Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6 (Hki)

--- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 11 Ebook Pdf
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 11 Unit 1: Reading Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 11
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 11 Unit 1: Reading
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 11 Unit 2: Personal Experiences Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 11
  • Đề Thi Hsg Lớp 11 Năm Học 2022
  • Từ vựng tiếng Anh lớp 6 học kỳ 1 đầy đủ, chi tiết và cô động những từ quan trọng nhất giúp học sinh dễ soạn bài, học từ và tổng hợp kiến thức tốt hơn.

    – Hi / Hello: chào

    – a name: tên

    – I : tôi

    – My: của tôi

    – Am / is / are: là

    Numbers:

    – Oh: 0

    – One: 1

    – Two: 2

    – Three: 3

    – Four: 4

    – Five: 5

    – Six: 6

    – Seven: 7

    – Eight: 8

    – Nine: 9

    – Ten: 10

    – Fine (adj): tốt, khỏe

    – Thanks: cảm ơn

    – Miss : cô

    – Mr: ông

    – Good morning: chào buổi sáng

    Good afternoon: chào buổi chiều

    – Good evening: chào buổi tối

    – Good night: chúc ngủ ngon

    – Goodbye: tạm biệt

    – Children: những đứa trẻ

    Numbers: 11 – 15

    – Eleven = 11

    – Twelve = 12

    – Thirteen = 13

    – Fourteen = 14

    – Fifteen = 15

    – Sixteen = 16

    – Seventeen = 17

    – Eighteen = 18

    – Nineteen = 19

    – Twenty = 20

    – ( to ) come in : đi vào.

    – ( to ) sit down : ngồi xuống

    – ( to ) stand up : đứng lên

    – ( to ) open your book : mở sách ra

    – ( to) close your book: đóng sách lại

    – ( to ) live : sống

    – ( in ) a house : (trong) căn nhà.

    – ( on ) a treet : (trên) con đường.

    – ( in ) a city : (ở) thành phố.

    – ( to ) spell : đánh vần

    – How : bằng cách nào

    – Name : tên

    – a student : học sinh

    – a school : trường.

    – a teacher : giáo viên

    – a desk : bàn học

    This / That is my ……………….

    Is this / that your ……………?

    – a door : cửa cái

    – a window : cửa sổ

    – a board : tấm bảng

    – a waste basket : giỏ rác.

    – a school bag : cặp đi học.

    – a pencil : bút chì.

    – a pen : bút mực.

    – a ruler : cây thước

    – an eraser : cục tẩy.

    – What is this / that ? – It is a / an ………………..

    – Đây / kia là cái gì?

    – Đó là ………………………

    – My : của tôi

    – His : của cậu ấy

    – Her : của cô ấy

    – Family : gia đình

    – Father : cha

    – Mother : mẹ

    – Brother : anh, em trai

    – Twenty one: 21 – Seventy: 70

    – Thirty: 30 – Eighty: 80

    – Forty: 40 – Ninety: 90

    – Fifty: 50 – One hundred:100

    – Sixty: 60

    – a lamp: đèn

    – a bookshelf: giá sách

    – a chair: ghế tựa

    – a couch: ghế sa-lông

    – an armchair: ghế bành

    – a table: cái bàn

    – a stool: ghế đẩu

    – There are ………………..

    – Có ……………………………………………

    – people: người

    – a bookcase: tủ sách

    – a stereo: máy nghe nhạc.

    – How many: Bao nhiêu.

    – an engineer: kỹ sư

    – a doctor: bác sĩ

    – a nurse: y tá.

    – Big (ajd): to, lớn.

    – Small (ajd): nhỏ.

    – In the city: ở thành phố.

    – In the country: ở miền quê.

    – And : và

    – a floor : tầng/ sàn nhà.

    – Grade : lớp (trình độ).

    – a class : lớp học.

    – (to) get up : thức dậy

    – (to) get dressed : mặc quần áo

    – (to) brush your teeth : đánh răng

    – (to) wash your face : rửa mặt

    – (to) have breakfast : ăn sáng

    – (to) go to school : đi học

    – The time : thời gian.

    – giờ.

    – Half past giờ 30.

    – ( to ) be late for : tr, muộn.

    – ( to ) go home : về nhà

    UNIT 5: THING I DO

    -(to) do your homework: làm bài tập về nhà

    – Every day : mỗi ngày

    – (to) play games : chơi trò chơi

    – (to) listen to music : nghe nhạc.

    – (to) do the housework: làm việc nhà

    – (to) read : đọc.

    – (to) watch TV : xem TV.

    What + does + Tên/he/she+ do …? Tên/he/she + động từ thêm “s / es”

    -(to)play volleyball: chơi bóng chuyền

    – Football : bóng đá

    – Sports : thể thao

    -Do you / they + động từ ( hoạt động)? + Yes, I / they do – No, I / they don’t. – Does he / she + động từ (hoạt động)? +Yes, he/she does – No, he/she doesn’t.

    – (to) take a shower : tắm vòi sen.

    – (to) eat : ăn

    – (to) start : bắt đầu

    – (to) finish : kết thúc

    – (to) have lunch : ăn trưa

    – (to) go to bed : đi ngủ

    – a timetable : thời khóa biểu

    – English : tiếng Anh.

    – Math : toán.

    – Literature : văn.

    – history : kịch sử

    – geography : địa lí.

    – Monday : thứ hai.

    – Tuesday : thứ ba.

    – Wenesday : thứ tư.

    – Thursday : thứ năm.

    – Friday : thứ sáu.

    – Saturday : thứ bảy.

    – Sunday : chủ nhật.

    – a lake : cái hồ

    – a river : con sông.

    – Trees : cây cối.

    – Flowers : bông hoa.

    – a rice paddy : cánh đồng

    – a park : công viên.

    – a town : thị trấn, xã

    – a village : làng, xã.

    – a city : thành phố.

    – the country: miền quê/ đất nước

    – a store : cửa hàng

    – a restaurant nhà hàng

    – a temple : đền, miếu

    – a hospital : bệnh viện.

    – a factory : nhà máy.

    – a museum : nhà bảo tàng

    – a stadium : sân vận động.

    – in front of : phía trước.

    – behind : phía sau.

    – the drugstore: hiệu thuốc tây

    – the stoystore: cửa hàng đồ chơi

    – the movie theater: rạp chiếu phim.

    – the police station: đồn công an.

    – the bakery: lò / tiệm bánh mì.

    – Between: ở giữa

    – Oposite: đối diện

    Where is / are the ………………………? It is …………… / They are ………………

    – a garden : khu vườn.

    – a vegetable : rau.

    – a photo : bức ảnh

    – a bank : ngân hàng

    – a clinic : phòng khám

    – a post office : bưu điện.

    – a suppermarket : siêu thị.

    – Shops : cửa hàng.

    – Yes, there is / No, there isn’t. – Are there any ………………………?

    – Yes, there are / No, there aren’t.

    – Quiet : yên lặng.

    – an aparment : căn hộ .

    – a market : chợ.

    – a zoo : sở thứ

    – paddy field = rice paddy: cánh đồng lúa.

    – by bike : bằng xe đạp.

    – walk : đi bộ.

    – by motorbike : bằng xe gắn máy.

    – by bus : bằng xe buýt.

    – by car : bằng ô tô.

    – by train : bằng tàu hỏa

    – by plane : bằng máy bay

    – to play video games : chơi trò chơi video

    – to ride a bike : đi xe đạp

    – to drive : lái xe( ô tô)

    – to wait for someone : chờ, đợi ai đó .

    – difficul : khó khăn .

    – a sign : biển (báo).

    – one-way : đường một chiều

    – to park : đỗ xe.

    – turn letf / right : rẽ trái/ phải

    – go straight : đi thẳng

    – an accident : tai nạn.

    – an intersection : giao lộ.

    – to slow down : giảm tốc độ

    – to go fast : đi nhanh, tăng tốc

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Từ Vựng Lớp 10 (Vocabulary)
  • Đề Thi Hsg Môn Hóa Lớp 10
  • De Thi Hsg Anh Lop 10 Co Key 0984895978 Hay
  • 3 Đề Kiểm Tra Học Kỳ Ii Môn Anh Lớp 10 Và Đáp Án
  • Đề Thi Giữa Kì Môn Tiếng Anh Lớp 10
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6 Cần Ghi Nhớ

    --- Bài mới hơn ---

  • Lớp Học Toán Bằng Tiếng Anh Miễn Phí Cho Học Sinh 6
  • Làm Thế Nào Để Có Thể Học Nhanh Tiếng Pháp
  • Học Tiếng Pháp Giao Tiếp Cơ Bản Với Giáo Viên Pháp
  • ​các Phương Pháp Học Tiếng Pháp Giao Tiếp Hiệu Quả Cơ Bản
  • Học Tiếng Pháp Mất Bao Lâu Thì Có Thể Nói Được
  • Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 6 cần ghi nhớ

    – Good morning: chào buổi sáng

    – Good afternoon: chào buổi chiều

    – Good evening: chào buổi tối

    – Good night: chúc ngủ ngon

    Những từ vựng tiếng Anh lớp 6 thường gặp

    – ( to ) open your book : mở sách ra

    – ( to) close your book: đóng sách lại

    – ( on ) a treet : (trên) con đường.

