Từ Vựng Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Thông Dụng

--- Bài mới hơn ---

  • “bắn” Tiếng Anh Như Gió Với App Học Phát Âm Tiếng Anh
  • Bật Mí 7 App Luyện Nghe Tiếng Anh Phổ Biến Và Hiệu Quả Nhất
  • Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cùng Elsa Speak
  • Cách Học Tiếng Anh Giao Tiếp Đơn Giản
  • Phần Mềm Học Tiếng Anh Trên Điện Thoại
  • Phản xạ tiếng Anh tăng lên rõ rệt

    Bạn sẽ tiết kiệm được thời gian tìm kiếm nghĩa và cách dùng của một từ vựng nào đó, những gì là vốn liếng từ vựng trước đây cứ thế tự động tuôn trào.

    Dễ dàng liên tưởng nội dung

    Nếu viết tất cả từ vựng ra giấy như là mớ từ vựng hỗn độn thì rất khó nhớ, song không biết ở đâu, chỗ nào mà tìm. Bạn sẽ mất rất nhiều thời gian tìm kiếm, gây chán nản.

    Nhớ từ vựng/mẫu câu nhanh và lâu hơn

    Tạo cảm hứng cho người học

    Hiểu rõ cơ chế hoạt động của não bộ

    Não bộ con người có thể ghi nhớ thông tin chỉ trong 1 – 2 lần tiếp xúc, nếu đó là thông tin gây hứng thú và ấn tượng. Đối với những thông tin không hứng thú sẽ được ghi nhớ nếu lặp lại khoảng 7 lần tách biệt.

    Tạo kỷ luật cho bản thân

    Ví dụ như mỗi ngày phải đọc ít nhất một đoạn văn hay một bài báo tiếng Anh, nghe một đoạn hội thoại tiếng Anh để thu thập thêm từ và xem cách từ vựng được sử dụng như thế nào trong thực tế. Để đảm bảo kỷ luật, hãy tự lập thời gian biểu cho từng tuần, từng tháng.

    Học chất lượng, không học số lượng

    Lời khuyên dành cho người mới bắt đầu chỉ nên học tối đa 5 từ mới một ngày, trình độ trung cấp thì học tăng gấp đôi, đến trình độ nâng cao mới học khoảng 15 từ một ngày. Và nhớ là ôn luyện và tập sử dụng những từ đã học mỗi ngày đấy!

    Ở trình độ cơ bản, bạn chỉ nên học các học từ vựng ở cấp độ A1, A2 (A1, A2 là cấp cơ bản theo khung tham chiếu châu Âu; B1, B2 là trình độ trung cấp và C1, C2 là trình độ nâng cao). Khi đã “sắm” đủ vốn từ cơ bản, bạn mới nên học lên các nhóm từ vựng ở cấp độ khó hơn.

    Nếu bạn chưa biết từ vựng mình đang học thuộc nhóm cơ bản hay nâng cao, bạn có thể tra các từ điển như Cambridge, Oxford hoặc từ điển Anh Việt có phát âm online như ELSA Speak.

    Học tiếng Anh theo Chủ đề Động – Thực vật

    Học tiếng Anh theo Chủ đề Con người

    Học tiếng Anh theo Chủ đề Gia đình và mối quan hệ

    Các chương trình truyền hình thực tế tăng khả năng nghe

    The Appntice (Người tập sự)

    Chương trình thực tế The Appntice sản xuất đã mang lại thành công cho ông khi được nhiều khán giả truyền hình yêu mến và theo dõi. Người trụ lại cuối cùng của mỗi mùa thi đấu sẽ được làm việc cho tập đoàn Trump danh giá.

    American Idol

    Đây là một cuộc thi âm nhạc trên truyền hình rất nổi tiếng, không chỉ ở nước Mỹ – cái nôi của American Idol, mà còn nổi tiếng khắp 5 châu, được nhiều quốc gia mua bản quyền sản xuất, trong đó có cả Việt Nam (Vietnam Idol).

    Cha đẻ của chương trình là Simon Fuller. Những thí sinh sau khi bước ra từ chương trình này đều sở hữu một lượng fan cố định, bắt đầu bước vào thế giới giải trí và ca hát chuyên nghiệp.

    Masterchef (Vua Đầu Bếp)

    Hai đầu bếp xuất sắc cuối cùng sẽ phải nấu một bữa ăn thịnh soạn để dành chiếc cúp Masterchef, được xuất bản một quyển sách dạy nấu ăn dành cho người chiến thắng, kèm theo đó là phần thưởng có giá trị bằng tiền mặt. Gordon Ramsay là vua đầu bếp nổi tiếng của Mỹ kiêm người dẫn chương trình chính.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Elsa Miễn Phí Trọn Đời Học Tiếng Anh Chuyên Nghiệp Cho Giáo Viên Tiếng Anh
  • Elsa Miễn Phí Gói Học Tiếng Anh 3 Tháng Trong Mùa Dịch Covid
  • Ứng Dụng Elsa Speak Tặng 3 Tháng Học Tiếng Anh Miễn Phí Trong Mùa Dịch
  • Ứng Dụng Học Tiếng Anh Elsa Speak Trong Lĩnh Vực It
  • Học Phát Âm Tại Elsa Speak Như Thế Nào Cho Đáng Đồng Tiền Bát Gạo?
  • 1000 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Theo Chủ Đề

    --- Bài mới hơn ---

  • “công Dụng” Của Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Kinh Doanh
  • Ebook: Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Kinh Doanh
  • 200 Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Thương Mại Thông Dụng Nhất!
  • Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Doanh Đầy Đủ Nhất
  • Học Tiếng Anh Trong Kinh Doanh Bài Ăn Mừng
  • Cách học từ vựng tiếng Anh

    Trước khi bắt tay vào “chiến” danh sách 1000 từ vựng của team eJOY chúng mình, đầu tiên bạn cần tìm cho mình một “bí kíp” học từ vựng hiệu quả đã.

    Bí mật của mình để luyện từ vựng tiếng Anh là dùng đến eJOY eXtension – một tiện tích mở rộng của Chrome do team eJOY thiết kế. eJOY eXtension cho phép mình tra nghĩa, phát âm và lưu lại bất cứ từ mới nào mình chưa biết.

      Trước tiên bạn cần cài eJOY eXtension cho trình duyệt Chrome

    Cài eJOY eXtension miễn phí

      Bôi đen từ vựng bạn không biết ở trong câu để tra từ, nghe cách phát âm và bấm vào nút Add từ

    • eJOY eXtension sẽ giúp bạn lưu lại từ mới trong ngữ cảnh của cả câu chứ không chỉ lưu mỗi từ vựng đó.
    • eJOY sẽ nhắc bạn ôn tập những từ vựng mới hàng ngày với những trò chơi thú vị.

