Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Con Vật

--- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Tiểu Học Theo Chủ Đề Con Vật (Có Phiên Âm)
  • Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Động Vật
  • Bỏ Túi 79 Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Nhật Đầy Đủ, Chi Tiết Nhất
  • Từ Vựng Về Các Loại Quả Trong Tiếng Nhật
  • Phương Pháp Học Tiếng Anh Hiệu Quả Thông Qua Các Con Vật
  • Học từ vựng tiếng Anh về con vật

    1.Từ vựng tiếng Anh về các loài côn trùng

    – ant antenna: râu kiến

    – anthill: tổ kiến

    – grasshopper: châu chấu

    – cricket: con dế

    – scorpion: bọ cạp

    – fly: con ruồi

    – cockroach: con gián

    – spider: con nhện

    – ladybug: bọ rùa

    – spider web: mạng nhện

    – wasp: ong bắp cày

    – snail: ốc sên

    – worm: con giun

    – mosquito: con muỗi

    – parasites: kí sinh trùng

    – flea: bọ chét

    – beetle: bọ cánh cứng

    – butterfly: com bướm

    – caterpillar: sâu bướm

    – cocoon: kén

    – moth: bướm đêm

    – dragonfly: chuồn chuồn

    – praying mantis: bọ ngựa

    – bee: con ong

    – centipede: con rế

    2.Từ vựng tiếng Anh về các loài thuộc thú

    – mouse: chuột

    – rat: chuột đồng

    – squirrel: sóc

    – chipmunk: sóc chuột

    – rabbit: thỏ

    – deer: hươu đực

    – doe: hươu cái

    – fawn: nai nhỏ

    – elk: nai sừng tấm

    – moose: nai sừng tấm

    – wolf howl: sói hú

    – fox: cáo

    – bear: gấu

    – tiger: hổ

    – boar: lợn hoang (giống đực)

    – bat: con dơi

    – beaver: con hải ly

    – skunk: chồn hôi

    – raccoon: gấu trúc Mĩ

    – kangaroo: chuột túi

    – koala bear: gấu túi

    – lynx: mèo rừng Mĩ

    – porcupine: con nhím

    – panda: gấu trúc

    – buffalo: trâu nước

    – mole: chuột chũi

    – polar bear: gấu bắc cực

    – zebra: ngựa vằn

    – giraffe: hươu cao cổ

    – Rhinoceros: tê giác

    – elephant: voi

    – lion: sư tử đực

    – lioness: sư tử cái

    – cheetah: báo Gêpa

    – leopard: báo

    – hyena: linh cẩu

    3.Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

    – Eagle: đại bàng

    – Owl: cú mèo

    – Falcon: chim ưng

    – Vulture: kền kền

    – Crow: quạ

    – Ostrich: đà điểu

    – Woodpecker: gõ kiến

    – Pigeon: bồ câu

    – Sparrow: chim sẻ

    – Parrot: con vẹt

    – Starling: chim sáo đá

    – Hummingbird: chim ruồi

    – Canary: chim bạch yến/chim vàng anh

    – Peacock: con công (trống)

    – Peahen: con công(mái)

    – Swan: thiên nga

    – Stork: cò

    – Crane: sếu

    – Heron: diệc

    – Flamingo: chim hồng hạc

    – Pelican: bồ nông

    – Penguin: chim cánh cụt

    – Blackbird: chim sáo

    – Bluetit: chim sẻ ngô

    – Buzzard: chim ó/chim diều

    – Cuckoo: chim cúc cu

    – Kingfisher: chim bói cá

    – Magpie: chim ác là

    – Nightingale: chim sơn ca

    – Pheasant: gà lôi

    – Bat: con dơi

    – Bumble-bee: ong nghệ

    – Butter-fly: bươm bướm

    – Cockatoo: vẹt mào

    – Dragon-fly: chuồn chuồn

    – Fire-fly: đom đóm

    – Papakeet: vẹt đuôi dài

    – Pheasant: chim trĩ

    – Gull: chim hải âu

    – Goose: ngỗng

    – Goldfinch: chim sẻ cánh vàng

    – Bunting: chim họa mi

    4.Từ vựng về các loài động vật dưới nước

    – seagull: mòng biển

    – pelican: bồ nông

    – seal: chó biển

    – walrus: con moóc

    – killer whale: loại cá voi nhỏ mầu đen trắng

    – octopus: bạch tuộc

    – dolphin: cá heo

    – squid: mực ống

    – shark: cá mực

    – jellyfish: con sứa

    – sea horse: cá ngựa

    – whale: cá voi

    – starfish: sao biển

    – lobster: tôm hùm

    – claw: càng

    – shrimp: con tôm

    – pearl: ngọc trai

    – eel: con lươn

    – shellfish: ốc

    – coral: san hô

    – clam: con trai

    – crab: cua

    5.Từ vựng về các loài lưỡng cư

    – frog: con ếch

    – tadpole: nòng nọc

    – toad: con cóc

    – snake: con rắn

    – cobra: rắn hổ mang

    – lizard: thằn lằn

    – alligator: cá sấu Mĩ

    – crocodile: cá sấu

    – dragon: con rồng

    – dinosaurs: khủng long

    --- Bài cũ hơn ---

  • Một Số Từ Vựng Về Con Vật Trong Tiếng Anh Mà Bạn Nên Biết
  • Văn Mẫu: Miêu Tả Con Vật Bằng Tiếng Trung Mà Bạn Yêu Thích
  • Về Làng Văn Hóa Dân Tộc Cao Lan
  • Người Giữ Lửa Văn Hóa Dân Tộc Cao Lan
  • Nan Giải Bài Toán Bảo Tồn Văn Hóa Cao Lan
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Con Vật

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Cho Người Lớn Tuổi
  • Người Cha Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Cho Người Lớn Tuổi Để Hiểu Con Gái Hơn?
  • Đến Wall Street English Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Cho Người Lớn Tuổi
  • Nên Học Tiếng Anh Vỡ Lòng Như Thế Nào Hiệu Quả Nhất?
  • 6 Bài Học Tiếng Anh Vỡ Lòng
  • Từ vựng tiếng Anh về các con vật

    Để giúp các bạn có được tài liệu cần thiết và đầy đủ nhất về các từ mới tiếng Anh về con vật, chúng tôi gửi tới các từ mới đã được chia thành từng chủ điểm nhỏ để các bạn học hiệu quả. Cụ thể như sau:

