Học Tốt Tiếng Anh Lớp 9 Mới Cho Android

--- Bài mới hơn ---

  • 7 Cách Để Học Giỏi Từ Mới Tiếng Anh Mỗi Ngày
  • Giỏi Tiếng Anh Hơn Nhờ Điều Này Mỗi Ngày
  • 7 Cách Để Học Giỏi Tiếng Anh Mỗi Ngày
  • Top Các Trường Đại Học Đào Tạo Ngành Ngôn Ngữ Anh Ra Trường Không Lo Thất Nghiệp
  • Như Thế Nào Được Gọi Là Người Học Giỏi Tiếng Anh ?
  • Review 1: Units 1-2-3

    Skills – trang 37 Review 1 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Language – trang 36 Review 1 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Review 2: Unit 4-5

    Language – trang 58 Review 2 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Skills – trang 59 Review 2 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Review 3: Unit 6-7-8

    Language – trang 36 Review 3 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Skills – trang 37 Review 3 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Review 4: Unit 9-10

    Skills – trang 59 Review 4 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Unit 10: Ecotourism

    Vocabulary – Phần từ vựng – Unit 10 Tiếng Anh 10 mới

    Getting Started – trang 48 Unit 10 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Project – trang 57 Unit 10 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Communication and Culture – trang 55 Unit 10 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Language – trang 49 Unit 10 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Looking Back – trang 56 Unit 10 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Skills – trang 51 Unit 10 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Unit 1: Family Life

    Vocabulary – Phần từ vựng – Unit 1 Tiếng Anh 10 mới

    Getting Started – trang 6 Unit 1 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Communication and Culture – trang 13 Unit 1 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Project – trang 15 Unit 1 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Language – trang 7 Unit 1 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Looking Back – trang 14 Unit 1 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Skills – trang 9 Unit 1 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Unit 2: Your Body And You

    Vocabulary – Phần từ vựng – Unit 2 Tiếng Anh 10 mới

    Communication and Culture – trang 23 Unit 2 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Getting Started – trang 16 Unit 2 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Project – trang 25 Unit 2 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Looking Back – trang 24 Unit 2 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Language – trang 17 Unit 2 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Skills – trang 19 Unit 2 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Unit 3: Music

    Vocabulary – Phần từ vựng – Unit 3 Tiếng Anh 10 mới

    Getting Started – trang 26 Unit 3 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Project – trang 35 Unit 3 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Language – trang 27 Unit 3 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Looking Back – trang 34 Unit 3 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Communication and Culture – trang 33 Unit 3 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Skills – trang 29 Unit 3 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Unit 4: For A Better Community

    Vocabulary – Phần từ vựng – Unit 4 Tiếng Anh 10 mới

    Getting Started – trang 38 Unit 4 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Language – trang 39 Unit 4 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Communication and Culture – trang 45 Unit 4 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Project – trang 47 Unit 4 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Looking Back – trang 46 Unit 4 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Skills – trang 41 Unit 4 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Unit 5: Inventions

    Vocabulary – Phần từ vựng – Unit 5 Tiếng Anh 10 mới

    Getting Started – trang 48 Unit 5 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Project – trang 57 Unit 5 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Communication and Culture – trang 55 Unit 5 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Looking Back – trang 56 Unit 5 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Language – trang 49 Unit 5 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Skills – trang 51 Unit 5 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Unit 6: Gender Equality

    Vocabulary – Phần từ vựng – Unit 6 Tiếng Anh 10 mới

    Getting Started – trang 6 Unit 6 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Communication and Culture – trang 13 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Project – trang 15 Unit 6 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Language – trang 7 Unit 6 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Looking Back – trang 14 Unit 6 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Skills – trang 8 Unit 6 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Unit 7: Cultural Diversity

    Vocabulary – Phần từ vựng – Unit 7 Tiếng Anh 10 mới

    Getting Started – trang 16 Unit 7 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Project – trang 25 Unit 7 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Communication and Culture – trang 23 Unit 7 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Looking Back – trang 24 Unit 7 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Language – trang 17 Unit 7 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Skills – trang 19 Unit 7 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Unit 8: New Ways To Learn

    Vocabulary – Phần từ vựng – Unit 8 Tiếng Anh 10 mới

    Getting Started – trang 26 Unit 8 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Communication and Culture – Unit 8 trang 33 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Project – Unit 8 trang 35 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Language – trang 27 Unit 8 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Looking Back – Unit 8 trang 34 SGK Tiếng Anh 10 mới

    Skills – trang 29 Unit 8 SGK Tiếng Anh 10 mới

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 10 Thành Phố Đà Nẵng
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 10 Tỉnh Vĩnh Phúc Năm Học 2011
  • Bí Quyết Học Giỏi Tiếng Anh( Kĩ Năng Giao Tiếp)
  • Những Yếu Tố, Kỹ Năng Cần Thiết Để Học Giỏi Tiếng Anh
  • 6 Bí Quyết Giỏi Tiếng Anh Của Cô Nàng Hot Girl Khánh Vy
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Review 1 (Unit 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Review 1
  • Cách Học Tốt Tiếng Anh Cấp 3 Hiệu Quả
  • Unit 1 Lớp 10: Reading
  • Unit 12 Lớp 12: Reading
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 9 Language Review (phần 1→7 trang 42-43 SGK Tiếng Anh 9 mới) giúp bạn giải các bài tập trong sách tiếng anh, sách giải bài tập tiếng anh 9 tập trung vào việc sử dụng ngôn ngữ (phát âm, từ vựng và ngữ pháp) để phát triển bốn kỹ năng (nghe, nói, đọc và viết):

    A: What are you doing? ↓Are you baking?↑

    B: Yes. I’m trying a recipe for Japanese cotton cheesecake.

    A: Japanese cotton cheesecake?↑ Sounds strange.

    B: Right, but my friends say it’s really delicious.

    A: Do they sell that kind of cake in bakeries?↑

    B: Yes. But I want to make it myself.

    b. Mark the sentences with falling or rising arrows. …. (Đánh dấu những câu với những mũi tên đi lên hoặc đi xuống. Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại.)

    A: This tour is cheap.↓

    B: That tour is cheaper.↑

    A: Let’s book that tour today.↓

    B: But the travel agent is closed↑

    A: Tomorrow is fine.↓

    Hướng dẫn dịch

    1. Nhớ thịt bò đã thái với một ít dầu khoảng nửa tiếng trước khi xào. Thịt bò sẽ mềm với cách nấu như thế.

    2. Tôi đang học trang trí những món ăn khác nhau để làm cho chúng trông hấp dẫn hơn.

    3. Bạn nên ninh/ hầm thịt bò nửa tiếng nếu bạn muốn ông bà ăn nó.

    4. Bạn thấn nhất của tôi không thể tham dự bữa tiệc vì cô ấy đang bị say máy bay sau chuyến đi đến Mỹ.

    5. Bạn sắp đi du lịch với lớp Chủ nhật tuần này à?

    – Ừm, chúng mình đi tham quan 2 lần 1 năm.

    6. – Bạn muốn nửa miếng hay cả miếng?

    7. Tôi được sinh ra ở Việt Nam và lớn lên ở Pháp. Tôi có thể nói cả tiếng Việt và tiếng Pháp, vì vậy tôi là người thành thạo hai thứ tiếng.

    8. – Ngôn ngữ chính thức của Canada là gì?

    – Có hai ngôn ngữ: Anh và Pháp.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Anh trai tôi được đào tạo để thành giáo viên, nhưng sau đó lại quyết định trở thành hướng dẫn viên du lịch.

    2. Nếu bạn muốn mua với một giá hợp lý hơn, nhớ đặt chuyến du lịch trước 2 tuần.

    3. Tiếng Anh của tôi rò rỉ một chút rồi. Tôi đã không dùng đến nó nhiều năm nay.

    4. Ông của tôi 80 tuổi và ông thông thạo cả tiếng Anh và tiếng Pháp.

    5. Không gì buồn tẻ hơn một thị trấn ven biển vào mùa ít khách.

    6. Để làm bánh cà rốt cho 4 người, chúng ta cần 200g cà rốt đã nạo vỏ.

