Học Tiếng Trung Online Ở Đâu Tốt Nhất Bài 1

--- Bài mới hơn ---

  • Phát Triển 4 Kỹ Năng Nghe, Nói, Đọc, Viết Tiếng Trung Cực Đơn Giản
  • Học Tiếng Trung Online Bài 1 Khóa Học Tiếng Trung Cơ Bản
  • Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Học Tiếng Trung Online Cho Người Mới Bắt Đầu Bài 8
  • Khóa Học Tiếng Trung Online Phạm Dương Châu
  • Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất tại Hà Nội ChineMaster cho người mới bắt đầu Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với Web học tiếng Trung online miễn phí của chúng ta ngày hôm nay. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày sẽ mang đến cho các bạn một bài học cực kì hiệu quả và bổ ích, giúp các bạn có thể giao tiếp và thực hành tiếng Trung một cách tốt nhất và nhanh nhất.

      Bổ ngữ xu hướng
      Những thành phần đứng sau động từ hoặc tính từ để bổ sung và giải thích rõ xu hướng của động tác hay xu hướng phát triển của sự vật được gọi là bổ ngữ chỉ xu hướng. Loại bổ ngữ này được chia thành 2 dạng, đó là bổ ngữ chỉ xu hướng đơn và bổ ngữ chỉ xu hướng kép.

    a. Bổ ngữ chỉ xu hướng đơn:

    Ví dụ:

    你们都进屋去吧。Các bạn hãy đi vào nhà đi. (Tân ngữ chỉ nơi chốn nhất định phải được đặt trước “来” hoặc “去”.)

    我买来两斤梨。Tôi mua về hai cân lê.

    “来” hoặc “去” biểu thị xu hướng của động tác nhưng căn cứ vào góc độ của người nói. Hành động có hướng tiến về phía người nói thì dùng “来”, còn hành động có xu hướng rời xa người nói thì dùng “去”.

    Ví dụ:

    你上楼来。Anh lên lầu đây đi. (Người nói ở trên lầu.)

    你上楼去。Anh đi lên lầu đi. (Người nói ở dưới đất.)

    Ví dụ:

    你把桌子搬进教室吧。Bạn chuyển chiêc bàn vào trong phòng học đi.

    阿里买回一本新书。Ali mua về một quyển sách mới.

    Lưu ý:

    • Chú ý phân biệt bổ ngữ chỉ xu hướng và bổ ngữ chỉ kết quả.

    Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản tại Hà Nội

    你想有孩子吗?

    你的老公呢?

    孩子 háizi

    助理 zhù lǐ

    营销 yíng xiāo

    你跟她有关系?nǐ gēn tā yǒu guānxì

    她有很多关系 tā yǒu hěn duō guānxì

    小心 xiǎo xīn

    今天晚上你有空吗?jīntiān wǎnshang nǐ yǒu kòng ma

    什么时候你有空?shénme shíhou nǐ yǒu kòng

    请问卫生间在哪儿?qǐngwèn wèishēngjiān zài nǎr

    你公司的旁边是什么?

    nǐ gōngsī de pángbiān shì shénme

    东西南北 dōng xī nán běi

    你学什么大学?nǐ xué shénme dàxué

    早上好

    现在几点?xiànzài jǐ diǎn

    点 diǎn

    分 fēn

    半 bàn

    刻 kè

    差 chà

    现在七点四十七分 xiànzài qī diǎn sì shí qī fēn

    现在七点半 xiànzài qī diǎn bàn

    现在八点差五分 xiànzài bā diǎn chà wǔ fēn

    现在七点十五分 xiànzài qī diǎn shí wǔ fēn

    现在七点一刻 xiànzài qī diǎn yí kè

    现在九点差十分 xiànzài jiǔ diǎn chà shí fēn

    你几点上课?nǐ jǐ diǎn shàngkè

    大部分公司职员都很喜欢去玩

    dàbùfen gōngsī zhíyuán dōu hěn xǐhuān qù wán

    你几点下课?nǐ jǐ diǎn xiàkè

    现在还很早 xiànzài hái hěn zǎo

    我很喜欢去听讲座 wǒ hěn xǐhuān qù tīng jiǎngzuò

    什么时候你可以去工作?

    shénme shíhou nǐ kěyǐ qù gōngzuò

    你的经理是谁?

    nǐ de jīnglǐ shì shuí

    好久我不见你

    hǎojiǔ wǒ bú jiàn nǐ

    最近我的工作比较忙

    zuìjìn wǒ de gōngzuò bǐjiào máng

    今天我觉得有一点儿累

    jīntiān wǒ juéde yǒu yì diǎnr lèi

    我们干杯吧 wǒmen gānbēi

    wǒmen gān bēi ba

    我有一辆汽车 wǒ yǒu yí liàng qìchē

    我常常骑摩托车去上班

    wǒ cháng cháng qí mótuōchē qù shàngbān

    你去商店给我买一件衬衣吧

    nǐ qù shāngdiàn gěi wǒ mǎi yí jiàn chènyī ba

    开车

    骑车 骑摩托车

    你会开汽车吗?nǐ huì kāi qìchē ma

    做饭 zuòfàn

    我会做饭呢 wǒ huì zuòfàn ne

    看见 kànjiàn

    昨天我看见她在超市里买衣服

    zuótiān wǒ kànjiàn tā zài chāoshì lǐ mǎi yīfu

    S + dia diem, noi chon + V + O

    我看这件衬衣很好看

    wǒ kàn zhè jiàn chènyī hěn hǎokàn

    每天上午你常常做什么?

    měitiān shàngwǔ nǐ cháng cháng zuò shénme

    全部 quán bù

    准时 zhǔnshí

    全部职员要准时上班

    quánbù zhíyuán yào zhǔnshí shàngbān

    这是我女朋友的照片

    zhè shì wǒ nǚpéngyou de zhàopiàn

    我只喜欢去旅行

    wǒ zhǐ xǐhuān qù lǚxíng

    我在外贸公司工作

    wǒ zài wàimào gōngsī gōngzuò

    你的公司有大概多少职员?

    nǐ de gōngsī yǒu dàgài duōshǎo zhíyuán

    我喜欢在外国公司工作

    wǒ xǐhuān zài wàiguó gōngsī gōngzuò

    再 + V

    明天你会再来吗?míngtiān nǐ huì zài lái ma

    明天我很忙,我不会再来的 míngtiān wǒ hěn máng, wǒ bú huì zài lái de

    我想明天你再来 wǒ xiǎng míngtiān nǐ zài lái

    又 + V

    迟到 chí dào

    昨天她上班迟到,今天她又迟到了 zuótiān tā shàngbān chídào, jīntiān tā yòu chídào le

    昨天她没去上班,今天她又不去上班 zuótiān tā méi qù shàngbān, jīntiān tā yòu bú qù shàngbān

    你再说一遍吧

    你再来一遍吧

    昨天他说爱我,今天他又说爱我 zuótiān tā shuō ài wǒ, jīntiān tā yòu shuō ài wǒ

    请问卫生间在哪儿?

    qǐngwèn wèishēngjiān zài nǎr

    你家旁边是超市吗?

    nǐ jiā pángbiān shì chāoshì ma

    你常常打你的女儿吗?

    你喜欢住在宿舍吗?

    nǐ xǐhuān zhù zài sùshè ma

    我的工作马马虎虎

    wǒ de gōngzuò mǎmǎ hūhū

    最近你的工作好吗?

    zuìjìn nǐ de gōngzuò hǎo ma ?

    最近我觉得工作很忙

    zuìjìn wǒ juéde gōngzuò hěn máng

    今天我的工作有一点儿忙

    jīntiān wǒ de gōngzuò yǒu yì diǎnr máng 有一点儿

    今天我觉得有一点儿累

    jīntiān wǒ juéde yǒu yì diǎnr lèi

    V + 点儿

    我要去超市买点儿东西

    wǒ yào qù chāoshì mǎi diǎnr dōngxi

    年轻牛 nián qīng niú

    我要买点儿水果

    wǒ yào mǎi diǎnr shuǐguǒ

    你要喝点儿什么?

    nǐ yào hē diǎnr shénme

    办事 bàn shì

    今天星期五 jīntiān

    请问厕所在哪儿?

    qǐngwèn cèsuǒ zài nǎr

    我不知道洗手间在哪儿

    wǒ bù zhīdào xǐshǒujiān zài nǎr

    我要喝点儿咖啡

    wǒ yào hē diǎnr kāfēi

    电脑 diànnǎo

    你家有电脑吗?

    nǐ jiā yǒu diànnǎo ma

    一台电脑 yì tái diànnǎo

    你公司里有打印机吗?

    nǐ gōngsī lǐ yǒu dǎyìnjī ma

    你公司的经理是谁?

    nǐ gōngsī de jīnglǐ shì shuí

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Cơ bản Nhất

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất tại Hà Nội

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất cho người mới bắt đầu

    Nội dung bài giảng hôm nay đến đây là kết thúc, chào các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếp theo.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Cải Thiện 4 Kỹ Năng Nghe, Nói, Đọc, Viết Tiếng Trung Nhanh Chóng
  • Top Sách Học Tiếng Trung Nhanh Nhất Thành Thạo Nghe
  • Phương Pháp Nâng Cao Kỹ Năng Nghe
  • Bốn Kỹ Năng Nghe Nói Đọc Viết Trong Tiếng Trung
  • Có Nên Học Tiếng Trung Quốc? Học Tiếng Trung Ra Trường Lương Có Cao Không?
  • Học Tiếng Trung Online Ở Đâu Tốt Nhất Bài 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Trung Online Ở Đâu Tốt Bài 1
  • Học Tiếng Trung Online Ở Đâu Tốt Nhất Hà Nội Bài 2
  • Tự Học Tiếng Trung Online Có Hiệu Quả Không?
  • Học Tiếng Trung Online Có Hiệu Quả Không?
  • Học Tiếng Trung Online Có Hiệu Quả?
  • Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất tại Hà Nội ChineMaster cho người mới bắt đầu Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với Web học tiếng Trung online miễn phí của chúng ta ngày hôm nay. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày sẽ mang đến cho các bạn một bài học cực kì hiệu quả và bổ ích, giúp các bạn có thể giao tiếp và thực hành tiếng Trung một cách tốt nhất và nhanh nhất.

    Liên trạng ngữ là chỉ trong một câu đồng thời có từ hai trạng ngữ trở lên.

      Liên trạng ngữ biểu thị mối quan hệ đẳng lập

    Ví dụ:

    老教授亲切而诚恳地指出了这边论文的不足。Vị giáo sư lớn tuổi thân thiện và nhiệt tình chỉ ra những chỗ còn thiếu sót trong luận văn này.

    (Khi trong câu chỉ có 2 trạng ngữ thì có thể dùng “而”, “而又” hoặc là dấu ngắt.

    Khi cùng có đến mấy định ngữ cần dùng “地”. Thì thông thường chỉ dùng “地” ở định ngữ cuổi cùng.

    Khi trong câu có từ hai trạng ngữ trở lên thì giữa các trạng ngữ phải có dấu ngắt(、).

      Liên trạng ngữ biểu thị mối quan hệ tăng tiến

    Khi trong câu có vài trạng ngữ đứng theo một trình từ nhất định và cùng bổ nghĩa cho bộ phận vị ngữ ở phía sau, khi đó, mỗi trạng ngữ đều có mối quan hệ bổ nghĩa cho trung tâm ngữ.

