Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 9

--- Bài mới hơn ---

  • 9999 Câu Học Tiếng Trung Giao Tiếp Khóa Học Online Trực Tuyến Part 1
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 7
  • Tìm Hiểu Về Trung Tâm Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online Native Speaker
  • 5 Tiêu Chí Quyết Định Một Trung Tâm Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online Phù Hợp
  • Học Tiếng Trung Vui Vẻ Tập 3
  • Học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí đã quay trở lại và mang đến cho các bạn học viên thật nhiều kiến thức bổ ích rồi đây.

    生词 Từ mới

    1. 持有 chí yǒu nắm giữ, có
    2. 币种 bìzhǒng loại tiền tệ
    3. 人民币 rénmínbì nhân dân tệ
    4. 升值 shēngzhí tăng tỉ giá
    5. 填 tiáng điền
    6. 输入 shūrù nhập vào
    7. 密码 mìmǎ mật mã, mật khẩu
    8. 身份证 shēngfènzhèng chứng minh nhân dân
    9. 插入 chārù xen vào, chen vào, đút vào
    10. 提示 tíshì gợi ý
    11. 操作 cāozuò thao tác, làm
    12. 吞 tūn nuốt
    13. 拨打 bōdǎ quay số, bấm số, gọi điện thoại
    14. 兑换 duìhuàn đổi (tiền)
    15. 美元 měiyuán đô la Mĩ
    16. 汇率 huìlǜ tỉ giá hối đoái
    17. 账户 zhànghù tài khoản ngân hàng
    18. 存折 cúnzhé sổ tiết kiệm
    19. 话费 huàfèi cước cuộc gọi

    常用句 Câu thường dùng

    1. 您持有什么币种? Nín chí yǒu shé me bì zhǒng?

      Anh có loại tiền tệ nào?

    2. 最近人民币升值了。 Zuìjìn rénmínbì shēngzhíle.

      Gần đây nhân dân tệ tăng tỉ giá rồi.

    3. 请您先把这几张表填一下儿。 Qǐng nín xiān bǎ zhè jǐ zhāng biǎo tián yīxià er.

      Mời anh điền vào mấy tờ phiếu này.

    4. 请输入密码。 Qǐng shūrù mìmǎ.

      Xin mời nhập mật mã.

    5. 把您的身份证给我,我需要核对一下儿。 Bǎ nín de shēnfèn zhèng gěi wǒ, wǒ xūyào héduì yīxià er.

      Phiền đưa chứng minh nhân dân của anh cho tôi, tôi cần kiểm tra lại một chút.

    6. 您的联系电话没有写,请您写一下儿。 Nín de liánxì diànhuà méiyǒu xiě, qǐng nín xiě yīxià er.

      Số điện thoại liên hệ của anh còn chưa viết, mời anh viết vào.

    7. 请到门口的ATM 机上办理吧。 Qǐng dào ménkǒu de ATM jīshàng bànlǐ ba.

      Xin mời đến cây ATM ở bên ngoài cửa xử lí.

    8. 插入银行卡,按照提示操作就可以了。 Chārù yínháng kǎ, ànzhào tíshì cāozuò jiù kěyǐle.

      Đút thẻ ngân hàng vào, thao tác theo gọi ý là được.

    9. 我的银行卡被吞了,怎么办啊? Wǒ de yínháng kǎ bèi tūnle, zěnme bàn a?

      Thẻ ngân hàng của tôi bị nuốt rồi, làm sao bây giờ?

    10. 快拨打客服电话。 Kuài bōdǎ kèfù diànhuà.

      Mau gọi điện thoại cho số phục vụ khách hàng.

    注释 Chú thích

    1. 您持有什么币种

      币种: Loại tiền tệ, ví dụ: 美元,英镑,越南盾,….

    2. 最近人民币升值了。

      升值: Một đơn vị tiền tệ tăng giá so với một loại tiền tệ nào đó khác. Nói tiền nhân dân tệ tăng giá có nghĩa là tỉ giá đồng nhân dân tệ tăng. Ví dụ: trước đây 1 đô la Mĩ đổi được 8,2 nhân dân tệ, thì nay 1 đô la mĩ chỉ đổi được 7,01 nhân dân tệ.

    3. ATM 机

      ATM 机: Là từ viết tắt của cụm từ tiếng Anh autumated teller machine, có nghĩa là máy rút tiền tự động.

    4. 现在汇率是多少

      汇率: chỉ tỉ giá hối đoái của 2 loại tiền, còn gọi là 汇价 hoặc 外汇形式. Tỉ giá này thay đổi thường xuyên do nhiều nhân tố khác nhau.

    5. 请先取号

      取号: Trong các lĩnh vực như ngân hàng, chứng khoán, viễn thông khi tiếp đón khách hàng tại sảnh giao dịch, vì số lượng khách hàng thường tương đối đông nên phải lấy số thứ tự, sau đó sẽ tiến hành giao dịch theo số thứ tự đó. Một số bệnh viện khám chuyên khoa cũng áp dụng hình thức lấy số này.

    Ngoài ra các bạn đừng quên tham khảo các khóa học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản khác của thầy Nguyễn Minh Vũ.

    Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

    Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

    Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

    Học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cùng Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ là sự lựa chọn tốt nhất của chúng ta.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Có Nên Học Tiếng Trung Theo Giáo Trình Hán Ngữ Boya? ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • Mẫu Câu Tiếng Trung Phồn Thể Thường Dùng
  • Mẫu Đơn Xin Việc Bằng Tiếng Trung
  • Top 4 Ứng Dụng Học Tiếng Trung Hàng Đầu Hiện Nay
  • Tổng Hợp Các Ứng Dụng Học Tiếng Trung Tốt Nhất 2022
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 30

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Trình Hán Ngữ 2 Bài 29 Bài 30 Trung Phương
  • Tự Học Tiếng Trung Dành Cho Người Việt
  • Top Ứng Dụng Tự Học Tiếng Trung Online Hữu Ích Dành Cho Bạn 2022
  • Giáo Trình Hán Ngữ 2 Bài 29
  • Video Tự Học Tiếng Trung Online Giáo Trình Hán Ngữ 1 Mới
  • 内容提示:这段录音选自中央电视台”东方时空”节目,调查了妇女节那天妇女是否收到礼物,男同胞是否送出礼物以及其中的原因,反映了妇女在现代生活中地位的变化,并借此提醒人们对妇女的尊重与理解。这段节目同样包含一些街头的随机采访,虽有噪音但发音标准,语意简明,语速稍快,每分钟270字左右。

