Tự Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề : Học 5 Từ Vựng Mỗi Ngày Theo Chủ Đề

--- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Nhà Hàng
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Quê Hương Thông Dụng Nhất
  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Quê Hương
  • Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Quê Hương Cùng Benative
  • Tổng Hợp Những Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Trường Học
  • Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

    Có nhiều bạn sẽ thắc mắc khi nào ôn tập từ vựng là hợp lí. Câu trả lời là bạn nên dành 1 buổi trong tuần để ôn lại các từ vựng đã học trước đó. Hoặc hôm nay học từ mới có thể dành 5-10 phút để ôn lại các từ hôm qua. Điều này rất quan trọng khi học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày, bởi vì chúng ta ngày nào cũng học thì khối lượng từ vựng 1 tuần sẽ khá lớn, nếu bạn không dành thời gian ôn tập sẽ rơi vào tình trạng học trước quên sau.

    Có rất nhiếu ý kiến trái chiều về việc có nên học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày hay không. Có người cho rằng, học mỗi ngày sẽ rất nhàm chán. Có người lại nghĩ là nên đan xen học các kĩ năng và kiến thức khác đan xen nữa. Tuy nhiên Hack Não Tiếng Anh khẳng định rằng chúng ta nên dành thời gian để học từ vựng mỗi ngày. Lí do là gì? Khi dành thời lượng phù hợp cũng như học một số lượng từ vừa phải mỗi ngày sẽ không gây cảm giác nhàm chán cho người học, ngược lại lại tăng sự hứng thú và muốn chinh phục cho họ, từ đó tạo được thói quen học từ vựng tiếng Anh hàng ngày.

    Học từ vựng mỗi ngày

    Đồng thời khi học mỗi ngày khi học theo phương thức ôn tập lại sẽ giúp người học không quên kiến thức, tạo phả xạ nhanh khi cần sử dụng từ ngữ đó. Bên cạnh đó, khi chúng ta học từ vựng đi kèm với học phát âm mỗi ngày, lưỡi sẽ trở nên dẻo và linh hoạt hơn, khi phát âm các từ khó sẽ không gặp khó khăn như những người không dành thời gian để học từ vựng hằng ngày.

    Học 5 từ vựng tiếng Anh mỗi ngày

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Chủ Đề Halloween: Khám Phá Bí Mật Đêm Kinh Hoàng!
  • Hiểu Hết Về Lễ Hội Halloween Với 30 Từ Vựng Tiếng Anh Này
  • Học Cả Trăm Từ Vựng Tiếng Anh Dịp Halloween Trong Vài Nốt Nhạc
  • Học Tiếng Anh Chủ Đề Ngày Lễ Halloween
  • Tiếng Anh Theo Chủ Đề Ngày Lễ Halloween
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề : 50 Chủ Đề Từ Vựng

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Tài Liệu Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề Hàng Ngày (P2)
  • Tài Liệu Học Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề
  • Thảo Luận Bằng Tiếng Anh Qua Các Chủ Đề
  • Học Tiếng Anh Ở Hải Phòng Chỗ Nào Tốt?
  • Địa Chỉ Học Tiếng Anh Giao Tiếp Ở Tphcm Dành Cho Người Đi Làm Ở Đâu?
  • Nếu học theo phương pháp này, dù bạn có chăm chỉ đến mấy thì từ mới cũng chỉ là “nước đổ đầu vịt” hoàn toàn vô ích và rất dễ quên ngay.

    Thử tưởng tượng xem, bạn mở sách vở ra và thấy một “mớ” từ vừng hỗn độn thì liệu bạn có đủ tinh thần để tiếp tục? Mà cho dù có thể học đi chăng nữa, thì bạn sẽ mất rất nhiều thời gian và công sức.

    Từ vựng khi được liên kết với nhau, từ hình ảnh, âm thanh… sẽ giúp não bộ lưu trữ thông tin tốt hơn, lâu hơn. Những từ vựng rời rạc, không hệ thống có thể khiến bạn quên đi nhanh chóng.

    Hiểu sâu bản chất của từ vựng

    Rất nhiều người học “vẹt” từ vựng tiếng Anh, bằng cách truyền thống như chép đi chép lại, học thuộc lòng,… điều này sẽ khiến bạn không hiểu sâu bản chất của từ. Việc học “vẹt” từ vựng như vậy chỉ giúp bạn nhớ từ trong vài ngày, hơn nữa, bạn còn không biết cách áp dụng từ vào trong giao tiếp.

    1. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp
    2. Từ vựng tiếng Anh về quần áo
    3. Từ vựng tiếng Anh về con vật
    4. Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả
    5. Từ vựng tiếng Anh về cơ thể người
    6. Từ vựng tiếng Anh về giao thông
    7. Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn
    8. Từ vựng tiếng Anh về Tết
    9. Từ vựng tiếng Anh về trường học
    10. Từ vựng tiếng Anh về bóng đá
    11. Từ vựng tiếng Anh về môi trường
    12. Từ vựng tiếng Anh về thể thao
    13. Từ vựng tiếng Anh về Giáng sinh
    14. Từ vựng tiếng Anh về nấu ăn
    15. Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc
    16. Từ vựng tiếng Anh về đồ uống
    17. Từ vựng tiếng Anh về hoa
    18. Từ vựng tiếng Anh về shopping
    19. Từ vựng tiếng Anh về nhà bếp
    20. Từ vựng tiếng Anh về thành phố
    21. Từ vựng tiếng Anh về cảm xúc
    22. Từ vựng tiếng Anh về đời sống
    23. Từ vựng tiếng Anh về luật pháp
    24. Từ vựng tiếng Anh về thời trang
    25. Từ vựng tiếng Anh về kinh doanh
    26. Từ vựng tiếng Anh về văn hóa
    27. Từ vựng tiếng Anh về kỹ năng
    28. Từ vựng tiếng Anh về sức khỏe
    29. Từ vựng tiếng Anh về gia đình
    30. Từ vựng tiếng Anh về công nghệ
    31. Từ vựng tiếng Anh về du lịch
    32. Từ vựng tiếng Anh về giáo dục
    33. Từ vựng tiếng Anh về sở thích
    34. Từ vựng tiếng Anh về giải trí
    35. Từ vựng tiếng Anh về mối quan hệ
    36. Từ vựng tiếng Anh về làm đẹp
    37. Từ vựng tiếng Anh về điện thoại di động
    38. Từ vựng tiếng Anh về làm việc
    39. Từ vựng tiếng Anh về tính cách
    40. Từ vựng tiếng Anh về nhà cửa
    41. Từ vựng tiếng Anh về thời gian
    42. Từ vựng tiếng Anh về công ty
    43. Từ vựng tiếng Anh về đời sống công sở
    44. Từ vựng tiếng Anh về nghệ thuật
    45. Từ vựng tiếng Anh về máy tính và mạng
    46. Từ vựng tiếng Anh về điện thoại và thư tín
    47. Từ vựng tiếng Anh về truyền hình và báo chí

    Ghi chú thành sổ tay từ vựng

    Sổ tay từ vựng chắc chắn là vật “bất ly thân” đối với bất cứ ai khi học tiếng Anh. Cách học này dù đã cũ nhưng vẫn giữ được hiệu quả rõ rệt nếu bạn biết học đúng cách. Khi học tiếng Anh qua cách dùng sổ tay từ vựng, bạn có thể làm theo những bước sau:

    Bước 1: Lập một cuốn sổ ghi chép từ vựng gồm 5 cột, tương ứng với nội dung: Từ vựng, nghĩa tiếng Việt của từ, nghĩa tiếng Anh của từ, phiên âm của từ và ví dụ cho từ vựng đó.