    + Trình từ các trạng ngữ mang tính miêu tả trong câu: Trạng ngữ miêu tả người thực hiện hành động đứng trước, trạng ngữ miêu tả hành động đứng sau.

    Ví dụ:

    他机动地拉着我的手。Anh ấy xúc động đến mức cứ nắm chặt lấy tay tôi .

    她兴高采烈的一趟一趟搬运行李。Anh ấy vui mừng chuyển từng chuyến từng chuyến hành lý.

    + Trình từ các trạng ngữ mang tính giới hạn: Đối với dạng này, chúng ta hãy xem các ví dụ sau :

    这学期的工作我昨天在会上都跟大家交代了。Công việc trong học ký này, hôm qua tôi đã trao đổi hết với mọi người trong cuộc họp.

    (Thời gian + nơi chốn + phạm vi + đối tượng, “都” phải đứng sau “昨天”)

    哪部电影最后到底怎样了?Bộ phim ấy rốt cuộc là thế nào?

    他以前为了找工作来过这儿。Trước đây anh ấy đã đến đây cũng vì chuyện tìm việc làm.

      Lưu ý: Trình tự nêu trên không bao gồm phó từ, phó từ thường đứng sau trạng ngữ biểu thị ngữ khí. Ví dụ như “这些衣服简直都是垃圾!”。 “都” là phó từ, đứng sau trạng ngữ biểu thị ngữ khí “简直”.

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất tại Ngã Tư Sở – Hà Nội

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất tại Cầu Giấy – Hà Nội

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Miễn phí

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất tại Hà Nội cho người mới bắt đầu tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster chính là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta nếu như bạn đang tìm kiếm một nguồn tài liệu học tiếng Trung chất lượng nhất dành cho người mới bắt đầu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Trung Online Ở Đâu Tốt Nhất Hà Nội
  • Mọi Chi Tiết Về Khóa Học Tiếng Trung Online Phạm Dương Châu
  • Khóa Học Tiếng Trung Online Phạm Dương Châu
  • Học Tiếng Trung Online Cho Người Mới Bắt Đầu Bài 8
  • Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Học Tiếng Trung Online Ở Đâu Tốt Nhất Hà Nội

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Trung Online Ở Đâu Tốt Nhất Bài 6
  • Học Tiếng Trung Online Ở Đâu Tốt Bài 1
  • Học Tiếng Trung Online Ở Đâu Tốt Nhất Hà Nội Bài 2
  • Tự Học Tiếng Trung Online Có Hiệu Quả Không?
  • Học Tiếng Trung Online Có Hiệu Quả Không?
  • Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội TP HCM

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội và Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất TP HCM? Đây chính là câu hỏi mà rất nhiều bạn đang tìm câu trả lời, hôm nay trong bài viết này mình với tư cách là Trợ giảng tiếng Trung của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, sẽ giúp các bạn giải đáp câu hỏi thắc mắc này.

    Trang WEB học tiếng Trung online miễn phí tốt nhất và hay nhất hiện nay được cộng đồng dân tiếng Trung đánh giá rất cao, trong đó rất nhiều thầy cô giáo đang giảng dạy tiếng Trung Quốc tại các trường Đại học khoa tiếng Trung Quốc cũng đánh giá rất tốt các trang WEB học tiếng Trung online miễn phí của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung Thầy Nguyễn Minh Vũ, người đã sáng lập ra Trung tâm học tiếng Trung online miễn phí cực kỳ nổi tiếng khắp cả Nước Việt Nam với hàng nghìn video khóa học tiếng Trung online miễn phí chất lượng hàng đầu dẫn đầu thị trường giảng dạy tiếng Trung Quốc tại Việt Nam.

    WEB học tiếng Trung online miễn phí tốt nhất Hà Nội

    Không cần phải nói nhiều, chúng ta vào vấn đề chính luôn, tính mình luôn luôn thẳng thừng và chính trực, các bạn vào xem các video khóa học tiếng Trung online miễn phí ở bên dưới của Thầy Nguyễn Minh Vũ là cách đánh giá tốt nhất và trực quan nhất, ngoài ra để tăng thêm tính khách quan khi review các video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Vũ, các bạn nên để người Trung Quốc vào xem trực tiếp để tăng thêm độ uy tín và có được kết quả đánh giá chính xác nhất. Oke chưa?

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Giáo trình Hán ngữ 1

    Nếu các bạn vẫn đang tìm kiếm một trang WEB chuyên chia sẻ kiến thức tiếng Trung miễn phí chất lượng cao thì lựa chọn tốt nhất của chúng ta chính là nguồn tài liệu và bài giảng học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

    Trung tâm tiếng Trung ChineMaster liên tục hỗ trợ giải đáp thắc mắc trực tuyến cho các bạn học viên đã đăng ký tham gia khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

    Các bạn vẫn chưa là học viên trực tuyến của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, có thể truy cập vào trang WEB của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster làm theo các bước hướng dẫn cơ bản để trở thành hội viên của lớp học tiếng Trung online miễn phí.

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Giáo trình Hán ngữ 2

    Sau khi các bạn đã xem hết toàn bộ 15 bài giảng khóa học tiếng Trung online Hán ngữ 1 phiên bản mới, các bạn xem tiếp danh sách phát bên dưới chuyên đề học tiếng Trung online miễn phí theo giáo trình Hán ngữ 2 phiên bản mới được chủ biên và biên soạn bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

    Trong quá trình các bạn học theo các video bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ, có bất kỳ câu hỏi nào vui lòng đăng ký trở thành học viên trực tuyến trước để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất từ phía Trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Giáo trình BOYA sơ cấp 1

    Bên dưới là danh sách phát của bộ giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp 1, đây chính là giáo trình học tiếng Trung Quốc nâng cao kết hợp rất hoàn hảo với bộ giáo trình Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 phiên bản mới.

    Các bạn xem xong từng video trong danh sách phát trên thì hãy kết hợp với cả việc xem lại các video bài giảng theo danh sách phát giáo trình Hán ngữ 1 và Hán ngữ 2 để hệ thống lại toàn bộ kiến thức tiếng Trung cơ bản bao gồm từ vựng tiếng Trung thông dụng, ngữ pháp tiếng Trung cơ bản, mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản thông dụng nhất.

    Khóa học tiếng Trung online qua Skype ở đâu tốt nhất Hà Nội

    Để tăng thêm lượng kiến thức tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã quyết định chia sẻ miễn phí các video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí qua Skype để hỗ trợ tốt nhất cho các bạn học viên.

    Mỗi buổi học tiếng Trung online miễn phí qua Skype các bạn sẽ học được rất nhiều kiến thức tiếng Trung bổ ích, không những vậy bạn sẽ nhận được rất nhiều nguồn cảm hứng từ Thầy Nguyễn Minh Vũ, người đã giúp hàng vạn người khơi dậy niềm tin từ trong chính nội tâm bản thân để tự tin thành công trong sự nghiệp cá nhân.

    Học phát âm tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội

    Hiện nay rất nhiều bạn than phiền rằng khi nói chuyện với người Trung Quốc họ nghe không hiểu mình đang nói gì, hoặc rất nhiều tình hướng dở khóc dở cười do phát âm tiếng Trung của chúng ta chưa chuẩn khiến người nghe bị hiểu nhầm hoặc nghe không hiểu.

    Danh sách phát chuyên đề học phát âm tiếng Trung online của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sẽ giúp các bạn nhanh chóng nhận ra được các lỗi phát âm sai cơ bản nhất mà tất cả người Việt Nam đều mắc phải.

    Ngoài ra, bạn sẽ được truyền lửa mỗi khi xem video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thầy Vũ, bạn sẽ cảm thấy việc học tiếng Trung Quốc sẽ trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết, học tiếng Trung thật sự dễ như ăn kẹo.

    Trung tâm học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội

    Không chỉ dạy tiếng Trung online miễn phí theo các giáo trình học tiếng Trung Quốc phổ biến nhất hiện nay, Thầy Nguyễn Minh Vũ còn chuyên tâm làm các video bài giảng chuyên đề tự học tiếng Trung online cơ bản dành cho các bạn mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc.

    Tự học tiếng Trung online cơ bản cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sẽ giúp bạn có những bước đi khởi đầu thuận lợi nhất để mở ra con đường thành công phía trước.

    Trang WEB học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất

    Trang WEB học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ liên tục update mới nhất các video quay phim trực tiếp các buổi học tiếng Trung giao tiếp ở trên lớp để làm tài liệu học tiếng Trung online miễn phí tốt nhất cho các bạn học viên của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

    Mỗi khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đều full chỗ ngồi, số lượng chỗ ngồi chỉ có hạn, chính vì vậy bạn nào đăng ký muộn sẽ phải chờ sang khóa học tiếng Trung online miễn phí tiếp theo.

    WEB học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất tại Hà Nội

    Hiện nay trang WEB học tiếng Trung online miễn phí hỗ trợ người dùng tốt nhất chính là Website chuyên học tiếng Trung Quốc trực tuyến miễn phí của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster với số lượng video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí lên tới hơn 30,000 video, một con số quá lớn để chúng ta muốn xem hết được toàn bộ nội dung kiến thức tiếng Trung trên đó.

    Để khởi đầu cho chặng đường chinh phục tiếng Trung giao tiếp, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ quyết định chia sẻ miễn phí toàn bộ bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày theo cấp độ từ dễ đến khó phù hợp với các bạn đang học theo bộ giáo trình hán ngữ 6 quyển phiên bản mới và bộ giáo trình hán ngữ boya phiên bản mới.

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất TP HCM

    Không chỉ thành công tại thị trường giảng dạy tiếng Trung Quốc tại Hà Nội, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ quyết định tiến vào thị trường TP HCM để mở rộng thêm quy mô dạy tiếng Trung trong Sài Gòn với quyết tâm đem những kiến thức tiếng Trung hay nhất và bổ ích nhất tới các bạn đang sinh sống và làm việc trong miền Nam.

    Để có thể học tiếng Trung tốt nhất và có bước khởi đầu thuận lợi nhất thì chúng ta cần phải học thật chắc phần phát âm tiếng Trung phổ thông.

    Ngoài ra, kỹ năng gõ tiếng Trung Quốc trên máy tính và gõ tiếng Trung trên các thiết bị di động như Smartphone, máy tính bảng hoặc các thiết bị cầm tay .v.v. là cực kỳ quan trọng nếu bạn không muốn bị tụt hậu so với thế giới xung quanh chúng ta.

    Hướng dẫn cách Gõ tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao

    Cách gõ tiếng Trung như thế nào? Làm thế nào để có thể gõ tiếng Trung vừa nhanh vừa chuẩn và chính xác nhất? Các bạn sẽ được huấn luyện kỹ năng gõ tiếng Trung trên máy tính cực kỳ hiệu quả chỉ trong thời gian 1 tuần là có thể gõ thành thạo tiếng Trung trên tất cả các thiết bị hiện nay.