    Nèiróng tíshì: Zhè duàn lùyīn xuǎn zì zhōngyāng diànshìtái “dōngfāng shíkōng” jiémù, diàochále fùnǚ jié nèitiān fùnǚ shìfǒu shōu dào lǐwù, nán tóngbāo shìfǒu sòngchū lǐwù yǐjí qízhōng de yuányīn, fǎnyìngle fùnǚ zài xiàndài shēnghuó zhōng dìwèi de biànhuà, bìng jiè cǐ tíxǐng rénmen duì fùnǚ de zūnzhòng yǔ lǐjiě. Zhè duàn jiémù tóngyàng bāohán yīxiē jiētóu de suíjī cǎifǎng, suī yǒu zàoyīn dàn fāyīn biāozhǔn, yǔyì jiǎnmíng, yǔ sù shāo kuài, měi fēnzhōng 270 zì zuǒyòu.

    Đoạn ghi âm này được chọn từ chương trình “Đông phương thời không” của đài truyền hình trung ương, điều tra về việc trong ngày quốc tế phụ nữ những người phụ nữ có được nhận quà không, cánh đàn ông có tặng quà cho phụ nữ không và nguyên nhân của việc đó, phản ánh được sự thay đổi về địa vị xã hội của người phụ nữ trong cuộc sống hiện đại, đồng thời nhắc nhở mọi người nên tôn trọng và thấu hiểu cho phụ nữ. Đoạn ghi âm này có những đoạn tùy cơ phỏng vấn, tuy có chút tạp âm nhưng phát âm chuẩn, từ nghĩa đơn giản dễ hiểu, tốc độ hơi nhanh, mỗi phút khoảng 270 từ.

    生词 Từ mới

    1. 无所谓 wúsuǒwèi mặc kệ, không để ý
    2. 和睦 hémù hòa thuận, hài hòa
    3. 温馨 wēnxīn ấm áp, hơi ấm
    4. 打卤面 dǎ lǔ miàn mỳ sốt trứng thịt
    5. 拌(凉菜) bàn (liángcài) trộn
    6. 倒是 dǎoshì lại là
    7. 花言巧语 huāyánqiǎoyǔ lời ngon tiếng ngọt
    8. 脸红 liǎnhóng đỏ mặt, xấu hổ

    注释 Chú thích

    1. 女同胞,男同胞

      女同胞,男同胞: đây là cách xưng hô có phần hài hước đối với phụ nữ và đàn ông.

    2. 三八节

      三八节: cách gọi tắt của ngày Quốc tế Phụ nữ mùng tám tháng 3, ngày kỉ niệm đấu tranh của phụ nữ quốc tế. Ngày 8 tháng 3 năm 1909, nữ công nhân Chicago của Mỹ đã tiến hành biểu tình, yêu cầu nam nữ bình đẳng. Sau này để thúc đẩy sự đoàn kết và giải phóng phụ nữ lao động quốc tế, đã lấy ngày 8 tháng 3 hằng năm làm ngày Quốc tế Phụ nữ, do vậy, người đàn ông trong đoạn ghi âm nói 三八节 là có một chút “mùi chính trị”.

    3. 无所谓

      无所谓: có nghĩa là không để ý, không quan trọng, không có quan hệ gì quá lớn. Ví dụ:

      今天去还是明天去,我是无所谓的,反正我哪天都没事。

      谁当先进对我来说无所谓

    Khóa học tiếng Trung giao tiếp online giáo trình BOYA

    Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

    Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 2 Bài 30 Trung Phương
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 30 Khóa Học Tiếng Trung
  • Khóa Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Bài 30
  • Học Tiếng Trung Online Theo Chủ Đề Bài 30
  • Giá 1 Khóa Học Tiếng Trung Tại Thanhmaihsk
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Cấp Tốc
  • Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp
  • Khóa Học Đột Phá Giao Tiếp Tiếng Trung (Phần 1)
  • Những Mẫu Câu Học Tiếng Trung Giao Tiếp Theo Chủ Đề
  • 90 Câu Khẩu Ngữ Tiếng Trung Trong Mua Bán Mặc Cả Giá
  • Bài 2 Đơn nguyên 1 找对象注重什么 Tìm người yêu chú trọng cái gì

    内容提示: 这段录音是青年教育专家给外国留学生报告的录音片段,主要谈的是青年人找对象时要注意的问题。这位专辑的普通话中略带天津口音,而且有比较明显的口头语,如”这个”,”那个”,”就是”,”呢”等。由于面对的是外国留学生,说话的语速话中,每分钟约220字,多有重复,选用词语也比较简单。

    Nèiróng tíshì: Zhè duàn lùyīn shì qīngnián jiàoyù zhuānjiā jǐ wàiguó liúxuéshēng bàogào de lùyīn piànduàn, zhǔyào tán de shì qīngnián rén zhǎo duìxiàng shí yào zhùyì de wèntí. Zhè wèi zhuānjí de pǔtōnghuà zhōng lüè dài tiānjīn kǒuyīn, érqiě yǒu bǐjiào míngxiǎn de kǒutóuyǔ, rú “zhège”,”nàgè”,”jiùshì”,”ne” děng. Yóuyú miàn duì de shì wàiguó liúxuéshēng, shuōhuà de yǔ sù huà zhōng, měi fēnzhōng yuē 220 zì, duō yǒu chóngfù, xuǎnyòng cíyǔ yě bǐjiào jiǎndān.

    生词 Từ mới

    1. 过多 guò duō quá nhiều
    2. 忽略 hūlüè lơ là, coi nhẹ, không chú ý
    3. 品行 pǐnxíng phẩm hạnh
    4. 接触 jiēchù tiếp xúc
    5. 谈恋爱 tán liàn’ài yêu đương
    6. 注重 zhùzhòng chú trọng, coi trọng
    7. 打扮 dǎbàn trang điểm, ăn mặc
    8. 显得 xiǎndé tỏ ra, lộ ra
    9. 外表 wàibiǎo ngoại hình
    10. 选择 xuǎnzé lựa chọn
    11. 人品 rén pǐn nhân phẩm
    12. 本身 běnshēn bản thân, chính mình

    注释

    1. 被….所吸引

      被….所吸引: trong câu bị động, 被 dẫn ra đối tượng thực hiện động tác, chủ ngữ phía trước là đối tượng tiếp nhận động tác. 被….所 + 动词, động từ sau 所 thông thường không thể mang thành phần khác. Khi động từ là động từ hai âm tiết, chữ 所 có thể tỉnh lược, khi động từ là động từ đơn âm tiết, chữ 所 không thể tỉnh lược và có sắc thái viết khá đậm nét.

