Top 15 # Xem Nhiều Nhất Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Review 2 / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Maytinhlongthanh.com

Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 3 Mới: Review 2 (Ôn Tập 2) / 2023

(Nghe và đánh dấu chọn).

1. Class: Good morning, Miss Hien.

Miss Hien: Sit down, please.

2. Linda: Is your school big?

Nam: Yes, it is.

3. Mai: What colour is your book?

Tony: It’s green.

4. Mai: What colour are your pencils, Nam? Nam: They are red.

5. Linda: What do you do at break time?

Nam: I play football.

Linda: Great!

Bài 2: Listen and number. (Nghe và điền số).

Audio script

1. Nam: May I come in?

Miss Hien: Yes, you can.

2. Tom: Is that the classroom?

Mai: No, it isn’t. It’s the computer room.

3. Tom: Is that your pencil case?

Mai: What colour is it?

Tom: It’s pink.

Mai: Yes. It’s my pencil case.

4. Mary: What do you do at break time?

Mai: I play hide-and-seek.

Bài 3: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

Đây là trường của mình. Nó to. Mình học lớp 3B. Lớp của mình cũng lớn. Bây giờ là giờ giải lao. Có nhiều bạn của mình ở trên sân trường. Mình ở trong phòng vi tính với Quân bạn của mình.

Bài 4: Read and match. (Đọc và nối).

2 – c Are those your books? – Yes, they are.

3 – a What colour is your school bag? – It’s brown.

4- b May I come in? – Yes, you can.

5 – d What do you do at break time? – I play basketball.

Bài 5: Look and say. (Nhìn và nói).

Bọn làm gì vào giờ giải lao?

I play football.

Mình chơi bóng đá.

b) Are these your books?

Đây là những quyển sách của bạn phải không?

No, they aren’t. / Yes, they are.

Không, không phải. / Vâng, đúng rồi.

c) What colour are your pencils, Nam?

Những cây viết chì của bạn màu gì vậy Nam?

My pencils are red.

Nhừng cây viết chì của mình màu đỏ.

d) May I close my book?

Em có thể đóng sách của em lại không ạ?

Yes, you can.

Vâng, em có thể.

Truyện ngắn Mèo và Chuột 2

Hello, Miu! Xin chào, Miu!

3. Maurice, this is Chit. He’s a mouse.

Maurice, đây là Chit. Cậu ấy là chuột.

Pleased to meet you, Maurice.

Rất Vui được gặp cậu, Maurice.

Pleased to meet you too, Chit.

Mình cũng rất vui được gặp cậu, Chit.

4. Is this your house?

Đây là nhà của cậu à?

Yes, it is.

Vâng, đúng rồi.

It’s big!

Nó to thế!

That’s right.

Đúng rồi.

5. Wow! Is that your chair?

Đó là ghế của cậu à?

Yes, it is.

Vâng, đúng vậy.

It’s beautiful!

Nó tuyệt đẹp!

Thank you!

Cảm ơn!

6. Do you like hide-and-seek?

Cậu có muốn chơi trốn tìm không?

Yes!

Có!

Good! Let’s play hide-and-seek.

Tốt! Chúng ta cùng chơi trốn tìm nào.

7. One, two, three,…

Bài 2: Ask and answer the questions. (Hỏi và trả lời câu hỏi).

Một, hai, ba,…

1. What colour is Chit? Chit màu gì?

Chit is white. Chit màu trắng.

2. Is Miu a brown cat? Miu là mèo nâu phải không?

No, it isn’t. Miu is a black cat.

Không, không phải. Miu là mèo đen.

3. What colour is Maurice? Maurice màu gì?

Maurice is red. Maurice màu đỏ.

4. Is the house big or small? Nhà thì lớn hay nhỏ?

Bài 3: Number the sentences. Then act out in pairs. (Đánh số vào những câu sau. Sau đó thực hành theo cặp).

The house is big. Ngôi nhà thì lớn.

[6] Chit: It’s big!

[7] Maurice: That’s right.

[5] Maurice: Yes, it is.

[3] Maurice: Pleased to meet you too.

[1] Miu: Maurice, this is Chit.

[2] Chit: Pleased to meet you, Maurice.

1. Is that your chair?

2. Do you like hide-and-seek?

3. Pleased to meet you too.

4. Let’s play hide-and-seek.

5. Is this your house?

Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 3 Mới: Review 4 (Ôn Tập 4) / 2023

Audio script:

1. Tom: Do you have a pet?

Mai: Yes, I do. I have a goldfish.

