Top 16 # Xem Nhiều Nhất Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 4 Unit 13 / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Maytinhlongthanh.com

Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 4 Mới: Unit 13 / 2023

TỪ VỰNG – UNIT 13

beef (n) thịt bò [bi:f] Ex: He would like the beef. Anh ấy thích thịt bò.bread (n) bánh mì [bred] Ex: Mary eats some bread for breakfast. Mary ăn một ít bánh mì cho buổi điểm tâm.

chicken (n) thịt gà [‘tʃikin] Ex: She likes to eat chicken. Cô ấy thích ăn gà.fish (n) cá [fiʃ] Ex: My favourite food is fish. Món ăn yêu thích của tôi là cá.leaf (n) lá cây [li:f] Ex: A leaf is on the table. Một chiếc lả trên bàn.lemonade (n) nước chanh [lemə’neid] Ex: My father likes lemonade. Cha tôi thích nước chanh.milk (n) sữa [milk] Ex: Milk is my favourite drink. Sữa là thức uống mà tôi thích.

noodles (n) mì ăn liền [‘nu:dl] Ex: I love noodles. Con thích mì ăn liền.orange juice (n) nước cam [‘ɔrinʤ ʤu:s] Ex: The orange juice is sweet. Nước cam đó ngọt.pork (n) thịt heo, thịt lợn [po:k] Ex: I like eating pork. Tôi thích ăn thịt heo.rice (n) gạo, lúa, cơm [rais] Ex: The hens are eating the rice in the garden. Những con gà mải đang ăn lúa trong vườn. My mother is cooking rice in the kitchen. Mẹ của tôi đang nấu cơm trong nhà bếp.

vegetables (n) rau [ ‘vedʤitəbl] Ex: Would you like some vegetables? Bạn có muốn một ít rau không?water (n) nước [‘wɔ:tə] Ex: I’d like to drink water. Tôi muốn uống nước.food (n) đồ ăn, thức ăn [fu:d] Ex: She takes a food. Cô ấy mang theo đồ ăn.drink (n) thức uống, đồ uống [drig] Ex: He drinks milk. Cậu ấy uống sữa.hamburger (n) bánh mì kẹp thịt, bánh ham-bơ- [‘hæmbə:gə] Ex: Would you like hamburger? Bạn có thích ăn bánh mì kẹp thịt không?fruit juice (n) nước ép trái cây [fru:t dju:s] Ex: What kind of fruit juice do you like? Bạn thích loại nước ép trải cây nào? mineral water (n) nước khoáng [‘minərəl ‘wɔ:tə] Ex: I like to drink the mineral water. Tôi thích uống nước khoảng.hungry (n) đói [‘hʌɳgri] Ex: I am hungry now. Bây giờ tôi đói.thirsty (n) khát [‘ θə:sti] Ex: My father is thirty. Bô của tôi khát.favourite (n) sở thích, ưa chuộng [‘feivərit] Ex: They’re my favourite food and drink. Chúng là đồ ăn và thức uống mà tôi thích nhất.coffee (n) cà phê [‘kɔfi] Ex: He drinks coffee in the morning. Anh ấy uống cà phê vào buổi sáng.tea (n) trà [ti:] Ex: I drink a tea. Tồi uống trà.