      他们班终于被我们班所战胜。

      这件事如果被老师知道了,那麻烦就大了。

      由于被风雪所阻,他们今天不能来了。

    2. 装: là giả vờ, giả tạo, làm động từ thường dùng trong câu khẩu ngữ. Ví dụ:

      他装不知道,我早就告诉他了。

      别装糊涂了,快去参加考试吧。

    3. 又….又….

      又….又….: biểu thị sự phát sinh hoặc tiến hành của hai động tác hoặc tình huống, có thể trong khoảng thời gian khác nhau, cũng có thể trong cùng một khoảng thời gian. Ví dụ:

      昨天晚上,我们几个又唱歌,又跳舞,一直到半夜。

      星期天,小王又打电话,又发短信,和女朋友怎么也联系不上。

    Các bạn đừng quên subcribe kênh youtube và theo dõi fanpage của thầy Nguyễn Minh Vũ để cập nhật thật nhiều bài giảng tiếng Trung giao tiếp online miễn phí thật hữu ích nha!

    Khóa học tiếng Trung giao tiếp online giáo trình BOYA

    Khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí Skype

    Khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí tại Hà Nội

    ChineMaster, sự lựa chọn tốt nhất cho các khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Bài 2 Kết Bạn
  • Nên Học Tiếng Trung Giao Tiếp Ở Đâu Tại Tp Hcm?
  • Lớp Học Tiếng Trung Giao Tiếp Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Đi Đến Thành Công Với Tiếng Trung Kokono Tại Phú Yên
  • Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp Tại Phú Yên
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Bài 6 Một Chuyến Dã Ngoại
  • Tiếng Trung Thương Mại Bài 1
  • 2600 Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Bài 1
  • Xóa Tan Rào Cản Học Tiếng Anh Dành Cho Người Lớn Tuổi
  • Cách Học Tiếng Anh Cho Người Lớn Tuổi Vô Cùng Hiệu Quả
  • Học tiếng Trung giao tiếp online chào mừng các bạn học viên tham gia lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí.

    Từ mới:

    1. 最近 zuìjìn gần đây, dạo này
    2. 不错 bùcuò không tồi, tốt, ổn
    3. 挺 tǐng rất
    4. 忙 máng bận, bận rộn
    5. 联系 liánxì liên lạc, liên hệ
    6. 有点儿 yǒudiǎnr có chút, có đôi chút, hơi
    7. 得 děi phải, buộc phải
    8. 等 děng đợi
    9. 图书馆 túshū guǎn thư viện
    10. 近来 jìnlái gần đây, dạo này
    11. 天天 tiāntiān ngày ngày, hằng ngày
    12. 准备 zhǔnbèi chuẩn bị
    13. 考试 kǎoshì thi
    14. 祝 zhù chúc
    15. 成绩 chéngjì thành tích
    16. 改天 gǎitiān hôm khác, khi khác, bữa khác
    17. 哪 nǎ nào

    Tên riêng:

    1. 张华 Zhāng huá Trương Hoa

    2. 刘涛 Liú tāo Lưu Đào

    3. 莉莉 Lìli Lợi Lợi

    4. 小梅 Xiǎoméi Tiểu Mai

    1. 好久不见,最近怎么样? Hǎojiǔ bùjiàn, zuìjìn zěnme yàng?

      Lâu rồi không gặp, dạo này thế nào?

    2. 还不错。 Hái bùcuò.

      Cũng ổn.

    3. 最近挺忙的。 Zuìjìn tǐng máng de.

      Dạo này bận kinh luôn.

    4. 最近忙什么呢? Zuìjìn máng shénme ne?

      Dạo này bận cái gì?

    5. 你这是去哪儿呀? Nǐ zhè shì qù nǎ’er ya?

      Cậu đang đi đâu thế?

    6. 我去教室,你呢? Wǒ qù jiàoshì, nǐ ne?

      Tớ đến phòng học, còn cậu?

    7. 我有点儿急事。得先走了。 Wǒ yǒudiǎn er jíshì. Dé xiān zǒule.

      Tớ có chút việc gấp, phải đi trước rồi.

    8. 我等你电话。 Wǒ děng nǐ diànhuà

      Tớ chờ điện thoại của cậu.

    注释 Chú thích

    1. 好久不见,最近怎么样:

      “怎么样”: Đại từ nghi vấn, sử dụng để hỏi về tình hình hoặc trưng cầu ý kiến của người khác. Ví dụ:

      奶奶的病怎么样?好点儿了吗?

      这里的饭菜觉得怎么样?

    2. 还不错,你呢?

      “呢”: Là từ biểu thị ngữ khí nghi vấn, trước nó đôi khi chỉ là một danh từ hoặc đại từ. “还不错,你呢” nghĩa là: “Tình hình của tôi tốt, tình hình của anh thì sao?”. Nếu là số nhiều thì có thể nói “你们呢?” “他们呢?”. Ví dụ:

      我是上海人,你呢? (你是哪里的人?)

      我吃面包,你呢?(你吃什么?)

    3. 最近挺忙的:

      “挺……的”: Thường dùng trong câu khẩu ngữ, ở giữa thường kết hợp với hình dung từ, “挺” có nghĩa tương đương với 很. Ví dụ: rất nóng, rất tốt, rất đẹp. Đôi khi có thể lược bỏ 的:

      这道菜挺好吃的,你尝尝。

      我再挺烦的呢,你别打扰我了。

    4. 你这是去哪儿呀?

      去哪儿: Là câu dùng để hỏi thăm hoặc chào hỏi thường đươc sử dụng giữa những người thân quen. Trong thực tế, người hỏi không có ý định dò xét đời tư của đối phương, do vậy, đối phương có thể căn cứ vào thực tế để trả lời hoặc không nhất thiết phải trả lời cụ thể chính xác. Giống như câu “下班了?” “最近怎么样” “工作忙吗?”

