Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1

--- Bài mới hơn ---

  • Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 3 Cùng Edupia
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Trường Tiểu Học Côn Minh Năm 2022
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 2 Dành Cho Trẻ
  • Tài Liệu Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 2
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 3: My Friends
  • Để phục vụ cho việc giảng dạy của quý thầy cô và việc học tập của các bạn học sinh. Freetalk English đã sưu tầm và mang tới một phần tài liệu hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 unit 1. Mong rằng phần tài liệu này giúp ích được cho quý thầy cô và các bạn học sinh.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 – Lesson 1, trang 6-7

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

    a) A: Hello. I’m Mai.

    Xin chào. Mình là Mai.

    B: Hi/Mai. I’m Nam.

    Xin chào Mai. Mình là Nam.

    b) A: Hello. I’m Miss Hien.

    Xin chào các em. Cô tên là Hiền.

    B: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    Xin chào cô Hiền. Chúng em rất vui được gặp cô.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    Hello. I’m Miss Hien. Xin chào. Cô là cô Hiền.

    Hello, Miss Hien. I’m Nam. Xin chào cô Hiền. Em là Nam.

    Hi, Mai. I’m Quan. Xin chào Mai. Mình là Quân.

    Hi, Quan. I’m Mai. Xin chào Quân. Mình là Mai.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    a) Hello. I’m Nam.

    Xin chào. Mình là Nam.

    Hello. I’m Quan.

    Xin chào. Mình là Quân.

    Hello. I’m Phong.

    Xin chào. Mình là Phong.

    b) Hello. I’m Miss Hien.

    Xin chào các em. Cô là cô Hiền.

    Hello. I’m Hoa.

    Xin chào cô. Em là Hoa.

    Hello. I’m Mai.

    Xin chào cô. Em là Mai.

    Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

    Bài 5: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    Mai: Xin chào. Mình là Mai.

    Nam: Hi, Mai. I’m Nam.

    Nam: Chào Mai. Mình là Nam.

    Cô Hiền: Xin chào. Cô tên là Hiền.

    Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    Lớp học: Xin chào cô Hiền. Rất vui được gặp cô.

    Bài 6: Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

    Hello. I’m Mai.

    Hello. I’m Mai.

    Hello. I’m Nam.

    Hello. I’m Nam.

    Hello. I’m Miss Hien.

    Hello. I’m Miss Hien.

    Nice to meet you.

    Nice to meet you

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 – Lesson 2, trang 8-9

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

    a) Hi, Nam. How are you?

    Chào, Nam. Bạn khỏe không?

    I’m fine, thanks. And you?

    Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?

    Fine, thank you.

    Tạm biệt, Nam.

    Tạm biệt, Mai.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    How are you, Nam?

    Bạn khỏe không, Nam?

    Fine, thanks. And you?

    Fine, thank you.

    How are you, Phong?

    Bạn khỏe không, Phong?

    Fine, thanks. And you?

    Fine, thank you.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    How are you, Phong?

    Bạn khỏe không, Phong?

    Fine, thank you. And you?

    Fine, thank you.

    Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số).

    Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

    (1) Goodbye (2) Bye (3) Fine (4) thank you

    Class: (1) Goodbye, Miss Hien.

    Nam: (2) Bye, Mai.

    Quan: (3) Fine, thanks. And you?

    Nam: Fine, (4) thank you.

    Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    Bạn khỏe không?

    Fine, thanks. And you?

    Fine, thanks.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 – Lesson 3, trang 10-11

    Bài 1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại)

    Bài 2. Listen and write (Nghe và viết)

    Bài 3. Let’s chant. (Chúng ta cùng hát ca).

    Hello, I’m Mai

    Xin Chào, mình là Mai

    Nice to meet you

    Rất vui được gặp bạn

    Bài 4. Read and match. (Đọc và nối).

    1 – d: Hello. I’m Miss Hien.

    Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

    Hello, Nam. I’m Mai.

    4 – c: How are you?

    I’m fine, thanks.

    Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

    1. Hello/Hi. I’m Mai. Xin chào. Mình là Mai
    2. Hi, Mai. I’m Nam. Chào, Mai. Mình là Nam.
    3. Nice to meet you, Miss Hien. Rất vui được biết cô, cô Hiền, à.
    4. How are you? Bạn khỏe không?
    5. Fine/I’m fine, thanks. Mình khỏe, cảm ơn.

    Làm thẻ tên cho em và bạn học. Giới thiệu chúng cho cả lớp. Mỗi thẻ tên gồm các phần sau:

    School: (Tên trường)

    Class: (Tên lớp)

    Name: (Tên của bạn)

    School: Thanh Cong

    Name: Ngoc Tu

    Mong rằng tài liệu hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 này đã giúp ích được cho quý vị và các bạn học sinh.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Nghỉ Dịch
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 20 Where’s Sa Pa?
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 8 This Is My Pen
  • Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6 : Stand Up!
  • Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 3 Mới: Unit 4

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 4 How Old Are You
  • Unit 11 Lesson 1 (Trang 6
  • Unit 4 Lớp 7: Skills 1
  • Giải Skills 1 Unit 4 Tiếng Anh 7 Mới
  • Từ Vựng Unit 12 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2,
  • Ngữ pháp – Unit chúng tôi old are you

    Ngữ Pháp Khi muốn hỏi tuổi một ai đó chúng ta thường sử dụng mẫu câu sau:

    How old + are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

    is she/he (Cô ấy/cậu ấy bao nhiêu tuổi?)

    I’m + số + years old.

    She’s/He’s

    Chú ý: Cấu trúc trả lời trên có thể sử dụng “years old” hoặc bỏ đi đều được.

    Ex:(1) How old are you?

    Bạn bao nhiêu tuổi rồi?

    I’m eleven (years old).

    Mình 11 tuổi.

    (2) How old is she / he?

    Cô ấy / cậu ấy bao nhiêu tuổi?

    She’s / He’s ten years old.

    Cô ấy 10 tuổi.

    Chú ý: “old” có nghĩa là “già”, ám chỉ tuổi tác

    Lesson 1 (Bài học 1) – unit 4

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

    It’s Tony.

    b) Who’s that?

    It’s Mr Loc.

    Tạm dịch:

    a) Đó là ai? Đó là Tony.

    b) Đó là ai? Đó là thầy Lộc.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ vào và nói).

    It’s Mr Loc.

    b) Who’s that?

    It’s Miss Hien.

    c) Who’s that?

    It’s Mary.

    Tạm dịch:

    a) Đó là ai? Đó là thầy Lộc.

    b) Đó là ai? Đó là cô Hiền.

    c) Đó là ai? Đó là Mary.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    Who’s that?

    It’s Mr Loc.

    Who’s that?

    It’s Miss Hien.

    Who’s that?

    It’s Mary.

    Who’s that?

    It’s Nam.

    Who’s that?

    It’s Mai.

    Tạm dịch:

    Đó là ai?

    Đó là thầy Lộc.