NGỮ PHÁP – UNIT 13

1. Hỏi đáp về ai đó ưa thích/sở thích đồ ăn, thức uống nào đó Hỏi:What’s your (her/his/their) + favourite + food/drink? Đồ ăn/Thức uống được ưa thích nhất của bạn (cô ấy/cậu ấy/họ) là gì? Đáp:My (Her/His/Their) + favourite + food/drink + is + đồ ăn/thức uống. Đồ ăn/Thức uống được ưa thích nhất của tôi (cô ấy/cậu ấy/họ) là… HoặcIt’s + đồ ăn/thức uống. Nó (Đó) là… Ex: What’s your favourite food?Đồ ăn mà bạn ưa thích nhất là gì? My favourite food is fish.Đồ ăn mà tôi ưa thích nhâ’t là cá. It’s fish.Đó là cá.2. Cấu trúc nói về ai đó thích cái gìl/you/we/they + like + đồ ăn/thức uống. Tôi/Bạn/Chúng to/Họ thích… Ex: I like fish. Tôi thích cá. They like beef. Họ thích thịt bò. Đối với chủ ngữ là she/he ở ngôi thứ 3 số ít nên ta phải thêm s vào sau động từ thường “likes”.She/He + likes + đồ ăn/thức uống. Cô ấy/Cậu ấy thích… Ex: She likes milk. Cô ấy thích sữa.3. Cấu trúc nói về ai đó không thích cái gì l/you/we/they + don’t like + đồ ăn/thức uống. Tôi/Bạn/Chúng ta/Họ không thích… Ex: I don’t like fish. Tôi không thích cá. They don’t like beef. Họ không thích thịt bò.She/He + doesn’t like + đồ ăn/thức uống. Cô ấy/Cậu ấy không thích… Ex: She doesn’t like milk. Cô ấy không thích sữa.4. Hỏi và đáp về ai đó thích đồ ãn, thức uống phải không Khi muốn hỏi ai đó thích đồ ăn/ thức uống phải không, chúng ta có thể dùng các cấu trúc sau. Đây là dạng câu hỏi mà trong câu sử dụng động từ thường “like” (thích) ở hiện tại. Chủ ngữ chính trong câu là “you/ they” (ở số nhiều) nên ta phải mượn trợ động từ “do” và đặt ở đầu câu, cuối câu thêm dấu “?”. Hỏi:Do you/they + like + đồ ăn/thức uống? Bạn/Họ thích… phải không? Đáp: Vì đây là câu hỏi “có/không” nên ta có cách trả lời: – Nếu bạn/họ thích thì trả lời:

Yes, I/they do.

– Nếu bạn/ họ không thích thì trả lời:

LESSON 1 – UNIT 13

What’s your favourite food? What’s your favourite food? Hey ho, hey ho, my farourite food is beef. What’s your favourite drink? What’s your favourite drink? Hey ho, hey ho, my farourite food is milk. Beef and milk, beef and milk. Hey ho, hey ho, they’re my farourite food and drink.

Đồ ăn ưa thích nhất của bạn là gì? Đồ ăn ưa thích nhất của bạn là gì?ô hô, ô hô, đồ ỡn ưa thích nhất của tôi là thịt bò.Thức uống ưa thích nhât của bạn là gì? Thức uống ưa thích nhất của bạn là gì?Ồ hô, ô hô, thức uống ưa thích nhất của tôi là sữa.Thịt bò và sữa, thịt bò và sữa.ô hô, Ồ hô, chúng là những đồ ăn thức uống ưa thích nhất của tôi.

LESSON 2 – UNIT 13

Bài nghe:

1. A: What’s your favourite food?

B: It’s fish. With rice. Do you like fish?

A: Yes. I like it very much.

B: Me too.

2. A: Would you like some milk?

B: No, thanks.

A: How about lemonade?

B: Yes, please. I love lemonade. And some water, please.

3. A: Would you like some noodles?

B: No, thanks.

A: How about some rice?

A: What’s your favourite drink?

ce with beef, please.

B: It’s orange juice. Oh, and I like lemonade, too.

A: Me too. I love orange juice and lemonade.

Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 3 Mới: Unit 4 / 2023

Ngữ pháp – Unit chúng tôi old are you

Ngữ Pháp Khi muốn hỏi tuổi một ai đó chúng ta thường sử dụng mẫu câu sau:

How old + are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

is she/he (Cô ấy/cậu ấy bao nhiêu tuổi?)

I’m + số + years old.

She’s/He’s

Chú ý: Cấu trúc trả lời trên có thể sử dụng “years old” hoặc bỏ đi đều được.

Ex:(1) How old are you?

Bạn bao nhiêu tuổi rồi?

I’m eleven (years old).

Mình 11 tuổi.

(2) How old is she / he?

Cô ấy / cậu ấy bao nhiêu tuổi?

She’s / He’s ten years old.

Cô ấy 10 tuổi.

