Top 12 # Xem Nhiều Nhất Học Tiếng Trung Về Bộ Phận Cơ Thể Người / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Maytinhlongthanh.com

Từ Vựng Tiếng Anh Về Bộ Phận Cơ Thể Người / 2023

Bạn đang học tiếng Anh và muốn biết tên tiếng Anh của các bộ phận khác nhau trên cơ thể người? Giống như cách bạn học môn sinh học ngày xưa, cô giáo hay đưa hình vẽ bao gồm đầy đủ các bộ phận trên cơ thể và gọi tên chúng. Thay vì nói tiếng Việt, giờ đây bạn hãy học từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người theo cách tương tự đấy.

Cơ thể con người là toàn bộ cấu trúc của một con người. Nó được tạo thành từ nhiều phần khác nhau. Có những bộ phận nằm bên ngoài và những bộ phận khác nằm bên trong cơ thể.

1. Học từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người

Từ vựng tiếng anh về bộ phận cơ thể người không quá khó chỉ cần biết phương pháp và kiên nhẫn thực hành. Hãy dành 5-10 phút mỗi ngày cho 1 từ mới chẳng hạn, đọc to phát âm về từ đó, xem nghĩa, ví dụ. Sau đó ghi âm lại giọng đọc của mình, đặt một câu hoặc sáng tác một đoạn hội thoại có dùng từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người vừa học được.

Head [hɛd]: đầu

It was hard getting my head round all of that

Face [feɪs]: gương mặt

Hair [hɛr]: tóc

You hear with new ears

Neck [nɛk]: cổ, gáy

My consciousness moves into the stiffness of my neck and shoulders

Forehead [ˈfɔrˌɛd]: trán

Beard [bɪrd]: râu

The other had brown hair and brown eyes

Nose [noʊz]: mũi

Mouth [maʊθ]: miệng

Chin [tʃɪn]: cằm

Shoulder [ˈʃoʊldər]: vai

Elbow [ˈɛlˌboʊ]: khủy tay

Arm [ɑrm]: cánh tay

He has a record as long as your arm and almost invariably escapes meaningful punishment

Chest [tʃɛst]: ngực

Armpit [ˈɑrmˌpɪt]: nách

He sniffs at it suspiciously, lunges forward and sticks his nose under my right armpit

Wrist [rɪst]: cổ tay

Navel [ˈneɪvəl]: rốn

Toes [toʊ]: ngón chân

I am touching my toes for the first time in ages

Ankle [ˈæŋkəl]: mắc các chân

Waist [weɪst]: eo

Abdomen [ˈæbdəmən]: bụng

Relax in a chair and place one hand on your lower abdomen and the other on your chest

Leg [(lɛg]: chân

He changed the field bringing long off up and putting fine leg back

Thigh [θaɪ]: đùi

Knee [ni]: đầu gối

Hand [hænd]: tay

He took hold of my hand and we went up to his room

Thumb [θʌm]: ngón tay cái

It should be necessary to move only your thumb to cut and to keep complete control

2. Những cụm từ hay về hoạt động cơ thể người

Nod your head: Gật đầu

Shake your head: Lắc đầu

Turn your head: Quay đầu, ngoảnh mặt đi hướng khác.

Roll your eyes: Đảo mắt

Blink your eyes: Nháy mắt

Raise an eyebrow / Raise your eyebrows: Nhướn mày

Blow nose: Hỉ mũi

Stick out your tongue: Lè lưỡi

Clear your throat: Hắng giọng, tằng hắng

Shrug your shoulders: Nhướn vai

Cross your legs: Khoanh chân, bắt chéo chân (khi ngồi.)

Cross your arms: Khoanh tay.

Keep your fingers crossed: Bắt chéo 2 ngón trỏ và ngón giữa (biểu tượng may mắn, cầu may.)

Give the thumbs up/down: Giơ ngón cái lên/xuống (khen good/bad)

3. Từ vựng tiếng Anh về cơ thể người học qua đoạn hội thoại không khó

A: Have you seen the new girl in school?

A: She’s about five feet even.

B: What does she look like, though?

A: She has pretty light brown eyes.

B: I may know which girl you’re talking about.

A: So you have seen her around?

