi giữa kì 2 môn Toán, Tiếng Anh lớp 6 năm 2016

Đề ôn tập thi giữa kì 2 môn Toán Tin, Tiếng Anh lớp 6 năm học 2015-2016 trường THCS Lê Lợi – Bình Thuận.

Đề cương, hướng dẫn ôn tập thi kiểm tra giữa kì 2 Môn Toán 6

TRƯỜNG THCS – THPT LÊ LỢI

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KỲ II

Tổ Toán Tin

NĂM HỌC 2015 – 2016

MÔN: TOÁN LỚP 6

Thời gian làm bài 90 phút

Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể )

a) -419-(2016 – 419) b) -17-(-37).4

c) -47.69 +31.(-47) d) (-13)+(-14).(-5)

Bài 2 (2.5 điểm) Tìm x, biết:

a) 3x + 40 = 4 b) 15- (x-10) = -22

Lập tất cả các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức: 3.15 = 5.9

Bài 4 (1 điểm) Rút gọn các phân số sau đến tối giản:

Bài 5 (1 điểm) Vẽ góc xOy và yOz là hai góc kề nhau (nhưng không bù nhau).Vẽ góc xOz’ kề bù với góc xOy ở hình vẽ trên.

Bài 6 (2.5 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ các tia Oy, Oz sao cho góc xOy = 80 0, góc xOz = 130 0.

a) Tính số đo góc zOy?

b) Gọi Ox’ là tia đối của tia Ox. So sánh số đo hai góc x’Oz và zOy.

c) Hãy chứng tỏ rằng tia Oz nằm giữa 2 tia Ox’ và tia Oy.

Đề cương, hướng dẫn ôn tập thi kiểm tra giữa kì 2 Môn Tiếng Anh lớp 6

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKII – MÔN TIẾNG ANH 6

NĂM HỌC 2015 – 2016

How do you feel ?/ What the matter ? ( I’m…)

– What would you like? (I’d like …)

– What do you want ? (I want…)

Would you like …? ( Yes, I would/ No, I wouldn’t)

– Is there any …? (Yes. There is some …/ No. There isn’t any …)

– Are there any …? (Yes. There are some …/ No. There aren’t any …)

What is there to drink/ eat ? ( There is some …)

Can I help you ? ( I would like / I need / I want …)

– How much (…) do you want ? I want …

– How many (…) do you want ?

– How much is … ? (It is…)

Bài Tập Ôn Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6

Đề cương ôn tập tiếng Anh lớp 6 học kì 2 năm 2019 – 2020

Đề cương ôn tập học kì 2 tiếng Anh 6

⇔ Tham khảo đề cương ôn tập Tiếng Anh 6 học kỳ 2 mới nhất: Đề cương ôn tập tiếng Anh lớp 6 học kì 2 năm 2019 – 2020

Rewrite the sentences.

1. What about having a picnic on Sunday?

Let’s …………………………………………………………………………………

2. How about taking some photos?

Why don’t we …………………………………………………………………….?

3. Let’s have some cold drinks.

How about ………………………………………………………………………..?

4. Why don’t we go to the post office?

What about ………………………………………………………………………?

5. Your hair is long.

You ………………………………………………………………………………

6. That boy’s legs are strong.

That boy …………………………………………………………………………

7. That child’s eyes are lovely.

That child …………………………………………………………………………

8. Their house is old.

They ………………………………………………………………………………

9. Her school bag is new.

She ………………………………………………………………………………

10. His test is awful.

He ………………………………………………………………………………

11. Her nose is small.

She ………………………………………………………………………………

12. How much is your book?

How much ………………………………………………………………………?

13. How much are two boxes of chocolates?

How much ………………………………………………………………………?

14. How much do cans of peas cost?

How much ………………………………………………………………………?

15. How much does the red box cost?

How much ………………………………………………………………………?

16. How is the weather in HCM city?

What …………………………………………………………………………….?

17. What is the weather like in Vietnam?

How ……………………………………………………………………………..?

18. How is the weather in Spring?

What ……………………………………………………………………………?

19. What food do you like best?

What is …………………………………………………………………………?