    – In the country: ở miền quê

    – (to) get dressed : mặc quần áo

    – (to) brush your teeth : đánh răng

    – (to) wash your face : rửa mặt

    – (to) have breakfast : ăn sáng

    – (to) do your homework: làm bài tập về nhà

    – (to) play games : chơi trò chơi

    – (to) listen to music : nghe nhạc.

    – (to) do the housework: làm việc nhà

    – (to) take a shower : tắm vòi sen.

    – a timetable : thời khóa biểu

    – the country: miền quê/ đất nước

    – the drugstore: hiệu thuốc tây

    – the stoystore: cửa hàng đồ chơi

    – the movie theater: rạp chiếu phim.

    – the police station: đồn công an.

    – the bakery: lò / tiệm bánh mì.

    – a suppermarket : siêu thị.

    – paddy field = rice paddy: cánh đồng lúa.

    – by motorbike : bằng xe gắn máy.

    – to play video games : chơi trò chơi video

    – to wait for someone : chờ, đợi ai đó .

    – a policeman : công an, cảnh sát

    – turn letf / right : rẽ trái/ phải

    – dangerous (adj) : nguy hiểm.

    – an intersection : giao lộ.

    – to go fast : đi nhanh, tăng tốc

    – parts of the body: các bộ phận của cơ thể

    – teeth: răng (số nhiều, từ 2 cái trở lên)

    – gymnast: vận động viên thể dục

    – weightlifter: vận động viên cử tạ

    – clap: vỗ tay (v), tiếng vỗ tay (n)

    – cold drink: thức uống lạnh

    – storekeeper: chủ cửa hàng

    – pastime: trò tiêu khiển, sự giải trí

    – aerobics: môn thể dục nhịp điệu

    – go on a picnic: đi dã ngoại

    – wear: mặc (quần áo). đeo (kính), đội (mũ) mạng (giầy, dép)

    – activity: hoạt động, sinh hoạt

    – volleyball: bóng chuyền

    – Summer vacation: kỳ nghỉ hè

    – destination: điểm đến, nơi đến

    – citadel: thành quách, thành trì

    – camera: máy ảnh, máy quay phim

    – note: lời ghi chép, lời ghi chú

    – Canadian: người Ca-na-đa, thuộc về nước Ca-na-đa

    – French: tiếng Pháp, người Pháp, thuộc về nước Pháp

    – Japanese: Tiếng Nhật, Người Nhật, thuộc về Nhật

    – British: người Anh, thuộc nước Anh

    – Chinese: tiếng Trung Quốc, người Trung Quốc, thuộc về Trung Quốc

    – Australian: người Úc, thuộc về nước Úc

    – Malaysian: tiếng Mã-lai, người Mã-lai, thuộc về nước Mã-lai

    – Vietnamese: tiếng ViệtNam, người ViệtNam. thuộc về ViệtNam

    – plants and animals: động thực vật

    – environment: môi trường

    – grow: trồng, phát triển, tăng trưởng

    – tap: voi nước (tiếng Anh Anh)

    – waste: chất thải, vật dư thừa

    – scrap: mảnh nhỏ, kim loại vụn

    – scrap metal: kim loại phế thải

    – collect: thu nhặt, sưu tập

    – collection: sự thu nhặt, bộ sưu tập

    --- Bài cũ hơn ---

  • Voca For English Grade 6
  • Unit 8 Lớp 6 Skills 2 Trang 23
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Review 4 (Units 10
  • Language Tiếng Anh Lớp 6 Review 4 Trang 68
  • Skills Tiếng Anh Lớp 6 Review 4 Trang 69
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 At Home

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Năm 2022 Trường Tiểu Học Côn Minh
  • Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Th Giao Hương 2022
  • Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Trường Tiểu Học Giao Hương Năm 2022
  • Kiến Thức Trọng Tâm Chương Trình Tiếng Anh Lớp 5 Học Kỳ 1
  • Đề Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh 10 Học Kì 2 (Unit 12, 13, 14)
  • 1. House /haʊs/ ngôi nhà Ex: That’s my house. 2. Home /hoʊm/ nhà, gia đình Ex: This is my home. 3. Family /ˈfæmli; ˈfæməli/ gia đình Ex: This is my family. 4. Father /ˈfɑðər/ cha Ex: This is my father. 5. Mother /ˈmʌðər/ mẹ Ex: This is my mother. 6. Sister /ˈsɪstər/ chị em gái Ex: This is my sister. 7. Brother /ˈbrʌðər/ anh em

    Ex: That’s my house.

    2. Home /hoʊm/ nhà, gia đình

    Ex: This is my home.

    3. Family /ˈfæmli; ˈfæməli/ gia đình

    Ex: This is my family.

    Ex: This is my father.

    Ex: This is my mother.

    6. Sister /ˈsɪstər/ chị em gái

    Ex: This is my sister.

    7. Brother /ˈbrʌðər/ anh em trai

    Ex: This is my brother.

    8. Living room /ˈlɪvɪŋ rʊm/ phòng khách

    Ex: This is my living room.

    9. Telephone /ˈtɛlə ˌfoʊn/ điện thoại

    Ex: She is talking on the telephone.

    10. Armchair /ˈɑrmtʃɛr/ ghế bành

    Ex: He is sitting on the armchair.

    Ex: There is a tree next to the bench.

    Ex: There are two books on the table.

    Ex: The lamp is yellow.

    14. Bookshelf / ˈbʊkʃɛlf/ kệ sách

    Ex: This is my bookshelf.

    15. Couch /kaʊtʃ/ ghế sa-lông dài

    Ex: My dad is sleeping on a couch.

    Ex: There is a book on the chair.

    17. Television /ˈtɛlə ˌvɪʒn/ máy truyền hình, tivi

    Ex: My dad is watching TV.

    18. Stereo /ˈstɛriˌoʊ/ máy ra-đi- ô

    Ex: The boy is holding a stereo.

    Ex: The frog is sitting on the stool.

    Ex: There are four people in my family.

    21. Engineer /ˌɛndʒəˈnɪr/ kỹ sư

    Ex: My father is an engineer.

    22. Doctor /ˈdɑːktər/ bác sĩ

    Ex: My grandpa is a doctor.

    Ex: My sister is a nurse.

    Các phần còn lại của Unit 3:

    Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 3 At Home Tiếng Anh lớp 6, Tiếng Anh lớp 6 Unit 3, Vocabulary

    Tags: English Language, học tiếng Anh, học từ vựng, learning vocabulary, Tiếng Anh lớp 6, Tiếng Anh phổ thông, từ vựng tiếng Anh, Từ vựng tiếng Anh lớp 6, Vocabulary English 6, Vocabulary Unit 3, Vocabulary Unit 3 English 6

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội
  • Trường Đại Học Ngoại Ngữ Làm Việc Với Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội Về Hợp Tác Đào Tạo, Quảng Bá Các Chương Trình Đào Tạo Và Bồi Dưỡng Sau Đại Học
  • Chương Trình Cử Nhân Quản Trị Kinh Doanh Bằng Tiếng Anh (E
  • Cơ Hội Du Học Ngành Quản Trị Kinh Doanh Bằng Tiếng Anh Tại Tây Ban Nha Với Học Phí Không Đổi ” Amec
  • Cơ Hội Du Học Ngành Quản Trị Kinh Doanh Bằng Tiếng Anh Tại Tây Ban Nha Với Học Phí Không Đổi
  • Tổng Hợp Từ Vựng Lớp 6 (Vocabulary)

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Ks Giữa Kì 1 Anh 6 Năm 2012
  • Kiểm Tra Kì 1 Tiếng Anh 6 Thí Điểm
  • Đề Thi Học Kì 2
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 6: Skills 1, Skills 2, Looking Back
  • Trường học mới của tôi

    – art /aːt/ (n): nghệ thuật

    – boarding school /ˈbɔːr.dɪŋ ˌskuːl/ (n): trường nội trú

    – classmate /ˈklæs.meɪt/ (n): bạn học

    – equipment /ɪˈkwɪp mənt/ : (n) thiết bị

    – greenhouse /ˈɡriːn.haʊs/ (n): nhà kính

    – judo /ˈdʒuː.doʊ/ (n): môn võ judo

    – swimming pool /ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/ (n): hồ bơi

    – pencil sharpener /ˈpen·səl ˌʃɑr·pə·nər/ (n): đồ chuốt bút chì

    – compass /ˈkʌm·pəs/ (n): com-pa

    – school bag /ˈskuːl.bæɡ/ (n): cặp đi học

    – rubber /ˈrʌb·ər/ (n): cục tẩy

    – calculator /ˈkæl·kjəˌleɪ·t̬ər/ (n): máy tính

    – pencil case /ˈpen.səl ˌkeɪs/ (n): hộp bút

    – notebook /ˈnoʊtˌbʊk/ (n): vở

    – bicycle /ˈbɑɪ·sɪ·kəl/ (n): xe đạp

    – ruler /ˈru·lər/ (n): thước

    – textbook /ˈtekstˌbʊk/ (n): sách giáo khoa

    – activity /ækˈtɪv·ɪ·t̬i/ (n): hoạt động

    – Creative /kriˈeɪ·t̬ɪv/ (adj): sáng tạo

    – excited /ɪkˈsaɪ.t̬ɪd/ (adj): phấn chấn, phấn khích

    – help /hɛlp/ (n, v): giúp đỡ, trợ giúp

    – international /ˌɪn·tərˈnæʃ·ə·nəl/ (adj): quốc tế

    – interview /ˈɪn·tərˌvju/ (n, v): phỏng vấn

    – knock /nɑːk/ (v): gõ (cửa)

