Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề (11): Hỏi Đường

--- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Hỏi Đường Trong Tiếng
  • Học Tiếng Trung Chủ Đề: Hỏi Đường
  • Học Tiếng Trung Chủ Đề Hỏi Đường Đi
  • Chủ Đề Ăn Nhà Hàng Trong Tiếng Trung
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Theo Chủ Đề: Nhà Hàng (Phần 1)
  • I. Từ vựng

    城市中心 chéngshì zhōngxīn trung tâm thành phố

    左拐 zuǒguǎi rẽ trái

    右拐 yòuguǎi rẽ phải

    往前走 wǎngqiánzǒu đi thẳng

    对面 duìmiàn đối diện

    后面 hòumiàn phía sau

    前面 qiánmiàn phía trước

    旁边 pángbiàn bên cạnh

    车站 chēzhàn bến xe, trạm xe

    十字路口 shízì lǜkǒu ngã tư

    丁字街 dīngzìjiē ngã ba

    红绿灯 hónglǜ dēng đèn giao thông

    一百米 yībǎimǐ 100m

    一公里 yīgōnglǐ 1 km

    II. Các tình huống hội thoại

    Mẫu câu trong hỏi và chỉ đường bằng tiếng Trung:

    1. A:打扰一下,你能告诉我最近的地铁站怎么走吗?

    dǎrǎo yíxià, nǐ néng gàosù wǒ zuì jìn de tiězhàn zěnme zǒu me?

    làm phiền anh một chút, anh có thể chỉ cho tôi đường đến ga tàu gần nhất đi thế nào không?

    B:当然。你沿着这条路一直走到尽头,然后向右拐,就能看见一栋高楼,地铁入口就在它旁边。

    dāngrán. nǐ yānzhe zhè tiáo lǜ yīzhí zǒu dào jìntóu, ránhòu xiàng zuǒguǎi, jiù néng kàn jiàn yídòng gāolóu, dìtiě rù kǒu jiù zài tā pángbiān.

    được chứ. anh đi theo con đường này tới cuối đường sau đó rẽ trái, anh sẽ thấy một tòa nhà cao tầng, cửa vào ga tàu ngày một bên tòa nhà đó

    A:非常感谢

    fēicháng gǎnxiè

    cảm ơn anh rất nhiều.

    B:不客气

    búkèqi

    không cần khách sáo.

    2. A:对不起,请问我现在在什么地方?

    duìbùqǐ, qǐngwèn wǒ xiànzài zài shénme dìfang?

    xin lỗi cho tôi hỏi tôi đang ở chỗ nào vậy?

    B:在城市中心。

    zài chéngshì zhōngxīn.

    ở trung tâm thành phố.

    A:哦!我想我迷路了。我现在怎么走才能到火车站呢?

    ò, wǒ xiǎng wǒ mílǜ le.wǒ xiànzài zěnme zǒu cáinéng dào huǒchē zhàn ne?

    ồ tôi nghĩ tôi lạc đường rồi. bây giờ tôi nên đi thế nào để tới được ga tàu vậy?

    B:顺这条街一直走过两个街区,然后左转

    shùn zhè tiáo jiē yīzhí zǒu guò liǎngtiáo jiēqū, ránhòu zuǒzhuǎn.

    đi theo con đường cứ đi thẳng qua 2 khu phố nữa, sau đó rẽ trái.

    3. A: 对不起,打扰一下,不知您能否帮我个忙,我在找博物馆。

    duìbùqǐ, dǎrǎo yíxià, bùzhī nín néng fǒu bàng wǒ ge máng, wǒ zài zhǎo bówùguǎn.

    xin lỗi, xin làm phiền một chút, anh có thể giúp tôi được không, tôi đang tìm đường tới bảo tàng.

    B:哇,你是迷路了。它在城市的那头。

    wa, nǐ mí lǜ le. tā zài chéngshì de nàtóu.

    à anh bị lạc đường rồi, bảo tàng ở hướng bên kia của thành phố.

    A:哦!太糟糕了!那我怎么去博物馆呢?

    ò, tài zāogāo le. nà wǒ zěnme qù bówùguǎn ne?

    ôi chết rồi, thế tôi phải đi thế nào để tới được bảo tàng?

    B:您可以在这里乘坐24路公共汽车换乘83路公共汽车到那里。

    nín kěyǐ zài zhèlǐ chéngzuò 24 lǜ gōnggòng qìchē huàn chéng 83 lǜ gōnggòng qìchē dào nàlǐ.

    anh có thể từ đây ngồi xe buýt 24 sau đó chuyển sang xe 83 là tới.

    4. A: 打扰了,你能告诉我正街在哪里吗?

    dǎrǎo le, nǐ néng gàosù wǒ zhèngjiē zài nǎlǐ ma?

    làm phiền anh có thể chỉ cho tôi đường chính ở đâu không?

    B: 在第二个红绿灯左转, 然后直走两个街区。

    zài dì èr ge hónglǜdēng zǔozhuǎn, ránhòu zhí zǒu liǎng ge jiēqū.

    ở đèn giao thông thứ 2 rẽ trái sau đó đi qua hai khu phố nữa.

    A:远吗?

    yuǎn ma?

    có xa không?

    B: 不远,走路大概五分钟。

    bù yuǎn, zǒu lǜ dàgài wǔ fēnzhōng.

    không xa lắm, đi bộ khoảng 5 phút.