Thay vì mò mẫm cách học, hướng đi tại nhà, bạn có thể cân nhắc việc đầu tư học từ vựng tiếng Anh siêu xịn sò ở trung tâm uy tín, đáp ứng các tiêu chuẩn về chất lượng. Gợi ý số một dành cho những bạn đang sống, học tập và làm việc tại Sài Gòn đó là trung tâm English Town – dẫn đầu về chất lượng giảng dạy tại Sài Gòn nói riêng, cả nước nói chung.

Ấn tượng đầu tiên khi đến với English Town đó là không gian học rộng mở, theo kiểu mô hình Co-working hiện đại, giúp bạn vứt bỏ đi những lo sợ, áp lực trước khi quyết định theo đuổi tiếng Anh. Đồng thời, tạo cảm hứng bất tận cho học viên khám phá những điều thú vị đằng sau các từ vựng và các đoạn hội thoại hay, thông dụng.

Tất Cả Từ Vựng Tiếng Anh Về Bộ Phận Cơ Thể Người / 2023

4

(80.14%)

292

votes

Từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người

Các bộ phận cơ thể bằng tiếng Anh: the body

Face

: Khuôn mặt

Mouth

: Miệng

Chin

: Cằm

Neck

: Cổ

Shoulder

: Vai

Arm

: Cánh tay

Upper arm

: Cánh tay phía trên

Elbow

: Khuỷu tay

Forearm

: Cẳng tay

Armpit

: Nách

Back

: Lưng

Chest

: Ngực

Waist

: Thắt lưng/ eo

Abdomen

: Bụng

Buttocks

: Mông

Hip

: Hông

Leg

: Phần chân

Thigh

: Bắp đùi

Knee

: Đầu gối

Calf

: Bắp chân

Từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người: tay

Wrist

: Cổ tay

Knuckle

: Khớp đốt ngón tay

Fingernail

: Móng tay

Thumb

– Ngón tay cái

Index finger

: Ngón trỏ

Middle finger

: Ngón giữa

Ring finger

: Ngón đeo nhẫn

Little finger

: Ngón út

Palm

: Lòng bàn tay

Từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người: đầu

Hair

: Tóc

Part

: Ngôi rẽ

Forehead

: Trán

Sideburns

: Tóc mai dài

Ear

: Tai

Cheek

: Má

Nose

: Mũi

Nostril

: Lỗ mũi

Jaw

: Hàm, quai hàm

Beard

: Râu

Mustache

: Ria mép

Tongue

: Lưỡi

Tooth

: Răng

Lip

: Môi

The Eye

– Mắt

Eyebrow

: Lông mày

Eyelid:

Mí mắt

Eyelashes

: Lông mi

Iris

: Mống mắt

Từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người: chân

Pupil

: Con ngươi

Ankle

: Mắt cá chân

Heel

: Gót chân

Instep

: Mu bàn chân

Ball

: Xương khớp ngón chân

Big toe

: Ngón cái

Toe

: Ngón chân

Little toe

: Ngón út

Toenail

: Móng chân

Các bộ phận bên trong

Brain

: Não

Spinal cord

: Dây cột sống, tủy sống

Throat: Họng

, cuống họng

Windpipe

: Khí quản

Esophagus

: Thực quản

Muscle

: Bắp thịt, cơ

Lung

: Phổi

Heart

: Tim

Liver

: Gan

Stomach

: Dạ dày

Intestines

: Ruột

Vein

: Tĩnh mạch

Artery

: Động mạch

Pancreas

: Tụy, tuyến tụy

[FREE]

Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

Một số cụm từ vựng tiếng Anh về hoạt động của cơ thể người

Nod your head

: Gật đầu

Ví dụ:

When I told her my old story, she listened sympathetically and nodded her head.

(Khi tôi kể cho cô ấy nghe về chuyện của tôi, cô ấy nghe và gật đầu một cách đồng cảm)

    Shake your head:

    Lắc đầu

    Ví dụ: 

    I asked Jack if he’d seen Tom lately but he shook his head.

    (Tôi hỏi Jack dạo này có gặp Tom không nhưng anh ta lắc đầu.)

      Turn your head:

      ngoảnh mặt đi hướng khác, quay đầu

      Ví dụ:

      She turned over right after she realized I was looking.

      (Cô ấy ngoảnh mặt đi hướng khác ngay khi nhận ra tôi đang nhìn.)

        Roll your eyes

        :

        Đảo mắt

        Ví dụ: 

        When I suggested they should buy a new house, she rolled her eyes in disbelief.