    Bước 3: Hoàn thành cột nghĩa tiếng Việt, nghĩa tiếng Anh, phiên âm và ví dụ cho từ vựng.

    Từ vựng là thông tin dạng chữ, nhưng não bộ sẽ tiếp thu và ghi nhớ hình ảnh, âm thanh tốt hơn chữ rất nhiều. Đó là lý do vì sao bạn nên kết hợp gắn từ vựng với những thông tin dạng hình ảnh, âm thanh để tận dụng đủ mọi giác quan trong quá trình học.

    Hãy tạo thói quen học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày và liên tục áp dụng vào thực tế để ghi nhớ hiệu quả. Suy cho cùng, mục đích cuối cùng của việc học từ vựng cũng là để có đủ vốn từ vựng để diễn tả, thể hiện suy nghĩ, cảm xúc của cá nhân trong giao tiếp với người khác. Vì vậy, hãy vận dụng thật nhiều để rèn luyện.

    Bạn có thể nói chuyện với bạn bè bằng tiếng Anh, viết email bằng tiếng Anh, nói chuyện với đồng nghiệp, đối tác bằng tiếng Anh nếu có cơ hội. Từ vựng sẽ là “vũ khí” hiệu quả để bạn có thể nghe, nói, đọc, viết tiếng Anh tốt hơn.

    Hãy áp dụng cách học từ vựng tiếng Anh giao tiếp như hướng dẫn trên, chắc chắn bạn sẽ tiến bộ nhanh chóng chỉ sau vài tháng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 5 Sách Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề Cực Hay
  • Lưu Ý Khi Tham Gia Lớp Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online
  • Lớp Học Tiếng Anh Giao Tiếp Chất Lượng Tại Kos
  • Tự Tin Giao Tiếp Tiếng Anh Trong Công Việc
  • Ơn Giời Khóa Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Tp Hcm Đây Rồi
  • Từ Vựng Ielts Theo Chủ Đề

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 11+ Trang Web Học Từ Vựng Tiếng Anh Miễn Phí
  • Bài Luận Tiếng Anh Đơn Giản Theo Chủ Đề Lớp 6
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề: Môi Trường
  • Cách Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Môi Trường Đơn Giản, Nhanh Chóng
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Môi Trường
  • Kinh nghiệm học từ vựng IELTS

    tissue có nghĩa là khăn giấy trong ví dụ này:

      She grabbed a wad of tissues from the box and soaked up the spilt wine.

    Cô ấy lấy một tập khăn giấy từ trong hộp và đặt lên vũng rượu bị đổ.

    nhưng trong ngữ cảnh của ví dụ dưới, tissue lại có nghĩa là mô tế bào:

      Vitamin C helps maintain healthy connective tissue.

    Cách ghi chép từ vựng IELTS

    Theo kinh nghiệm của Huyền mình nên có một quyển vở Từ vựng riêng dành để ghi chú cụm từ mà mình rút ra được khi học từng kỹ năng.

    Khi ghi chú từ vựng, mình có thể ghi nghĩa tiếng Anh kèm nghĩa tiếng Việt và thêm một ví dụ để mình hiểu hơn ngữ cảnh mà từ được sử dụng.

    Ví dụ: cụm từ climate change, khi tra trong từ điển Oxford, Huyền thường ghi chú như sau:

    climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ (n): biến đổi khí hậu

    changes in the earth’s weather, including changes in temperature, wind patterns and rainfall, especially the increase in the temperature of the earth’s atmosphere that is caused by the increase of particular gases, especially carbon dioxide

    Ex. These policies are designed to combat the effects of climate change.

    Những chính sách này được thiết kế để chống lại tác động của biến đổi khí hậu. (Huyền không ghi phần dịch, ở đây Huyền dịch để mọi người hiểu nghĩa của ví dụ thôi).

    Cách rút từ vựng IELTS khi phân tích bài mẫu

    Khi phân tích bài mẫu, mình nên rút từ theo cụm và mỗi khi rút một cụm từ như vậy Huyền thường chú ý hai yếu tố:

      từ vựng đó được sử dụng như thế nào? → Để biết được một cụm từ được sử dụng như thế nào, thông thường khi rút từ, Huyền sẽ viết kèm một câu văn trong bài văn mẫu có chứa cụm từ đó.

      life expectancy: tuổi thọ

    1. carbon dioxide ≈ greenhouse gases (khí thải nhà kính) ≈ emissions (khí thải)
    2. the greenhouse effect: hiệu ứng nhà kính
    3. average global temperatures ≈ the earth’s average temperatures ≈ our planet’s average temperatures: nhiệt độ trung bình toàn cầu/trái đất
    4. human activity: hoạt động của con người
    5. deforestation ≈ forest clearance ≈ illegal logging (chặt cây trái pháp luật) ≈ cutting and burning trees
    6. produce = release + khí thải + into….(v): thải khí thải ra đâu
    7. the burning of fossil fuels: việc đốt nhiên liệu hóa thạch
    8. ozone layer depletion: sự phá hủy tầng ô-zôn
    9. melting of the polar ice caps: việc tan chảy các tảng băng ở cực
    10. sea levels: mực nước biển
    11. extreme weather conditions: những điều kiện thời tiết khắc nghiệt
    12. put heavy pssure on…: đặt áp lực nặng nề lên…
    13. wildlife habitats: môi trường sống của động vật hoang dã
    14. the extinction of many species of animals and plants: sự tuyệt chủng của nhiều loài động thực vật
    15. people’s health: sức khỏe của con người
    16. introduce laws to…: ban hành luật để….
    17. renewable energy from solar, wind or water power: năng lượng tái tạo từ năng lượng mặt trời, gió và nước.
    18. raise public awareness: nâng cao ý thức cộng đồng
    19. promote public campaigns: đẩy mạnh các chiến dịch cộng đồng
    20. posing a serious threat to: gây ra sự đe dọa đối với
    21. power plants/ power stations: các trạm năng lượng
    22. absorb: hấp thụ
    23. global warming/ climate change: nóng lên toàn cầu/ biến đổi khí hậu
    1. excessive consumption of…: việc tiêu thụ quá mức…
    2. sedentary lifestyles: lối sống thụ động
    3. fast food – junk food (đồ ăn vặt) – p-made food (thức ăn được chuẩn bị sẵn)
    4. have a healthy diet = have a balanced diet: có 1 chế độ ăn lành mạnh, cân bằng
    5. have an unhealthy diet = have an imbalanced diet: có 1 chế độ ăn không lành mạnh, không cân bằng
    6. Take part in = participate in = engage in: tham gia vào
    7. Rapid weight gain: sự tăng cân nhanh chóng
    8. weight problems: các vấn đề về cân nặng
    9. obesity (n): sự béo phì
    10. obese(adj): béo phì
    11. child obesity = childhood obesity = obesity among children: béo phì ở trẻ em
    12. take regular exercise: tập thể dục thường xuyên
    13. physical activity: hoạt động thể chất
    14. make healthier food choices: lựa chọn thực phẩm lành mạnh hơn
    15. public health campaigns: chiến dịch cộng đồng vì sức khỏe
    16. school education programmes: chương trình giáo dục của trường học
    17. significant taxing of fast food: đánh thuế nặng lên thức ăn nhanh
    18. suffer from various health issues: mắc hàng loạt các vấn đề về sức khỏe
    19. home-cooked food: thức ăn được nấu tại nhà
    20. to be at a higher risk of heart diseases: tỷ lệ cao mắc phải bệnh tim
    21. average life expectancy: tuổi thọ trung bình
    22. treatment costs: chi phí chữa trị
    23. the pvalence of fast food and processed food: việc thịnh hành của thức ăn nhanh và các thức ăn được chế biến sẵn.
    24. raise public awareness: nâng cao ý thức cộng đồng
    25. try to eat more vegetables and fruit: cố gắng ăn nhiều rau củ quả và trái cây
    1. people’s personal and professional relationships: mối quan hệ cá nhân và sự nghiệp
    2. keep in contact with = keep in touch with: giữ liên lạc với
    3. loved ones: những người yêu thương
    4. as a way of communication: như là 1 cách thức giao tiếp
    5. technological devices and applications: những ứng dụng và thiết bị công nghệ
    6. expand business network: mở rộng mạng lưới kinh doanh
    7. telecommunication services: các dịch vụ viễn thông
    8. have more opportunities to: có nhiều cơ hội hơn để
    9. an internet-connected smart phone: 1 chiếc điện thoại được kết nối internet
    10. do multiple tasks all at the same time: thực hiện nhiều công việc cùng 1 lúc
    11. suffer from social isolation: bị sự cô lập xã hội
    12. surf/browse the internet: lướt web
    13. take part in interactive activities : tham gia vào các hoạt động có tính tương tác
    14. take video lessons with someone: tham dự buổi học video với ai đó
    15. interact through computers rather than face to face: tương tác thông qua máy tính thay vì trực tiếp
    16. face-to-face meetings: các cuộc họp gặp mặt trực tiếp
    17. online meetings = virtual meetings: các cuộc họp online
    18. discourage real interaction: ngăn cản sự tương tác thực
    19. the loss of traditional cultures: sự mất đi của các văn hóa truyền thống
    20. improve the quality of life: cải thiện chất lượng cuộc sống
    21. give someone access to information: cho ai đó sự truy cập vào thông tin
    22. social networking sites such as Facebook or Twitter: mạng xã hội như Facebook hay Twitter