    – overseas /ˈoʊ·vərˈsiz/ (n, adj) (ở): nước ngoài

    – pocket money /ˈpɑː.kɪt ˌmʌn.i/ (n): tiền túi, tiền riêng

    – poem /ˈpoʊ.əm/ (n): bài thơ

    – remember /rɪˈmem·bər/ (v): nhớ, ghi nhớ

    – share /ʃer/ (n, v): chia sẻ

    – smart /smɑːrt/ (adj): bảnh bao, sáng sủa, thông minh

    – surround /səˈrɑʊnd/ (v): bao quanh

    – sofa /ˈsoʊ·fə/ (n): ghế trường kỷ, ghế sô pha

    – behind /bɪˈhaɪnd/ (p): ở phía sau, đằng sau

    – between /bɪˈtwin/ (p): ở giữa

    – chest of drawers /ˌtʃest əv ˈdrɔːrz/ (n): ngăn kéo tủ

    – crazy /ˈkreɪ.zi/ (adj): kì dị, lạ thường

    – department store /dɪˈpɑːrt.mənt ˌstɔːr/ (n): cửa hàng bách hóa

    – dishwasher /ˈdɪʃˌwɑʃ·ər/ (n) máy rửa bát (chén) đĩa

    – furniture /ˈfɜr nɪ tʃər/ (n): đồ đạc trong nhà, đồ gỗ

    – in front of /ɪn ‘frʌnt ʌv/ (p): ở phía trước, đằng trước

    – messy /ˈmes.i/ (adj): lộn xộn, bừa bộn

    – microwave /ˈmaɪ.kroʊ.weɪv/ (n): lò vi sóng

    – move /muːv/ (v): di chuyển, chuyển nhà

    – next to /’nɛkst tu/ (p): kế bèn, ở cạnh

    – under /ˈʌn dər/ (p): ở bên dưới, phía dưới

    – racing /ˈreɪ.sɪŋ/ (n): cuộc đua

    – reliable /rɪˈlɑɪ·ə·bəl/ (adj): đáng tin cậy

    – serious /ˈsɪr.i.əs/ (adj): nghiêm túc

    – shy /ʃɑɪ/ (adj): bẽn lẽn, hay xấu hổ

    – sporty /ˈspɔːr.t̬i/ (adj): dáng thể thao, khỏe mạnh

    – volunteer /ˌvɑl·ənˈtɪr/ (n): tình nguyện viên

    – zodiac /ˈzoʊd·iˌæk/ (n) cung hoàng đạo

    – temple /ˈtem·pəl/ (n): đền, điện, miếu

    – terrible /ˈter·ə·bəl/ (adj): tồi tệ

    – workshop /ˈwɜrkˌʃɑp/ (n) phân xưởng (sản xuất, sửa chữa…)

    UNIT 5. NATURAL WONDERS OF THE WORLD Kỳ quan thiên nhiên thế giới

    – plaster /ˈplæs·tər/ (n): miếng băng dán

    – walking boots /ˈwɑː.kɪŋ buts / (n): giày ống đi bộ

    – painkiller /ˈpeɪnˌkɪl·ər/ (n): thuốc giảm đau

    – sun cream /ˈsʌn ˌkriːm/ (n): kem chống nắng

    – scissor // (n): cái kéo

    – sleeping bag /ˈsli·pɪŋ ˌbæɡ/ (n): túi ngủ

    – backpack /ˈbækˌpæk/ (n): ba lô

    – compass /ˈkʌm·pəs/ (n) la bàn

    – desert /dɪˈzɜrt/ (n) sa mạc

    – mountain // (n): núi

    – lake /leɪk/ (n): hồ nước

    – river /ˈrɪv·ər/ (n): sông

    – forest /ˈfɔr·əst/ (n): rừng

    – waterfall /ˈwɔ·t̬ərˌfɔl/ (n): thác nước

    – Antarctica /ænˈtɑːrk.tɪ.kə/ (n): châu Nam cực

    – boat /boʊt/ (n): con thuyền

    – boot /buːt/ (n): giày ủng

    – cave /keɪv/ (n): hang động

    – cuisine /kwɪˈziːn/ (n): kỹ thuật nấu ăn, nghệ thuật ẩm thực

    – perse /ˈdɑɪ·vɜrs/ (adj): đa dạng

    – essential /ɪˈsen·ʃəl/ (adj): rất cần thiết

    – island /ˈaɪ.lənd/ (n): hòn đảo

    – rock /rɑk/ (n): hòn đá, phiến đá

    – thrilling /ˈθrɪl·ɪŋ/ (adj) (gây): hồi hộp

    – torch /tɔrtʃ/ (n): đèn pin

    – travel agent’s /ˈtræv·əl eɪ·dʒənt/(n) công ty du lịch

    – valley /ˈvæl·i/ (n): thung lũng

    – windsurfing /ˈwɪndˌsɜr·fɪŋ/ (n): môn thể thao lướt ván buồm

    – wonder /ˈwʌn·dər/ (n): kỳ quan

    UNIT 6. OUR TET HOLIDAY Kì nghỉ Tết của chúng tôi

    – flower /ˈflɑʊ·ər/ (n): hoa

    – firework /ˈfaɪr.wɝːk/ (n): pháo hoa

    – lucky money /ˈlʌk i ˈmʌn i/ (n): tiền lì xì

    – apricot blossom /ˈeɪ.prɪ.kɑːt ˈblɑs·əm/ (n): hoa mai

    – peach blossom /pitʃ ˈblɑs·əm/ (n) hoa đào

    – make a wish: ước một điều ước

    – cook special food: nấu một món ăn đặc biệt

    – go to a pagoda: đi chùa

    – decorate /ˈdek·əˌreɪt/ (v): trang trí, trang hoàng

    – decorate our house: trang trí nhà của chúng ta

    – plant trees: trồng cây

    – watch fireworks: xem pháo hoa

    – hang a calendar: treo một cuốn lịch

    – give lucky money: cho tiền lì xì

    – do the shopping: mua sắm

    – visit relative: thăm người thân

    – buy peach blossom: mua hoa đào

    – clean furniture: lau chùi đồ đạc

    – calendar /ˈkæl ən dər/ (n): lịch

    – celebrate /ˈsel·əˌbreɪt/ (v): kỉ niệm

    – cool down /kul daʊn/(v): làm mát

    – Dutch /dʌtʃ/ (n, adj): người /tiếng Hà Lan

    – empty out (v): đổ (rác)

    – family gathering (n): sum họp gia đình

    – feather /ˈfeð·ər/ (n): lông (gia cầm)

    – first-footer /ˈfɜrstˈfʊt/ (n): người xông nhà (đầu năm mới)

    – get wet (v): bị ướt

    – Korean /kəˈriən/ (n, adj): người/tiếng Hàn Quốc

    – remove /rɪˈmuv/ (v): rủ bỏ

    – rooster /ˈru·stər/ (n): gà trống

    – rubbish /ˈrʌb·ɪʃ/ (n): rác

    – Thai /taɪ/ (n, adj): người ¡tiếng Thái Lan

    – wish /wɪʃ/ (n, v): lời ước

    – pig racing /pɪɡ ˈreɪ·sɪŋ/ (n): đua lợn

    – programme /ˈproʊ.ɡræm/ (n): chương trình

    – reason /ˈri zən/ (n): nguyên nhân

    – remote control /rɪˈmoʊt kənˈtroʊl/ (n): điều khiển (ti vi) từ xa

    – reporter /rɪˈpɔr·t̬ər/ (n): phóng viên

    – schedule /ˈskedʒ.uːl/ (n): chương trình, lịch trình

    – series /ˈsɪər·iz/ (n): phim dài kỳ trên truyền hình

    – stupid /ˈstu·pɪd/ (adj): đần độn, ngớ ngẩn

    – universe /ˈju·nəˌvɜrs/ (n): vũ trụ

    – viewer /ˈvju·ər/ (n): người xem (ti vi)

    – athlete /ˈæθˌlit/ (n): vận động viên

    – boat /boʊt/ (n): con thuyền

    – career /kəˈrɪər/ (n): nghề nghiệp, sự nghiệp

    – congratulations /kənˌɡrætʃ·əˈleɪ·ʃənz/ (n): xin chúc mừng

    – elect /ɪˈlekt/ (v): lựa chọn, bầu chọn

    – equipment /ɪˈkwɪp mənt/ (n): thiết bị, dụng cụ

    – exhausted /ɪɡˈzɑː.stɪd/ (adj): mệt nhoài, mệt lử

    – fantastic /fænˈtæs·tɪk/ (adj): tuyệt

    – fit /fɪt/ (adj): mạnh khỏe

    – goggles /ˈɡɑɡ·əlz/ (n): kính (để bơi)

    – gym /dʒɪm/ (n): trung tâm thể dục

    – last /læst/ (v): kéo dài

    – racket /ˈræk·ɪt/ (n): cái vợt (cầu lông…)

    – regard /rɪˈgɑrd/ (v): coi là

    – ring /rɪŋ/ (n): sàn đấu (boxing)

    – skateboard /ˈskeɪt.bɔːrd/: (n, v) ván trượt, trượt ván

    – ski /ski/ (n, v): trượt tuyết, ván trượt tuyết

    – skiing /ˈskiː.ɪŋ/ (n): môn trượt tuyết

    – sports competition /spɔːrts ˌkɒm pɪˈtɪʃ ən/ (n): cuộc đua thể thao

    – sporty /ˈspɔːr.t̬i/ (adj) khỏe mạnh, dáng thể thao

    – UNESCO World Heritage /juːˈnes.koʊ wɜrld ˈher·ə·t̬ɪdʒ/ (n): di sản thế giới được UNESCO công nhận

    – well-known /ˈwelˈnoʊn/ (adj): nổi tiếng

    UNIT 10. OUR HOUSES IN THE FUTURE Những ngôi nhà trong tương lai của chúng ta

    – apartment /əˈpɑrt·mənt/ và flat /flæt/ (n): căn hộ

    Hai từ này thường được sử dụng với cùng một nghĩa là “căn hộ”. Tuy nhiên, theo thói quen, có nơi thì những căn hộ nhỏ được gọi là apartment và những căn hộ lớn hơn, có thế chiếm diện tích cả một tầng sẽ được gọi là flat.

