Top 7 # Xem Nhiều Nhất Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 6 Unit 6 Skills 1 Mới Nhất 2/2023 # Top Like | Maytinhlongthanh.com

Unit 1 Lớp 6: Skills 1

Skills 1 (phần 1-4 trang 12 SGK Tiếng Anh 6 mới)

Look at the pictues. What do they tell you about the school?. (Nhìn vào những bức tranh sau. Chúng cho em thấy điều gì về ngôi trường?)

Hướng dẫn dịch PLC Sydney

PLC Sydney(Presbyterian Ladies’s College Sydney) là một trường dành cho nữ sinh ở Sydney. Đó là một ngồi trường nội trú. Học sinh học và sống tại đó. Khoảng 1250 nữ sinh từ 4 tuổi(mẫu giáo)đến 18 tuổi(lớp 12) học tại PLC Sydney. PLC Sydney có học sinh đến từ khắp nước Úc và nước ngoài. Ở đây,học sinh học các môn như Toán ,Lý,tiếng Anh.

Hướng dẫn dịch:

Trường THCS An Lạc là trường nằm ở tình Bắc Giang. Đó là một ngôi trường nhỏ. Trường có 7 lớp với 194 học sinh. Trường được bao quanh bởi núi non và đồng xanh. Có một phòng máy tính và một thư viên. Cũng có một khu vườn và sân trường. Bạn có thể nhìn thấy các bạn nữ đang nhảy múa trong sân trường.

Hướng dẫn dịch:

Trường Vinabrita là một trường quốc tế danh cho học sinh từ lớp 1 đến lớp 12. Trường có nhiểu tòa nhà lớn và trang thiết bị hiện đại. Mỗi ngày học sinh đều học tiếng Anh với giáo viên nói tiếng Anh. Buổi chiều học sinh tham gia vào nhiều câu lạc bộ thú vị. Họ chơi bóng rổ,bóng đá,cầu lông. Một vài học sinh sáng tạo thì vẽ hoặc sơn màu trong câu lạc bộ nghệ thuật.

1. Read the text quickly to check your ideas. (Đọc nhanh bài đọc để kiểm tra ý tưởng của bạn.)

2. Now find these words in the text. What do they mean? (Bây giờ hãy tìm các từ sau trong bài viết. Chúng có nghĩa là gì?)

3. Now read the text again and complete these sentences. (Bây giờ đọc lại bài viết một lần nữa và hoàn thành các câu sau)

4. mountains

5. English speaking teachers

Hướng dẫn dịch

1. Giải thích: boarding (adj) nội trú

Học sinh sống và học trong trường nội trú. Họ chỉ về nhà vào cuối tuần.

2. Vinabrita has an art club.

Trường Vinabrita có một câu lạc bộ nghệ thuật.

3. There are girls’ school in Sydney.

Có trường học dành cho nữ ở Sydney.

4. Giải thích: mountains (núi non)

Quanh trường An Lạc có đồng xanh và núi non.

5. Giải thích: English speaking teachers (giáo viên nói bằng tiếng anh)

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Unit 11 Lớp 6: Skills 1

Skills 1 (phần 1 – 5 trang 54 SGK Tiếng Anh 6 mới)

Read the 3Rs club poster about tips to become”green”. (Đọc áp phích của câu lạc bộ 3R về những mẹo để bạn trở thành “xanh”)

Hướng dẫn dịch:

Câu lạc bộ 3R

Nếu em theo những mẹo bên dưới, em sẽ trở nên “xanh” hơn.

1. Nói với giáo viên ỗ trường về việc đặt thùng rác tái chế ở mỗi lớp học.

2. Sử dụng lại những cái túi nhựa của bạn.

3. Sử dụng bút chì và bút mực có thể bơm lại. Sử dụng những cái chai có thể tái sử dụng thay vì dùng chai nhựa.

4. Mang quần áo của năm cũ cho từ thiện thay vì bỏ đi.

5. Trao đổi quần áo của bạn với bạn bè hoặc anh chị em họ.

6. Tự trồng rau.

7. Tắt vòi nước khi bạn đánh răng hoặc rửa chén.

8. Đi bộ nhiều hơn

9. Tìm những cách sáng tạo để sử dụng lại đồ cũ trước khi ném chúng đi.

1. Find these words or phrases in the text and underline them. (Tìm những từ hoặc cụm từ trong bài đọc và gạch dưới chúng.)