2. Linda: How many parrots do you have?

Mai: I have two.

3. Mai: Hello, Mai’s speaking.

Linda: Hello, Mai. It’s Linda. I’m in Da Nang now.

Mai: Great! It’s raining in Ha Noi. What’s the weather like in Da Nang?

Linda: It’s sunny.

4. Quan’s mother: Where are your brother and sister, Quan?

Quan: They’re in the garden.

Quart’s mother: What are they doing there?

Quan: They’re skipping.

5. Tony: Where is this place, Nam?

Nam: It’s in north Viet Nam.

Tạm dịch:

1. Tom: Bạn có thú cưng không?

Mai: Vâng, tôi có. Tôi có một con cá vàng.

2. Linda: Bạn có bao nhiêu vẹt?

Mai: Tôi có hai.

3. Mai: Xin chào, Mai đang nói.

Linda: Xin chào, Mai. Đó là Linda. Tôi đang ở Đà Nẵng.

Mai: Tuyệt! Trời đang mưa ở Hà Nội. Thời tiết ở Đà Nẵng như thế nào?

Linda: Trời nắng.

4. Mẹ của Quân: Anh trai và em gái của anh ở đâu?

Quan: Họ đang ở trong vườn.

Mẹ của Quan: Họ đang làm gì ở đó?

Quan: Họ đang bỏ qua.

5. Tony: Nơi này ở đâu, Nam?

Nam: Nó ở miền bắc Việt Nam.

Bài 2. Listen and number. (Nghe và điền số).

Audio script:

1. Tony: What’s your father doing?

Mai: He’s watching TV.

2. Tony: Do you have any toys?

Nam: Yes, I do. I have three kites.

3. Tony: How many kittens do you have?

Nam: I have four.

4. Mai: What’s your mother doing?

Linda: She’s cooking.

Tạm dịch:

1. Tony: Bố của bạn đang làm gì?

Mai: Ông ấy đang xem TV.

2. Tony: Bạn có đồ chơi nào không?

Nam: Vâng, tôi có. Tôi có ba con diều.

3. Tony: Bạn có bao nhiêu chú mèo con?

Nam: Tôi có bốn.

4. Mai: Mẹ của bạn đang làm gì?

Linda: Bà ấy đang nấu ăn.

Bài 3. Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

Tạm dịch:

Gia đình mình ở trong phòng khách. Bố mình đang đọc một quyển sách. Mẹ và mình đang xem ti vi. Em gái mình đang chơi đùa cùng với con mèo của em ấy ở gần ti vi. Con chó của mình thì ở dưới cái bàn.

Bài 4. Read and match. (Đọc và nối).

1 – e Where’s Hue.

It’s in central Viet Nam.

2 – c How many toys do you have?

I have three kites, two robots and a ball.

3 – a What’s your brother doing?

He’s cleaning the floor.

4 – b Do you have any goldfish?

Yes, I do.

5 – d What are those on the wall?

A map and a picture.

Tạm dịch:

1. Huế ở đâu? Nó nằm ở miền Trung Việt Nam.

2. Bạn có bao nhiêu đồ chơi? Tôi có ba con diều., hai người máy và một quả bóng.

3. Anh trai bạn đang làm gì? Anh ấy đang lau nhà.

4. Bạn có con cá vàng nào không? Vâng, mình có.

5. Có những cái gì ở trên tường?Một cái bản đồ và một bức tranh.

Bài 5. Look and say. (Nhìn và nói).

Her family is at home. Mai is watching TV. Her father is reading a newspaper. Her mother is playing the piano. Her brother is playing with a dog.

2. There are a lot of toys on the shelf. There are three balls, two kites, four ships, five robots, two trucks, three planes and four dolls.

3. It’s Viet Nam. Sa Pa is in north Viet Nam. Quang Ninh is in north Viet Nam, too. Da Nang is in central Viet Nam. Can Tho is in south Viet Nam.

4. They’re in the park. Nam and Tony are playing chess. Mai and Mary are skipping. Peter and Linda are cycling.

Tạm dịch:

1. Đó là gia đình của Mai. Gia đình của cô ấy đang ở nhà. Mai đang xem ti vi. Ba cô ấy đang đọc báo. Mẹ cô ấy đang đàn piano. Em trai cô ấy đang chơi đùa với con chó.

2. Có nhiều đồ chơi trong kệ. Có ba quả bóng, hai con diều, bốn chiếc thuyền, năm người máy, hai xe tải, ba máy bay và bốn búp bê.

