Từ Vựng Tiếng Anh Về Bộ Phận Cơ Thể Người

--- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Con Người
  • ‘cha Đẻ’ Của Những Công Trình Nghiên Cứu Văn Hóa Dân Tộc Thái Đen
  • Mc Tiệc Cưới, Học Làm Mc Đám Cưới, Video Đám Cưới Hay Nhất: Dân Tộc Thái Trắng (Tày Khao) Và Thái Đen (Tày Đăm)
  • Điện Biên: Ghi Nhận Về Bảo Tồn, Phát Huy Giá Trị Tiếng Thái, Mông
  • Đến Điện Biên Khám Phá Bản Sắc Văn Hóa Độc Đáo Của Người Thái
  • Bạn đang học tiếng Anh và muốn biết tên tiếng Anh của các bộ phận khác nhau trên cơ thể người? Giống như cách bạn học môn sinh học ngày xưa, cô giáo hay đưa hình vẽ bao gồm đầy đủ các bộ phận trên cơ thể và gọi tên chúng. Thay vì nói tiếng Việt, giờ đây bạn hãy học từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người theo cách tương tự đấy.

    Cơ thể con người là toàn bộ cấu trúc của một con người. Nó được tạo thành từ nhiều phần khác nhau. Có những bộ phận nằm bên ngoài và những bộ phận khác nằm bên trong cơ thể.

    1. Học từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người

    Từ vựng tiếng anh về bộ phận cơ thể người không quá khó chỉ cần biết phương pháp và kiên nhẫn thực hành. Hãy dành 5-10 phút mỗi ngày cho 1 từ mới chẳng hạn, đọc to phát âm về từ đó, xem nghĩa, ví dụ. Sau đó ghi âm lại giọng đọc của mình, đặt một câu hoặc sáng tác một đoạn hội thoại có dùng từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người vừa học được.

    Head : gương mặt

    Hair : cổ, gáy

    My consciousness moves into the stiffness of my neck and shoulders

    Forehead : râu

    The other had brown hair and brown eyes

    Nose : miệng

    Chin : vai

    Elbow : cánh tay

    He has a record as long as your arm and almost invariably escapes meaningful punishment

    Chest : nách

    He sniffs at it suspiciously, lunges forward and sticks his nose under my right armpit

    Wrist : rốn

    Toes : mắc các chân

    Waist : bụng

    Relax in a chair and place one hand on your lower abdomen and the other on your chest

    Leg : đùi

    Knee : tay

    He took hold of my hand and we went up to his room

    Thumb [θʌm]: ngón tay cái

    It should be necessary to move only your thumb to cut and to keep complete control

    2. Những cụm từ hay về hoạt động cơ thể người

    Nod your head: Gật đầu

    Shake your head: Lắc đầu

    Turn your head: Quay đầu, ngoảnh mặt đi hướng khác.

    Roll your eyes: Đảo mắt

    Blink your eyes: Nháy mắt

    Raise an eyebrow / Raise your eyebrows: Nhướn mày

    Blow nose: Hỉ mũi

    Stick out your tongue: Lè lưỡi

    Clear your throat: Hắng giọng, tằng hắng

    Shrug your shoulders: Nhướn vai

    Cross your legs: Khoanh chân, bắt chéo chân (khi ngồi.)

    Cross your arms: Khoanh tay.

    Keep your fingers crossed: Bắt chéo 2 ngón trỏ và ngón giữa (biểu tượng may mắn, cầu may.)

    Give the thumbs up/down: Giơ ngón cái lên/xuống (khen good/bad)

    3. Từ vựng tiếng Anh về cơ thể người học qua đoạn hội thoại không khó

    A: Have you seen the new girl in school?

    A: She’s about five feet even.

    B: What does she look like, though?

    A: She has ptty light brown eyes.

    B: I may know which girl you’re talking about.

    A: So you have seen her around?

    Thay vì mò mẫm cách học, hướng đi tại nhà, bạn có thể cân nhắc việc đầu tư học từ vựng tiếng Anh siêu xịn sò ở trung tâm uy tín, đáp ứng các tiêu chuẩn về chất lượng. Gợi ý số một dành cho những bạn đang sống, học tập và làm việc tại Sài Gòn đó là trung tâm English Town – dẫn đầu về chất lượng giảng dạy tại Sài Gòn nói riêng, cả nước nói chung.

    Ấn tượng đầu tiên khi đến với English Town đó là không gian học rộng mở, theo kiểu mô hình Co-working hiện đại, giúp bạn vứt bỏ đi những lo sợ, áp lực trước khi quyết định theo đuổi tiếng Anh. Đồng thời, tạo cảm hứng bất tận cho học viên khám phá những điều thú vị đằng sau các từ vựng và các đoạn hội thoại hay, thông dụng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Bộ Phận Cơ Thể Người Đầy Đủ Nhất
  • Cùng Con Vừa Chơi Vừa Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Bộ Phận Cơ Thể Người
  • Từ Vựng Tiếng Anh Cơ Bản (Trọn Bộ Bí Kíp)
  • Kinh Nghiệm Học Tiếng Anh Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • 4 Điều Cần Thiết Khi Bạn Tự Học Tiếng Nhật Cơ Bản Tại Nhà
  • Bộ Phận Cơ Thể Người Trong Tiếng Trung

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Nhanh 214 Bộ Thủ Chữ Hán Qua Thơ (P1) 32 Bộ
  • Các Bộ Thủ Thường Dùng Nhất Trong Tiếng Trung
  • Học Tiếng Anh Qua Các Thành Ngữ Bộ Phận Cơ Thể
  • Học Tiếng Anh Hiệu Quả Qua 5 Bộ Phim Trên Netflix Dành Cho Bạn
  • Học Tiếng Nhật: 10 Phút Chinh Phục Kanji Qua Bộ Thủ Chữ Nhật
  • Bộ phận cơ thể người trong tiếng Trung.

    1. 头发:Tóc tóufà .2. 乳头: Núm vú rǔtóu.

    3. 腋窝:Nách yèwō.

    4. 肚脐:Rốn dùqí.

    5. 胳膊:Cánh tay gēbo.

    6. 腿:Chân tuǐ.

    7. 胸口Ngực xiōngkǒu.

    8. 腹 部:Bụng fù bù.

    9. 手腕:Cổ tay shǒuwàn.

    10. 大腿:Bắp đùi, bắp vế dàtuǐ.

    11. 膝盖:Đầu gối xīgài.

    12. 前额 qián’é: Trán.

    13. 鼻子 bízi: Mũi.

    14. 下巴 xiàba: Cằm.

    15. 喉咙 hóulong:Cuống họng.

    16. 脖子bózi: Cổ.

    17. 耳垂 ěrchuí: Dái tai.

    18. 耳朵 ěrduo: Lỗ tai.

    19. 面颊 miànjiá: Má.