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt uy tín nhất

    Các trang WEB học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất thì hiện nay chỉ có duy nhất trang WEB học tiếng Trung online miễn phí của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster liên tục chia sẻ miễn phí các bài giảng video hướng dẫn cách tự học tiếng Trung online tại nhà theo lộ trình tự học tiếng Trung online cơ bản cho đến nâng cao của Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung Thầy Nguyễn Minh Vũ.

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội? Trung tâm học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chính là sự lựa chọn tốt nhất và tuyệt vời nhất của chúng ta.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mọi Chi Tiết Về Khóa Học Tiếng Trung Online Phạm Dương Châu
  • Khóa Học Tiếng Trung Online Phạm Dương Châu
  • Học Tiếng Trung Online Cho Người Mới Bắt Đầu Bài 8
  • Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Học Tiếng Trung Online Bài 1 Khóa Học Tiếng Trung Cơ Bản
  • Học Tiếng Trung Online Ở Đâu Tốt Nhất Hà Nội Bài 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 6
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tìm Việc Làm Bài 6
  • Giá 1 Khóa Học Tiếng Trung Tại Thanhmaihsk
  • Học Tiếng Trung Online Theo Chủ Đề Bài 30
  • Khóa Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Bài 30
  • Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội tại Hà Nội ChineMaster cho người mới bắt đầu Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với Web học tiếng Trung online miễn phí của chúng ta ngày hôm nay. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày sẽ mang đến cho các bạn một bài học cực kì hiệu quả và bổ ích, giúp các bạn có thể giao tiếp và thực hành tiếng Trung một cách tốt nhất và nhanh nhất.

    Câu hỏi là dạng câu nêu ra một vấn đề, lên giọng ở cuối câu để biểu thị tính nghi vấn và kết thúc câu bằng dấu chấm hỏi (?). căn cứ vào cách đặt câu hỏi chúng ta có thể chia chúng thành các dạng khác nhau

    Dùng trợ từ ngữ khí “呢”

    Có 3 hình thức đặt câu hỏi dùng trợ từ ngữ khí “呢”.

    Trong tình huống không có ngữ cảnh rõ ràng, câu hỏi dạng này biểu thị nghĩa” đâu, ở đâu”. Ví dụ:

    你家的小狗呢?Con cún nhà bạn ở đâu rồi?

    你家里的人呢?Người nhà bạn ở đâu hết rồi?

    Trong tình huống có ngữ cảnh rõ ràng câu hỏi dạng này biểu thị nghĩa thế nào, làm sao. Ví dụ:

    我打算去日本旅行,你呢?Tôi dự định đi Nhật du lịch, còn bạn thì sao?

    我的表六点了,你呢?Đồng hồ của tôi là 6h rồi , còn bạn thì sao?

    Câu nghi vấn theo hình thức này biểu thị ý nghĩa:” nếu như …. thì làm thế nào?”. Ví dụ:

    你去问他,(如果)他不同意呢?Bạn đi hỏi anh ấy xem, nếu anh ấy không đồng ý thì làm thế nào?

    咱们吃了它的方便,要是他知道了呢?Bọn mình ăn hết mì gói của nó rồi, nếu nó biết thì làm thế nào?

    咱们逃学去看电影,要是爸爸知道了呢?Chúng mình trốn học đi xem phim, lỡ bố biết thì làm thế nào?

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội qua kênh Youtube

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội trực tuyến

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội miễn phí

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội cho người mới bắt đầu tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster chính là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta nếu như bạn đang tìm kiếm một nguồn tài liệu học tiếng Trung chất lượng nhất dành cho người mới bắt đầu.

    Trung tâm tiếng Trung ChineMaster là đơn vị chuyên đào tạo và giảng dạy tiếng Trung giao tiếp miễn phí có chất lượng bậc nhất tại Hà Nội và TP HCM với chủ giảng là Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, nhân vật HOT và NỔI TIẾNG nhất trong giới cộng đồng dân tiếng Trung.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Bài 6
  • Giáo Trình Hán Ngữ 3 Bài 4
  • Giáo Trình Hán Ngữ 1 Bài 4
  • Khóa Học Tiếng Trung Online Skype Bài 4 Học Tiếng Trung Skype
  • Khóa Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Bài 12 Boya Sơ Cấp 1
  • Học Tiếng Trung Online Ở Đâu Tốt Nhất Hà Nội Bài 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Trung Ở Đâu Tại Cầu Giấy
  • Học Tiếng Trung Ở Kim Mã Hà Nội Ngọc Khánh Lớp Tiếng Trung
  • Học Tiếng Trung Ở Ngã Tư Sở Hà Nội Trung Tâm Học Tiếng Trung
  • Học Tiếng Trung Hoa Qua Bổ Ngữ Xu Hướng (P1)
  • Học Tiếng Trung Qua Những Câu Triết Lý Trung Hoa
  • Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội miễn phí

    1. Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
    2. Nên Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
    3. Video Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
    4. Khóa Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
    5. Giáo trình Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
    6. Tự Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
    7. Trung tâm Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
    8. Website Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội tại Hà Nội ChineMaster cho người mới bắt đầu Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với Web học tiếng Trung online miễn phí của chúng ta ngày hôm nay. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày sẽ mang đến cho các bạn một bài học cực kì hiệu quả và bổ ích, giúp các bạn có thể giao tiếp và thực hành tiếng Trung một cách tốt nhất và nhanh nhất.

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội

    Nên học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội hiện nay?

    Động từ lặp lại: Trong tiếng Trung, một số động từ có thể dùng dưới dạng lặp lại, ngoài việc thể hiện nghĩa trong câu, chúng cũng còn mang một ý nghĩa phụ khác nữa. Đó chính là biểu thị thời gian diễn ra của hành động khá ngắn, nhẹ nhàng, làm thử …

    Khóa học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội TP HCM?

    Hình thức : A – lặp lại AA hoặc A 一 A

    Ví dụ: 听 听听 听一听

      Hành động ở dạng đã hoàn thành:

    Hình thức : A – lặp lại A了 A

    Ví dụ: 听 听了听

    2. Động từ hai âm tiết

      Hành động ở hiện tại hay trong tương lai

    Hình thức: AB lặp lại ABAB

    Ví dụ: 学习 学习学习

      Hành động ở dạng đã hoàn thành

    Hình thức AB lặp lại Ab了AB

    Ví dụ : 学习 学习了学习

    Ví dụ: 他远远地向我招招手, 走过去了。 (Từ xa anh ấy đã vẫy vẫy tay chào tôi rồi đi qua luôn.)

    上星期天,我在家看了看书,没干什么。(Chủ nhật tuần trước tôi ở nhà xem sách một chút chứ không làm gì hết.)

    他有点累了,让他休息休息吧。(Anh ấy khá mệt rồi, để anh ấy nghỉ một chút đi.)

    这件毛衣太小,我想试一试那件。(Chiếc áo len này nhỏ quá, tôi muốn thử chiếc kia một chút.)

    Trang WEB học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

    Khóa Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội

    Lưu ý:

    • Động từ dùng dạng lặp lại chỉ có thể biểu hiện những hành vi hoạt động thường xuyên xảy ra, đã xảy ra hoặc sắp xảy ra. Câu nói”他来的时候我正看看报呢”là câu nói không đúng, bởi vì “看看”là hình thức lặp lại của “看” , mà động từ lặp lại không thể biểu thị cho hành động đang diễn ra.
    • Chỉ có hai loại động từ có thể dùng dưới dạng lặp lại , đó là những động từ chỉ các động tác, hành vi như “看”,”听”và các động từ chỉ hoạt động tư duy như “想” “考虑”. Các loại động từ khác không thể dùng dưới dạng lặp lại như thế này.
    • Động từ hai âm tiết không thể dùng dưới dạng “AB一AB”, như vậy chúng ta không thể nói”了解一了解”.
    • Sau các động từ lặp lại không thể có các bổ ngữ như bổ ngữ chỉ kết quả, bổ ngữ chỉ số lượng. Như vậy, chúng ta không thể nói”她招招一下手,走了”, bởi vì”一下 “là bổ ngữ chỉ số lượng, mà sau động từ lặp lại không thể có bổ ngữ chỉ số lượng.

    Trung tâm chuyên học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

    Nên Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội

    Trung tâm giảng dạy học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội ChineMaster?

    Khóa học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội Thầy Vũ.