3. Đó là Việt Nam. Sa Pa ở miền Bắc Việt Nam. Quảng Ninh cũng ở miền Bắc Việt Nam. Đà Nẵng ở miền Trung Việt Nam. Cần Thơ ở miền Nam Việt Nam.

4. Họ đang ở trong công viên. Nam và Tony đang chơi cờ. Mai và Mary đang nhảy dây. Peter và Linda đang đạp xe đạp.

Short story

Cat and Mouse 4 Truyện ngắn Mèo và chuột 4

1. Read and listen to the story. (Đọc và nghe câu chuyện).

Audio script

1. Chit: It’s cold!

Miu: Yes, but it’s sunny. Let’s go for a walk.

Chit: Wait a minute.

2. Chit: Come on, everyone! Let’s go to the park!

Other mice: No, we’re busy!

3. Chit: They’re busy.

Miu: What are they doing?

Chit: Mimi is watching TV, Nini is listening to music and Jack is playing the piano.

4. Miu: OK. Let’s go to the park.

Chit: OK!

5. Miu: Oh look! There’s Maurice and Doris!

Chit: What are they doing?

Miu: They’s skating.

6. Miu: Hello, Maurice!

Chit: Hello, Doris!

7. Miu: Stop!

Chit: Oh no!

8. Chit: Be carefull! Skating is fun, but it can be dangerous too!

Tạm dịch:

1. Chit: Trời lạnh!

Chit: Chờ một tí.

Con chuột khác: Không, chúng mình bận rồi!

3. Chit: Họ bận.

Miu: Họ đang làm gì?

Chit: Mimi đang xem tivi, Nini đang nghe nhạc và Jack đang chơi đàn piano.

4. Miu: Được rồi. Chúng ta cùng đi công viên.

Chit: Được thôi!

5. Miu: Ồ nhìn kìa! Đây là Maurice và Doris!

Chit: Họ đang làm gì?

Miu: Họ đang trượt pa-tanh.

6. Miu: Xin chào Maurice!

Chit: Xin chào Doris!

7. Miu: Dừng lại!

Chít: Ồ không được!

8. Chit: Hãy cẩn thận! Trượt pa-tanh thì vui, nhưng nó cũng có thể nguy hiểm.

2. Put the words in the correct order.

(Sắp xếp những từ sau sao cho đúng).

2. Let’s read a book.

3. What are they doing?

4. Nini is listening to music.

Tạm dịch:

1. Chúng ta cùng đi bộ.

2. Chúng ta cùng đọc một quyển sách.

3. Họ đang làm gì?

4. Nini đang nghe nhạc.

3. Match the rhyming words. (Nối những từ cùng vần).

1 – d cold – old

2 – a wait – late

3 – e walk – talk

4 – c play – stay

5 – b hello – know

4. Read and write. (Đọc và viết).

Chit: Hello, Doris. How (1) are you?

Doris: I’m (2) fine. Thank you. And you?

Chit: Fine, thanks. Do you (3) like skating?

Doris: Yes, (4) I do. Do you?

Chit: No, (5) I don’t.

Tạm dịch:

Chit: Xin chào Doris. Bạn khỏe không?

Doris: Vâng, mình có. Còn bạn có thích không?

Chit: Không, mình không thích.

Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 1 / 2023

Để phục vụ cho việc giảng dạy của quý thầy cô và việc học tập của các bạn học sinh. Freetalk English đã sưu tầm và mang tới một phần tài liệu hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 unit 1. Mong rằng phần tài liệu này giúp ích được cho quý thầy cô và các bạn học sinh.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 – Lesson 1, trang 6-7

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

a) A: Hello. I’m Mai.

Xin chào. Mình là Mai.

B: Hi/Mai. I’m Nam.

Xin chào Mai. Mình là Nam.

b) A: Hello. I’m Miss Hien.

Xin chào các em. Cô tên là Hiền.

B: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Xin chào cô Hiền. Chúng em rất vui được gặp cô.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

Hello. I’m Miss Hien. Xin chào. Cô là cô Hiền.

Hello, Miss Hien. I’m Nam. Xin chào cô Hiền. Em là Nam.

Hi, Mai. I’m Quan. Xin chào Mai. Mình là Quân.

Hi, Quan. I’m Mai. Xin chào Quân. Mình là Mai.

Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

a) Hello. I’m Nam.

Xin chào. Mình là Nam.

Hello. I’m Quan.

Xin chào. Mình là Quân.