    20. 太阳穴 tàiyángxué: Thái dương.

    21. 睫毛 jiémáo: Lông mi.

    22. 虹膜 hóngmó: Tròng đen.

    23. 瞳孔 tóngkǒng: Đồng tử.

    24. 眼皮: Mí mắt yǎnpí.

    25. 眼 眉:Lông mày yǎn méi.

    26. 嘴唇: Môi zuǐchún.

    27. 舌头:Lưỡi shétou.

    28. 手掌g:Lòng bàn tay shǒuzhǎn.

    29. 小指:Ngón út xiǎozhǐ.

    30. 无名指:Ngón áp út wúmíngzhǐ.

    31. 中指:Ngón giữa zhōngzhǐ.

    32. 食指:Ngón trỏ shízhǐ.

    33. 拇指:Ngón cái mǔzhǐ.

    34. 指关节:Đốt ngón tay zhǐguānjié.

    35. 指甲 盖:Móng tay zhǐjia gài.

    36. 脚跟:Gót chân jiǎogēn.

    37. 足弓g:Lòng bàn chân zúgōn.

    38. 脚 腕:Cổ chân jiǎo wàn.

    39. 脚趾:Ngón chân jiǎozhǐ.

    40. 大 脚趾:Ngón chân cái dà jiǎozhǐ.

    41. 肩膀:Vai jiānbǎng.

    42. 肩胛骨:Xương bả vai jiānjiǎgǔ.

    43. 胳膊 肘zhǒu:khuỷu tay gēbo.

    44. 腿筋:Bắp đùi tuǐ jin.

    45. 小腿:Bắp chân xiǎotuǐ.

    46. 屁股:Môngpìgu

    47. 臀 部 (屁股) :Hông tún bù [pìgu].

    48. 后面:Lưng hòumian.

    49. 骨头:Xương gǔtóu.

    50. 骨 架:Khung xương gǔ jià.

    51. 骨盆:Xương chậu, khung chậu gǔpén.

    52. 臀 部:Hông tún bù.

    53. 脊椎:Xương sống jǐzhuī.

    54. 骷髅:Xương sọ kūlóu.

    55. 下颌:Hàm dưới xià hé.

    56. 牙:Răngyá

    57. 装 填tiánzhuāng

    58. 腔:Lỗ, hốc(Sâu răng) qiāng.

    59. 牙齿:Hàm răng yáchǐ.

    60. 齿 龈:Lợi chǐ yín.

    61. 胸腔:Lồng ngực xiōng qiāng.

    62. 肋骨:Xương sườn lèigǔ.

    63. 脑子:Bộ não nǎozi.

    64. 肺:Phổi fèi.

    65. 肝脏:Gan gānzàng.

    66. 心脏:Tim xīnzàng.

    67. 静脉:Tĩnh mạch jìngmài.

    68. 动脉:Động mạch dòngmài.

    69. 血液:Máu xuèyè.

    70. 肾脏:Cật shènzàng.

    71. 胃:Dạ dày wèi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Án Địa Lý 4 Bài 19: Hoạt Động Sản Xuất Của Người Dân Ở Đồng Bằng Nam Bộ
  • Lai Rai Cùng Phương Ngữ Nam Bộ
  • Lý Tùng Hiếu. Tiếng Việt Nam Bộ: Lịch Sử Hình Thành Và Các Đặc Trưng Ngữ Âm
  • Tiếng Việt Gốc Khmer Trong Ngôn Ngữ Của Miền Tây Nam Bộ
  • Tốc Độ Tăng Số Người Học Tiếng Nhật Của Việt Nam Đứng Đầu Thế Giới
  • Tất Cả Từ Vựng Tiếng Anh Về Bộ Phận Cơ Thể Người

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Trình Học Tiếng Và Chữ Thái Cổ
  • Dân Tộc Học Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tình Hình Sử Dụng Tiếng Mẹ Đẻ Của Người Mông Ở Hà Giang
  • Các Dân Tộc Tỉnh Kon Tum
  • Học Tiếng Đồng Bào Dân Tộc Thiểu Số Để Gần Dân, Hiểu Dân Hơn
  • 4

    (80.14%)

    292

    votes

    Từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người

    Các bộ phận cơ thể bằng tiếng Anh: the body

    1. Face

      : Khuôn mặt

    2. Mouth

      : Miệng

    3. Chin

      : Cằm

    4. Neck

      : Cổ

    5. Shoulder

      : Vai

    6. Arm

      : Cánh tay

    7. Upper arm

      : Cánh tay phía trên

    8. Elbow

      : Khuỷu tay

    9. Forearm

      : Cẳng tay

    10. Armpit

      : Nách

    11. Back

      : Lưng

    12. Chest

      : Ngực

    13. Waist

      : Thắt lưng/ eo

    14. Abdomen

      : Bụng

    15. Buttocks

      : Mông

    16. Hip

      : Hông

    17. Leg

      : Phần chân

    18. Thigh

      : Bắp đùi

    19. Knee

      : Đầu gối

    20. Calf

      : Bắp chân

    Từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người: tay

    1. Wrist

      : Cổ tay

    2. Knuckle

      : Khớp đốt ngón tay

    3. Fingernail

      : Móng tay

    4. Thumb

      – Ngón tay cái

    5. Index finger

      : Ngón trỏ

    6. Middle finger

      : Ngón giữa

    7. Ring finger

      : Ngón đeo nhẫn

    8. Little finger

      : Ngón út

    9. Palm

      : Lòng bàn tay

    Từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người: đầu

    1. Hair

      : Tóc

    2. Part

      : Ngôi rẽ

    3. Forehead

      : Trán

    4. Sideburns

      : Tóc mai dài

    5. Ear

      : Tai

    6. Cheek

      : Má

    7. Nose

      : Mũi

    8. Nostril

      : Lỗ mũi

    9. Jaw

      : Hàm, quai hàm

    10. Beard

      : Râu

    11. Mustache

      : Ria mép

    12. Tongue

      : Lưỡi

    13. Tooth

      : Răng

    14. Lip

      : Môi

    15. The Eye

      – Mắt

    16. Eyebrow

      : Lông mày

    17. Eyelid:

      Mí mắt

    18. Eyelashes

      : Lông mi

    19. Iris

      : Mống mắt

    Từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người: chân

    1. Pupil

      : Con ngươi

    2. Ankle

      : Mắt cá chân

    3. Heel

      : Gót chân

    4. Instep

      : Mu bàn chân

    5. Ball

      : Xương khớp ngón chân

    6. Big toe

      : Ngón cái

    7. Toe

      : Ngón chân

    8. Little toe

      : Ngón út

    9. Toenail

      : Móng chân

    Các bộ phận bên trong

    1. Brain

      : Não

    2. Spinal cord

      : Dây cột sống, tủy sống

    3. Throat: Họng

      , cuống họng

    4. Windpipe

      : Khí quản

    5. Esophagus

      : Thực quản

    6. Muscle

      : Bắp thịt, cơ

    7. Lung

      : Phổi

    8. Heart

      : Tim

    9. Liver

      : Gan

    10. Stomach

      : Dạ dày

    11. Intestines

      : Ruột

    12. Vein

      : Tĩnh mạch

    13. Artery

      : Động mạch

    14. Pancreas

      : Tụy, tuyến tụy

    Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

    Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

    Cách ghi nhớ từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người

    Mỗi người có một cách tư duy khác nhau do đó quá trình tiếp thu từ vựng của mỗi người cũng khác nhau. Sẽ có những cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả riêng phù hợp cho từng người. Để biết được đâu là phương pháp hiệu quả với bạn không còn cách nào khác đó là bạn phải thử.