    5. 我有点儿急事儿,得先走了:

      得: Là động từ năng nguyện, đọc là “děi”, thường dùng trong khẩu ngữ, có nghĩa “bắt buộc” hoặc “phải”, có thể mang động từ, số lượng từ và câu ngắn. Không được sử dụng độc lập để trả lời, hình thức phủ định dùng “不用”, không được nói “不得”. ví dụ:

      我得去上课了,不然要迟到了。

      没钱了,我得省着点儿化。

      今天我得去一趟银行。

    6. 有时间我们一起吃饭吧:

      吧: Là trợ từ ngữ khí, dùng ở cuối câu. Trong bài này biểu thị ngữ khí thỉnh cầu, đề nghị một cách hòa nhã. Đôi khi cũng biểu thị ngữ khí mệnh lệnh, thúc giục. Ví dụ:

      我看咱们还是坐公共汽车去吧。

      快点儿走吧!

    7. 哪天我等你电话:

      哪: Trong đọc là “něi”, là đại từ nghi vấn, ở đây dùng với phương pháp hư chỉ, biểu thị không xác định rõ khoảng thời gian nào. Ví dụ:

      你哪天有空儿就过来玩儿吧!

      咱们哪天到博物馆去看看!

    Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

    Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

    Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Luyện Nghe Tiếng Anh Giao Tiếp Qua Phim Hoạt Hình Ngắn P1
  • Học Tiếng Anh Giao Tiếp Qua Phim Hoạt Hình Như Thế Nào?
  • Luyện Nghe Tiếng Anh Bằng Phim Hoạt Hình
  • Học Tiếng Nga Qua Bài Hát Thế Nào Để Hiệu Quả?
  • Học Tiếng Nga Giao Tiếp Qua Phim Ảnh
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Tìm Hiểu Về Trung Tâm Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online Native Speaker
  • 5 Tiêu Chí Quyết Định Một Trung Tâm Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online Phù Hợp
  • Học Tiếng Trung Vui Vẻ Tập 3
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 16
  • Lớp Học Tiếng Trung Giao Tiếp Hán Ngữ 3 Tại Hà Nội Thầy Vũ
  • 生词 Từ mới

    1. 芹菜 qíncài cần tây
    2. 称 chēng cân
    3. 便宜 piányì rẻ
    4. 酸奶 suānnǎi sữa chua
    5. 洗发水 xǐ fǎ shuǐ dầu gội đầu
    6. 款 kuǎn kiểu (quần áo, giày dép…)
    7. 土豆 tǔdòu khoai tây
    8. 西红柿 xīhóngshì cà chua
    9. 兜儿 dōur túi, cái túi
    10. 秤 chèng cái cân
    11. 挑 tiāo chọn, chọn lựa
    12. 色调 sèdiào sắc thái
    13. 价钱 jiàqián giá tiền

    常用句 Câu thường dùng

    1. 芹菜多钱一斤? Qíncài duō qián yī jīn?

      Cần tây bao nhiêu tiền một cân?

    2. 您把这些给我称称。 Nín bǎ zhèxiē gěi wǒ chēng chēng.

      Cậu đưa chỗ đó đây để tôi cân xem.

    3. 一共十八块九,您这是十块,找您一块一。 Yígòng shíbā kuài jiǔ, nín zhè shì shí kuài, zhǎo nín yīkuài yī.

      Của anh hết tất cả 8 đồng 9, đây là 10 đồng, trả lại anh đồng mốt.

    4. 听说这儿的DVD 很便宜。 Tīng shuō zhè’er de DVD hěn piányì.

      Nghe nói đĩa DVD ở đây rất rẻ.

    5. 我要去二楼买酸奶和洗发水。Wǒ yào qù èr lóu mǎi suānnǎi hé xǐ fǎ shuǐ.

      Tớ phải lên tầng 2 để mua sữa chua với dầu gội đầu.

    6. 我在这等你。Wǒ zài zhè děng nǐ.

      Tớ đợi cậu ở đây.

    7. 我想看一下这种鞋有没有37号儿的。 Wǒ xiǎng kàn yīxià zhè zhǒng xié yǒu méiyǒu 37 hào er de.

      Tôi muốn xem kiểu giày này có số 37 không.

    8. 您可以试一下。 Nín kěyǐ shì yīxià.

      Chị có thể thử.

    9. 这款还有其他颜色的。 Zhè kuǎn hái yǒu qítā yánsè de.

      Kiểu dáng này còn màu khác không?

    10. 可以打九折。 Kěyǐ dǎ jiǔ zhé.

      Có thể giảm giá 10%.

    注视 Chú thích

    1. 芹菜多钱一斤

      多钱,có nghĩa là 多少钱. Trong khẩu ngữ của một số vùng như Thiên Tân, một số cụm từ có 3 âm tiết có tần suất được sử dụng cao, trong bối cảnh ngôn ngữ cụ thể, thường được tỉnh lược âm tiết giữa. Hiện tượng này được gọi là “nuốt từ”. Khi hỏi giá tiền thường nói ngắn gọn như vậy, 芹菜多钱一斤? có nghĩa là 芹菜多少钱一斤?. Cũng có thể hỏi bằng cách 芹菜一斤多少钱. Đôi khi người ta còn tỉnh lược lượng từ của một số vật dụng, đồ ăn hằng ngày.

    2. 可以打九折

      打九折: Là cụm từ ly hợp, trong mua bán, giá tiền được tính theo phần mười, nếu giá niêm yết là 10 tệ, giảm xuống còn 9 tệ, thì gọi là 打九折, có nghĩa là giảm 10%. Ví dụ:

      这些书都打七折。

      商场毛衣全部打八五折。

    3. 芹菜一块二一斤

      Trong tiếng Trung, 两 và 二 đều biểu thị số 2. 两 thường đứng trước lượng từ (hoặc các danh từ không cần sử dụng lượng từ), ví dụ: 两块,两天,两人. Trường hợp là con số duy nhất của phân số, số thập phân, số tự nhiên thì bắt buộc dùng 二. Ví dụ:

      芹菜一块二一斤。

      这芹菜是两块八,土豆是两块六。

    4. 给我来两个兜儿

      兜儿:Là túi nhựa (nilon). Để nêu cao tinh thần bảo vệ môi trường giảm thiểu việc dùng túi nilon bừa bãi, bắt đầu từ 1.6.2008 tất cả các chợ, siêu thị của Trung Quốc không còn cung cấp túi nilon miễn phí nữa. Người mua có nhu cầu dùng thì phải trả tiền để mua túi.