    Đó là ai?

    Đó là cô Hiên.

    Đó là ai?

    Đó là Mary.

    Đó là ai?

    Đó là Nam.

    Đó là ai?

    Đó là Mai.

    Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

    Audio script

    1. Nam: Who’s that?

    Mai: It’s Tony.

    2. And who’s that?

    Mai: It’s Mr Loc.

    Bài 5: Read and write. (Đọc và viết).

    1. A: Who’s that?

    B: It’s Tony.

    2. A: And who’s that?

    B: It’s Mr Loc.

    Tạm dịch:

    1. Đó là ai? Đó là Tony.
    2. Và đó là ai? Đó là thầy Lộc.

    Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    1. It’s Tony.

    2. It’s Mary.

    3. It’s Peter.

    4. It’s Linda.

    Tạm dịch:

    Lesson 2 (Bài học 2) – unit 4

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    I’m eight years old.

    b) How old are you, Nam?

    I’m eight years old, too.

    Tạm dịch:

    a) Em bao nhiêu tuổi, Mai? Em 8 tuổi.

    b) Em bao nhiêu tuổi, Nam? Em cũng 8 tuổi.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    I’m nine years old.

    How old are you, Phong?

    I’m ten years old.

    How old are you, Peter?

    I’m seven years old.

    How old are you, Mary?

    I’m six years old.

    Tạm dịch:

    Em bao nhiêu tuổi, Tom? Em 9 tuổi.

    Em bao nhiêu tuổi, Phong? Em 10 tuổi.

    Em boo nhiêu tuổi, Peter? Em 7 tuổi.

    Em bao nhiêu tuổi, Mary? Em 6 tuổi.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    How old are you, Tom?

    I’m nine years old.

    How old are you, Phong?

    I’m ten years old.

    How old are you, Mai?

    I’m eight years old.

    How old are you, Nam?

    I’m eight years old, too.

    Tạm dịch:

    Bạn bao nhiêu tuổi, Tom? Mình 9 tuổi.

    Ban bao nhiêu tuổi, Phong? Mình 10 tuổi.

    Bạn bao nhiêu tuổi, Mai? Mình 8 tuổi.

    Bạn bao nhiêu tuổi, Nam? Mình cũng 8 tuổi.

    Bài 4: Listen and write. (Nghe và viết).

    1. I’m six years old.

    2. I’m seven years old.

    3. I’m eight years old.

    4. I’m ten years old.

    Audio script

    1. Miss Hien: How old are you?

    Girl: I’m six years old.

    2. Miss Hien: How old are you?

    Boy: I’m seven years old.

    3. Mr Loc: How old are you?

    Girl: I’m eight years old.

    4. Mr Loc: How old are you?

    Boy: I’m ten years old.

    Tạm dịch:

    Bài 5: Read and tick. (Đọc và đánh dấu chọn).

    1. Hi. I am Mary.

    I am six years old.

    2. Hello. I am Mai.

    I am eight years old.

    3. My name is Phong.

    I am ten years old.

    4. I am Tony.

    I am ten years old, too.

    Tạm dịch:

    1. Xin chào.Mình tên là Mary. Mình 6 tuổi.

    2. Xin chào. Mình tên là Mai. Mình 8 tuổi.

    3. Tên mình là Phong. Mình 10 tuổi.

    4. Mình là Tony. Mình cũng 10 tuổi.

    Bài 6: Let’s sing. (Nào chúng ta cùng hát).

    Let’s count from one to ten

    One, two, three, four, five, jum.

    Six, seven, eight, nine, ten, jump.

    One, two, three, four, five, jump.

    Six, seven, eight, nine, ten, jump.

    One, two, three, four, five, jump.

    Six, seven, eight, nine, ten, jump.

    One, two, three, four, five, jump.

    Six, seven, eight, nine, ten, jump.

    Tạm dịch: Chúng ta cùng đếm từ 1 đến 10

    Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

    Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

    Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

    Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

    Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

    Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

    Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

    Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

    LESSON 3 (Bài học 3) – unit 4

    Bài 1: Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

    Tạm dịch:

    Tôi sáu tuổi.

    Bài 2: Listen and write. (Nghe và viết).

    1. five 2. six

    Audio script

    1. I’m five years old.

    2. I’m six years old.

    Tạm dịch:

    Tôi sáu tuổi.

    Bài 3: Let’s chant. (Chúng ta cùng ca hát).

    How old are you?

    How old are you? Three,three.

    I’m three.

    How old are you? Five,five.

    I’m five.

    How old are you? Six,six.

    I’m six.

    Tạm dịch:

    Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi ba tuổi

    Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi năm tuổi

    Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi sáu tuổi

    Bài 4: Read and match. (Đọc và nói)

    It’s my friend Linda.

    2 – a How old are you?

    I’m six years old.

    3 – b Is that Mary?

    Yes, it is.

    Tạm dịch:

    1. Đó là ai? Đó là bạn tôi Linda.
    2. Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi sáu tuổi.
    3. Đó là Mary phải không? Vâng, đúng rồi.

    Bài 5: Read and write. (Đọc và viết).

    1. Hoa: How old are you, Nam?

    Nam: I’m eight years old.

    2. Tony: How old are you, Quan?

    Quan: I’m ten years old.

    Tạm dịch:

    Bạn bao nhiêu tuổi, Nam? Mình tám tuổi.

    Bạn bao nhiêu tuổi, Quân? Mình mười tuổi.

    Bài 6: Project. (Đề án/Dự án).

    Trò chuyện với bạn của em. Viết tên và tuổi của họ vào bảng sau, bằng cách đặt câu hỏi tuổi:

    How old are you, Hung?

    I’m eight years old.

    Tạm dịch:

    Bạn bao nhiêu tuổi vậy Hùng?

    Mình tám tuổi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 4 Lớp 7: Getting Started
  • Giải Getting Started Unit 4 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 11 Lớp 6: Looking Back
  • Unit 4 Lớp 6 Looking Back Trang 46
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Looking Back
  • Hướng Dẫn Làm Lesson 3 Unit 6 Sgk Tiếng Anh 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 5 Unit 6: How Many Lesson Do You Have Today
  • Unit 3 Lớp 6 Skills 1 Trang 32
  • Unit 3 Lớp 6: Skills 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 3: Skill 1, Skill 2, Looking Back
  • Unit 5 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Bài 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.)

    Học sinh tự thực hành nghe và lặp lại. Chú ý lặp lại thật chính xác trọng âm của từ.

    Bài 2​​​​​​​. Listen and circle a or b. Then say the sentences aloud. (Nghe và khoanh tròn a hoặc b. Sau đó nói to các câu.)

    1. a-b

    2. b-a

    Bài 3​​​​​​​. Let’s chant. (Cùng hát)

    How often do you have …?

    How many lessons do you have today?

    I have four: English, Science, Music and Vietnamese.

    How often do you have English?

    Four times a week.

    How often do you have Science?

    Twice a week.