    • Học bằng hình ảnh

    • Học  qua phim 

    • Học qua bài hát

    • Học từ vựng tiếng Anh bằng

      thẻ flashcard ghi nhớ từ

    Comments

    --- Bài cũ hơn ---

  • 32 Nguồn Tự Luyện Nghe Tiếng Anh Mỗi Ngày: Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • Tài Liệu Học Từ Vựng Tiếng Đức Miễn Phí (Kèm Link Pdf)
  • Kinh Nghiệm Tự Học Tiếng Pháp Một Cách Hiệu Quả Nhất
  • Ghi Nhớ Ngay Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí
  • Tự Học Tiếng Hàn Online Hiệu Quả
  • Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Bộ Phận Cơ Thể Người Đầy Đủ Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Bộ Phận Cơ Thể Người
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Con Người
  • ‘cha Đẻ’ Của Những Công Trình Nghiên Cứu Văn Hóa Dân Tộc Thái Đen
  • Mc Tiệc Cưới, Học Làm Mc Đám Cưới, Video Đám Cưới Hay Nhất: Dân Tộc Thái Trắng (Tày Khao) Và Thái Đen (Tày Đăm)
  • Điện Biên: Ghi Nhận Về Bảo Tồn, Phát Huy Giá Trị Tiếng Thái, Mông
  • Bạn có biết các hành động “đảo mắt” hay “nhún vai” nói thế nào trong tiếng Anh?

    Các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng Anh: the body

    Các bộ phận trên cơ thể bằng tiếng Anh: tay

    Các bộ phận cơ thể người tiếng Anh: đầu

    Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

    Các bộ phận cơ thể bằng tiếng Anh: chân

    Các từ vựng tiếng Anh về cơ thể người cho các bộ phận bên trong

    Một số cụm từ vựng về hoạt động cơ thể người

    When I told her my old story, she listened sympathetically and nodded her head.

    Khi tôi kể cho cô ấy nghe về chuyện của tôi, cô ấy nghe và gật đầu một cách đồng cảm

    2. Shake your head: Lắc đầu

    I asked Jack if he’d seen Tom lately but he shook his head.

    T ôi hỏi Jack dạo này có gặp Tom không nhưng anh ta lắc đầu.

    3. Turn your head: ngoảnh mặt đi hướng khác, quay đầu

    She turned over right after she realized I was looking.

    Cô ấy ngoảnh mặt đi hướng khác ngay khi nhận ra tôi đang nhìn.

    When I suggested they should buy a new house, she rolled her eyes in disbelief.

    Khi tôi đề nghị họ mua một căn nhà mới, cô ấy đảo mắt hoàn nghi.

    5. Blink your eyes: Nháy mắt

    You’ve got something in your eye, just try blinking a few times.

    Có gì đó ở trong mắt cậu, thử chớp mắt vài cái đi.

    6. Raise an eyebrow: Nhướn mày

    My dad raised an eyebrow when I said I had completed the homework.

    Bố tôi nhướn mày khi tôi bảo đã làm xong bài tập về nhà.

    He tried to blow his nose and a a strand of spaghetti flew out!

    Anh ta cố gắng hỉ mũi và một sợi mì bay ra ngoài!

    8. Stick out your tongue: Lè lưỡi

    Stop sticking out your tongue while I am talking to you!

    ( Ngừng ngay việc lè lưỡi ra trong khi mẹ đang nói chuyện với con!

    My grandfather cleared his throat and started his endless old

    Ông tôi hắng giọng rồi bắt đầu bài ca vô tận cũ rích đó.

    Tim shrugged his shoulders and repeated the sentence.

    Tim nhướn vai và lặp lại câu nói.

    Bài tập 2:

    Tin nhắn bí mật: Keep your ear to the ground. (Chú ý vào mọi thứ xung quanh.)

    1. Học từ vựng tiếng Anh về cơ thể người bằng hình ảnh

    2. Học từ vựng tiếng Anh về cơ thể người bằng hành động

    Phương pháp này đặc biệt phù hợp để áp dụng với từ vựng về các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng. Với mỗi bộ phận, hãy gán nó với một hành động, vừa nhắc đi nhắc lại vừa thực hiện hành động đó. Việc bạn lẩm nhẩm từ “head” trong khi đang nhảy điệu “headbangz” sẽ làm bạn không thể quên được từ đó luôn đấy!

    3. Học từ vựng tiếng Anh về cơ thể người qua bài hát

    Rõ ràng rồi, chúng ta có thể ghi nhớ hàng chục lời bài hát nhưng lại “ấp úng” không nhớ nghĩa của từ mới tra 30 phút trước. Chính vì vậy âm nhạc là một công cụ tuyệt vời!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cùng Con Vừa Chơi Vừa Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Bộ Phận Cơ Thể Người
  • Từ Vựng Tiếng Anh Cơ Bản (Trọn Bộ Bí Kíp)
  • Kinh Nghiệm Học Tiếng Anh Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • 4 Điều Cần Thiết Khi Bạn Tự Học Tiếng Nhật Cơ Bản Tại Nhà
  • Bí Quyết Tự Học Tiếng Nhật Cơ Bản Tại Nhà Bạn Đã Biết?
  • Tải Về Bộ Phận Cơ Thể Con Người Học Tiếng Anh Apk Cho Android

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Phận Cơ Thể Con Người Học Tiếng Anh Cho Android
  • 6 Việc Khiến Bé Không Thích Học Tiếng Anh Bố Mẹ Vẫn Đang Làm Hàng Ngày
  • 5 Phương Pháp Học Tiếng Anh Cấp 1 Bố Mẹ Cần Biết
  • Bé Học Tiếng Anh: 4 Cách Đơn Giản Để Bố Mẹ Khích Lệ Bé
  • 5 Trò Chơi Học Tiếng Anh Cho Trẻ Em Bố Mẹ Nào Cũng Phải Nằm Lòng
  • “Tìm hiểu thành phần cơ thể có thể được sử dụng để dạy trẻ em về các phần khác nhau. Của cơ thể người khác nhau Các bộ phận cơ thể của chúng tôi được thiết kế và phát triển cho trẻ mẫu giáo. Có tiêu đề và hình ảnh các bộ phận cơ thể cũng như các sách và tiếng nói của từ đó.