Chú ý: “old” có nghĩa là “già”, ám chỉ tuổi tác

Lesson 1 (Bài học 1) – unit 4

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

It’s Tony.

b) Who’s that?

It’s Mr Loc.

Tạm dịch:

a) Đó là ai? Đó là Tony.

b) Đó là ai? Đó là thầy Lộc.

Bài 2: Point and say. (Chỉ vào và nói).

It’s Mr Loc.

b) Who’s that?

It’s Miss Hien.

c) Who’s that?

It’s Mary.

Tạm dịch:

a) Đó là ai? Đó là thầy Lộc.

b) Đó là ai? Đó là cô Hiền.

c) Đó là ai? Đó là Mary.

Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

Who’s that?

It’s Mr Loc.

Who’s that?

It’s Miss Hien.

Who’s that?

It’s Mary.

Who’s that?

It’s Nam.

Who’s that?

It’s Mai.

Tạm dịch:

Đó là ai?

Đó là thầy Lộc.

Đó là ai?

Đó là cô Hiên.

Đó là ai?

Đó là Mary.

Đó là ai?

Đó là Nam.

Đó là ai?

Đó là Mai.

Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

Audio script

1. Nam: Who’s that?

Mai: It’s Tony.

2. And who’s that?

Mai: It’s Mr Loc.

Bài 5: Read and write. (Đọc và viết).

1. A: Who’s that?

B: It’s Tony.

2. A: And who’s that?

B: It’s Mr Loc.

Tạm dịch:

Đó là ai? Đó là Tony.

Và đó là ai? Đó là thầy Lộc.

Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

1. It’s Tony.

2. It’s Mary.

3. It’s Peter.

4. It’s Linda.

Tạm dịch:

Lesson 2 (Bài học 2) – unit 4

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

I’m eight years old.

b) How old are you, Nam?

I’m eight years old, too.

Tạm dịch:

a) Em bao nhiêu tuổi, Mai? Em 8 tuổi.

b) Em bao nhiêu tuổi, Nam? Em cũng 8 tuổi.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

I’m nine years old.

How old are you, Phong?

I’m ten years old.

How old are you, Peter?

I’m seven years old.

How old are you, Mary?

I’m six years old.

Tạm dịch:

Em bao nhiêu tuổi, Tom? Em 9 tuổi.

Em bao nhiêu tuổi, Phong? Em 10 tuổi.

Em boo nhiêu tuổi, Peter? Em 7 tuổi.

Em bao nhiêu tuổi, Mary? Em 6 tuổi.

Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

How old are you, Tom?

I’m nine years old.

How old are you, Phong?

I’m ten years old.

How old are you, Mai?

I’m eight years old.

How old are you, Nam?

I’m eight years old, too.

Tạm dịch:

Bạn bao nhiêu tuổi, Tom? Mình 9 tuổi.

Ban bao nhiêu tuổi, Phong? Mình 10 tuổi.

Bạn bao nhiêu tuổi, Mai? Mình 8 tuổi.

Bạn bao nhiêu tuổi, Nam? Mình cũng 8 tuổi.

Bài 4: Listen and write. (Nghe và viết).

1. I’m six years old.

2. I’m seven years old.

3. I’m eight years old.

4. I’m ten years old.

Audio script

1. Miss Hien: How old are you?

Girl: I’m six years old.

2. Miss Hien: How old are you?

Boy: I’m seven years old.

3. Mr Loc: How old are you?

Girl: I’m eight years old.

4. Mr Loc: How old are you?

Boy: I’m ten years old.

Tạm dịch:

Bài 5: Read and tick. (Đọc và đánh dấu chọn).

1. Hi. I am Mary.

I am six years old.

2. Hello. I am Mai.

I am eight years old.

3. My name is Phong.

I am ten years old.

4. I am Tony.

I am ten years old, too.

Tạm dịch:

1. Xin chào.Mình tên là Mary. Mình 6 tuổi.

2. Xin chào. Mình tên là Mai. Mình 8 tuổi.

3. Tên mình là Phong. Mình 10 tuổi.

4. Mình là Tony. Mình cũng 10 tuổi.

Bài 6: Let’s sing. (Nào chúng ta cùng hát).