Hello. I’m Phong.

Xin chào. Mình là Phong.

b) Hello. I’m Miss Hien.

Xin chào các em. Cô là cô Hiền.

Hello. I’m Hoa.

Xin chào cô. Em là Hoa.

Hello. I’m Mai.

Xin chào cô. Em là Mai.

Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

Bài 5: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

Mai: Xin chào. Mình là Mai.

Nam: Hi, Mai. I’m Nam.

Nam: Chào Mai. Mình là Nam.

Cô Hiền: Xin chào. Cô tên là Hiền.

Class: Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Lớp học: Xin chào cô Hiền. Rất vui được gặp cô.

Bài 6: Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

Hello. I’m Mai.

Hello. I’m Mai.

Hello. I’m Nam.

Hello. I’m Nam.

Hello. I’m Miss Hien.

Hello. I’m Miss Hien.

Nice to meet you.

Nice to meet you

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 – Lesson 2, trang 8-9

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

a) Hi, Nam. How are you?

Chào, Nam. Bạn khỏe không?

I’m fine, thanks. And you?

Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?

Fine, thank you.

Tạm biệt, Nam.

Tạm biệt, Mai.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

How are you, Nam?

Bạn khỏe không, Nam?

Fine, thanks. And you?

Fine, thank you.

How are you, Phong?

Bạn khỏe không, Phong?

Fine, thanks. And you?

Fine, thank you.

Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

How are you, Phong?

Bạn khỏe không, Phong?

Fine, thank you. And you?

Fine, thank you.

Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số).

Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

(1) Goodbye (2) Bye (3) Fine (4) thank you

Class: (1) Goodbye, Miss Hien.

Nam: (2) Bye, Mai.

Quan: (3) Fine, thanks. And you?

Nam: Fine, (4) thank you.

Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

Bạn khỏe không?

Fine, thanks. And you?

Fine, thanks.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 – Lesson 3, trang 10-11

Bài 1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại)

Bài 2. Listen and write (Nghe và viết)

Bài 3. Let’s chant. (Chúng ta cùng hát ca).

Hello, I’m Mai

Xin Chào, mình là Mai

Nice to meet you

Rất vui được gặp bạn

Bài 4. Read and match. (Đọc và nối).

1 – d: Hello. I’m Miss Hien.

Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

Hello, Nam. I’m Mai.

4 – c: How are you?

I’m fine, thanks.

Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

Hello/Hi. I’m Mai. Xin chào. Mình là Mai

Hi, Mai. I’m Nam. Chào, Mai. Mình là Nam.

Nice to meet you, Miss Hien. Rất vui được biết cô, cô Hiền, à.

How are you? Bạn khỏe không?

Fine/I’m fine, thanks. Mình khỏe, cảm ơn.

Làm thẻ tên cho em và bạn học. Giới thiệu chúng cho cả lớp. Mỗi thẻ tên gồm các phần sau:

School: (Tên trường)

Class: (Tên lớp)

Name: (Tên của bạn)

School: Thanh Cong

Name: Ngoc Tu

Mong rằng tài liệu hướng dẫn học tiếng Anh lớp 3 Unit 1 này đã giúp ích được cho quý vị và các bạn học sinh.

Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 3 Mới: Unit 6 / 2023

Ngữ pháp: Unit 6 – Stand up

1. Câu mệnh lệnh (hay yêu cầu)

a) Câu mệnh lệnh (hay yêu cầu) ở dạng khẳng định

Câu mệnh lệnh là câu bắt đầu bằng một động từ nguyên mẫu không “to”. Ở thể khẳng định có nghĩa là hãy làm điều gì đó phụ thuộc vào động từ mà người nói sử dụng.

tiếng Anh có một số động từ không cần tân ngữ. Tùy vào ý nghĩa

của câu mà chúng ta có thể sử dụng dấu (!) để thể hiện yêu câu

với ngữ khí “nhẹ nhàng” hơn. Còn không dùng dấu (!) mang nghĩa ra lệnh với ngữ khí “rất mạnh”.

Ex: Go. Hãy đi đi.

Come in. Hãy vào đi.

Sit down! Hãy ngồi xuống!

Close your book! Hãy gấp sách của bạn lại!

V O

Open your book! Hãy mở sách của bạn ra!

V O

b) Câu mệnh lệnh (hay yêu cầu) ở dạng phủ định

Còn ở thể phủ định có nghĩa là đừng làm điều gì đó, phụ thuộc vào động từ mà người nói sử dụng.