        (Khi tôi đề nghị họ mua một căn nhà mới, cô ấy đảo mắt hoàn nghi.)

          Blink your eyes:

          Nháy mắt

          Ví dụ:

          You’ve got something in your eye, just try blinking a few times.

          (Có gì đó ở trong mắt cậu, thử chớp mắt vài cái đi.)

            Raise an eyebrow:

            Nhướn mày

            Ví dụ:

            My dad raised an eyebrow when I said I had completed the homework.

            (Bố tôi nhướn mày khi tôi bảo đã làm xong bài tập về nhà.)

              Blow nose:

              Hỉ mũi

              Ví dụ:

              he blew his nose continuously, maybe he was sick

              (Anh ta liên tục hỉ mũi, có lẽ anh ta bị ốm))

                Stick out your tongue:

                Lè lưỡi

                Ví dụ: 

                Stop sticking out your tongue while I am talking to you!

                (Ngừng ngay việc lè lưỡi ra trong khi mẹ đang nói chuyện với con!

                  Clear your throat:

                  Hắng giọng, tằng hắng

                  Ví dụ:

                  My grandfather cleared his throat and started his endless old

                   speech.

                  (Ông tôi hắng giọng rồi bắt đầu bài ca vô tận cũ rích đó.)

                    Shrug your shoulders:

                    Nhướn vai

                    Ví dụ:

                    Tim shrugged his shoulders and repeated the sentence.

                    (Tim nhướn vai và lặp lại câu nói.)

                    Bài tập các từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người

                    Bài tập 1: 

                    Bài tập 2: 

                    Đáp án:

                    Bài tập 1

                    Hair

                    Ear

                    Mouth

                     Eyes

                    Nose

                    Shoulders

                    Arms

                    Hands

                    Finger

                    Legs

                    Knee

                    Feet

                    Toes

                    Bài tập 2:

                    Knees

                    Eyebrows

                    Legs

                    Lips

                    Eyes

                    Elbow

                    Mouth

                    Arm

                    Ears

                    Hand

                    Hair

                    Foot

                    Toe

                    Teeth

                    Eyelashes

                    Neck

                    Tongue

                    Wrist

                    Nose

                    Shoulders

                    Hand

                    Forehead

                    [FREE]

                    Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

                    Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

                    Cách ghi nhớ từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người

                    Mỗi người có một cách tư duy khác nhau do đó quá trình tiếp thu từ vựng của mỗi người cũng khác nhau. Sẽ có những cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả riêng phù hợp cho từng người. Để biết được đâu là phương pháp hiệu quả với bạn không còn cách nào khác đó là bạn phải thử.

                    Học bằng hình ảnh

                    Học  qua phim 

                    Học qua bài hát

                    Học từ vựng tiếng Anh bằng

                    thẻ flashcard ghi nhớ từ

                    Comments

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Các Bộ Phận Cơ Thể Người / 2023

1

/

5

(

1

vote

)

1. Các bộ phận trên mặt

Các bộ phận trên mặt: 头面部 [

Tóu miànbù]

Thân thể: 人体 [Réntǐ]

Râu: 胡须/ 胡子 [húxū/ húzi]

Gò má: 脸颊 [liǎnjiá]

Cằm, hàm, quai hàm: 下巴 [xiàbā]

Đầu: 头 [tóu]

Tóc: 头发 [tóufɑ]

Mắt: 眼睛 [yǎnjīng]

Giác mạc:角膜 [

jiǎomó]

Hốc mắt: 眼窝 [

yǎnwō]

Nhãn cầu: 眼球 [

yǎnqiú]

Tròng mắt: 虹膜 [

hóngmó]

Võng mạc: 视网膜 [

shìwǎngmó]

Con ngươi, đồng từ: 瞳孔 [

tóngkǒng]

Lông mày: 眉毛 [méimáo]

Lông mi: 睫毛 [jiémáo]

Tai: 耳朵 [ěrduo]

Lỗ tai: 耳膜 [ěrmó]

Dái tai: 耳垂 [ěrchuí]

Mí mắt: 眼睑 [yǎnjiǎn]

Trán: 额头 [étóu]

Tàn nhang: 雀斑 [quèbān]

Cằm: 下颌 [xiàhé]  

Môi: 嘴唇 [zuǐchún]

Miệng: 嘴巴 [zuǐbā]

Mũi: 鼻子 [bízi]

Lỗ mũi: 鼻孔 [bíkǒng]