    7. Khi bạn đặt thức ăn phía trên nước đang sôi để nấu, có nghĩa là bạn hấp nó.

    8. Người nào đó đi ngang qua một nơi nào đó là người đi ngang qua.

    1. B: the Lake Hudson → Lake Hudson

    2. C: bunches → cloves

    3. D: will be → would be

    4. B: the breakfast → breakfast

    5. C: have → has

    6. D: the Vietnamese American → a Vietnamese American/Vietnamese American

    Hướng dẫn dịch

    1. Chúng tôi có một chuyến hành trình đến hồ Hudson, một bể chứa nước nhân tạo ở Oklahoma, vào Chủ nhật.

    2. Đừng bỏ quá nhiều tỏi vào xà lách, 2 tép là đủ.

    3. Nếu bạn luyện tập nhiều hơn nữa, cơ bắp của bạn sẽ mạnh hơn.

    4. Nhớ đừng bỏ bữa sáng vì nó là bữa ăn quan trọng nhất.

    5. Tôi không thích ăn ở ngoài bởi vì nó không dễ để tìm một nhà hàng có thức ăn ngon và phục vụ tốt.

    6. Cô ấy nói trôi chảy cả tiếng Anh và tiếng Pháp nhưng tiếng Việt của cô ấy hơi kém mặc dù cô ấy là người Mỹ gốc Việt.

    1. If you want to widen your English vocabulary, you should read short stories in English.

    2. You can become a tour guide if you learn more about history and culture.

    3. If you want to improve your English, you may go to eitherThe Sun orThe Shine language centres.

    4. If I saw a fly in my soup, I would tell the manager.

    5. If I were you, I would go to Song Nhi Resort.

    1. Last holiday we stayed in a resort which/that Mi recommended.

    2. I don’t like people who talk loudly in public places.

    3. The dishes which/that my mother has cooked are so hot.

    4. Last year I visited a small town where/in which they filmed The Little Girl.

    5. Ms Mai was a teacher whom/who I will never forget.

    Hướng dẫn dịch

    1. A: Này đừng chạm vào cái đó. Con phải chờ ông bà trước khi bắt đầu ăn.

    B: Nhưng con sắp chết đói rồi. Con đã không ăn gì từ sáng nay.

    2. A: Sao bạn chuyển kênh vậy?

    B: Tôi không có hứng thú với khoa học. Tôi thích di lịch sinh thái ở kênh 10 hơn.

    3. A: Mi sắp thuyết trình về ẩm thực Việt Nam tại hội nghị quốc tế. Cô ấy đã quyết định mặc áo dài.

    B: Tôi không thể tưởng tượng ra cô ấy trong trang phục truyền thống. Cô ấy thường mặc quần áo bình thường.

    4. A: Chúng tôi định đi cắm trại vào cuối tuần này. Bạn có muốn đi cùng không?

    B: Tuyệt. Tôi không thể chờ đợi để lại đi cắm trại cùng với các bạn.

    5. A: Phong là người chiến thắng trong cuộc thi nói tiếng Anh. Anh ấy được thưởng 5 triệu đồng.

    B: Anh ấy thật may mắn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Language Review 1 Lớp 9
  • ‘thần Đồng’ Đỗ Nhật Nam Chia Sẻ ‘bí Quyết’ Giỏi Tiếng Anh.
  • Đề Thi Hsg Quốc Gia Tiếng Anh Bài Thi Nói 2022
  • 6 Bí Quyết Để Học Giỏi Tiếng Anh
  • Bí Quyết Học Tiếng Anh: 7 Bước Đến Thành Công
  • Cách Học Tốt Từ Vựng Anh Văn 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Cách Học Từ Vựng Anh Văn Chủ Đề Bạn Bè Cho Trẻ Nhỏ
  • Bộ Combo Tự Học Tiếng Trung Cho Người Mới Bắt Đầu + Tự Học Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (Tặng Kèm Bookmark Cr)
  • Kinh Nghiệm Học Từ Mới Tiếng Trung
  • 4 Cách Học Từ Vựng Tiếng Trung Dễ Nhớ
  • Dân Tộc Là Gì ? Các Khái Niệm Về Dân Tộc?
  • Embed Size (px)

    Gia s Thnh ph H Ch Minh

    CCH HC TT T VNG ANH VN LP 9Cng Ty TNHH Gia S Nhn TrT Ho Tr Tu VitTng 7 Cao c 454 Nguyn Th Minh Khai, Phng 5, Qun 3, TPHCMT Vn Hc: (08) 35 07 10 12 – 09 08 55 56 56T Vn Dy: (08) 35 07 10 12 – 09 33 06 12 12Email: [email protected], [email protected]

    Mun hc tt anh vn lp 9 th by gi cc em hc sinh hy bt tay vo hc tt t vng, t vng ht sc quan trng v n truyn ti quan im, t tng ca cc em. Cng bit c nhiu t th cc em s cng giao tip c nhiu hn. S hu lng t vng phong ph, bn din t c nhiu iu hn. Di y trung tm gia s Nhn Tr xin chia s mt s cch hc t vng hiu chúng tôi Ty TNHH Gia S Nhn TrT Ho Tr Tu VitTng 7 Cao c 454 Nguyn Th Minh Khai, Phng 5, Qun 3, TPHCMT Vn Hc: (08) 35 07 10 12 – 09 08 55 56 56T Vn Dy: (08) 35 07 10 12 – 09 33 06 12 12Email: [email protected], [email protected]

    1. c, c v cChng ta hc t vng phn ln thng qua c cc vn bn. Cc em cng c nhiu th vn t vng cng phong ph. Trong khi c, hy ch nhiu hn ti nhng t m bn khng bit. Trc tin, c gng da vo vn bn on ngha, sau th mi tra t in. Cng Ty TNHH Gia S Nhn TrT Ho Tr Tu VitTng 7 Cao c 454 Nguyn Th Minh Khai, Phng 5, Qun 3, TPHCMT Vn Hc: (08) 35 07 10 12 – 09 08 55 56 56T Vn Dy: (08) 35 07 10 12 – 09 33 06 12 12Email: [email protected], [email protected]

    2. Cng c k nng c vn bnMt nghin cu cho thy rng phn ln cc t c hc trong vn cnh c th. cng c k nng hiu t trong vn bn th bn nn c bit ch n cch m ngn ng c s chúng tôi Ty TNHH Gia S Nhn TrT Ho Tr Tu VitTng 7 Cao c 454 Nguyn Th Minh Khai, Phng 5, Qun 3, TPHCMT Vn Hc: (08) 35 07 10 12 – 09 08 55 56 56T Vn Dy: (08) 35 07 10 12 – 09 33 06 12 12Email: [email protected], [email protected]

    43. Luyn tp tht nhiu v thng xuynHc mt t s chng ngha l g nu nh bn nhanh chng qun n i. S tt hn nu cc em vit t ra, c th vit vo mt t mc lc c th xem li d dng. Khi vit t th cc em nn vit c nh ngha v t cu c s dng t . Cng Ty TNHH Gia S Nhn TrT Ho Tr Tu VitTng 7 Cao c 454 Nguyn Th Minh Khai, Phng 5, Qun 3, TPHCMT Vn Hc: (08) 35 07 10 12 – 09 08 55 56 56T Vn Dy: (08) 35 07 10 12 – 09 33 06 12 12Email: [email protected], [email protected]

    4. Tm c cng nhiu mi lin h ca t cng tt khng qun t mi th khi hc bn nn c to t nhm kch thch vng nh m thanh. Bn cnh , bn nn tm thm nhiu t ng ngha vi t m bn bit. V d t significant (quan trng, ng k) c mt ngha ging vi t important, momentous, sustantial,Cng Ty TNHH Gia S Nhn TrT Ho Tr Tu VitTng 7 Cao c 454 Nguyn Th Minh Khai, Phng 5, Qun 3, TPHCMT Vn Hc: (08) 35 07 10 12 – 09 08 55 56 56T Vn Dy: (08) 35 07 10 12 – 09 33 06 12 12Email: [email protected], [email protected]

    5. Dng cc mo ghi nh

    Mt v d th v vi t EGREGIOUS (rt ti t). Ngh n cu trng nm vo chng ti (EGG REACH US)- hy tng tng chng ta va phm sai lm t n mc b nm trng v mt qu trng thi bay vo ngi chng ti (ROTTEN EGG REACHES US). Bc tranh th v bng ngn ng ny s gip bn nh ngha ca t nhanh v lu hn. .