    A: 多谢。

    duōxiè.

    cảm ơn nhiều

    B: 不客气。

    búkèqi

    không có gì.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Thời Gian Bài 1
  • Chủ Đề Du Lịch Hà Nội Trong Tiếng Trung
  • Chủ Đề Du Lịch Trong Tiếng Trung (Phần 3)
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Đi Du Lịch Bài 1
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Đi Du Lịch Bài 2
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Hỏi Đường Trong Tiếng

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Trung Chủ Đề: Hỏi Đường
  • Học Tiếng Trung Chủ Đề Hỏi Đường Đi
  • Chủ Đề Ăn Nhà Hàng Trong Tiếng Trung
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Theo Chủ Đề: Nhà Hàng (Phần 1)
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề
  • Một vài từ vừng tiếng Trung du lịch cần nắm được:

    – 旁边 /Pángbiān/: Bên cạnh

    – 前面 /Qiánmiàn/: Phía trước

    – 后面 /Hòumiàn/: Phía sau

    – 附近 /Fùjìn/: Gần đây

    – 东 /Dōng/: Đông

    – 在路口 /Zài lùkǒu/: Ở đầu đường

    – 在拐角 /Zài guǎijiǎo/: Ở góc đường

    – 一直走 /Yīzhí zǒu/: Đi thẳng

    – 往右拐 /Wǎng yòu guǎi/: Rẽ phải

    – 往左拐 /Wǎng zuǒ guǎi/: Rẽ trái

    Hỏi thăm đến 1 địa điểm

    – 我可以跟你问路吗?/Wǒ kěyǐ gēn nǐ wèn lù ma / Tôi có thể hỏi đường bạn không?

    – 你知道A在哪儿吗?/Nǐ zhīdào A zài nǎ’er ma/ Bạn biết A ở chỗ nào không?

    – 你知道怎么去那儿吗?/Nǐ zhīdào zěnme qù nàr ma / Bạn biết làm thế nào để đi đến đó không?

    – 我应该坐公交车/地铁/出租汽车吗?/Wǒ yīnggāi zuò gōngjiāo chē/ dìtiě/ chūzū qìchē ma/ Tôi nên đi xe buýt/tàu điện ngầm/taxi không?

    – 你可不可以在地图上指给我看?/Nǐ kěbù kěyǐ zài dìtú shàng zhǐ gěi wǒ kàn/ Bạn có thể chỉ lên trên bản đồ cho tôi xem được không?

    – 要到A要走几分钟?/Yào dào A yào zǒu jǐ fēnzhōng/ Muốn đi đến A phải mất bao phút?

    – 对不起,请问我在地图上的什么地方? / Duìbùqǐ, qǐngwèn wǒ zài dìtú shàng de shénme dìfāng?/ Xin lỗi, xin hôi hiện tại tôi đang ở đâu trên tấm bản đồ này?

    – 我们在这里,汽车站,我们现在在市中心。/Wǒmen zài zhèlǐ, qìchē zhàn, wǒmen xiànzài zài shì zhōngxīn/ Chúng ta đang ở đây, bến xe buýt. Chỗ chúng ta hiện tại đang đứng là trung tâm thành phố.

    – 哦!我想我迷路了。我能否从这里到火车站呢? /Ó! Wǒ xiǎng wǒ mílùle. Wǒ néng fǒu cóng zhèlǐ dào huǒchē zhàn ne/ Ôi! Tôi nghĩ mình lạc đường rồi. Tôi có thể từ đấy đi đến bến xe lửa chứ?

    – 顺这条街一直走过两个街区,然后往右拐。/Shùn zhè tiáo jiē yīzhí zǒuguò liǎng gè jiēqū, ránhòu wǎng yòu guǎi/ Đi thẳng đường này qua hai tòa nhà, sau đó rẽ phải

    * Tiếp theo là một vài mẫu câu tiếng Trung du lịch bạn có thể sẽ sử dụng khi hỏi đường.

    1. 请问,邮局在哪?( Qǐngwèn, yóujúzàinǎ? ): Xin hỏi, bưu điện ở đâu?
    2. 去亚洲银行怎么走?( Qù yàzhōu yínháng zěnme zǒu? ): Đến ngân hàng Châu Á đi như thế nào?
    3. 哪里有停车场?( Nǎ li yǒu tíngchē chǎng? ): Bãi đỗ xe ở đâu vậy?
    4. 这趟车到百货公司吗?( Zhè tàng chē dào bǎihuò gōngsī ma? ): Chuyến xe này có đến công ty bách hóa không?
    5. 向前走。( Xiàngqiánzǒu. ): Đi về phía trước.
    6. 向右拐。( Xiàngyòuguǎi. ): Rẽ phải.
    7. 这是什么地方。( Zhèshìshénmedìfāng. ): Đây là nơi nào?
    8. 这边还是那边?( Zhè biān háishì nà biān? ): Bên này hay bên kia?
    9. 去天安门在哪里下车?( Qù tiān’ānmén zài nǎlǐ xià chē? ): Đi đến Thiên An Môn thì xuống xe ở đâu?
    1. 你好!你能告诉我我现在在哪里吗?( Nǐ hǎo! Nǐ néng gàosù wǒ wǒ xiànzài zài nǎlǐ ma? ): Chào anh! Anh có thể cho tôi biết hiện giờ tôi đang ở đâu không?
    2. 在动物园附近。( Zài dòngwùyuán fùjìn. ): Ở gần vườn bách thú.
    3. 这趟车去不去北海公园?( Zhè tàng chē qù bù qù běihǎi gōngyuán? ): Chuyến xe này có đi đến công viên Bắc Hải không?
    4. 应该去的。( Yīnggāi qù de. ) Có đi.
    5. 我在哪里下车?( Wǒ zài nǎlǐ xià chē? ): Tôi xuống xe ở đâu?
    6. 在北海公园站。( Zàiběihǎigōngyuánzhàn. ): Ở trạm công viên Bắc Hải.
    7. 谢谢,车来了,再见。( Xièxiè, chēláile, zàijiàn. ): Cảm ơn, xe đến rồi, tạm biệt.
    8. 不客气,再见。( Bùkèqì, zàijiàn. ): Không có gì. Tạm biệt.