    – Lamb – /læm/: Cừu con

    – Herd of cow – /hɜːd əv kaʊ/: Đàn bò

    – Chicken – /ˈtʃɪk.ɪn/: Gà

    – Flock of sheep – /flɒk əv ʃiːp/: Bầy cừu

    – Horseshoe – /ˈhɔːs.ʃuː/: Móng ngựa

    – Donkey – /ˈdɒŋ.ki/: Con lừa

    – Piglet – /ˈpɪg.lət/: Lợn con

    – Female – /ˈfiː.meɪl/: Giống cái

    – Male – /meɪl/: Giống đực

    – Horse – /hɔːs/: Ngựa

    – Alligator – /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/: Cá sấu Mĩ

    – Crocodile – /ˈkrɒk.ə.daɪl/: Cá sấu

    – Toad – /təʊd/: Con cóc

    – Frog – /frɒg/: Con ếch

    – Dinosaurs – /’daɪnəʊsɔː/: Khủng long

    – Cobra – fang – /ˈkəʊ.brə. fæŋ/: Rắn hổ mang-răng nanh

    – Chameleon – /kəˈmiː.li.ən/: Tắc kè hoa

    – Dragon – /ˈdræg.ən/: Con rồng

    – Turtle – shell – /ˈtɜː.tl ʃel/: Mai rùa

    – Lizard – /ˈlɪz.əd/: Thằn lằn

    – Owl – /aʊl/: Cú mèo

    – Eagle – /ˈiː.gl/: Chim đại bàng

    – Woodpecker – /ˈwʊdˌpek.əʳ/: Chim gõ kiến

    – Peacock – /ˈpiː.kɒk/: Con công (trống)

    – Sparrow – /ˈspær.əʊ/: Chim sẻ

    – Heron – /ˈher.ən/: Diệc

    – Swan – /swɒn/: Thiên nga

    – Falcon – /ˈfɒl.kən/: Chim ưng

    – Ostrich – /ˈɒs.trɪtʃ/: Đà điểu

    – Nest – /nest/: Cái tổ

    – Feather – /ˈfeð.əʳ/: Lông vũ

    – Talon – /ˈtæl.ən/: Móng vuốt

    – Seagull – /ˈsiː.gʌl/: Mòng biển

    – Octopus – /ˈɒk.tə.pəs/: Bạch tuộc

    – Lobster – /ˈlɒb.stəʳ/: Tôm hùm

    – Shellfish – /ˈʃel.fɪʃ/: Ốc

    – Jellyfish – /ˈdʒel.i.fɪʃ/: Con sứa

    – Killer whale – /ˈkɪl.əʳ weɪl/: Loại cá voi nhỏ mầu đen trắng

    – Squid – /skwɪd/: Mực ống

    – Fish – fin – /fɪʃ. fɪn/ – Vảy cá

    – Seal – /siːl/: Chó biển

    – Coral – /ˈkɒr.əl/: San hô

    – Moose – /muːs/: Nai sừng tấm {ở phía bắc châu Phi, Âu, Á)

    – Boar – /bɔːʳ/: Lợn hoang (giống đực)

    – Chipmunk – /ˈtʃɪp.mʌŋk/: Sóc chuột

    – Lynx (bobcat) – /lɪŋks/ (/’bɔbkæt/): Mèo rừng Mĩ

    – Polar bear – /pəʊl beəʳ/: Gấu bắc cực

    – Buffalo – /ˈbʌf.ə.ləʊ/: Trâu nước

    – Beaver – /ˈbiː.vəʳ/: Con hải ly

    – Porcupine – /ˈpɔː.kjʊ.paɪn/: Con nhím

    – Skunk – /skʌŋk/: Chồn hôi

    – Koala bear – /kəʊˈɑː.lə beəʳ/: Gấu túi

    – Caterpillar -/ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/: Sâu bướm

    – Praying mantis – /piɳˈmæn.tɪs/: Bọ ngựa

    – Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong

    – Tarantula – /təˈræn.tjʊ.lə/: Loại nhện lớn

    – Parasites – /’pærəsaɪt/: Kí sinh trùng

    – Ladybug – /ˈleɪ.di.bɜːd/: Bọ rùa

    – Mosquito – /məˈskiː.təʊ/: Con muỗi

    – Cockroach – /ˈkɒk.rəʊtʃ/: Con gián

    – Grasshopper – /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/: Châu chấu

    – Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong

      Từ vựng về các loài động vật hoang dã Châu Phi

    – Zebra – /ˈziː.brə/: Con ngựa vằn

    – Lioness – /ˈlaɪ.ənis/: Sư tử (cái)

    – Lion – /ˈlaɪ.ən/: Sư tử (đực)

    – Hyena – /haɪˈiː.nə/: Con linh cẩu

    – Gnu – /nuː/: Linh dương đầu bò

    – Baboon – /bəˈbuːn/: Khỉ đầu chó

    – Rhinoceros – /raɪˈnɒs.ər.əs/: Con tê giác

    – Gazelle – /gəˈzel/: Linh dương Gazen

    – Cheetah – /ˈtʃiː.tə/: Báo Gêpa

    – Elephant – /ˈel.ɪ.fənt/: Von voi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Về Màu Sắc Với 20+ Từ Vựng Cơ Bản
  • Top 7 Website Học Tiếng Anh Với Người Nước Ngoài Miễn Phí
  • 3 Cách Học Tiếng Anh Miễn Phí Với Người Nước Ngoài
  • Học Tiếng Anh Với Người Nước Ngoài Hoàn Toàn Miễn Phí ” Tiếng Anh 24H
  • Học Tiếng Anh Theo Nhóm Với Giáo Viên Nước Ngoài Tại Tphcm
  • Phương Pháp Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Con Vật Khi Còn Nhỏ

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Qua Tên Các Loại Động Vật Có Phiên Âm
  • 4 Cách Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ 3 Tuổi Tại Nhà Các Bậc Phụ Huynh Cần Biết
  • 7 Gợi Ý Dạy Con Tiếng Anh Ở Nhà
  • Một Số Cách Dạy Tiếng Anh Trẻ Em Mà Phụ Huynh Nên Áp Dụng Tại Nhà
  • Ngôn Ngữ Học Đại Cương Tiếng Dân Tộc Thái
  • Bunny: Thỏ con

    Calf: Chỉ các con vật như voi, bò, trâu con…

    Chick: Gà con, chim con

    Cub: Thú con (Như hổ, sư tử, sói, gấu…)

    Duckling: Vịt con

    Fawn: Hươu con, Nai con

    Foal: Ngựa con, lừa con.