    Cng Ty TNHH Gia S Nhn TrT Ho Tr Tu VitTng 7 Cao c 454 Nguyn Th Minh Khai, Phng 5, Qun 3, TPHCMT Vn Hc: (08) 35 07 10 12 – 09 08 55 56 56T Vn Dy: (08) 35 07 10 12 – 09 33 06 12 12Email: [email protected], [email protected]

    6. S dng danh sch t vngi vi nhng hc sinh ch trng nhiu ti t vng th c rt nhiu ti liu p ng c nhu cu. Trn Internet cng c nhiu trang hc t vng hp dn, thm ch mt s trang cn h tr tnh nng gi t vng cho bn qua email mi ngy.

    Cng Ty TNHH Gia S Nhn TrT Ho Tr Tu VitTng 7 Cao c 454 Nguyn Th Minh Khai, Phng 5, Qun 3, TPHCMT Vn Hc: (08) 35 07 10 12 – 09 08 55 56 56T Vn Dy: (08) 35 07 10 12 – 09 33 06 12 12Email: [email protected], [email protected]

    Mi kin thc mc xin lin h:Cng Ty TNHH Gia S Nhn TrT Ho Tr Tu VitTng 7 Cao c 454 Nguyn Th Minh Khai, Phng 5, Qun 3, TPHCMT Vn Hc: (08) 35 07 10 12 – 09 08 55 56 56T Vn Dy: (08) 35 07 10 12 – 09 33 06 12 12Email: [email protected], [email protected]

    null187596.33

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Đơn Giản Và Nhanh Nhất
  • 7 Bí Quyết Học Từ Vựng Tiếng Anh Đơn Giản Mà Hiệu Quả Nhất
  • Cách Học Từ Vựng Tiếng Pháp Hiệu Quả
  • Học Từ Mới Tiếng Pháp Theo Chủ Đề Nỗi Buồn
  • Học Từ Mới Tiếng Pháp Chủ Đề Toán Học
  • Địa Điểm Học Tiếng Anh Tốt Nhất Ở Quận 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Địa Chỉ Học Tiếng Anh Trẻ Em Ở Quận 9 Uy Tín
  • Gia Sư Dạy Toán Bằng Tiếng Anh Quận 9
  • Giáo Viên, Sinh Viên Giỏi Gia Sư Tiếng Anh Quận 9 Tại Nhà
  • Học Nhanh Đại Học Tiếng Anh Tại Quận 9
  • Tìm Gia Sư Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Quận 7
  • Trung tâm ngoại ngữ Sài Gòn Vina tại quận 9 là địa chỉ học tiếng Anh uy tín dành cho công nhân, sinh viên, người đi làm, luyện thi. Khoá học khai giảng hàng tuần, học phí rẻ phù hợp cho sinh viên, phòng máy lạnh, giáo viên kinh nghiệm. Đăng ký ngay.

    Học tiếng Anh ở Sài Gòn Vina quận 9 được sử dụng giáo trình do chính giáo viên trung tâm biên soạn, chọn lọc một số giáo trình chuẩn quốc tế kết hợp với phương pháp dạy đa dạng, tiếp thu nhanh. Giúp học viên làm quen với bảng chữ cái, nhớ từ vựng dễ dàng qua các hình ảnh, đồng thời rèn luyện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết một cách thành thạo.

    Trung tâm tiếng Anh Sài Gòn Vina quận 9 thường xuyên khai giảng các khóa học tiếng Anh, lớp học từ 8 – 15 học viên, học phí chỉ 650.000đ/tháng, đảm bảo sau khóa học tại trường học viên có thể giao tiếp tiếng Anh tự tin.

    Có lớp học cấp tốc cho người đi du lịch hoặc định cư, khoá học cấp tốc theo nhu cầu của người học, trung tâm tổ chức lớp học liên tục trong tuần.

    Giáo viên kinh nghiệm giảng dạy trên 6 năm, du học Anh, Mỹ, đảm bảo khả năng tiếp thu kiến thức tốt nhất cho người học, đặc biệt phương pháp dạy trực quan, sinh động giúp học viên trở lên yêu thích môn học tiếng Anh.

    Đội ngũ giáo viên tại trung tâm biên soạn riêng giáo án tham khảo từ nhiều nguồn tài liệu và giáo trình mới nhất hiện nay, không ngừng đổi mới và cập nhật sao cho phù hợp với học viên.

    Đặc biệt phương pháp giảng dạy thực tiễn giúp người học không gặp khó khăn khi làm bài thi.

    Trường được trang bị cơ sở vật chất hiện đại được đánh giá là nơi học tiếng Anh tốt. Phòng học rộng có máy lạnh, bàn ghế ngồi thoải mái, tích hợp bảng từ. Có hệ thống loa, hệ thống nghe nói. Chỗ để xe rộng, an ninh.

    Trung tâm tiếng Anh Sài Gòn Vina quận 9 gồm 20 cơ sở hiện có tại Quận 4, Quận 6, Quận 7, Quận 9, Quận 12, Bình Thạnh, Thủ Đức, Tân Phú, Phú Nhuận, Huyện Hóc Môn và nhiều tỉnh thành khác như Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu, TP. Đà Nẵng.

    Cơ sở 18: 115A – 115B Lã Xuân Oai, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, Hồ Chí Minh.

    Trụ sở chính: 629 Nguyễn Kiệm, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP. HCM.

    Liên hệ: 0707074807 gặp cô Mai để được tư vấn – Địa chỉ nên học tiếng Anh ở quận 9.

    Nguồn: http://saigonvina.edu.vn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Giao Tiếp Ở Quận 9 Chất Lượng, Đáng Tin Cậy Chỉ Có Ở Nest English
  • Học Tiếng Anh Giao Tiếp Qua Video English Way Dvd 5 Lesson 2
  • Học Tiếng Anh Giao Tiếp Qua Video English Way Dvd 4
  • Học Tiếng Anh, Hoc Tieng Anh Qua Video, Kenh Học Tieng Anh Video Hieu Qua
  • Khó Khăn Khi Học Tiếng Anh Giao Tiếp Văn Phòng
  • Tiếng Anh 6 Mới Unit 9: Looking Back

    --- Bài mới hơn ---

  • 3 Năm Học Tiếng Trung Chỉ Đủ Nói Cho Người Việt Hiểu
  • Lớp Học Tiếng Trung Cấp Tốc Tại Tp Hồ Chí Minh Tốt Nhất
  • Lớp Học Tiếng Trung Cấp Tốc Tại Quận 9
  • Học Tiếng Trung Thi Hsk Luyện Thi Hsk Cấp Tốc Bài 2 Hsk
  • Học Tiếng Trung Thi Hsk Luyện Thi Hsk Cấp Tốc Bài 2 Đề Thi Hsk
  • Tiếng Anh 6 mới Unit 9: Looking Back

    Unit 9: Cities of the world

    Looking Back (phần 1 – 5 trang 34 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    1. Choose the best two options. (Chọn hai lựa chọn tốt nhât trong các câu sau.)

    Hướng dẫn dịch:

    Thành phố sôi động (a. exciting)/ thú vị (b. amazing).

    Thời tiết lạnh (a. cold)/ đầy nắng (c. sunny).

    Con người thân thiện (a. friendly)/ tốt bụng (c. nice).

    Những tòa nhà thật cao (a. tall)/ đẹp (b. beautiful).

    Thức ăn ngon (b. delicious)/ ngon (c. good).

    2. Put the verbs in brackets into the psent perfect. (Chia những động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành.)

    Hướng dẫn dịch:

    Nhung: Bạn đã từng ăn bít tết bơ Philadelphia chưa?

    Nora: Có, mình ăn rồi.

    Nhung: Thật không? Bạn đã từng đến Philadelphia chưa?

    Nora: Đúng thế, mình từng đến đó hai lần. Mình từng đến nhiều nơi nổi tiếng trong thành phố.

    Nhung: Bạn có thăm Trung tâm Hiến pháp không?

    Nora: Chưa, nhưng mình đã đến xem Chuông Tự Do. Nhìn vào bưu thiếp này.