    How often do you have Music?

    Once a week.

    How often do you have Vietnamese?

    I have it every day.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn thường xuyên học môn … như thế nào?

    Bạn học bao nhiêu môn học ngày hôm nay?

    Mình học bốn môn: Tiêng Anh, Khoa học, Âm nhạc và tiếng Việt.

    Bạn thường xuyên học môn Toán như thế nào?

    Bốn lần một tuần.

    Bạn thường xuyên học môn Khoa học như thế nào?

    Hai lần một tuần.

    Bạn thường xuyên học môn Âm nhạc như thế nào?

    Một lần một tuần.

    Bạn thường xuyên học môn tiếng Việt như thế nào?

    Mình học nó hàng ngày.

    Bài 4​​​​​​​. Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu)

    1. Mai’s school started in August.

    2. She goes to school every day except Saturday and Sunday.

    3. She has four lessons a day.

    4. She has Maths, Vietnamese, Music and English on Wednesday.

    5. She has Music once a week.

    6. She has English four times a week.

    Hướng dẫn dịch:

    Tên mình là Mai. Mình học lớp 5B, trường Tiểu học Nguyễn Du. Năm học của mình bắt đầu vào tháng Tám. Mình đến trường hàng ngày ngoại trừ thứ Bảy và Chủ nhật. Mình học bốn môn học một ngày. Hôm nay là thứ Tư Mình học Toán. Tiếng Việt, âm nhạc và tiếng Anh. Mình học Toán và tiếng Việt mọi ngày đi học. Mình học âm nhạc một lần một tuần và học tiếng Anh bốn lần một tuần.

    Bài 5​​​​​​​. Write about your school and your lessons. (Viết về trường của bạn và các môn học của bạn.)

    My school started in August.

    I go to school from Monday to Friday.

    I have four lessons a day. I have Maths, Vietnamese, English and Science on Wednesday. I have Music, Science and maths and Vietnamese on Thursday.

    I have English, Vietnamese, Maths and Art on Friday.

    Bài 6​​​​​​​. Project (Dự án)

    Dear Tony,

    Thanks for your beautiful photo of London. You look so handsome in the photo. Today, I’d like to talk to you about my timetable, I have six lessons: Maths, Vietnamese, English, Science, Art and Music. I have Maths and Vietnamese every school day. I have English and Science twice a week. I have Art on Monday. I have Music on Friday. My favourite subject is English. How about you? Tell me about your timetable and your favourite subjects.

    Love,

    Van Anh

    Hướng dẫn dịch:

    Chào Tony,

    Thân,

    Vân Anh

    Bài 7​​​​​​​.Colour the stars. (Tô màu các ngôi sao)

    – Nghe và hiếu các bài nghe về các môn học ở trường.

    – Đọc và hiểu các bài đọc về các môn học ở trường.

    – Viết bài về thời khóa biếu của em.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh 5 Unit 6 Lesson 1 (Trang 40
  • Khóa Học Tiếng Anh Lớp 6 Uy Tín, Chất Lượng
  • Unit 12 Lớp 6: Getting Started
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 6: Getting Started, A Closer Look 2
  • Unit 6 Lớp 7: Getting Started
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 4 Cùng Freetalk English

    --- Bài mới hơn ---

  • Đánh Giá 5 Phần Mềm Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Mẫu Giáo Hay Nhất Hiện Nay
  • Phương Pháp Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Em Mẫu Giáo
  • Các Hoạt Động Bổ Ích Khi Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Mẫu Giáo
  • 5 Cuốn Sách Học Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất
  • Top Sách Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất 2022
  • Để phục vụ tốt hơn cho việc học tập và giảng dạy của quý thầy cô và các bạn học sinh, Freetalk English sẽ cung cấp cho mọi người tài liệu hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 4.

    Ngữ pháp – Unit chúng tôi old are you

    Khi muốn hỏi tuổi một ai đó chúng ta thường sử dụng mẫu câu sau:

    How old + are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

    is she/ he (Cô ấy/ cậu ấy bao nhiêu tuổi?)

    I’m + số + years old.

    Chú ý: Cấu trúc trả lời trên có thể sử dụng “years old” hoặc bỏ đi đều được.

    Ex:(1) How old are you?

    Bạn bao nhiêu tuổi rồi?

    I’m eleven (years old).

    Mình 11 tuổi.

    (2) How old is she/ he?

    Cô ấy/ cậu ấy bao nhiêu tuổi?

    She’s/ He’s ten years old.

    Cô ấy 10 tuổi.

    Chú ý: “old” có nghĩa là “già”, ám chỉ tuổi tác

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 4 – Lesson 1

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

    a) Who’s that? Đó là ai?

    It’s Tony. Đó là Tony.

    b) Who’s that? Đó là ai?

    It’s Mr Loc. Đó là thầy Lộc.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ vào và nói).

    a) Who’s that? Đó là ai?

    It’s Mr Loc. Đó là thầy Lộc.

    b) Who’s that? Đó là ai?

    It’s Miss Hien. Đó là cô Hiền.

    c) Who’s that? Đó là ai?

    It’s Mary. Đó là Mary.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    Who’s that? Đó là ai?

    It’s Mr Loc. Đó là thầy Lộc.

    Who’s that? Đó là ai?

    It’s Miss Hien. Đó là cô Hiên.

    Who’s that? Đó là ai?

    It’s Mary. Đó là Mary.

    Who’s that? Đó là ai?

    It’s Nam. Đó lò Nam. ,

    Who’s that? Đó là ai?

    It’s Mai. Đó là Mai.

    Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

    Audio script

    Nam: Who’s that?

    Mai: It’s Tony.

    And who’s that?

    Mai: It’s Mr Loc.

    Bài 5: Read and write. (Đọc và viết).

    A: Who’s that? Đó là ai?

    B: It’s Tony. Đó là Tony.

    A: And who’s that? Và đó là ai?

    B: It’s Mr Loc. Đó là thầy Lộc.

    Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

    It’s Tony. Đó là Tony.

    It’s Mary. Đó là Mary.

    It’s Peter. Đó là Peter.

    It’s Linda. Đó là Linda.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 4 – Lesson 2

    Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

    a) How old are you, Mai? Em bao nhiêu tuổi, Mai?

    I’m eight years old. Em 8 tuổi.

    b) How old are you, Nam? Em bao nhiêu tuổi, Nam?

    I’m eight years old, too. Em cũng 8 tuổi.

    Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

    How old are you, Tom? Em bao nhiêu tuổi, Tom?

    I’m nine years old. Em 9 tuổi.

    How old are you, Phong? Em bao nhiêu tuổi, Phong?

    I’m ten years old. Em 10 tuổi.

    How old are you, Peter? Em bao nhiêu tuổi, Peter?

    I’m seven years old. Em 7 tuổi.

    How old are you, Mary? Em bao nhiêu tuổi, Mary?

    I’m six years old. Em 6 tuổi.

    Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

    How old are you, Tom? Bạn bao nhiêu tuổi, Tom?

    I’m nine years old. Mình 9 tuổi.

    How old are you, Phong? Ban bao nhiêu tuổi, Phong?

    I’m ten years old. Mình 10 tuổi.

    How old are you, Mai? Bạn bao nhiêu tuổi, Mai?

    I’m eight years old. Mình 8 tuổi.

    How old are you, Nam? Bạn bao nhiêu tuổi, Nam?

    I’m eight years old, too. Mình cũng 8 tuổi.

    Bài 4: Listen and write. (Nghe và viết).

    Audio script

    Girl: I’m six years old.

    Boy: I’m seven years old.

    Girl: I’m eight years old.

    Boy: I’m ten years old.

    Bài 5: Read and tick. (Đọc và đánh dấu chọn).

    I am six years old. Mình 6 tuổi.

      Hello. I am Mai. Xin chào. Mình tên là Mai.

    I am eight years old. Mình 8 tuổi.

    I am ten years old. Mình 10 tuổi.

    I am ten years old, too. Mình cũng 10 tuổi.

    Bài 6: Let’s sing. (Nào chúng ta cùng hát).

    Let’s count from one to ten

    One, two, three, four, five, jump.

    Six, seven, eight, nine, ten, jump.

    One, two, three, four, five, jump.

    Six, seven, eight, nine, ten, jump.

    One, two, three, four, five, jump.

    Six, seven, eight, nine, ten, jump.

    One, two, three, four, five, jump.

    Six, seven, eight, nine, ten, jump.

    Chúng ta cùng đếm từ 1 đến 10

    Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

    Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

    Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

    Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

    Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

    Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

    Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

    Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 4 – Lesson 3

    Bài 1: Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

    f five I’m five years old.

    s six I’m six years old.

    Bài 2: Listen and write. (Nghe và viết).

    Audio script

    Bài 3: Let’s chant. (Chúng ta cùng ca hát).

    How old are you?

    How old are you? Three,three. Ba,ba.

    Bạn bao nhiêu tuổi? I’m three. Tôi ba tuổi

    How old are you? Five,five. Năm,năm

    Bạn bao nhiêu tuổi? I’m five. Tôi năm tuổi

    How old are you? Six,six. Sáu,sáu

    Bạn bao nhiêu tuổi? I’m six. Tôi sáu tuổi

    Bài 4: Read and match. (Đọc và nói)

    It’s my friend Linda. Đó là bạn tôi Linda.

    I’m six years old. Tôi sáu tuổi.

    Yes, it is. Vâng, đúng rồi.

    Bài 5: Read and write. (Đọc và viết).

      Hoa: How old are you, Nam? Bạn bao nhiêu tuổi, Nam?

    Nam: I’m eight years old. Mình tám tuổi.

      Tony: How old are you, Quan? Bạn bao nhiêu tuổi, Quân?

    Quan: I’m ten years old. Mình mười tuổi.

    Bài 6: Project. (Đề án/Dự án).

    Trò chuyện với bạn của em. Viết tên và tuổi của họ vào bảng sau, bằng cách đặt câu hỏi tuổi:

    How old are you, My? Bạn bao nhiêu tuổi vậy My?

    I’m eight years old. Mình tám tuổi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 3
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1 Theo Từng Chủ Đề
  • Cách Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 1 Lôi Cuốn Trẻ
  • Kế Hoạch Giảng Dạy Anh 11 Cb
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 11 Unit 1
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 4 Unit 1 Cùng Freetalk English.

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1 Skills 2
  • Unit 1 Lớp 8 Skills 2
  • Unit 1 Lớp 8: Skills 2
  • Unit 1 Lớp 8: Skills 1
  • Unit 3 Lớp 8: Skills 2
  • 1. Mẫu câu chào hỏi.

    Một số mẫu câu để chào hỏi thông dụng cho các bạn:

    – Hello: sử dụng ở mọi tình huống, mọi đối tượng giao tiếp.

    – Hi: sử dụng khi hai bên giao tiếp là bạn bè, người thân.

    – Good morning: Chào buổi sáng

    – Good noon: Chào buổi trưa

    – Good afternoon: Chào buổi chiều

    – Good evening: Chào buổi tối

    – Good night!: Chúc ngủ ngon! (chào khi đi ngủ)

    – Chào tạm biệt: Goodbye (tiếng Anh của người Anh)

    – Bye bye (tiếng Anh của người Mỹ)

    – Bye. See you later. (Tạm biệt. Hẹn gặp lại)

    2. Mẫu câu để hỏi và đáp về sức khỏe

    Cấu trúc để hỏi về sức khỏe của người khác

    How + to be + S (Subject)?

    Tùy vào chủ ngữ mà ta chia “to be” cho phù hợp. Với chủ ngữ số nhiều you/ they (các bạn/ họ) ta chọn “to be” là “are”. Còn đối với chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít (he/ she/ it hoặc danh từ số ít) thì ta chọn “to be” là “is”.

    How are you? (Bạn khỏe không?)

    How are you, Khang? (Bạn khỏe không Khang?)

    S + to be + fine/ bad, thanks.

    How are you? (Bạn khỏe không?)

    I’m fine, thanks. And you? (Tôi khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao ?)

    l’m fine. (Tôi khỏe.)

    How is she? (Cô ấy khỏe không?)

    She is bad, thanks. (Cô ấy không được khỏe, cảm ơn.)

    3. Cấu trúc giới thiệu về bản thân

    I am… = I’m… (Tôi là…)

    I am in … = I’m in… (Tôi học lớp…)

    Hello. I am… = I’m… (Xin chào. Tôi là…)

    Nice to meet you = It’s nice to meet you (Rất vui được gặp bạn).

    4. Hỏi và trả lời ai đó từ đâu tới

    Where to be + S + from?

    (Ai) … từ đâu đến?

    Trả lời: S + to be + from + (địa điểm).

    (Ai) đến từ (đâu)

    Where’s she from? (Cô ấy đến từ đâu?)

    She’s from England. (Cô ấy đến từ Anh.)

    Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

    I’m from England. (Tôi đến từ nước Anh.)

    Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

    I’m from Ha Noi. (Tôi đến từ Hà Nội.)

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 4 Unit 1 – Lesson 1

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

    b) Nice to see again. (Rất vui được gặp lại các em.)

    c) How are you, Mai? (Em khỏe không Mai?) I’m very well, thank you. And you? (Em rất khỏe, cảm ơn cô. Còn cô thì sao ạ?) I’m very well, too. (Cô cũng rất khỏe.)

    2. Point and say. (Chỉ và nói.)

    a) Good morning. (Chào buổi sáng.)

    b) Good afternoon. (Chào buổi chiều.)

    c) Good evening. (Chào buổi tối.)