    1. 这个工作跟我不合适 zhège gōngzuò gēn wǒ bù héshì
    2. 打折 dǎ zhé
    3. 这条牛仔裤可以打折吗?zhè tiáo niúzǎikù kěyǐ dǎzhé ma
    4. 打7折 dǎ 7 zhé
    5. 好看 hǎo kàn
    6. 这条裤子很好看 zhè tiáo kùzi hěn hǎokàn
    7. 什么时候你可以放假?shénme shíhou nǐ kěyǐ fàngjià
    8. 寒假 hánjià
    9. 寒假你可以放几天假?hánjià nǐ kěyǐ fang jǐ tiān jià
    10. 外地 wàidì
    11. 零下 língxià
    12. 今天晚上气温是零下五度 jīntiān wǎnshang qìwēn shì ling xià wǔ dù
    13. 冰灯 bīng dēng
    14. 冰雕 bīngdiāo
    15. 开玩笑 kāi wán xiào
    16. 你在开玩笑吗?nǐ zài kāiwánxiào ma
    17. 玩笑 wánxiào
    18. 计划 jìhuà
    19. 这个周末你有什么计划吗?zhège zhōumò nǐ yǒu shénme jìhuà ma
    20. 兵马俑 bīngmǎ yǒng
    21. 船 chuán
    22. 游览 yóu lǎn
    23. 你喜欢听什么音乐?nǐ xǐhuān tīng shénme yīnyuè
    24. 没有 méiyǒu
    25. 你在听音乐吗?nǐ zài tīng yīnyuè ma
    26. 录音 lùyīn
    27. 事 shì
    28. 你找我有什么事?nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme shì
    29. 我找你有很多事 wǒ zhǎo nǐ yǒu hěn duō shì
    30. 书店 shūdiàn
    31. 你要去书店做什么?nǐ yào qù shūdiàn zuò shénme
    32. 汉英 hànyīng
    33. 汉英词典 hànyīng cídiǎn
    34. 坐 zuò
    35. 挤 jǐ
    36. 你的房间太挤了 nǐ de fángjiān tài jǐ le
    37. 骑 qí
    38. 骑摩托车 qí mótuōchē
    39. 骑自行车 qí zìxíngchē
    40. 行 xíng
    41. 不行 bù xíng
    42. 一门课 yì mén kè
    43. 你有几门课?nǐ yǒu jǐ mén kè
    44. 课 kè
    45. 综合 zōnghé
    46. 综合资料 zōnghé zīliào
    47. 口语 kǒuyǔ
    48. 听力 tīnglì
    49. 阅读 yuèdú
    50. 文化 wénhuà
    51. 体育 tǐyù
    52. 教 jiāo
    53. 你教我汉语吧 nǐ jiāo wǒ hànyǔ ba
    54. 峡 xiá
    55. 天堂 tiān táng
    56. 少数民族 shǎoshù mínzú
    57. 风俗 fēngsú
    58. 这是少数民族的风俗 zhè shì shǎo shù mínzú de fēngsú
    59. 路线 lùxiàn
    60. 她一边笑一边说 tā yì biān xiào yì biān shuō
    61. 考察 kǎochá
    62. 工费 gōngfèi
    63. 搞 gǎo
    64. 交流 jiāoliú
    65. 成立 chénglì
    66. 不久 bù jiǔ
    67. 开展 kāizhǎn
    68. 继续 jìxù
    69. 一定 yídìng
    70. 基础 jīchǔ
    71. 只有 … 才
    72. 光 guāng
    73. 抽 chōu
    74. 同意 tóngyì
    75. 26 二十六
    76. 37 三十七 sān shí qī
    77. 49 四十九 sì shí jiǔ
    78. 72 七十二 qī shí èr
    79. 81 八十一 bā shí yī
    80. 一百 yī bǎi
    81. 今天 jīntiān
    82. 今天你忙吗?jīntiān nǐ máng ma
    83. 今天我去银行取钱 jīntiān wǒ qù yínháng qǔ qián
    84. 天 tiān
    85. 昨天 zuótiān
    86. 昨天我学汉语 zuótiān wǒ xué hànyǔ
    87. 星期 xīngqī
    88. 星期一 xīngqī yī
    89. 星期二 xīngqī èr
    90. 星期三 xīngqī sān
    91. 星期四 xīngqī sì
    92. 星期五 xīngqī wǔ
    93. 星期六 xīngqī liù
    94. 星期天 xīngqī tiān
    95. 今天星期二 jīntiān xīngqī èr
    96. 昨天星期一 zuótiān xīngqī yī
    97. 几 jǐ
    98. 星期几?xīngqī jǐ
    99. 今天星期几?jīntiān xīngqī jǐ
    100. 今天星期四 jīntiān xīngqī sì
    101. 哪儿 nǎr
    102. 今天你去哪儿?jīntiān nǐ qù nǎr
    103. 你去哪儿学汉语?nǐ qù nǎr xué hǎnyǔ
    104. 电视台 diànshìtái
    105. 你在电视台工作吗?nǐ zài diànshì tái gōngzuò ma
    106. 表演 biǎoyǎn
    107. 你会表演什么节目?nǐ huì biǎoyǎn shénme jiémù
    108. 你喜欢看什么节目?nǐ xǐhuān kàn shénme jiémù
    109. 愿意 yuànyì
    110. 你愿意做这个工作吗?nǐ yuànyì zuò zhège gōngzuò ma
    111. 我不愿意 wǒ bú yuànyì
    112. 为什么 wèishénme
    113. 为什么今天你不去工作?wèi shénme jīntiān nǐ bú qù gōngzuò
    114. V + 得 + adj
    115. 她说得很难听 tā shuō de hěn nán tīng
    116. 不错 bú cuò
    117. 她工作得不错 tā gōngzuò de bú cuò
    118. 错 cuò
    119. 你做错了 nǐ zuò cuò le
    120. 你说错了 nǐ shuō cuò le
    121. 进步 jìnbù
    122. 最近你有很多进步 zuìjìn nǐ yǒu hěn duō jìnbù
    123. 你进步得很快nǐ jìnbù de hěn kuài
    124. 水平 shuǐpíng
    125. 汉语水平 hànyǔ shuǐpíng
    126. 英语水平 yīngyǔ shuǐpíng
    127. 提高 tígāo
    128. 你要提高汉语水平吗?nǐ yào tígāo hànyǔ shuǐpíng ma
    129. 快 kuài
    130. 她说得很快 tā shuō de hěn kuài
    131. 哪里 nǎlǐ
    132. 钱包 qiánbāo
    133. 我的钱包在哪里?wǒ de qiánbāo zài nǎlǐ
    134. 准 zhǔn
    135. 你的发音很准 nǐ de fāyīn hěn zhǔn
    136. 流利 liúlì
    137. 她说得很流利 tā shuō de hěn liúlì
    138. 她说英语说得很流利 tā shuō yīngyǔ shuō de hěn liúlì
    139. 努力 nǔlì
    140. 她学得很努力 tā xué de hěn nǔlì
    141. 认真 rènzhēn
    142. 她很认真 tā hěn rènzhēn
    143. 你要看她表演吗?nǐ yào kàn tā biǎoyǎn ma
    144. 为 + muc dich + S + V + O
    145. 先 + V1 + O1 + 再 + V2 + O2 + 然后 + V3 + O3 + 最后 + V4 + O4
    146. 明天我们先吃早饭再去上课,然后去看电影,最后去喝咖啡 míngtiān wǒmen xiān chī zǎofàn zài qù shàngkè, ránhòu qù kàn diànyǐng, zuìhòu qù hē kāfēi
    147. Adj + 地 de + V
    148. 她很高兴得说
    149. V + 得 + adj
    150. 她说得很高兴
    151. 生活 shēnghuó
    152. 最近你的生活怎么样?zuìjìn nǐ de shēnghuó zěnmeyàng
    153. 没有你,我还生活得很好 méiyǒu nǐ, wǒ hái shēnghuó de hěn hǎo
    154. 差不多 chà bù duō
    155. 我差不多忘了她是谁了 wǒ chà bù duō wàng le tā shì shuí le
    156. 习惯 xí guàn
    157. 她有一个很好的习惯 tā yǒu yí ge hěn hǎo de xíguàn
    158. 我已经习惯了这里的生活了wǒ yǐjīng xíguàn le zhèlǐ de shēnghuó le
    159. 气候 qìhòu
    160. 你习惯河内气候了吗?nǐ xíguàn hénèi qìhòu le ma
    161. 干燥 gānzào
    162. 河内冬天很干燥 hénèi dōngtiān hěn gānzào
    163. 干净 gānjìng
    164. 你的房间很干净 nǐ de fángjiān hěn gānjìng
    165. 菜 cài
    166. 蔬菜 shū cài
    167. 你喜欢吃什么菜?nǐ xǐhuān chī shénme cài
    168. 这是我很喜欢吃的菜 zhè shì wǒ hěn xǐhuān chī de cài
    169. 油腻 yóu nì
    170. 我觉得中国菜很油腻 wǒ juéde zhōngguó cài hěn yóunì
    171. 牛奶niú nǎi
    172. 新鲜 xīn xiān
    173. 你喜欢喝牛奶吗?nǐ xǐhuān hē niúnǎi ma
    174. 不过 bú guò
    175. 我很喜欢她,不过她不喜欢我 wǒ hěn xǐhuān tā, bú guò tā bù xǐhuān wǒ
    176. 课间 kèjiān
    177. 的时候 de shíhou
    178. S + V + O + 的 + 时候
    179. 我吃饭的时候她在看电影 wǒ chīfàn de shíhou tā zài kàn diànyǐng
    180. 一块蛋糕 yí kuài dàngāo
    181. 点心 diǎnxīn
    182. 课间的时候我常去吃点心 kèjiān de shíhou wǒ cháng qù chī diǎnxīn
    183. 从来 cóng lái
    184. 让我自己做吧 rang wǒ zìjǐ zuò ba
    185. 我从来起得很早 wǒ cóng lái qǐ de hěn zǎo
    186. 从来没有 + V + 过 + O
    187. 从来没有 = 从没
    188. 我从来没有抽过烟 wǒ cónglái méiyǒu chōu guò yān
    189. 我从没爱过谁 wǒ cóng méi ài guò shuí
    190. 午觉 wǔ jiào
    191. 我从没睡过午觉 wǒ cóng méi shuì guò wǔjiào
    192. 游泳 yóu yǒng
    193. 功课 gōngkè
    194. 你复习功课了吗?nǐ fùxí gōngkè le ma
    195. 散步 sànbù
    196. 我们去散一会步吧 wǒmen qù sàn yí huì bù ba
    197. 记住 jì zhù
    198. 你记住了吗?nǐ jì zhù le ma
    199. 我记不住 wǒ jì bú zhù
    200. 一般 yì bān
    201. 我觉得很一般 wǒ juéde hěn yì bān
    202. 感谢 gǎn xiè
    203. 感谢你 gǎn xiè nǐ
    204. 感谢你来到我的生活 gǎn xiè nǐ lái dào wǒ de shēnghuó
    205. 父母 fùmǔ
    206. 每次 měi cì
    207. 每当 měi dāng
    208. 机会 jīhuì
    209. 这是一个很好的机会 zhè shì yí ge hěn hǎo de jīhuì
    210. 原来 yuán lái
    211. 老板 lǎobǎn
    212. 原来你是老板 yuánlái nǐ shì lǎobǎn
    213. 延长 yáncháng
    214. 你要延长多长时间?nǐ yào yáncháng duō cháng shíjiān
    215. 练 liàn
    216. 你常练说汉语吗?nǐ cháng liàn shuō hànyǔ ma
    217. 气功 qìgōng
    218. 练气功 liàn qìgōng
    219. 好 + adj = 很 + adj
    220. 今天有好多人来参加我的生日晚会 jīntiān yǒu hǎo duō rén lái cānjiā wǒ de shēngrì wǎnhuì
    221. 不一定 bù yí dìng
    222. 她不一定爱你 tā bù yí dìng ài nǐ
    223. 钟头 zhōngtóu
    224. 你常练几个钟头汉语? nǐ cháng liàn jǐ ge zhōngtóu hànyǔ
    225. 你学几个月汉语了?nǐ xué jǐ ge yuè hànyǔ le
    226. 我学两个月汉语了 wǒ xué liǎng ge yuè hànyǔ le
    227. 我学了两个月汉语 wǒ xué le liǎng ge yuè hànyǔ
    228. S + V + 了 + bo ngu thoi luong + O
    229. S + V + 了 + bo ngu thoi luong + 的 + O
    230. 我学了两个月的汉语 wǒ xué le liǎng ge yuè de hànyǔ
    231. 昨天晚上我看了两个小时的电视 zuótiān wǎnshang wǒ kàn le liǎng ge xiǎoshí de diànshì
    232. 你在河内住了几年?nǐ zài hénèi zhù le jǐ nián
    233. 我在河内住了两年wǒ zài hénèi zhù le liǎng nián
    234. 我在河内住了两年了 wǒ zài hénèi zhù le liǎng nián le
    235. 她喝了十杯啤酒了 tā hē le shí bēi píjiǔ le
    236. 一个多月 yí ge duō yuè
    237. 两个多月 liǎng ge duō yuè
    238. 一斤多 yì jīn duō
    239. 她买了两斤多苹果 tā mǎi le liǎng jīn duō píngguǒ
    240. 这条牛仔裤一百多块钱 zhè tiáo niú zǎi kù yì bǎi duō kuài qián
    241. 这件毛衣三四百块钱 zhè jiàn máoyī sān sì bǎi kuài qián
    242. 一天我工作大概两三个小时 yì tiān wǒ gōngzuò dà gài liǎng sān ge xiǎoshí
    243. 我的汉语班有大概十几个人 wǒ de hànyǔ bān yǒu dàgài shí jǐ ge rén
    244. 考试 kǎo shì
    245. 明天你考什么试?míngtiān nǐ kǎo shénme shì
    246. 一天你睡几个小时觉?yì tiān nǐ shuì jǐ ge xiǎoshí jiào
    247. 唱歌 chànggē
    248. 你喜欢唱什么歌?nǐ xǐhuān chàng shénme gē
    249. 跳舞 tiàowǔ
    250. 一支舞 yì zhī wǔ
    251. 你跟跳一支舞吧 nǐ gēn tiào yì zhī wǔ ba
    252. 毕业 bìyè
    253. 以后你毕了业打算做什么?yǐhòu nǐ bì le yè dǎsuàn zuò shénme
    254. 游泳 yóu yǒng
    255. 我们去游一会泳吧 wǒmen qù yóu yí huì yǒng ba
    256. 见面 jiànmiàn
    257. 你要见谁的面?nǐ yào jiàn shuí de miàn
    258. 效果 xiàoguǒ
    259. 你看有效果吗?nǐ kàn yǒu xiàoguǒ ma
    260. 我觉得没有效果 wǒ juéde méiyǒu xiàoguǒ
    261. 挺 tǐng + adj + 的
    262. 我觉得挺有意思 wǒ juéde tǐng yǒu yìsi
    263. 挺好的 tǐng hǎo de
    264. 好处 hǎo chù
    265. 有什么好处吗?yǒu shénme hǎochù ma
    266. 坏处 huàichù
    267. 抽烟有很多坏处 chōuyān yǒu hěn duō huàichù
    268. 抽烟有挺多坏处 chōuyān yǒu tǐng duō huài chù
    269. 慢性病 màn xìng bìng
    270. 高血压 gāo xuè yā
    271. 失眠 shī mián
    272. 昨天晚上我失了眠 zuótiān wǎnshang wǒ shī le mián
    273. 必须 bìxū
    274. 你必须爱我 nǐ bìxū ài wǒ
    275. 打鱼 dǎ yú
    276. 晒 shài
    277. 晒衣服 shài yīfu
    278. 十多个人 shí duō ge rén
    279. 一年多 yì nián duō
    280. 为学汉语我去中国旅行 wèi xué hànyǔ wǒ qù zhōngguó lǚxíng
    281. 这么 + adj
    282. 为什么她学得这么好?wèishénme tā xué de zhème hǎo
    283. 她怎么学得这么好?tā zěnme xué de zhème hǎo
    284. 那么 + adj
    285. 为什么她那么漂亮?wèishénme tā name piàoliang
    286. 这么 + 喜欢 + V + O
    287. 为什么你这么喜欢学汉语?wèishénme nǐ zhème xǐhuān xué hànyǔ
    288. 早 zǎo
    289. 今天她来得很早 jīntiān tā lái de hěn zǎo
    290. 运动 yùndòng
    291. 你常常运动吗?nǐ cháng cháng yùndòng ma
    292. 你喜欢什么运动?nǐ xǐhuān shénme yùndòng
    293. 跑步 pǎobù
    294. 下午我常去操场跑步 xiàwǔ wǒ cháng qù cāochǎng pǎobù
    295. 跑 pǎo
    296. 她跑远了 tā pǎo yuǎn le
    297. 她跑得很快 tā pǎo de hěn kuài
    298. 篮球 lánqiú
    299. 你会打篮球吗?nǐ huì dǎ lánqiú ma
    300. 球 qiú
    301. 你会打什么球?nǐ huì dǎ shénme qiú
    302. 刚才 gāng cái
    303. 你刚才说什么?nǐ gāngcái shuō shénme
    304. 可以 kěyǐ
    305. 这里可以停车吗?zhèlǐ kěyǐ tíngchē ma
    306. 坚持 jiānchí
    307. 你要坚持 nǐ yào jiānchí
    308. 你要坚持学汉语 nǐ yào jiānchí xué hànyǔ
    309. 因为 yīnwéi .. 所以 suǒyǐ
    310. 因为我喜欢学汉语,所以我去中国 yīnwèi wǒ xǐhuān xué hànyǔ, suǒyǐ wǒ qù zhōngguó
    311. 晚 wǎn
    312. 今天她回得很晚 jīntiān tā huí de hěn wǎn
    313. 你去哪儿取钱?nǐ qù nǎr qǔ qián
    314. 那儿 nàr
    315. 我去那儿取钱 wǒ qù nàr qǔ qián
    316. 学校 xuéxiào
    317. 今天你回学校吗?jīntiān nǐ huí xuéxiào ma
    318. 再见 zàijiàn
    319. 我去学校学英语wǒ qù xuéxiào xué yīngyǔ
    320. 对不起 duì bù qǐ
    321. 没关系 méi guānxì
    322. 明天我很忙 míngtiān wǒ hěn máng
    323. 见jiàn
    324. 明天见 míngtiān jiàn
    325. 去 qù + V + O
    326. 我去学汉语 wǒ qù xué hànyǔ