    Những danh sách 1000 từ vựng tiếng Anh mà các bạn dễ dàng tìm thấy trên internet phần lớn đều sắp xếp từ vựng theo thứ tự bảng chữ cái. Việc sử dụng danh sách từ vựng do đó sẽ gặp không ít khó khăn và bất tiện, ví dụ như khi mình muốn tìm kiếm một từ vựng nhất định về phương tiện giao thông, hay thời trang chẳng hạn.

    Chủ đề 1: Động vật (Animals)

    Chủ đề 4: Rau củ (Vegetables)

    Chủ đề 5: Phong cảnh (Landscape)

    Chủ đề 6: Thời tiết (Weather)

    Chủ đề 7: Môi trường (Environment)

    Chủ đề 9: Ngoại hình (Appearance)

    Chủ đề 11: Tính cách (Personality)

    Chủ đề 12: Cảm xúc & Cảm giác (Emotions & Feelings)

    Chủ đề 13: Gia đình (Family)

    Chủ đề 14: Các mối quan hệ (Relationships)

    Chủ đề 15: Trang phục (Clothing)

    Chủ đề 16: Đồ ăn & Thức uống (Foods & Drinks)

    Chủ đề 17: Nhà cửa (Houses & Buildings)

    Chủ đề 18: Thể thao (Sports)

    Chủ đề 19: Giao thông (Transportation)

    Chủ đề 20: Nhà bếp (Kitchen)

    Chủ đề 21: Phòng khách (Living room)

    Chủ đề 22: Phòng ngủ (Bedroom)

    Chủ đề 23: Phòng tắm (Bathroom)

    Chủ đề 25: Giáo dục (Education)

    Chủ đề 26: Sức khỏe (Health)

    Chủ đề 27: Sở thích (Hobbies)

    Chủ đề 28: Mua sắm (Shopping)

    Chủ đề 29: Du lịch (Traveling)

    Chủ đề 31: Ngôn ngữ (Language)

    Chủ đề 32: Ngày lễ tết (Holiday)

    Chủ đề 33: Công ty (Company)

    --- Bài cũ hơn ---

  • 66 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Kinh Doanh Học Bằng Cách Phân Loại Từ
  • Ngành Quản Trị Kinh Doanh Tiếng Anh Nên Học Ở Đâu Cho Tốt?
  • Ngành Quản Trị Kinh Doanh Tiếng Anh Là Gì Bạn Đã Biết Chưa?
  • 5 Phần Mềm Học Tiếng Anh Thông Dụng
  • Có Thể Học Ngành Kinh Doanh Quốc Tế Nếu Như Bạn Chưa Giỏi Tiếng Anh?
  • 3000 Từ Vựng Tiếng Trung Thông Dụng Theo Chủ Đề

    --- Bài mới hơn ---

  • Tự Học Tiếng Trung Tại Nhà Sao Cho Hiệu Quả?
  • Tự Học Tiếng Trung Giao Tiếp Tại Nhà Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Trung Tâm Dạy Học Tiếng Trung Giao Tiếp Tại Hải Phòng Học Phí Thấp Nhất Chất Lượng Tốt Nhất
  • Học Tiếng Trung Tp Hcm
  • Top 5 Địa Chỉ Khóa Học Tiếng Trung Tại Đà Nẵng Tốt Nhất
  • Địa điểm du lịch:

    1.万里长城 /Wàn lǐ cháng chéng/: Vạn Lý Trường Thành

    2.天安门 /Tiān ān mén/: Thiên An Môn

    3.故宫 /gù gōng/: Cố cung (Tử Cấm Thành)

    4.颐和园 /yí hé yuán/: Di Hòa Viên

    5.上海滩 /ShàngHǎi tān/: Bến Thượng Hải

    6.豫园 /Yùyuán/: Vườn Dự Viên

    Đồ vật cần mang theo khi đi du lịch TQ:

    7.徒步旅行背包 /Túbù lǚxíng bèibāo/: Ba lô du lịch

    8.折叠式旅行地图 /Zhédié shì lǚxíng dìtú/: Bản đồ du lịch loại gấp

    9.旅行壶 /Lǚxíng hú/: Bình nước du lịch

    10.登山鞋 / Dēngshān xié /: Giày leo núi

    11.旅游护照 /Lǚyóu hùzhào/: Hộ chiếu du lịch

    12.急救箱 /Jíjiù xiāng/: Hộp cấp cứu

    1.和善 hé shàn Vui tín

    2.勇敢 yǒng gǎn Dũng cả

    3.顽皮 wán pí Bướng bỉnh, cố chấp

    4.淡漠 dàn mò Lạnh lùn

    5.刁蛮 diāo mán Ngổ ngáo

    6.急躁 jízào Nóng nảy

    7.内在心 nèi zài xīn Nội tâm, khép kín

    8.积极 jī jí Tích cực

    9.负面 fù miàn Tiêu cực

    10.扭捏 niǔ niē Ngại ngùng, thiếu tự tin

    11.麻利 máli Nhanh nhẹn

    12.斯文 sī wén Lịch sự,lịch thiệp

    1.大厅 /dàtīng/: Đại sảnh

    2.订单间 /dìngdān jiān/: Đặt phòng đơn

    3.订一个团的房 /dìng yīgè tuán de fáng/: Đặt phòng theo đoàn

    4.直接订房 /zhíjiē dìngfáng/: Đặt phòng trực tiếp

    5.点心 /diǎnxīn/: Điểm tâm

    6.内线 /nèixiàn/: Điện thoại nội bộ

    7.国际电话 /guójì diànhuà/: Điện thoại quốc tế

    8.减价 /jiǎn jià/: Giảm giá

    9.柜台 /guìtái/: Lễ tân

    10.查房员 /cháfáng yuán/: Nhân viên dọn phòng

    11.高级间 /gāojí jiān/: Phòng hạng sang

    12.电脑房门卡 /diànnǎo fáng mén kǎ/: Thẻ phòng (mở cửa)