    3. Listen and tick. Nghe và đánh dấu)

    Audio script:

    1. Nam: Good afternoon, Miss Hien. (Chào buổi chiều, cô Hiền.) Miss Hien: Hi, Nam. How are you? (Chào, Nam. Em khỏe không?) Nam: I’m very well, thank you. And you? (Em khỏe lắm, cảm ơn cô. Cô thì sao?) Miss Hien: Fine, thanks. (Cô khỏe, cảm ơn em)
    2. Phong: Good morning, Mr Loc. (Chào buổi sáng, thầy Lộc) Mr Loc: Good morning, Phong. (Chào buổi sáng, Phong) Phong: It’s nice to see you again. (Rất vui khi được gặp thầy) Mr Loc: Nice to see you, too. (Rất vui khi được gặp em)

    4. Look and write. (Nhìn và viết.)

    5. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát)

    Good morning to you

    Good morning to you.

    Good morning to you.

    Good morning, dear Miss Hien.

    Good morning to you.

    Good morning to you.

    Good morning, dear children.

    Good morning to you.

    Chào buổi sáng cô giáo

    Chào buổi sáng cô giáo

    Chào buổi sáng, cô Hiền thân mến

    Chào buổi sáng cô giáo

    Chào buổi sáng các em

    Chào buổi sáng các em

    Chào buổi sáng, các em thân yêu

    Chào buổi sáng các em.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 4 Unit 1 – Lesson 2

    1. Look, listen anh repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

    2. Point and say. (Chỉ và nói.)

    a) Goodbye. See you tomorrow. (Tạm biệt. Hẹn gặp bạn ngày mai.)

    b) Goodbye. See you later. (Tạm biệt. Hẹn gặp bạn sau.)

    c) Good night. (Chúc ngủ ngon.)

    3. Let’s talk (Cùng luyện nói)

    Good morning. Nice to meet you. (Chào buổi sáng. Rất vui được gặp bạn.)

    Goodbye. See you tomorrow. (Chào tạm biệt. Hẹn gặp bạn ngày mai.)

    Good afternoon. Nice to meet you. (Chào buổi chiều. Rất vui được gặp bạn.)

    Goodbye. See you tomorrow. (Chào tạm biệt. Hẹn gặp bạn ngày mai.)

    Good evening. Nice to meet you. (Chào buổi tối. Rất vui được gặp bạn.)

    Goodbye. See you tomorrow. (Chào tạm biệt. Hẹn gặp bạn ngày mai.)

    4. Listen and number. (Nghe và điền số.)

    Audio script:

    1. Tom: Good morning, Miss Hien. Miss Hien: Good morning. What’s your name? Tom: My name’s Tom. T-O-M, Tom White. I’m from America.
    2. Tom: Hello, I’m Tom. I’m from America. Mai: Hello, Tom. I’m Mai. I’m from Viet Nam. Tom: Nice to meet you, Mai. Mai: Nice to meet you, too.
    3. Phong: Hi, Tom. How are you? Tom: Hi, Phong. I’m very well, thank you. And you? Phong: I’m fine, thanks.
    4. Tom: Goodbye, Mr Loc. Mr Loc: Bye-bye, Tom. See you tomorrow.

    5. Look and write. (Nhìn và viết.)

    1. A: Hello. I’m Mai. I’m from Viet Nam. (Xin chào. Mình là Mai. Mình đến từ Việt Nam.) B: Hello. I’m Tom. I’m from America. (Xin chào. Mình là Tom. Mình đến từ Mỹ.)
    2. A: Good morning, teacher. (Em chào thầy buổi sáng ạ.) B: Good morning, Tom. Nice to meet you. (Chào buổi sáng, Tom. Rất vui được gặp em.)
    3. A: Good night, Mum. (Chúc mẹ ngủ ngon.) B: Good night, Tom. (Mẹ chúc Tom ngủ ngon.)

    Bây giờ chúng ta sẽ tham gia trò chơi Bingo. Trước tiên các em hãy viết câu tiếng Anh có trong 9 khung đã gợi ý ở trang 9 sách giáo khoa vào tập vở của mình (Good morning, Good afternoon, Good evening, Hello, Good night, Goodbye, Nice to meet you, Hi, Bye). Sau khi tất cả học sinh đã sẵn sàng, một em học sinh đọc to 1 trong 9 câu có trong khung. Ví dụ là “Hello” thì các em còn lại tìm và chọn đánh dấu chéo vào từ đó. Và cứ tiếp tục đọc to các từ còn lại. Đến một lúc nào đó, nếu bạn học sinh nào đánh chéo được 3 từ cùng nằm trên 1 đường thẳng hàng thì bạn đó là người thắng cuộc trong trò chơi này.

    Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 4 Unit 1 – Lesson 3

    1. Listen and repeat. (Nghe và đọc lại.)

    2. Listen and circle. Then write and say aloud. (Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn)

    Audio script:

    1. Hello. I’m Nam. (Xin chào. Tôi là Nam.)
    2. I’m from England. (Tôi đến từ nước Anh.)
    3. Hello. My name’s Linda. (Xin chào. Tên tôi là Linda.)
    4. Good night. (Chúc ngủ ngon.)

    Hello, friends!

    Hello. I’m Linda.

    I’m from England.

    Nice to meet you, Linda.

    Hello. I’m Nam.

    Hello, Linda.

    We’re friends.

    Xin chào các bạn!

    Xin chào. Mình là Linda.

    Mình đến từ nước Anh.

    Rất vui được gặp bạn, Linda.

    Xin chào. Mình là Nam.

    Mình đến từ nước Việt Nam.

    Rất vui được gặp bạn, Nam.

    Xin chào, Linda.

    Xin chào, Nam.

    Chúng ta là bạn.

    4. Read and answer. (Đọc và trả lời.)

    Name: Do Thuy Hoa (Tên: Đỗ Thúy Hoa) Hometown: Ha Noi, Viet Nam (Quê quán: Hà Nội, Việt Nam) School: Nguyen Du Primary School (Trường: Trường Tiểu học Nguyễn Du) Class: 4A (Lớp: 4A)

    The girl’s name is Do Thuy Hoa. (Cô gái tên là Đỗ Thúy Hoa.)

    She is from Ha Noi, Viet Nam (Cô ấy đến từ Hà Nội, Việt Nam.)

    The boy’s name is Tony Jones. (Chàng trai tên là Tony Jones.)

    He is from Sydney, Australia. (Cậu ấy đến từ Sydney, Úc.)

    5. Write about you. (Viết về em.)

    My name is Nguyen Quang Tan. (Tên tôi là Nguyễn Quang Tân.)

    I am from Ha Noi, Viet Nam. (Tôi đến từ Hà Nội, Việt Nam.)

    My school is Thanh Cong Primary School. (Trường tôi là Trường Tiểu học Thành Công.)