Let’s count from one to ten

One, two, three, four, five, jum.

Six, seven, eight, nine, ten, jump.

One, two, three, four, five, jump.

Six, seven, eight, nine, ten, jump.

One, two, three, four, five, jump.

Six, seven, eight, nine, ten, jump.

One, two, three, four, five, jump.

Six, seven, eight, nine, ten, jump.

Tạm dịch: Chúng ta cùng đếm từ 1 đến 10

Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

Một, hai, ba, bốn, năm, nhảy.

Sáu, bảy, tám, chín, mười, nhảy.

LESSON 3 (Bài học 3) – unit 4

Bài 1: Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

Tạm dịch:

Tôi sáu tuổi.

Bài 2: Listen and write. (Nghe và viết).

1. five 2. six

Audio script

1. I’m five years old.

2. I’m six years old.

Tạm dịch:

Tôi sáu tuổi.

Bài 3: Let’s chant. (Chúng ta cùng ca hát).

How old are you?

How old are you? Three,three.

I’m three.

How old are you? Five,five.

I’m five.

How old are you? Six,six.

I’m six.

Tạm dịch:

Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi ba tuổi

Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi năm tuổi

Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi sáu tuổi

Bài 4: Read and match. (Đọc và nói)

It’s my friend Linda.

2 – a How old are you?

I’m six years old.

3 – b Is that Mary?

Yes, it is.

Tạm dịch:

Đó là ai? Đó là bạn tôi Linda.

Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi sáu tuổi.

Đó là Mary phải không? Vâng, đúng rồi.

Bài 5: Read and write. (Đọc và viết).

1. Hoa: How old are you, Nam?

Nam: I’m eight years old.

2. Tony: How old are you, Quan?

Quan: I’m ten years old.

Tạm dịch:

Bạn bao nhiêu tuổi, Nam? Mình tám tuổi.

Bạn bao nhiêu tuổi, Quân? Mình mười tuổi.

Bài 6: Project. (Đề án/Dự án).

Trò chuyện với bạn của em. Viết tên và tuổi của họ vào bảng sau, bằng cách đặt câu hỏi tuổi:

How old are you, Hung?

I’m eight years old.

Tạm dịch:

Bạn bao nhiêu tuổi vậy Hùng?

Mình tám tuổi.

Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 4 Unit 1 Cùng Freetalk English. / 2023

1. Mẫu câu chào hỏi.

Một số mẫu câu để chào hỏi thông dụng cho các bạn:

– Hello: sử dụng ở mọi tình huống, mọi đối tượng giao tiếp.

– Hi: sử dụng khi hai bên giao tiếp là bạn bè, người thân.

– Good morning: Chào buổi sáng

– Good noon: Chào buổi trưa

– Good afternoon: Chào buổi chiều

– Good evening: Chào buổi tối

– Good night!: Chúc ngủ ngon! (chào khi đi ngủ)

– Chào tạm biệt: Goodbye (tiếng Anh của người Anh)

– Bye bye (tiếng Anh của người Mỹ)

– Bye. See you later. (Tạm biệt. Hẹn gặp lại)

2. Mẫu câu để hỏi và đáp về sức khỏe

Cấu trúc để hỏi về sức khỏe của người khác

How + to be + S (Subject)?

Tùy vào chủ ngữ mà ta chia “to be” cho phù hợp. Với chủ ngữ số nhiều you/ they (các bạn/ họ) ta chọn “to be” là “are”. Còn đối với chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít (he/ she/ it hoặc danh từ số ít) thì ta chọn “to be” là “is”.

How are you? (Bạn khỏe không?)

How are you, Khang? (Bạn khỏe không Khang?)

S + to be + fine/ bad, thanks.

How are you? (Bạn khỏe không?)

I’m fine, thanks. And you? (Tôi khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao ?)

l’m fine. (Tôi khỏe.)

How is she? (Cô ấy khỏe không?)

She is bad, thanks. (Cô ấy không được khỏe, cảm ơn.)

3. Cấu trúc giới thiệu về bản thân

I am… = I’m… (Tôi là…)

I am in … = I’m in… (Tôi học lớp…)

Hello. I am… = I’m… (Xin chào. Tôi là…)

Nice to meet you = It’s nice to meet you (Rất vui được gặp bạn).