    5. 数好了啊

      啊: Là trợ từ ngữ khí dùng ở cuối câu, có tác dụng khiến cho ngữ khí nhẹ nhàng hơn, khiến mệnh lệnh trở thành một lời nhắc nhở, dặn dò. Âm điệu hơi thấp xuống.

    6. 你干吗呢?

      呢: Trong câu này, 呢 biểu thị động tác đang tiến hành, chứ không phải là trợ từ ngữ khí nữa. Do vậy, trọng âm của câu rơi vào đại từ nghi vấn 吗. 吗 ở đây có nghĩa là 什么, được sử dụng nhiều trong khẩu ngữ vùng Thiên Tân.

    Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

    Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

    Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

    --- Bài cũ hơn ---

  • 9999 Câu Học Tiếng Trung Giao Tiếp Khóa Học Online Trực Tuyến Part 1
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 9
  • Có Nên Học Tiếng Trung Theo Giáo Trình Hán Ngữ Boya? ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • Mẫu Câu Tiếng Trung Phồn Thể Thường Dùng
  • Mẫu Đơn Xin Việc Bằng Tiếng Trung
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tìm Việc Làm Bài 6
  • Giá 1 Khóa Học Tiếng Trung Tại Thanhmaihsk
  • Học Tiếng Trung Online Theo Chủ Đề Bài 30
  • Khóa Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Bài 30
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 30 Khóa Học Tiếng Trung
  • Học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí ChineMaster chào mừng các bạn học viên quay trở lại với lớp học tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster của thầy Vũ.

    内容提示:”望子成龙”是中国的一句成语,它是中国绝大多数独生子女家庭心态的写照。为了自己的孩子成为超群之人,为了孩子未来生活得比别人好,大多数家长节衣缩食。这段录音是一部电影的片段,从丈夫和妻子的一段对话中能了解到他们望子成龙的心态。由于是电影片段,所以本段录音速度不快,每分钟190字左右。

    Nèiróng tíshì:”Wàngzǐchénglóng” shì zhōngguó de yījù chéngyǔ, tā shì zhōngguó jué dà duōshù dúshēngzǐ nǚ jiātíng xīntài de xiězhào. Wèile zìjǐ de hái zǐ chéngwéi chāoqún zhī rén, wèile háizi wèilái shēnghuó dé bǐ biérén hǎo, dà duō shǔ jiāzhǎng jiéyīsuōshí. Zhè duàn lùyīn shì yī bù diànyǐng de piànduàn, cóng zhàngfū hé qīzi de yīduàn duìhuà zhōng néng liǎojiě dào tāmen wàngzǐchénglóng de xīntài. Yóuyú shì diànyǐng piànduàn, suǒyǐ běn duàn lùyīn sùdù bùkuài, méi fēng zhōng 190 zì zuǒyòu.

    Lưu ý nội dung: “Vọng tử thành long” là một câu thành ngữ của Trung Quốc, nó là sự thể hiện cho tâm trạng của đại đa số gia đình chỉ có duy nhất một con. Vì muốn con trở thành người phi phàm, vì muốn tương lai của con sống tốt hơn những người khác, phần lớn các phụ huynh đều tiết kiệm để dành cho con. Đoạn ghi âm này là đoạn cắt từ một bộ phim điện ảnh, từ cuộc hội thoại giữa người chồng và người vợ có thể hiểu được tâm trạng mong muốn con cái trở nên phi thường của họ. Vì là đoạn cắt từ phim nên tốc độ đối thoại của đoạn ghi âm không nhanh, mỗi phút khoảng 190 chữ.

    Lưu ý nội dung:

    生词 Từ mới

    1. 窝窝囊囊 wō wo nāng nāng bất lực, không có tiền đồ, không làm được việc gì
    2. 辈 bèi đời
    3. 耽误 dānwù để lỡ, bỏ lỡ
    4. 天赋 tiānfù thiên phú, năng khiếu
    5. 调音 tiáo yīn chỉnh âm
    6. 敢 gǎn dám
    7. 琴师 qínshī giáo viên dạy piano
    8. 资料 zīliào tài liệu, tư liệu

    注释 Chú thích

    1. 孩子这辈子就完了

      孩子这辈子就完了: 完了tức là “hỏng hết rồi”, nghĩa là không có hy vọng hoặc không có tiền đồ rồi. Phản ánh người nói với tình hình trước mắt đã mất niềm tin, thậm chí rơi vào tình thế tuyệt vọng rồi. Ví dụ:

      没有了你吧,这个家就完了。

      如果这次考试还不及格,我这份工作可就完了。

    2. 没敢买

      没敢买: không phải là nhát gan, không có dũng khí để mua mà là có ít tiền hoặc không đủ năng lực để mua, còn có thể nói 没敢想,没敢问,…Ví dụ:

      看着这件衣服就不便宜,我就没敢问价。

      昨天看的那套房子面积又大,环境又好,可我连想都没敢想。

    3. 一堂课就一两百块钱的学费

      一堂课就一两百块钱的学费: 就 có nghĩa là “liền phải”. Ý mà người nói muốn diễn đạt là một hai trăm tệ đối với anh ta mà nói là quá nhiều. Ví dụ:

      去趟北京就得一天,真耽误工夫。

      这套房子光装修就花了十几万。

    Khóa học tiếng Trung giao tiếp online giáo trình BOYA

    Khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí Skype

    Khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí tại Hà Nội

    ChineMaster, sự lựa chọn tốt nhất cho các khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Trung Online Ở Đâu Tốt Nhất Hà Nội Bài 6
  • Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Bài 6
  • Giáo Trình Hán Ngữ 3 Bài 4
  • Giáo Trình Hán Ngữ 1 Bài 4
  • Khóa Học Tiếng Trung Online Skype Bài 4 Học Tiếng Trung Skype
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 28

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Trung Online Theo Chủ Đề Bài 28
  • Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Bài 23
  • Giáo Trình Hán Ngữ 2 Bài 23
  • Học Tiếng Trung Bài 23 Giáo Trình Hán Ngữ Mới Chinemaster
  • Bài 23: Trong Trường Học Có Bưu Điện Không?
  • Học tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster Chào mừng các bạn học viên online quay lại với lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản miễn phí. Khóa học tiếng Trung giao tiếp online được biên soạn theo giáo trình đặc biệt, phù hợp cho các bạn muốn học tiếng Trung giao tiếp online từ cơ bản.