    Fry: Cá con

    Gosling: Ngỗng con

    Joey: Kangaroo con

    Từ vựng tiếng Anh về các con vật khi còn nhỏ

    Kid: Dê con

    Kit /Kitten: Mèo con

    Lamp: Cừu con

    Owlet: Cú con

    Parr: Cá hồi con

    Tadpole: Nòng nọc (Ếch con)

    Piglet: Lợn con

    Puppy: Chó con

    Squab: Chim bồ câu non

    Phương pháp học từ vựng hiệu quả

    Nhờ vào sự yêu thích cá nhân và công việc bạn làm, từ đó mới có thể tạo động lực để bạn học tiếng Anh tốt hơn và mạnh dạn phát triển bản thân theo hướng mình đam mê.

    Hãy có một cuốn từ điển hình hoặc flashcard

    Hiện nay trên thị trường không thiếu các sách từ điển sử dụng hình ảnh hay cả thiết bị hỗ trợ kèm sách. Việc học qua hình ảnh sẽ giúp bạn nhớ từ mới dễ dàng hơn thông qua việc nhìn hình ảnh của chúng.

    Nghe một cuốn băng từ vựng trong thời gian chết

    Thời gian chết là lúc bạn không làm gì và ngồi không có chủ đích, ví dụ như khi bạn đi bộ, lái xe đi làm hay đợi xe bus. Hãy tận dụng thời gian lãng phí đó để ôn lại các từ vựng tiếng Anh.

    Hãy tận dụng mọi thời gian rảnh để học từ vựng mới

    Hãy lắng nghe từ vựng bằng từ vựng mẹ đẻ trước, sau đó dừng lại để đoán ra từ tiếng Anh. Nếu bạn chưa thể nhớ ra thì hãy lắng nghe phát âm tiếng Anh của từ đó. Cách học này giúp bạn nhớ lâu hơn và phản xạ tiếng Anh cũng nhanh nhạy, tự nhiên hơn.

    Học các từ vựng gia đình, đồng nghĩa, trái nghĩa kèm theo

    Khi học một từ mới, hãy luôn tận dùng để học nhiều nhất có thể. Các từ vựng gia đình (Danh từ, động từ, tính từ), từ đồng /trái nghĩa là những từ bạn có thể học kèm theo để sử dụng khi nói hoặc viết trôi chảy hơn.

    Hãy đọc thật nhiều

    Để gặp được nhiều từ vựng mới, không cách nào khác ngoài đọc thật nhiều. Lý do đơn giản là khi bạn đọc nhiều bạn sẽ gặp nhiều từ mới bạn chưa biết và bạn lại tiếp tục học. Và nếu nói về bài tiếng Anh để đọc thì có rất nhiều ở các trang tin tức như CNN, BBC và hàng triệu trang khác.

    Mong là sau những chia sẻ về các phương pháp học từ vựng tiếng Anh cùng các từ vựng về động vật khi còn nhỏ đã đem lại những điều bổ ích cho bạn.

    Quỳnh Nga (Tổng hợp)

    Nguồn hình: Pixabay

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bật Mí Phương Pháp Giúp Bé Học Tiếng Anh Thiếu Nhi Về Các Con Vật
  • Dạy Tiếng Anh Cho Bé Bằng Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh
  • Học Tiếng Anh Qua Hình Ảnh Con Vật Thường Thấy Tại Gia Đình
  • Bí Quyết Dạy Con Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh Hiệu Quả
  • Dạy Tiếng Việt Ở Lào Và Campuchia Vừa Thiếu Vừa Không Đồng Bộ
  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề: Con Vật

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh
  • Các Con Vật Cho Bé Nhanh Biết Nói Vừa Dễ Thương Vừa Thú Vị Lại Hiệu Quả
  • Tổng Hợp 100 Cách Vẽ Hình Con Vật Ngộ Nghĩnh, Đơn Giản Cho Bé
  • Hướng Dẫn Bố Mẹ Dạy Bé Học Các Con Vật Giúp Phát Triển Tư Duy
  • Dạy Bé Học Vẽ Con Vật Siêu Đơn Giản Khi Mới Bắt Đầu
  • Boar (bɔː): Con lợn hoang

    Koala bear (kəʊˈɑːlə beə): Gấu túi

    Beaver (ˈbiːvə): Con hải ly

    Buffalo (ˈbʌfələʊ): Con trâu nước

    Polar bear (ˈpəʊlə beə): Con gấu Bắc cực

    Porcupine (ˈpɔːkjʊpaɪn): Con nhím

    Các loại động vật lưỡng cư

    1. Chicken out: Khi không dám làm gì đó thì người ta chọn cách rút lui

    The day before, our group was going to picnic but Jen chicken out at the last minute – Hôm trước, nhóm chúng tôi định đi picnic nhưng Jen đã rút lui vào phút cuối

    What you have done cannot hide forever, surely one day someone will ferret it out. – Việc bạn đã làm không thể che dấu mãi đâu, chắc chắn có một ngày nào đó sẽ có người phát hiện ra mà thôi.

    Stop horsing around with your younger brother. Time to sleep – Ngừng việc đùa bỡn với em trai đi. Đến giờ đi ngủ rồi

    Leech trong từ vựng tiếng Anh có nghĩa là con đỉa. Và đây cũng là loại vật bám lấy con khác hay con người để hút máu.

    She always leeching off him because he had a lot of money – Cô ấy luôn bám lấy anh ta vì anh ta nhiều tiền

    After coming home from work, I wolfed down a bread in just 1 minute beauce I’m so hungry – Đi làm về, tôi ăn một cái bánh mì chỉ trong 1 phút, bởi vì tôi quá đói

    Today, young people often tend to pig out unhealthy foods – Ngày nay, các bạn trẻ thường ăn nhiều thức ăn không có lợi cho sức khỏe

    Beaver trong từ vựng tiếng Anh có nghĩa là con hải ly. Nó là loài động vật nổi tiếng về việc chăm xây đập nước. Vì vậy cụm từ Beaver away mang ý nghĩa làm việc chăm chỉ.