    1.海运贸易 /hǎiyùn màoyì/: Thương mại đường biển

    2.自由港 /zìyóugǎng/: Cảng tự do

    3.进口港 /jìnkǒu gǎng/: Cảng nhập khẩu

    4.通商口岸 /tōngshāng kǒu’ àn/: Cửa khẩu thông thương, cửa khẩu thương mại

    5.世界市场 /shìjiè shìchǎng/: Thị trường thế giới

    6.出口货物 /chūkǒu huòwù/: Hàng xuất khẩu

    7.进口商品 /jìnkǒu shāngpǐn/: Hàng hóa nhập khẩu

    8.世界贸易中心 /shìjiè màoyì zhōngxīn/: Trung tâm mậu dịch thế giới

    9.商品交易会 /shāngpǐn jiāoyì huì/: Hội chợ giao dịch hàng hóa

    10.进口税 /jìnkǒu shuì/: Thuế nhập khẩu

    11.出口税 /chūkǒu shuì/: Thuế xuất khẩu

    12.本国制造的 /běnguó zhìzào de/: Sản xuất trong nước

    1.圣诞节 shèngdànjié giáng sinh/Noel

    2.圣诞老人 shèngdàn lǎorén ông già Noel

    3.圣诞蜡烛:shèngdàn làzhú: Nến giáng sinh

    4.烟囱:yāncōng: Ống khói

    5.圣诞贺卡:shèngdàn hèkǎ: Thiếp chúc mừng Giáng sinh

    6.圣诞饰品:shèngdàn shìpǐn: Đồ trang trí giáng sinh

    7.精灵:jīnglíng: (Quần áo,trang phục) Yêu tinh noel

    8.槲寄生:hú jìshēng:Cây tầm gửi(Cây thông noel)

    9.驯鹿:xùnlù: Tuần Lộc

    10.圣诞花环:shèngdàn huāhuán: Vòng hoa giáng sinh

    11.糖果手杖:tángguǒ shǒuzhàng: Gậy kẹo

    12.圣诞袜 shèngdàn wà: Tất giáng sinh

    1.除夕 chúxī giao thừa

    2.放鞭炮 fàng biānpào đôt pháo

    3.春节 chūnjié mùa tết

    4.逛庙节 guàng miàojié đi trẩy hội

    5.元宵节 yuánxiāojié tết Nguyên Tiêu

    6.焰火 yànhuǒ pháo hoa

    7.元宵 yuánxiāo bánh trôi

    8.清明节 qīngmíngjié tết Thanh Minh

    9.端午节 duānwǔjié tết Đoan Ngọ

    10.赛龙舟 sài lóngzhōu Đua thuyền rồng

    11.粽子 zòngzi bánh chưng

    1.Màu đen /hēisè/ 黑色

    2.Màu xanh dương /lánsè/ 蓝色

    3.Màu xanh lá /lǜsè/ 绿色

    4.Màu da cam /júhóngsè/ 橘红色

    5.Màu tím /zĭsè/ 紫色

    6.Màu đỏ /hóngsè/ 红色

    7.Màu trắng /báisè/ 白色

    8.Màu vàng /huángsè/ 黄色

    9.Màu xám /huīsè/ 灰色

    10.Màu vàng kim /jīnsè/ 金色

    11.Màu bạc /yínsè/ 银色

    12.Màu nâu/zōngsè/ 棕色

    1.饮料 yĭn liào: Đồ uống

    2.勺 sháo: Muỗng

    3.刀 dāo: Dao

    4.叉 chā : Nĩa

    5.杯子 bēi zi: Ly, cốc

    6.盘子 pán zi: Đĩa

    7.茶碟 chá dié : Đĩa để lót tách

    8.茶杯 chá bēi: Tách trà

    9.胡椒摇瓶 hú jiāo yáo píng : Lọ tiêu

    10.盐瓶 yán píng: Lọ muối

    11.烤 kăo : Nướng, quay

    12.油炸的 yóu zhá: Chiên

    1.分: Xu /fēn/

    2.越盾: VND /yuè dùn/

    3.人民币: Nhân dân tệ /rénmínbì/

    4.现金 Tiền mặt /xiànjīn/

    现钱: Tiền mặt /xiànqián/

    5.信用卡: Thẻ tín dụng /xìnyòngkǎ/

    6.银行卡: Thẻ ngân hàng /yínháng kǎ/

    7.换钱: Đổi tiền /huànqián/

    8.外币: Ngoại tệ /wàibì/

    9.兑换率: Tỷ giá /duìhuàn lǜ/

    10.贬值: Mất giá, sụt giá (Sức mua của đồng tiền bị hạ thấp) /biǎnzhí/

    11.纸币: Tiền giấy /zhǐbì/

    12.美元: USD /měiyuán/

    Chúc tết 拜年 bài nián

    Lễ tết 节日 jié rì

    Chơi xuân , du xuân 踏春 tā chūn

    Tiền mừng tuổi 压岁钱 yā suì qián

    Đón giao thừa 守岁 shǒu suì

    Lễ ông công ông táo 灶王节 zào wāng jié

    Lễ ông công ông táo 祭灶节 jì zào jié

    Têt ông công ông táo小年 xiǎo nián

    Tết nguyên đán 大年 dà nián

    Câu đối đỏ 红对联 hóng duìlián

    Hoa mai腊梅 là méi

    Hoa đào 报春花 bào chūn huā

    1.Bao gạo 米袋 mǐdài

    2.Ấm đun nước 煮水壶 zhǔ shuǐhú

    3.Bát ăn cơm, chén 饭碗 fànwǎn

    4.Bếp ga 煤气灶 méiqì zào

    5.Bồn rửa (chậu rửa) nhà bếp 厨房洗涤槽 chúfáng xǐdí cáo

    6.Cái thớt 案板, 砧板 ànbǎn, zhēnbǎn

    7.Chảo rán chống dính 不粘底平底煎锅 bù nián dǐ píngdǐ jiān guō

    8.Cốc (ly) thủy tinh 玻璃杯 bōlí bēi

    9.Dao thái thịt 切肉刀 qiē ròu dāo

    10.Đĩa 碟子 diézi

    11.Đũa tre 竹筷 zhú kuài

    12.Lồng bàn 菜罩, 纱罩 cài zhào, shāzhào

    1. 情人节 (qíngrén jié): Valentine

    2. 巧克力 (qiǎokèlì): Sô-cô-la

    3. 约会 (yuēhuì): Hẹn hò

    4. 求婚 (qiúhūn): Cầu hôn

    5. 玫瑰花 (méiguī huā): Hoa hồng

    6. 心 (xīn): Trái tim

    7. 香水 (Xiāngshuǐ): Nước hoa

    8. 爱 人 (ài rén): Người yêu

    9. 初 恋 (chū liàn): tình đầu

    10. 糖 果 (táng guǒ): kẹo

    11.爱 神 丘 比 特 (ài shén qiū bǐ tè): Thần tình yêu Cupid

    12. 一 见 钟 情 (yī jiàn zhōng qíng): tiếng sét ái tình

    1.đàm phán giá cả 价格谈判 Jiàgé tánpàn

    2.đơn đặt hàng dài hạn 长期订单 Chángqí dìngdān

    3.đơn đặt hàng tơ lụa 丝绸订货单 Sīchóu dìnghuò dān

    4. hợp đồng mua hàng 购货合同 dìnghuò dān

    5.hợp đồng tiêu thụ ,hợp đồng bán 销售合同 Xiāoshòu hétóng

    6.ký kết hợp đồng 合同的签定 Hétóng de qiān dìng

    7.vi phạm hợp đồng 合同的违反 Hétóng de wéifǎn

    8.bảng kê khai hàng hóa 舱单 Cāng dān

    9. vận chuyển hàng hóa bằng container 集装箱货运 Jízhuāngxiāng huòyùn

    10.giao hàng trên tàu 船上交货 Chuánshàng jiāo huò

    11. giao cho người vận tải 货交承运人(指定地点) Huò jiāo chéngyùn rén (zhǐdìng dìdiǎn)