    3. In pairs, complete this fact sheet about Viet Nam. (Làm việc theo cặp, hoàn thành bảng thông tin này về Việt Nam.)

    – Biggest city (Thành phố lớn nhất): Ho Chi Minh City (Thành phốHồ Chí Minh)

    – Oldest university (Trường đại học lâu đời nhất): Quoc Tu Giam (Quốc Tử Giám), Thang Long (Thăng Long) – Ha Noi (Hà Nội) (1076)

    – Most popular Vietnamese writer (Tác giả Việt Nam nổi tiếng nhất): Nguyen Du (Nguyễn Du), Nam Cao

    Most popular drink (Thức uống phổ biến nhất): tea (trà), coffee (cà phê)

    – Most common activity (Hoạt động phổ biến nhất): watching TV (xem tivi), football (bóng đá)

    4. Using the information from your fact sheet, write a short paragraph (7-8 sentences) about Viet Nam. (Sử dụng thông tin từ bảng trên và viết một đoạn vản ngắn (7-8 câu) vể Việt Nam.)

    Vietnam is a beautiful country with the biggest city is Ho Chi Minh . And many old universities like Quoc Tu Giam (Quốc Tử Giám), Thang Long (Thăng Long) – Ha Noi (Hà Nội) (1076) . And Nguyen Du is the most popular Vietnammese writer, he was recognized as cultural well-known man by UNESCO. The most popular drink is tea, coffee , and the most common activity watching TV , football …

    5. Game: Yes I have (Trò chơi: Vâng tôi đã từng)

    Hướng dẫn dịch:

    Làm việc theo cặp, hỏi câu hỏi “Bạn đã từng…”. Em có thể sử dụng những câu hỏi từ bảng khảo sát trong lớp ở phần A Closer Look 2, trang 30 để làm. Sau đó hỏi 3 câu hỏi với từ “Wh” để hỏi và lấy thêm thông tin từ bạn học và đoán anh ấy/cô ấy có nói thật không?

    A: Bạn đã từng lên truyền hình chưa?

    B: Rồi.

    A: Đó là khi nào?

    B: Năm trước.

    A: Bạn có mặt trong chương trình nào?

    B: Erm… Tin tức buổi tối.

    A: Tại sao bạn lại được lên tivi?

    B: Tôi không nhớ!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 9 Lớp 8: Looking Back
  • Unit 9 Lớp 9: Looking Back
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 9. Skills 2
  • Tiếng Anh 6 Mới Unit 9: A Closer Look 2
  • Tiếng Anh 6 Unit 9: A Closer Look 2
  • Tiếng Anh 9 Mới Unit 1 Looking Back

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 5 Lớp 9: Looking Back
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Mới Unit 1: Local Environment
  • Unit 11 Lớp 12: Language Focus
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Tiếng Anh 12 Unit 1 Phần Language Focus
  • Unit 1 Lớp 9: Getting Started
  • 1. Unit 1 Lớp 9 Looking back – Task 1

    Bài dịch và câu trả lời chi tiết:

    1. paintings

    2. pottery

    3. drums

    4. silk

    5. lanterns

    6. conical hats

    7. lacquerware

    8. marble sculptures

    1. tranh

    2. gốm

    3. trống

    4. lụa

    5. đèn lồng

    6. nón

    7. sơn mài

    8. điêu khắc bằng đá cẩm thạch

    2. Unit 1 Lớp 9 Looking back – Task 2

    Complete the second sentence in each pair by putting the correct form of a verb from the box into each blank. (Hoàn thành câu bằng việc sử dụng các dạng đúng của động từ. )

    carve

    cast

    weave

    embroider

    knit

    mould

    1.The artisan made this statue by pouring hot liquid bronze into a mould.

    ► The artisanthis statue in bronze.

    ► I’ma picture.

    3.They made baskets by crossing strips of bamboo across, over, and under each other.

    ► Theybaskets out of bamboo.

    4.My mum made this sweater for me from wool thread by using two bamboo needles.

    ► My muma wool sweater for me.

    5.He made this flower by cutting into the surface of the wood.

    ► Hethis flower from wood.

    6.I took some clay and used my hands to make it into a bowl shape.

    ► Ithe clay into the desired shape.

    Bài dịch và câu trả lời chi tiết:

    1. cast

    Người thợ thủ công làm bức tượng này bằng cách đổ đồng nóng lỏng vào khuôn.

    ► Người thợ thủ công đúc tượng này bằng đồng.

    2. embroidering

    Tôi đang trang trí một bức tranh vải với một mẫu thêu, sử dụng các chỉ màu.

    ►Tôi đang thêu một bức tranh.

    3. wove

    Họ làm giỏ bằng cách đan các thanh tre qua các dải tre trên, lên trên, và xuống dưới mỗi thanh tre.

    ► Họ đan các giỏ bằng tre tre.

    4. knitted

    Mẹ tôi làm chiếc áo len này cho tôi bằng cách đan các sợi len từ hai que tre.

    ► Mẹ tôi đan áo len cho tôi.

    5. carved

    Ông đã làm hoa này bằng cách cắt mặt của gỗ.

    ► Ông khắc hoa này bằng gỗ.

    6. moulded

    Tôi lấy một ít đất sét và dùng tay để làm nó thành hình bát.

    ► Tôi làm khuôn đất sét vào hình dạng mong muốn.

    3. Unit 1 Lớp 9 Looking back – Task 3

    Complete the passage with the word phrases from the box. (Hoàn thành đoạn văn với những cụm từ trong bảng.)

    looked

    team-building

    zoo lunch

    interest

    ooking

    forward to

    craft

    museum

    Last week we had a memorable trip to a new (1)on the outskirts of the city. We were all (2)the trip. There are lots of wild animals, and they are looked after carefully. Each species is kept in one big compound and the animals look healthy. After we (3)round the animal zone, we gathered on a big lawn at the back of the zoo. There we played some (4)

    games and sang songs. Then we had a delicious (5) ppared by Nga and Phuong. In the afternoon, we walked to a (6) nearby. There is a big collection of handicrafts made by different (7)villages. I’m sure that the zoo will be our new place of (8).

    Bài dịch và câu trả lời chi tiết:

    Bài dịch: Tuần trước chúng tôi đã có một chuyến đi đáng nhớ tới một vườn thú mới ở ngoại ô thành phố. Tất cả chúng tôi đều mong chờ chuyến đi. Có rất nhiều động vật hoang dã, và chúng được chăm sóc cẩn thận. Mỗi loài được giữ trong một hàng rào lớn và các động vật trông khỏe mạnh. Sau khi chúng tôi xem quanh khu vực động vật, chúng tôi tập trung trên một bãi cỏ lớn ở phía sau sở thú. Ở đó chúng tôi chơi một số trò chơi đội nhóm và hát các bài hát. Sau đó, chúng tôi đã có một bữa ăn trưa ngon do Nga và Phương chuẩn bị. Buổi chiều, chúng tôi đi bộ tới một bảo tàng gần đó. Có nhiều bộ sưu tập thủ công mỹ nghệ của nhiều làng nghề khác nhau. Tôi chắc chắn rằng vườn thú sẽ là nơi thú vị mới của chúng tôi.

    4. Unit 1 Lớp 9 Looking back – Task 4

    Complete the complex sentences with your own ideas. (Hoàn thành câu phức sau theo ý của bạn. )

    Bài dịch và câu trả lời chi tiết:

    1. Although this village is famous for its silk products, there are very few families making silk products.

    2. Many people love going to this park because it’s very peaceful.

    3. Since Viet Nam’s handicrafts is beautiful, foreign tourists often buy traditional handicrafts.

    4. Moc Chau is a popular tourist attraction when plum flowers blooming .

    5. This weekend we’re going to the cinema in order that we can watch documentary.

    Chú ý: Những thông tin được gạch chân học sinh có thể thay thế để phù hợp với ý kiến của riêng mình.

    1. Mặc dù làng này nổi tiếng với các sản phẩm tơ lụa, nhưng có rất ít gia đình làm sản phẩm lụa.

    2. Nhiều người thích đi công viên này bởi vì nó rất yên bình.

    3. Vì đồ thủ công mỹ nghệ của Việt Nam đẹp, nên du khách nước ngoài thường mua hàng thủ công mỹ nghệ truyền thống.

    4. Mộc Châu là điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng khi hoa mận nở.

    5. Cuối tuần này chúng ta sẽ đi xem phim để có thể xem phim tài liệu.

    5. Unit 1 Lớp 9 Looking back – Task 5

    Rewrite each sentence so that it contains the phrasal verb in brackets. You may have to change the form of the verb.(Viết lại câu sao cho câu có sử dụng cụm động từ trong ngoặc. Bạn có thể thay đổi dạng của động từ. )

    1.I don’t remember exactly when my parents started this workshop, (set up).