20. What sports does she like best?

What is …………………………………………………………………………?

21. He likes apples best.

His ………………………………………………………………………………

22. We like pink and blue best.

Pink and blue are ………………………………………………………………

23. What subject does he like best?

What is …………………………………………………………………………

24. They like badminton best.

Badminton is …………………………………………………………………

Supply the correct prepositions.

1. What are you going to do chúng tôi weekend?

2. What are we going to do chúng tôi vacation?

3. We are going …………………………..vacation.

4…………………………… Sunday mornings, we go fishing.

5…………………………… the morning, we often do morning exercises.

6. We are going to camp …………………………..three days.

7. What are you going to chúng tôi free time?

8. He is going to chúng tôi friend’s house…………………………..a week.

9. He is going to stay chúng tôi uncle and aunt.

10. We are going to stay …………………………..a hotel…………………………..Thanh Hoa.

11……………………………the winter, we usually play basketball.

12. What do you do chúng tôi spring?

13. What’s the weather like…………………………..March?

14. He wants strong boots because he often goes chúng tôi mountains

15. They sometimes go sailing chúng tôi fall.

16. She often goes swimming chúng tôi summer.

17. How often do you late…………………………..school?

18. How often do you help your chúng tôi housework?

19. We have Math, English and Music ………………………….. Tuesday and Thursday.

20. We are going to see a movie ………………………….. Sunday evening.

Choose the best answers.

1. Why don’t we go to Huong Pagoda. (That’s a good idea/ Yes, please/ Can I help you?/ Here you are)

2. Let’s go by minibus. (Yes, please/ No, thanks/ Here you are/ Yes. Good idea.)

3. How long are they going to stay? (Twice a month/ For a month/ Two kilometers)

4. How often does he go to the movies? (Twice a month/ For a month/ Two kilometers)

5. How far is it from your house to school? (Twice a month/ For a month/ Two kilometers)

6. Let’s go to the movies. (Yes. Good idea/ Yes,please/ Can I help you?/ Here you are)

Supply the correct forms of words

1. They are planing a …………………………………………vacation. (camp)

2. chúng tôi their kites. (usual)

3. We like outdoor …………………………………………. They are very exciting. (active)

4. My favorite sports chúng tôi playing badminton. (active)

5. …………………………………………, she’s going to Ha Long bay on her vacation. (Final)

6. He goes to the bookstore …………………………………………a week. (one)

7. We rarely bring a …………………………………………stove when going on a picnic. (camp)

8. We are going to take some………………………………………… (photo)

9. How many chúng tôi chocolates do you want? (box)

10. Are they hard …………………………………………? (farm)

11. He is a very good………………………………………… (swim)

12. Is this …………………………………………aunt? (they)

13. Are they bus …………………………………………? (drive)

14. …………………………………………teachers are very strict. (we)

15. Is this chúng tôi teacher? (you)

16. Are chúng tôi English teacher? (your)

17. We bring warm chúng tôi going on a picnic. (cloth)

18. My daughter likes eating …………………………………………. (sandwich)

Find mistakes

1. My aunt and uncle is flying to Paris tonight.

2. What are your favorite food?

3. Are there any meat to eat?

4. My mother need half a kilo of beef.

5. What are you study this semester?

6. They are an expensive pens.

7. The cheetah is the fast animal on land.

8. How often you go to the movie?

9. The students and their teacher is going to visit the art museum.

10. Why don’t Hana like her new roommate?

11. Mike is more short than I am.

12. We hardly never listen to the radio.

13. How much apples does your mother want?

14. Can you going to the store for me?

15. What is in the living room? Tom and Mary

16. Is Susan a best student in the class?

17. Mount Everest is the highest mountain than all.

18. This house has the beautifullest garden on our street.

19. My younger sister has full lips and small white tooths.

20. My younger sister likes to play swimming and jogging.

21. What’s the weather like in HCM city for the summer?

22. In the weekend, he often goes swimming.

23. They always taking food and water and a tent.

⇔ Tham khảo đề kiểm tra Tiếng Anh 6 có file nghe: Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Tiếng Anh có file nghe năm học 2018 – 2019 HOT Bài 1. Chọn 1 từ trong số A, B, C hoặc D mà phần gạch chân có cách đọc khác so với các từ còn lại ở mỗi dòng. Bài 2. Chọn đáp án đúng nhất trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành câu.