    12.thời gian giao hàng 交货时间 Jiāo huò shíjiān

    1.棉衣 /miányī/: Áo bông

    2.游泳衣 /yóuyǒng yī/: Áo bơi

    3.有袖衣服 /yǒu xiù yīfú/: Áo có tay

    4.立领上衣 /lìlǐng shàngyī/: Áo cổ đứng

    5.长衫 /chángshān/: Áo dài của nam

    6.裸背式服装 /luǒ bèi shì fúzhuāng/: Áo hở lưng

    7.夜礼服 /yè lǐfú/: Quần áo dạ hội

    8.裙裤 /qún kù/: Quần váy

    9.旗袍 /qípáo/: Sườn xám

    10.孕妇服 /yùnfù fú/: Trang phục bầu

    11.裙子/qúnzi/: Váy

    1.领带 /lǐngdài/: Cà vạt

    2.发夹 /fǎ jiā/: Kẹp tóc

    3.手套 /shǒutào/: Găng tay

    4.披肩 /pījiān/: Khăn choàng vai (phụ nữ)

    5.手帕 /shǒupà/: Khăn tay, khăn mùi xoa

    6.围巾 /wéijīn/: Khăn quàng cổ

    7.袜子 /wàzi/: Tất, vớ

    8.裤带 /kù dài/: Thắt lưng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trung Tâm Tiếng Trung Sài Gòn Vina Có Tốt Không?
  • Bảng Học Phí Tiếng Trung Hoa Tại Newsky
  • Chính Sách Học Phí Hoa Văn Thương Mại Thành Phố
  • Tuyển Sinh Liên Tục Các Lớp Tiếng Trung Sơ Cấp A2 Tại Hải Phòng
  • Học Cách Đọc Cách Đọc, Cách Viết , Ghép Chữ Số Trong Tiếng Trung ⋆ Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Trung Chinese
  • Tự Học Từ Vựng Tiếng Nga Theo Vài Chủ Đề Thông Dụng

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Viện Giao Lưu Quốc Tế Tokyo Cơ Sở Ikebukuro
  • Ngữ Pháp Minna Bài 27
  • Top 10 Phần Mềm Học Tiếng Pháp Tốt Nhất Hiện Nay
  • Ghép Âm Và Hướng Dẫn Phát Âm Tiếng Pháp
  • Bảng Chữ Cái Tiếng Pháp Đầy Đủ Cách Phát Âm Cap France
  • 1. Thiên nhiên – Природа

    дуга – duga – vòng cung (hồ quang)

    сарай – saray – chuồng (kho chứa)

    залив – zaliv – vịnh

    пляж – plyazh – bãi biển

    пузырь – puzyr’ – bong bóng

    пещера – peshchera – hang động    

    сельский двор – sel’skiy dvor – trang trại    

    огонь – ogon’ – lửa    

    след – sled – dấu chân    

    глобус – globus – địa cầu

    урожай – urozhay – vụ thu hoạch    

    тюк сена – tyuk sena – kiện cỏ khô    

    озеро – ozero – hồ    

    лист – list – lá    

    гора -gora – núi

    океан – okean – đại dương    

    панорама – anorama – toàn cảnh    

    скала – skala – đá tảng (vách đá)    

    источник – istochnik – mùa xuân    

    болото – boloto – đầm lầy

    дерево – derevo – cây    

    ствол дерева – stvol dereva – thân cây    

    долина – dolina – thung lũng    

    вид – vid – tầm nhìn (quang cảnh)    

    струя воды – struya vody – tia nước

    водопад – vodopad – thác nước    

    волна – volna – sóng (nước)

    Quy tắc 1. Bạn hãy học tiếng Nga bằng phương pháp ngâm mình. Bạn hãy nghe đài, xem phim, tìm kiếm các bài học video bằng tiếng Nga. Ngôn ngữ trung gian ngăn cản bạn tập trung vào việc học ngôn ngữ, tương ứng như vậy là làm chậm quá trình phát triển hấp thu tiếng Nga. Nếu bạn muốn nói tiếng Nga hoặc hiểu ngôn ngữ này thì phương pháp giao tiếp sẽ cho bạn nhiều hơn bất kỳ sách dậy ngữ pháp nào.

    Quy tắc 3. Khía cạnh nào của ngôn ngữ mà bạn quan tâm nhất khi học thì nó sẽ được phát triển tốt nhất. Ví dụ, nếu bạn chỉ thực hiện làm các bài ngữ pháp, đổi đuôi từ, chia động từ, thì bạn chỉ là bậc thầy trong lĩnh vực này. Nhưng bạn sẽ không bao giờ nói được nếu bạn không thừ cố gắng nói chuyện. Bạn muốn xem các phim của Nga? Bạn hãy xem đi! Bạn muốn nói chuyện thoải mái tự do bằng tiếng Nga? Bạn hãy cố gắng nói chuyện, bạn hãy tìm một giáo viên hoặc người đối thoại và hãy tập luyện, và bạn sẽ nói được! Không thể nào bắt đầu chơi một nhạc cụ, nếu bạn chỉ xem người khác chơi đàn. Cần phải có cả thực hành!

    2. Mua sắm – Покупки

     

    штрих-код – shtrikh-kod – mã vạch    

    книжный магазин – knizhnyy magazin – hiệu sách    

    кафе – kafe – quán cà phê    

    аптека – apteka – hiệu thuốc

    химчистка – khimchistka – hấp tẩy khô (hoá học)    

    цветочный магазин – tsvetochnyy magazin – cửa hàng hoa    

    подарок – podarok – món quà tặng    

    рынок – rynok – chợ (thị trường)    

    крытый рынок – krytyy rynok – phòng thị trường

    газетный киоск – gazetnyy kiosk – quầy báo    

    аптека – apteka – hiệu thuốc    

    почтамт – pochtamt – bưu điện    

    гончарня – goncharnya – đồ gốm    

    продажа – prodazha – bán hàng

    магазин – magazin – cửa hàng    

    покупка – pokupka – mua sắm    

    сумка для покупок – sumka dlya pokupok – túi đi chợ (mua sắm)    

    корзина для покупок – korzina dlya pokupok – rổ đi chợ (mua sắm)    