    To get today’s achievements, Ken had to study very hard – Để có được thành tích như ngày hôm nay, Ken đã phải học tập rất chăm chỉ

    9. Fissh out: Lấy một cái gì đó ra khỏi một cái gì đó

    I suddenly fished out a $ 100 bill from my old, long-sleeved shirt pocket – Tôi bỗng nhiên lấy được tờ 100 USD từ túi áo cũ đã lâu không mặc của mình

    10. Fish for: Thu thập các thông tin một cách gián tiếp

    She always fishing for what people around her think about her. – Cô ấy thường cố dò hỏi xem những người xung quanh nghĩ gì về mình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Phí Đại Học Hoa Sen 2022: Mỗi Học Kỳ Kèm Tiền Anh Văn Đầu Vào
  • Học Phí Anh Văn Trẻ Em Tại Thủ Đức
  • Kinh Nghiệm Xin Học Bổng Pháp
  • Xin Học Bổng Du Học Pháp Dễ Hay Khó?
  • Top 8 Trường Đại Học Tốt Nhất Cho Du Học Sinh Tại Canada 2022
  • Một Số Từ Vựng Về Con Vật Trong Tiếng Anh Mà Bạn Nên Biết

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Con Vật
  • Học Tiếng Anh Tiểu Học Theo Chủ Đề Con Vật (Có Phiên Âm)
  • Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Động Vật
  • Bỏ Túi 79 Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Nhật Đầy Đủ, Chi Tiết Nhất
  • Từ Vựng Về Các Loại Quả Trong Tiếng Nhật
  • data-full-width-responsive=”true”

    #1. Từ vựng về con vật trong tiếng Anh

    + Chicken: Con gà con

    + Hen: Con gà mái

    + Rooster: Con gà trống

    + Duck: Con vịt

    + Goose: Con ngỗng, ngan

    + Lamb: Con cừu

    + Buffalo: Con trâu

    *Các con vật sống dưới nước

    + Fish: Loài cá (nói chung)

    + Shark: Cá mập

    + Octopus: Bạch tuộc

    + Squid: Mực ống

    + Starfish: Sao biển

    + Lobster: Tôm hùm

    + Prawn: Tôm nhỏ (thường sống ở ao, hồ)

    + Dolphin: Cá heo

    + Seal: Con hải cẩu

    + Shellfish: Con ốc

    + Jellyfish: Con sứa

    + Seagull: Con mòng biển

    *Các loài động vật lưỡng cư

    + Dragon: Con rồng

    + Lizard: Con thằn lằn

    + Frog: Con ếch

    + Toad: Con cóc

    + Dinosaur: Con khủng long

    + Chameleon: Con tắc kè hoa

    + Crocodile: Con cá sấu

    *Tên các loài chim

    + Bird: Loài chim

    + Eagle: Con đại bàng

    + Falcon: Chim ưng

    + Swan: Chim thiên nga

    + Woodpecker: Chim gõ kiến

    + Sparrow: Chim sẻ

    + Ostrich: Đà điểu

    + Tiger: Con hổ

    + Lion: Con sư tử

    + Elephant: Con voi

    + Zebra: Con ngựa vằn

    + Baboon: Khỉ đầu chó

    + Gnu: Linh dương đầu bò

    + Hyena: Con linh cẩu

    + Rhinoceros: Con tê giác

    #2. Các thành ngữ tiếng Anh có tên các loài vật

    + A night owl: Cú đêm, người hay thức khuya

    + An early bird: Người hay dậy sớm

    + An early bird price: Ưu tiên về giá cả cho những ai mua hàng sớm nhất

    + Quiet as mouse: Im thin thít

    + The elephant in the room: Vấn đề nóng, nổi cộm không thể trình bày

    + Rain cats and dogs: Mưa tầm mưa tã

    + Let sleeping dogs lie: Hãy để cho quá khứ ngủ yên, không nên khơi dậy mọi chuyện đã qua

    + If you like down with dogs, you get up with fleas: Gần mực thì đen

    + Like cats and dogs: “như chó với mèo”

    + Work like a dog: Làm việc chăm chỉ, miệt mài

    + Busy as a bee: Bận túi bụi, tất bận cả ngày, cả đêm

    + At a snail’s pace: Chậm như rùa

    + It’s wild goose chase: Đuổi theo ước mơ viển vông, không thực tiễn, không có hi vọng

    + The world is your oyster: Còn nhiều cơ hội ở phía trước

    + Watch something/someone like a hawk: Theo dõi, chú ý người hay vật rất kỹ lưỡng

    + Mad as a hornet: Nổi giận đùng đùng, nổi trận lôi đình

    + It’s dog-eat-dog world: Sự tranh cãi khốc liệt căng thẳng về một vấn đề hay lĩnh vực

    + With an eagle: Ai đó có cái nhìn tinh tường, sâu sắc về người hay một vấn đề nào đó

    + A guinea pig: Làm vật thí nghiệm, kiểu “chuột bạch”

    + Hold your horses: Bình tĩnh, từ từ làm mọi việc, không nên gấp gáp, vội vàng

    + It will be a monkey’uncle: Điều gì khiến ai đó ngạc nhiên, bất ngờ

    + Puppy love: Tình yêu theo kiểu trẻ con

    + Like shoooting fish in a barrel: Việc dễ ợt, dễ như ăn kẹo

    + A bull in the China shop: Người vụng về, hậu đậu, không khéo léo

    + Kill two birds with a stone: Một mũi tên trúng hai đích, một công đôi việc

    Nếu sử dụng các thành ngữ đó trong bài nói Tiếng Anh nhất định nội dung của bạn sẽ trở nên phong phú hơn rất nhiều đó!

    CTV: Yên Tử – Blogchiasekienthuc.com

    --- Bài cũ hơn ---

  • Văn Mẫu: Miêu Tả Con Vật Bằng Tiếng Trung Mà Bạn Yêu Thích
  • Về Làng Văn Hóa Dân Tộc Cao Lan
  • Người Giữ Lửa Văn Hóa Dân Tộc Cao Lan
  • Nan Giải Bài Toán Bảo Tồn Văn Hóa Cao Lan
  • Giữ Gìn Điệu Hát Sình Ca Của Dân Tộc Cao Lan
  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “con Vật Nhỏ”

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Về Tên Tiếng Trung Quốc Của Các Con Vật ⋆ Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Trung Chinese
  • Những Cuốn Sách Học Tiếng Anh “Chất Như Nước Cất” Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • Tự Học Tiếng Hàn Online Hiệu Quả
  • Ghi Nhớ Ngay Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí
  • Kinh Nghiệm Tự Học Tiếng Pháp Một Cách Hiệu Quả Nhất
  • 4 năm trước

    TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

    TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC ĐỘNG VẬT NHỎ

    1. 蚂蚁 mǎyǐ: con kiến

    2. 甲虫 jiǎchóng: bọ cánh cứng

    3. 鸟 niǎo: con chim

    4. 鸟笼 niǎo lóng: lồng chim

    5. 大黄蜂 dà huángfēng: ong nghệ

    6. 蝴蝶 húdié: con bướm

    7. 毛毛虫 máomao chóng: sâu

    8. 蜈蚣 wúgōng: con rết

    9. 蟹 xiè: con cua

    10. 苍蝇 cāngyíng: con ruồi

    11. 青蛙 qīngwā: con ếch

    12. 金鱼 jīnyú: cá vàng

    13. 蚱蜢 zhàměng: châu chấu

    14. 豚鼠 túnshǔ: chuột bạch

    15. 仓鼠 cāngshǔ: chuột hamster

    16. 刺猬 cìwèi: con nhím

    17. 蜂鸟 fēngniǎo: chim ruồi

    18. 鬣蜥 liè xī: con kỳ nhông

    19. 昆虫 kūnchóng: côn trùng

    20. 水母 shuǐmǔ: con sứa

    21. 小猫 xiǎo māo: mèo con

    22. 瓢虫 piáo chóng: bọ rùa

    23. 蜥蜴 xīyì: con thằn lằn

    24. 虱 shī: con rận

    25. 土拨鼠 tǔ bō shǔ: con sóc ngắn đuôi macmôt

    26. 蚊子 wén zi: con muỗi

    27. 鼠 shǔ: con chuột

    28. 牡蛎 mǔlì: con hàu

    29. 蝎子 xiēzi: bọ cạp

    30. 海马 hǎimǎ: cá ngựa

    31. 贝类 bèi lèi: con nghêu

    32. 虾 xiā: con tôm

    33. 蜘蛛 zhīzhū: con nhện

    34. 蜘蛛网 zhīzhū wǎng: mạng nhện

    35. 海星 hǎixīng: con sao biển

    36. 黄蜂 huángfēng: ong bắp cày

    ===================

    TIẾNG TRUNG THĂNG LONG

     Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội 

     Hotline: 0987.231.448

     Website: http://tiengtrungthanglong.com/

     Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

    Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com

    Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long

    Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tham Khảo 1 Số Trường Học Tiếng Anh Ngắn Hạn Tại Canada
  • Chương Trình Và Học Phí Tại Ilsc
  • Không Biết Tiếng Anh Có Thể Du Học Canada Không?
  • Du Học Canada Không Cần Tiếng Anh Ielts Năm 2022
  • Du Học Tiếng Anh Tại Canada Nơi Phát Triển Năng Lực Ngôn Ngữ
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Về Vật Dụng Trong Nhà

    --- Bài mới hơn ---

  • Người Nhật Học Tiếng Anh Qua Các Bài Diễn Thuyết Của Obama
  • Đồ Dùng Học Tập Tiếng Anh Cho Học Sinh Và Giáo Viên Là Gì?
  • Tổng Hợp Tên Các Quốc Gia Trên Thế Giới Bằng Tiếng Anh
  • Phiên Âm Tiếng Anh Tên Các Nước Trên Thế Giới
  • Cách Nhớ Tên Các Quốc Gia Trên Thế Giới Bằng Tiếng Anh
  • Một trong những nguyên nhân được chỉ ra khiến cho nhân viên làm việc trong nhà hàng – khách sạn ngại giao tiếp tiếng Anh là do sự hạn chế về từ vựng. Do đó, việc bổ sung vốn từ vựng từ lĩnh vực cụ thể cho đến môi trường làm việc chung là hết sức cần thiết và quan trọng. Khi cập nhật đủ vốn từ cho mình thì các bạn sẽ có sự chủ động hỗ trợ khách hàng một cách tốt nhất.

    Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách

    – drapes /dreɪps/ rèm

    – cushion /ˈkʊʃn/ cái đệm

    – sofa /ˈsəʊfə/ ghế sopha

    – rug: thảm trải sàn

    – armchair /’ɑ:mt∫eə(r)/: ghế tựa

    – banister /ˈbænɪstə(r)/ thành cầu thang

    – bookcase /ˈbʊkkeɪs/: tủ sách

    – ceiling /ˈsiːlɪŋ/: trần nhà

    – ceiling fan /ˈsiːlɪŋ fæn/ quạt trần

    – clock /klɒk/: đồng hồ

    – coffee table / ˈkɒfi ˈteɪbl/: bàn uống nước

    – cushion /ˈkʊʃn/ cái đệm

    – desk /desk/: cái bàn

    – drapes /dreɪps/ rèm

    – end table: bàn vuông nhỏ thường để ở góc phòng

    – fire /ˈfaɪə/ lửa

    – fireplace /ˈfaɪəpleɪs/: lò sưởi

    – frame /freɪm/ khung ảnh

    – lampshade / ˈlæmpʃeɪd/: cái chụp đèn

    – log /lɒɡ/ củi

    – mantel / ˈmæntl/: bệ trên cửa lò sưởi

    – ottoman /’ɒtəmən/: ghế dài có đệm

    – painting /ˈpeɪntɪŋ/ bức ảnh

    – recliner /rɪˈklaɪnə(r)/ ghế sa lông

    – remote control /rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/: điều khiển từ xa