    – condominium /ˌkɑn·dəˈmɪn·i·əm/ (n): chung cư

    – penthouse /ˈpent·hɑʊs/ (n): tầng trèn cùng của một tòa nhà cao tầng

    – basement apartment /ˈbeɪs·mənt əˈpɑrt·mənt/ (n): căn hộ tầng hầm

    – houseboat /ˈhɑʊsˌboʊt/ (n): nhà thuyền

    – villa /ˈvɪl·ə/ (n): biệt thự

    – cable television (TV cable) /ˈkeɪ·bəl ˈtel·əˌvɪʒ·ən/ (n): truyền hình cáp

    – fridge /frɪdʒ/ (n): tủ lạnh

    – wifi (Wireless Fidelity) /ˈwɑɪˈfɑɪ/: hệ thống mạng không dây sử dụng sóng vô tuyến

    – wireless /ˈwɑɪər·ləs/ (adj, n): vô tuyến điện, không dây

    – wireless TV /ˈwɑɪər·ləs ˌtiːˈviː/(n) ti vi có kết nối mạng không dây

    – appliance /əˈplɑɪ·əns/ (n): thiết bị, dụng cụ

    – automatic /ˌɔ·t̬əˈmæt̬·ɪk/ (adj): tự động

    – castle /ˈkæs·əl/ (n): lâu đài

    – comfortable /ˈkʌm·fər·t̬ə·bəl/ (adj): đầy đủ, tiện nghi

    – dry /drɑɪ/ (v): làm khô, sấy khô

    – helicopter /ˈhel·ɪˌkɑp·tər/ (n): máy bay trực thăng

    – hi-tech /ˈhɑɪˈtek/ (adj): kỹ thuật cao

    – iron /aɪrn/ (v): bàn là, ủi (quần áo)

    – look after /lʊk ˈæf tər/ (v): trông nom, chăm sóc

    – modern /ˈmɑd·ərn/ (adj): hiện đại

    – motorhome /ˈməʊtəˌhəʊm/ (n): nhà lưu động (có ôtô kéo)

    – skyscraper /ˈskɑɪˌskreɪ·pər/ (n): nhà chọc trời

    – smart /smɑːrt/ (adj): thông minh

    – solar energy /ˌsoʊ.lɚ ˈen.ɚ.dʒi/ (n) năng lượng mặt trời

    – space /speɪs/ (n) không gian vũ trụ

    – special /ˈspeʃ·əl/ (adj) đặc biệt

    – UFO /ˌjuː.efˈoʊ/ viết tắt của từ Unidentified Flying Object (n) vật thể bay, đĩa bay

    UNIT 11. OUR GREENER WORLD Thế giới xanh hơn của chúng ta

    – air pollution /eər pəˈlu·ʃən/ (n): ô nhiễm không khí

    – soil pollution /sɔɪl pəˈlu·ʃən/ (n): ô nhiễm đất

    – deforestation /diːˌfɔːr.əˈsteɪ.ʃən/ (n): nạn phá rừng, sự phá rừng

    – noise pollution /nɔɪz pəˈlu·ʃən/ (n): ô nhiễm tiếng ồn

    – water pollution /ˈwɔ·t̬ər pəˈlu·ʃən/ (n): ô nhiễm nước

    – be in need /bɪ ɪn nid/ (v): cần

    – cause /kɔz/ (v): gây ra

    – charity /ˈtʃær·ɪ·t̬i/ (n): từ thiện

    – disappear /ˌdɪs·əˈpɪər/ (v): biến mất

    – do a survey /du eɪ ˈsɜr·veɪ/: tiến hành cuộc điều tra

    – effect /ɪˈfɛkt/ (n): ảnh hưởng

    – electricity /ɪˌlekˈtrɪs·ət̬·i/ (n): điện

    – energy /ˈen·ər·dʒi/ (n): năng lượng

    – environment /ɪnˈvɑɪ·rən·mənt/ (n): môi trường

    – exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ (v): trao đổi

    – invite /ɪnˈvɑɪt/ (v): mời

    – natural /ˈnætʃ·ər·əl/ (adj): tự nhièn

    – pollute /pəˈlut/ (v): làm ô nhiễm

    – pollution /pəˈlu·ʃən/ (n): sự ô nhiễm

    – psident /ˈpz·ɪ·dənt/ (n): chủ tịch

    – recycle /riˈsɑɪ·kəl/ (v): tái chế

    – recycling bin /ˌriːˈsaɪ.klɪŋ bɪn/ (n): thùng đựng đồ tái chế

    – reduce /rɪˈdus/ (v): giảm

    – refillable /ˌriːˈfɪl.ə.bəl/ (adj): có thể bơm, làm đầy lại

    – reuse /riˈjuz/ (v): tái sử dụng

    – sea level /ˈsi ˌlev·əl/ (n): mực nước biển

    – swap /swɑːp/ (v) trao đổi

    – wrap /ræp/ (v) gói, bọc

    UNIT 12. ROBOT Người máy

    – play football /pleɪ ˈfʊtˌbɔl/ : chơi bóng đá

    – sing a song /sɪŋ eɪ /sɔŋ/: hát một bài hát

    – teaching robot /ˈtiː.tʃɪŋ ˈroʊ.bɑːt/: người máy dạy học

    – worker robot /ˈwɜr·kər ˈroʊ.bɑːt/: người máy công nhân

    – doctor robot /ˈdɑk·tər/: người máy bác sĩ

    – home robot /hoʊm ˈroʊ.bɑːt/: người máy gia đình

    – laundry chúng tôi (n): giặt ủi

    – make the bed /meɪk ðə bed/: dọn giường

    – cut the hedge /kʌt ðə hedʒ/: cắt tỉa hàng rào

    – do the dishes /du ðə dɪʃ:ez/: rửa chén

    – (good/bad) habits /ˈhæb.ɪt/: thói quen (tốt /xấu)

    – go to the pictures/the movies : đi xem tranh/ đi xem phim

    – there’s a lot to do : có nhiều việc cần phải làm

    – go out /ɡoʊ aʊt/: đi ra ngoài, đi chơi

    – go/come to town: đi ra thành phố

    – gardening /ˈɡɑːr.dən.ɪŋ/ (n): công việc làm vườn

    – guard /ɡɑːrd/ (v) canh giữ, canh gác

    – laundry chúng tôi (n): quần áo cần phải giặt

    – lift /lɪft/ (v): nâng lèn, nhấc lên, giơ lên

    – minor /ˈmɑɪ·nər/ (adj): nhỏ, không quan trọng

    – opinion /əˈpɪn yən/ (n): ý kiến, quan điểm

    – planet /ˈplæn·ɪt/ (n): hành tinh

    – recognize /ˈrek·əɡˌnɑɪz/ (v): nhận ra

    – robot /ˈroʊ.bɑːt/ (n): người máy

    – role /roʊl/ (n): vai trò

    – space station /speɪs ˌsteɪ·ʃən/ (n): trạm vũ trụ

    – type /taɪp/ (n): kiểu, loại

    – water /ˈwɔ·t̬ər/ (v): tưới, tưới nước

    chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Topic Thi Nói Anh Văn Lớp 6
  • Đề Cương Ôn Tập Anh 6 Kỳ 1
  • Ngành Y Học Cổ Truyền
  • Những Điều Cần Biết Khi Học Ngành Y Học Cổ Truyền
  • Kỹ Thuật Y Sinh Là Gì? Nghe Thì Có Vẻ Lạ Nhưng Lại Không Hề Lạ
  • Giúp Học Sinh Lớp 6 Học Tốt Từ Vựng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Thực Hư Việc Học Từ Vựng Tiếng Anh Qua Phương Pháp Âm Thanh Tương Tự?
  • Cách Luyện Nghe Audio Học Từ Vựng Tiếng Anh Qua Special Voa
  • Khám Phá Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Qua Phương Pháp Âm Thanh Tương Tự
  • Học Ngay Từ Vựng Tiếng Anh Về Món Ăn
  • Âm Thanh Tương Tự Là Gì? Ứng Dụng Kỹ Thuật Âm Thanh Tương Tự Ghi Nhớ Siêu Tốc Từ Vựng Tiếng Anh
  • Tổ chức cho học sinh lĩnh hội tri thức bằng chính hoạt động của mình, nhưng đa phần học sinh không hiểu tầm quan trọng của từ vựng nên rất lười học hoặc chỉ học qua loa rồi không sử dụng được nó, trong đó có học sinh lớp 6 (các em vừa từ Tiểu học chuyển lên), với lượng kiến thức mới mà nó khác xa với tiếng mẹ đẻ như thế thì học sinh rất sợ học. Do vậy người giáo viên phải làm gì để từ vựng không còn là “nỗi khó khăn” của học sinh, suy nghĩ làm tôi trăn trở mãi, với kinh nghiệm nhiều năm đứng lớp 6, gặp không biết bao nhiêu lần học sinh không thuộc từ vựng, viết sai, hiểu câu sai đã thôi thúc tôi thực hiện đề tài “giúp học sinh lớp 6 học tốt từ vựng Tiếng Anh”

    Thông qua bài viết nhằm làm cho học sinh nắm vững kỹ năng giới thiệu và kiểm tra từ vựng sao cho phù hợp và có hiệu quả tốt.