Ex: Don’t go. Đừng đi.

Don’t come in. Đừng vào.

Don’t sit down. Đừng ngồi xuống.

Don’t open your book. Đừng mở sách củo bọn ra.

Lưu ý: Để câu mệnh lệnh hay yêu cầu có phần lịch sự hơn ta thêm “please” (xin/ xin vui lòng) vào trước hoặc sau câu mệnh lệnh đó và thêm dấu (!) vào cuối câu (có hoặc không có cũng được, nếu có thì ý nghĩa của câu mang tính lịch sự hơn).

Ex: Sit down, please. Vui lòng ngồi xuống.

Sit down, please! Xin vui lòng ngồi xuống!

Please open your book! Xin vui lòng mở sách của bạn ra!

Please don’t open your book. Vui lòng đừng mở sách ra.

Don’t go, please. Xin đừng đi.

2. Khi muốn xin phép một ai đó làm điều gì, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

May I + …?

Cho tôi… không ạ?

Khi chấp thuận cho ai đó làm điều gì, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

Yes, you can.

Vâng, bạn có thể.

Còn khi không chấp thuận cho ai đó làm điều gì, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

No, you can’t.

Không, bạn không có thể.

Lưu ý: can’t là viết tắt của can not.

Ex: May I go out? Cho tôi ra ngoài được không ạ?

Yes, you can. Vâng, bạn có thể ra ngoài.

May I come in? Cho tôi vào được không ạ?

No, you can’t. Không, bạn không thể vào.

Lesson 1 (Bài học 1) – unit 6

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

Good morning, class. Sit down, please!

b) Be quiet, boys!

Sorry, Sir.

Tạm dịch:

a) Chào buổi sáng, thầy Lộc. / Chào thầy Lộc buổi sáng!

Chào buổi sáng, cả lớp. Mời các em ngồi!

(Chào các em buổi sáng!)

b) Hãy giữ im lặng nào, các chàng trai/ cậu bé!

Chúng em xin lồi thầy.

a) come here

b) don’t talk

c) open your book

d) close your book

Tạm dịch:

a) lại đây/đến đây

b) không nói chuyện /im lặng

c) mở sách ra

d) đóng/gấp sách lại

Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

Don’t talk!

Come here, please! Open your book, please!

Close your book, please!

Stand up, please!

Sit down, please!

Tạm dịch:

Không nói chuyện!

Xin vui lòng đến đây!/ Đến đây nào!

Xin vui lòng mở sách ra!

Xin vui lòng đóng sách lại!

Xin vui lòng đứng lên! / Mời (em) đứng lên!

Xin vui lòng ngồi xuống! / Mời (em) ngồi xuống!

Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

Audio script

1. Mr Loc: Good morning, boys and girls.

Class: Good morning, Mr Loc.

Mr Loc: Sit down, please!

2. Miss Hien: Be quiet, boys!

Boy: Sorry, Miss Hien.

3. Class: Goodbye, Mr Loc.

Mr Loc: Goodbye, class. Linda, come here, please!

Bài 5: Look and write. (Nhìn và viết).

2. Be quiet, please!

3. Close your book, please!

4. Sit down, please!

5. Come here, please!

6. Stand up, please!

Tạm dịch:

Xin vui lòng mở sách ra!

Hãy giữ im lặng nào!

Xin vui lòng đóng sách lại!

Xin vui lòng ngồi xuống! / Mời ngồi xuống!

Xin vui lòng đến đây!/ Đến đây nào!

Xin vui lòng đứng lên! / Mời đứng lên!

Bài 6: Let’s play. (Chúng ta cùng chơi).

Simon nói…

Simon says, “Stand up!”.

Simon nói, “Đứng lên!”.

Lesson 2 (Bài học 2) – unit 6

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

Yes, you can.

b) May I go out, Mr Loc?

No, you can’t.

Tạm dịch:

a) Xin phép thầy Lộc cho em vào ạ? Được, mời em vào.

b) Xin phép thầy Lộc cho em ra ngoài ạ? Không, không được đâu em.

Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).

Yes, you can/ No, you can’t.

a) May I come in?

Yes, you can.

b) May I go out?

Yes, you can.

c) May I speak?

No, you can’t.

d) May I write?

No, you can’t.

Tạm dịch

Xin phép cô cho em vào/ra ngoài ạ?

Vâng, mời em vào. / Không, không được đâu em.

a)

Xin phép cô cho em vào ạ?

Vâng, mời em vào.

b)

Xin phép cô cho em ra ngoài ạ?