    6. Project. (Dự án)

    Name: Nguyen Quang Tan

    Hometown: Ha Noi, Viet Nam

    School: Thanh Cong Primary School

    Tên: Nguyễn Quang Tân

    Quê quán: Hà Nội, Việt Nam

    Trường: Trường Tiểu học Thành Công

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 3 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • A Closer Look 2 Trang 9 Unit 1 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Unit 9 Lớp 8: A Closer Look 2
  • Unit 1 Lớp 8 A Closer Look 2
  • Unit 5 Lớp 8: A Closer Look 2
  • Hướng Dẫn Làm Lesson 3 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Nên Chọn Khóa Học Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 5 Như Thế Nào?
  • Ngoại Ngữ Hồng Hà Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 5
  • Lesson 1 Unit 4 Trang 24 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Giải Lesson 2 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 5
  • Tiếng Anh 5 Unit 6 Lesson 2 (Trang 42
  • Bài 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

    Học sinh tự thực hành nghe và lặp lại. Chú ý lặp lại thật chính xác trọng âm của từ.

    Bài 2. Listen and circle a or b. Then say the sentences aloud. (Nghe và khoanh tròn a hoặc b. Sau đó nói to các câu.)

    1.a 2.b 3.a 4.b

    1. What are you reading?

    I’m reading The Fox and the Crow.

    2. What’s she reading?

    She’s reading a funny story.

    3. What’s An Tiem like?

    He’s hard working.

    4. What’s Aladdin like?

    He’s clever.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Bạn đang đọc gì thế?

    Mình đang đọc truyện con Cáo và con Quạ.

    2. Cô ấy đang đọc gì?

    Cô ấy đang đọc một câu chuyện cười.

    3. An Tiêm tính cách như thế nào?

    Anh ấy chăm chi.

    4. A-la-đanh tính cách như thế nào?

    Anh ấy thông minh.

    Bài 3​​​​​​​. Let’s chant. (Cùng hát)

    What are you reading?

    What are you reading?

    I’m reading the Aladdin story.

    What’s Aladdin like?

    What’s he like?

    He’s clever and he’s kind.

    What are you reading?

    I’m reading the Cinderella story.

    What’s Cinderella like?

    What’s she like?

    She’s beautiful and she’s kind.

    Hướng dẫn dịch:

    Bạn đang đọc gì thế?

    Bạn đang đọc gì thế?

    Mình đang đọc truyện A-la-đanh.

    A-la-đanh có tính cách như thế nào?

    Anh ấy có tính cách như thế nào? Anh ấy thông minh và tốt bụng. Bạn đang đọc gì thế?

    Mình đang đọc truyện cô bé Lọ Lem.

    Lọ Lem có tính cách như thế nào?

    Cô ấy co tính cách như thế nào?

    Cô ấy xinh đẹp và tốt bụng

    Bài ​​​​​​​4​​​​​​​. Read and tick Yes (Y) or No (N). (Đọc và đánh dấu Đúng (Y) hoặc Sai (N).)

    1. Y

    2. N

    3. Y

    4. N

    5. Y

    Hướng dẫn dịch:

    Tom thích đọc sách. Vào ngày Chủ nhật, cậu ấy thường ở nhà và đọc truyện tranh. Cậu ấy rất thích truyện Case Closed. Đó là một truyện của Nhật. Nhân vật chính là một cậu nam sinh tên là Jimmy Kudo. Cậu ấy thường giúp đỡ cảnh sát. Cậu ây rất giỏi trong công việc của mình. Jimmy Kudo là nhân vật ưa thích của Tom bời vì cậu ấy rất thông minh và dũng cảm

    Bài 5​​​​​​​. Write about your favourite book. (Viết về cuốn sách ưa thích của bạn.)

    I like reading comic books in my free time.

    My favourite book is Aladdin and Magic Lamp.

    The main character is Aladdin.

    I like him very much because he’s brave, kind and smart.

    Bài 6​​​​​​​. Project (Dự án)

    Interview three classmates about their favourite books and characters. (Phỏng vấn ba bạn cùng lớp về cuốn sách và nhân vật ưa thích của họ.)

    – Do you like reading books?

    – What’s your favorite book?

    – What does this book talk about?

    – Who is the main character of the book?

    – What is he/she like?

    – Do you like this character? Why/ Why not?

    Bài 7​​​​​​​. Colour the stars. (Tô màu các ngôi sao)

    Now I can … (Bây giờ em có thể)

    * Hỏi và trả lời các câu hỏi về những cuốn sách ưa thích.

    * Nghe và hiểu bài nghe về những cuốn sách ưa thích.

    * Đọc và hiểu bài đọc về những cuốn sách ưa thích.

    * Viết về cuốn sách ưa thích của em.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Lesson 3 Unit 8 Trang 56, 57 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 8 Lesson 1 (Trang 52
  • Giải Lesson 1 Unit 8 Trang 52, 53 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Lesson 2 Unit 8 Trang 54, 55 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Tiếng Anh Lớp 5 Unit 8
  • Hướng Dẫn Làm Lesson 1 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 3 Unit 10 Trang 68,69 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 10 Lesson 3 (Trang 68
  • Giải Lesson 3 Unit 11 Trang 10, 11 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Lesson 2 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 10 Ngày 10/4/2020, Unit 8
  • Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại.)

    a. – I’m looking for Phong. Where is he?

    – He’s in the gym.

    b. – What’s he doing there?

    – I think he’s practising for Sports Day.

    c. – When will Sports Day be?

    – On Saturday.

    d. – Will you take part in Sport Day?

    – Yes, I will.

    Hướng dẫn dịch:

    a. – Mình đang tìm Phong. Cậu ấy ở đâu thế?

    – Cậu ấy ở trong phòng luyện tập thế dục.

    b. – Cậu ấy đang làm gì ở đó?

    – Mình nghĩ cậu ấy đang rèn luyện cho ngày Thể thao.

    c. – Khi nào là ngày Thể thao?

    – Vào thứ Bảy.

    d. – Bạn sẽ tham dự ngày Thể thao chứ?

    – Ừ, mình sẽ.

    a. When will Sports Day be?

    It’ll be on Saturday.

    b. When will Teachers’ Day be?

    It’ll be on Sunday.

    c. When will Independence Day be?

    It’ll be on Thursday.

    d. When will Children’s Day be?

    It will be on Friday.

    Hướng dẫn dịch:

    a. Khi nào là ngày Thể thao?

    Nó sẽ vào thứ Bảy.

    b. Khi nào là ngày Nhà giáo?

    Nó sẽ vào Chủ nhật.

    c. Khi nào là ngày Quốc Khánh?

    Nó sẽ vào thứ Năm.

    d. Khi nào là ngày Thiếu nhi?

    Nó sẽ vào thứ thứ Sáu.

    Bài 3​​​​​​​. Let’s talk. (Cùng nói)

    Ask and answer questions about school events. (Hỏi và trả lời các câu hỏi về các sự kiện của trường.)

    Học sinh tự thực hành. Tham khảo bài 2.

    Bài 4​​​​​​​. Listen and match. (Nghe và nối tranh)

    1.c 2.a 3.b

    1. Tony: Hi, Mai. What are you doing?

    Mai: I’m practising for the singing contest.