4. Hỏi và trả lời ai đó từ đâu tới

Where to be + S + from?

(Ai) … từ đâu đến?

Trả lời: S + to be + from + (địa điểm).

(Ai) đến từ (đâu)

Where’s she from? (Cô ấy đến từ đâu?)

She’s from England. (Cô ấy đến từ Anh.)

Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

I’m from England. (Tôi đến từ nước Anh.)

Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

I’m from Ha Noi. (Tôi đến từ Hà Nội.)

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 4 Unit 1 – Lesson 1

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

b) Nice to see again. (Rất vui được gặp lại các em.)

c) How are you, Mai? (Em khỏe không Mai?) I’m very well, thank you. And you? (Em rất khỏe, cảm ơn cô. Còn cô thì sao ạ?) I’m very well, too. (Cô cũng rất khỏe.)

2. Point and say. (Chỉ và nói.)

a) Good morning. (Chào buổi sáng.)

b) Good afternoon. (Chào buổi chiều.)

c) Good evening. (Chào buổi tối.)

3. Listen and tick. Nghe và đánh dấu)

Audio script:

Nam: Good afternoon, Miss Hien. (Chào buổi chiều, cô Hiền.) Miss Hien: Hi, Nam. How are you? (Chào, Nam. Em khỏe không?) Nam: I’m very well, thank you. And you? (Em khỏe lắm, cảm ơn cô. Cô thì sao?) Miss Hien: Fine, thanks. (Cô khỏe, cảm ơn em)

Phong: Good morning, Mr Loc. (Chào buổi sáng, thầy Lộc) Mr Loc: Good morning, Phong. (Chào buổi sáng, Phong) Phong: It’s nice to see you again. (Rất vui khi được gặp thầy) Mr Loc: Nice to see you, too. (Rất vui khi được gặp em)

4. Look and write. (Nhìn và viết.)

5. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát)

Good morning to you

Good morning to you.

Good morning to you.

Good morning, dear Miss Hien.

Good morning to you.

Good morning to you.

Good morning, dear children.

Good morning to you.

Chào buổi sáng cô giáo

Chào buổi sáng cô giáo

Chào buổi sáng, cô Hiền thân mến

Chào buổi sáng cô giáo

Chào buổi sáng các em

Chào buổi sáng các em

Chào buổi sáng, các em thân yêu

Chào buổi sáng các em.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 4 Unit 1 – Lesson 2

1. Look, listen anh repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

2. Point and say. (Chỉ và nói.)

a) Goodbye. See you tomorrow. (Tạm biệt. Hẹn gặp bạn ngày mai.)

b) Goodbye. See you later. (Tạm biệt. Hẹn gặp bạn sau.)

c) Good night. (Chúc ngủ ngon.)

3. Let’s talk (Cùng luyện nói)

Good morning. Nice to meet you. (Chào buổi sáng. Rất vui được gặp bạn.)

Goodbye. See you tomorrow. (Chào tạm biệt. Hẹn gặp bạn ngày mai.)

Good afternoon. Nice to meet you. (Chào buổi chiều. Rất vui được gặp bạn.)

Goodbye. See you tomorrow. (Chào tạm biệt. Hẹn gặp bạn ngày mai.)

Good evening. Nice to meet you. (Chào buổi tối. Rất vui được gặp bạn.)

Goodbye. See you tomorrow. (Chào tạm biệt. Hẹn gặp bạn ngày mai.)

4. Listen and number. (Nghe và điền số.)

Audio script:

Tom: Good morning, Miss Hien. Miss Hien: Good morning. What’s your name? Tom: My name’s Tom. T-O-M, Tom White. I’m from America.

Tom: Hello, I’m Tom. I’m from America. Mai: Hello, Tom. I’m Mai. I’m from Viet Nam. Tom: Nice to meet you, Mai. Mai: Nice to meet you, too.

Phong: Hi, Tom. How are you? Tom: Hi, Phong. I’m very well, thank you. And you? Phong: I’m fine, thanks.