charity (từ thiện)

recycling bins (thùng rác tái chế)

swap (trao đổi)

reusable (có thể sử dụng lại)

creative (sáng tạo)

2. Match the words with their meanings. (Nối các từ với nghĩa của chúng cho phù hợp.)

creative – unique and interesting

charity – giving things to people in need

swap – give something to a person and receive something from him/her

reusable – can be used again

recycling bins – containers for things that can be recycled

3. Answer the questions. (Trả lời các câu hỏi sau)

1. What will you try to put in every classroom?(Bạn sẽ gắng đặt cái gì ở mỗi lớp học?)

2. What can you do with your old clothes?(Bạn có thể làm gì với quần áo cũ?)

3. What kind of pens and pencils should you use?(Bạn nên sử dụng loại bút chì và bút mực nào?)

4. How can you save water?(Bạn làm thế nào để tiết kiệm nước?)

5. If you bring water bottles to a picnic, what type of bottles should you bring?(Nếu bạn mang chai nước đi dã ngoại, bạn nên mang loại chai nào?)

– Lower using nilon

– Plant many green trees

– Save water, save electricity

– Conserve wild animals,…

– Don’t litter indiscriminately

5. The last tip tells you to find creative ways to reuse items before throwing them away. Can you think of any creative ways to reuse (Mẹo cuối cùng chỉ cho em những cách sáng tạo để tái sử dụng những đồ vật trước khi ném chúng đi. Em có nghĩ đến cách sáng tạo nào khác để tái sử dụng đồ vật không?)

a. old envelopes? (phong bì cũ?)

b. used water bottles? (chai nước dùng rồi?)

c. used books? (sách đã dùng rồi?)

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-11-our-greener-world.jsp

Unit 7 Lớp 6: Skills 1

SKILLS 1 (phần 1 – 4 trang 12 SGK Tiếng Anh 6 mới)

1. Read the schedule for Around the World! (Đọc lịch phát sóng của chương trình “Vòng quanh Thế giới”)

Hướng dẫn dịch:

2. Answer the following questions about the schedule. (Trả lời những câu hỏi sau về lịch trình)

1. What is the event in the Sports programme today?(Sự kiện trong chương trình thể thao hôm nay là gì?)

2. What’s the name of the comedy?(Tên của vở hài kịch là gì?)

3. Can we watch a game show after 11 o’clock?(Chúng ta có thể xem một chương trình trò chơi sau 11 giờ được không?)

4. What is the content of the Animals programme?(Nội dung của chương trình động vật là gì?)

5. Is Jupiter the name of a science programme?(Sao Mộc là tên của một nhà khoa học phải không?)

3. Read the information about the people below and choose the best programme for each. ()

People (Người)

Programme (Chương trình)

1 Phong likes discovering the universe.(Phong thích khám phá vũ trụ.)

Science (Khoa học): Journey to Jupiter

2 Bob likes programmes that make him laugh.(Bob thích những chương trình làm anh ấy cười.)

Comedy (Hài kịch): The Parrot Instructor

3 Nga loves learning through games and shows(Nga thích học thông qua những chương trình và trò chơi.)

Game show (Chương trình trò chơi): Children are Always Right

4 Minh likes watching sports events.(Minh thích xem những sự kiện thể thao.)

Sports (Thể thao): Wheelbarrow Races

5 Linh is interested in ocean fish.(Linh quan tâm đến cá biển.)

Aninals (Động vât): Ocean Life

Tell your group about your favourite TV programme. Your talk should include the following information:(Nói cho nhóm của em nghe về chương trình truyền hình em yêu :iách. Bài nói của em nên bao gồm những thông tin sau)

the name of the programme(Tên chương trình)

the channel it is on(Nó chiếu trên kênh nào)

the content of the programme (Nội dung chương trình)

the reason you like it(Lý do em thích)

My favorite TV programme is the world of animals. It’s on VTV2 , and is broadcasted every Friday evening. This program provides me many interesting knowledge about the name of animals, their livelife ,….. And the reason I like watching it is that I love animals and want to know further about their life. (Chương trình truyền hình yêu thích của tôi là thế giới của động vật. Nó được chiếu trên VTV2, và được phát sóng mỗi tối thứ Sáu. Chương trình này cung cấp cho tôi nhiều kiến thức thú vị về tên của động vật, cuộc sống của họ, ….. Và lý do tôi thích xem đó là tôi yêu động vật và muốn biết thêm về cuộc sống của họ.)