    内容提示:居庸关工作人员为了环保,特意为游客们准备了环保清洁袋儿。这些袋子究竟是否真正派上了用场?带着个疑问,记者在居庸关长城观察并采访了几位前来光临的游客和这里的工作人员。采访的结果从一个侧面反映了热门的环保意识有待提高。

    Nèiróng tíshì: Jūyōngguān gōngzuò rényuán wèile huánbǎo, tèyì wèi yóukèmen zhǔnbèile huánbǎo qīngjié dài er. Zhèxiē dàizi jiùjìng shìfǒu zhēnzhèng pài shàngle yòngchǎng? De zhège yíwèn, jìzhě zài jūyōngguānchángchéng guān chá bìng cǎifǎngle jǐ wèi qián lái guānglín de yóukè hé zhèlǐ de gōngzuò rényuán. Cǎifǎng de jiéguǒ cóng yīgè cèmiàn fǎnyìngle rèmén de huánbǎo yìshí yǒudài tígāo.

    Lưu ý nội dung: Nhân viên làm việc ở Cư Dung quan vì để bảo vệ môi trường, đã đặc biệt chuẩn bị các túi sạch bảo vệ môi trường phát cho du khách. Những chiếc túi này rốt cuộc có thật sự được sử dụng? Mang theo nghi vấn này, phóng viên có mặt ở Cư Dung quan thuộc Trường Thành đã quan sát và phỏng vấn một số du khách đến thăm quan cũng như nhân viên làm việc ở đây. Kết quả của cuộc phỏng vấn đã phần nào phản ánh được ý thức bảo vệ môi trường nóng hổi đã có phần tăng cao.

    生词 Từ mới

    1. 生态 shēngtài sinh thái
    2. 环保 huánbǎo bảo vệ môi trường
    3. 垃圾 lājī rác, rác thải
    4. 废弃 fèiqì vứt đi, bỏ đi
    5. 清洁袋 qīngjié dài túi sạch, túi vệ sinh
    6. 难为 nánwéi gây khó khăn
    7. 观察 guānchá quan sát
    8. 忽视 hūshì không chú ý, coi thường
    9. 宝贝 bǎobèi bảo bối, cục cưng
    10. 一举两得 yījǔliǎngdé nhất cử lưỡng tiện
    11. 礼拜 lǐbài tuần, tuần lễ
    12. 对比 duìbǐ so sánh, tỷ lệ
    13. 意识 yìshí ý thức

    注释 Chú thích

    1. 发(纸袋)

      发(纸袋): động từ, nghĩa là phân phối, phân phát thống nhất. Đồ được phát miễn phí, mỗi người đều có, nhưng không giống với 给,给 không nhất định là mỗi người đều có, thường dùng cho các cá nhân tặng nhau, còn 发 thường dùng trong các đơn vị, tập thể đối với cá nhân. Ví dụ:

      听说咱们单位每个人发一台笔记本电脑。

    2. 向….看齐

      向….看齐: có nghĩa là coi…. làm tấm gương, học tập ai đó. Ví dụ:

      我们把同学都应该向张强看齐。

      只有向先进看齐,才能发现自己的不足。

    Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

    Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

    Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

    Học tiếng Trung online miễn phí cùng Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ theo những nguồn tài liệu học tiếng Trung online miễn phí chất lượng tốt nhất tại Hà Nội chỉ có duy nhất được share miễn phí trên trang web học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster.

    Trung tâm học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội ChineMaster là Đơn vị mạnh nhất về lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc từ cơ bản đến nâng cao theo một lộ trình học tiếng Trung Quốc giao tiếp chuẩn nhất hiện nay và có thể nói đây là phương pháp dạy tiếng Trung giao tiếp độc quyền của Giảng sư Thạc sỹ chuyên ngành tiếng Trung thầy Nguyễn Minh Vũ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Trình Hán Ngữ 2 Bài 28
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Bài 28
  • Tiếng Trung Thương Mại Bài 28
  • Học Tiếng Trung Online Cơ Bản Bài 28
  • Giáo Trình 301 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Bài 25
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 4

    --- Bài mới hơn ---

  • Bí Quyết Học Tiếng Trung Giao Tiếp Nhanh Nhất
  • Tổng Hợp Một Số Câu Giao Tiếp Quan Trọng Để Học Tiếng Trung Nhanh Nhất
  • Tiếng Trung Giao Tiếp Nâng Cao: 11 Điều Giúp Bạn Học Nhanh Nhất
  • Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp Nâng Cao
  • Tiếng Trung Giao Tiếp Tại Nhà Hàng
  • Học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí

    Học tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster Xin chào mừng các bạn học viên trực tuyến đến với lớp học tiếng trung online miễn phí của chúng ta ngày hôm nay.

    A: 你来中国的时间不短了,你觉得中国和美国一样吗?

    Nǐ lái zhōngguó de shíjiān bù duǎnle, nǐ juédé zhōngguó hé měiguó yīyàng ma? ( Thời gian bạn đến Trung Quốc lâu rồi, bạn cảm thấy Trung Quốc và Mỹ giống nhau không?)

    B: 有的地方一样,有的地方不一样。

    Yǒu dì dìfāng yīyàng, yǒu dì dìfāng bù yīyàng. (Có chỗ giống, có chỗ không giống. )

    A: 比如说…..

    Bǐrú shuō… (Ví dụ như … )

    B: 美国和中国一样,都是大国,面积都不小,但是美国人口没有中国那么多,历史也没有中国那么长。另外,美国是发达国家,中国是发展中国家,生活水平有点儿不一样。

    Měiguó hé zhōngguó yīyàng, dōu shì dàguó, miànjī dōu bù xiǎo, dànshì měiguó rénkǒu méiyǒu zhòng guó nàme duō, lìshǐ yě méiyǒu zhòng guó nàme zhǎng. Lìngwài, měiguó shì fādá guójiā, zhōngguó shì fāzhǎn zhōngguójiā, shēnghuó shuǐpíng yǒudiǎn er bù yīyàng. (Mỹ và Trung Quốc giống nhau, đều là nước lớn, diện tích đều không nhỏ, nhưng dân số Mỹ không nhiều bằng dân số Trung Quốc, lịch sử cũng không lâu bằng Trung Quốc. Ngoài ra, Mỹ là nước phát triển, Trung Quốc là nước đang phát triển, mức sống có chút khác biệt.)