    Huyền thấy nguồn học từ vựng IELTS tốt nhất là thông qua việc phân tích bài mẫu, đặc biệt là bài mẫu IELTS Writing Task 2. Bài mẫu IELTS Writing Task 2 bạn có thể tham khảo tại chuyên mục này.

    Reader Interactions

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Trường Học Và Môn Học
  • Tổng Hợp Những Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Trường Học
  • Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Quê Hương Cùng Benative
  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Quê Hương
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Quê Hương Thông Dụng Nhất
  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Học Tập

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Chủ Đề Sân Bay
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Sân Bay Đầy Đủ Nhất
  • Cách Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Công Việc
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Công Việc
  • I. Phân loại về các trường – cơ sở đào tạo

    1. Phân loại về trường – cơ sở đào tạo

    Có 3 loại trường được phân loại chính

    Thường thì các trường công lập (public school) sẽ được mọi người yên tâm lựa chọn để học hơn là trường dân lập (private school). Ngay từ khi còn nhỏ, các bạn chắc đã được ba mẹ cho học tại nhà trẻ (nursey school), trường mầm non (kindergaten) công lập rồi. Vì ở đó bạn sẽ được chăm sóc đầy đủ, dạy dỗ kỹ hơn, bởi các thầy cô là những người được tuyển chọn rất kỹ, nên các bậc phụ huynh rất yên tâm.

    Lớn hơn một chút, bạn sẽ được đi học tại trường tiểu học (elementary school), rồi tới trung học (middle school), các trường trung học phổ thông (cấp 3) (high school). Và mọi người có xu hướng học bán trú (day shool) hơn là học nội trú (boarding school).

    Về học vị, học hàm sẽ có 9 từ vựng

    15 từ vựng tiếng Anh bằng cấp

    3. Từ vựng tiếng Anh về các môn học

    1. The most beautiful thing about learning is that no one take that away form you. (Điều tuyệt vời nhất của việc học hành là không ai có thể lấy nó đi khỏi bạn)
    2. Study not what the world is doing, but what you can do for it. (Học không phải về việc thế giới đang làm gì, mà là những gì bạn có thể làm cho nó)
    3. Adventure is the best way to learn. (Trải nghiệm là cách học tốt nhất)
    4. Once you stop learning, you’ll start dying. (Một khi bạn ngừng học tập thì bạn sẽ chết)
    5. Study the past if you would define the future. (Học về quá khứ nếu bạn muốn định nghĩa tương lai)
    6. Learning is the eye of the mind. (Học tập là con mắt của trí tuệ)
    7. If you are not willing to learn, no one can help you. If you are determined to learn, no one can stop you. (Nếu bạn không muốn học, không ai có thể giúp bạn. Nếu bạn quyết tâm học, không ai có thể ngăn cản bạn dừng lại)
    8. You learn something everyday if you pay attention. (Bạn luôn học được thứ gì đó mỗi ngày nếu bạn để ý)
    9. Never stop learning because life never stop teaching. (Đừng bao giờ ngừng học tập vì cuộc đời không bao giờ ngừng dạy)
    10. What we learn with pleasure we will never forget. (Những gì chúng ta học được với sự thoải mái chúng ta sẽ không bao giờ quên)
    11. It’s what we think we know keep us from learning. (Chính những gì chúng ta nghĩ mình đã biết kéo chúng ta ra khỏi việc học)
    12. Learning is the treasure that will follow its owner everywhere. (Học tập là một kho báu đi theo chủ nhân của nó tới mọi nơi)
    13. Education is the most powerful weapon we use to change the world. (Giáo dục là vũ khí mạnh nhất chúng ta sử dụng để thay đổi thế giới)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Bạn Bè
  • Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Với 25 Nhóm Đề Mục
  • Cùng Khủng Long Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề
  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Ăn Uống
  • Tài Liệu Học Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề Ăn Uống (P1)
  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề: Shopping

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Môn Thể Thao
  • Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Công Nghệ Thông Tin
  • Phương Pháp Học Kèm Tài Liệu Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Công Nghệ Thông Tin
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ Đề Xã Hội Công Nghệ Thông Tin
  • 5 Trang Web Tự Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Công Nghệ Siêu Hiệu Quả
  • 1. Những từ vựng tiếng Anh về shopping cần biết