    тележка для покупок – telezhka dlya pokupok – xe đẩy mua hàng

    прогулка по магазинам – progulka po magazinam – tour du lịch mua sắm

    --- Bài cũ hơn ---

  • 10 Kênh Youtube Giúp Học Tiếng Nga Nhanh Nhất
  • ​trung Tâm Dạy Tiếng Nga Để Đi Du Học
  • Các Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Nhật Theo Chủ Đề Thông Dụng Hàng Ngày.
  • Bộ Sưu Tập 1000 Câu Tiếng Nhật Giao Tiếp Hàng Ngày Thông Dụng Nhất
  • Cách Viết Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật Chuẩn Cho Người Mới
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Mỗi Ngày Miễn Phí Theo Chủ Đề Thông Dụng

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Học 100 Từ Mới Tiếng Anh Mỗi Ngày
  • Thông Báo: Thời Gian Mở Đơn Đăng Ký Dùng Thử Miễn Phí Monkey Phonics
  • Chính Thức Ra Mắt Monkey Phonics
  • Monkey Phát Động Tháng Hành Động “tiếng Anh Cho Mọi Trẻ Em”
  • Tổng Hợp Phần Mềm Học Tiếng Anh Trên Máy Tính Miễn Phí
  • Mỗi ngày học 30 từ vựng tiếng Anh, sau 1 tháng bạn có trong tay khoảng 900 từ. Để đạt giao tiếp trôi chảy với 1500 từ, bạn chỉ cần 1,5 tháng. Với tốc độ như vậy, bỗng nhiên bạn lướt qua một video tiếng Anh, bạn sẽ tự hỏi tại sao bạn lại có thể hiểu hết đoạn hội thoại đó. Step Up cho rằng việc duy trì điều này là không hề khó, một phương pháp học đúng đắn sẽ giúp bạn học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày trở nên hiệu quả và khác biệt.

    Nhiều bạn cho rằng học từ vựng tiếng Anh hàng ngày rất dễ gây nhàm chán và tốn thời gian, tuy nhiên điều này chỉ đúng khi bạn không có phương pháp học.

    Tưởng tượng nếu bạn tập chép đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Anh, mỗi từ 2 dòng. Việc này sẽ ngốn khá nhiều thời gian học của bạn nhưng chắc chắn chỉ sau 24h, bạn sẽ gần như quên hết những gì đã học. Những tháng ngày sau đó, căn bệnh lười sẽ tấn công bạn và toàn bộ quyết tâm và mục tiêu của bạn gần như xếp xó.

    Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

    Vậy làm sao để biết từ nào nên học và từ nào chưa cần học?

    Bạn có thể vào Cambridge Dictionary và tra cứu các từ định học. Trang web sẽ hiển thị trình độ của từ. Việc của bạn chỉ còn là chọn từ phù hợp nhất với bản thân mà thôi.

    Ngoài việc học bằng giấy, bút, bạn hoàn toàn có thể dùng phần mềm học từ vựng tiếng anh mỗi ngày để học mọi lúc mọi nơi. Vì không phải bạn nào cũng có thể bỏ liên tục 40 phút để học từ vưng tiếng Anh mỗi ngày. Việc chia nhỏ thời gian sẽ giúp bạn việc học của bạn thoải mái hơn mà lượng kiến thức vẫn được đảm bảo.

    Nhưng quan trọng hơn tất cả những bước trên, đó là bạn phải chọn đúng trình độ cho mình để có một khởi đầu hoàn hảo.

    3. Học đúng trình độ, lựa sức cố gắng, lựa tầm quyết tâm!

    Có thể mỗi người có mục đích học tiếng Anh khác nhau, nhưng 1 mục đích chung cho hầu hết tất cả mọi người là giao tiếp, sử dụng tiếng Anh thành thạo trong cuộc sống. Tuy nhiên trình độ hiện tại của bạn đang ở đâu? Bạn mới bắt đầu tiếp xúc với tiếng Anh? Bạn đã từng học trước đó nhưng giờ đã quên? Hay bạn là người có năng khiếu và học một ngoại ngữ mới dễ dàng? Dù ở trình độ nào cũng sẽ cần lựa chọn một lộ trình phù hợp với khả năng và thực hiện theo nó.

    Nếu bạn là người bắt đầu học tiếng Anh thì càng phải chọn được phương pháp phù hợp nhất với bản thân. Vậy tại sao bạn không thử sức với cuốn sách thần thánh đã giúp hàng nghìn người vượt qua nỗi sợ hãi học từ vựng tiếng Anh?

    Step Up đã nghiên cứu ra cách một người không có năng khiếu vẫn hoàn toàn có thể học được 50 từ vựng mỗi ngày. Phương pháp học dựa trên cách hoạt động của não bộ để phát minh ra cách học thông minh và hiệu quả nhất.

    Chuỗi phương pháp của cuốn sách

    Cuốn sách sử dụng 3 phương pháp học từ vựng hiệu quả nhất mà con người từng phát minh là:

    – Âm thanh tương tự: Sáng tạo câu chuyện liên kết giữa nghĩa và cách đọc của từ giúp ghi nhớ 1 từ chỉ trong vòng 30s. Âm thanh tương tự là phương pháp “bắc cầu tạm” từ tiếng Anh sang tiếng Việt. Mỗi một từ tiếng Anh sẽ có các từ/cụm từ tiếng Việt thay thế và đặt câu trong 1 ngữ cảnh cụ thể để tạo sự liên tưởng khi học.

    – Truyện chêm: Nạp từ vựng tự nhiên qua câu chuyện và tình huống. Các câu chuyện được viết bởi Troy Michael Stanton, người Mỹ, từng đạt giải nhất cuộc thi biên kịch phim ngắn do TPD tổ chức đảm bảo thú vị và hài hước giúp cho các giờ học tiếng Anh không còn nhàm chán, mệt mỏi.

    – Phát âm Shadowing: Ứng dụng chu trình nghe và bắt chước của một đứa trẻ vào việc học ngoại ngữ. Khi đó bạn cần nghe và nhại lại theo lời người nói từ giai điệu, tốc độ, độ luyện láy,…

    Và nếu như bạn cò e ngại vì sách là tự học? Cả một cộng đồng cùng học sách sát cánh bên bạn. Họ cũng như bạn, mọi lứa tuổi, ngành nghề khác nhau nhưng cùng chung một mục tiêu vượt qua nỗi sợ học từ vựng tiếng Anh . Ở đó, bạn được chia sẻ thoải mái, các giáo viên của Step Up sẽ trực tiếp giảng dạy bằng livestream cho đến trang sách cuối cùng. Có động lực như vậy đã đủ giúp bạn tự tin hơn chưa nào? Hãy bắt đầu thôi, không bao giờ là quá muộn với Step Up!