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội cho người mới bắt đầu tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster chính là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta nếu như bạn đang tìm kiếm một nguồn tài liệu học tiếng Trung chất lượng nhất dành cho người mới bắt đầu.

    Chuyên đề học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội ChineMaster đến đây là kết thúc rồi, hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai.

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội ChineMaster chính là sự lựa chọn TỐT NHẤT của chúng ta.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 10 Trung Tâm Tiếng Trung Tại Hà Nội Học Viên Nên Biết
  • Gia Sư Tiếng Việt Cho Người Trung Quốc Học Phí Hợp Lý Tại Hà Nội
  • Trung Tâm Tiếng Pháp Tại Hà Nội
  • Top 10 Trung Tâm Dạy Học Tiếng Pháp Chất Lượng Và Uy Tín Tại Hà Nội 2021
  • Học Tiếng Trung Ở Đâu Tốt Nhất Hà Nội Trung Tâm Tiếng Trung
  • Học Tiếng Trung Online Ở Đâu Tốt Nhất Hà Nội Bài 10

    --- Bài mới hơn ---

  • Địa Chỉ Học Tiếng Trung Quốc Tốt Và Uy Tín Nhất Hà Nội
  • Trung Tâm Học Tiếng Trung Ở Kim Mã Hà Nội Chinemaster Chuyên Tiếng Trung Giao Tiếp
  • Địa Chỉ Học Tiếng Trung Cơ Bản Tại Hà Nội
  • Học Tiếng Trung Qua Bài Hát Thế Nào Cho Hiệu Quả Nhất
  • Học Tiếng Hoa Cơ Bản: 亏 Trong Tiếng Trung Hoa Dùng Như Thế Nào?
  • Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội tại Hà Nội ChineMaster cho người mới bắt đầu Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với Web học tiếng Trung online miễn phí của chúng ta ngày hôm nay. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày sẽ mang đến cho các bạn một bài học cực kì hiệu quả và bổ ích, giúp các bạn có thể giao tiếp và thực hành tiếng Trung một cách tốt nhất và nhanh nhất.

    Trong tiếng Trung có khi trước CN và TN sẽ có vài định ngữ , hình thức đó sẽ gọi là liên định ngữ.

    a, liên định ngữ mang tính liệt kê.

    Vài định ngữ cùng song song tồn tại không phân biệt chính hay phụ, tất cả chúng đều bổ nghĩa cho 1 trung tâm ngữ. Loại định ngữ này thông thường do cùng 1 từ loại kết hợp thành.

      Cùng bổ nghĩa cho trung tâm ngữ

    Ví dụ:

    我们要注意每天摄入的蛋白质和维生系的比例。Mỗi ngày chúng ta đều phải chú ý đến tỉ lệ chất béo, chất đạm ăn vào cơ thể.

    现在的外语教学很注意听,说,读,写的关系。Phương pháp dạy ngoại ngữ này rất chú trọng về mối quan hệ giữa các kỹ năng nghe, nói , đọc, viết.

      Độc lập bổ nghĩa cho tân ngữ

    Ví dụ:

    垂庄是一个聪明,能干,温柔的姑娘。Thùy trang là một cô cái thông minh , hiền hậu và nhu mì.

    在制定经济政府时,必须考虑国家,集体和个人的利益。Khi đưa ra các chính sách kinh tế, chúng ta cần phải cân nhắc đến lợi ích của quốc gia, của tập thể, của cá nhân.

    Lưu ý: giữa hai định ngữ sau cùng có thể dùng các từ như”和,以及,而”. Nếu như trong mỗi định ngữ riêng lẻ đều có dùng “的”thì giữ định ngữ cuối cùng thì trung tâm ngữ cũng phải có”的”.

      Liên định ngữ chỉ mối quan hệ tăng tiến.

    Đặc điểm của loại liên định ngữ này là chúng khác nhau về mặt từ loại , chúng không có mối quan hệ trong việc bổ nghĩa , chúng bổ nghĩa mang tính chất tăng tiến cho thành phần phía sau. Thông thường thì định ngữ mang tính chất giới hạn đứng ở phía trước, định ngữ mang tính miêu tả ở phía sau.

      Lưu ý: không dùng các liên từ và dấu ngắt(、) trong câu. Cách sử dụng của “的”căn cứ vào nguyên tắc câu gồm 1 định ngữ

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội HOT Nhất

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội Mới Nhất

    Sau khi chúng ta đã đi xong nội dung ngữ pháp tiếng Trung cơ bản, tiếp theo chúng ta cùng luyện tập nhanh kỹ năng phản xạ tiếng Trung giao tiếp.

    1. 我家没有厨房 wǒ jiā méiyǒu chúfáng
    2. 卧室 wòshì
    3. 你家有几个卧室?nǐ jiā yǒu jǐ ge wòshì
    4. 客厅 kètīng
    5. 我家有一个客厅 wǒ jiā yǒu yí ge kètīng
    6. 面积 miànjī
    7. 平方米 píngfāng mǐ
    8. 平米 píngmǐ
    9. 你家面积大概多少平米?nǐ jiā miànjī dàgài duōshǎo píngmǐ
    10. 我家面积大概一百平米 wǒ jiā miànjī dàgài yì bǎi píngmǐ
    11. 上去 shàngqù
    12. 我要上去看房间 wǒ yào shàngqù kàn fángjiān
    13. 下去 xiàqù
    14. 还是 háishì
    15. 你要喝咖啡还是喝茶?nǐ yào hē kāfēi háishì hē chá
    16. 妻子 qīzi
    17. 谁是你的妻子?shuí shì nǐ de qīzi
    18. 她是我的妻子 tā shì wǒ de qīzi
    19. 情况 qíngkuàng
    20. 最近你的情况怎么样了?zuìjìn nǐ de qíngkuàng zěnme yàng le
    21. 才 cái
    22. 为什么现在你才来?wèishénme xiànzài nǐ cái lái
    23. 我才学一个月汉语 wǒ cái xué yí ge yuè hànyǔ
    24. 堵车 dǔ chē
    25. 堵 dǔ
    26. 今天堵车堵得很厉害 jīntiān dǔ chē dǔ de lìhai
    27. 赶 gǎn
    28. 要是 yàoshi … 就jiù /也 yě
    29. 要是你不去上课,我也不去上课 yàoshi nǐ bú qù shàngkè, wǒ yě bú qù shàngkè
    30. 房租 fángzū
    31. 房租一个月多少钱?fángzū yí ge yuè duōshǎo qián
    32. 虽然 suīrán … 但是 dànshì
    33. 虽然今天下雨,但是我还去上课 suīrán jīntiān xiàyǔ, dànshì wǒ hái qù shàngkè
    34. 真 zhēn + adj
    35. 真好 zhēn hǎo
    36. 真快 zhēn kuài
    37. Yì tiáo hé 一条河
    38. 前边是一条河 qiánbiān shì yì tiáo hé

    Khóa học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ hôm nay sẽ giúp chúng ta tìm hiểu kỹ hơn các video bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí cực kỳ của Thầy Vũ.