    – rug: thảm trải sàn

    – sofa /ˈsəʊfə/ ghế sopha

    – Sound system: dàn âm thanh

    – speaker: loa

    – staircase /ˈsteəkeɪs/ lòng cầu thang

    – Cushion: Cái đệm

    – Side table: Bàn để sát tường thường dủng làm bàn trà

    – Window curtain/ drapes: Màn che cửa sổ

    – Bookcase: tủ sách

    – Coffee table: Bàn tròn

    – Tea set: Bộ tách trà

    – Television: Tivi

    – Remote control: điều khiển từ xa

    – Fridge: Tủ lạnh

    – Heater: Bình nóng lạnh

    – Barier matting: Thảm chùi chân

    – Picture/ Painting: Bức tranh

    – Reading lamp: Đèn bàn

    – Chandelier: Đèn chùm

    – Standinglamp: Đèn để bàn đứng

    – Wall lamp: Đèn tường

    – Telephone: Điện thoại

    – Hanger: Đồ mắc áo

    – Desk: Bàn làm việc

    – Frame: Khung ảnh

    Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

    – Bath robe: Áo choàng

    – Pillowcase: Áo gối

    – Dressing table: Bàn trang điểm

    – Key tape: Thẻ chìa khóa

    – Slippers: Dép đi trong phòng

    – Bed: Giường

    – Bed sheet: Lót giường

    – Drap: Ga giường

    – Mattress: Nệm

    – Pillow: Gối

    – Barier matting: Thảm chùi chân

    – Bedside table/ Night table: Bàn nhỏ bên cạnh giường

    – Mirror: Gương

    – Wardobe: Tủ quần áo

    – Duvet cover: vỏ bọc chăn bông

    – Blanket: Chăn, mền

    – Bedspad: Khăn trải giường

    – Oven: Lò nướng

    – Microwave: Lò vi sóng

    – Rice cooker: Nồi cơm điện

    – Toaster: Máy nướng bánh mỳ

    – Apron: Tạp dề

    – Kitchen scales: Cân thực phẩm

    – Pot holder: Miếng lót nồi

    – Grill – Vỉ nướng

    – Oven cloth: Khăn lót lò

    – Tray: Cái khay, mâm

    – Kitchen roll: Giấy lau bếp

    – Frying pan: Chảo rán

    – Steamer: Nồi hấp

    – Saucepan: Cái nồi

    – Pot: Nồi to

    – Kitchen foil: Giấy bạc gói thức ăn

    – Chopping board: Thớt

    – Tea towel: Khăn lau chén

    – Washing-up liquid: Nước rửa bát

    – Scouring pad/ scourer: Miếng rửa bát

    – Knife: Dao

    – Face towel: Khăn mặt

    – Hand towel: Khăn tay

    – Shower: Vòi tắm hoa sen

    – Towel rack: Giá để khăn

    – Shampoo: Dầu gội đầu

    – Conditioner: Dầu xả.

    – Shower: Vòi tắm hoa sen

    – Shower cap: Mũ tắm

    – Toothbrush: Bộ bàn chải, kem đánh răng

    – Comb: Lược

    – Cotton bud: Tăm bông ráy tai

    – Bath gel/ bath foam: Dầu tắm

    – Bath mat: Khăn chùi chân

    – Bath towel: Khăn tắm

    – Bath robe: Áo choàng tắm

    – Body lotion: Kem dưỡng thể

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ Đề Nhà Cửa
  • Tên Các Dụng Cụ Học Tập Bằng Tiếng Anh
  • Trẻ Học Nói Tiếng Anh Tự Nhiên Qua Các Câu Chuyện
  • Dạy Và Học Tiếng Anh Thông Qua Các Câu Chuyện Cho Trẻ
  • Những Lợi Ích Khi Cho Trẻ Học Tiếng Anh Qua Các Câu Chuyện
  • 100 Từ Vựng Về Các Loài Động Vật Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Cơ Tu Để Gần Trò Hơn
  • Khi Cán Bộ Học Tiếng Cơ Tu
  • Học Tiếng Cơ Tu Để Phục Vụ Đồng Bào
  • Vận Động Dạy Và Học Tiếng Dân Tộc Thiểu Số
  • Biết Tiếng Để Cùng Nói, Cùng Làm Với Đồng Bào Dân Tộc Thiểu Số
  • 1. Abalone :bào ngư

    2. Aligator :cá sấu nam mỹ

    3. Anteater :thú ăn kiến

    4. Armadillo :con ta tu

    5. Ass : con lừa

    6. Baboon :khỉ đầu chó

    7. Bat : con dơi

    8. Beaver : hải ly

    9. Beetle : bọ cánh cứng

    10. Blackbird :con sáo

    11. Boar : lợn rừng

    12. Buck : nai đực

    13. Bumble-bee : ong nghệ

    14. Bunny :con thỏ( tiếng lóng)

    15. Butter-fly : bươm bướm

    16. Camel : lạc đà

    17. Canary : chim vàng anh

    18. Carp :con cá chép

    19. Caterpillar :sâu bướm

    20. Centipede :con rết

    21. Chameleon :tắc kè hoa

    22. Chamois : sơn dương

    23. Chihuahua :chó nhỏ có lông mươt

    24. Chimpanzee :con tinh tinh

    25. Chipmunk : sóc chuột

    26. Cicada ; con ve sầu

    27. Cobra : rắn hổ mang

    28. Cock roach : con gián

    29. Cockatoo :vẹt mào

    30. Crab :con cua

    31. Crane :con sếu

    32. Cricket :con dế

    33. Crocodile : con cá sấu

    34. Dachshund :chó chồn

    35. Dalmatian :chó đốm

    36. Donkey : con lừa

    37. Dove, pigeon : bồ câu

    38. Dragon- fly : chuồn chuồn

    39. Dromedary : lạc đà 1 bướu

    40. Duck : vịt

    41. Eagle : chim đại bàng

    42. Eel : con lươn

    43. Elephant :con voi

    44. Falcon :chim Ưng

    45. Fawn : nai ,hươu nhỏ

    46. Fiddler crab :con cáy

    47. Fire- fly : đom đóm

    48. Flea : bọ chét

    49. Fly : con ruồi

    50. Foal :ngựa con

    51. Fox : con cáo

    52. Frog :con ếch

    53. Gannet :chim ó biển

    54. Gecko : tắc kè

    55. Gerbil :chuột nhảy

    56. Gibbon : con vượn

    57. Giraffe : con hươu cao cổ

    58. Goat :con dê

    59. Gopher :chuột túi, chuột vàng hay rùa đất

    60. Grasshopper :châu chấu nhỏ

    61. Greyhound :chó săn thỏ

    62. Hare :thỏ rừng

    63. Hawk :diều hâu

    64. Hedgehog : con nhím (ăn sâu bọ)

    65. Heron :con diệc

    66. Hind :hươu cái

    67. Hippopotamus : hà mã

    68. Horseshoe crab : con Sam

    69. Hound :chó săn

    70. HummingBird : chim ruồi

    71. Hyena : linh cẫu

    72. Iguana : kỳ nhông, kỳ đà

    73. Insect :côn trùng

    74. Jellyfish : con sứa

    75. Kingfisher :chim bói cá

    76. Lady bird :bọ rùa

    77. Lamp : cừu non

    78. Lemur : vượn cáo

    79. Leopard : con báo

    80. Lion :sư tử

    81. Llama :lạc đà ko bướu

    82. Locust : cào cào

    83. Lopster :tôm hùm

    84. Louse : cháy rân

    85. Mantis : bọ ngựa

    86. Mosquito : muỗi

    87. Moth : bướm đêm ,sâu bướm

    88. Mule :con la

    89. Mussel :con trai

    90. Nightingale :chim sơn ca

    91. Octopus :con bạch tuột

    92. Orangutan :đười ươi

    93. Ostrich : đà điểu

    94. Otter :rái cá

    95. Owl :con cú

    96. Panda :gấu trúc

    97. Pangolin : con tê tê

    98. Papakeet :vẹt đuôi dài

    99. Parrot : vẹt thường

    100. Peacock :con công

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Con Vật
  • Du Học Tiếng Anh Tại Canada Trường Nào Tốt?
  • Du Học Tiếng Anh Tại Canada
  • Du Học Tiếng Anh Tại Canada Nên Hay Không Nên?
  • Khóa Học Tiếng Anh Tại Canada
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Con Người