    From Step Up with love <3

    Comments

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chia Sẻ Tài Khoản Học Tiếng Anh Online Miễn Phí Tại Tienganh123.com
  • Nên Học Khóa Học Tiếng Anh Online Miễn Phí Hay Không?
  • Chia Sẻ Khóa Học Tiếng Anh Giao Tiếp Căn Bản Cho Người Mất Gốc
  • Các Phần Mềm Tự Học Tiếng Anh Giao Thiệp Không Mất Tiền
  • Nhiều Phần Mềm Tự Học Ti��Ng Anh Giao Thiệp Không Mất Tiền
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Quốc Theo Chủ Đề Thông Dụng, Korean Vocabulary By Category

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Cho Học Sinh Tiểu Học
  • Gia Sư Tiếng Anh Cho Học Sinh Tiểu Học Tại Hà Nội Trung Tâm Gia Sư Chuyên Tiếng Anh Tiểu Học
  • Gia Sư Tiếng Anh Cho Học Sinh Tiểu Học
  • Phòng Thí Nghiệm Tiếng Anh Là Gì? Một Số Phòng Thí Nghiệm Hay Gặp
  • Hướng Dẫn Ôn Tập Hóa Đại Cương
  • Nếu bạn đang tìm nơi cung cấp kiến thức học tiếng Hàn online thì website chúng tôi chính là sự lựa chọn tốt nhất dành riêng cho bạn.

    02: Ẩm thực đồ ăn khô và bánh kẹo

    04: Ẩm thực gia vị hay dùng trong chế biến thức ăn

    06: Ẩm thực những loại rau thường dùng

    08: Khoa trong bệnh viện và các loại thuốc phần hai

    10: Những cặp từ trái nghĩa nhau phần hai

    12: Những từ ngữ cần thiết khi cư trú phần một

    14: Xuất nhập khẩu

    16: Động từ thường dùng phần một

    18: Động từ thường dùng phần ba

    20: Động từ thường dùng phần năm

    22: Động từ thường dùng phần bảy

    24: Động từ thường dùng phần chín

    26: Giao thông vận tải đường hàng không

    [01:23:01] 27: Giao thông vận tải đường sắt

    ※※※SUBCRIBE & LIKE để nhận video mới※※※

    ※※※XEM THÊM ※※※

    2000 từ vựng thông dụng qua hình ảnh

    1000 câu giao tiếp tiếng Hàn Quốc

    6000 từ vựng tiếng Hàn Quốc qua hình ảnh

    từ vựng tiếng hàn thông dụng,học từ vựng tiếng hàn,học từ vựng tiếng hàn quốc,học từ vựng tiếng hàn thông dụng,học tiếng hàn,từ vựng tiếng hàn cơ bản,tu vung tieng han,tu vung tieng han theo chu de,tu vung tieng han moi ngay,tu vung tieng han thong dung,hoc tu vung tieng han,hoc tu vung tieng han quoc,hoc tu vung tieng han thong dung,hoc tieng han,tu vung tieng han co ban,hoc tieng han 6000 tu vung.

    Xin chân thành cảm ơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Hàn Qua Hình Ảnh Về Hoa Quả
  • Mách Bạn Cách Học Từ Vựng Tiếng Hàn Qua Hình Ảnh Hiệu Quả
  • Kỹ Năng Dịch Nghĩa Tiếng Hàn Quốc
  • Để Dịch Tiếng Hàn Chuẩn Và Hay Các Bạn Cần…
  • Thi Đại Học Ở Hàn Quốc Như Thế Nào? Có Thể Bạn Chưa Biết?
  • Tải Hơn 3000 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Theo Chủ Đề (Pdf) Free

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Từ Vựng Và Thuật Ngữ Tiếng Anh Theo Chủ Đề Sức Khỏe Trung Tâm Anh Ngữ Quốc Tế Happy School
  • Chỉ Cần Học 1000 Cụm Từ Để Giỏi Tiếng Anh
  • Khám Phá Cách Học Từ Vựng Theo Cụm Từ Hiệu Quả
  • 1000 Cụm Từ Tiếng Anh Thông Dụng Được Dùng Trong Giao Tiếp Hàng Ngày
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Cụm Từ Thông Dụng Trong Giao Tiếp
  • Tiếng Anh có khoảng trên 100,000 từ vựng các loại. Vậy có bí quyết nào để giỏi từ vựng tiếng Anh mà không cần phải học và nhớ gần cả 100.000 từ? Bí quyết đầu tiên là học những từ thông dụng nhất.

    Theo thông kê của Oxford thì chỉ cần bạn nắm đừợc khoảng 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, bạn sẽ có thể hiểu đừợc ít nhất 95% tiếng Anh trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thừờng. So với 100.000 từ thì 3.000 từ là một con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/33), nhừng chúng lại có thể giúp bạn hiểu đừợc đến 95% nội dung trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thừờng.

    • Bí quyết trước tiên là học các từ thông dụng nhất, Theo thống kê của Oxford thì chỉ cần bạn nắm được khoảng 3000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất, bạn sẽ hiểu được nhỏ nhất 95% Tiếng Anh dưới hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường.
    • So với 100.000 từ thì 3000 từ chỉ là một con số quá ít nhoi ( chỉ gần bằng khoảng 1/33), nhưng chúng lại có thể giúp ta hiểu được 95% nội dung dưới hầu hết hoàn cảnh thông thường.

    Tổng hợp toàn bộ Link tải File bên dưới: TẠI ĐÂY

    • 3000 từ vựng tiếng Anh IELTS
    • 3396 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất của Oxford
    • Download trọn bộ Driver Full từ vựng tiếng Anh theo mọi lĩnh vực
    • Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xem dưới cuối bài viết
    • Từ vựng tiếng Anh bản review xem trước

    500 tính từ tiếng Anh thường gặp tổng hợp:

    500 tính từ tiếng Anh thường gặp nhất được sắp xếp theo độ phổ biến thường gặp trong tiếng Anh

    Tải File về 500 tính từ tiếng Anh: Tại đây

    Để học tốt tài liệu này, các bạn cần học theo từng nhóm từ sắp xếp theo bảng chữ cái, khoảng 10 từ/ngày. Khi học, các bạn sẽ chép ra giấy và đồng thời tập phát âm theo phần phiên âm bên cạnh từ chính. Việc vừa viết vừa phát âm ra tiếng giúp bạn ghi nhớ từ vựng dễ hơn và tăng khả năng phát âm chuẩn xác.