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội miễn phí

    Nên học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội? Trung tâm tiếng Trung Hà Nội ChineMaster chính là sự lựa chọn tuyệt vời nhất của chúng ta.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Trung Thương Mại Cơ Bản Bài 7
  • Tự Học Tiếng Trung Giao Tiếp Cơ Bản Bài 31
  • Tự Học Tiếng Trung Giao Tiếp Cơ Bản Bài 32
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Cơ Bản Tại Hà Nội Bài 1 Chinemaster
  • Ebook Tiếng Trung Thương Mại Cơ Bản
  • Học Tiếng Trung Online Ở Đâu Tốt Nhất Hà Nội Bài 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Tự Học Tiếng Trung Online Có Hiệu Quả Không?
  • Học Tiếng Trung Online Có Hiệu Quả Không?
  • Học Tiếng Trung Online Có Hiệu Quả?
  • Khóa Học Tiếng Trung Phổ Thông Hiện Đại Sơ Cấp
  • Làm Sao Để Học Giỏi Tiếng Trung Dễ Dàng
  • Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội tại Hà Nội ChineMaster cho người mới bắt đầu Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với Web học tiếng Trung online miễn phí của chúng ta ngày hôm nay. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày sẽ mang đến cho các bạn một bài học cực kì hiệu quả và bổ ích, giúp các bạn có thể giao tiếp và thực hành tiếng Trung một cách tốt nhất và nhanh nhất.

    Câu hỏi là dạng câu nêu ra một vấn đề, lên giọng ở cuối câu để biểu thị tính nghi vấn và kết thúc câu bằng dấu chấm hỏi (?). căn cứ vào cách đặt câu hỏi chúng ta có thể chia chúng thành các dạng khác nhau

      Dùng trợ từ ngữ khí “吧”
      Khi nhận định về một sự viêc hay một tình huống nào đó mà không hoàn toàn khẳng định thi thêm trợ từ ngữ khí “吧” vào cuối câu trần thuật để tạo thành câu nghi vấn , câu trần thuật có thể ở cả hai dạng khẳng định và phủ định.

    Ví dụ:

    你是李先生吧?Ông có phải là ông ý không?

    他大概下班了吧?Có lẽ anh ấy đã tan làm rồi chứ nhỉ?

    这条路不会堵车吧?Con đường này chắc là không bị kẹt xe đâu nhỉ?

    Câu hỏi theo hình thức này cần lên giọng ở cuối câu.

      Dùng ngữ điệu lên giọng ở cuối câu.
      Khi lê giọng ở cuối câu trần thuật ta sẽ được một câu nghi vấn.

    Ví dụ:

    他只学过一年汉语?Anh ấy chỉ mới học tiếng Trung một năm thôi?

    他认识你? Anh ấy quen biết bạn?

      Khi dùng cách này để đặt câu hỏi, xét về mặt hình thức thì chúng chẳng khác gì với câu trần thuật, ngoại trừ phải thêm dấu( ?) ở cuối câu mà thôi. Nhưng khi nói thì bắt buộc phải lên giọng ở cuối câu.

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội giao tiếp thông dụng

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội cơ bản nhất

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội miễn phí

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội cho người mới bắt đầu tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster chính là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta nếu như bạn đang tìm kiếm một nguồn tài liệu học tiếng Trung chất lượng nhất dành cho người mới bắt đầu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Trung Online Ở Đâu Tốt Bài 1
  • Học Tiếng Trung Online Ở Đâu Tốt Nhất Bài 6
  • Học Tiếng Trung Online Ở Đâu Tốt Nhất Hà Nội
  • Mọi Chi Tiết Về Khóa Học Tiếng Trung Online Phạm Dương Châu
  • Khóa Học Tiếng Trung Online Phạm Dương Châu
  • Học Tiếng Anh Online Ở Đâu Là Tốt Nhất ?

    --- Bài mới hơn ---

  • Địa Chỉ Học Tiếng Anh Online Ở Đâu Tốt, Hiệu Quả?
  • Học Tiếng Anh Online Ở Đâu Tốt Cho Người Đi Làm
  • Website Học Tiếng Anh Online Tốt Nhất Hiện Nay
  • Top Những Trung Tâm Tiếng Anh Online/trực Tuyến Tốt Nhất 2021
  • Những Website Học Tiếng Anh Online Tốt Nhất
  • Câu hỏi đặt ra “Học tiếng anh online ở đâu là tốt nhất ? “. Hồi sau sẽ rõ !!!

    Đi lòng vòng trên mạng thì bạn sẽ thấy có rất nhiều website với những khóa học anh văn giao tiếp online miễn phí. Nhưng nếu như bạn muốn học tiếng anh trực tuyến chất lượng nhất và đạt được hiệu quả với chương trình cụ thể thì những website miễn phí cũng không thể nào đảm bảo. Khi bạn bỏ ra số tiền vừa phải nhưng đem lại hiệu quả xứng đáng và hài lòng với kết quả học tập của mình.

    Ưu điểm của việc tiếng anh online là gì ?

    • Tiết kiệm được chi phí: Do không phải tốn quá nhiều tiền để có thể thuê mặt bằng, nên chi phí để học tiếng anh online thì nó thường sẽ rẻ hơn rất nhiều.
    • Độ hiệu quả mang lại: Học tiếng anh giao tiếp online là bạn học được với rất nhiều giáo viên kinh nghiệm khác nhau trên toàn thế giới, thêm vào đó thì bạn sẽ được tham gia vào những cộng đồng học viên trên toàn cầu.

    Một sô website học tiếng anh online tốt nhất

    Website Antoree.com

    Learn English with Jennifer

    Cũng là một kênh học tiếng anh giao tiếp online khá hay và có tính hài hước. Những video trong kênh này đều tập trung nhiều phần kĩ năng trong Tiếng Anh như là ngữ âm, từ vựng hay những câu giao tiếp hàng ngày khác.

    Duolingo

    Có rất nhiều bài học được xếp từ cơ bản nhất đến nâng cao, kết hợp giữa việc học và vui chơi nên mang lại cho bạn những giây phút học tập thú vị. Ngoài ra bạn còn được trao đổi bài trực tiếp với rất nhiều học viên khắp thế giới ngay trên Duolingo.

    VocabSushi

    VocabSushi sẽ giúp bạn học được thêm nhiều từ vựng hơn mỗi ngày. Để có thể học một từ vựng, trước hết phải hiểu nghĩa của nó, rồi đọc một câu ví dụ về từ đó, nghe những người bản địa đọc từ, sau đó làm bài kiểm tra và xem mình học lại có hiệu quả hay không. Đó chính là phương pháp dạy của VocabSushi.

    BBC Learning English

    BBC Learning English chính là những trang web học ngữ pháp, từ vựng, phát âm và tìm hiểu bí quyết dạy tiếng Anh…, ngoài ra thì bạn cũng có thể tự kiểm tra trình độ tiếng Anh của mình qua những bài thi trực tuyến và học cách dạy tiếng Anh cho người khác. Phần thi thú vị nhất của trang web này chính là “6 Minute English” – bạn sẽ được nghe một đoạn tiếng Anh khá ngắn có phụ đề và có thể tải về máy tính dưới dạng mp3 và pdf để học offline.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 5 Trang Web Học Tiếng Anh Online Tốt Nhất Hiện Nay
  • Top 3 Phần Mềm Học Tiếng Anh Online Tốt Nhất Hiện Nay
  • Top 10+ Trang Web Học Tiếng Anh Online Tốt Nhất Hiện Nay
  • Top 10 Ứng Dụng Học Tiếng Anh Online Tốt Nhất
  • Ứng Dụng Học Tiếng Anh Online Tốt Nhất
  • Học Tiếng Trung Online Ở Đâu Tốt Nhất Hà Nội Bài 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Có Nên Học Tiếng Trung Online Không? Ưu Nhược Điểm
  • Có Thể Bạn Chưa Biết Phương Pháp Học Tiếng Trung Online Không Học Viết
  • Khóa Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Tốt Nhất Hiện Nay
  • Tìm Hiểu Về Khóa Học Tiếng Trung Online Miễn Phí
  • Lớp Học Tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội miễn phí

    1. Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
    2. Khóa Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
    3. Lớp Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
    4. Video Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
    5. Giáo trình Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
    6. Tự Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?
    7. Kênh YouTube Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội tại Hà Nội ChineMaster cho người mới bắt đầu Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với Web học tiếng Trung online miễn phí của chúng ta ngày hôm nay.

    Video Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội

      Lượng từ lặp lại
    • Thông thường các lượng từ đơn âm tiết trong tiếng Hán đều có thể dùng dưới dạng lặp lại, chúng biểu thị nghĩa “toàn bộ”. “tất cả”, “mỗi một” .
    • AA: tất cả A/toàn bộ A
    • Ví dụ:

    这些孩子哥哥都会用电脑。(Tất cả những đứa trẻ này đều biết sử dụng máy tính.)

    部部小说都很有意思。(Tất cả những tiểu thuyết của Lỗ Tấn đều rất hay.)

    我去过三次广州,回回都遇上台风。(Tôi tùng đến Quảng Châu ba lần, lần nào cũng gặp phải bão.)

    他次次都打车来。(Mỗi lần anh ấy đều ngồi xe đến đây.)

    Khóa Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội

      Lưu ý: Trước vị ngữ các câu có sự lặp lại của lượng từ thông thường hay có “都”.
      Sự lặp lại của đoản ngữ chỉ số lượng.
    • Đoản ngữ chỉ sô lượng trong câu cũng có thể dùng dưới dạng lặp lại, nó sẽ biểu thị một ý nghĩa nhất định, ví dụ như rất nhiều, phương thức của động tác, trình tự của động tác, động tác xảy ra liên tục, tần số của động tác rất nhiều. Thông thường sẽ có ba hình thức sau đây:
    • ABAB 一个一个,两张两张,一回一回
    • BB 一个个,一回回,一遍遍
    • B B 一个又一个,一遍又一遍,一回又一回
    • Ví dụ:

    一幅幅的画儿都很漂亮。(Mỗi bức tranh đều rất đẹp.)

    老师把生词一个一个地写在黑板上。(Thầy giáo viết từng từ mới bảng đen.)

    我一回又一回地麻烦你,真不好意思。(Tôi đã làm phiền anh hết lần này đến lần khác, thật ngại quá.)

      Lưu ý: Nếu phía sau đoản ngữ chỉ số lượng dùng dưới dạng lặp lại mà còn có các trạng ngữ khác nữa thì phải chú ý đến vị trí của “地”.

    Nên học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

    Trung tâm học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

    Website học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

    Hướng dẫn học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội?