    A: 说得不错。还有吗?

    Shuō dé bùcuò. Hái yǒu ma? ( Nói hay lắm. Còn không ?)

    B: 还有,美国没有这么多自行车。

    Hái yǒu, měiguó méiyǒu zhème duō zìxíngchē. ( Còn, Mỹ không nhiều xe đap như thế.)

    A: 那人们上班,上学都开车吗?

    Nà rénmen shàngbān, shàngxué dōu kāichē ma? (Vậy bọn họ đi làm và đi học đều đi ô tô?)

    B: 不一定,有的坐公共汽车,有的坐地铁,还有的开车。

    Bù yīdìng, yǒu de zuò gōnggòng qìchē, yǒu de zuò dìtiě, hái yǒu de kāichē. ( Chưa chắc, có người đi xe buýt, có người đi tàu điện ngầm, còn có người lái ô tô. )

    Đoạn văn:

    来中国以后,我发现中国有几”多” : 一是人多,有十三亿人口, 公共汽车上,商店里,路上,到处都是人; 二是车多,上班,下班的时候,马路上的汽车,自行车像河流一样,很壮观; 三是中国菜的种类多, 听说有名的菜旧有八大菜系; 四是名胜古迹多,中国有几千年的历史, 名胜古迹当然很多; 五是民族多,有55个少数民族; 还有….. 我在慢慢发现呢。

    Lái zhōngguó yǐhòu, wǒ fāxiàn zhōngguó yǒu jǐ” duō ” : Yī shì rén duō, yǒu shísān yì rénkǒu, gōnggòng qìchē shàng, shāngdiàn lǐ, lùshàng, dàochù dōu shì rén; èr shì chē duō, shàngbān, xiàbān de shíhòu, mǎlù shàng de qìchē, zìxíngchē xiàng héliú yīyàng, hěn zhuàngguān; sān shì zhōngguó cài de zhǒnglèi duō, tīng shuō yǒumíng de cài jiù yǒu bādà càixì; sì shì míngshèng gǔjī duō, zhōngguó yǒu jǐ qiān nián de lìshǐ, míngshèng gǔjī dāngrán hěnduō; wǔ shì mínzú duō, yǒu 55 gè shǎoshù mínzú; hái yǒu….. Wǒ zài màn man fāxiàn ne.

    (Sau khi đến Trung Quốc, tôi phát hiện Trung Quốc có vài cái “nhiều” : Một là nhiều người, dân số có 13 tỉ người, trên xe buýt, trong cửa hàng, trên đường, chỗ nào cũng đều là người; Hai là nhiều xe, lúc đi làm và tan làm, ô tô xe đạp trên đường giống như con sông, rất hùng tráng; Ba là loại món ăn Trung Quốc rất nhiều, nghe nói món ăn nổi tiếng có 8 loại ẩm thực vùng miền; Bốn là nhiều danh lam thắng cảnh, Trung Quốc có hàng nghìn năm lịch sử, danh làm thắng cảnh rất nhiều; Năm là nhiều dân tộc, có 55 dân tộc thiểu số; còn có … Tôi vẫn đang từ từ phát hiện.)

    Học tiếng Trung giao tiếp online qua kênh YOUTUBE

    Học tiếng Trung giao tiếp online qua SKYPE

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Thương Mại Chủ Đề: Mua Bán Quần Áo ⋆ Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Trung Chinese
  • Tiếng Trung Thương Mại Bài 25
  • Tìm Lớp Học Tiếng Trung Giao Tiếp Tại Hà Nội
  • Lớp Học Tiếng Trung Giao Tiếp Cấp Tốc Tại Thủ Đức
  • Lớp Học Tiếng Trung Giao Tiếp Cấp Tốc Huyện Thường Tín
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 16

    --- Bài mới hơn ---

  • Lớp Học Tiếng Trung Giao Tiếp Hán Ngữ 3 Tại Hà Nội Thầy Vũ
  • Khóa Học Tiếng Trung Online Skype Bài 8 Học Tiếng Trung Online
  • Hãy Đăng Ký Lớp Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Để Có Được Lớp Học Chất Lượng
  • Học Tiếng Trung Tại Quận Gò Vấp,cùng Kokono
  • Lớp Học Tiếng Trung Ở Quận Tân Phú
  • Học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí ChineMaster đã quay trở lại và mang đến cho các bạn học viên thật nhiều kiến thức bổ ích rồi đây.

    生词 Từ mới

    1. 预定 yùdìng đặt trước
    2. 标准间 biāozhǔn jiān phòng tiêu chuẩn
    3. 入住 rùzhù vào ở, nhận phòng
    4. 黄金周 huángjīn zhōu tuần lễ vàng
    5. 期间 qíjiān thời gian
    6. 套房 tàofáng phòng căn hộ
    7. 才 cái mới
    8. 登记 dēngjì đăng kí
    9. 退房 tuì fáng trả phòng
    10. 发票 fāpiào hóa đơn
    11. 抬头 táitóu phần đầu trong hóa đơn
    12. 打算 dǎsuàn dự định
    13. 考虑 kǎolǜ suy nghĩ

    常用句 Câu thường dùng

    1. 我想预定两个标准间。 Wǒ xiǎng yùdìng liǎng gè biāozhǔn jiān.

      Tôi muốn đặt trước 2 phòng tiêu chuẩn.

    2. 那您什么时候入住呢? Nà nín shénme shíhòu rùzhù ne?

      Ngài định bao giờ nhận phòng ạ?

    3. 现在打折每晚480 元,不过黄金周期间不打折,每晚680 元。 Xiànzài dǎzhé měi wǎn 480 yuán, bùguò huángjīn zhōu qíjiān bù dǎzhé, měi wǎn 680 yuán.

      Bây giờ đang giảm giá còn 480 tệ một đêm, nhưng thời gian tuần lễ vàng thì không giảm giá nữa, mỗi đêm 680 tệ.