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Unit 4 Lớp 6: Skills 1

SKILLS 1 (phần 1-5 trang 44 SGK Tiếng Anh 6 mới)

Video giải Tiếng Anh 6 Unit 4 My Neighbourhood – Skills 1 – Cô Nguyễn Thu Hiền (Giáo viên VietJack)

1. Find these words in Khang’s blog. What do they mean?. (Tìm những từ này trong blog của Khang. Chúng có nghĩa là gì?)

suburbs (ngoại ô)

backyard (sân sau)

dislike (không thích)

incredibly (đáng kinh ngạc)

beaches (những bãi biển)

2. Read Khang’s blog. Then answer the questions. (Đọc blog của Khang. Sau đó trả lời các câu hỏi sau.)

Hướng dẫn dịch: Blog của Khang Chào mừng đến thế giới của tôi! Khu phố của tôi

Bây giờ tôi về nhà rồi. Hội An thật tuyệt! Khu phố của tôi rất khác. Nó nằm ở ngoại ô Đà Nẵng. Có nhiều điều về nó mà tôi rất thích.

Nó thật tuyệt để tổ chức các hoạt động ngoài trời. Bởi vì nó có những công viên xinh đẹp, bãi biển đầy cát và thời tiết đẹp. Có hầu hết mọi thứ mà tôi cần ở đây: cửa hàng, nhà hàng, chợ. Mọi nhà đều có một sân sau và sân trước. Mọi người ở đây đều rất thân thiện. Họ thân thiện hơn những người khác ở nhiều nơi khác! Và thức ăn rất ngon.

Tuy nhiên, có một điều mà tôi không thích về nó. Bây giờ, có nhiều tòa nhà và văn phòng hiện đại, vì thế đường phố rất đông đúc và nhộn nhịp suốt ngày.

Ai có thể viết về điều mà bạn thích và không thích về khu phố của bạn nào?

Câu hỏi:

1.Khu phố của Khang ở đâu?

2.Tại sao khu phô’ của Khang thật tuyệt cho hoạt động ngoài trời?

3.Mọi người ở đó như thế nào?

4.Tại sao đường phố lại nhộn nhịp và đông đúc?

1. It’s in the suburbs of Da Nang City.

2. Because it has beautiful parks, sandy beaches, and fine weather.

3. They are very friendly!

4. Because there are many modern buildings and offices in the city.

3. Read Khang’s blog again and fill in the table with the information. (Đọc blog của Khang và điền thông tin vào bảng sau)

It’s great for outdoor activities.

– There are almost everything here:

– People here are friendly.

– The food is delicious

SPEAKING

4. Look at the map of Khang’s neighbourhood. In pairs, ask and answer questions about how to get to the places on the map. (Nhìn vào bản đồ khu phố của Khang. Làm việc theo cặp, hỏi và trả lời những câu hỏi về cách để đến được các nơi trên bản đồ)

Hướng dẫn dịch:

A: Xin lỗi. Bạn có thể chỉ đường đến bãi biển được không?

B: Vâng, đầu tiên đi thẳng. Sau đó rẽ phải. Sau đó lại đi thẳng. Nó ở phía trước bạn.

5. Work in pairs. Ask and answer questions about the way to get to the places in your town/in your village/near your school. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời những câu hỏi về đường đến các nơi trong thị trấn của em/ trong làng em/ gần trường bạn)

A : Excuse me , Where is the supermarket ?

B : First, go to the left of this street. It’s on your right.

A :Thank you. And where is the theatre?

B : Yes, First go straight, Then turn right. After that go straight again. And it’s opposite to you.

A : Thank you very much .

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-4-my-neighbourhood.jsp