    Toàn bộ học tập cho trẻ Trẻ em sẽ được học những phần khác nhau của cơ thể một cách tương tác và vui vẻ. Nó rất hữu ích để hiểu được hoạt động của tất cả các bộ phận của cơ thể cũng như cách đánh vần và phát âm của các phần khác nhau của cơ thể.

    bộ phận cơ thể là quá trình cơ bản cho trẻ rằng mọi trẻ em với trẻ phải học. Nó là một ứng dụng giáo dục cho trẻ em, nơi họ sẽ tìm hiểu về các phần khác nhau của cơ thể con người.

    Bạn có thể học niềm vui trong các phần khác nhau của cơ thể. Trò chơi có một cái tên tiếng Anh, Body Parts. Nghe có vẻ dễ hiểu và tên các bộ phận của cơ thể. Trẻ em có thể học tên của các bộ phận của cơ thể và làm thế nào để phát âm chúng. Trẻ em có thể biết về các bộ phận khác nhau của cơ thể.

    Đây là cách tốt nhất để học và dạy trẻ em ở các bộ phận khác nhau của cơ thể. ứng dụng giáo dục này giúp trẻ nhận biết các phần khác nhau như mắt, tai, mũi, tay, dạ dày, vv, và tìm hiểu về nó. Đó là một cách độc đáo và tương tác cho trẻ em của bạn để học hỏi và ghi nhớ những điều cơ bản của các bộ phận cơ thể người. Chạm và cảm nhận, họ sẽ cảm nhận được những cảm giác và sự tương tác trong quá trình này. Bạn có thể thấy rõ ràng và rõ ràng các phần khác nhau của cơ thể trong khi học tập từ vựng.”

    Email: [email protected]

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Cách Học Tiếng Anh Hiệu Quả Mà Bố Mẹ Có Thể Áp Dụng Cho Con Vào Hè Này
  • Góc Bố Mẹ: 5 Điều Lưu Ý Bố Mẹ Cần Ghi Nhớ Khi Cho Con Bắt Đầu Học Tiếng Anh
  • Bố Mẹ Ơi, Làm Sao Để Con Yêu Thích Học Tiếng Anh Nhỉ?
  • Bật Mí Kinh Nghiệm Học Tiếng Anh Cùng Con Ngay Tại Nhà
  • Chủ Group Bố Mẹ Yêu Con 1: Bmyc1 ‘không Kinh Doanh’ Nhưng Có Mua Bán, Thu Phí
  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Các Bộ Phận Cơ Thể Người

    --- Bài mới hơn ---

  • Chương Trình Anh Ngữ Dành Cho Doanh Nhân Và Người Lớn Tuổi
  • Tiếng Anh Cho Doanh Nhân
  • Từ Vựng Về Giấc Ngủ 寝る
  • Top 10 Câu Chúc Ngủ Ngon Tiếng Nhật Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Chúc Ngủ Ngon Tiếng Nhật Siêu Cute Dành Cho Crush
  • 1

    /

    5

    (

    1

    vote

    )

    1. Các bộ phận trên mặt

    1. Các bộ phận trên mặt: 头面部

    2. Râu: 胡须/ 胡子

    3. Cằm, hàm, quai hàm: 下巴

    4. Tóc: 头发

    5. Giác mạc:角膜

    6. Nhãn cầu: 眼球

    7. Võng mạc: 视网膜

    8. Lông mày: 眉毛

    9. Tai: 耳朵

    10. Dái tai: 耳垂

    11. Trán: 额头

    12. Cằm: 下颌

    13. Miệng: 嘴巴

    14. Lỗ mũi: 鼻孔

    15. Răng: 牙齿

    2. Các bộ phận phía trên

    Nửa thân trên 上半身 shàngbànshēn 

    Yết hầu 喉结 hóujié

    Nách 腋窝 yèwō

    Lưng 背 bèi

    Ngực 胸/ 胸口 xiōng/ xiōngkǒu

    Tay 手 shǒu

    Ngón tay 手指 shǒuzhǐ

    Móng tay 指甲 zhǐjiǎ

    Cẳng tay 前臂 qiánbì

    Khớp ngón tay 指关节 zhǐ guānjié

    Đốt ngón tay 指节 zhǐ jié

    Lòng bàn tay 手心 shǒuxīn shǒubèi

    Mu bàn tay 手背 shǒubèi

    Khuỷu tay 肘 zhǒu

    Cánh tay 胳膊 gēbó

    Khớp cổ tay 手腕关节 shǒuwàn guānjié

    Ngón tay cái, ngón chân cái 拇指/大拇指 mǔzhǐ / dà mǔzhǐ

    Ngón trỏ 食指 Shízhǐ

    Ngón giữa 中指 zhōngzhǐ 

    Ngón áp út 无名指 wúmíngzhǐ 

    Ngón út 小指 xiǎozhǐ

     