    Nếu bạn đang cần học tiếng Trung nhưng lại không biết nên bắt đầu từ đâu, hãy đến với các khóa học tiếng trung tại trung tâm Học Tiếng Trung Heng Li. Với giáo trình bài bản rõ ràng cũng đội ngũ giáo viên nhiệt tình, giàu kinh nghiệm sẽ giúp bạn tăng trình độ trong thời gian nhanh nhất. Cùng phương pháp học phản xạ tự nhiên chúng tôi tạo ra môi trường học tiếng trung dễ tiếp thu và không gây chán mãn cho người học. Học viên và giáo viên không bị gò bó trong khuôn khổ giáo án nhưng vẫn được cung cấp lượng kiến thức đầy đủ và vững chắc để tham gia các kỳ thi lấy chứng chỉ tiếng trung quốc tế. Đảm bảo đầu ra và lấy bằng HKS từ HKS1 đến HKS6 theo yêu cầu học sinh. tiếng trung

    Ngoài ra bạn có thể tham gia khóa học tiếng trung online tại Học Tiếng Trung HengLi. nhưng lại không cần tốn thời gian đến trung tâm. Giải quyết nhu cầu cho người đi học và đi làm không có thời gian nhưng cần hướng dẫn thực tế và bài bản. Khóa học được thiết kế đặc biệt từ cơ bản đến nâng cao với giáo trình rõ ràng. giúp bạn có thể nâng cao khả năng nói, đọc, viết, giao tiếp tiếng trung một cách nhanh nhất mà không cần đến trung tâm. Khóa học online được học với giáo viên bản xứ

    ⇒ Hotline: 088.8687.802 hoặc 0901.398.852

    Tư vấn chi tiết khóa học và lộ trình và xếp lịch học phù hợp cho riêng bạn.

    ⇒ Website: chúng tôi

    Hoặc inbox trực tiếp cùng nhân viên tư vấn của chúng tôi qua hộp chat tại

    Địa chỉ: 50A/27 Đỗ Tấn Phong, phường 9, quận Phú Nhuận , TP. HCM

    BÌNH LUẬN BẰNG FACEBOOK

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề (11): Hỏi Đường
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Thời Gian Bài 1
  • Chủ Đề Du Lịch Hà Nội Trong Tiếng Trung
  • Chủ Đề Du Lịch Trong Tiếng Trung (Phần 3)
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Đi Du Lịch Bài 1
  • Học Tiếng Trung Chủ Đề: Hỏi Đường

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Trung Chủ Đề Hỏi Đường Đi
  • Chủ Đề Ăn Nhà Hàng Trong Tiếng Trung
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Theo Chủ Đề: Nhà Hàng (Phần 1)
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tại Ngân Hàng
  • 请问,邮局在哪儿?Qǐngwèn, yóujú zài nǎ’er?

    Xin hỏi, bưu điện ở đâu?

    去亚洲银行怎么走?Qù yàzhōu yínháng zěnme zǒu?

    Đến ngân hàng Châu Á đi như thế nào?

    这附近有饭店吗?Zhè fùjìn yǒu fàndiàn ma?

    Gần đây có cửa hàng ăn nào không?

    哪里有停车场?Nǎ li yǒu tíngchē chǎng?

    ở đâu có bãi đỗ xe?

    这趟车到Pacsion百货公司吗?Zhè tàng chē dào Pacsion bǎihuò gōngsī ma?

    Chuyến xe buýt này có đến công ty bách hóa Pacsion không?

    这是什么地方?Zhè shì shénme dìfāng?

    Đây là nơi nào?

    这边还是那边?Zhè biān háishì nà biān?

    Bên này hay là bên kia?

    去天安门在哪里下车?Qù tiān’ānmén zài nǎlǐ xià chē?

    Đi Thiên An Môn xuống xe ở đâu?

    到站, 请告诉我。Dào zhàn, qǐng gàosù wǒ.

    Khi nào đến bến xin hãy nói cho tôi biết.

    A: 你好!你能告诉我,我现在在哪里吗?Nǐ hǎo! Nǐ néng gàosù wǒ, wǒ xiànzài zài nǎlǐ ma?

    Xin chào! Anh có thể cho tôi biết hiện giờ tôi đang ở đâu được không?

    B: 在动物园附近。Zài dòngwùyuán fùjìn.

    A: 这趟车去不去北海公园? Zhè tàng chē qù bù qù běihǎi gōngyuán?

    Chuyến xe buýt này có đi công viên Bắc Hải không?

    B: 应该去的。Yīnggāi qù de.

    A: 我在哪里下车? Wǒ zài nǎlǐ xià chē?

    Tôi xuống xe ở đâu?

    B: 在北海公园站。Zài běihǎi gōngyuán zhàn.

    ở trạm công viên Bắc Hải.

    A: 谢谢,车来了,再见!Xièxiè, chē láile, zàijiàn!

    Cảm ơn, xe đến rồi, tạm biệt!

    B: 不客气,再见!Bù kèqì, zàijiàn!

    A: 请问,我要到农业银行怎么走?Qǐngwèn, wǒ yào dào nóngyè yínháng zěnme zǒu?

    Làm ơn cho tôi hỏi đến Ngân hàng Nông nghiệp đi như thế nào?

    B: 你一直走到红绿灯向左走。Nǐ yīzhí zǒu dào hónglǜdēng xiàng zuǒ zǒu.

    Chị đi thẳng, đến đèn đỏ thì rẽ phải.

    A: 离这里远吗?Lí zhèlǐ yuǎn ma?

    Cách đây xa không?

    B: 很近,大约走5分钟。Hěn jìn, dàyuē zǒu 5 fēnzhōng.

    Rất gần, khoảng 5 phút đi bộ.

    A: 我去河内邮局要做几号线车?Wǒ qù hénèi yóujú yào zuò jǐ hào xiàn chē?

    Tôi muốn đến bưu điện Hà Nội thì ngồi tuyến xe số mấy?

    Ngồi xe số 02.

    A: 要哪边下车?Yào nǎ biān xià chē?

    Đến chỗ nào thì xuống xe?

    B: 来阮梨街下车,继续走200码。Lái ruǎn lí jiē xià chē, jìxù zǒu 200 mǎ.

    Đến đường Nguyễn Lợi xuống xe, tiếp tục đi bộ khoảng 200 thước.

    Ok. Cảm ơn anh.

    A: 对不起,到法国大使馆要怎样走呢?Duìbùqǐ, dào fàguó dàshǐ guǎn yào zěnyàng zǒu ne?

    Xin lỗi, đến Đại sứ quán Pháp thì đi như thế nào?

    B: 直行,到红绿灯,转右。Zhíxíng, dào hónglǜdēng, zhuǎn yòu.

    Đi thẳng đến đèn đỏ, rẽ phải.

    A: 可以坐计程车去吗?Kěyǐ zuò jìchéngchē qù ma?