    --- Bài mới hơn ---

  • ‘cha Đẻ’ Của Những Công Trình Nghiên Cứu Văn Hóa Dân Tộc Thái Đen
  • Mc Tiệc Cưới, Học Làm Mc Đám Cưới, Video Đám Cưới Hay Nhất: Dân Tộc Thái Trắng (Tày Khao) Và Thái Đen (Tày Đăm)
  • Điện Biên: Ghi Nhận Về Bảo Tồn, Phát Huy Giá Trị Tiếng Thái, Mông
  • Đến Điện Biên Khám Phá Bản Sắc Văn Hóa Độc Đáo Của Người Thái
  • Cách Học Tiếng Thái Nhanh Nhất
  • 1. Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận cơ thể

    Ankle /ˈæŋ.kəl/: mắt cá chân

    Calf /kæf/ : bắp chân

    Arm /ɑːrm/: tay

    Chest /tʃest/: ngực

    Elbow /ˈel.boʊ/: khuỷu tay

    Finger /ˈfɪŋ.ɡɚ/: ngón tay

    Foot /fʊt/: bàn chân

    Breast /brest/: ngực

    Hand /hænd/: bàn tay

    Knee /niː/: đầu gối

    Leg /leɡ/: chân

    Chin /tʃɪn/: cằm

    Beard /bɪrd/: râu

    Belly Button – /ˈbel.i ˈbʌt̬.ən/: rốn

    Eyebrow /ˈaɪ.braʊ/: lông mày

    Back /bæk/: lưng

    Hair /her/: tóc

    Cheek /tʃiːk/: má

    Hip /hɪp/: hông

    Jaw /dʒɑː/: quai hàm

    Bones /boʊn/: xương

    Moustache /ˈmʌs.tæʃ/ : ria

    Shoulder /ˈʃoʊl.dɚ/: vai

    Muscle /ˈmʌs.əl/: cơ bắp

    Nose /noʊz/: mũi

    Skin /skɪn/: da

    Tongue /tʌŋ/: lưỡi

    Tooth /tuːθ/: răng

    Toe /toʊ/: ngón chân

    Throat /θroʊt/: cổ họng

    Bottom /ˈbɑː.t̬əm/: mông

    Thigh /θaɪ/: đùi

    Waist /weɪst/: eo

    Wrist /rɪst/: cổ tay

    Ví dụ:

    He was a slim young man of medium height witch wavy, shoulder length blonde hair.

    (Anh ta là một thanh niên mảnh khảnh với mái tóc vàng phù thủy có chiều cao trung bình, mái tóc vàng dài ngang vai.)

    Lan had an oval face with a pale complexion, a small straight nose.

    (Lan có khuôn mặt trái xoan với nước da nhợt nhạt, chiếc mũi nhỏ thẳng.)

    Mai had a big brown sparkling eyes.

    (Mai có một đôi mắt to màu nâu lấp lánh.)

    2. Từ vựng tiếng Anh về hình dáng con người

    Từ vựng miêu tả độ tuổi, chiều cao:

    short /ʃɔːt/: lùn

    tall /tɔːl/: cao

    medium-height /ˈmiː.di.əm/ / haɪt/: chiều cao trung bình

    young /jʌŋ/: trẻ tuổi

    old /əʊld/: già

    middle-aged /ˌmɪd.l̩ˈeɪdʒd/: trung niên

    Từ vựng miêu tả hình dáng, khuôn mặt:

    round /raʊnd/ hình tròn

    oval /ˈəʊ.vəl/ hình oval, trái xoan

    square /skweər/ hình chữ điền

    Từ vựng miêu tả hình dáng, màu da:

    well-built /wel ‘bɪlt/ khỏe mạnh, to lớn

    plump /plʌmp/ tròn trịa, phúng phính

    slim /slɪm/ gầy

    pale-skinned /peɪl/ /skɪnd/ da nhợt nhạt

    yellow-skinned /ˈjel.əʊ/ /skɪnd/ da vàng

    dark-skinned /dɑːk/ /skɪnd/ da tối màu

    olive-skinned /ˈɒl.ɪv/ /skɪnd/ da màu vàng và hơi tái xanh

    Từ vựng miêu tả mái tóc:

    long black /lɒŋ/ /blæk/ tóc đen, dài

    short black /ʃɔːt/ /blæk/ tóc đen, ngắn

    wavy brown hair /ˈweɪ.vi/ /braʊn/ /heər/ tóc nâu lượn sóng

    grey hair /ɡreɪ/ /heər/ tóc muối tiêu

    ponytail /ˈpəʊ.ni.teɪl/ tóc đuôi ngựa

    curly hair /ˈkɜː.li/ /heər/ tóc xoăn sóng nhỏ

    short spiky hair /ʃɔːt/ /ˈspaɪ.ki/ /heər/ tóc ngắn đầu đinh

    bald /bəʊld/ hói

    Ví dụ:

    She is very ptty. She is tall and thin. She has a long black hair.

    (Cô ấy rất đẹp. Cô ấy cao và gầy. Cô ấy có một mái tóc đen dài.)

    Alex is very handsome with beautiful eyes and black mustache

    (Alex rất đẹp trai với đôi mắt đẹp và bộ râu màu đen).

    3. Hội thoại mẫu sử dụng từ vựng tiếng Anh về con người

    – Excuse me, can you help me?

    – Yes, may I help you?

    – I want to know that has a girl come here?

    – Yes, how does she look?

    – Umm, she is thin. She has long black hair.

    – Aw, Ms. Hoa? She was waiting for you on the second floor

    – Oh yes, thank you!

    – You’re welcome!

    – Xin lỗi, bạn có thể giúp tôi không?

    – Vâng, tôi có thể giúp gì cho anh?