    Tony: When will it be?

    Mai: It’ll be on Children’s Day.

    2. Tony: What are Tony and Phong doing?

    Linda: They’re playing table tennis.

    Tony: Why are they playing table tennis now?

    Linda: They’re pparing for Teachers’ Day.

    3. Phong: Will you take part in the Music festival?

    Linda: Yes, I will.

    Phong: When will it be?

    Linda: It’ll be on Children’s Day.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tony: Chào Mai. Bạn đang làm gì thế?

    Mai: Mình đang luyện tập cho cuộc thi hát.

    Tony: Nó sẽ vào khi nào?

    Mai: Nó sẽ vào ngày Thiếu nhi.

    2. Tony: Tony và Phong đang làm gì?

    Linda: Họ đang chơi bóng bàn.

    Tony: Tại sao họ đang chơi bóng bàn giờ này thế?

    Linda: Họ đang chuẩn bị cho ngày Nhà giáo.

    3. Phong: (ạn sẽ tham gia vào liên hoan Âm nhạc chứ?

    Linda: Ừ, mình sẽ tham gia.

    Phong: Nó sẽ vào khi nào?

    Linda: Nó sẽ vào ngày Thiếu nhi.

    Bài 5​​​​​​​. Read and match. (Đọc và nối)

    1.b 2.c 3.e 4.a 5.d

    Bài 6​​​​​​​. Let’s sing. (Cùng hát)

    When will Sports Day be?

    When will Sports Day be?

    It’ll be in September, on Saturday.

    When will the singing contest be?

    It’ll be in November, on Teachers’ Day.

    When will the music festival be?

    It’ll be in June, on Children’s Day.

    Hướng dẫn dịch:

    Khi nào là ngày Thê thao?

    Khi nào là ngày Thể thao?

    Nó sẽ vào tháng Chín, vào thứ Bảy.

    Khi nào cuộc thi hát diễn ra?

    Nó sẽ vào tháng Mười Một, vào ngày Nhà giáo.

    Khi nào là ngày liên hoan âm nhạc?

    Nó vào tháng Sáu, vào ngày Thiếu nhi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh 5 Unit 10 Lesson 1 (Trang 64
  • Giải Lesson 1 Unit 10 Trang 64,65 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Unit 10 Lesson 1 (Trang 64
  • Chia Sẻ 5 Bí Quyết Chinh Phục Tiếng Anh Lớp 10 Hiệu Quả
  • Top 5 Đề Thi Học Kì 2 Tiếng Anh 10 Mới Chọn Lọc, Có Đáp Án.
  • Lesson 2 Unit 3 Trang 20 Anh Lớp 4 Mới Tập 1,

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 Cùng Freetalk English
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 10: Recycling
  • Unit 10 Lớp 8: Listen
  • Tiếng Anh 5 Unit 11 Lesson 2 (Trang 8
  • Bạn làm gì vào những ngày thứ Sáu vậy Nam?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    b) How about in the afternoon? Còn vào buổi chiều thì sao?

    I help my parents at home. Tôi phụ giúp bố mẹ tôi ở nhà.

    c) What do you do on Saturdays?

    Bạn làm gì vào những ngày thứ Bảy?

    I visit my grandparents in the morning.

    Tôi thăm ông bà tôi vào buổi sáng.

    d) And in the afternoon? Còn buổi chiều thì sao?

    I play footbafl. Tôi chơi bóng đá.

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I listen to music in the afternoon. Tôi nghe nhọc vào buổi chiều.

    * What do you do on Tuesday? Bạn làm gì vào thứ Ba?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I watch TV in the afternoon. Tôi xem ti vi vào buổi chiều.

    * What do you do on Wednesday? Bạn làm gì vào thứ Tư?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I play the guitar in the afternoon. Tôi chơi ghi-ta vào buổi chiều.

    * What do you do on Thursday? Bạn làm gì vào thứ Năm?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I go swimming in the afternoon. Tôi đi bơi vào buổi chiều.

    * What do you do on Friday? Bạn làm gì vào thứ Sáu?

    I go to school in the morning. Tôi đi học vào buổi sáng.

    I visit my friends in the afternoon. Tôi thăm bạn bè tôi vào buổi chiều.

    What do you do on Saturday? Bọn làm gì vào thứ Bảy?

    I go to the zoo in the morning. Tôi đi sở thú vào buổi sáng.

    I play football in the afternoon. Tôi chơi bóng đá vào buổi chiều.

    What do you do on Sunday? Bạn làm gì vào Chủ nhật?

    I help my parents in the morning. Tôi phụ giúp ba mẹ tôi vào buổi sớng.

    I visit my grandparents in the afternoon.

    Tôi thăm ông bà tôi vào buổi chiều.

    3. Let’s talk.

    What day is it today?

    Hôm nay là thứ mấy?

    What do you do on Mondays/Tuesdays/…?

    Bài nghe:

    1. A: Do you visit your grandparents on Saturdays?

    B: No, I don’t.

    A: What do you do?

    B: I go to the zoo.

    2. A: Do you go swimming on Sundays?

    B: No, I don’t.

    A: When do you go swimming?

    B: On Friday afternoons.

    3. A: Do you go to school on Saturdays?

    B: No, I don’t. I go to school from Monday to Friday.

    4. A: What do you do on Tuesday afternoons?

    B: I stay at home. I play the guitar.

    I (2) go to school in the morning.

    I (3) go swimming in the afternoon.

    Tomorrow is (4) Saturday.

    I do not (5) go to school on Saturdays. I go to the zoo.

    Slap the board (Vố tay vào bảng)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 5 Lesson 2 (Trang 32
  • Lesson 2 Unit 5 Can You Swim? Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4
  • Giải Lesson 2 Unit 5 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Unit 4 Lớp 8 Read
  • Unit 4 Lớp 8: Listen
  • Hướng Dẫn Dịch Và Làm Lesson 3 Unit 13 Sgk Tiếng Anh 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 3 Unit 12 Trang 16,17 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 12 Lesson 3 (Trang 16
  • Lesson 3 Unit 12 Trang 1617 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Các Bài Tập Lesson 3 Unit 12 Sgk Tiếng Anh 5
  • Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Bài 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

    Học sinh tự thực hành nghe và lặp lại. Chú ý lặp lại thật chính xác sự xuống giọng trong câu hỏi có từ hỏi.

    Bài 2​​​​​​​. Listen and circle a or b. Then say the sentences aloud. (Nghe va khoanh tron a hoặc b. Sau đó nói to các câu)

    1.a 2.a 3.b 4.a

    1. What do you do in your free time?

    I clean the house.

    2. What does she do in her free time?

    She goes skating.

    3. What does he do in his free time?

    He goes to the cinema.

    4. What do they do in their free time?

    They work in the garden.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Bạn làm gì vào thời gian rảnh?

    Mình dọn nhà.