    Có thể ngồi taxi đi không?

    B: 可以,或者坐57 号公共汽车。Kěyǐ, huǒchē zuò 57 hào gōnggòng qìchē.

    Có thể, hoặc đi xe buýt số 57.

    A: 要哪边下车?Yào nǎ biān xià chē?

    Đến đoạn nào thì xuống xe?

    Qua cầu thì xuống.

    Để được trợ giúp nhanh nhất!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Hỏi Đường Trong Tiếng
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề (11): Hỏi Đường
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Thời Gian Bài 1
  • Chủ Đề Du Lịch Hà Nội Trong Tiếng Trung
  • Chủ Đề Du Lịch Trong Tiếng Trung (Phần 3)
  • Học Tiếng Trung Chủ Đề Hỏi Đường Đi

    --- Bài mới hơn ---

  • Chủ Đề Ăn Nhà Hàng Trong Tiếng Trung
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Theo Chủ Đề: Nhà Hàng (Phần 1)
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tại Ngân Hàng
  • Chủ Đề Tại Ngân Hàng Trong Tiếng Trung
    • 远 / Yuǎn / Xa
    • 近 / Jìn / Gần
    • 右 / Yòu / Phải
    • 左 / Zuǒ / Trái
    • 东 / Dōng / Đông
    • 南 / Nán / Nam
    • 西 / Xī / Tây
    • 北 / Běi / Bắc
    • 路 / lù / đường, lộ trình, chặng đường
    • 旁边 / Páng biān / Bên cạnh
    • 前面 / Qián miàn / Phía trước
    • 后面 / Hòu miàn / Phía sau
    • 对面 / duì miàn / đối diện
    • 附近 / Fù jìn / Gần đây
    • 在路口 / Zài lù kǒu / Ở đầu đường
    • 在拐角 / Zài guǎi jiǎo / Ở góc đường
    • 走 / zǒu / Đi
    • 到 / dào / đến
    • 往前走 / wǎng qián zǒu / Đi thẳng
    • 一直走 / Yīzhí zǒu / Thẳng một mạch
    • 往右拐 / Wǎng yòu guǎi / Rẽ phải
    • 往左拐 / Wǎng zuǒ guǎi / Rẽ trái
    • 十字路口 / shí zì lǜ kǒu / ngã tư
    • 丁字街 / dīng zì jiē / ngã ba
    • 马路 / mǎ lù / đường quốc lộ
    • 米 / mǐ / mét
    • 公里 / gōng lǐ / ki lô mét
    • 过 / guò / qua, sang
    • 块 / kuài / nhanh, mau

    Những mẫu câu tiếng Trung Hỏi đường đi

    • 我可以跟你问路吗? / Wǒ kě yǐ gēn nǐ wèn lù ma? / Tôi có thể hỏi đường bạn không?
    • 你知道A在哪儿吗? / Nǐ zhī dào A zài nǎ’er ma? / Bạn biết A ở chỗ nào không?
    • 你知道怎么去哪儿吗? / Nǐ zhī dào zěn me qù nǎ’er ma? / Bạn biết làm thế nào để đi đến đó không?
    • 我应该坐公交车/地铁/出租汽车吗?/ Wǒ yīng gāi zuò gōng jiāo chē/ dì tiě/ chū zū qì chē ma? / Tôi nên đi xe buýt/tàu điện ngầm/taxi không?
    • 你可不可以在地图上指给我看? / Nǐ kě bù kě yǐ zài dì tú shàng zhǐ gěi wǒ kàn? / Bạn có thể chỉ lên trên bản đồ cho tôi xem được không?
    • 要到A要走几分钟? / Yào dào A yào zǒu jǐ fēn zhōng? / Muốn đi đến A phải mất bao phút?
    • 哪里有停车场? / Nǎ li yǒu tíng chē chǎng? / Bãi đỗ xe ở đâu vậy?
    • 这是什么地方? / Zhè shì shén me dì fāng? / Đây là nơi nào?
    • 这边还是那边?/ Zhè biān hái shì nà biān? / Bên này hay bên kia?
    • 从这里到那里要走多久? / Cóng zhè lǐ dào nà lǐ yào zǒu duō jiǔ? / Từ đây đến đó phải đi mất bao lâu?
    • 请问,这儿附近有没有公共汽车站? / Qǐng wèn, zhèr fù jìn yǒu méi yǒu gōng gòng qì chē zhàn? / Xin hỏi, gần đây có bến xe buýt không?
    • 我可以在哪儿找到酒店? / Wǒ kě yǐ zài nǎr zhǎo dào jiǔ diàn? / Tôi có thể tìm khách sạn ở đâu?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Trung Chủ Đề: Hỏi Đường
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Hỏi Đường Trong Tiếng
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề (11): Hỏi Đường
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Thời Gian Bài 1
  • Chủ Đề Du Lịch Hà Nội Trong Tiếng Trung
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Chào Hỏi Bài 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Trung Qua Từ Vựng Và Bài Văn Mẫu Chủ Đề Gia Đình
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Gia Đình
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Xưng Hô Trong Gia Đình
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Đồ Vật Trong Gia Đình
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Thời Tiết
  • I. NHỮNG CÂU ĐÀM THOẠI THÔNG DỤNG Chương I. CHÀO HỎI XÃ GIAO

    37. Chào chị, kỳ nghỉ hè vui vẻ không?

    你好,暑假过得愉快吗?

    Nǐ hǎo, shǔjiàguò dé yúkuài ma?

    38. Rất tuyệt, tôi cảm thấy khỏe hơn sau kỳ nghỉ này.

    好极了,我绝得比暑假前健康多了。

    Hǎo jíle, wǒ jué dé bǐ shǔjià qián jiànkāng duōle.

    39. Ông Trần, ông có khỏe không?

    陈先生,您身体好吗?

    Chén xiānshēng, nín shēntǐ hǎo ma?

    40. Rất khỏe, cảm ơn.

    很好,谢谢。

    Hěn hǎo, xièxiè.

    41. Bà nhà có khỏe không?

    您爱人好吗?

    Nín àirén hǎo ma?

    42. Bà nhà tôi cũng khỏe, cám ơn.

    她也很好,谢谢您。

    Tā yě hěn hǎo, xièxiè nín.