    2.We have to try harder so that our handicrafts can stay equal with theirs, (keep up with).

    3.What time will you begin your journey to Da Lat? (set off)?

    4.We arranged to meet in front of the lantern shop at 8 o’clock, but she never arrived, (turn up).

    5.The artisans in my village can earn enough money from basket weaving to live, (live on).

    Bài dịch và câu trả lời chi tiết:

    1. Tôi không nhớ chính xác khi nào bố mẹ tôi bắt đầu cái xưởng này.

    (thành lập) Tôi không nhớ chính xác khi bố mẹ tôi thành lập xưởng này.

    2. Chúng ta phải cố gắng hơn để đồ thủ công mỹ nghệ của chúng tôi có thể giữ được ngang bằng với họ.

    (bắt kịp) Chúng ta phải cố gắng nhiều hơn để thủ công mỹ nghệ của chúng tôi có thể bắt kịp với họ.

    3. Mấy giờ bạn bắt đầu chuyến đi Đà Lạt?

    (khởi hành) Mấy giờ bạn khởi hành tới Đà Lạt?

    4. Chúng tôi sắp xếp để gặp mặt trước cửa hàng đèn lồng lúc 8 giờ, nhưng cô ấy không bao giờ đến.

    (lộ diện) Chúng tôi sắp xếp để gặp mặt trước cửa hàng đèn lồng lúc 8 giờ, nhưng cô ấy không bao giờ lộ diện.

    5. Các thợ thủ công ở làng tôi có thể kiếm đủ tiền sinh sống từ đan giỏ.

    (đủ sống) Các thợ thủ công trong làng tôi có thể đủ sống nhờ đan giỏ.

    1. I don’t remember exactly when my parents set up this workshop.

    2. We have to try harder so that our handicrafts can keep up with theirs.

    3. What time will you set off for Da Lat?

    4. We arranged to meet in front of the lantern shop at 8 o’clock, but she never turned up.

    5. The artisans in my life can live on basket weaving.

    Work in groups. One student thinks of a popular place of interest in their area. Other students ask Yes/No questions to guess what place he/she is thinking about. (Làm việc theo nhóm. Một bạn sẽ nghĩ đến 1 địa danh nổi tiếng ở quê mình. Những học sinh khác sẽ trả lời Có hoặc Không để đoán xem nơi đó là nơi nào.)

    6. Unit 1 Lớp 9 Looking back – Task 6

    A: Nơi này có gần trung tâm thành phố không?

    B: Vâng, có gần.

    C: Chúng ta có thể chơi thể thao ở đó không?

    B: Vâng, chúng ta có thể.

    A: Chúng ta có thể chơi trò chơi ở đó không?

    B: Vâng, chúng ta có thể.

    C: Mọi người có đi mua sắm ở đó không?

    B: Không, họ không mua sắm ở đó.

    A: Đó là trung tâm thể thao ABC phải không?

    B: Bạn nói đúng.

    Bài dịch và câu trả lời chi tiết:

    A: Is the place near the city centre?

    B: Yes, it is.

    C: Can we play sports there?

    B: Yes, we can.

    A: Can we play games there?

    B: Yes, we can.

    C: Do people go shopping there?

    B: No, they don’t.

    A: Is it the ABC sports centre?

    B: You’re right.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 3 Lớp 9: Looking Back
  • Unit 1 Lớp 9: Looking Back
  • Unit 11 Lớp 10: Writing
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 16: People And Places
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 7: The Mass Media
  • Hướng Dẫn Học Tốt Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương Pdf

    --- Bài mới hơn ---

  • De Thi Hsg Tieng Anh Quoc Gia 2011
  • Các Trò Chơi Game Đơn Giản Giúp Bé Học Giỏi Tiếng Anh Hiệu Quả
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Nâng Cao Hiệu Quả Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Anh
  • Bí Quyết Học Giỏi Tiếng Anh
  • Những Lưu Ý Quan Trọng Để Học Tiếng Anh Lớp 7 Đạt Hiệu Quả
  • Hướng Dẫn Học Tốt Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương Pdf, Hướng Dẫn Học Tiếng Anh, Hướng Dẫn Học Tốt Tiếng Anh 9, Bài Tập Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương, Hướng Dẫn ôn Tập Thi Vào Lớp 10 Tiếng Anh Đáp án, Đáp án Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương, Bài Tập Tiếng Anh Mai Lan Hương Lớp 8, Bài Tập Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương, Sổ Tay Tiếng Anh 8 Mai Lan Hương, Tiếng Anh 8 Mai Lan Hương, Bai Tap Tieng Anh Mai Lan Huong 11, Hương ước Tieng Anh Là Gì, Hương ước Tiếng Anh, Bài Tập Tiếng Anh 11 Mai Lan Hương, Hướng Dẫn ôn Tập Thi Vào Lớp 10 Tiếng Anh, Tiếng Anh Mai Lan Hương, Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương, Bai Tap Tieng Anh 11 Mai Lan Huong Co Dap An, Hướng Dẫn ôn Tập Và Làm Bài Thi Tiếng Anh, Văn Bản Hướng Dẫn Tiếng Anh, Văn Bản Hướng Dẫn Tiếng Anh Là Gì, Phân Biệt Khác Nhau Của 3 Khái Niệm Tư Vấn Hướng Nghiệp, Hướng Nghiệp, Giáo Dục Hướng Nghiệp, Ngữ Pháp Tiếng Anh Mai Lan Hương, Bài Tập Tiếng Anh 11 Nâng Cao Mai Lan Hương, Tieng Anh Lop 8 Unit 10 Mai Lan Huong, Hướng Dẫn Viết Cv Tiếng Anh, Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Của Mai Lan Hương, Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Mai Lan Hương, Hướng Dẫn Học Tiếng Trung, Hướng Dẫn Sử Dụng Tiếng Anh Là Gì, Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương, Đáp án ôn Luyện Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương, Sách Hướng Dẫn ôn Tập Thi Vào Lớp 10 Tiếng Anh, Hướng Dẫn Phát âm Tiếng Anh, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Của Mai Lam Hương, Đáp án Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương, Sách Giải Tiếng Anh Mai Lan Hương Lớp 87, Sách Giải Tiếng Anh Mai Lan Hương Lớp 7, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Mai Lan Hương 11, Giai Tieng Anh 7 Unit 16 Mai Lan Huong, Hướng Dẫn Sử Dụng 7d Tiếng Việt, Trắc Nghiệm Tiếng Anh Mai Lan Hương, Quyet Dinh Huong Huu Tri Tieng Anh , Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1 Mai Lan Hương, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 6 – Tập 1 (mai Lan Hương – Hà Thanh Uyên), Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương, Sách Bài Tập Của Mai Lan Hương Tiếng Anh Lớp Bẩy Unit Sáu, Hướng Dẫn Sử Dụng 60d Tiếng Việt Pdf, Đáp án Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Mai Lan Hương, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương Pdf, Hướng Dẫn Sử Dụng 12 Thì Trong Tiếng Anh, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương Pdf, Hướng Dẫn Sử Dụng 6d Tiếng Việt, Cẩm Nang Hướng Dẫn Tự Học Tiếng Pháp, Giai Tieng Anh 7 Unit 14 Mai Lan Huong, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Mai Lan Hương, Hướng Dẫn Viết Phiên âm Tiếng Anh, Sách Bài Tập Tiếng Anh Mai Lan Hương 7 Unit 1, Hướng Dẫn Viết Thư Bằng Tiếng Anh, Hướng Dẫn Viết Thư Cảm ơn Bằng Tiếng Anh, Bài Tập Trách Nhiệm Tiếng Anh Lớp 7 Mai Lan Hương, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mai Lan Hương Unit 7, Giáo Trình Hướng Dẫn ôn Tập Môn Tiếng Anh, Hướng Dẫn Viết Email Tiếng Anh, Bai Tap Trac Nghiem Tieng Anh 11 Mai Lan Huong, Hướng Dẫn Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh, Hướng Dẫn Viết Cv Tiếng Nhật, Hướng Dẫn Viết Tiếng Trung, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Của Mai Lan Huong, Sách Hướng Dẫn Tiếng Anh 6 Của Giáo Viên, Hướng Dẫn Sử Dụng 6d Bằng Tiếng Việt, Cb Hướng Dẫn Viên Du Lịch Bằng Tiếng Anh, Giai Sach Bai Tap Tieng Anh Mai Lan Huong Lop 7 Unit 1, Hướng Dẫn ôn Tập Thi Vào Lớp 10 Tiếng Anh Nguyễn Hồng Quân, Hướng Dẫn Sử Dụng 450d Tiếng Việt, Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh- Mai Lan Hương, Hướng Dẫn Sử Dụng 500d Tiếng Việt, Hướng Dẫn Sử Dụng 60d Bằng Tiếng Việt, Sách Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Mai Lan Hương Lớp 9, Hướng Dẫn ôn Tập Thi Vào Lớp 10 Tiếng Anh Nguyễn Hồng Quan Pdf, Giải Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương, Hướng Dẫn Cách Viết Phiên âm Tiếng Anh, Hướng Dẫn Sử Dụng Ipad 3 Tiếng Việt, Hướng Dẫn Sử Dụng Eplan Electric P8 Tiếng Việt, Giai Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Mai Lan Huong Unit6 The First University In Viet Nam, Hướng Dẫn Viết Email Xin Việc Bằng Tiếng Anh, Hướng Dẫn Sử Dụng Iphone 4 Bằng Tiếng Việt, Đáp án ôn Luyện Tiếng Anh 9 Theo Hướng ứng Dụng Thực Tế, Hướng Dẫn Sử Dụng Iphone 5 Bằng Tiếng Việt, Mẫu Đơn Xin Việc Hướng Dẫn Viên Du Lịch Bằng Tiếng Anh, Hướng Dẫn Chơi Rubik 4x4x4 Bằng Tiếng Việt, Ba Khái Niệm Hướng Nghiệp Và Gd Hướng Nghiệp Tư Vấn Hướng Nghiệp Khác Nhau Như Thế Nào, Bài Thu Hoạch Dạy Học Tiếng Việt Theo Hướng Phát Triển Năng Lực, Chuyên Đề Dạy Học Tiếng Việt Theo Hướng Phát Triển Năng Lực, Hướng Dẫn Số 23-hd/btctw Hướng Dẫn Số 23-hd/tctw Ngày 14-12-2003 Của Ban Tổ Chức Trung ương, Số : 3790/lĐtbxh-lĐ. Về Hướng … Sở Lao Động – Thương Binh Và Xã Hội Đã Có Công Văn Hướng Dẫn Số 12, Số : 3790/lĐtbxh-lĐ. Về Hướng … Sở Lao Động – Thương Binh Và Xã Hội Đã Có Công Văn Hướng Dẫn Số 12, Hướng Dẫn Số 1677-hd/ct Của Tcct Ngày 28/9/2018 Hướng Dẫn Một Số Vấn Đề Nâng Cao Chất Lượng Sinh Hoạ,