Lưỡi: 舌头 [shétou]

Răng: 牙齿 [yáchǐ]

Nếp nhăn: 皱纹 [zhòuwén]

2. Các bộ phận phía trên

Nửa thân trên 上半身 shàngbànshēn 

Yết hầu 喉结 hóujié

Nách 腋窝 yèwō

Lưng 背 bèi

Ngực 胸/ 胸口 xiōng/ xiōngkǒu

Tay 手 shǒu

Ngón tay 手指 shǒuzhǐ

Móng tay 指甲 zhǐjiǎ

Cẳng tay 前臂 qiánbì

Khớp ngón tay 指关节 zhǐ guānjié

Đốt ngón tay 指节 zhǐ jié

Lòng bàn tay 手心 shǒuxīn shǒubèi

Mu bàn tay 手背 shǒubèi

Khuỷu tay 肘 zhǒu

Cánh tay 胳膊 gēbó

Khớp cổ tay 手腕关节 shǒuwàn guānjié

Ngón tay cái, ngón chân cái 拇指/大拇指 mǔzhǐ / dà mǔzhǐ

Ngón trỏ 食指 Shízhǐ

Ngón giữa 中指 zhōngzhǐ 

Ngón áp út 无名指 wúmíngzhǐ 

Ngón út 小指 xiǎozhǐ

Cái rốn 肚脐 dùqí

Bụng 肚子 dùzi

Cái cổ 脖子 bózi

Núm vú, núm 乳头 rǔtóu

Bàn tay 手掌 shǒuzhǎng

Bờ vai 肩膀 jiānbǎng

Họng 喉咙 hóulóng

Eo 腰 yāo

3. Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận phía dưới

Nửa thân dưới 下半身 xiàbànshēn

Chân 脚 jiǎo 

Mắt cá chân 脚踝 jiǎohuái

Mông 屁股/ 臀部 pìgu / túnbù

Cẳng chân 小腿 xiǎo tuǐ

Gót chân 脚后跟 jiǎohòugēn

Đầu gối 膝盖 xīgài

Xương ống chân 胫骨 jìnggǔ

Bàn chân 脚掌 jiǎozhǎng

Đùi, bắp đùi 大腿 dàtuǐ

Ngón chân 脚趾 jiǎozhǐ

Móng chân 脚趾甲 jiǎozhǐ jiǎ

Hậu môn 肛门 gāngmén 

Háng 腹股沟 fùgǔgōu

Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận bên trong cơ thể

Bên trong cơ thể 体内 tǐnèi

Gân chân 跟腱 gēn jiàn

Đlộng mạch 动脉 dòngmài

Ruột thừa 阑尾 lánwěi

Bàng quang 膀胱 pángguāng

Huyết quản 血管 xuèguǎn

Não 大脑 dànǎo

Xương sụn 软骨 ruǎngǔ

Đại tràng 结肠 jiécháng

Túi mật 胆囊 dǎnnáng

Tim 心脏 xīnzàng

Ruột già 大肠 dàcháng

Ruột non 小肠 xiǎocháng

Thận 肾脏 shènzàng

Dây chằng 韧带 rèndài

Gan 肝 gān

Phổi 肺 fèi 

Thực quản 食道 shídào

Tuyến tụy 胰腺 yíxiàn

Tuyến tiền liệt 前列腺 qiánlièxiàn

Trực tràng 直肠 zhícháng

Lá lách 脾 pí

Dạ dày 胃 wèi

Gân 腱 jiàn

A mi đan 扁桃体 biǎntáotǐ

Khí quản 气管 qìguǎn

Tử cung 子宫 zǐgōng  

Bộ xương 骨骼 gǔgé

Xương quai xanh 锁骨 suǒgǔ

Xương đùi 股骨 gǔgǔ

Xương cánh tay 肱骨 gōnggǔ

Xương đầu gối 膝盖骨 xīgàigǔ

Xương chậu 骨盆 gǔpén

Xương sườn 肋骨 lèigǔ

Lồng ngực 胸腔 xiōngqiāng

Khung xương 骨架 gǔjià

Xương sọ 头盖骨 tóugàigǔ

Cột sống 脊柱 jǐzhù

Xương búa (ở tai) 椎骨 chuígǔ

Dịch, chất lỏng trong cơ thể 体液 tǐyè

Mật, dịch mật 胆汁 dǎnzhī

Máu 血 xuè

Niêm dịch, chất nhầy 黏液 niányè

Đờm 痰 tán

Nước bọt, nước miếng 唾液 tuòyè 

Mồ hôi 汗 hàn

Nước mắt 眼泪 yǎnlèi

Nước tiểu 尿液 niào yè

Một số từ vựng về các bộ phận khác trên cơ thể

Xương, cốt 骨头 gǔtou

Phần thịt 肉体 ròutǐ

Tuyến 腺 xiàn

Khớp 关节 guānjié

Chi (tay, chân) 肢 zhī

Cơ bắp 肌肉 jīròu

Thần kinh 神经 shénjīng

Da 皮肤 pífū