Vâng, mời em đi.

c)

Mình có thể nói chuyện được không?

Không, không được.

d)

Mình có thể viết được không?

Không, không được.

Bài 3: Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

May I come in/go out, Mr Loc?

Yes, you can. / No, you can’t.

Open your book, please!

Close your book, please!

May I come in, Mr Loc?

May I go out, Mr Loc?

Tạm dịch:

Xin phép thầy Lộc cho em vào/ra ngoài ạ?

Vâng, mời em vào. / Không, không được đâu em.

Hãy mở sách ra!

Hãy đóng/gấp sách lại!

Xin phép thầy Lộc cho em vào ạ?

Xin phép thầy Lộc cho em ra ngoài ạ?

Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số).

Audio script

1. Lan: May I come in?

Miss Hien: Yes, you can.

2. Lan: May I open the book?

Miss Hien: Yes, you can.

3. Thu: May I sit down?

Miss Hien: No, you can’t.

4. Hong: May I write now?

Miss Hien: Yes, you can.

Bài 5: Read and match. (Đọc và nối).

1 – c A: May I go out?

B: Yes, you can.

2 – d A: May I ask a question?

B: Yes, you can.

3 – a A: May I open the book?

B: No, you can’t.

4 – b A: May I come in?

B: Yes, you can.

Tạm dịch:

1 Xin phép thầy cho em ra ngoài ạ? Vâng, em có thể đi.

2 Em có thể hỏi một câu được không ạ? Vâng, mời em.

3 Em có thể mở sách ra không ạ? Không, em không thể mở.

4. Xin phép cô cho em vào lớp ạ? Vâng, mời em.

Bài 6: Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

1. A: May I come in?

B: Yes, you can.

2. A: May I sit down?

B: Yes, you can.

3. A: May I close my book?

B: No, you can’t.

4. A: May I open my book?

B: Yes, you can.

Tạm dịch:

1 Xin phép cô cho em vào lớp ạ? Vâng, mời em.

2 Xin phép thầy cho em ngồi xuống ạ? (Em có thể ngồi xuống được không ạ?)

Vâng, mời em.

3 Em có thể đóng sách lại không ạ? Không, em không thể đóng.

4 Em có thể mở sách ra không ạ? Vâng, được.

Lesson 3 (Bài học 3) – unit 6

Bài 1: Listen and repeat. (Nghe và lặp lại).

c come May I come in?

d down May I sit down?

Tạm dịch:

Tôi có thể vào được không?

Tôi có thể ngồi xuống được không?

Bài 2: Listen and write. (Nghe và viết).

1. May I come in?

2. Sit down, please.

Audio script

1. May I come in?

2. Sit down, please.

Tạm dịch:

Tôi có thể vào được không?

Vui lòng ngồi xuống.

Bài 3: Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

Come in and sit down

Hello, hello, Miss Minh Hien

May I come in and sit down?

Hello, hello. Yes, you can.

Come in, sit down and study

Open your book and read aloud:

ABC DE F G!

Tạm dịch: Vào và ngồi xuống

Xin chào cô, xin chào cô, cô Minh Hiền.

Em có thể vào và ngồi xuống được không ạ?

Xin chào em, xin chào em. Vâng, em có thể.

Vào lớp, ngồi xuống và học.

Em hãy mở sách ra và đọc to:

A B C D E F G I

Bài 4: Read and match. (Đọc và nối).

1 – c Open your book, please!

2 – e Be quiet, please!

3- b May I ask a question, Mr Loc?

4 – d May I write my name. Miss Hien?

5 – a Don’t talk!

Tạm dịch:

1 Vui lòng mở sách ra!

2 Hãy im lặng nào!

3 Xin phép thầy Lộc cho em hỏi một câu hỏi ạ?

4 Em có thể viết tên của mình phải không cô Hiền?

5 Không nói chuyện! / Hãy im lặng!

Bài 5: Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết)

2. Don’t talk, please!

3. A: May I go out?

B: Yes, you can.

4. A: May I stand up?

B: No, you can’t.

Tạm dịch:

1 Xin vui lòng ngồi xuống!

2 Làm ơn không nói chuyện!

3 Xin phép cô cho em ra ngoài ạ? Vâng, em có thể đi.

4 Em có thể đứng lên không? Không, em không thể.

Viết và đặt những chỉ dẫn (mệnh lệnh) vào trong một cái hộp. Chọn và thực hành những chỉ dẫn (mệnh lệnh) đó.