Tom: Goodbye, Mr Loc. Mr Loc: Bye-bye, Tom. See you tomorrow.

5. Look and write. (Nhìn và viết.)

A: Hello. I’m Mai. I’m from Viet Nam. (Xin chào. Mình là Mai. Mình đến từ Việt Nam.) B: Hello. I’m Tom. I’m from America. (Xin chào. Mình là Tom. Mình đến từ Mỹ.)

A: Good morning, teacher. (Em chào thầy buổi sáng ạ.) B: Good morning, Tom. Nice to meet you. (Chào buổi sáng, Tom. Rất vui được gặp em.)

A: Good night, Mum. (Chúc mẹ ngủ ngon.) B: Good night, Tom. (Mẹ chúc Tom ngủ ngon.)

Bây giờ chúng ta sẽ tham gia trò chơi Bingo. Trước tiên các em hãy viết câu tiếng Anh có trong 9 khung đã gợi ý ở trang 9 sách giáo khoa vào tập vở của mình (Good morning, Good afternoon, Good evening, Hello, Good night, Goodbye, Nice to meet you, Hi, Bye). Sau khi tất cả học sinh đã sẵn sàng, một em học sinh đọc to 1 trong 9 câu có trong khung. Ví dụ là “Hello” thì các em còn lại tìm và chọn đánh dấu chéo vào từ đó. Và cứ tiếp tục đọc to các từ còn lại. Đến một lúc nào đó, nếu bạn học sinh nào đánh chéo được 3 từ cùng nằm trên 1 đường thẳng hàng thì bạn đó là người thắng cuộc trong trò chơi này.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 4 Unit 1 – Lesson 3

1. Listen and repeat. (Nghe và đọc lại.)

2. Listen and circle. Then write and say aloud. (Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn)

Audio script:

Hello. I’m Nam. (Xin chào. Tôi là Nam.)

I’m from England. (Tôi đến từ nước Anh.)

Hello. My name’s Linda. (Xin chào. Tên tôi là Linda.)

Good night. (Chúc ngủ ngon.)

Hello, friends!

Hello. I’m Linda.

I’m from England.

Nice to meet you, Linda.

Hello. I’m Nam.

Hello, Linda.

We’re friends.

Xin chào các bạn!

Xin chào. Mình là Linda.

Mình đến từ nước Anh.

Rất vui được gặp bạn, Linda.

Xin chào. Mình là Nam.

Mình đến từ nước Việt Nam.

Rất vui được gặp bạn, Nam.

Xin chào, Linda.

Xin chào, Nam.

Chúng ta là bạn.

4. Read and answer. (Đọc và trả lời.)

Name: Do Thuy Hoa (Tên: Đỗ Thúy Hoa) Hometown: Ha Noi, Viet Nam (Quê quán: Hà Nội, Việt Nam) School: Nguyen Du Primary School (Trường: Trường Tiểu học Nguyễn Du) Class: 4A (Lớp: 4A)

The girl’s name is Do Thuy Hoa. (Cô gái tên là Đỗ Thúy Hoa.)

She is from Ha Noi, Viet Nam (Cô ấy đến từ Hà Nội, Việt Nam.)

The boy’s name is Tony Jones. (Chàng trai tên là Tony Jones.)

He is from Sydney, Australia. (Cậu ấy đến từ Sydney, Úc.)

5. Write about you. (Viết về em.)

My name is Nguyen Quang Tan. (Tên tôi là Nguyễn Quang Tân.)

I am from Ha Noi, Viet Nam. (Tôi đến từ Hà Nội, Việt Nam.)

My school is Thanh Cong Primary School. (Trường tôi là Trường Tiểu học Thành Công.)

6. Project. (Dự án)

Name: Nguyen Quang Tan

Hometown: Ha Noi, Viet Nam

School: Thanh Cong Primary School

Tên: Nguyễn Quang Tân

Quê quán: Hà Nội, Việt Nam

Trường: Trường Tiểu học Thành Công

Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1 / 2023

Để phục vụ cho việc giảng dạy của quý thầy cô và việc học tập của các bạn học sinh. Freetalk English đã sưu tầm và mang tới một phần tài liệu hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 unit 1. Mong rằng phần tài liệu này giúp ích được cho quý thầy cô và các bạn học sinh.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 – Lesson 1, trang 6-7

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

a) A: Hello. I’m Mai.