    Cái rốn 肚脐 dùqí

    Bụng 肚子 dùzi

    Cái cổ 脖子 bózi

    Núm vú, núm 乳头 rǔtóu

    Bàn tay 手掌 shǒuzhǎng

    Bờ vai 肩膀 jiānbǎng

    Họng 喉咙 hóulóng

    Eo 腰 yāo

    3. Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận phía dưới

    Nửa thân dưới 下半身 xiàbànshēn

    Chân 脚 jiǎo 

    Mắt cá chân 脚踝 jiǎohuái

    Mông 屁股/ 臀部 pìgu / túnbù

    Cẳng chân 小腿 xiǎo tuǐ

    Gót chân 脚后跟 jiǎohòugēn

    Đầu gối 膝盖 xīgài

    Xương ống chân 胫骨 jìnggǔ

    Bàn chân 脚掌 jiǎozhǎng

    Đùi, bắp đùi 大腿 dàtuǐ

    Ngón chân 脚趾 jiǎozhǐ

    Móng chân 脚趾甲 jiǎozhǐ jiǎ

    Hậu môn 肛门 gāngmén 

    Háng 腹股沟 fùgǔgōu

    Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận bên trong cơ thể

    Bên trong cơ thể 体内 tǐnèi

    Gân chân 跟腱 gēn jiàn

    Đlộng mạch 动脉 dòngmài

    Ruột thừa 阑尾 lánwěi

    Bàng quang 膀胱 pángguāng

    Huyết quản 血管 xuèguǎn

    Não 大脑 dànǎo

    Xương sụn 软骨 ruǎngǔ

    Đại tràng 结肠 jiécháng

    Túi mật 胆囊 dǎnnáng

    Tim 心脏 xīnzàng

    Ruột già 大肠 dàcháng

    Ruột non 小肠 xiǎocháng

    Thận 肾脏 shènzàng

    Dây chằng 韧带 rèndài

    Gan 肝 gān

    Phổi 肺 fèi 

    Thực quản 食道 shídào

    Tuyến tụy 胰腺 yíxiàn

    Tuyến tiền liệt 前列腺 qiánlièxiàn

    Trực tràng 直肠 zhícháng

    Lá lách 脾 pí

    Dạ dày 胃 wèi

    Gân 腱 jiàn

    A mi đan 扁桃体 biǎntáotǐ

    Khí quản 气管 qìguǎn

    Tử cung 子宫 zǐgōng  

    Bộ xương 骨骼 gǔgé

    Xương quai xanh 锁骨 suǒgǔ

    Xương đùi 股骨 gǔgǔ

    Xương cánh tay 肱骨 gōnggǔ

    Xương đầu gối 膝盖骨 xīgàigǔ

    Xương chậu 骨盆 gǔpén

    Xương sườn 肋骨 lèigǔ

    Lồng ngực 胸腔 xiōngqiāng

    Khung xương 骨架 gǔjià

    Xương sọ 头盖骨 tóugàigǔ

    Cột sống 脊柱 jǐzhù

    Xương búa (ở tai) 椎骨 chuígǔ

    Dịch, chất lỏng trong cơ thể 体液 tǐyè

    Mật, dịch mật 胆汁 dǎnzhī

    Máu 血 xuè

    Niêm dịch, chất nhầy 黏液 niányè

    Đờm 痰 tán

    Nước bọt, nước miếng 唾液 tuòyè 

    Mồ hôi 汗 hàn

    Nước mắt 眼泪 yǎnlèi

    Nước tiểu 尿液 niào yè

    Một số từ vựng về các bộ phận khác trên cơ thể

    Xương, cốt 骨头 gǔtou

    Phần thịt 肉体 ròutǐ

    Tuyến 腺 xiàn

    Khớp 关节 guānjié

    Chi (tay, chân) 肢 zhī

    Cơ bắp 肌肉 jīròu

    Thần kinh 神经 shénjīng

    Da 皮肤 pífū

    Hệ thống tiêu hóa 消化系统 xiāohuà xìtǒng

    Hệ thống thần kinh 神经系统 shénjīng xìtǒng

    Hô hấp 呼吸 hūxī

    Khóc 哭 kū

    Nấc 打嗝 dǎgé

    Hắt xì 打喷嚏 dǎ pēntì

    Toát mồ hôi 出汗 chū hàn

    Nôn mửa 呕吐 ǒutù 

    Ngáp 打哈欠 dǎ hāqian

    Từ vựng tiếng Trung về các giác quan 

    Giác quan 官能 guānnéng

    Khứu giác 嗅觉 xiùjué

    Xúc giác 触觉 chùjué

    Thị giác 视觉 shìjué 

    Thính giác 听觉 tīngjué

    Vị giác 味觉 wèijué

    Ngửi 闻 wén

    Tiếp xúc 触 chù

    Nhìn 看 kàn

    Nghe 听 tīng

    Nếm 尝 cháng

    Vậy là chúng mình đã cùng nhau học hết các từ vựng tiếng Trung cả về các bộ phận trong và ngoài cơ thể. Hi vọng sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học tiếng Trung!

    --- Bài cũ hơn ---

  • 80 Bộ Thủ Cơ Bản Khi Bắt Đầu Học Tiếng Nhật
  • 80 Bộ Thủ Cơ Bản Nhất Của Bộ Chữ Kanji
  • 214 Bộ Thủ Chữ Hán (Có File Download)
  • Khóa Học Tiếng Nhật N3 Dành Cho Người Nước Ngoài (Khóa Học Kì Thi Năng Lực Nhật Ngữ N3)
  • Từ Vựng Tiếng Nhật Về Các Bộ
  • Tổng Hợp 100+ Từ Vựng Tiếng Trung Bộ Phận Cơ Thể Người

    --- Bài mới hơn ---

  • Đoạn Văn Mẫu Miêu Tả Về Mẹ Bằng Tiếng Anh
  • Các Bố Mẹ Hãy Cùng Học Danh Ngôn Tiếng Anh Về Trẻ Em Nhé!
  • Mách Bố Mẹ Bí Quyết Giúp Con Yêu Thích Tiếng Anh Từ Nhỏ
  • Học Tiếng Đài Loan Tại Hải Phòng Chất Lượng Nhất Ở Đâu ?
  • Cách Học Tiếng Anh Tại Nhà Cho Dân Văn Phòng
  • Bạn có nhớ việc học các bộ phận trên cơ thể đơn giản như hát “head, shoulders, knees and toes?” Bài hát này cực kỳ quen thuộc đối với những ai học ngoại ngữ. Tôi chỉ ước rằng giáo viên của tôi đã sử dụng phiên bản tiếng Trung của bài hát để khắc sâu những thuật ngữ đó vào đầu tôi khi tôi học tiếng Quan Thoại. Ah tốt, những gì cần làm đã làm xong.

    Nếu bạn là người mới bắt đầu học tiếng Quan Thoại, bài hát bằng tiếng Trung rất phù hợp để học các bộ phận cơ thể cơ bản. Nhưng nếu bạn đã sẵn sàng tìm hiểu phần còn lại của cơ thể, có thể khám phá các bộ phận bên trong cơ thể, thì bạn đã đến đúng chỗ rồi đó.

    Hãy đối mặt với nó. Thật là ngớ ngẩn khi phải chỉ ra nơi mà nó đau, đặc biệt là khi trưởng thành.

    Việc giao tiếp thông qua các ứng dụng dịch cũng khá tẻ nhạt và đôi khi là tệ hại; vậy tại sao không làm cho mọi thứ dễ dàng hơn bằng cách học những từ chỉ bộ phận trên cơ thể bằng tiếng Trung? Ngoài việc học một số thuật ngữ y học của Trung Quốc, việc biết các bộ phận khác nhau của cơ thể bằng tiếng Trung cũng có ý nghĩa khi bạn gặp trường hợp khẩn cấp về y tế hoặc cần đến gặp bác sĩ ở một nơi nói tiếng Trung.

    Bạn có thể dễ dàng chỉ tay hoặc chân khi bạn muốn mát-xa. Nhưng giả sử bạn muốn được mát-xa toàn thân, có thể là tránh bắp chân hoặc bàn chân vì chấn thương, nhạy cảm hoặc một số lý do khác.

    Sẽ thật tuyệt nếu bạn có thể giải thích mọi thứ bằng tiếng Trung. Tuy nhiên, chỉ cần biết ở mức tối thiểu, đó là “Tôi không muốn…” hoặc 不要 (bùyào) + nói bộ phận cơ thể bằng tiếng Trung, câu này cũng đủ để nhân viên bản ngữ có thể điều chỉnh các dịch vụ spa theo ý bạn.