    44. Vâng, cám ơn.

    好的,谢谢您。

    Hǎo de, xièxiè nín.

    45. Tôi xin tự giới thiệu, tôi tên là Lý Nguyệt Minh.

    我先自我介绍一下,我叫李月明。

    Wǒ xiān zìwǒ jièshào yīxià, wǒ jiào Lǐ Yuè Míng.

    47. Ba của bạn có phải là giáo viên không?

    你爸爸是教师吗?

    Nǐ bàba shì jiàoshī ma?

    48. Ba tôi là giáo viên. Ông là giáo viên Anh văn. Còn ba của bạn thì sao?

    我爸爸是教师。他是英语老师。你爸爸呢?

    Wǒ bàba shì jiàoshī. Tā shì yīngyǔ lǎoshī. Nǐ bàba ne?

    49. Ba tôi không phải giáo viên, ông là bác sĩ.

    我爸爸不是教师,他是医生。

    Wǒ bàba bùshì jiàoshī, tā shì yīshēng.

    50. Anh trai của bạn có phải là sinh viên đại học?

    你哥哥是大学生吗?

    Nǐ gēgē shì dàxuéshēng ma?

    51. Anh ấy là sinh viên đại học.

    他是大学生。

    Tā shì dàxuéshēng.

    52. Thế còn cô em gái của bạn.

    你妹妹呢?

    Nǐ mèimei ne?

    53. Cô ấy không phải là sinh viên cô ấy là học sinh trung học.

    她不是大学生,她是高中学生。

    Tā bùshì dàxuéshēng, tā shì gāozhōng xuéshēng.

    54. Anh trai của bạn cũng là sinh viên phải không?

    你哥哥也是大学生吗?

    Nǐ gēgē yěshì dàxuéshēng ma?

    55. Anh trai của tôi không phải là sinh viên, anh ấy là công nhân.

    我哥哥不是大学生,他是工人。

    Wǒ gēgē bùshì dàxuéshēng, tā shì gōngrén.

    56. Chào anh, anh có khỏe không?

    早安,你好吗?

    Zǎo ān, nǐ hǎo ma?

    57. Cám ơn, tôi rất khỏe, còn anh thì sao?

    谢谢,我很好,你呢?

    Xièxiè, wǒ hěn hǎo, nǐ ne?

    58. Trông bạn có vẻ mệt mỏi.

    看来你有点累。

    Kàn lái nǐ yǒudiǎn lèi.

    59. Thật sao? Có lẽ đêm qua tôi mất ngủ.

    真的?可能昨晚我失眠。

    Zhēn de? Kěnéng zuó wǎn wǒ shīmián.

    60. Chào anh, dạo này công việc thế nào rồi?

    你好,近来工作怎样?

    Nǐ hǎo, jìnlái gōngzuò zěnyàng?

    Còn tiếp …

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Chào Hỏi Bài 1
  • Vinh Danh : Đột Phá Tiếng Trung Của Bạn Với Top 4 Trung Tâm Tiếng Trung Ở Quận 9
  • Học Về Số Đếm, Số Thứ Tự Trong Tiếng Trung
  • Học Giao Tiếp Tiếng Trung Cấp Tốc Tại Trung Tâm Shz
  • Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp Boya Sơ Cấp 1 Tại Hà Nội
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Chào Hỏi Bài 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Chào Hỏi Bài 2
  • Học Tiếng Trung Qua Từ Vựng Và Bài Văn Mẫu Chủ Đề Gia Đình
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Gia Đình
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Xưng Hô Trong Gia Đình
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Đồ Vật Trong Gia Đình
  • I. NHỮNG CÂU ĐÀM THOẠI THÔNG DỤNG Chương I. CHÀO HỎI XÃ GIAO

    1. Chào buổi sáng!

    早安!

    Zǎo ān!

    2. Chào buổi trưa

    午安!

    Wǔ ān!

    3. Chào buổi tối!

    晚上好!

    Wǎnshàng hǎo!

    4. Chào ông! ( nói theo lối trang trọng)

    您好!

    Nín hǎo!

    6. Đừng khách sáo.

    别客气。

    Bié kèqì.

    7. Bạn nói tiếng Hoa cũng khá đấy chứ!

    你的汉语说得不错!

    Nǐ de hànyǔ shuō dé bùcuò!

    8. Đâu có!

    哪里!哪里!

    Nǎlǐ! Nǎlǐ!

    9. Như thế làm phiền bạn quá rồi.

    这太打扰你了。

    Zhè tài dǎrǎo nǐle.

    10. Có sao đâu, đâu phải việc gì to tát.

    没关系,又不是什么大事。

    Méiguānxì, yòu bùshì shénme dàshì.

    11. Bạn đi mua thức ăn hả?

    你买菜吗?

    Nǐ mǎi cài ma?

    12. Vâng, tôi mua thức ăn.

    是我去买菜。

    Shì wǒ qù mǎi cài.

    13. Chào buổi sáng!

    早上好!

    Zǎoshang hǎo!

    14. Đã lâu không gặp, dạo này khỏe chứ?

    好久不见,你最近好吗?

    Hǎojiǔ bùjiàn, nǐ zuìjìn hǎo ma?

    15. Cám ơn, rất khỏe, còn anh?

    谢谢,很好,你呢?

    Xièxiè, hěn hǎo, nǐ ne?

    16. Tôi cũng rất khỏe.

    我也很好。

    Wǒ yě hěn hǎo.

    17. Gia đình anh thế nào?

    你家怎么样?

    Nǐ jiā zěnme yàng?

    19. Chào ông!

    先生,您好!

    Xiānshēng, nín hǎo!

    20. Ông ( bà) có mạnh khỏe không?

    您好吗?

    Nín hǎo ma?

    21. Bà vẫn mạnh khỏe chứ?

    您还好吗?

    Nín hái hǎo ma?

    22. Tôi vừa mới khỏi bệnh.

    我病刚好。

    Wǒ bìng gānghǎo.

    24. Xin đừng khách sáo.

    请别客气。

    Qǐng bié kèqì.