Xin chào. Mình là Mai.

B: Hi/Mai. I’m Nam.

Xin chào Mai. Mình là Nam.

b) A: Hello. I’m Miss Hien.

Xin chào các em. Cô tên là Hiền.

B: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Xin chào cô Hiền. Chúng em rất vui được gặp cô.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

Hello. I’m Miss Hien. Xin chào. Cô là cô Hiền.

Hello, Miss Hien. I’m Nam. Xin chào cô Hiền. Em là Nam.

Hi, Mai. I’m Quan. Xin chào Mai. Mình là Quân.

Hi, Quan. I’m Mai. Xin chào Quân. Mình là Mai.

Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

a) Hello. I’m Nam.

Xin chào. Mình là Nam.

Hello. I’m Quan.

Xin chào. Mình là Quân.

Hello. I’m Phong.

Xin chào. Mình là Phong.

b) Hello. I’m Miss Hien.

Xin chào các em. Cô là cô Hiền.

Hello. I’m Hoa.

Xin chào cô. Em là Hoa.

Hello. I’m Mai.

Xin chào cô. Em là Mai.

Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

Bài 5: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

Mai: Xin chào. Mình là Mai.

Nam: Hi, Mai. I’m Nam.

Nam: Chào Mai. Mình là Nam.

Cô Hiền: Xin chào. Cô tên là Hiền.

Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Lớp học: Xin chào cô Hiền. Rất vui được gặp cô.

Bài 6: Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

Hello. I’m Mai.

Hello. I’m Mai.

Hello. I’m Nam.

Hello. I’m Nam.

Hello. I’m Miss Hien.

Hello. I’m Miss Hien.

Nice to meet you.

Nice to meet you

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 – Lesson 2, trang 8-9

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

a) Hi, Nam. How are you?

Chào, Nam. Bạn khỏe không?

I’m fine, thanks. And you?

Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?

Fine, thank you.

Tạm biệt, Nam.

Tạm biệt, Mai.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

How are you, Nam?

Bạn khỏe không, Nam?

Fine, thanks. And you?

Fine, thank you.

How are you, Phong?

Bạn khỏe không, Phong?

Fine, thanks. And you?

Fine, thank you.

Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

How are you, Phong?

Bạn khỏe không, Phong?

Fine, thank you. And you?

Fine, thank you.

Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số).

Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

(1) Goodbye (2) Bye (3) Fine (4) thank you

Class: (1) Goodbye, Miss Hien.

Nam: (2) Bye, Mai.

Quan: (3) Fine, thanks. And you?

Nam: Fine, (4) thank you.

Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

Bạn khỏe không?

Fine, thanks. And you?

Fine, thanks.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 – Lesson 3, trang 10-11

Bài 1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại)

Bài 2. Listen and write (Nghe và viết)

Bài 3. Let’s chant. (Chúng ta cùng hát ca).

Hello, I’m Mai

Xin Chào, mình là Mai

Nice to meet you

Rất vui được gặp bạn

Bài 4. Read and match. (Đọc và nối).

1 – d: Hello. I’m Miss Hien.

Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Hello, Nam. I’m Mai.

4 – c: How are you?

I’m fine, thanks.

Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

Hello/Hi. I’m Mai. Xin chào. Mình là Mai

Hi, Mai. I’m Nam. Chào, Mai. Mình là Nam.

Nice to meet you, Miss Hien. Rất vui được biết cô, cô Hiền, à.

How are you? Bạn khỏe không?

Fine/I’m fine, thanks. Mình khỏe, cảm ơn.

Làm thẻ tên cho em và bạn học. Giới thiệu chúng cho cả lớp. Mỗi thẻ tên gồm các phần sau:

School: (Tên trường)

Class: (Tên lớp)

Name: (Tên của bạn)

School: Thanh Cong

Name: Ngoc Tu

Mong rằng tài liệu hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 này đã giúp ích được cho quý vị và các bạn học sinh.