    Vì bộ tài liệu “3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng” này chỉ chứa nghĩa tiếng Việt cơ bản giúp bạn dễ hiểu nên nếu bạn nào muốn tìm hiểu sâu thêm, sát nghĩa tiếng Anh hơn của từ đó thì các bạn có thể tham khảo hai bộ từ điển chất lượng:

    ► Cambridge Dictionary: https://dictionary.cambridge.org/

    ► Oxford Dictionary: https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/

    ……. và còn nhiều tài liệu tiếng Anh – từ vựng trong đó nữa

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Corona Và Bệnh Tật
  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề: Thực Phẩm (Phần 1)
  • 3 Phương Pháp Học Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả: Bí Quyết Học Siêu Tốc 50 Từ Vựng Mỗi Ngày
  • Phương Pháp Học Từ Vựng Tiếng Anh Siêu Tốc
  • Bạn Đã Biết 4 Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Siêu Tốc Có 1 Không 2 Này Chưa?
  • Tự Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề : Học 5 Từ Vựng Mỗi Ngày Theo Chủ Đề

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Nhà Hàng
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Quê Hương Thông Dụng Nhất
  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Quê Hương
  • Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Quê Hương Cùng Benative
  • Tổng Hợp Những Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Trường Học
  • Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

    Có nhiều bạn sẽ thắc mắc khi nào ôn tập từ vựng là hợp lí. Câu trả lời là bạn nên dành 1 buổi trong tuần để ôn lại các từ vựng đã học trước đó. Hoặc hôm nay học từ mới có thể dành 5-10 phút để ôn lại các từ hôm qua. Điều này rất quan trọng khi học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày, bởi vì chúng ta ngày nào cũng học thì khối lượng từ vựng 1 tuần sẽ khá lớn, nếu bạn không dành thời gian ôn tập sẽ rơi vào tình trạng học trước quên sau.

    Có rất nhiếu ý kiến trái chiều về việc có nên học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày hay không. Có người cho rằng, học mỗi ngày sẽ rất nhàm chán. Có người lại nghĩ là nên đan xen học các kĩ năng và kiến thức khác đan xen nữa. Tuy nhiên Hack Não Tiếng Anh khẳng định rằng chúng ta nên dành thời gian để học từ vựng mỗi ngày. Lí do là gì? Khi dành thời lượng phù hợp cũng như học một số lượng từ vừa phải mỗi ngày sẽ không gây cảm giác nhàm chán cho người học, ngược lại lại tăng sự hứng thú và muốn chinh phục cho họ, từ đó tạo được thói quen học từ vựng tiếng Anh hàng ngày.

    Học từ vựng mỗi ngày

    Đồng thời khi học mỗi ngày khi học theo phương thức ôn tập lại sẽ giúp người học không quên kiến thức, tạo phả xạ nhanh khi cần sử dụng từ ngữ đó. Bên cạnh đó, khi chúng ta học từ vựng đi kèm với học phát âm mỗi ngày, lưỡi sẽ trở nên dẻo và linh hoạt hơn, khi phát âm các từ khó sẽ không gặp khó khăn như những người không dành thời gian để học từ vựng hằng ngày.

    Học 5 từ vựng tiếng Anh mỗi ngày

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Chủ Đề Halloween: Khám Phá Bí Mật Đêm Kinh Hoàng!
  • Hiểu Hết Về Lễ Hội Halloween Với 30 Từ Vựng Tiếng Anh Này
  • Học Cả Trăm Từ Vựng Tiếng Anh Dịp Halloween Trong Vài Nốt Nhạc
  • Học Tiếng Anh Chủ Đề Ngày Lễ Halloween
  • Tiếng Anh Theo Chủ Đề Ngày Lễ Halloween
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề : 50 Chủ Đề Từ Vựng

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Tài Liệu Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề Hàng Ngày (P2)
  • Tài Liệu Học Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề
  • Thảo Luận Bằng Tiếng Anh Qua Các Chủ Đề
  • Học Tiếng Anh Ở Hải Phòng Chỗ Nào Tốt?
  • Địa Chỉ Học Tiếng Anh Giao Tiếp Ở Tphcm Dành Cho Người Đi Làm Ở Đâu?
  • Nếu học theo phương pháp này, dù bạn có chăm chỉ đến mấy thì từ mới cũng chỉ là “nước đổ đầu vịt” hoàn toàn vô ích và rất dễ quên ngay.

    Thử tưởng tượng xem, bạn mở sách vở ra và thấy một “mớ” từ vừng hỗn độn thì liệu bạn có đủ tinh thần để tiếp tục? Mà cho dù có thể học đi chăng nữa, thì bạn sẽ mất rất nhiều thời gian và công sức.

    Từ vựng khi được liên kết với nhau, từ hình ảnh, âm thanh… sẽ giúp não bộ lưu trữ thông tin tốt hơn, lâu hơn. Những từ vựng rời rạc, không hệ thống có thể khiến bạn quên đi nhanh chóng.

    Hiểu sâu bản chất của từ vựng

    Rất nhiều người học “vẹt” từ vựng tiếng Anh, bằng cách truyền thống như chép đi chép lại, học thuộc lòng,… điều này sẽ khiến bạn không hiểu sâu bản chất của từ. Việc học “vẹt” từ vựng như vậy chỉ giúp bạn nhớ từ trong vài ngày, hơn nữa, bạn còn không biết cách áp dụng từ vào trong giao tiếp.

    1. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp
    2. Từ vựng tiếng Anh về quần áo
    3. Từ vựng tiếng Anh về con vật
    4. Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả
    5. Từ vựng tiếng Anh về cơ thể người
    6. Từ vựng tiếng Anh về giao thông
    7. Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn
    8. Từ vựng tiếng Anh về Tết
    9. Từ vựng tiếng Anh về trường học
    10. Từ vựng tiếng Anh về bóng đá
    11. Từ vựng tiếng Anh về môi trường
    12. Từ vựng tiếng Anh về thể thao
    13. Từ vựng tiếng Anh về Giáng sinh
    14. Từ vựng tiếng Anh về nấu ăn
    15. Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc
    16. Từ vựng tiếng Anh về đồ uống
    17. Từ vựng tiếng Anh về hoa
    18. Từ vựng tiếng Anh về shopping
    19. Từ vựng tiếng Anh về nhà bếp
    20. Từ vựng tiếng Anh về thành phố
    21. Từ vựng tiếng Anh về cảm xúc
    22. Từ vựng tiếng Anh về đời sống
    23. Từ vựng tiếng Anh về luật pháp
    24. Từ vựng tiếng Anh về thời trang
    25. Từ vựng tiếng Anh về kinh doanh
    26. Từ vựng tiếng Anh về văn hóa
    27. Từ vựng tiếng Anh về kỹ năng
    28. Từ vựng tiếng Anh về sức khỏe
    29. Từ vựng tiếng Anh về gia đình
    30. Từ vựng tiếng Anh về công nghệ
    31. Từ vựng tiếng Anh về du lịch
    32. Từ vựng tiếng Anh về giáo dục
    33. Từ vựng tiếng Anh về sở thích
    34. Từ vựng tiếng Anh về giải trí
    35. Từ vựng tiếng Anh về mối quan hệ
    36. Từ vựng tiếng Anh về làm đẹp
    37. Từ vựng tiếng Anh về điện thoại di động
    38. Từ vựng tiếng Anh về làm việc
    39. Từ vựng tiếng Anh về tính cách
    40. Từ vựng tiếng Anh về nhà cửa
    41. Từ vựng tiếng Anh về thời gian
    42. Từ vựng tiếng Anh về công ty
    43. Từ vựng tiếng Anh về đời sống công sở
    44. Từ vựng tiếng Anh về nghệ thuật
    45. Từ vựng tiếng Anh về máy tính và mạng
    46. Từ vựng tiếng Anh về điện thoại và thư tín
    47. Từ vựng tiếng Anh về truyền hình và báo chí