    26. Chào ông! Tôi hết sức hân hạnh được làm quen với ông.

    您好!认识您我非常高兴。

    Nín hǎo! Rènshì nín wǒ fēicháng gāoxìng.

    27. Chúng tôi cũng hết sức hân hạnh.

    我们也感到十分荣幸。

    Wǒmen yě gǎndào shífēn róngxìng.

    28. Sức khỏe của ông có tốt không?

    您身体好吗?

    Nín shēntǐ hǎo ma?

    29. Tốt, cám ơn! Còn ông?

    好,谢谢,您呢?

    Hǎo, xièxiè, nín ne?

    30. Tôi cũng khỏe, cảm ơn.

    我也很好,谢谢。

    Wǒ yě hěn hǎo, xièxiè.

    31. Ông có bận công việc lắm không?

    您工作忙不忙?

    Nín gōngzuò máng bù máng?

    32. Rất bận, đã lâu chúng ta không gặp nhau!

    很忙,我们好久没见面了!

    Hěn máng, wǒmen hǎojiǔ méi jiànmiànle!

    33. Đúng vậy! Mọi người trong gia đình có khỏe không?

    是啊!家里人都好吗?

    Shì a! Jiālǐ rén dōu hǎo ma?

    34. Nhờ phước của ông, mọi người đều khỏe mạnh.

    托您的福全都过得很好。

    Tuō nín de fú quándōuguò dé hěn hǎo.

    36. Hẹn gặp lại.

    再见。

    Zàijiàn.

    Hẹn gặp lại tất cả các bạn học viên vào buổi học tiếp theo.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vinh Danh : Đột Phá Tiếng Trung Của Bạn Với Top 4 Trung Tâm Tiếng Trung Ở Quận 9
  • Học Về Số Đếm, Số Thứ Tự Trong Tiếng Trung
  • Học Giao Tiếp Tiếng Trung Cấp Tốc Tại Trung Tâm Shz
  • Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp Boya Sơ Cấp 1 Tại Hà Nội
  • Học Tiếng Trung Sơ Cấp, Đến Ngay Ngoại Ngữ Hà Nội Nhé
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Hỏi Về Thời Gian Bài 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Trung Về Thời Gian
  • Từ Vựng Về Thời Gian Bằng Tiếng Trung
  • Học Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (3): Thời Gian
  • Trả Lời Chính Xác Nhất Cho Câu Hỏi Học Tiếng Nhật Bao Lâu Thì Giao Tiếp Được
  • Học Tiếng Nhật Bao Lâu Thì Giao Tiếp Được
  • Tài liệu học tiếng Trung chi tiết

    PHẦN 9

    THỜI GIAN (tiếp)

    400 今天早上你做什么?

    jīntiān zǎoshang nǐ zuò shénme?

    Sáng nay bạn làm gì?

    401 今天早上我上班

    Jīntiān zǎoshang wǒ shàngbān

    Sáng nay tôi đi làm

    402 晚上你常常做什么?

    wǎnshàng nǐ chángcháng zuò shénme?

    Buổi tối bạn thường làm gì?

    403 我常常看电视

    Wǒ chángcháng kàn diànshì

    Tôi thường xem ti vi

    404 我写信

    wǒ xiě xìn

    Tôi viết thư

    405 我去买菜

    wǒ qù mǎi cài

    Tôi đi chợ

    406 我去买东西

    wǒ qù mǎi dōngxī

    Tôi đi mua đồ

    407 我去看病

    wǒ qù kànbìng

    Tôi đi khám bệnh

    408 我去看大夫

    wǒ qù kàn dàfū

    Tôi đi khám bác sĩ

    409 我做饭

    wǒ zuò fàn

    Tôi nấu ăn

    410 我看书

    wǒ kànshū

    Tôi đọc sách

    411 我看孩子

    wǒ kàn háizi

    Tôi trông con

    412 我去玩

    wǒ qù wán

    Tôi đi chơi

    413 我去看朋友

    wǒ qù kàn péngyǒu

    Tôi đi thăm bạn bè

    414 你喜欢做什么?

    nǐ xǐhuān zuò shénme?

    Bạn thích làm gì?

    415 这个周末你做什么?

    Zhège zhōumò nǐ zuò shénme?

    Cuối tuần này bạn làm gì?

    416 你打算做什么?

    Nǐ dǎsuàn zuò shénme?

    Bạn dự định làm gì?

    417 你有空吗?

    Nǐ yǒu kòng ma?

    Bạn có rảnh không?

    418 我没空

    Wǒ méi kōng

    Tôi không rảnh

    419 我有事了

    wǒ yǒushìle

    Tôi có việc bận rồi

    420 我有空,你呢?

    wǒ yǒu kòng nǐ ne?

    Tôi rảnh, còn bạn?

    421 我今天没空,明天有空?

    Wǒ jīntiān méi kōng, míngtiān yǒu kòng?

    Hôm nay tôi không rảnh, ngày mai tôi rảnh

    422 今天很忙,明天不忙了

    jīntiān hěn máng, míngtiān bù mángle

    Hôm nay rất bận, ngày mai rảnh rồi

    424 好啊, 明天跟你去

    hǎo a, míngtiān gēn nǐ qù

    Được thôi, ngày mai tôi đi với bạn

    425 你去台湾了没有?

    nǐ qù táiwānle méiyǒu?

    Bạn đi Đài Loan chưa?

    426 我去过了

    Wǒ qùguòle

    Tôi đi rồi

    427 我去过一次了

    wǒ qùguò yīcìle

    Tôi đi một lần rồi

    428 我去过两次了

    wǒ qùguò liǎng cìle

    Tôi đi hai lần rồi

    429 我还没去过

    wǒ hái méi qùguò

    Tôi vẫn chưa đi

    430 现在几点?

    xiànzài jǐ diǎn?

    Bây giờ là mấy giờ?

    431 现在三点半

    Xiànzài sān diǎn bàn

    Bây giờ là 3 giờ rưỡi

    432 现在四点一刻

    xiànzài sì diǎn yīkè

    Bây giờ là 4 giờ 15 phút

    433 现在六点十分

    xiànzài liù diǎn shífēn

    Bây giờ là 6 giờ 10 phút

    434 差一刻七点

    chà yī kè qī diǎn

    7 giờ kém 15 phút

    435 差十分八点

    chà shí fēn bā diǎn

    8 giờ kém 10 phút

    436 你几点上课?

    nǐ jǐ diǎn shàngkè?