4. It is twelve o’clock now. We….. to have lunch.

A. want B. to want C. wanting D. are wanting

5. Do you like pop music ? -……

A. I would. B. Yes, a lot. C. No, I like it. D. Yes, we are.

6. Nam usually goes….. after school.

A. to fishing B. to home C. fishing D. home back

7. -A: I am very tired. – B:……

A. Me too. B. For me the same. C. Also me. D. I also.

8. -A: “….. do the Hoang Ha buses run?” – B: “Every twenty minutes every day”

A. How far B. What time C. How often D. How much

9. -A: “How big is Malaysia ?” – B: “It’s much….. than Singapore.”

A. big B. smaller C. smallest D. bigger

10. What time….. on television?

A. is the news B. are the news C. is news D. are news

11. My father is a good….. He works in a big restaurant.

A. doctor B. worker C. cooker D. cook

12……. do you get there? – We walk, of course.

A. Why B. What C. How by D. How

13. Excuse me, I’d like to…… this letter to the USA.

A. send B. mail C. post D. All A,B,C

14. My head hurts. I have an awful…….

A. toothache B. headache C. earache D. backache

15. There….. a lot of rain in summer in our country.

A. are B. be C. aren’t D. is

16. These are my notebooks, and those are…..

A. she B. her C. hers D. your’s

Bài 3. Tìm một lỗi sai trong số A, B, C hoặc D trong mỗi câu sau.

A B C D

A B C D

A B C D

A B C D

III. ĐỌC HIỂU -VIẾT Bài 1. Đọc kỹ đoạn văn sau và điền vào mỗi chỗ trống bằng một từ thích hợp.

I have a very close friend. Her name is Mai. She is eleven years old and she is in (21)….. six. She can speak English very well. She has English (22)….. Tuesday, Thursday and Friday. She (23)…..also plays the piano. In her room, there is a piano and some books. Every day she gets up at six. She has breakfast at six thirty and goes to school at a quarter to seven. She has her (24)…..from seven o’clock to eleven thirty. Then she goes home and has (25)….. at twelve o’clock. It’s three o’clock in the afternoon now and Nga is in her room. She is doing her homework.

Bài 2. Viết lại câu sao cho giữ nguyên nghĩa với câu cho trước.

26. She always cycles to work?

She always goes……………………………..

27. She likes noodles very much.

Her favorite……………………………….

28. What is the price of these apples?

How much………………………………..

29. The car is blue.

It is……………………………………

30. She is taller than her friend.

Of the two girls, she is…………………………..

Bài 1. Chọn 1 từ trong số A, B, C hoặc D mà phần gạch chân có cách đọc khác so với các từ còn lại ở mỗi dòng.

1 – D; 2 – D; 3 – D;

Bài 2. Chọn đáp án đúng nhất trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành câu.

4 – A; 5 – B; 6 – C; 7 – A; 8 – B; 9 – D;

10 – A; 11 – D; 12 – D; 13 – A; 14 – B; 15 – A; 16 – C;

Bài 3. Tìm một lỗi sai trong số A, B, C hoặc D trong mỗi câu sau.

17 – A; 18 – B; 19 – B; 20 – D;

III. ĐỌC HIỂU -VIẾT Bài 1. Đọc kỹ đoạn văn sau và điền vào mỗi chỗ trống bằng một từ thích hợp.

21 – grade; 22 – on; 23 – up; 24 – class; 25 – lunch;

Bài 2. Viết lại câu sao cho giữ nguyên nghĩa với câu cho trước.

26 – She always goes to work by bike.

27 – Her favorite food is noodles.

28 – How much are these apples?

29 – It is blue car.

30 – Of the two girls, she is taller.