    Từ vựng tiếng Anh về sự vật, không gian shopping

    – shop /ʃɑp/ : cửa tiệm

    – shop window /’wɪndoʊ/ : cửa kính trưng bày

    – shop assistant /ə’sɪstənt/ : nhân viên bán hàng

    – cashier /kæˈʃɪr/: nhân viên thu ngân

    – aisle /aɪl/ : quầy hàng

    – shopping bag /’ʃɑpɪŋ/ /bæɡ/ : túi mua sắm

    – trolley /’trɑli/ : xe đẩy mua sắm

    – plastic bag /’plæstɪk/ /bæɡ/ : túi nilon

    – stockroom /’stɑk,rum/ : nhà kho

    – counter /’kaʊntər/ : quầy tính tiền

    – fitting room /’fɪtɪŋ/ /rum/ : phòng thử đồ

    – shopping list /lɪst/ : danh sách mua sắm

    – special offer /ˈspeʃlˈɔːfər/: ưu đãi đặc biệt

    – price /praɪs/ : giá cả

    – queue /kju/ : xếp hàng

    – brand /brænd/ : thương hiệu

    – sample /’sæmpəl/ : hàng mẫu

    – leaflet /’liflɪt/ : tờ rơi

    Từ vựng tiếng Anh về các loại cửa hàng trong shopping

    – corner shop /’kɔrnər/ : cửa hàng buôn bán nhỏ lẻ

    – department store /dɪ’pɑrtmənt/ /stoʊr/ : cửa hàng bách hóa

    – discount store /’dɪs,kæʊnt/ : cửa hàng bán giảm giá

    – flea market /fli/ /’mɑrkɪt/ : chợ trời

    – franchise /’frænʧaɪz/ : cửa hàng miễn thuế

    – mall /mɔl/ : trung tâm mua sắm

    – shopping channel /’ʧænəl/ : kênh mua sắm

    – e-commerce /’kɑmərs/ : thương mại điện tử

    – retailer /’ri,teɪlɝr/ : người bán lẻ

    – wholesaler /’hoʊl,seɪlɝr/ : người bán sỉ

    – high-street name /haɪ/ /strit/ /neɪm/ : cửa hàng danh tiếng

    – up-market /ju’pi/ : thị trường cao cấp

    Từ vựng tiếng Anh về hoạt động thanh toán khi shopping

    – wallet /ˈwɑːlɪt/: ví tiền

    – purse /pɜːrs/: ví phụ nữ

    – credit card /ˈkredɪt kɑːrd/: thẻ tín dụng

    – get into debt /dɛt/ : nợ tiền

    – refund /ˈriːfʌnd/: hoàn tiền

    – receipt /rɪˈsiːt/: giấy biên nhận

    – get someone the hard sell /hɑrd/ /sɛl/ : bắt ép ai đó mua hàng

    – be on a tight budget/taɪt/ /’bədʒɪt/ : có giới hạn ngân sách tiêu dùng

    – be on commission /kə’mɪʃən/ : được hưởng tiền hoa hồng

    – pay in cash /kæʃ/ : thanh toán bằng tiền mặt

    – pick up a bargain /’bɑrgɪn/ : mặc cả, trả giá

    – expensive /ɪkˈspensɪv/: đắt

    – cost an arm and a leg /kɔst/ /ɑrm/ /lɛɡ/ : rất đắt

    – cheap /tʃiːp/: rẻ

    Hoạt động thanh toán là một quá trình quan trọng, không thể thiếu của shopping.

    2. Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong hoạt động shopping

    Một số câu hỏi thông dụng

    – Excuse me! How much does this shirt cost? (Xin lỗi, cái áo này bao nhiêu tiền vậy?)

    – Can you provide me some information about this product? (Bạn có thể cung cấp cho tôi một số thông tin về sản phẩm này được không?)

    – Is there a pink dress in your store? (Cửa hàng bạn có chiếc váy hồng nào không?)

    – Where can I find a T-shirt? (Tôi có thể tìm áo thun ở đâu?)

    – Do you have this shirt in size S? (Bạn có cái áo này size S không?)

    – Where can I try it on? (Chỗ thử đồ ở đâu nhỉ?)

    – Would you like to pay by cash or credit cards for it? (Quý khách muốn thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ vậy ạ?)

    Shop Assistant: What can I help you?

    (Tôi có thể giúp gì cho quý khách ạ)

    Customer: I am looking for a T-shirt.

    (Tôi đang tìm kiếm một chiếc áo thun)

    Shop Assistant: We have lots of t-shirts on the second floor. Let me help you.

    (Chúng tôi có rất nhiều áo thun ở tầng 2. Để tôi chỉ giúp bạn.)

    Customer: Can I try this on?

    (Tôi thử nó được không?)

    Shop Assistant: Of course, the fitting room is right here.

    (Đương nhiên rồi, phòng thử đồ ở ngay đây.)

    Customer: I think I need a smaller size.

    (Tôi nghĩ tôi cần một size nhỏ hơn.)

    Shop Assistant: Yes, wait a minute. Here you are. This is a small one.

    (Có chứ, phiền quý khách đợi một chút. Đây ạ. Đây là chiếc nhỏ hơn.)

    Customer: Thank you.

    Customer: Excuse me! How much is it?

    (Xin lỗi, nó bao nhiêu tiền vậy?)

    (Nó có giá 50$ ạ.)

    Customer: I will take this one.

    (Tôi sẽ mua chiếc áo này.)

    Shop Assistant: How would you like to pay for it?

    (Quý khách muốn thanh toán theo hình thức nào ạ?)

    (Tôi trả bằng tiền mặt)

    Shop Assistant: Yes. Thank you.

    (Được chứ ạ, cảm ơn quý khách.)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khám Phá Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Shopping
  • Đoạn Hội Thoại Tiếng Anh Hàng Ngày Chủ Đề Shopping
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Môi Trường
  • Cách Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Môi Trường Đơn Giản, Nhanh Chóng
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề: Môi Trường
  • Học Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 32: Giao Tiếp Trong Gia Đình
  • Từ Vựng Chủ Đề Về Thời Tiết – Các Mùa Trong Tiếng Trung
  • Nói Chuyện Về Thời Tiết Trong Tiếng Trung
  • Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề ” Văn Phòng”
  • Bài 8: Đi Khám Bệnh Tiếng Trung
  • Rate this post

    Xưng hô trong gia đình dùng để chỉ những mối quan hệ giữa những thành viên trong một gia đình, dòng họ với nhau và được ấn định thành các chức danh khác nhau trên cơ sở kế thừa thế hệ. Mặc dù có những điểm giống và khác nhau giữa những từ ngữ dùng trong văn nói và văn viết, song ý nghĩa nội hàm của chúng hoàn toàn giống nhau. Bài học tiếng trung hôm ngay,  THANHMAIHSK sẽ giới thiệu đến các bạn “Từ vựng tiếng Trung về gia đình“.

    Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung về gia đình

    1. Con

    g

    ái

    con trai gọi cha mẹ

    Văn nói

    Văn viết

    Ý nghĩa

    妈妈/Māmā/

    阿娘/ā niáng/

    阿妈/ā mā/

    母亲/Mǔqīn/

    老娘/lǎoniáng/

    Mẹ, má, u ,bầm, mạ

    爸爸/bàba/

    阿爸/ā bà/

    父亲/fùqīn/

    Bố, ba, tía, cha, thầy

    爸妈/bà mā/

    父母/fùmǔ/

    双亲/shuāngqīn/

    Bố mẹ, cha mẹ, ba má, thầy u

    2. Ch

    áu

    gọi ông bà ngoại

    Văn nói

    Văn viết

    Ý nghĩa

    姥姥/Lǎolao/

    老娘/lǎoniáng/

    外婆/wàipó/

    姥姥/Lǎolao/

    大母/dà mǔ/

    毑母/jiě mǔ/

    王母/wáng mǔ/

    Bà ngoại

    外/wàigōng/

    老爷/lǎoyé/

    爷爷/yéyé/

    外公/Wàigōng/

    毑父/Jiě fù/

    大父/ Dà fù/

    老爷/ Lǎoyé/

    姥爷/lǎoyé/

    Ông ngoại

     3. Cháu gọi ông bà nội

      Văn nói

    毑父/Jiě fù/

    Văn viết

    Ý nghĩa

    老姥/

    Lǎo lǎo/

    奶奶/ nǎinai/

    奶娘/ nǎiniáng/

    祖母/

    Zǔmǔ/

    奶奶/ nǎinai/

    大母/ dà mǔ/

    王母/ wáng mǔ/

    Bà nội

    老爷/

    Lǎoyé/

    奶爷/ nǎi yé/

    爷爷/ yéyé

    祖父/

    Zǔfù/

    大爷/ dàyé/

    奶爷/ nǎi yé/

    王父/ wáng fù/

    Ông nội

    4. Cháu gọi anh chị em của mẹ

    Văn nói

    Văn viết

    Ý nghĩa

    姨姥/Yí lǎo /

    姨娘/ yíniáng/

    姨妈/ yímā/

    姨母/

    Yímǔ/

    从母/ cóng mǔ/

    Dì (em gái ruột của mẹ)