    Bạn có thể nhắc đến những người quan trọng khác bằng cách sử dụng các cụm từ quý mến như 老婆 (lǎo pó – vợ yêu), gọi người yêu của bạn là 帅 (shuài – đẹp trai), nhưng hãy thoải mái tán tỉnh bằng cách khen ngợi một số bộ phận cơ thể, tất nhiên là không gây phản cảm.

    Bạn có thể nói điều gì đó như 你 的 眼睛 很美。 (nǐ de yǎnjīng hěn měi.) – Đôi mắt của bạn thật đẹp.

    Hãy suy nghĩ về tất cả các thành ngữ cơ thể chúng ta có trong tiếng Anh. Nóng tính. Lạnh lùng. Vui mừng. Tùy cơ ứng biến. Xúc phạm ai đó.

    Khi bạn học các bộ phận cơ thể bằng một ngôn ngữ khác, bạn không chỉ ghi nhớ các bản dịch. Biết từ vựng sẽ giúp bạn tiếp cận thông tin theo ngữ cảnh, trong trường hợp này sẽ là tiếng lóng và nói chuyện bằng cơ thể.

    Ngôn ngữ cơ thể khác nhau trên toàn cầu, trong đó một cử chỉ có thể hoàn toàn được chấp nhận ở một nền văn hóa này nhưng lại bị coi là thô lỗ ở một nền văn hóa khác. Chúng ta không được quên rằng học một ngôn ngữ cũng có nghĩa là học cách hòa nhập.

    + Note: Một Số Lý Do Khác Bạn Nên Học Tiếng Trung

    Vậy bạn thực sự biết được bao nhiêu từ chỉ những bộ phận ở phần thân hoặc 身体 (shēntǐ)?

    Bạn có thể đã gặp những thuật ngữ đơn giản cho các bộ phận cơ thể cơ bản, nhưng đã đến lúc bạn vượt ra ngoài những điều cơ bản với danh sách những từ vựng phong phú này. Và để cho bài viết thêm phần thú vị, chúng tôi đã thêm một số cách diễn đạt và tiếng lóng đề cập đến các bộ phận của cơ thể.

    Tiếng Trung cũng có những cách diễn đạt tương tự, với những thuật ngữ như 绷 脸 (běng liǎn) có nghĩa đen là “căng mặt” và 脸红 (liǎnhóng) dịch thành “mặt đỏ” để chỉ đỏ mặt vì xấu hổ hoặc tức giận.

    Ví dụ, 抢眼 (qiǎngyǎn) có nghĩa đen là “chộp lấy mắt” nhưng được dịch là “bắt mắt.”

    Cũng có một câu tục ngữ Trung Quốc về tình yêu, 各 花 入 各 眼 (gè huā rù gè yǎn) có nghĩa là “những bông hoa khác nhau phù hợp với đôi mắt khác nhau”, gần với ngạn ngữ phương Tây về vẻ đẹp trong mắt của người đối diện.

    • 左耳 进 右耳 出 (zuǒ ěr jìn yòu ěr chū) – tai trái vào, tai phải ra; (theo nghĩa đen) vào tai này ra tai kia
    • 毒 舌 (dúshé) – lưỡi độc; (lit.) một nhà phê bình gay gắt
    • 仰首 伸 眉 (yǎng shǒu shēn méi) – nâng đầu căng lông mày; (lit.) ngẩng cao đầu

    Một ví dụ sẽ là 捶胸 顿足 (chuíxiōngdùnzú) có nghĩa là “đập vào ngực người ta và giậm chân người ta” để mô tả sự đau buồn, phiền muộn hoặc thống khổ. Nó gần giống như câu nói của phương Tây về việc tự trách bản thân vì điều gì đó. Các câu nói phổ biến khác sử dụng các từ đồng nghĩa khác nhau cho ngực trong tiếng Trung.

    + Note: Top 10 Blog Học Tiếng Trung Hiệu Quả

    Để mô tả sự lo lắng hoặc phiền muộn, bạn có thể sử dụng thuật ngữ 扼腕 (èwàn), nghĩa đen là “vặn cổ tay của một người”.

    Các bộ phận của chân

    Nói chung, cử động của chân hoặc bàn chân biểu thị sự tức giận hoặc lo lắng tột độ.

    Nếu bạn muốn thứ gì đó nhiều màu sắc hoặc cảm xúc hơn 生气 (shēngqì) nghĩa là “tức giận”, bạn luôn có thể sử dụng 跳脚 (tiàojiǎo), nghĩa đen là “nhảy chân”, mặc dù nó thực sự có nghĩa là “giậm chân trong cơn thịnh nộ hoặc lo lắng” hoặc “nhảy lên như điên.”

    • 开心 (kāixīn) – hạnh phúc, phấn khởi
    • 心旷神怡 (xīnkuàngshényí) – lòng không phiền muộn, tinh thần vui vẻ; (nghĩa bóng) thoải mái và vô tư
    • 心醉 (xīnzuì) – lòng say; (nghĩa bóng) mê hoặc, quyến rũ

    Nhưng vì trái tim là nguồn gốc của mọi cảm xúc, 心 (xīn) cũng xuất hiện trong những phẩm chất tiêu cực, với 心急 (xīnjí) và 心切 (xīnqiè) đều có nghĩa là “thiếu kiên nhẫn”.

    + Note: Kênh Youtube Học Tiếng Trung Hiệu Quả

    • 胆量 (dǎnliàng) – (nghĩa bóng) lượng túi mật; can đảm
    • 胆大 (dǎn dà) – túi mật to; (nghĩa bóng) táo bạo
    • 胆小 (dǎn xiǎo) – túi mật nhỏ; (nghĩa bóng) rụt rè

    Với danh sách này, bạn chắc chắn sẽ có thể hiện suy nghĩ của bản thân dễ dàng hơn trong các trường hợp được cụ thể, giúp cuộc trò chuyện thêm phần thú vị, đặc biệt là khi giao tiếp với người bản ngữ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Thủ Tiếng Nhật Là Gì Và Cách Học Thuộc Nhanh
  • Có Cần Thuộc 214 Bộ Thủ Để Học Kanji Tiếng Nhật Hiệu Quả Hơn?
  • 214 Bộ Thủ Kanji Dành Cho Các Bạn Học Tiếng Nhật
  • 80 Bộ Thủ Kanji Cơ Bản Hay Gặp Nhất Trong Tiếng Nhật Pdf
  • Học Viên Thi Đỗ Bộ Ngoại Giao
  • Bộ Phận Cơ Thể Con Người Học Tiếng Anh Cho Android

    --- Bài mới hơn ---

  • 6 Việc Khiến Bé Không Thích Học Tiếng Anh Bố Mẹ Vẫn Đang Làm Hàng Ngày
  • 5 Phương Pháp Học Tiếng Anh Cấp 1 Bố Mẹ Cần Biết
  • Bé Học Tiếng Anh: 4 Cách Đơn Giản Để Bố Mẹ Khích Lệ Bé
  • 5 Trò Chơi Học Tiếng Anh Cho Trẻ Em Bố Mẹ Nào Cũng Phải Nằm Lòng
  • Trẻ Em Học Tiếng Anh Như Thế Nào Và Những Điều Bố Mẹ Nên Biết
  • “Tìm hiểu thành phần cơ thể có thể được sử dụng để dạy trẻ em về các phần khác nhau. Của cơ thể người khác nhau Các bộ phận cơ thể của chúng tôi được thiết kế và phát triển cho trẻ mẫu giáo. Có tiêu đề và hình ảnh các bộ phận cơ thể cũng như các sách và tiếng nói của từ đó.