I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others. (1m) II. Choose the best answer to complete these sentences. (2m)

1. Hung is a……………….. He’s strong and heavy.

A. gymnast B. weight-lifter C. driver D. doctor

2. I like hot………………..

A. season B. weather C. activity D. class

3. What……………….. your father doing now? He is playing badminton.

A. is B. are C. do D. does

4………………… does your brother go fishing? He goes once a week.

A. How old B. How often C. How D. What

5. He……………….. goes fishing in the winter. It’s too cold.

A. often B. always C. usually D. never

6. What about……………….. by bike?

A. travel B. to travel C. traveling D. travels

7………………… place are Phuong and Mai going to visit first?

A. Where B. Which C. How D. How long

A. big B. noisy C. quiet D. small

III. Put the verbs into the correct form. (1,5m)

1. My school (have)……………………two floors.

2. Look! The plane (fly)…………..to the airport, it (land)…………………..

3. What about (visit)…………………………………..our parents?

4. We shouldn’t (throw)………trash on the street.

5. They (not go)………….swimming in the winter.

V. Read the passage carefully then choose the correct words to fill in the blanks. (1,5m) favorite does plays or but everyday

Miss Loan is our teacher. She teaches us English. She is tall and thin (1)………..she is not weak. She (2)…………….a lot of sports. Her (3)……………sport is aerobics. She (4)…………aerobics three times a week. She likes jogging, too. She jogs in a park near her house (5)……………In her free time she listens to music (6)…………..watches TV.

VI. Write the second sentence so that it has a similar meaning to the first. (2m)

1. There are a lot of flowers in my garden.

2. Ha Tinh is smaller than Nghe An.

3. Let’s go to Ha Long Bay next summer vacation.

4. I want some milk.

VII.Write a passage to describe your close friend. (1m) I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others. (1m)

1 – A; 2 – D; 3 – C; 4 – B;

II. Choose the best answer to complete these sentences. (2m)

1 – B; 2 – B; 3 – A; 4 – B; 5 – D; 6 – C; 7 – B; 8 – B;

III. Put the verbs into the correct form. (1,5m)

1 – has; 2 – is flying – is going to land;

3 – visiting; 4 – throw; 5 – don’t go;

IV. Make questions for the underlined parts or rearrange to complete these sentences. (1m)

1 – What do you usually on the weekends?

2 – Where are going to visit next summer?

3 – Tuan is the tallest in the class.

4 – What is the weather like in the spring?

V. Read the passage carefully then choose the correct words to fill in the blanks. (1,5m)

1 – but; 2 – plays; 3 – favorite; 4 – does; 5 – everyday; 6 – or;

VI. Write the second sentence so that it has a similar meaning to the first. (2m)

1 – My garden has a lot of flowers.

2 – Nghe An is bigger than Ha Tinh.

3 – What about going to Ha Long Bay next summer vacation?

4 – I’d like some milk.

Đề Ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 1 Đề Ôn Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 1

Đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1 Đề ôn thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 1

Đề ôn thi học kỳ 2 lớp 1 môn Tiếng Anh

Đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1 được chúng tôi sưu tầm và đăng tải là đề kiểm tra thử Tiếng Anh dành cho các em học sinh lớp 1, với dạng bài đơn giản tìm chữ còn thiếu viết thành một từ vựng Tiếng Anh đơn giản, sắp xếp câu, điền vào chỗ trống và trả lời câu hỏi.

Đề kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1 trường Tiểu học Minh Hòa

Đề kiểm tra học kì II môn Toán lớp 1 trường tiểu học Trưng Vương

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2015 trường tiểu học Thọ Sơn, Nghệ An

Đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1

Bài 1 (3 điểm): Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:

1. bo… k 4 .hell…

2. p…n 5. r…ler

3. chúng tôi 6. t….n

Bài 2 (3 điểm): Hoàn thành các câu sau:

1. chúng tôi name?

2. chúng tôi Hoa.

3. How ……you?

4. I……fine. Thank you.

5. What…..this?

6. It is….book.

Bài 3 (2 điểm ): Sắp xếp lại các câu sau:

1. name/ your/ What/ is?

………………………………………………………………………………………….

2. Nam / is / My / name.

………………………………………………………………………………………….