    姨夫 /Yífu/

    姨夫 /Yífu/

    Chú (chồng của dì)

    舅爷

    /Jiù yé/

    舅爹/jiù diē/

    舅爸/jiù bà/

    舅父

    /Jiùfù/

    Cậu (em trai ruột của mẹ)

    舅妈 /Jiùmā/

    舅妈 /Jiùmā/

    Mợ (vợ của cậu)

    5. Cháu gọi anh chị em của bố

    Văn nói

    Văn viết

    Ý nghĩa

    姑姥/

    Gū lǎo/

    姑娘/ gūniáng/

    姑妈/ gūmā/

    姑爸/ gū bà/

    姑母/

    Gūmǔ/

    Bác gái/cô (chị, em gái của bố)

    姑夫 /Gūfu/

    姑夫 /Gūfu/

    Bác/chú rể ( chồng của cô/

     Bác gái        

    叔爷/

    Shū yé/

    叔爹/ shū diē/

    叔爸/ shū bà/

    伯父/

    Bófù/

    叔父/ shúfù/

    从父/ cóng fù/

    Chú ( em trai ruột của bố)

    婶婶 /Shěnshen/

    婶婶 /Shěnshen/

    Thím( vợ của chú)

    伯父

    /Bófù/

    伯父 /Bófù/

    Bác trai (anh trai của bố)

     6.

    Đối với anh, chị, em trong gia đình

    Từ ngữ

    Cách phát âm

    Ý nghĩa

    哥哥

    /Gēgē/

    Anh trai

    大嫂

    /Dàsǎo/

    Chị dâu

    弟弟

    /Dìdì/

    Em trai

    弟妹

    /Dìmèi/

    Em dâu

    姐姐

    /Jiějie/

    Chị gái

    姐夫

    /Jiěfū/

    Anh rể

    妹妹

    /Mèimei/

    Em gái

    妹夫

    /Mèifū/

    Em rể

    堂哥/姐/弟/妹

    Táng gē/jiě/dì/mèi/

    Anh em họ (con của anh, em trai bố mẹ)

    表哥/姐/弟/妹 

    Biǎo gē/jiě/dì/mèi

    Anh em họ (con của chị, em gái bố mẹ)

    7. Ông bà, cô chú, cậu mợ gọi cháu

    Từ ngữ

    Cách phát âm

    Ý nghĩa

    孙子

    / Sūnzi/

    Cháu trai nội

    孙女

    /Sūnnǚ/

    Cháu gái nội

    外孙

    /Wàisūn/

    Cháu trai ngoại

    外孙女

    /Wàisūnnǚ/

    Cháu gái ngoại

    侄子

    侄女

    /Zhízi/

    /Zhínǚ/

    Cháu trai/cháu gái (gọi bạn bằng bác, chú)

    舅侄

    舅侄女

    /Jiù zhí/

    /Jiù zhínǚ/

    Cháu trai/cháu gái (gọi bạn bằng cô)

    外甥

    外甥女

    /Wàishēng/

    /Wàishēngnǚ/

    Cháu trai/cháu gái (gọi bạn là cậu)

    姨侄

    姨侄女

    /Yí zhí/

    /Yí zhínǚ/

    C   Cháu trai/cháu gái (gọi bạn là Dì)

    8. Quan hệ thân cận trong gia đình

    Từ ngữ

    Cách phát âm

    Ý nghĩa

    妻子

    老婆

    /Qīzi/

    /Lǎopó/

    Vợ

    丈夫

    老公

    /Zhàngfu/

    /Lǎogōng/

    Chồng

    公公

    /Gōnggōng/

    Bố chồng

    婆婆

    /Pópo/

    Mẹ chồng

    岳父

    /Yuèfù/

    Bố vợ

    岳母

    /Yuèmǔ/

    Mẹ vợ

    儿子

    /Érzi/

    Con trai

    媳妇

    /Xífù/

    Con dâu

    女儿

    /Nǚ’ér/

    Con gái

    女婿

    /Nǚxù/

    Con rể

    9. Một số cách xưng hô khác

    Từ ngữ

    Cách phát âm

    Ý nghĩa

    亲家公 

    /Qìngjiā gōng/

    Ông thông gia

    亲家母 

    /Qìngjiāmǔ/

    Bà thông gia

    继母

     后妈 

    /Jìmǔ/ 

    /Hòumā/

    Mẹ kế

    继父 

    后父 

    /Jìfù/ 

    /Hòufù/

    Bố dượng

    亲戚 

    /Qīnqi/

    Họ hàng

    家庭

    /jiātíng/

    gia đình

    成员

    /chéngyuán/

    thành viên

    Đoạn văn tiếng Trung giới thiệu về các thành viên trong Gia đình

    Chữ hán: 

    这是一张我全家的照片。你看!这个女人便是我。我是小学教师。这个男人就是我老公。他是大夫,在白梅医院工作。这两个小朋友都是我们的孩子。那个男长辈是我的公公。他是日本人,年轻时当律师。这位漂亮的妇女是我婆婆。她是一家外贸公司的经理。他们都是我人生当中最重要的人!希望全家平平安安地度过一生。

    Phiên âm: 

    Zhè shì yī zhāng wǒ quánjiā de zhàopiàn. Nǐ kàn! Zhège nǚrén biàn shì wǒ. Wǒ shì xiǎoxué jiàoshī. Zhège nánrén jiùshì wǒ lǎogōng. Tā shì dàifu, zài báiméi yīyuàn gōngzuò. Zhè liǎng gè xiǎopéngyou dōu shì wǒmen de háizi. Nàgè nán zhǎngbèi shì wǒ de gōnggōng. Tā shì rìběn rén, niánqīng shí dāng lǜshī. Zhè wèi piàoliang de fúnǚ shì wǒ pópo. Tā shì yījiā wàimào gōngsī de jīnglǐ. Tāmen dōu shì wǒ rénshēng dāngzhōng zuì zhòngyào de rén, xīwàng quánjiā píngpíng ān’ān dì dùguò yīshēng.

    Nghĩa: 

    Đây là bức ảnh cả gia đình tôi. Nhìn này! Người phụ nữ này chính là tôi. Tôi là giáo viên tiểu học. Người đàn ông này là chồng tôi. Anh ấy là bác sĩ và làm việc ở bệnh viện Bạch Mai. Hai đứa trẻ này là con của chúng tôi. Người đàn ông cao tuổi kia là bố chồng tôi. Ông ấy là người Nhật, lúc trẻ làm luật sư. Người phụ nữ xinh đẹp này là mẹ chồng tôi. Bà là giám đốc của một công ty ngoại thương. Họ đều là những người quan trọng trong cuộc đời tôi, mong cả nhà một đời bình an. 