    Toàn bộ học tập cho trẻ Trẻ em sẽ được học những phần khác nhau của cơ thể một cách tương tác và vui vẻ. Nó rất hữu ích để hiểu được hoạt động của tất cả các bộ phận của cơ thể cũng như cách đánh vần và phát âm của các phần khác nhau của cơ thể.

    bộ phận cơ thể là quá trình cơ bản cho trẻ rằng mọi trẻ em với trẻ phải học. Nó là một ứng dụng giáo dục cho trẻ em, nơi họ sẽ tìm hiểu về các phần khác nhau của cơ thể con người.

    Bạn có thể học niềm vui trong các phần khác nhau của cơ thể. Trò chơi có một cái tên tiếng Anh, Body Parts. Nghe có vẻ dễ hiểu và tên các bộ phận của cơ thể. Trẻ em có thể học tên của các bộ phận của cơ thể và làm thế nào để phát âm chúng. Trẻ em có thể biết về các bộ phận khác nhau của cơ thể.

    Đây là cách tốt nhất để học và dạy trẻ em ở các bộ phận khác nhau của cơ thể. ứng dụng giáo dục này giúp trẻ nhận biết các phần khác nhau như mắt, tai, mũi, tay, dạ dày, vv, và tìm hiểu về nó. Đó là một cách độc đáo và tương tác cho trẻ em của bạn để học hỏi và ghi nhớ những điều cơ bản của các bộ phận cơ thể người. Chạm và cảm nhận, họ sẽ cảm nhận được những cảm giác và sự tương tác trong quá trình này. Bạn có thể thấy rõ ràng và rõ ràng các phần khác nhau của cơ thể trong khi học tập từ vựng.”

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tải Về Bộ Phận Cơ Thể Con Người Học Tiếng Anh Apk Cho Android
  • Những Cách Học Tiếng Anh Hiệu Quả Mà Bố Mẹ Có Thể Áp Dụng Cho Con Vào Hè Này
  • Góc Bố Mẹ: 5 Điều Lưu Ý Bố Mẹ Cần Ghi Nhớ Khi Cho Con Bắt Đầu Học Tiếng Anh
  • Bố Mẹ Ơi, Làm Sao Để Con Yêu Thích Học Tiếng Anh Nhỉ?
  • Bật Mí Kinh Nghiệm Học Tiếng Anh Cùng Con Ngay Tại Nhà
  • 8 Bài Hát Tiếng Anh Trẻ Em Về Bộ Phận Cơ Thể

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh Qua Bộ Phim Friends (Engsub + Vietsub)
  • Học Tiếng Anh Qua Bộ Phim Friends
  • Giới Thiệu Bộ Đĩa Dvd Học Tiếng Anh Effortless English
  • Bộ Đĩa Tự Học Tiếng Anh Effortless English (2014)
  • Bộ Katchup Flashcard Từ Vựng Sơ Cấp N5,4 (Minna No Nihongo)
  • 1. Head Shoulders Knees and Toes

    Bài hát đầu tiên YES! KIDS giới thiệu nằm trong top 5 bài hát tiếng Anh trẻ em được yêu thích nhất , “Head Shoulders Knees and Toes” có giai điệu vui nhộn và ca từ rất dễ nhớ. Cha mẹ có thể mở bài hát cho bé tự học bằng cách hát theo đồng thời thực hiện một số động tác đơn giản như các bạn trẻ trong bài, nhờ đó bé có thể vừa học tiếng Anh vừa tập luyện giúp nâng cao sức khỏe.

    2. My Eyes Nose Mouth Ears

    Khi bé học tiếng Anh về các bộ phận cơ thể người thì không thể thiếu các bộ phận trên khuôn mặt. Cha mẹ hãy cho bé nghe bài hát và làm mẫu cho bé một lần sau đó để bé tự chỉ ra vị trí của mắt, mũi, miệng và tai trên khuôn mặt mình.

    Trên khuôn mặt của mỗi người không chỉ có đôi mắt, đôi tai, cái mũi,… mà còn có đôi má hồng hào và chiếc cằm chẻ đáng yêu nữa.

    “Do your ears hang low?” là một bài hát tiếng Anh cho trẻ em viết riêng về đôi tai với ca từ vô cùng gần gũi giúp bé nhớ nhanh và dễ thuộc.

    5. The Finger Family Song

    Bài hát tiếp theo là một bài hát vô cùng dễ thương về gia đình ngón tay, giúp các bé nhận biết được tên gọi của 5 ngón tay ngoan trên bàn tay mình.

    Liệu các bộ phận cơ thể trên người chú gấu Teddy có giống với các bộ phận trên cơ thể bé không nhỉ? Cha mẹ hãy mở bài hát về chú gấu bông đồ chơi đáng yêu này và chỉ cho bé xem những điểm giống và khác nhau về các bộ phận trên cơ thể của gấu Teddy và của con. Đây cũng là một cách rất hay giúp các bé học tiếng Anh hiệu quả hơn khi được liên hệ với những sự vật gần gũi như các đồ chơi của bé.

    8. After A Bath

    Cha mẹ nên dạy bé không những nhận biết các bộ phận trên cơ thể mình mà hãy dạy bé cả cách vệ sinh cho các bộ phận để cơ thể bé luôn thật sạch sẽ và thơm tho, nhất là sau khi bé tắm gội xong.