3. is / this / What?

………………………………………………………………………………………….

4. pen / It / a / is.

………………………………………………………………………………………….

Bài 4 (2 điểm ): Viết câu trả lời dùng từ gợi ý trong ngoặc.

1. What is your name? (Lan).

………………………………………………………………………………………….

2. What is this? (a pencil).

………………………………………………………………………………………….

Đáp án đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1

Bài 1: Điền đúng mỗi chữ cái được 0,5 điểm.

1. book 4. hello

2. pen 5. ruler

3. name 6. ten

Bài 2: Điền đúng mỗi từ được 0,5 điểm.

1. is

2, name

3. are

4, am

5. is

6. a

Bài 3: Sắp xếp đúng mỗi câu được 0,5 điiểm.

1. What is your name?

2. My name is Nam.

3. What is this?

4. It is a pen.

Bài 4: Trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm.

1. My name is Lan.

2. It is a pencil.

Ôn Tập 2 Tiếng Việt Lớp 4 Giữa Kì 2

Ôn Tập 2 Tiếng Việt Lớp 4 Giữa Kì 2

a)Hàng ngang là từ còn thiếu trong các câu sau:

1/ Tốt gỗ hơn……..sơn

Xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người.

2/………. nết đánh chết cái đẹp.

3/ Đẹp nết hơn đẹp……….

4/ Người thanh nói tiếng cũng thanh

Chuông kêu khẽ………bên thành cũng kêu.

5/ Người……….vì lụa lúa tốt vì phân.

6/……… như tranh vẽ.

b)Ghi lại từ tạo được ở hàng dọc:……

Bức tranh chợ Tết miền trung du giàu màu sắc và sinh động đã nói về cuộc sống vui vẻ, hạnh phúc của người dân quê.

4.Phân biệt 3 kiểu câu kể (bằng cách nêu định nghĩa, ví dụ về từng loại kiểu câu, ghi lại vào Phiếu học tập hoặc bảng nhóm): (SGK/164)

5. Mỗi câu kể trong đoạn sau thuộc kiểu nào? Nói rõ tác dụng của từng câu. Bấy giờ tôi còn là một chú bé lên mười. Mỗi lần đi cắt cỏ, bao giờ tôi cũng tìm bứt một nắm cây mía đất, khoan khoái nằm xuống cạnh sọt cỏ đã đầy và nhấm nháp từng cây một. Buổi chiều ở làng ven sông yên tĩnh một cách lạ lùng.

Theo Trần Hòa Bình

– Gợi ỷ: Trong đoạn văn ngắn viết về bác sĩ Ly, cần sử dụng:

+ Câu kể Ai là gì? để giới thiệu và nhận định về bác sĩ Ly. (M: Bác sĩ Ly là người nổi tiếng nhân từ).

+ Câu kể Ai làm gì? để kể về hành động của bác sĩ Ly. (M: Cuối cùng, bác sĩ Ly đã khuất phục dược tên cướp biển hung hãn).

+ Câu kể Ai thế nào? để nói về đặc điểm, tính cách của bác sĩ Ly. (M: Bác sĩ Ly hiền từ, nhân hậu nhưng rất cứng rắn, cương quyết).

Bác sĩ Ly là một người nhân từ, đức độ. Khi đôì đầu với tên cướp biển hung hãn, nanh ác, ông tỏ ra cương quyết, nghiêm nghị và rất dũng cảm. Tên cướp biển tỏ ra núng thế trước bác sĩ Ly. Cuối cùng ông đà khuất phục được tên cướp.

Chơi trò chơi: Giải ô chữ ở hàng dọc (SGK/165)

a)Hàng ngang là những từ còn thiếu trong các câu sau:

1/ Cứng như……..

2/……… dài vai rộng.

3/ Ăn được ngủ……….

4/ Mạnh chân………tay

5/……….. như sóc.

6/ Ăn được ngủ được là tiên

Không ăn không ngủ mất tiền thêm………..

7/ Yếu trâu còn hơn………..bò.

b)Ghi lại từ tạo được ở hàng dọc:………..