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 11: Giới Thiệu Làm Quen
  • Chủ Đề Chào Hỏi Trong Tiếng Trung
  • Khai Giảng Lớp Tiếng Trung Sơ Cấp 1
  • Sự Giống Và Khác Nhau Giữa Tiếng Nhật Và Tiếng Trung
  • Review Khóa Luyện Thi Khối D4 Môn Tiếng Trung Tại Thanhmaihsk
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Family

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Trẻ Em Theo Chủ Đề Phụ Huynh Tự Dạy Ở Nhà
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Gia Đình
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11: This Is My Family
  • Trung Tâm Dạy Tiếng Hàn Giao Tiếp Tại Tphcm
  • Dạy Tiếng Hàn Giao Tiếp
  • Đây là 2 kiểu gia đình phổ biến thường gặp trong đời sống: gia đình hạt nhân và gia đình nhiều thế hệ. Gia đình hạt nhân là kiểu gia đình gồm bố mẹ và các con, còn gia đình nhiều thế hệ thường có từ 3 thế hệ trở lên sống chung một mái nhà.

    Ex:

    • My family has 4 people: my dad, my mom, my sister and me. That’s a small nuclear family. – Gia đình tôi gồm có bố mẹ, chị gái và tôi. Đó là kiểu gia đình hạt nhân
    • I love the large extended family cause we spend time taking care of the old people. – Tôi thích kiểu gia đình nhiều thế hệ vì chúng ta có nhiều thời gian chăm sóc những người già.

    2. Childbearing and rearing: sinh đẻ và nuôi dưỡng con cái

    Thay vì phải sử dụng một câu văn dài dòng, cụm từ này đã diễn tả đầy đủ ý nghĩa của việc sinh đẻ và nuôi dưỡng trẻ.

    Ex:

      Whenever you become a mother, you will know how difficult childbearing and rearing is – Chỉ khi nào con trở thành một người mẹ, con mới hiểu việc sinh nở và nuôi dưỡng con cái khó khăn thế nào.

    3. Children’s upbringing = nurture: giáo dục trẻ

    Ex:

    • You must care for children’s upbringing in your family – Anh phải quan tâm đến việc giáo dục trẻ trong gia đình mình.
    • Nowadays, children’s upbringing become more and more important. – Ngày nay, việc giáo dục trẻ trở nên vô cùng quan trọng.

    4. Parental influence: ảnh hưởng từ cha mẹ

    Cụm từ này thể hiện sự sảnh hưởng về phong cách, phẩm chất của những đứa con trong gia đình theo cha mẹ của chúng.

    Ex:

      Some bad guys in my school take parental influence – Một số anh chàng xấu xa ở trường tôi bị ảnh hưởng từ cha mẹ họ.

    5. Women’s housekeeping: bà nội trợ, người lo việc nhà

    Ex:

      In modern society, more and more women are able to go to work, escape from the role as women’s housekeeping in the past. – Trong xã hội hiện đại, ngày càng nhiều phụ nữ có thể đi làm việc, thoát khỏi vai trò là những bà nội trợ trong quá khứ.

    6. Breadwinner: người kiếm tiền nuôi gia đình/ trụ cột gia đình

    Trong văn hóa phương Tây bánh mì là thức ăn chủ yếu nên từ “breadwinner” có nguồn gốc từ “bread” – bánh mỳ. Người kiếm được nguồn thức ăn chính sẽ là người kiếm tiền nuôi gia đình.

    Ex:

    • In my family, my father is the breadwinner – Trong gia đình tôi, cha tôi là trụ cột gia đình.

    7. Generation gap: Khoảng cách thế hệ

    Chỉ sự khác biệt giữa lối sống, lối suy nghĩ giữa các thế hệ. Thường dùng để chỉ sự bất đồng, không hiểu nhau giữa các thành viên.

    Ex:

    • I live in a large extended family. I and my grandparents always have generation gap. – Tôi sống trong một gia đình nhiều thế hệ. Tôi và ông bà của tôi luôn luôn có khoảng cách thế hệ.
    • Generation gap make us feel uncomfortable – Khoảng cách thế hệ làm chúng tôi cảm thấy không thoải mái.

    8. pass sth from one generation to the next: truyền thống được truyền từ đời này sang đời khác

    Ex:

      I hold a treasure. That’s our spirit passing from the pvious generation to the next. – Tôi giữ một bảo vật. Đó là tinh thần truyền thống được truyền từ đời này sang đời khác.

    9. a gifted child = a bright child: đứa trẻ thông minh

    Cụm từ này thường chỉ những em bé có trí tuệ xuất chúng, thông minh từ nhỏ.

    Ex:

      My daughter is a gifted child. She’s really smart. – Con gái tôi là một đứa trẻ xuất chúng. Con bé rất thông minh.

    10. difficult child = problem child: trẻ gặp khó khăn

    Chỉ những đứa trẻ gặp vấn đề về thể chất, trí tuệ trong quá trình khôn lớn và phát triển.

    Ex:

      We should protect the difficult child from pssure. – Chúng ta phải bảo vệ những đứa trẻ gặp khó khăn khỏi áp lực cuộc sống.

    11. one-parent/single-parent family: gia đình cha/mẹ đơn thân

    Hiện nay trong xã hội hiện đại của chúng ta xuất hiện một loại hình gia đình mới: cha hoặc mẹ đơn thân, tức là gia đình chỉ có cha hoặc mẹ mà thiếu vai trò của người còn lại.

    Ex:

    • I’m so sorry. I don’t know you live in single-parent family. Do you miss your mother? – Tôi rất tiếc. Tôi không biết bạn sống trong gia đình đơn thân. Bạn có nhớ mẹ mình không?
    • Today, more and more one-parent family appears that make us consider about children’s future. – Ngày nay, ngày càng nhiều gia đình đơn thân xuất hiện khiến chúng ta tự hỏi không biết tương lai những đứa trẻ sẽ ra sao.

    12. close-knit family = close family: gia đình gắn bó khăng khít.

    Ex:

      There’s no doubt about my close-knit family. All of members love each other so much – Không còn nghi ngờ gì về gia đình khăn khít của tôi. Tất cả các thành viên yêu thương nhau rất nhiều.

    13. family background: nền tảng gia đình

    Cụm từ này dùng để diễn tả nền tảng giáo dục của một gia đình, bao gồm phẩm giá, tính cách, đạo đức và phong cách sống.

    Ex:

    • I don’t like this man. He has a comlex family background. – Tôi không thích chàng trai đó. Anh ta có nền tảng gia đình phức tạp.
    • However outstanding you are, everyone just look at your family background. – Cho dù bạn có xuất sắc thế nào, mọi người vẫn chỉ nhìn vào nền tảng gia đình của bạn.

    14. Domestic violence: Bạo lực gia đình

    Từ này chỉ chiến tranh, bạo lực xảy ra nội bộ, tức là bạo lực trong chính gia đình.

    Ex:

    • I fight for pventing domestic violence – Tôi chiến đấu để ngăn cản bạo lực gia đình.

    15. Siblings rivalry : anh chị em đấu đá nhau

    Ex:

      In comtemporary movie, siblings rivalry appears everywhere. – Trong các bộ phim đương đại, anh chị em đấu đá nhau xảy ra khắp nơi.

    16. Family disarray/ family misfortune/ conflict-ridden homes: gia đình lục đục/ gia đình bất hạnh/ gia đình thường xuyên xung đột

    Chỉ những gia đình thường xuyên cãi cọ, các thành viên chung sống không hòa thuận, vui vẻ.