    I. TÊN ĐỀ TÀI : Giúp học sinh lớp 6 học tốt từ vựng Tiếng Anh II. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI: Tổ chức cho học sinh lĩnh hội tri thức bằng chính hoạt động của mình, nhưng đa phần học sinh không hiểu tầm quan trọng của từ vựng nên rất lười học hoặc chỉ học qua loa rồi không sử dụng được nó, trong đó có học sinh lớp 6 (các em vừa từ Tiểu học chuyển lên), với lượng kiến thức mới mà nó khác xa với tiếng mẹ đẻ như thế thì học sinh rất sợ học. Do vậy người giáo viên phải làm gì để từ vựng không còn là "nỗi khó khăn" của học sinh, suy nghĩ làm tôi trăn trở mãi, với kinh nghiệm nhiều năm đứng lớp 6, gặp không biết bao nhiêu lần học sinh không thuộc từ vựng, viết sai, hiểu câu sai đã thôi thúc tôi thực hiện đề tài "giúp học sinh lớp 6 học tốt từ vựng Tiếng Anh" Thông qua bài viết nhằm làm cho học sinh nắm vững kỹ năng giới thiệu và kiểm tra từ vựng sao cho phù hợp và có hiệu quả tốt. III. PHẠM VI NGHIÊN CỨU: Học sinh lớp 6 trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai. IV. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC: Kết quả đánh giá bằng điểm số qua các bài kiểm tra: ĐỐI CHỨNG (TRƯỚC VÀ SAU KHI ÁP DỤNG SKKN) TỔNG SỐ HỌC SINH ĐƯỢC KHẢO SÁT Học sinh hứng thú trong học tập, tiếp thu bài nhẹ nhàng Học sinh ít hứng thú trong học tập, có biểu hiện lười học. KẾT QUẢ HỌC TẬP 0 - 4 5- 6 7- 8 9 - 10 SL % SL % SL % SL % SL % SL % Trước khi áp dụng SKKN 105 58 40 87 60 54 37.2 49 34 23 15.8 19 13 Sau khi áp dụng SKKN 105 103 71 42 28.9 23 15.8 51 35.1 41 28.3 30 20.8 Năm học Số lượng KẾT QUẢ XẾP LOẠI MÔN TIẾNG ANH GIỎI % KHÁ % TB % YẾU % 2009 - 2010 118 19 16.1 34 28.8 45 38.1 11 17 2010 - 2011 122 23 18.8 45 36.9 43 35.2 11 9.1 2011 - 2012 105 25 23.8 40 38.1 32 30.4 8 7.7 XÁC NHẬN CỦA HỘI ĐỒNG KHOA HỌC NGƯỜI ĐĂNG KÝ TRẦN THỊ THU HIỀN

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sự Học Ngày Nay: Hiếu Học Hay Hiếu Danh?
  • Truyền Thống Hiếu Học Của Người Việt Nam
  • Tinh Thần Hiếu Học Của Người Việt Trên Đất Nga
  • Nghị Luận Xã Hội Về Tinh Thần Tự Học
  • Hiếu Học, Truyền Thống Quý Báu Của Dân Tộc Việt
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6 Violet, Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Nâng Cao Violet

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Phí Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Lớp Học Thêm Tiếng Anh Là Gì ? Học Bù Tiếng Anh Là Gì
  • Học Bạ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Học Bổng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bơi Lội Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tuyển tập 100 đề luyện thi học sinh giỏi môn toán lớp 6 có đáp án được tuyển chọn một cách cẩn thận để phù

    Đang xem: Từ vựng tiếng anh lớp 6 violet

    Tuyển tập đề thi học sinh giỏi lớp 6 sau đây gồm 30 đề, mỗi đề thi có thời gian làm bài trong vòng 120

    Xin giới thiệu tới các bạn học sinh lớp 6 tài liệu đề thi chọn HSG cấp trường môn Toán 6 năm 2022-2019 có đáp

    KỲ KIỂM TRA CHỌN HỌC SINH VÀO LỚP 6 CHẤT LƯỢNG CAO MÔN TOÁN TỈNH KIÊN GIANG là một mã đề thi từ năm 2012

    Xin gửi đến các em học sinh KỲ THI HSG GIẢI TOÁN MÁY TÍNH CẦM TAY LONG AN NĂM HỌC: 2011-2012 MÔN TOÁN LỚP 6,

    Cùng tham khảo đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 6 kèm đáp án giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã

    Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 6 năm 2022-2019 có đáp án – Phòng GD&ĐT Bạch Thông

    Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 6 năm 2022-2019 có đáp án – Phòng GD&ĐT Bạch Thông Câu 5. (4,0 điểm)

    Đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán 6 năm 2022-2019 có đáp án – Phòng GD&ĐT huyện Giao Thủy Bài 4 ( 4 điểm)

    Câu 3 (2đ): Một lớp có 40 học sinh gồm 3 loại: Giỏi, khá và trung bình. Số học sinh giỏi chiếm 15 số học

    Câu 2: Quãng đường AB dài 270km. Một ôtô khởi hành từ A lúc 8 giờ và đến 11 giờ rưỡi thì nghỉ một lát.

    Câu 3. Nếu x là số nguyên tố lớn nhất có hai chữ số, y là số nguyên âm lớn nhất thì số đối của

    Bài 3: Hoa làm một số bài toán trong ba ngày. Ngày đầu bạn làm được 1/3 số bài, ngày thứ hai làm được 3/7

    Tiếp tục gửi đến các em học sinh đề thi học sinh giỏi môn ngữ văn lớp 6 của trường thcs trung kênh có đáp

    Chia sẻ với các em Đề Thi HSG Toán lớp 6 trường Quảng Tiến có đáp án và lời giải chi tiết với thời gian làm

    Game Mobile (23)Kiến thức hay (33)Luyện Thi (10)Lớp 6 (1956)Lớp 7 (2336)Lớp 8 (2141)Lớp 9 (1451)Lớp 10 (1788)Lớp 11 (1230)Lớp 12 (1314)Ngẫu hứng ZUii (224)Review Sách (222)Soạn văn lớp 9 (592)Soạn văn lớp 10 (568)Soạn văn lớp 11 (657)Soạn văn lớp 12 (563)Stackoverflow WordPress (7673)Tài liệu tổng hợp (41)Tìm Việc Làm (3024)Tóm Tắt Phim Hay (676)Tóm Tắt Sách (99)Xe Khách Các Tỉnh (865)Đề thi học kì 1 lớp 1 (8)Đề thi học kì 1 lớp 3 (16)Đề thi học kì 1 lớp 4 (22)Đề thi học kì 1 lớp 5 (24)Đề thi học kì 1 lớp 6 (33)Đề thi học kì 1 lớp 7 (33)Đề thi học kì 1 lớp 8 (32)Đề thi học kì 1 lớp 9 (36)Đề thi học kì 1 lớp 10 (35)Đề thi học kì 1 lớp 11 (35)Đề thi học kì 1 lớp 12 (39)Đề thi học kì 2 lớp 1 (20)Đề thi học kì 2 lớp 2 (20)Đề thi học kì 2 lớp 3 (28)Đề thi học kì 2 lớp 4 (41)Đề thi học kì 2 lớp 5 (40)Đề thi học kì 2 lớp 6 (50)Đề thi học kì 2 lớp 7 (58)Đề thi học kì 2 lớp 8 (53)Đề thi học kì 2 lớp 9 (63)Đề thi học kì 2 lớp 10 (53)Đề thi học kì 2 lớp 11 (51)Đề thi học kì 2 lớp 12 (59)

    bocdau.com là website cung cấp tài liệu học tập hoàn toàn miễn phí dành cho các em học sinh và giáo viên. Chúng tôi luôn cập nhật những tài liệu hay thường xuyên giúp các em có thể tải về dễ dàng.