    Hướng Dẫn Học Tốt Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương Pdf, Hướng Dẫn Học Tiếng Anh, Hướng Dẫn Học Tốt Tiếng Anh 9, Bài Tập Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương, Hướng Dẫn ôn Tập Thi Vào Lớp 10 Tiếng Anh Đáp án, Đáp án Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương, Bài Tập Tiếng Anh Mai Lan Hương Lớp 8, Bài Tập Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương, Sổ Tay Tiếng Anh 8 Mai Lan Hương, Tiếng Anh 8 Mai Lan Hương, Bai Tap Tieng Anh Mai Lan Huong 11, Hương ước Tieng Anh Là Gì, Hương ước Tiếng Anh, Bài Tập Tiếng Anh 11 Mai Lan Hương, Hướng Dẫn ôn Tập Thi Vào Lớp 10 Tiếng Anh, Tiếng Anh Mai Lan Hương, Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương, Bai Tap Tieng Anh 11 Mai Lan Huong Co Dap An, Hướng Dẫn ôn Tập Và Làm Bài Thi Tiếng Anh, Văn Bản Hướng Dẫn Tiếng Anh, Văn Bản Hướng Dẫn Tiếng Anh Là Gì, Phân Biệt Khác Nhau Của 3 Khái Niệm Tư Vấn Hướng Nghiệp, Hướng Nghiệp, Giáo Dục Hướng Nghiệp, Ngữ Pháp Tiếng Anh Mai Lan Hương, Bài Tập Tiếng Anh 11 Nâng Cao Mai Lan Hương, Tieng Anh Lop 8 Unit 10 Mai Lan Huong, Hướng Dẫn Viết Cv Tiếng Anh, Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Của Mai Lan Hương, Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Mai Lan Hương, Hướng Dẫn Học Tiếng Trung, Hướng Dẫn Sử Dụng Tiếng Anh Là Gì, Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương, Đáp án ôn Luyện Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương, Sách Hướng Dẫn ôn Tập Thi Vào Lớp 10 Tiếng Anh, Hướng Dẫn Phát âm Tiếng Anh, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Của Mai Lam Hương, Đáp án Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương, Sách Giải Tiếng Anh Mai Lan Hương Lớp 87, Sách Giải Tiếng Anh Mai Lan Hương Lớp 7, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Mai Lan Hương 11, Giai Tieng Anh 7 Unit 16 Mai Lan Huong, Hướng Dẫn Sử Dụng 7d Tiếng Việt, Trắc Nghiệm Tiếng Anh Mai Lan Hương, Quyet Dinh Huong Huu Tri Tieng Anh , Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1 Mai Lan Hương, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 6 – Tập 1 (mai Lan Hương – Hà Thanh Uyên), Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương, Sách Bài Tập Của Mai Lan Hương Tiếng Anh Lớp Bẩy Unit Sáu, Hướng Dẫn Sử Dụng 60d Tiếng Việt Pdf, Đáp án Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Mai Lan Hương,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tải Về Học Tốt Tiếng Anh Lớp 9 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Học Tốt Tiếng Anh 11 Thí Điểm
  • Tải Về Học Tốt Tiếng Anh 10 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • 3 Cách Học Giỏi Tất Cả Mọi Môn Đơn Giản Mà Hiệu Nghiệm
  • Muốn Học Giỏi Tiếng Anh Phải Làm Gì?
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 1: A Closer Look 2, Communication Để Học Tốt

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 1 Lớp 9: A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 12 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 1: A Closer Look 2, Communication
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 10 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 10 Lớp 9: A Closer Look 2
  • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 1: A CLOSER LOOK 2, COMMUNICATION Để học tốt Tiếng Anh 9 thí điểm Unit 1: LOCAL ENVIRONMENT

    Để học tốt Tiếng Anh 9 thí điểm Unit 1: LOCAL ENVIRONMENT

    Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 1: A CLOSER LOOK 2, COMMUNICATION sẽ mang đến cho quý thầy cô giáo và các em học sinh các tài liệu hay, chất lượng phục vụ việc dạy và học môn Tiếng Anh. Để học tốt Tiếng Anh 9 thí điểm Unit 1: LOCAL ENVIRONMENT này dùng bổ trợ cho Unit 9 tiếng Anh lớp 1.

    Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 5: GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1

    Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 5: COMMUNICATION, SKILLS 1

    Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 5: SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT

    Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 1: GETTING STARTED, SKILL 1

    A CLOSER LOOK 2 XEM KỸ HƠN 2 (Tr. 9 SGK)

    Ngữ pháp

    Câu phức: ôn tập.

    1. Gạch chân dưới mệnh đề phụ thuộc trong mỗi câu bên dưới. Nếu nó là một mệnh đề phụ thuộc chỉ sự sở hữu ghi là DC, chỉ mục đích ghi là DP, chỉ lý do ghi DR hoặc chỉ thời gian ghi DT.

    1. When people talk about traditional paintings, they think of Dong Ho village. (DT)

    Khi người ta nói về những bức tranh truyền thống, họ nghĩ đến làng tranh Đông Hồ.

    2. My sister went to Tay Ho village in Hue so that she could buy some bai tho conical hats. (DP)

    Chị tôi đã đến làng Tây Hồ ở Huế vì vậy chị ấy có thể mua vài chiếc nón lá bài thơ.

    3. Although this museum is small, it has many unique artefacts. (DC)

    Mặc dù viện bảo tàng này nhỏ nhưng nó có nhiều tạo tác có một không hai.

    4. This square is our favourite place to hang out because we have space to skateboard. (DR)

    Quảng trường này là địa điểm lang thang yêu thích của chúng tôi hởi vì chúng tôi có không gian để trượt ván.

    Dân làng phải phơi khô da trâu dưới mặt trời trước khi họ làm mặt trống.