    Ex:

    • Family disarray can lead to domestic violence. – Gia đình lục đục có thể dẫn tới bạo lực gia đình.
    • Her mother died when she was 3. After that, her father passed away soon. That family misfortune make her sad all her life. – Mẹ cô ấy mất khi cô ấy lên 3. Sau đó không lâu, cha cô ấy cũng qua đời. Nỗi bất hạnh gia đình khiến cô ấy đau buồn suốt cuộc đời.

    17. foster parents: bố mẹ nuôi

    Ex:

      I’m an orphan. Luckily, I was upbringinged by my foster parents. – Tôi là trẻ mồ côi. May amwns thay, tôi đã được nuôi nấng bởi cha mẹ nuôi.

    18. step mother/father: mẹ kế, cha dượng

    Chỉ những người cha mẹ “thứ 2”, hay là người kết hôn lần thứ 2 với cha mẹ của mình.

    Ex:

    • Cinderella tolerate pssure of her step mother and sisters – Lọ Lem phải chịu đựng áp lực từ mẹ kế và hai chị.
    • Linla has a step father that love her as if she was his real daughter. – Linla có một người cha dượng yêu thương cô ấy như con gái ruột vậy.

    19. ex-husband/wife/partner: chồng cũ, vợ cũ

    Sau khi ly hôn, người chồng/vợ trước trở thành chồng/vợ cũ.

    Ex:

    • Jim can’t bear loving his ex-wife although they porced for a long time. – Jim không thể ngừng yêu vợ cũ của anh ta dù họ đã ly hôn lâu rồi.
    • I had just met my ex-husband – Tôi mới gặp chồng cũ của tôi.

    20. A separation legal: ly hôn hợp pháp

    Là ly hôn có sự chứng thực của pháp luật.

    Ex:

    1. marital conflict: xung đột hôn nhân
    2. parental porce: cha mẹ li dị
    3. p-marriage: trước hôn nhân
    4. pnuptial agreements: thỏa thuận trước hôn nhân
    5. kinship: có quan hệ họ hàng
    6. an out-of-court settlement: 2 bên tự hòa giải không cần sự can thiệp của tòa án
    7. the nest-leaving age: độ tuổi thanh niên sống tự lập khỏi gia đình
    8. start a family: bắt đầu trở thành cha mẹ lần đầu tiên
    9. be in the family way: có thai, sắp sinh em bé
    10. see someone: bắt đầu mối quan hệ thân mật
    11. be engaged to sb: đính hôn với ai
    12. marriaged: đã kết hôn
    13. single: độc thân
    14. marry in haste, repent at leisure: cưới vội, hối hận sớm (tục ngữ)

    Head Office: 20 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội

    Tel: 024.629 36032 (Hà Nội) – 0961.995.497 (TP. HCM)

    ECORP Bắc Ninh: Đại học May Công nghiệp – 0869116496

    Cảm nhận học viên ECORP English.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Flashcard Dạy Trẻ Theo Phương Pháp Glenn Doman
  • Dạy Học Tiếng Anh Cho Bé Bằng Flashcard.
  • Tự Làm Flashcard Và Cách Dạy Bé Học Tiếng Anh Bằng Flashcard
  • Các Điều Cần Biết Về Tiếng Đức Cho Trẻ Em
  • Khóa Học Tiếng Đức Dành Cho Trẻ Em
  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Ăn Uống

    --- Bài mới hơn ---

  • Cùng Khủng Long Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề
  • Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Với 25 Nhóm Đề Mục
  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Bạn Bè
  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Học Tập
  • Tiếng Anh Chủ Đề Sân Bay
  • Từ vựng tiếng anh về food and drink thường gặp

    Từ vựng mô tả thức ăn

    Những từ này có thể được dùng để mô tả tình trạng của thức ăn:

    • fresh tươi
    • mouldy mốc
    • off hỏng
    • rotten thiu thối
    • stale ôi (dùng cho bánh mì hoặc đồ ăn làm từ bột mì)
    • juicy mọng nước
    • ripe chín
    • unripe chưa chín

    Thịt có thể được mô tả bằng những từ sau:

    • tender mềm
    • tough dai
    • over-done hoặc over-cooked chín quá
    • under-done chưa chín

    Một số từ có thể được dùng để mô tả vị của thức ăn:

    • bland nhạt nhẽo
    • delicious ngon
    • horrible kinh khủng
    • poor tệ
    • salty mặn
    • sickly gây buồn nôn
    • sweet ngọt
    • sour chua
    • tasty đậm đà

    Những từ mô tả món cà-ri và món ăn cay:

    • spicy hoặc hot cay
    • mild cay vừa
    • to bake nướng lò
    • to boil luộc
    • to fry rán
    • to grill nướng vỉ
    • to roast quay
    • to steam hấp

    Từ vựng tiếng anh về các bữa ăn hằng ngày

    • breakfast bữa sáng
    • lunch bữa trưa
    • tea bữa trà (bữa nhẹ trong khoảng 4-5 giờ chiều)
    • dinner bữa tối
    • supper bữa đêm (bữa nhẹ vào buổi tối muộn)
    • to have breakfast ăn sáng
    • to have lunch ăn trưa
    • to have dinner ăn tối

    Một số từ vựng tiếng anh hữu ích khác

    • ingredient nguyên liệu
    • recipe công thức nấu ăn
    • to cook nấu
    • to lay the table hoặc to set the table chuẩn bị bàn ăn
    • to clear the table dọn dẹp bàn ăn
    • to come to the table đến ngồi bàn ăn
    • to leave the table rời khỏi bàn ăn
    • to wipe the table lau bàn ăn
    • to ppare a meal chuẩn bị bữa ăn
    • Did you have your dinner? (Bạn đã ăn tối chưa?)
    • Did you enjoy your breakfast? Bạn ăn sáng có ngon không?
    • What are you taking? (Bạn đang uống gì vậy?)
    • Would you like something to drink first? (Cô muốn uống gì trước không?)
    • What should we eat for lunch? (Trưa nay chúng ta nên ăn gì nhỉ?)
    • What are you going to have? (Bạn định dùng gì?)
    • Tell me what you eat for lunch. (Cho tôi biết bạn ăn gì trong bữa ăn trưa đi)
    • My mother often cooks the vegetables over a low heat. (Mẹ tôi thường nấu rau củ dưới ngọn lửa nhỏ)
    • Do you fancy a pint? (Đi uống một cốc không ông bạn?)
    • Do you know any good places to eat? (Cậu có biết chỗ nào ăn ngon không?)
    • I like orange juice. And you? (Tớ thích uống nước cam. Còn cậu thì sao?)
    • Well-done ruins a steak? (Loại chín nhừ dùng có ngon không?)
    • Why are you eating potatoes and bread? (Sao bạn lại ăn khoai tây và bánh mì?)

    tu khoa:

    • từ vựng food and drink
    • từ vựng về food and drink

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tài Liệu Học Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề Ăn Uống (P1)
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Ăn Uống
  • Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Công Việc
  • Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Nghề Nghiệp Từ A Đến Z
  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Cho Trẻ Em Quen Thuộc Nhất
  • Học Từ Vựng Tiếng Thái Theo Chủ Đề

    --- Bài mới hơn ---

  • 5 Kênh Youtube Hỗ Trợ Học Tiếng Anh Hay Nhất Không Thể Bỏ Qua
  • Cách Học Tiếng Thái Lan Hiệu Quả Nhanh Nhất Cho Người Mới
  • Lớp Học Tiếng Nhật Cấp Tốc Ở Thái Bình
  • Lớp Học Tiếng Nhật Tại Thái Bình
  • Khóa Học Tiếng Nhật Ở Thái Bình
  • Màu sắc tiếng Thái là สีสัน