Hệ thống tiêu hóa 消化系统 xiāohuà xìtǒng

Hệ thống thần kinh 神经系统 shénjīng xìtǒng

Hô hấp 呼吸 hūxī

Khóc 哭 kū

Nấc 打嗝 dǎgé

Hắt xì 打喷嚏 dǎ pēntì

Toát mồ hôi 出汗 chū hàn

Nôn mửa 呕吐 ǒutù 

Ngáp 打哈欠 dǎ hāqian

Từ vựng tiếng Trung về các giác quan 

Giác quan 官能 guānnéng

Khứu giác 嗅觉 xiùjué

Xúc giác 触觉 chùjué

Thị giác 视觉 shìjué 

Thính giác 听觉 tīngjué

Vị giác 味觉 wèijué

Ngửi 闻 wén

Tiếp xúc 触 chù

Nhìn 看 kàn

Nghe 听 tīng

Nếm 尝 cháng

Vậy là chúng mình đã cùng nhau học hết các từ vựng tiếng Trung cả về các bộ phận trong và ngoài cơ thể. Hi vọng sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học tiếng Trung!

8 Bài Hát Tiếng Anh Trẻ Em Về Bộ Phận Cơ Thể / 2023

1. Head Shoulders Knees and Toes

Bài hát đầu tiên YES! KIDS giới thiệu nằm trong top 5 bài hát tiếng Anh trẻ em được yêu thích nhất , “Head Shoulders Knees and Toes” có giai điệu vui nhộn và ca từ rất dễ nhớ. Cha mẹ có thể mở bài hát cho bé tự học bằng cách hát theo đồng thời thực hiện một số động tác đơn giản như các bạn trẻ trong bài, nhờ đó bé có thể vừa học tiếng Anh vừa tập luyện giúp nâng cao sức khỏe.

2. My Eyes Nose Mouth Ears

Khi bé học tiếng Anh về các bộ phận cơ thể người thì không thể thiếu các bộ phận trên khuôn mặt. Cha mẹ hãy cho bé nghe bài hát và làm mẫu cho bé một lần sau đó để bé tự chỉ ra vị trí của mắt, mũi, miệng và tai trên khuôn mặt mình.

Trên khuôn mặt của mỗi người không chỉ có đôi mắt, đôi tai, cái mũi,… mà còn có đôi má hồng hào và chiếc cằm chẻ đáng yêu nữa.

“Do your ears hang low?” là một bài hát tiếng Anh cho trẻ em viết riêng về đôi tai với ca từ vô cùng gần gũi giúp bé nhớ nhanh và dễ thuộc.

5. The Finger Family Song

Bài hát tiếp theo là một bài hát vô cùng dễ thương về gia đình ngón tay, giúp các bé nhận biết được tên gọi của 5 ngón tay ngoan trên bàn tay mình.

Liệu các bộ phận cơ thể trên người chú gấu Teddy có giống với các bộ phận trên cơ thể bé không nhỉ? Cha mẹ hãy mở bài hát về chú gấu bông đồ chơi đáng yêu này và chỉ cho bé xem những điểm giống và khác nhau về các bộ phận trên cơ thể của gấu Teddy và của con. Đây cũng là một cách rất hay giúp các bé học tiếng Anh hiệu quả hơn khi được liên hệ với những sự vật gần gũi như các đồ chơi của bé.

8. After A Bath

Cha mẹ nên dạy bé không những nhận biết các bộ phận trên cơ thể mình mà hãy dạy bé cả cách vệ sinh cho các bộ phận để cơ thể bé luôn thật sạch sẽ và thơm tho, nhất là sau khi bé tắm gội xong.

“TẠM BIỆT NHỮNG LO LẮNG VỀ TIẾNG ANH CHO CON BẠN”