    Lớp Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội hôm nay sẽ chia sẻ miễn phí với các bạn học viên ChineMaster các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp online cơ bản được trích dẫn từ nguồn tài liệu bài giảng khóa học tiếng Trung online miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

    1. 大夫给你开了什么药?dàifu gěi nǐ kāi le shénme yào
    2. 打针 dǎzhēn
    3. 你要打几针?nǐ yào dǎ jǐ zhēn
    4. 大夫给我打了一针 dàifu gěi wǒ dǎ le yì zhēn
    5. V + 后
    6. 吃饭后 chī fàn hòu
    7. 吃饭后你吃两片药 chīfàn hòu nǐ chī liǎng piàn yào
    8. 哭 kū
    9. 她哭什么?tā kū shénme
    10. 寂寞 jìmò
    11. 我觉得很寂寞 wǒ juéde hěn jìmò
    12. 为什么你觉得寂寞?wèishénme nǐ juéde jìmò
    13. 所以 suǒyǐ
    14. 因为她觉得寂寞,所以她哭了很多 yīnwèi tā juéde jìmò, suǒyǐ tā kū le hěn duō
    15. 别 bié + V + 了
    16. 你别哭了 nǐ bié kū le
    17. 你别说了 nǐ bié shuō le
    18. 你别唱了 nǐ bié chàng le
    19. 你别喝了 nǐ bié hē le
    20. 难过 nán guò
    21. 我觉得很难过 wǒ juéde hěn nánguò
    22. 为什么你觉得难过?wèishénme nǐ juéde nánguò
    23. 为什么你哭?wèishénme nǐ kū
    24. 礼堂 lǐtáng
    25. 你去礼堂做什么?nǐ qù lǐtáng zuò shénme
    26. 舞会 wǔhuì
    27. 跳舞 tiàowǔ
    28. 生日晚会 shēngrì wǎnhuì
    29. 你会跳舞吗?nǐ huì tiàowǔ ma
    30. 竹 zhú
    31. 看样子,看起来,看来,看上去
    32. 看样子她很喜欢去玩 kàn yàngzi tā hěn xǐhuān qù wán
    33. 看样子天快要下雨了 kàn yàngzi tiān kuài yào xiàyǔ le
    34. 陈文进 chén wén jìn
    35. 大夫 dàifu
    36. 护士 hùshi
    37. 经理 jīnglǐ
    38. 飞碟 fēi dié
    39. 县 xiàn
    40. 省 shěng
    41. 城市 chéngshì
    42. 郡 jùn
    43. 国家 guójiā
    44. 村 cūn
    45. 村道 cūn dào
    46. 村路 cūn lù
    47. 街 jiē
    48. 小街 xiǎo jiē
    49. 胡同 hú tong
    50. 路 lù
    51. 森林 sēnlín
    52. 草原 cǎoyuán
    53. 味道 wèidào
    54. 鲜美 xiānměi
    55. 抓 zhuā
    56. 羊肉 yáng ròu
    57. 水牛 shuǐ niú
    58. 仙境 xiān jìng
    59. 太阳 tàiyáng
    60. 作家 zuòjiā
    61. 急促 jí cù
    62. 连忙 liánmáng
    63. 用力 yònglì
    64. 意识 yì shí
    65. 寻常 xún cháng
    66. 惊呆 jīngdāi
    67. 不约而同 bù yuē ér tóng
    68. 天空 tiānkōng
    69. 只见 zhǐ jiàn
    70. 巨大 jù dà
    71. 光束 guāngshù
    72. 快速 kuàisù
    73. 自转 zì zhuàn
    74. 悬 xuán
    75. 橙红 chénghóng
    76. 光亮 guāngliàng
    77. 耀眼 yàoyǎn
    78. 明显 míngxiǎn
    79. 涡流 wō liú
    80. 发亮 fā liàng
    81. 照亮 zhàoliàng
    82. 神奇 shénqí
    83. 无奈 wú nài
    84. 傻瓜 shǎguā
    85. 手忙脚乱 shǒumáng jiǎo luàn
    86. 明白 míngbai
    87. 难得 nán dé
    88. 朝 cháo
    89. 直 zhí
    90. 冲 chōng
    91. 降落 jiàngluò
    92. 闪Shǎn
    93. 星星 xīng xīng
    94. 碟子 diézi
    95. 速度 sùdù
    96. 渐渐 jiàn jiàn
    97. 恢复 huīfù
    98. 彼此 bǐcǐ
    99. 痛快 tòngkuài
    100. 入睡 rùshuì
    101. 宇宙 yǔ zhòu
    102. 地球 dì qiú
    103. 存才 cúnzài
    104. 智能 zhìnéng
    105. 智能手机 zhìnéng shǒujī
    106. 生物 shēngwù
    107. 无数 wú shù
    108. AA = A + 一下
    109. 试试 shìshi = 试一下 shì yí xià
    110. 我可以试试吗?wǒ kěyǐ shìshi ma
    111. 我可以试一下吗?wǒ kěyǐ shì yí xià ma
    112. 看看 kànkan = 看一下 kàn yí xià
    113. 我可以看看吗?wǒ kěyǐ kànkàn ma
    114. 我可以看一下吗?wǒ kěyǐ kàn yí xià ma
    115. A了A = A + 了 + 一下
    116. 昨天我看了看这本书 zuótiān wǒ kàn le kàn zhè běn shū
    117. 我看了一下这本书 wǒ kàn le yí xià zhè běn shū
    118. ABAB = AB + 一下
    119. 休息休息 xiūxi xiūxi
    120. AB了AB
    121. 休息了休息 xiūxi le xiūxi
    122. 昨天我在家休息了休息 zuótiān wǒ zài jiā xiūxi le xiūxi
    123. 你要喝点什么?nǐ yào hē diǎn shénme
    124. 有一点 + adj
    125. 这条牛仔裤有一点长 zhè tiáo niúzǎikù yǒu yì diǎn cháng
    126. 面包 miànbāo
    127. 毛衣 máoyī
    128. 听说 tīng shuō
    129. 听说你要买衣服 tīngshuō nǐ yào mǎi yīfu
    130. 冬天 dōngtiān
    131. 冷 lěng
    132. 冬天冷吗?dōngtiān lěng ma
    133. 机场 jī chǎng
    134. 接 jiē
    135. 接电话 jiē diànhuà
    136. 你去接电话吧 nǐ qù jiē diànhuà ba
    137. 我去机场接我的朋友 wǒ qù jīchǎng jiē wǒ de péngyou
    138. 能 néng
    139. 你能说汉语吗?nǐ néng shuō hànyǔ ma
    140. 我不能说汉语 wǒ bù néng shuō hànyǔ
    141. 抽烟 chōuyān
    142. 这里能抽烟吗?zhè lǐ néng chōuyān ma
    143. 这里不能抽烟 zhè lǐ bù néng chōuyān
    144. 展览 zhǎnlǎn
    145. 什么时候你去看展览?shénme shíhou nǐ qù kàn zhǎnlǎn
    146. 年 nián
    147. 今年 jīnnián
    148. 岁 suì
    149. 今年你多少岁?jīnnián nǐ duōshǎo suì
    150. 我今年二十六岁 wǒ jīnnián èr shí liù suì
    151. 明年 míngnián
    152. 后年 hòu nián
    153. 去年 qù nián
    154. 去年你去哪儿旅行?qù nián nǐ qù nǎr lǚxíng
    155. 毕业 bìyè
    156. 大学毕业 dà xué bìyè
    157. 什么时候你大学毕业?shénme shíhou nǐ dàxué bìyè
    158. 多大了?duō dà le
    159. 出生 chū shēng
    160. 属 shǔ
    161. 你属什么?nǐ shǔ shénme
    162. 属 shǔ
    163. 鼠 shǔ
    164. 牛 niú
    165. 虎 hǔ
    166. 猫 māo
    167. 兔 tù
    168. 龙 lóng
    169. 蛇 shé
    170. 马 mǎ
    171. 羊 yáng
    172. 猴 hóu
    173. 鸡 jī
    174. 狗 gǒu
    175. 猪 zhū
    176. 可能性 kěnéngxìng
    177. 律师 lǜshī
    178. 记者 jìzhě
    179. 看起来她不喜欢你了kàn qǐlái tā bù xǐhuān nǐ le
    180. 像 … 一样
    181. A跟B一样
    182. 她像我姐姐一样 tā xiàng wǒ jiějie yí yàng
    183. 我要买一个像你一样的手机 wǒ yào mǎi yí ge xiàng nǐ yí yàng de shǒujī
    184. 她像我女朋友一样 tā xiàng wǒ de nǚ péngyou yíyàng
    185. 她很像我的女朋友 tā hěn xiàng wǒ de nǚpéngyou
    186. 她感动得不知道说什么 tā gǎndòng de bù zhīdào shuō shénme
    187. 她高兴得跳了起来 tā gāoxìng de tiào le qǐlái
    188. 她看足球看得忘了吃饭 tā kàn zúqiú kàn de wàng le chīfàn
    189. 下课就回宿舍 xiàkè jiù huí sùshè
    190. 起床就去跑步 qǐchuáng jiù qù pǎobù
    191. 放寒假就回国 fang hánjià jiù huíguó
    192. 没事就去玩 méi shì jiù qù wán
    193. 你来我就走 nǐ lái wǒ jiù zǒu
    194. 她去我也去 tā qù wǒ yě qù
    195. 老师来了就好了 lǎoshī lái le jiù hǎo le
    196. 你去就知道了 nǐ qù jiù zhīdào le
    197. 让我很感动 rang wǒ hěn gǎndòng
    198. 让妈妈很着急 rang māma hěn zháojí
    199. 让她很生气 ràng tā hěn shēngqì
    200. 让朋友很不高兴 ràng péngyou hěn bù gāoxìng
    201. 看样子要下雨 kàn yàngzi yào xiàyǔ
    202. 看样子是夫妻 kàn yàngzi shì fūqī
    203. 看样子是中国人 kàn yàngzi shì zhōngguórén
    204. 看样子她不来了 kàn yàngzi tā bù lái le
    205. 不小心把护照丢了 bù xiǎoxīn bǎ hùzhào diū le
    206. 不小心把腿摔了 bù xiǎoxīn bǎ tuǐ shuāi le
    207. 不小心把照相机摔坏了 bù xiǎoxīn bǎ zhàoxiàngjī shuāi huài le
    208. 不小心把杯子碰倒了 bù xiǎoxīn bǎ bēizi pèng dǎo le
    209. 有困难找警察 yǒu kùnnán zhǎo jǐngchá
    210. 有事来找我 yǒu shì lái zhǎo wǒ
    211. 有问题问老师 yǒu wèntí wèn lǎoshī
    212. 有事来电话 yǒu shì lái diànhuà
    213. 有意见跟我提 yǒu yìjiàn gēn wǒ tí
    214. 这件事让我很感动 zhè jiàn shì rang wǒ hěn gǎndòng
    215. 这件事让妈妈很着急 zhè jiàn shì rang māma hěn zháojí
    216. 这件事让朋友很不高兴 zhè jiàn shì rang péngyou hěn bù gāoxìng
    217. 这件事叫我很难过 zhè jiàn shì jiào wǒ hěn nán guò
    218. 这件事叫我很生气 zhè jiàn shì jiào wǒ hěn shēngqì
    219. 看样子今天要下雨 kànyàngzi jīntiān yào xiàyǔ
    220. 看样子他们是夫妻 kànyàngzi tāmen shì fūqī
    221. 包 bāo
    222. 手提包 shǒu tí bāo
    223. 圆珠笔 yuánzhūbǐ
    224. 铅笔 qiānbǐ
    225. 报纸 bàozhǐ
    226. 地图 dìtú
    227. 椅子 yǐzi
    228. 冰淇淋 bīngqílín
    229. 你喜欢吃冰淇淋吗?nǐ xǐhuān chī bīngqílín ma
    230. 厕所 cèsuǒ
    231. 请问厕所在哪儿?qǐngwèn cèsuǒ zài nǎr
    232. 洗手间 xǐshǒujiān
    233. 卫生间 wèishēngjiān
    234. 经理 jīnglǐ
    235. 你的经理去哪儿?
    236. 谁是你的经理?shuí shì nǐ de jīnglǐ
    237. 她是我的经理 tā shì wǒ de jīnglǐ
    238. 好久 hǎojiǔ
    239. 好久我不见她 hǎo jiǔ wǒ bú jiàn tā
    240. 马马虎虎 mǎmǎ hūhū
    241. 她是人
    242. 她是一个很马虎的人
    243. 最近 zuìjìn
    244. 最近你的工作怎么样?zuìjìn nǐ de gōngzuò zěnmeyàng
    245. 最近你身体好吗?zuìjìn nǐ shēntǐ hǎo ma
    246. 不好意思 bù hǎo yìsi
    247. S + 刚 + V + O
    248. 你刚说什么?nǐ gāng shuō shénme
    249. 你刚去哪儿呢?nǐ gāng qù nǎr ne
    250. 我刚去玩呢 wǒ gāng qù wán ne
    251. 你刚做什么呢?nǐ gāng zuò shénme ne
    252. 开学 kāixué
    253. 什么时候你的班开学?shénme shíhou nǐ de bān kāixué
    254. S + V + O + 的时候 de shíhou
    255. 我吃饭的时候 wǒ chīfàn de shíhou
    256. Tā shì yí ge hěn mǎhū de rén
    257. 开门 kāi mén
    258. 有一点 + adj
    259. 的 de
    260. S + 的 + N
    261. 我的wǒ de
    262. 我的老师 wǒ de lǎoshī
    263. 我的哥哥wǒ de gēge
    264. 我哥哥 wǒ gēge
    265. 我哥哥的老师 wǒ gēge de lǎoshī
    266. 书 shū
    267. 我的书 wǒ de shū
    268. 我的汉语书 wǒ de hànyǔ shū
    269. 我的英语书 wǒ de yīngyǔ shū
    270. 我哥哥的汉语书 wǒ gēge de hànyǔ shū
    271. 我妹妹的英语书 wǒ mèimei de yīngyǔ shū
    272. 谁 shuí
    273. 这是谁?zhè shì shuí
    274. 这是我老师 zhè shì wǒ lǎoshī
    275. 谁的 shui de + N
    276. 谁的书?shuí de shū
    277. 这是谁的汉语书?zhè shì shuí de hànyǔ shū
    278. 这是我的汉语书 zhè shì wǒ de hànyǔ shū
    279. 我觉得有一点累 wǒ juéde yǒu yì diǎn lèi
    280. 今天我的工作有一点多 jīntiān wǒ de gōngzuò yǒu yì diǎn duō
    281. 建议 jiànyì
    282. V + 一点
    283. 你要吃点什么?nǐ yào chī diǎn shénme ma
    284. 你要喝点什么吗?nǐ yào hē diǎn shénme ma
    285. 我要喝点茶 wǒ yào hē diǎn chá
    286. 咖啡 kāfēi
    287. 你喜欢喝什么咖啡?nǐ xǐhuān hē shénme kāfēi
    288. 我想喝点咖啡 wǒ xiǎng hē diǎn kāfēi
    289. 还是 háishì
    290. 你喜欢我还是她?nǐ xǐhuān wǒ háishì tā
    291. 你要喝咖啡还是茶?nǐ yào hē kāfēi háishì chá
    292. 杯 bēi
    293. 你给我一杯咖啡吧 nǐ gěi wǒ yì bēi kāfēi ba
    294. 干杯 gānbēi
    295. 车 chē
    296. 自行车 zìxíngchē
    297. 汽车 qìchē
    298. 摩托车 mótuōchē
    299. 出租车 chūzūchē
    300. 颜色 yánsè
    301. 这是什么颜色?zhè shì shénme yánsè
    302. 蓝色 lánsè
    303. 辆 liàng
    304. 我有一辆汽车 wǒ yǒu yí liàng qìchē
    305. 你喝啤酒吗?nǐ hē píjiǔ
    306. 喝啊 hē a
    307. 看样子她是欧洲人 kànyàngzi tā shì ōuzhōu rén
    308. 看样子她病得很厉害 kànyàngzi tā bìng de hěn lìhai
    309. 看样子她是个球迷 kàn yàngzi tā shì qiúmí
    310. 你们把美松竹叫做什么?nǐmen bǎ méi sōng zhú jiàozuò shénme
    311. 我们把美松竹叫做岁寒三友 wǒmen bǎ méi sōng zhú jiàozuò suìhán sān yǒu
    312. 你们把爸爸的弟弟叫做什么?nǐmen bǎ bàba de dìdi jiàozuò shénme
    313. 葡萄 pútao
    314. 葡萄酒 pútao jiǔ
    315. 红酒 hóng jiǔ
    316. 来 lái
    317. 三年来 sān nián lái
    318. 半死不活 bàn sǐ bù huó
    319. 没想到 méi xiǎng dào
    320. 不料 bú liào
    321. 竟然 jìngrán
    322. 许多 xǔ duō
    323. 叶子 yèzi
    324. 当 dāng
    325. 熟 shú
    326. 串 chuàn
    327. 今天 jīntiān
    328. 今天你忙吗?jīntiān nǐ máng ma
    329. 今天你好吗?jīntiān nǐ hǎo ma
    330. 天 tiān
    331. 叫 jiào
    332. 你叫她去换钱吧 nǐ jiào tā qù huàn qián ba
    333. 让 ràng
    334. 你让她吧 nǐ ràng tā ba
    335. 大家 dà jiā
    336. 国家 guó jiā
    337. 大家好 dà jiā hǎo
    338. 谈 tán
    339. 自己 zìjǐ
    340. 你要谈什么?nǐ yào tán shénme
    341. 你自己做吧 nǐ zìjǐ zuò ba
    342. 爱好 àihào
    343. 你爱好什么?nǐ àihào shénme
    344. 你的爱好是什么?nǐ de àihào shì shénme
    345. 京剧 jīngjù
    346. 喜欢 xǐhuān
    347. 你喜欢做什么?nǐ xǐhuān zuò shénme
    348. 你喜欢什么工作?nǐ xǐhuān shénme gōngzuò
    349. 非常 fēicháng + adj
    350. 非常好 fēicháng hǎo
    351. 我非常喜欢这个工作 wǒ fēicháng xǐhuān zhège gōngzuò
    352. 唱 chàng
    353. 你喜欢唱什么?nǐ xǐhuān chàng shénme
    354. 玩 wán
    355. 你喜欢玩什么?nǐ xǐhuān wán shénme