    2. Cô ấy làm gì vào thời gian rảnh?

    Cô ấy đi trượt pa-tanh.

    3. Cậu ấy làm gì vào thời gian rảnh?

    Cậu ấy đi xem phim.

    4. Họ làm gì vào thời gian rảnh?

    Họ làm việc trong vườn.

    Bài 3. Let’s chant. (Cùng hát)

    What do you do?

    What do you do

    In your free time?

    I watch cartoons.

    I watch cartoons.

    What does he do in his free time?

    He goes fishing. He goes fishing.

    What does she do in her free time?

    She goes shopping.

    She goes shopping.

    Hướng dẫn dịch:

    What do you do?

    Bạn thường làm gì?

    Vào thời gian rảnh?

    Mình xem hoạt hình.

    Mình xem hoạt hình.

    Cậu ấy thường làm gì vào thời gian rảnh?

    Cậu ấy đi bơi. Cậu ấy đi bơi.

    Cô ấy thường làm gì vào thời gian rảnh?

    Cô ấy đi mua sắm.

    Cô ấy đi mua sắm.

    Bài 4​​​​​​​. Read and draw lines to match. (Đọc và vẽ các đường nối)

    1.c 2.a 3.b

    Hướng dẫn dịch:

    Tên mình là Liên. Vào thời gian rảnh, mình thường đi cắm trại với gia đình mình. Khu cắm trại ở trong rừng gần dòng sông Hồng (Red river). Chúng mình đến đó bằng xe buýt vào buổi sáng. Bố mình thích câu cá trên dòng sông này. Mẹ mình thích vẽ tranh. Mẹ mình thường vẽ tranh về trại. Mình thường đi leo núi trong rừng bởi vì mình thích thể thao. Chúng mình trở về nhà muộn vào buổi tối. Chúng mình rất thích đi cắm trại.

    Bài 5​​​​​​​. Write about what your family do at weekends. (Viết về điều gia đình bạn thường làm vào ngày cuối tuần)

    1. My name is Van Anh.

    2. At weekend, I often play football with my friends.

    4. My mother usually cleans the house.

    5. My brother often goes fishing.

    Bài 6​​​​​​​. Project (Dự án)

    Interview two classmates about what they do in their free time. (Phỏng vấn hai bạn cùng lớp về điều họ thường làm trong thời gian rảnh)

    Học sinh tự thực hành.

    Bài 7​​​​​​​. Colour the stars. (Tô màu các ngôi sao)

    Now I can … (Bây giờ em có thể)

    Hỏi và trả lời các câu hỏi về các hoạt động giải trí.

    – Nghe và hiểu các bài nghe về các hoạt động giải trí.

    – Đọc và hiểu các bài đọc về các hoạt động giải trí.

    – Viết về điểu gia đình bạn thường làm trong những ngày cuối tuần.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh 5 Unit 13 Lesson 3 (Trang 22
  • Giải Lesson 3 Unit 13 Trang 22 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Lesson 3 Unit 15 Trang 34 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 3 (Trang 34
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Unit 14: What Happened In The Story
  • Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1,

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngữ Pháp Unit 3 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Giáo Án Tin Học Lớp 3 Bài 3: Học Tiếng Anh Với Phần Mềm Alphabet Blocks
  • Phần Mềm Học Tiếng Anh Iostudy Chuẩn Sgk Dành Cho Học Sinh Lớp 3
  • 3 Điều Cần Lưu Ý Khi Học Sách Tiếng Anh Lớp 3
  • Các Khoá Học Toán Lớp 3
  • Hello, Miss Hien. Xin chào cô Hiền.

    b) What day is it today? Hôm nay là thứ mấy?

    It’s Monday. Hôm nay là thứ Hai.

    c) Very good! And what do we have on Mondays?

    Rất tốt! Và chúng to có môn học nào vào các ngày thứ Hai?

    We have English. Chúng ta có môn tiếng Anh.

    d) And when is the next English class?

    Và buổi học tiếng Anh kế tiếp là khi nào?

    On Wednesday! No! It’s on Tuesday.

    Vào thứ Tư! Không! Nó vào thứ Ba.

    That’s right, Mai. It’s on Tuesday.

    Đúng rồi Mai. Nó vào thứ Ba. 2. Point and say. Chỉ và nói.

    Các em cần lưu ý: Các ngày trong tuần còn có thể viết tắt như sau: Mon. (Monday), Tue. (Tuesday), Wed. (Wednesday), Thurs. (Thursday), Fri. (Friday), Sat. (Saturday), Sun. (Sunday).

    Vào việc theo cặp. Hỏi bạn học “Hôm nay là thứ mấy?”.

    What day is it today? Hôm nay là thứ máy?

    It’s Monday. Hôm nay là thứ Hai.

    It’s Tuesday. Hôm nay là thứ Ba.

    It’s Wednesday. Hôm nay là thứ Tư.

    It’s Thursday. Hôm nay là thứ Năm.

    It’s Friday. Hôm nay là thứ Sáu.

    It’s Saturday. Hôm nay là thứ Bảy.

    It’s Sunday. Hôm nay là Chủ nhật.

    Bài nghe:

    1. Mr Loc: Hello, class.

    Class: Hello, Mr Loc.

    Mr Loc: What day is it today, class?

    Class: It’s Thursday.

    Mr Loc: Very good! Time for English

    2. Mai: What day is it today, Nam?

    Nam: It’s Tuesday.

    Mai: So we have English today, right?

    Nam: Yes. That’s right.

    3. Phong: It’s Tuesday. We have English today.

    Quan: No, it isn’t Tuesday. It’s Wednesday. We don’t have English today.

    Phong: Oh, you’re right!

    4. Look and write. Nhìn và viết.

    1. Today is Monday. I play football today.

    Hôm nay là thứ Hai. Tôi chơi bóng đá hôm nay.

    2. Today is Tuesday. I watch TV today.

    Hôm nay là thứ Ba. Tôi xem ti vi hôm nay.

    3. Today is Saturday. I visit my grandparents today.

    Hôm nay là thứ Bảy. Tôi thăm ông bà tôi hôm nay.

    4. Today is Sunday. I go to the zoo today.

    It’s Monday.

    We have English today.

    Do you have English on Wednesdays?

    No. We have English on Tuesdays, Thursdays and Fridays.

    Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Hai. Chúng to có môn tiếng Anh hôm nay. Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Tư phải không? Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.

    What day is it today?

    It’s Wednesday.

    We have English today.

    Do you have English on Thursdays?

    No. We have English on Mondays, Wednesdays and Fridays.

    Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Tư. Chúng ta có môn tiếng Anh hôm nay. Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Năm phải không? Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Hai, thứTư và thứ Sáu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Giải Các Bài Tập Lesson 3 Unit 12 Sgk Tiếng Anh 5
  • Lesson 3 Unit 12 Trang 1617 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh 5 Unit 12 Lesson 3 (Trang 16
  • Giải Lesson 3 Unit 12 Trang 16,17 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100