    Mấy giờ bạn đi học?

    437 早上八点上课

    Zǎoshang bā diǎn shàngkè

    8 giờ sáng đi học

    438 太早了

    tài zǎole

    Sớm quá

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Trung Ở Đâu Tại Bắc Ninh Tốt Nhất
  • Cách Học 214 Bộ Thủ Tiếng Trung
  • Cách Ghép Các Bộ Trong Tiếng Trung Quốc
  • 214 Bộ Thủ Chữ Hán: Ý Nghĩa, Cách Học, Cách Viết Siêu Nhanh!
  • Lịch Khai Giảng Lớp Tiếng Trung Cơ Sở Hà Đông Tháng 12/2020
  • Học Tiếng Trung Với Chủ Đề Chào Hỏi

    --- Bài mới hơn ---

  • Khóa Học Tiếng Trung Cho Trẻ Em Tại Quận 11
  • Khóa Học Tiếng Trung Cho Trẻ Em
  • Phiên Dịch Tiếng Trung, Phiên Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Trung Toàn Quốc
  • Học Ngành Tiếng Trung Dễ Hay Khó?
  • Các Phần Mềm Học Tiếng Trung
    1. Nǐ hǎo! 你 好 ! = Xin chào (ông / bà / anh / chị / bạn / …) !
    2. Nǐ jiào shénme? = Nǐ jiào shénme míngzi? = Anh (chị) tên là gì?
    3. Wǒ jiào wánghuá = Tên tôi là Vương Hoa.
    4. Nǐ xìng shénme? = Nǐ guì xìng? Nỉ kui xính?= Anh (chị) họ gì?
    5. Wǒ xìng wáng. = Tôi họ Vương.
    6. Nǐ hǎo ma? Nỉ hảo ma? = Nỉ sấn thi hảo ma?= Anh (chị) khoẻ không?
    7. Hěn hǎo = Rất khoẻ.
    8. Nǐ ne? = Còn anh (chị) thì sao?
    9. Dài wǒ wèn nǐ fùmǔ hǎo = Xiàng nǐ fùmǔ wèn hǎo = Cho tôi gởi lời hỏi thăm sức khoẻ hai bác.
    10. Xièxiè! = Cám ơn anh (chị)!

    Số nhiều là: wǒmen = chúng tôi, bọn tôi.

    Nếu gộp cả người đối diện thì dùng zánmen = ta, chúng ta, chúng mình.

      dùng gọi người đối diện, bất kể tuổi tác, nam nữ, vai vế lớn nhỏ (như “you” tiếng Anh).

    Số nhiều là: nǐmen = các anh (các chị /các bạn /các ông /các bà/ tụi bay /…)

    Để tôn kính người đối diện, ta dùng nín (nỉn) và nínmen (nỉn mân).

      = anh ấy, hắn, nó, v.v… cái ấy, nó (đồ vật, động vật)

    Số nhiều là: tāmen = họ, bọn chúng, chúng nó.

    • hén hǎo = rất khoẻ.
    • hǎo jí le = tốt quá à.
    • yě hǎo = cũng được; cũng tốt.
    • yě hěn hǎo = cũng rất tốt.

    (4) xìng = họ. Người Trung Quốc gọi nhau theo họ:

    • Wáng xiānsheng = ông Vương.
    • Wáng tàitai = bà Vương.
    • Wáng xiáojiě = cô Vương.
    • Wáng lǎoshi = thầy giáo Vương / cô giáo Vương.
    • xièxie nǐ = Cám ơn anh (chị).
    • xièxie nǐ hěn duō = Cám ơn anh (chị) rất nhiều.
    • duōxie duōxie = Cám ơn [anh (chị)] nhiều.

    Người được cám ơn (nếu lịch sự) sẽ đáp lại:

    • bù kèqì = xin đừng khách sáo.
    • bù yào kèqì = xin đừng khách sáo.
    • Dùng ma: Nǐ hǎo ma? = Anh (chị) khoẻ không?
    • Dùng 不: Nǐ hǎo bù hǎo? = Anh (chị) khoẻ không?
    • Dùng zěnme yàng : như thế nào

    – nǐ àirén zěnme yàng = chồng (vợ) bạn thế nào rồi?

      nǐ fùmǔ shēntǐ zěnme yàng = Hai bác sức khoẻ thế nào?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Trung Về Chào Hỏi, Xin Lỗi, Cảm Ơn
  • Giao Tiếp Tiếng Trung Chủ Đề Chào Hỏi
  • Du Học Trung Quốc Cần Bao Nhiêu Tiền Cho Lần Đầu Sang ?
  • Đi Du Học Trung Quốc Hết Bao Nhiêu Tiền?
  • Mới Bắt Đầu Học Tiếng Trung Quốc Thì Nên Bắt Đầu Từ Đâu
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Hỏi Thăm Công Việc Lương Bổng Bài 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Cắt Tóc Bài 1
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Theo Chủ Đề: Tại Tiệm Cắt Tóc
  • Chủ Đề Cắt Tóc Trong Tiếng Trung
  • Học Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Cắt Tóc ⋆ Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Trung Chinese
  • Những Thắc Mắc Trong Cuộc Sống
  • Trước khi học bài mới,các bạn hãy ôn lại bài 1 trong link bên dưới.

    PHẦN 6

    HỎI THĂM CÔNG VIỆC-LƯƠNG BỔNG (tiếp)

    218 妈妈已经退休了

    māmā yǐjīng tuìxiūle

    Mẹ tôi đã nghỉ hưu rồi

    219 爸爸没工作了

    àba méi gōngzuòle

    Ba tôi đã không đi làm nữa

    220 你工作怎么样?

    Nǐ gōngzuò zěnme yàng?

    Công việc của bạn thế nào?

    221 老样子,没什么好

    Lǎo yàngzi, méishénme hǎo

    Cũng vậy thôi, không có gì tốt cả

    222 你工作几年了?

    Nǐ gōngzuò jǐ niánle?