    Khóa học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội bài giảng số 3 đến đây là tạm dừng, hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai.

    Kênh YouTube học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội ChineMaster chính là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 5 Trường Đại Học Đào Tạo Chuyên Ngành Tiếng Trung Tốt Nhất Tại Tp Hcm
  • Cách Tự Học Tiếng Trung Online Tại Nhà Hiệu Quả
  • Học Tiếng Trung Thi Hsk Online: Chủ Điểm Ngữ Pháp 起來
  • 3 Lý Do Khiến Bạn Học Tiếng Trung Online Không Hiệu Quả
  • Làm Thế Nào Để Học Tiếng Trung Online Hiệu Quả!
  • Học Tiếng Trung Online Ở Đâu Tốt Nhất Hà Nội Bài 4

    --- Bài mới hơn ---

  • Sách Tiếng Trung Cho Người Mới Bắt Đầu Giáo Trình Hán Ngữ (Quyển 1
  • Khóa Học Tiếng Trung Cơ Bản Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Đánh Giá Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp Cơ Bản
  • Những Từ Tiếng Trung Cơ Bản Khi Mới Bắt Đầu Học (Phần 1)
  • Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Bài 2
  • Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội tại Hà Nội ChineMaster cho người mới bắt đầu Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với Web học tiếng Trung online miễn phí của chúng ta ngày hôm nay. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster mỗi ngày sẽ mang đến cho các bạn một bài học cực kì hiệu quả và bổ ích, giúp các bạn có thể giao tiếp và thực hành tiếng Trung một cách tốt nhất và nhanh nhất.

      Câu hỏi là dạng câu nêu ra một vấn đề, lên giọng ở cuối câu để biểu thị tính nghi vấn và kết thúc câu bằng dấu chấm hỏi (?). căn cứ vào cách đặt câu hỏi chúng ta có thể chia chúng thành các dạng khác nhau.

    Dùng câu hỏi chính phản.

    Câu hỏi chính phản là dạng câu vừa dùng hình thức khẳng định vừa dùng hình thức phủ định của động từ chính hoặc tính từ chính để hỏi. Có các hình thức sau

      Hình thức 1:Người nói không có sự đánh giá hay nhận xét gì về sự việc hiện tượng nào đó. ví dụ:

    你喝不喝啤酒?Bạn uống bia không?

    他在前边讲话,你听得见听不见?Ông ấy nói chuyện ở phía trước bạn có nghe thấy không?

    你看电视不看?Bạn xem tivi không?

    你看电视不看?Bạn thích xem phim không?

    Lưu ý:

    • câu hỏi theo hình thức này tuyệt đối không thêm trợ từ nghi vấn”吗” vào cuối câu. Cho nên nói”你看没看电视吗?” là sai.
    • Hình thức 2:Người nói có sự đánh giá hay nhận xét về một sự việc, hiện tượng nào đó nhưng muốn xác minh rõ hơn thì sẽ dùng “是不是” để đặt câu hỏi.”是不是” Có thể đặt ở đầu câu, đặt sau chủ ngữ, hoặc đặt ở cuối câu. Ví dụ:

    是不是你们不想参加这个活动了?Có phải bạn không muốn tham gia hoạt động này nữa?

    司机是不是喝酒了?Anh tài xế đã uống rượu rồi phải không?

    她住的地方挺不错,是不是?Nơi anh ấy sống rất tuyệt có phải vậy không?

    Dùng dạng khẳng định của động từ hay tính từ rồi thêm từ vào cuối câu. Ví dụ:

    你们吃饭了没有?Bạn đã ăn cơm chưa?

    你们见面了没有?Họ đã gặp nhau chưa?

    你们记住了没有?Các em đã nhớ chưa?

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội cơ bản Nhất

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội Uy Tín Nhất

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội miễn phí

    Học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất Hà Nội cho người mới bắt đầu tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster chính là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta nếu như bạn đang tìm kiếm một nguồn tài liệu học tiếng Trung chất lượng nhất dành cho người mới bắt đầu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Cơ Bản Tại Hà Nội Bài 22
  • Bổ Ngữ Trình Độ Ngữ Pháp Cơ Bản Khi Học Tiếng Trung Hoa
  • Học Tiếng Hoa Cơ Bản: 亏 Trong Tiếng Trung Hoa Dùng Như Thế Nào?
  • Học Tiếng Trung Qua Bài Hát Thế Nào Cho Hiệu Quả Nhất
  • Địa Chỉ Học Tiếng Trung Cơ Bản Tại Hà Nội
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50