    Tất cả các bài viết trên website này đều do chúng tôi biên soạn và tổng hợp. Hãy ghi nguồn website này khi copy bài viết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trường Đại Học Ngân Hàng• Tin Tức
  • Quản Trị Kinh Doanh Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Có Nên Học Chuyên Ngành Tiếng Anh Sư Phạm Mầm Non?
  • Nên Học Ngôn Ngữ Anh Hay Sư Phạm Anh, Kinh Nghiệm Chọn Ngành
  • Kinh Nghiệm Học Văn Bằng 2 Tiếng Anh Để Tốt Nghiệp Loại Khá – Giỏi
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 4, 5, 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Phương Pháp Học Viết Tiếng Hàn Hiệu Quả
  • Cách Học Viết Tiếng Nhật Siêu Nhanh Siêu Đơn Giản Và Dễ Nhớ
  • Luyện Viết Tiếng Pháp Thôi!
  • Cách Học Đọc, Viết Tiếng Pháp Hiệu Quả
  • Một Số Lỗi Thường Gặp Khi Học Và Viết Tiếng Pháp
  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 4, 5, 6

    Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 4, 5, 6 cung cấp đến bạn các tài liệu: Từ Vựng Tiếng Anh 6 Unit 4 My neighbourhood – Nơi Tôi Sống, Từ Vựng Tiếng Anh 6 Unit 5 Natural Wonders of The World – Những Kỳ Quan Thiên Nhiên Thế Giới, Từ vựng tiếng anh 6 Unit 6 Our tet holiday – Kỳ nghỉ Tết của chúng tôi. Từ Vựng Tiếng Anh 6 Unit 4 My neighbourhood – Nơi Tôi Sống

    high street (n) phố lớn

    lamp post (n) cột đèn đường

    pedestrian subway (n) đường hầm đi bộ

    square (n) quảng trường

    antique shop (n) cửa hàng đồ cổ

    bakery (n) cửa hàng bán bánh

    barber (n) hiệu cắt tóc

    beauty salon (n) cửa hàng làm đẹp

    charity shop (n) cửa hàng từ thiện

    chemists / pharmacy (n) cửa hàng thuốc

    department store (n) cửa hàng bách hóa

    dress shop (n) cửa hàng quần áo

    general store (n) cửa hàng tạp hóa

    gift shop (n) hàng lưu niệm

    greengrocers (n) cửa hàng rau quả

    hairdressers (n) hiệu uốn tóc

    shoe shop (n) cửa hàng giầy

    sports shop (n) cửa hàng đồ thể thao

    cathedral (n) nhà thờ lớn

    fire station (n) trạm cứu hỏa

    health centre (n) trung tâm y tế

    petrol station (n) trạm xăng

    police station (n) đồn cảnh sát

    cemetery (n) nghĩa trang

    children’s playground (n) sân chơi trẻ em

    marketplace (n) chợ

    town square (n) quảng trường thành phố

    historic (n) có tính chất lịch sử

    convenient (n) tiện nghi

    boring (adj) buồn chán

    noisy (adj) ồn ào

    polluted (adj) ô nhiễm

    left (adj) bên trái

    right (adj) bên phải

    Straight (adj) thẳng

    village (n) làng xã

    cottage (n) nhà tranh, lều tranh

    shortage (n) tình trạng thiếu hụt

    baggage (n) hành lý trang bị, cầm tay

    begin (v) bắt đầu

    become (v) trở nên

    behave (v) cư xử

    decide (v) quyết định

    win (v) chiến thắng

    miss (v) nhớ

    ship (n) thuyền, tàu

    bit (n) miếng, mảnh, mẫu

    build (v) xây cất

    guilt (adj) tội lỗi

    guinea (n) đồng tiền Anh (21 shillings)

    guitar (n) đàn ghi ta

    scene (n) phong cảnh

    complete (v) hoàn thành

    cede (v) nhường, nhượng bộ

    secede (v) phân ly, ly khai

    tea (n) trà

    meal (n) bữa ăn

    easy (adj) dễ dàng

    cheap (adj) rẻ

    three (n) số 3

    see (v) nhìn, trông, thấy

    free (adj) tự do

    heel (n) gót chân

    receive (v) nhận được

    ceiling (n) trần nhà

    receipt (n) giấy biên lai

    deceive (v) đánh lừa, lừa đảo

    eight (n) số tám

    height (n) chiều cao

    heir (n) người thừa kế

    heifer (n) bò nái tơ

    grief (n) nỗi lo buồn

    chief (n) người đứng đầu

    believe (v) tin tưởng

    belief (n) niềm tin, lòng tin

    friend (n) bạn

    science (n) khoa học

    Từ Vựng Tiếng Anh 6 Unit 5 Natural Wonders of The World – Những Kỳ Quan Thiên Nhiên Thế Giới

    Mount Everest (n) đỉnh núi Everest

    Niagara Falls (n) thác nước Niagra

    The Amazon rainforest (n) rừng mưa nhiệt đới Amazon

    The Amazon river (n) sông Amazon

    The Sahara (n) sa mạc Sahara

    The Great Wall (n) Vạn Lý Trường Thành

    Taj Mahal (n) đền Taj Mahal

    Colosseum (n) đấu trường La Mã

    Notre Dame (n) nhà thờ Đức Bà

    The Great Pyramid of Giza (n) Kim tự tháp Giza

    Hadrian’s Wall (n) bức tường Hadrian

    Windsor Castle (n) lâu đài Windsor

    Leeds Castle (n) lâu đài Leeds

    Frankenstein Castle (n) lâu đài Frankenstein

    plaster (n) băng dán

    walking boots (n) giày đi bộ

    desert (n) sa mạc

    mountain (n) núi

    lake (n) hồ

    river (n) sông

    top (n) chóp, đỉnh

    ten (n) số mười

    tiny (adj) rất nhỏ, rất ít

    tomato (n) cà chua

    tennis (n) quần vợt (thể thao)

    photo (n) bức ảnh

    telephone (n) điện thoại

    ptty (adj) xinh đẹp

    teenager (n) người tuổi từ 13-19

    task (n) bài tập

    potato (n) khoai tây

    toy (n) đồ chơi

    best (adj) tốt nhất

    beast (n) quái vật

    breakfast (n) bữa sáng

    cast (n) sự quăng, ném

    coast (n) bờ biển

    cost (n) chi phí

    dust (n) bụi

    east (n) phía đông

    fast (adj) nhanh

    forest (n) rừng

    test (n) kiểm tra

    west (n) phía tây

    Từ vựng tiếng anh 6 Unit 6 Our tet holiday – Kỳ nghỉ Tết của chúng tôi

    peach blossom (n) hoa đào

    apricot blossom (n) hoa mai

    kumquat tree (n) cây quất

    the New Year tree (n) cây nêu

    sticky rice (n) gạo nếp

    jellied meat (n) thịt đông

    lean pork paste (n) giò lụa

    pickled onion (n) dưa hành

    pickled small leeks (n) củ kiệu

    roasted watermelon seeds (n) hạt dưa

    dried candied fruits (n) mứt

    spring festival (n) hội xuân

    parallel couplet (n) câu đối

    dragon dance (n) múa lân

    Kitchen God (n) Táo Quân

    fireworks (n) pháo hoa

    first caller (n) người xông đất

    to first foot (v) xông đất

    go to pagoda to pray for (v) đi chùa để cầu

    exchange New year’s wishes (v) chúc Tết nhau

    dress up (v) ăn diện

    sweep the floor (v) quét nhà

    special (adj) đặc biệt thuộc

    social (adj) xã hội

    artificial (adj) nhân tạo

    musician (n) nhạc sĩ

    ensure (v) đảm bảo

    insure (v) mua bảo hiểm cho cái gì

    pssure (n) áp lực, sức ép

    insurance (n) bảo hiểm

    nation (n) quốc gia

    intention (n) ý định

    ambitious (adj) tham vọng

    conscientious (adj) có lương tâm

    anxious (adj) lo âu

    luxury (n) sang trọng

    machine (n) máy móc

    chemise (n) áo lót

    chicanery (n) sự lừa phỉnh

    chevalier (n) kỵ sĩ, hiệp sĩ

    shake (v) lắc, rũ

    shall (v) sẽ, phải

    sharp (adj) nhọn

    shear (v) xén, tỉa

    city (n) thành phố

    bicycle (n) xe đạp

    recycle (v) tái sinh, tái chế

    center (n) trung tâm

    soccer (n) môn bóng đá

    sceptic (n) kẻ hoài nghi

    see (v) nhìn thấy

    sad (adj) buồn

    sing (v) hát

    song (n) bài hát

    sure (adj) chắc chắn

    sugar (n) đường ăn

    haste (n) vội vàng, hấp tấp

    describe (v) miêu tả

    display (n) sự trưng bày

    cosmic (adj) thuộc về vũ trụ

    cosmopolitan (adj) có tính quốc tế

    cosmetics (n) mỹ phẩm

    dessert (n) món tráng miệng

    roofs (n) mái nhà

    books (n) sách

    kicks (n) cú đá

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Big Or Small
  • Tải Về Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 1: My New School
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 Greetings
  • Tải Về Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 6 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 6: After School

    --- Bài mới hơn ---

  • Cần Tìm Gia Sư Tiếng Anh Lớp 7 Dạy Kèm Tại Nhà Uy Tín Tận Tâm Ở Tphcm
  • Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ 7 Tuổi
  • Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 7 Tại Tphcm
  • Gia Sư Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 7 Tại Nhà Cho Con Ở Hà Nội
  • Tìm Giáo Viên Dạy Kèm Lớp 7
  • Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 6: After School

    Để học tốt Tiếng Anh lớp 7

    Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 6

    Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh bộ sưu tập Từ vựng tiếng Anh 7 Unit 6. Bộ sưu tập gồm các tài liệu tổng hợp các từ mới xuất hiện trong Unit 6 tiếng Anh 7 kèm theo nghĩa của các từ được chú thích rõ ràng. Hi vọng, bộ sưu tập này sẽ giúp ích cho việc thực hành ngữ pháp tiếng Anh lớp 7 của các bạn học sinh. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo!

    Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 6: After SchoolBài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 6 After SchoolBài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 6 After School Số 1

    1. Anniversary/æn əˈvɜr sə ri/ n Ngày/ lễ kỷ niệm

    2. Campaign/kæmˈpeɪn/ n Chiến dịch/ đợt vận động

    3. Celebration/selɪˈbreɪʃən/ n Sự tổ chức, lễ kỷ niệm

    4. Collection/kəˈlekʃən/ n Bộ sưu tập

    5. Comic/ˈkɑːmɪk/ n Truyện tranh

    6. Concert/ˈkɒnsət/ n Buổi hòa nhạc

    7. Entertainment/entəˈteɪnmənt/ n Sự giải trí

    8. Orchestra/ˈɔːkɪstrə/ n Dàn nhạc giao hưởng

    9. Paint/peɪnt/ v Sơn

    10. Pastime/ˈpɑːstaɪm/ n Trò tiêu khiển

    11. Rehearse/rɪˈhɜːs/ v Diễn tập

    12. Stripe/straɪp/ n Kẻ sọc

    13. Teenager/ˈtiːnˌeɪdʒər/ n Thiếu niên (13-19 tuổi)

    14. Volunteer/vɒlənˈtɪər/ n Tình nguyện viên

    15. Wedding/ˈwedɪŋ/ n Lễ cưới

    16. Should/ʃʊd/ v Nên

    17. Musical Instrument/ˈmjuː. zɪ. kəl ˈɪnstrəmənt/n Nhạc cụ

    18. Bored/bɔːd/ adj Buồn chán

    19. Healthy/ˈhelθi/ adj Khỏe mạnh

    20. Attend/əˈtend/ v Tham dự

    21. Model/ˈmɒdəl/ n Mô hình, mẫu

    22. Coin/kɔɪn/ n Tiền xu

    23. Environment/ɪnˈvaɪə rənmənt/ n Môi trường

    24. Wear/weər/ v Mặc, đội

    25. Assignment/əˈsaɪnmənt/ n Bài tập

    A. What do you do? (Bạn làm gì?)

    1. Should (v): chúng ta hãy
    2. Invite (n): phòng nhạc
    3. Team (n): sự giải trí/tiêu khiển
    4. Member (n): tập đoàn, nhóm
    5. Theatre group (v): tập dượt
    6. Anniversary (n): sự kỉ niệm
    7. Anniversary celebration (n): lễ kỉ niệm hàng năm
    8. President (n): người sưu tập
    9. Stamp collector (n): người sưu tập tem
    10. Collect (n): sự/bộ sưu tập
    11. Sporty (v): nằm
    12. Comic (adj): thuộc vềâm nhạc
    13. Musical instrument (n): nhạc cụ
    14. Tidy (adj): chán
    15. Be bore with (v): chán với
    16. Have fun (pp): ngoài nắng
    17. Fit (adj): mạnh khỏe
    18. Mind (n): bài tập làm ở nhà
    19. Come on (v): đi đi mà
    20. Teenager (n): sự tổ chức
    21. Scout (n): hướng dẫn viên
    22. Western (n): mười hạng đầu
    23. Attend (n): tiền đồng
    24. Model (n): việc lau chùi
    25. Leisure (n): đám cưới
    26. Thanks anyway (n): dịch vụ công cộng
    27. Elderly people (n): tình nguyện viên
    28. Candy striper (n): sọc
    29. Striped (n): môi trường
    30. Wear (conj): như
    31. Clean up (n): chiến dịch

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 6: After School
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 7 Ngày 16/4/2020, Unit 9
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Unit 9: Thì Quá Khứ Đơn Trong Tiếng Anh
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 9: At Home And Away
  • Unit 3 Lớp 7: Getting Started
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh: 6 Cách Học Từ Vựng Hiệu Quả

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 7 Cuốn Sách Học Từ Vựng Tiếng Anh Nổi Tiếng
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Qua Hình Ảnh Có Phiên Âm Và Dịch Nghĩa
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Qua Thơ
  • Tiết Lộ Bí Quyết Học Từ Vựng Tiếng Anh Qua Phim Hiệu Quả
  • Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Qua Film Hiệu Quả
  • Dù là bạn đang bắt đầu hay muốn lấy lại nền tảng tiếng Anh của mình, đang luyện thi TOEIC hay luyện thi IELTS thì một vấn đề rất quan trọng là phát triển vốn từ vựng tiếng Anh của mình.

    Vấn đề then chốt mà chúng ta luôn muốn tìm kiếm lời giải là làm thế nào có thể học và nhớ nhiều tự vựng nhanh nhất và đồng thời có thể nhớ được lâu nhất.

    Tất nhiên ai trong chúng ta cũng khá ngán ngẩm khi nhìn vào một quyển sổ tay đầy chữ và chữ. Để việc học từ vựng hiệu quả hơn, chúng ta có thể vẽ vài hình hoặc ký tự kế bên từ vựng ấy thay vì ghi ra nghĩa Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh.

    Ví dụ: Khi học từ “glasses” chúng ta có thể vẽ 1 cặp kính mát đơn giản ở kế bên từ này.

    Học với hình ảnh sẽ đặc biệt có ích khi bạn đang học các danh từ cụ thể chỉ người, vật, đồ vật, … Với những từ này, hình ảnh sẽ thay thế cho phần nghĩa của từ bởi chúng ta đã biết những đồ vật này rồi và chúng ta không cần nghĩa dài dòng của từ.

    Cuối cùng, việc học với hình ảnh sẽ có thể giúp bạn cảm thấy quá trình học từ vựng sinh động và cuốn hút hơn.

    Cách 3: Học từ vựng qua bài hát & phim

    Âm nhạc là một món ăn tinh thần không thể thiếu đối với bất kỳ ai trong chúng ta, vậy tại sao chúng ta không thử vận dụng việc học từ vựng thông qua các bài hát nhỉ?

    Ví dụ, khi bạn học được từ “reason”, hãy search “các bài hát có từ ‘reason'”. Chúng ta sẽ nhận được kết quả bài hát: “Just Give Me a Reason” by Pink. Một bài hát nhẹ nhàng và thật “bắt tai” đúng không?

    Nếu trình độ tiếng Anh của bạn đang ở mức độ Trung cấp (Intermediate) trở lên, bạn có thể học từ vựng và kết hợp luyện nghe với Chương trình Luyện nghe PRO. Ở chương trình này, các từ vựng và nghĩa đã được kiểm tra bởi Tiếng Anh Mỗi Ngày để đảm bảo độ chính xác cao của phần Viet subtitle cũng như nghĩa của các từ.

    Cách 4: Sử dụng flashcard và các chương trình học từ vựng

    Flashcard là một trong những công cụ để học từ vựng, thường là những mẫu giấy nhỏ được đục lỗ và xâu lại với nhau sau đó được xâu một lần nữa vào những món đồ chúng ta thường sử dụng hằng ngày.

    Trên Flashcard thường có những khoảng trống đủ để 1 từ vựng xuất hiện cùng phiên âm của nó, cũng như 1 ví dụ về cách sử dụng từ vựng ấy.

    Trong vài năm gần đây, xu thế là học từ vựng thông qua các chương trình học từ vựng online ở Web hay app. Điểm nổi bật của các ứng dụng này là chương trình sẽ tự động lập lại việc ôn từ vào thời điểm thích hợp, thay vì bạn phải tự nhớ để ôn lại. Ngoài ra, khi học trên Web/app, các từ cũng sẽ có audio và điều này là một điểm cộng lớn, bởi vì học phát âm đúng của từ là rất quan trọng.

    Cách 5: Sử dụng các từ vựng mới học được trong câu

    Đặt câu

    Khi bạn tìm cách để sử dụng được một từ vựng nào đó thông qua việc đặt câu, hãy trả lời những câu sau đây:

    1. Từ đó là loại từ gì và đề sử dụng từ này trong câu thì cách sử dụng có gì đặc biệt không?
    2. Từ đó có nghĩa là gì? Nếu từ đó có nhiều nghĩa thì đâu là nghĩa mà bạn đã biết?

    Khi bạn đang suy nghĩ để trả lời những câu hỏi ấy, bạn sẽ có những ấn tượng về từ vựng mà bạn muốn học. Từ đó, bạn sẽ nhớ lâu hơn.