    Lưu ý: Nếu nói màu sắc bằng tiếng thái: “đậm” thì thêm từ เข้ม vào sau tính từ chỉ màu sắc, hoặc “nhạt” thì thêm từ อ่อน vào sau tính từ chỉ màu sắc. Ví dụ như cách đọc màu sắc tiếng Thái: สีน้ำเงินเข้ม (màu xanh nước biển đậm), สีชมพูอ่อน (màu hồng nhạt)

    Màu sắc có ý nghĩa đặc biệt trong văn hoá Thái Lan

    Mỗi ngày trong tuần tương ứng với màu sắc như:

    1. vàng เหลือง tượng trưng cho thứ 2
    2. hồng ชมพู tượng trương cho thứ 3
    3. xanh lá เขียว tượng trưng cho thứ 4
    4. đỏ cam แสด tượng trưng cho thứ 5
    5. xanh da trời ฟ้า tượng trưng cho thứ 6
    6. tím ม่วง tượng trưng cho thứ 7
    7. đỏ แดง tượng trưng cho chủ nhật

    Cờ Thái Lan có 3 màu, màu sắc tiếng Thái sẽ là:

    1. แดง: đỏ,

      tiếng Thái: สีแดงหมายถึงชาติ (ประชาชน) –

      tiếng Việt: Màu đỏ tượng trưng cho Tổ Quốc (nhân dân)

    2. น้ำเงิน: xanh nước biển,

      tiếng Thái: สีน้ำเงินหมายถึง พระมหากษัตริย์ –

      tiếng Việt: Màu xanh nước biền tượng trưng cho VUA

    3. ขาว: trắng,

      tiếng Thái: สีขาวหมายถึงศาสนา ไม่ได้เน้นศาสนาใดโดยเฉพาะ –

      tiếng Việt: Màu trắng tượng trưng cho TÔN GIÁO, không tập trung vào một tôn giáo nhất định.

    Màu sắc nói bằng tiếng Thái tượng trưng cho VUA, HOÀNG HẬU, CÔNG CHÚA ở Thái Lan

    1. vàng เหลือง tượng trưng cho vua, vào ngày sinh nhật Vua thì người dân Thái Lan sẽ trang trí và mặc trang phục màu vàng.
    2. xanh da trời ฟ้า tượng trưng cho Hoàng Hậu, vào ngày sinh nhật Hoàng Hậu thì người dân Thái Lan sẽ trang trí và mặc trang phục màu xanh da trời.
    3. tím ม่วง tượng trưng cho Công Chúa, vào ngày sinh nhật Công Chúa thì người dân Thái Lan sẽ trang trí và mặc trang phục màu tím.

    Màu sắc tiếng Thái trong đạo phật ở Thái Lan

    1. Nhà sư mặc trang phục màu nâu
    2. Khi đi chùa, mặc trang phục màu trắng để tâm thanh khiết, thanh thản hơn.

    Nhưng vậy có thể thấy màu sắc tiếng Thái có ý nghĩa khá đặc biệt trong văn hoá Thái Lan đúng không nào.

    Cảm ơn các bạn rất nhiều!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Phát Âm Tiếng Anh Độc Nhất Vô Nhị Từ Người Thái
  • Cười Nghiêng Ngả Với Bài Học Cách Phát Âm Tiếng Anh Của Người Thái
  • 7 Lý Do Bạn Nên Học Tiếng Thái Lan
  • Có Nên Học Tiếng Thái Hay Không?
  • Nhờ Sinh Viên Ngôn Ngữ Dịch Hộ Tiếng Thái Không Được, Fan Kpop Lên “giọng Mẹ”: Đồ Rẻ Tiền, Google Được Thì Nhờ Làm Gì!
  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Phim Ảnh

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Phim Ảnh Đầy Đủ Nhất
  • Cẩm Nang Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Quần Áo Sành Điệu Nhất
  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Quần Áo
  • 100 Bài Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản – Bài 4: Hobbies (Sở Thích)
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Sở Thích “Hobbies & Interests”
  • 2. Từ vựng tiếng Anh về loại phim

    1. Action movie: phim hành động
    2. Cartoon: phim hoạt hình
    3. Horror movie: phim kinh dị
    4. Family movie: phim gia đình
    5. Crime & Gangster Films: Phim hình sự
    6. War (Anti-war) Films: Phim về chiến tranh
    7. Tragedy movie /  phim bi kịch
    8. Historical movie: phim cổ trang
    9. Drama movie: phim chính kịch
    10. Westerns Films: Phim miền Tây
    11. Comedy: phim hài
    12. Musical movie: phim ca nhạc
    13. Sci-fi (science fiction) movie:  phim khoa học viễn tưởng
    14. Documentary: phim tài liệu
    15. Sitcom movie: Phim hài dài tập
    16. Romance movie: phim tâm lý tình cảm
    17. Adventure movie: phim phiêu lưu, mạo hiểm 

    Đoạn hội thoại 1

    Hugo: Amit, What kind of movie do you like?

    Amit: I really enjoy action movie, horror movie anh comedy. Do you like watchinh movie?

    Hugo: I’m a typical movie fan. But I don’t have same state with you.

    Đoạn hội thoại 2

    Amit: Hey, Hugo. Are you free this evening?

    Hugo: Yes, Why?

    Amit: Well, I have tow tickets for the cinema this evening. Would yoi like to go with me?

    Hugo: Yes, I would. What is the name of the film?

    Amit: It’s called Karate Kid.

    Hugo: Oh, great. That’s my favourite film. Let’s go!

    Amit: Yes, let’s. The movie starts at 6:30.

    Hugo: How long did the movie last?

    Amit: It’s around 2 hours.

    Hugo: Great!

    Bước 1: Chọn phim để học

    Để nâng cao trình độ tiếng Anh, quan trọng nhất là bạn phải chọn được một bộ phim phù hợp với trình độ của mình. Hơn nữa, bộ phim này phải thuộc thể loại bạn yêu thích và bạn thực sự muốn xem phim đó. Kết hợp cả hai yếu tố này, bạn sẽ chọn được một bộ phim lý tưởng để vừa thưởng thức vừa tăng trình độ tiếng Anh.

    Bước 2: Xem phim lần đầu

    Ở bước này, bạn có thể bật phụ đề song ngữ hoặc phụ đề tiếng Việt, tùy theo trình độ của bạn. Bạn cần hiểu được nội dung phim và những tình tiết chính của phim, không cần đặt nặng vấn đề nghe và hiểu rõ từng từ tiếng Anh.

    Bước 3: Xem lại bộ phim

    Bước 4: Nhại lại (mimicking) lời thoại diễn viên

    Trong khi xem phim, bạn có thể nhại lại những câu nói của diễn viên. Việc này giúp bạn phát âm chuẩn hơn, và có ngữ điệu tự nhiên hơn. Bạn có thể tắt hết phụ đề để vừa luyện nghe, vừa luyện nói tiếng Anh.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Bộ Phim Yêu Thích
  • Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Phim Ảnh
  • Bỏ Túi Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Phim Ảnh Cực Hay
  • Dạy Trẻ Em Tiếng Anh Chủ Đề Phương Tiện Giao Thông
  • Cập Nhật Mẫu Câu Tiếng Anh Về Mua Sắm Phổ Biến Nhất
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50