    Bạn đi làm mấy năm rồi

    223 我工作半年了

    wǒ gōngzuò bànniánle

    Tôi đi làm được nửa năm rồi

    224 你在这儿工作多长时间了?

    Nǐ zài zhèr gōngzuò duō cháng shíjiānle?

    Bạn làm việc ở đây được bao lâu rồi?

    225 我在这儿工作满久了

    Wǒ zài zhèr gōngzuò mǎn jiǔle

    Tôi làm việc ở đây cũng lâu rồi

    226 你公司在哪儿?

    Nǐ gōngsī zài nǎr?

    Công ti của bạn ở đâu?

    227 我公司在广场中心

    Wǒ gōngsī zài guǎngchǎng zhōngxīn

    Công ti của tôi ở khu trung tâm

    228 老板对你怎么样?

    lǎobǎn duì nǐ zěnme yàng?

    Ông chủ đối với bạn thế nào?

    229 也不错

    Yě bùcuò

    Cũng được

    230 你和同事关系怎么样

    Nǐ hé tóngshì guānxì zěnme yàng

    Quan hệ của bạn và đồng nghiệp thế nào?

    231 我们都快快乐乐的

    Wǒmen dōu kuài kuàilè lè de

    Chúng tôi rất vui vẻ

    232 你一个月薪水多少?

    nǐ yīgè yuè xīnshuǐ duōshǎo?

    Một tháng thương của bạn bao nhiêu?

    233 你的工资高不高?

    Nǐ de gōngzī gāo bù gāo?

    Lương của bạn cao không?

    234 也不太高

    Yě bù tài gāo

    Cũng không cao lắm

    235 一般般的

    yībān bān de

    Cũng bình thường

    236 一个月薪水够用吗?

    yīgè yuè xīnshuǐ gòu yòng ma?

    Lương một tháng đủ dùng không?

    237 不够用

    Bùgòu yòng

    Không đủ dùng

    238 也够用

    yě gòu yòng

    Cũng đủ dùng

    239 我想找别的工作

    wǒ xiǎng zhǎo bié de gōngzuò

    Tôi muốn tìm công việc khác

    240 我不合适这份工作

    wǒ bù héshì zhè fèn gōngzuò

    Tôi không thích hợp với công việc này

    241 薪水太低了

    xīnshuǐ tài dīle

    Lương thấp quá

    242 什么时候都可以加班

    shénme shíhòu dōu kěyǐ jiābān

    Lúc nào cũng có thể tăng ca được

    243 工作太压力了

    gōngzuò tài yālìle

    Công việc áp lực quá

    244 我受不了

    wǒ shòu bùliǎo

    Tôi chịu không nổi

    245 你累吗?

    nǐ lèi ma?

    Bạn có mệt không?

    246 我不累

    Wǒ bù lèi

    Tôi không mệt

    247 我很累

    wǒ hěn lèi

    Tôi rất mệt

    248 我不太累

    wǒ bù tài lèi

    Tôi không mệt lắm

    249 我想休息休息

    wǒ xiǎng xiūxí xiūxí

    Tôi muốn nghỉ ngơi

    250 我不想工作

    wǒ bùxiǎng gōngzuò

    Tôi không muốn làm việc nữa

    251 工作太累了

    gōngzuò tài lèile

    Công việc mệt quá

    252 天天都要工作

    tiāntiān dū yào gōngzuò

    Ngày nào cũng phải làm việc

    253 你来吗?

    nǐ lái ma?

    Bạn có đến không?

    254 我不来

    Wǒ bù lái

    Tôi không đến

    255 我会来

    wǒ huì lái

    Tôi sẽ đến

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chủ Đề Trong Văn Phòng Trong Tiếng Trung (Phần 1)
  • Chủ Đề Trong Văn Phòng Trong Tiếng Trung(Phần 4)
  • Chủ Đề Tiếp Khách Văn Phòng
  • Đàm Thoại Tiếng Trung Theo Chủ Đề 14: Thói Quen Ăn Uống
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Thời Tiết (Phần 1)
  • Chủ Đề Chào Hỏi Trong Tiếng Trung

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 11: Giới Thiệu Làm Quen
  • Học Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề
  • Bài 32: Giao Tiếp Trong Gia Đình
  • Từ Vựng Chủ Đề Về Thời Tiết – Các Mùa Trong Tiếng Trung
  • Nói Chuyện Về Thời Tiết Trong Tiếng Trung
  • Giới thiệu Trung Quốc Sơ lược về đất nước Trung Quốc Giới thiệu chung về đất nước Trung Quốc Tên nước: Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa (The People’s Republic of China) Thủ đô: Bắc Kinh Ngày quốc khánh: 01-10-1949. Vị trí địa lý: Trung Quốc nằm ở phần nử

    第九课 苹果一斤多少钱 生词: 1. 买mǎi ( mãi ) : mua 卖mài ( mại ) : bán 你买什么? nǐ mǎi shén me ? 我买水果 wǒ mǎi shuǐ guǒ 你买什么水果? nǐ mǎi shén me shuí guǒ 我买苹果 wǒ mǎi píng guǒ 苹果有两种, 一种是5块一斤, 一种是3块一斤 píng guǒ yǒu l

    Tin tức mới

    1. Bộ công an 公安部 Gōng’ān bù

    2. Bộ trưởng công an 公安部长 Gōng’ān bùzhǎng

    3. Ty công an tỉnh 省公安厅 Shěng gōng’ān tīng

    4. Giám đốc công an tỉnh 厅长 Tīng zhǎng

    5. Phó giám đốc công an tỉnh 副厅长 Fù tīng zhǎng

    6. Công an thành phố 市公安局 Shì gōng&#39

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khai Giảng Lớp Tiếng Trung Sơ Cấp 1
  • Sự Giống Và Khác Nhau Giữa Tiếng Nhật Và Tiếng Trung
  • Review Khóa Luyện Thi Khối D4 Môn Tiếng Trung Tại Thanhmaihsk
  • Top 5 Trung Tâm Dạy Tiếng Trung Giao Tiếp Tốt Nhất
  • Cơ Hội Việc Làm Tiếng Trung Tại Hải Phòng
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100