    “TẠM BIỆT NHỮNG LO LẮNG VỀ TIẾNG ANH CHO CON BẠN”

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trẻ Em Học Tiếng Anh Như Thế Nào Và Những Điều Bố Mẹ Nên Biết
  • 5 Trò Chơi Học Tiếng Anh Cho Trẻ Em Bố Mẹ Nào Cũng Phải Nằm Lòng
  • Bé Học Tiếng Anh: 4 Cách Đơn Giản Để Bố Mẹ Khích Lệ Bé
  • 5 Phương Pháp Học Tiếng Anh Cấp 1 Bố Mẹ Cần Biết
  • 6 Việc Khiến Bé Không Thích Học Tiếng Anh Bố Mẹ Vẫn Đang Làm Hàng Ngày
  • Cùng Con Vừa Chơi Vừa Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Bộ Phận Cơ Thể Người

    --- Bài mới hơn ---

  • Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Bộ Phận Cơ Thể Người Đầy Đủ Nhất
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Bộ Phận Cơ Thể Người
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Con Người
  • ‘cha Đẻ’ Của Những Công Trình Nghiên Cứu Văn Hóa Dân Tộc Thái Đen
  • Mc Tiệc Cưới, Học Làm Mc Đám Cưới, Video Đám Cưới Hay Nhất: Dân Tộc Thái Trắng (Tày Khao) Và Thái Đen (Tày Đăm)
  • Bạn đang muốn dạy trẻ làm quen với những từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người, nhưng điều đó thực sự khó khăn vì thiếu phương pháp và lộ trình dạy học cụ thể. Ngay sau đây, UNICA sẽ chia sẻ cho bạn những “tuyệt chiêu” vừa học, vừa chơi giúp trẻ tiếp thu được các từ vựng một cách chất lượng nhất!

    Phương pháp dạy học từ vựng hiệu quả

    Bạn hãy thử tưởng tượng, học chủ điểm từ vựng này giống như môn sinh học, cô giáo sẽ đưa hình vẽ về cơ thể người và bắt bạn gọi tên. Thay vì nói tiếng Việt, bạn cần cho trẻ phát âm được bằng tiếng Anh.

    Bạn đang cố gắng giải quyết vấn đề đó? Bạn đang tìm kiếm một phương pháp học tiếng Anh online cho trẻ thật hiệu quả? Nhưng bạn cứ mãi luẩn quẩn với những phương pháp đọc, hiểu đơn giản, làm trẻ càng ngày sợ hãi, chán nản. Ngay sau đây, UNICA sẽ giới thiệu cho bạn phương pháp “hạ gục” mọi loại từ vựng tiếng Anh của chị Thùy Linh – người đã gửi bài viết dạy trẻ hay nhất trên Blog của chúng tôi!

    Dạy trẻ học thông qua các bài hát

    Tại các trung tâm tiếng Anh, các bạn nhỏ rất thích được lắc lư theo giai điệu của những bài hát tiếng Anh sôi động, vui tươi. Bạn hãy tìm kiếm những bài hát chứa các từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người vui nhộn, dễ thương, nhiều hình hoạt hình cho trẻ nghe. Sau một vài lần nghe, trẻ sẽ tự động hình dung ra lời bài hát và nhảy vui vẻ theo nhịp điệu.

    Ở độ tuổi 5 tuổi trở đi, trẻ rất hứng thú với phương pháp học qua các câu chuyện, bài hát, những bộ phim hoạt hình, cùng bố mẹ vui chơi tại nhà thay vì bị ép vào ngồi bàn học thuộc từ vựng.

    Chia nhỏ nhóm từ vựng tiếng Anh về cơ thể người

    Từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người rất đa dạng và phong phú, bạn cần biết phương pháp và thật kiên nhẫn để hướng dẫn trẻ khi học. Hướng dẫn trẻ những từ vựng nào thuộc bộ phận con người, từ vựng nào thuộc hoạt động con người….

    Học từ vựng về các bộ phận trên cơ thể người

    Cho trẻ làm quen với những hình ảnh trực quan nhất

    Khi mới bắt đầu làm quen, bạn cần lưu ý, cho trẻ nghe những bài hát đơn giản, chậm, ít từ vựng để trẻ tiếp cận một cách chủ động.

    Một số ví dụ về từ vựng cơ thể người như:

    + Head: Cái đầu.

    + Face: Gương mặt.

    + Hair: Tóc.

    + Ear: Cái tai.

    + Neck: Cổ, gáy.

    + Eye: Đôi mắt.

    + Nose: Chiếc mũi.

    + Chin: Cằm.

    + Arm: Cánh tay.

    Học từ vựng thông qua các hoạt động cơ bản của con người

    Từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người thực sự rất đa dạng và phong phú. Tuy nhiên, trẻ còn quá nhỏ để học được hết những loại từ này nên bạn chỉ cần dạy cho trẻ làm quen những hành động đơn giản như:

    + Nod your head: Gật đầu.

    + Shake your head: Lắc đầu.

    + Turn your head: Quay đầu ra hướng khác.

    + Cross your arms: Khoanh tay.

    + Sit down: Ngồi xuống.

    + Stand up: Đứng lên.

    Học từ vựng thông qua các hoạt động

    Từ vựng về hoạt động của con người trong cuộc sống hàng ngày nhiều vô số kể. Khi giao tiếp hàng ngày với trẻ, bạn có thể vừa nói chuyện, vừa dạy trẻ học thông qua những hoạt động đơn giản. Cụ thể, bạn có thể hỏi trẻ hành động bạn đang làm được nói như thế nào trong tiếng Anh.

    Cho trẻ làm quen qua flashcards

    Đây là phương pháp học từ mới khá phổ biến hiện nay. Các bậc cha mẹ có thể dùng những tờ giấy nhớ và dán những từ vựng tiếng Anh về cơ thể người ở những nơi trẻ thường xuyên vui chơi nhất. Cách đơn giản để thu hút trẻ là vẽ một hình đơn giản mô tả định nghĩa của từ để trẻ học một cách trực quan nhất.

    Nếu bạn bận rộn và không có nhiều thời gian, thì các flashcards có thể tìm mua tại các nhà sách, nó bao gồm tất các mảng từ vựng cần học.

    Học qua các flashcards ngộ nghĩnh, thông dụng

    Phương pháp dạy bé học từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người của chị Thùy Linh khá đơn giản nhưng lại rất hiệu quả phải không nào! UNICA tin rằng, những bố mẹ sau khi đọc sau bài viết này, có thể tìm ra những phương pháp học từ vựng thông minh giúp trẻ nhanh chóng được trải nghiệm và tiếp thu nhanh nhất. Mẹ cũng có thể tham khảo các phương pháp học từ vựng và phát âm chuẩn, giúp con học tiếng Anh qua các hình ảnh sinh động, câu chuyện thú vị với khóa học Tiếng Anh giao tiếp trẻ em từ 04-12 tuổi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Cơ Bản (Trọn Bộ Bí Kíp)
  • Kinh Nghiệm Học Tiếng Anh Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • 4 Điều Cần Thiết Khi Bạn Tự Học Tiếng Nhật Cơ Bản Tại Nhà
  • Bí Quyết Tự Học Tiếng Nhật Cơ Bản Tại Nhà Bạn Đã Biết?
  • Học Tiếng Thái Cơ Bản Để Đi Du Lịch
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100