    – Tôi muốn hỏi về một cô gái đã đến đây chưa

    – Vâng, cô ấy trông như thế nào nhỉ?

    – Umm, cô ấy cao gầy và có mái tóc đen dài.

    – Aw, Chị Hoa phải không? Chị ấy đang đợi anh trên tầng 2.

    – Oh đúng rồi, cảm ơn cô!

    – Không có gì!

    4. Tài liệu tổng hợp đầy đủ từ vựng tiếng Anh về con người

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Bộ Phận Cơ Thể Người
  • Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Bộ Phận Cơ Thể Người Đầy Đủ Nhất
  • Cùng Con Vừa Chơi Vừa Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Bộ Phận Cơ Thể Người
  • Từ Vựng Tiếng Anh Cơ Bản (Trọn Bộ Bí Kíp)
  • Kinh Nghiệm Học Tiếng Anh Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Cơ Thể Con Người

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Qua Báo 10 Hiểu Biết Sai Lệch Về Cơ Thể Con Người
  • Giáo Trình Học Tiếng Thái
  • Một Lần Đến Với Bảo Tàng Dân Tộc Học Việt Nam
  • Về Bảo Tàng Dân Tộc Học Việt Nam
  • Lễ Cảm Tạ Kinh Thánh Tiếng Bahnar
  • 1. face /feɪs/ – khuôn mặt 11. back /bæk/ – lưng 2. mouth /maʊθ/ – miệng 12. chest /tʃest/ – ngực 3. chin /tʃɪn/ – cằm 13. waist /weɪst/ – thắt lưng/ eo 4. neck /nek/ – cổ 14. abdomen /ˈæb.də.mən/ – bụng 5. shoulder /ˈʃəʊl.dəʳ/ – vai 15. buttocks /’bʌtək/ – mông 6. arm /ɑːm/ – cánh tay 16. hip /hɪp/ – hông 7. upper arm /ˈʌp.əʳ ɑːm/

    – cánh tay trên 17. leg /leg/ – phần chân 8. elbow /ˈel.bəʊ/ – khuỷu tay 18. thigh /θaɪ/ – bắp đùi 9. forearm /ˈfɔː.rɑːm/ – cẳng tay 19. knee /niː/ – đầu gối 10. armpit /ˈɑːm.pɪt/ – nách 20. calf /kɑːf/ – bắp chân

    The Hand – Tay

    21.wrist /rɪst/

    – cổ tay 24. thumb /θʌm/

    – ngón tay cái 27. ring finger /rɪŋ ˈfɪŋ.gəʳ/

    – ngón đeo nhẫn 22.knuckle /ˈnʌk.ļ/

    – khớp đốt ngón tay 25. index finger chúng tôi ˈfɪŋ.gəʳ/

    – ngón trỏ 28. little finger /ˈlɪt.ļ ˈfɪŋ.gəʳ/

    – ngón út 23.fingernail /ˈfɪŋ.gə.neɪl/

    – móng tay 26. middle finger /ˈmɪd.ļˈ fɪŋ.gəʳ/

    – ngón giữa 29. palm /pɑːm/

    – lòng bàn tay

    The Head – Đầu

    30. hair /heəʳ/ – tóc 31. part /pɑːt/ – ngôi rẽ 32. forehead /ˈfɒr.ɪd/ – trán 33. sideburns /ˈsaɪd.bɜːnz/ – tóc mai dài 34. ear /ɪəʳ/ – tai 35. cheek /tʃiːk/ – má 36. nose /nəʊz/ – mũi 37. nostril /ˈnɒs.trəl/ – lỗ mũi 38. jaw /dʒɔː/ – hàm, quai hàm 39. beard /bɪəd/ – râu 40. mustache /mʊˈstɑːʃ/ – ria mép 41. tongue /tʌŋ/ – lưỡi 42. tooth /tuːθ/ – răng 43. lip /lɪp/ – môi

    The Eye – Mắt

    44. eyebrow /ˈaɪ.braʊ/ – lông mày 45. eyelid /ˈaɪ.lɪd/ – mi mắt 46. eyelashes /ˈaɪ.læʃis/ – lông mi 47. iris /ˈaɪ.rɪs/ – mống mắt 48. pupil /ˈpjuː.pəl/ – con ngươi

    The Foot – Chân

    49. ankle /ˈæŋ.kļ/ – mắt cá chân 50. heel /hɪəl/ – gót chân 51. instep chúng tôi – mu bàn chân 52. ball /bɔːl/ – xương khớp ngón chân 53. big toe /bɪg təʊ/ – ngón cái 54. toe /təʊ/ – ngón chân 55. little toe /ˈlɪt.ļ təʊ/ – ngón út 56. toenail /ˈtəʊ.neɪl/ – móng chân

    The Internal Organs – Các bộ phận bên trong

    57. brain /breɪn/ – não 58. spinal cord /spaɪn kɔːd/ – dây thần kinh 59. throat /θrəʊt/ – họng, cuống họng 60. windpipe /ˈwɪnd.paɪp/ – khí quản 61. esophagus /ɪˈsɒf.ə.gəs/ – thực quản 62. muscle /ˈmʌs.ļ/ – bắp thịt, cơ 63. lung /lʌŋ/ – phổi 64. heart /hɑːt/ – tim 65. liver /ˈlɪv.əʳ/ – gan 66. stomach /ˈstʌm.ək/ – dạ dày 67. intestines /ɪnˈtes.tɪns/ – ruột 68. vein /veɪn/ – tĩnh mạch 69. artery /ˈɑː.tər.i/ – động mạch 70. kidney chúng tôi – cật 71. pancreas /ˈpæŋ.kri.əs/ – tụy, tuyến tụy 72. bladder /ˈblæd.əʳ/ – bọng đái Nguồn:

    Nguồn: http://hoctienganh.tso.vn

    Tags: Tu vung ve co the nguoi, hoc tieng Anh ve co the nguoi

    5 225

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lộ Trình Tự Học Tiếng Nhật Cho Người Mới Bắt Đầu Tại Nhà
  • ​4 Phương Pháp Tự Học Tiếng Nhật Tại Nhà Hiệu Quả Nhất Cho Người Mới Bắt Đầu
  • 4 Bí Kíp Học Tiếng Nhật Tại Nhà Cực Hay
  • Học Tiếng Nhật Online Ở Nhà Mà Vẫn Hiệu Quả.
  • Tự Học Tiếng Nhật Ở Nhà Có Tốt Hơn Ở Trung Tâm Hay Không?
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100