    2. Tạo một câu phức từ mỗi cặp câu. Sử dụng liên từ được cho và thay đổi nếu cần.

    1. The villagers are trying to learn English in order that they can communicate with foreign customers.

    Dân làng đang cố gắng học tiếng Anh để có thể giao tiếp với khách nước ngoài.

    2. After we ate lunch, we went to Non Nuoc marble village to buy some souvenirs.

    Sau khi ăn trưa, chúng tôi đã đến làng đá cẩm thạch Non Nước để mua ít quà lưu niệm.

    3. Even though this hand – embroidered picture was expensive, we bought it.

    Mặc dù bức tranh thêu tay này đắt nhưng chúng tôi đã mua nó.

    4. This department store is an attraction in my city because the products are of good quality.

    Cửa hàng bách hóa này là một nơi thu hút ở thành phố của tôi bởi vì chất lượng sản phẩm tốt.

    5. This is called a Chuong conical hat since it was made in Chuong village.

    Nó được gọi là nón lá Chuông bởi vì nó được làm ở làng Chuông.

    Cụm động từ

    Cụm động từ là một động từ kết hợp với một từ nhỏ như back, in, on, off, through, up… Khi một từ nhỏ được thêm vào cùng với động từ, cụm động từ thường có một ý nghĩa đặc biệt.

    Ex: get up (get out of bed) thức dậy

    find out (get information) tìm ra

    bring out (publish/launch) xuất bản, phát động

    look through (read) đọc

    Chú ý: Một động từ có thể đi cùng với 2 từ nhỏ.

    Ex: keep up with (stay equal with) theo kịp ai, cái gì

    look forward to (be thinhking with pleasure about something to come) mong đợi một cách hân hoan

    run out of (have no more of) sử dụng hết

    3. Đọc phần này của đoạn đối thoại trích từ phần Mở đầu. Chú ý phần gạch dưới và trả lời các câu hỏi.

    Mi: Wow! When did your grandparents set up this workshop?

    Ồ! Ồng bà của bạn đã xây nên công xưởng này khi nào vậy ?

    Phong: My great – grandparents started it, not my grandparents. Then my grandparents took over the business.

    Ông bà cố của mình đã bắt đầu nó chứ không phải ông bà mình. Sau đó ông bà mình đã tiếp nối nghề.

    1. Nghĩa của những cụm động từ gạch chân là gì?

    – set up (dựng nên): bắt đầu một cái gì đó (một công việc, một tổ chức,…)

    – took over (tiếp quản, điều hành): điều hành một cái gì đó (một công việc, một tô chức…)

    2. Mỗi phần của cụm động từ có thể giúp bạn hiểu được ý nghĩa của chúng không?

    Yes, it can. Có thể.

    4. Nối cụm động từ ở cột A với nghĩa của nó ở cột B

    1 – c: pass down (kế tục). Truyền từ một thế hệ sang thế hệ kế tiếp

    2 – g: live on (chịu đựng, cam chịu) – có đủ tiền để sông

    3 – f: deal with (giải quyết, thực hiện) – hành động để giải quyết vấn đề

    4 – a: close down (ngưng hoạt động) – dừng công việc kinh doanh

    5 – h: face up to (đương đầu, đối mặt) – chấp nhận, giải quyết

    6 – b: get on with (hợp với nhau, thân mật) – có một mối quan hệ tốt với ai đó

    7 – e: come back (trở lại). Trở lại

    8 – d: turn down (từ chối). Từ chối hoặc khước từ điều gì đó

    5. Hoàn thành mỗi câu bằng cách sử dụng hình thức đúng của cụm động từ ở mục 4. Bạn không cần phải sử dụng tất cả các động từ.

    1. face up to: Chúng ta phải chấp nhận với một sự thật rằng sản phẩm thủ công của chúng ta đang chịu sự cạnh tranh với các làng nghề khác.

    2. turned down: Tôi đã mời cô ấy cùng tham gia chuyến đi Tràng An với chúng tôi, nhưng cô ấy đã từ chối lời mời của tôi.

    3. pass down: Nghề đan mây thường được kế thừa từ đời này sang đời khác.

    4. deal with: Bạn nghĩ rằng chúng ta có thể thực hiện việc bán khăn choàng lụa như một món quà lưu niệm được không?

    5. close down: Họ phải đóng cửa viện bảo tàng bởi vì nó không còn là một địa điểm yêu thích nữa.

    6. do – come back: Tối qua bạn trở về từ chuyến đi lúc mấy giờ?

    6. Hoàn thành câu thứ 2 để chúng có nghĩa tương tự như câu thứ nhất, sử dụng từ được cho.

    1. Where did you find out the information about Disneyland Resort?

    Bạn tìm ra thông tin về Disneyland Resort ở đâu vậy?

    2. What time do you get up this morning?

    Sáng nay bạn thức dậy lúc mấy giờ?

    3. I look through this leaflet to see what activities are organized at this attraction.

    Tôi sẽ đọc tờ rơi này để xem những hoạt động gì được tổ chức ở điểm hấp dẫn này.

    4. They’re going to bring out a guidebook to different beauty spots in Viet Nam.

    Họ dự định xuất bản một quyển sách du lịch nói về các thắng cảnh ở Việt Nam.

    5. I’m looking forward to the weekend!

    Tôi đang hào hứng mong đợi đến cuối tuần!

    COMMUNICATION GIAO TIẾP (Tr. 11 SGK)

    Bổ sung từ vựng

    team – building (adj) xây dựng đội ngủ

    turn up (ph.v) xuất hiện, đến

    set off (ph.v) khởi hành

    1. Nick, Mi, Dương và Mai đang tổ chức một ngày đi chơi (tham quan) đến địa điểm yêu thích cho lớp của họ. Lắng nghe đoạn đối thoại của họ và hoàn thành kế hoạch của họ bằng cách điền vào mỗi chỗ trống không quá 3 từ.

    Một ngày đi tham quan:

    Audio script

    Mi: So we’ve decided that we’re going to Green Park.

    Duong: Yeah. It’s the best choice. We can go there by bus. And the bus stop is opposite our school!

    Nick: We have to make sure everybody turns up at the school gate at 8a.m..

    Mai: I’ll stick a notice on the board then.

    Mi: What about food and drink? I think each person should bring their own lunch.

    Nick: Good idea! But we need someone to buy drinks for everyone.

    Mai: What about Nga? She lives next to the school and there’s a supermarket near her house.

    Duong: Right. We’ll need some team-building games to play as well.

    Nick: Like Tug of war? I’ll ppare them.

    Mi: OK, Nick. And Thanh can ppare some fun quizzes.

    Mai: Right. We’ll reach the park at about 9a.m.. We can look round and then gather at the big playground to play the games and do the quizzes.

    Nick: We’ll have lunch at about 11.30. What about the afternoon?

    Duong: There’s a traditional painting village about 1km from the park. We can walk there. The artisans will show us how to make paintings, and we can also make our own.

    Mi: Great! We’ll go there at about 1.30p.m. and take the bus back to school at 5 p.m.

    …..

    3. Trình bày kế hoạch của em trước lớp. Nhóm nào có kế hoạch tốt nhất?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1 A Closer Look 2
  • Bộn Bề Nỗi Lo Khi Con Vào Lớp 1
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 1 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Bộ Đề Thi Tiếng Anh Lớp 5 Học Kì 1 Có Đáp Án Năm 2022
  • Các Trường Tự Mua Sgk Lớp 1 Năm 2022
  • Tiếng Anh 6 Mới Unit 9: A Closer Look 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 9. Skills 2
  • Unit 9 Lớp 9: Looking Back
  • Unit 9 Lớp 8: Looking Back
  • Tiếng Anh 6 Mới Unit 9: Looking Back
  • 3 Năm Học Tiếng Trung Chỉ Đủ Nói Cho Người Việt Hiểu
  • Tiếng Anh 6 mới Unit 9: A Closer Look 2

    Unit 9: Cities of the world

    A Closer Look 2 (phần 1 – 5 trang 29 – 30 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    1. Listen again to part of the conversation. Pay attention to the psent perfect. (Nghe lại phần dàm thoại. Chú ý đến thì hiện tại hoàn thành. )

    Bài nghe: Hướng dẫn dịch:

    Mai: Những bức hình thật đẹp! Bạn đã từng đến những nơi này chưa?