    • Hôm nay, bạn học được từ “bank”. “bank” có hai nghĩa, nghĩa thứ nhất là “ngân hàng”, nghĩa thứ 2 là “bờ sông”. Vì vậy, khi đặt câu, chúng ta sẽ suy nghĩ xem “bank” là loại từ gì và chúng ta muốn sử dụng nghĩa nào để đặt thành câu.
    • Với chữ “bank” mang nghĩa “ngân hàng”, là danh từ, chúng ta có thể có câu: “I went to the bank to transfer some money to my parents.”
    • Với từ “bank” mang nghĩa “bờ sông”, cũng là danh từ, chúng ta có thể có câu: “Before we reached the opposite bank, the boat was sinking fast.”
    • Allow (v): allow somebody/something to do something: cho phép ai/cái gì làm điều gì.
        Khi biết cấu trúc này bạn sẽ biết là mình phải dùng dạng to infinitive (to do something), như: He allowed me to go home early.
    • Prevent (v): pvent somebody/something from doing something: ngăn cản ai//cái gì khỏi làm điều gì.
        Khi biết cấu trúc này bạn biết là mình phải sử dụng giới từ “from” + V_ing. Ví dụ như: The rain has pvented me from leaving home.

    Bạn hãy đặc biệt chú ý cách sử dụng từ đối với các động từ và tính từ để biết giới từ và dạng của động từ theo sau nó. Với các từ loại khác như danh từ, trạng từ thì thường sẽ không có cấu trúc sử dụng từ đặc biệt.

    Phát âm của từ

    Bên cạnh việc hiểu rõ nghĩa và biết cách sử dụng từ trong câu, việc học phát âm đúng của từ là nền tảng quan trọng thứ 3 khi học một từ. (Học từ vựng có 3 nền tảng là: nghĩa + cách sử dụng + phát âm).

    Bạn hãy tìm cách nghe phát âm của từ vựng bạn đang học (bằng cách sử dụng một từ điển Anh-Anh như Oxford) và tập phát âm theo. Lặp đi lặp lại nhiều lần quá trình này.

    Cách 6: Tìm một người bạn cùng học Tiếng Anh

    Bạn bè là một phần của cuộc sống, vậy tại sao chúng ta không rủ bạn bè cùng cải thiện Tiếng Anh và học thi TOEIC nhỉ. Dù sau thì, “hai cái đầu vẫn tốt hơn một”.

    Các bạn có thể lập một kế hoạch học tập cùng nhau, tận dụng các khoản thời gian mà các bạn đi chơi cùng nhau. Chúng ta có thể luyện tập phát âm từ vựng, để xem bản thân và mọi người phát âm thế nào.

    Cũng rất vui khi một ai đó trong số những người bạn phát âm sai và bị những người còn lại “chỉnh” lại. Việc tranh luận về nghĩa hay về cách phát âm của các từ vựng cũng khiến cuộc trò chuyện trở nên sôi nổi hơn.

    Cũng giống như việc học nói chung, không có phương pháp nào là hiệu quả cho tất cả mọi người vì thế bạn sẽ cần thử và chọn cho mình những cách nào hiệu quả nhất với mình.

    Quả thật, bạn chỉ cần tìm được cho mình 1 cách học mà bạn thấy phù hợp và thích thú là bạn sẽ thành công với việc học từ vựng rồi, chứ không cần phải áp dụng cùng lúc nhiều cách (trừ khi bạn thấy những cách đó phù hợp với bạn). Điều quan trọng nhất là, nếu như bạn tìm ra được một cách học phù hợp khiến bạn tiến bộ thì cứ dành nhiều thời gian và công sức cho cách học ấy.

    Cuối cùng, nếu bạn đang quan tâm đến các phương pháp học tiếng Anh hiệu quả, đây là 2 bài viết bạn sẽ muốn đọc tiếp theo:

    Học và Cải thiện khả năng tiếng Anh của bạn

    cùng Tiếng Anh Mỗi Ngày

    Nếu việc nâng cao khả năng tiếng Anh sẽ mang lại kết quả tốt hơn cho việc học hay công việc của bạn, thì Tiếng Anh Mỗi Ngày có thể giúp bạn đạt được mục tiêu đó.

    Thông qua Chương trình Học tiếng Anh PRO, Tiếng Anh Mỗi Ngày giúp bạn:

    • Luyện nghe tiếng Anh: từ cơ bản đến nâng cao, qua audios và videos.
    • Học và vận dụng được những từ vựng tiếng Anh thiết yếu.
    • Nắm vững ngữ pháp tiếng Anh.
    • Học về các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng.

    Khi học ở Tiếng Anh Mỗi Ngày (TAMN), bạn sẽ không:

    • Không học vẹt
    • Không học để đối phó

    Bởi vì có một cách học tốt hơn: học để thật sự giỏi tiếng Anh, để có thể sử dụng được và tạo ra kết quả trong học tập và công việc.

    Giúp bạn xây dựng nền móng cho tương lai tươi sáng thông qua việc học tốt tiếng Anh là mục tiêu mà Tiếng Anh Mỗi Ngày sẽ nỗ lực hết sức để cùng bạn đạt được.

    Xem mô tả chi tiết về Học tiếng Anh PRO

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Lầm Tưởng Khi Học Từ Vựng Tiếng Anh Phổ Biến
  • Luyện Siêu Trí Nhớ Từ Vựng Tiếng Anh (Pdf Bản Đẹp + Audio)
  • Có Thể Bạn Chưa Biết Cách Học Từ Vựng Theo Cụm Từ
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Máy Tính
  • Top 17 Website Học Từ Vựng Tiếng Anh Miễn Phí Hiện Nay 2022
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6 Sgk Chương Trình Mới (Full)

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Angola
  • Dạy Bù Cho Học Sinh Sau Lũ
  • Phụ Huynh “kêu Cứu”, Trường Vfis Giải Thích Không Thể Hoàn Phí Như Yêu Cầu
  • Kế Hoạch (V/v Tổ Chức Dạy Bù Các Ngày Nghỉ Trong Tháng 8 & 9) Năm Học: 2014
  • 5 Sai Lầm Cơ Bản Hay Gặp Khi Dạy Bé Học Tiếng Anh
  • Cập nhật lúc: 16:52 08-08-2017 Mục tin: TỪ VỰNG ( VOCABULARY)

    Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 6 SGK chương trình mới hay và đầy đủ giúp học tốt hơn.

    UNIT 2. MY HOME

    – town house (n) nhà phố

    – country house(n) nhà ở nông thôn

    – villa (n) biệt thự

    – stilt house (n) nhà sàn

    – apartment (n) căn hộ

    – living room (n) phòng khách

    – bedroom (n) phòng ngủ

    – kitchen (n) nhà bếp

    – bathroom (n) nhà tắm

    – hall (n) phòng lớn

    – attic (n) gác mái

    – lamp (n) đèn

    – toilet (n) nhà vệ sinh

    – bed (n) giường

    – cupboard (n) tủ chén

    – wardrobe (n) tủ đựng quần áo

    – fridge (n) tủ lạnh

    – poster (n) áp phích

    – chair (n) ghế

    – air-conditioner (n) máy điều hòa không khí

    – table (n) bàn

    – sofa (n) ghế trường kỷ, ghế sô pha

    – behind (p) ở phía sau, đằng sau

    – between (p) ở giữa

    – chest of drawers (n) ngăn kéo tủ

    – crazy (adj) kì dị, lạ thường

    – department store (n) cửa hàng bách hóa

    – dishwasher (n) máy rửa bát (chén) đĩa

    – furniture (n) đồ đạc trong nhà, đồ gỗ

    – in front of (p) ở phía trước, đằng trước

    – messy(adj) lộn xộn, bừa bộn

    – microwave (n) lò vi sóng

    – move (v) di chuyển, chuyển nhà

    – next to (p) kế bèn, ở cạnh

    – under (p) ở bên dưới, phía dưới

    UNIT 3. MY FRIENDS

    – arm (n) cánh tay

    – ear (n) tai

    – eye (n) mắt

    – leg (n) chân

    – nose(n) mũi

    – finger (n) ngón tay

    – tall (a) cao

    – short (a) ùn, thấp

    – big (a) to

    – small (a) nhỏ

    – active (adj) hăng hái, năng động

    – appearance (n) dáng vẻ, ngoại hình

    – barbecue (n) món thịt nướng barbecue

    – boring(adj) buồn tẻ

    – choir (n) dàn đồng ca

    – competition (n) cuộc đua, cuộc thi

    – confident (adj) tự tin, tin tưởng

    – curious (adj) tò mò, thích tìm hiểu

    – do the gardening: làm vườn

    – firefighter (n) lính cứu hỏa

    – fireworks (n) pháo hoa

    – funny(adj) buồn cười, thú vị

    – generous (ađj) rộng rãi, hào phóng

    – museum (n) viện bảo tàng

    – organise (v) tổ chức

    – patient (adj) điềm tĩnh

    – personality (n) tính cách, cá tính

    – ppare (v) chuẩn bị

    – racing (n) cuộc đua

    – reliable (adj) đáng tin cậy

    – serious (adj) nghiêm túc

    – shy (adj) bẽn lẽn, hay xấu hổ

    – sporty (adj) dáng thể thao, khỏe mạnh

    – volunteer (n) tình nguyện viên

    – zodiac(n) cung hoàng đạo

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Thêm Anh Văn 6, Gia Sư Anh Tiếng Anh Lớp 6, Địa Chỉ Học Thêm Anh Văn
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Kỹ Thuật Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6
  • Skkn: Một Số Phương Pháp Dạy Học Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh 6 (Sách Mới)
  • Giáo Án Ôn Tập Hè Lớp 5 Lên Lớp 6
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100