    Ghi chú thành sổ tay từ vựng

    Sổ tay từ vựng chắc chắn là vật “bất ly thân” đối với bất cứ ai khi học tiếng Anh. Cách học này dù đã cũ nhưng vẫn giữ được hiệu quả rõ rệt nếu bạn biết học đúng cách. Khi học tiếng Anh qua cách dùng sổ tay từ vựng, bạn có thể làm theo những bước sau:

    Bước 1: Lập một cuốn sổ ghi chép từ vựng gồm 5 cột, tương ứng với nội dung: Từ vựng, nghĩa tiếng Việt của từ, nghĩa tiếng Anh của từ, phiên âm của từ và ví dụ cho từ vựng đó.

    Bước 3: Hoàn thành cột nghĩa tiếng Việt, nghĩa tiếng Anh, phiên âm và ví dụ cho từ vựng.

    Từ vựng là thông tin dạng chữ, nhưng não bộ sẽ tiếp thu và ghi nhớ hình ảnh, âm thanh tốt hơn chữ rất nhiều. Đó là lý do vì sao bạn nên kết hợp gắn từ vựng với những thông tin dạng hình ảnh, âm thanh để tận dụng đủ mọi giác quan trong quá trình học.

    Hãy tạo thói quen học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày và liên tục áp dụng vào thực tế để ghi nhớ hiệu quả. Suy cho cùng, mục đích cuối cùng của việc học từ vựng cũng là để có đủ vốn từ vựng để diễn tả, thể hiện suy nghĩ, cảm xúc của cá nhân trong giao tiếp với người khác. Vì vậy, hãy vận dụng thật nhiều để rèn luyện.

    Bạn có thể nói chuyện với bạn bè bằng tiếng Anh, viết email bằng tiếng Anh, nói chuyện với đồng nghiệp, đối tác bằng tiếng Anh nếu có cơ hội. Từ vựng sẽ là “vũ khí” hiệu quả để bạn có thể nghe, nói, đọc, viết tiếng Anh tốt hơn.

    Hãy áp dụng cách học từ vựng tiếng Anh giao tiếp như hướng dẫn trên, chắc chắn bạn sẽ tiến bộ nhanh chóng chỉ sau vài tháng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 5 Sách Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề Cực Hay
  • Lưu Ý Khi Tham Gia Lớp Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online
  • Lớp Học Tiếng Anh Giao Tiếp Chất Lượng Tại Kos
  • Tự Tin Giao Tiếp Tiếng Anh Trong Công Việc
  • Ơn Giời Khóa Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Tp Hcm Đây Rồi
  • Học Từ Vựng Tiếng Pháp Theo Chủ Đề Về Giao Thông

    --- Bài mới hơn ---

  • 6 Mẹo Nhớ Từ Vựng Lâu Khi Học Tiếng Pháp
  • Tips Học Từ Vựng Tiếng Pháp
  • Từ Vựng Dành Cho Tiếng Pháp
  • Học Từ Vựng Tiếng Pháp Qua Các Trò Chơi
  • Học Tiếng Pháp Vỡ Lòng Online Miễn Phí Ở Đâu Tốt Nhất
  • Cap France địa chỉ học tiếng pháp ở tphcm uy tín và chất lượng nhất với nhiều khóa học nổi tiếng như:

    Tiếng pháp căn bản

    Học giao tiếp tiếng pháp

    Học tiếng pháp trực tuyến

    Accélérer Tăng tốc độ

    L’accident Tai nạn

    La rue Con đường

    Le quartier Phường

    Le rond-point Vòng xoay

    Le coin Góc

    Traverser Băng qua

    Le virage Đường vòng

    Faire une queue de poisson Vừa vượt lên đã rẽ ngoặt ngay

    Le détour/ la déviation Chổ quẹo

    Conduire Lái xe

    Le conducteur/ la conductrice Người lái xe

    Le chauffer Tài xế xe buýt

    Le permis de conduire Bằng lái xe

    L’amende Tiền phạt

    L’autoroute Xa lộ

    La pente Dốc

    La voie Đường nhỏ

    Le changement de voie Đổi làn đường

    La carte/ le plan Bản đồ

    Sens-unique Đường một chiều

    Stationner/ se garer Đỗ xe

    Le parking/ le stationnement Bãi đỗ xe

    Le parcomètre Đồng hồ đo thời gian đỗ xe cho phép

    Le piéton/ la piétonne Người đi bộ

    Le passage à piétons Làn đường dành cho người đi bộ

    La route Con đường

    La signalisation routière Biển báo

    Écraser Chẹt phải ai đó

    Le trottoir Vỉa hè

    Signaler Báo hiệu

    Les feux de circulation Đèn giao thông

    Ralentir Đi chậm lại

    Faire de l’excès de vitesse Chạy quá tốc độ

    Démarrer Khởi động

    S’arrêter Dừng lại

    Droit devant Thẳng phía trước

    Le péage Lệ phí đường

    La circulation Giao thông

    Le bouchon/ l’embouteillage Kẹt xe

    Le feu Đèn giao thông

    L’agent de circulation Cảnh sát giao thông

    (auto)route à péage (f) Đường lớn có thu lệ phí

    Le demi-tour Quay 180 độ

    L’avertissement Biển cảnh báo

    Zigzaguer Ngoằn ngoèo

    Tags: hoc tieng phap truc tuyen, hoc tieng phap, hoc tieng phap can ban, hoc giao tiep tieng phap , hoc tieng phap truc tuyen , hoc tieng phap o tphcm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Pháp Theo Chủ Đề Như Thế Nào
  • Học Tiếng Pháp Bao Lâu Thì Nói Rành
  • Tự Tin Giao Tiếp Với Top 5 Trung Tâm Học Tiếng Pháp Đà Nẵng Xin Sò
  • Top 3 Trung Tâm Học Tiếng Pháp Tại Đà Nẵng Uy Tín
  • Muốn Tìm Nơi Học Tiếng Pháp Tại Đà Nẵng, Đến 3 Địa Chỉ Này!
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100