    Tom: Rồi, mình từng đến hầu hết những nơi đó. Đây là Rio de Janeiro. Nó là một thành phố thú vị nhưng đôi khi rất nóng.

    Mai: Thời tiết ở đó nóng hơn ở Sydney không?

    Tom: Có! Sydney không quá nóng. Mình từng đến bãi biển ở đó nhỉềal lần cùng gia đình. Chúng là thành phô” sạch và đẹp nhất trên thế giới.

    Mai: Đây là London phải không? Thời tiết tệ nhỉ!

    Tom: Vâng, chúng mình từng đến đó hai lần.

    2. Put the verbs in brackets into the psent perfect. (Chia những động từ trong ngoặc đơn thành thì hiện tại hoàn thành. )

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tom đã từng đến Rio de Janeiro, Sydney và London

    2. Gia đình từng đến những bãi biển ở Sydney nhiều lần.

    3. Tom đã thăm London hai lần rồi.

    4. Anh trai của anh ấy đã đến New York rồi.

    5. Nhưng anh ấy chưa từng đến đấy.

    3. Put the verbs in brackets in the correct form. (Chia những động từ trong ngoặc đơn theo dạng đúng của chúng. )

    Hướng dẫn dịch:

    1. Have you seen High School Musical?

    2. Bạn đã từng xem phim High School Musical chưa?

    3. I have seen it many times.

    4. Vâng, tôi thích nó lắm. Tôi đã xem nó nhiều lần rồi.

    5. Tôi thường đi ngủ rất trễ.

    6. Tôi chưa bao giờ lên tivi cả.

    7. Họ lau chùi xe mỗi tuần.

    8. Thu thường đi xe buýt đến trường.

    9. Chị gái tôi thích nhà hàng đó và đã ăn ở đó nhiều lần rồi.

    4. Look at Tom’s webpage. Tell a partner what he has done this week. (Nhìn vào trang web của Tom. Nói cho một người bạn về những gì Tom đã làm tuần này. )

    – He has read a book.

    – He has eaten ‘pho’.

    – He has got an A+ mark in the exam.

    – He has played football.

    – He has washed his dog.

    5. Class survey (Khảo sát trong lớp học. )

    Hướng dẫn dịch:

    Đi vòng quanh lớp hỏi những câu hỏi khảo sát. Tìm ra:

    – Một điều mà mọi người dã từng làm.

    – Một điều mà chưa ai làm.

    Câu hỏi:

    1. Bạn đã từng hát karaoke chưa?

    2. Bạn đã từng nói chuyện điện thoại trong 1 giờ chưa?

    3. Bạn đã từng lên truyền hình chưa?

    4. Bạn đã từng ăn kem vào mùa đông chưa?

    5. Bạn đã từng có một con thú nuôi chưa?

    6. Bạn đã từng nói chuyện với một người bản địa nói tiếng Anh chưa?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh 6 Unit 9: A Closer Look 2
  • Các Phần Mềm Và Sách Hay Cho Trẻ Tiểu Học 6
  • Lớp Học Tiếng Anh Cho Trẻ Từ 3 Đến 6 Tuổi Tại Hệ Thống Anh Ngữ Âu Mỹ Bmt
  • Khai Học Lớp Học Tiếng Anh Cho Trẻ Từ 6 Tới 12 Tuổi Tại Hệ Thống Anh N
  • Lớp Học Khám Phá Tiếng Anh Thông Minh Cho Trẻ Từ 4
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 9 (Hệ 7 Năm / Hệ 10 Năm)

    --- Bài mới hơn ---

  • Tóm Tắt Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 8 (Hệ 7 Năm / Hệ 10 Năm)
  • Unit 8 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 8: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look 2
  • Unit 8 Lớp 7: A Closer Look 1
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 9 (Hệ 7 Năm / Hệ 10 Năm) – Khóa Học Online Hệ 7 năm Nội dung chính của khóa học: Units: Hệ thống 10 units bám sát chương trình sách giáo khoa Lesson 1: Listening and…

    Học Tốt Tiếng Anh Lớp 9 (Hệ 7 Năm / Hệ 10 Năm) – Khóa Học Online

    Hệ 7 năm

    Nội dung chính của khóa học:

    Units: Hệ thống 10 units bám sát chương trình sách giáo khoa

    Lesson 1: Listening and reading

    • Bài đọc
    • Từ mới và cấu trúc mới trong bài đọc
    • Taking note: Phân tích bài đọc
    • Trả lời các câu hỏi về các thông tin trong bài đọc

    Lesson 2: Voccabulary and grammar: Hệ thống các từ vựng trong từng bài và các cấu trúc ngữ pháp.

    Lesson 3: Writing and practice

    • Writting: Hướng dẫn cách để viết được 1 bài/đoạn văn trong tiếng Anh.
    • Thực hành để viết một bài viết theo yêu cầu/chủ đề.

    Homewworrk and key: bài tập tự luyện sau mỗi unit

    Reviews: Các bài kiểm tra 15 phút, 45 phút, kiểm tra học kì giúp đánh giá chính xác năng lực và mức độ vận dụng kiến thức của học sinh vào việc làm bài

    Gifts: Tài liệu giúp học sinh hệ thống:

    • Các cấu trúc câu thông dụng
    • Các cấu trúc biến đổi câu thường dùng
    • Các bài luận mẫu
    • Đề kiểm tra mẫu

    Với chương trình ôn luyện tiếng anh:

    • Khóa học gồm hơn 25 bài giảng học kiến thức cơ bản và rèn luyện kỹ năng làm các loại bài tập và sử dụng tiếng Anh giao tiếp.
    • Hệ thống bài tập đa dạng (có hướng dẫn giải) và đề kiểm tra, giúp các em tự rèn luyện để tự tin bước vào các kỳ thi.

    Hệ 10 năm:

    1/ Mục tiêu về kiến thức:

    • Ngữ âm: Nắm vững và thực hành nguyên tắc phát âm từ và câu
    • Ngữ pháp: Nắm vững các cấu trúc ngữ pháp trong khóa học
    • Từ vựng: Nhớ và vận dụng được các từ vựng được học trong khóa học

    2/ Mục tiêu về kĩ năng:

    • Listening: Nghe hiểu nội dung các bài học trong SGK
    • Writing: hiểu và vận dụng các dạng bài viết được học trong sách giáo khoa

    3/ Mục tiêu trong các kì thi:

    • Đạt được điểm tốt trong các kì thi giauwx kì, cuối kì
    • Áp dụng được các nội dung ngữ pháp đã học để đạt được điểm số tốt nhất trong kì thi tuyển sinh vào lớp 10.

    Cấu trúc khóa học:

    • Hệ thống hơn 100 bài giảng bao quát 12 units bám sát chương trình sách giáo khoa
    • 12 bài bài tập luyện tập
    • Các bài kiểm tra định kì:
    • 4 bài kiểm tra định kì
    • 2 bài kiểm tra cuối kì

    Với chương trình ôn luyện tiếng anh 10 năm:

    Khóa học gồm 72 bài giảng cùng hệ thống bài tập và đề kiểm tra theo chương trình Tiếng Anh 9 (Chương trình 10 năm của Bộ GD-ĐT):

    • Thiên về sự sáng tạo để học sinh có nhiều cơ hội ôn tập kiến thức và luyện kỹ năng ngôn ngữ;
    • Hệ thống bài tập đa dạng (có hướng dẫn giải) và đề kiểm tra, giúp các em tự rèn luyện để tự tin bước vào các kỳ thi.

    Kết quả đạt được sau khóa học:

    • Giúp các em học sinh nắm chắc được nội dung từng bài học trong sách giáo khoa tiếng Anh
    • Xây dựng niềm yêu thích môn học
    • Tự tin giao tiếp cơ bản bằng tiếng Anh

    Đối tượng:

    • Học sinh lớp 9 muốn chủ động tham khảo chương trình hoặc học lại kiến thức đã học trên lớp.
    • Phụ huynh tham khảo để hướng dẫn con mình tự học.
    • Giáo viên tham khảo để chuẩn bị cho bài giảng trên lớp.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 (Hệ 7 Năm / Hệ 10 Năm)
  • Tổ Chức Trò Chơi Trong Dạy Học Tiếng Anh Lớp 7
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 4 Communication, Skills 1
  • Communication Unit 4 Lớp 7 Trang 43
  • Unit 4 Lớp 7: Communication
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100