    4. 好吧,那就这样吧。 Hǎo ba, nà jiù zhèyàng ba.

      Được rồi, như vậy đi.

    5. 我们这里有标准间,还有套房,您住哪中呢? Wǒmen zhè li yǒu biāozhǔn jiān, hái yǒu tàofáng, nín zhù nǎ zhōng ne?

      Chúng tôi có phòng tiêu chuẩn, còn có phòng căn hộ nữa, ngài muốn ở phòng nào?

    6. 怎么那么贵呢?我上个月在这儿住才360 块钱。Zěnme nàme guì ne? Wǒ shàng gè yuè zài zhè’er zhù cái 360 kuài qián.

      Sao đặt như vậy được? Tháng trước tôi ở đây chỉ có 360 tệ.

    7. 请您登一下记,您住几天呢?Qǐng nín dēng yīxià jì, nín zhù jǐ tiān ne?

      Xin mời ngài đăng kí, ngài ở mấy ngày?

    8. 我要退房,办一下手续。 Wǒ yào tuì fáng, bàn yīxià shǒuxù.

      Tôi muốn trả phòng, làm thủ tục giúp tôi.

    9. 楼上服务员给您检查过房间了吗? Lóu shàng fúwùyuán gěi nín jiǎncháguò fángjiānle ma?

      Nhân viên trên tầng đã kiểm tra qua căn phòng cho ngài chưa ạ?

    10. 先生,您的发票抬头怎么写呢? Xiānshēng, nín de fǎ piào táitóu zěnme xiě ne?

      Thưa ngài, phần đầu trong hóa đơn của ngài viết như thế nào ạ?

    注释 Chú thích

    1. 黄金周

      黄金周: từ năm 1999, ở Trung Quốc bắt đầu thực hiện chế độ ngày nghỉ, mỗi năm vào dịp Quốc Khánh và quốc tế Lao động, đều được nghỉ 3 ngày, thêm vào ngày cuối tuần trước và sau đó, tổng cộng 7 ngày nghỉ. Trong hai dịp lễ lớn này, người dân chủ yếu đi du lịch hoặc mua sắm, mang lại nguồn lợi kinh tế lớn, khích lệ nhu cầu tiêu dùng, có tác dụng thúc đấy nhất định đối với sự phát triển của nền kinh tế nước nhà, do vậy gọi là “tuần lễ vàng”. Bắt đầu từ 2008, bỏ tuần lễ vàng 1/5.

    2. 怎么那么贵呢

      怎么那么: có nghĩa là “tại sao lại như vậy”, hoặc “tại sao lại vậy”, thể hiện ngữ phí phản vấn hoặc nghi ngờ tương đối mạnh, thông thường thể hiện thái độ không hiểu hoặc không hài lòng về sự việc được nêu ra ngay sau đó. Ví dụ:

      今年的夏天怎么那么热!

      你怎么那么不听话,整天光看电视,也不写作业。

    3. 我上个月在这儿住才360 块钱

      才: có nghĩa là 仅仅, là phó từ biểu thị phạm vi, nhấm mạnh việc người nói cho rằng số lượng ít. Ví dụ:

      这件衣服才100多块钱。

      你们班才15个人吗?

    Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

    Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

    Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

    Hẹn gặp lại các bạn trong bài học lần sau!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Trung Vui Vẻ Tập 3
  • 5 Tiêu Chí Quyết Định Một Trung Tâm Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online Phù Hợp
  • Tìm Hiểu Về Trung Tâm Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online Native Speaker
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 7
  • 9999 Câu Học Tiếng Trung Giao Tiếp Khóa Học Online Trực Tuyến Part 1
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 12

    --- Bài mới hơn ---

  • Khóa Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Bài 12
  • Khóa Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Bài 12 Boya Sơ Cấp 1
  • Khóa Học Tiếng Trung Online Skype Bài 4 Học Tiếng Trung Skype
  • Giáo Trình Hán Ngữ 1 Bài 4
  • Giáo Trình Hán Ngữ 3 Bài 4
  • Học tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster Chào mừng các bạn học viên online quay lại với lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản miễn phí. Khóa học tiếng Trung giao tiếp online được biên soạn theo giáo trình đặc biệt, phù hợp cho các bạn muốn học tiếng Trung giao tiếp online từ cơ bản.

    内容提示:残疾人生活中的麻烦,我们很难想象得到,对于他们的内心世界,我们更缺少了解。盲人陈俊恩把盲人的生活描述的很生动,使我们对盲人的生活有了一个全新的认识。特殊的身体条件给了他特殊的感知能力,使他像正常人一样支配自己的日常行动。当然盲人也有自己的遗憾。本段录音语速话中,发音清楚,说话人略带南方口音。

    Nèiróng tíshì: Cánjí rén shēnghuó zhōng de máfan, wǒmen hěn nán xiǎngxiàng dédào, duìyú tāmen de nèixīn shìjiè, wǒmen gèng quēshǎo liǎojiě. Mángrén chénjùn’ēn bǎ mángrén de shēnghuó miáoshù de hěn shēngdòng, shǐ wǒmen duì mángrén de shēnghuó yǒule yīgè quánxīn de rènshì. Tèshū de shēntǐ tiáojiàn gěile tā tèshū de gǎnzhī nénglì, shǐ tā xiàng zhèngcháng rén yīyàng zhīpèi zìjǐ de rìcháng xíngdòng. Dāngrán mángrén yěyǒu zìjǐ de yíhàn. Běn duàn lùyīn yǔ sù huà zhōng, fāyīn qīngchǔ, shuōhuà rén lüè dài nánfāng kǒuyīn.

    Lưu ý nội dung: những khó khăn trong cuộc sống của người tàn tật, chúng ta thật khó có thể tưởng tượng được, đối với thế giới nội tâm của họ, chúng ta càng không hiểu biết gì. Người mù Trần Tuấn Ân miêu tả cuộc sống của người mù một cách thật sinh động, giúp chúng ta có một cái nhìn hoàn toàn mới về cuộc sống của học. Điều kiện sức khỏe đặc biệt đã cho anh một khả năng cảm nhận đặc biệt, giúp anh vẫn có thể sinh hoạt di chuyển như người bình thường. Đương nhiên người mù có những điều tiếc nuối của riêng họ. Đoạn ghi âm này phát âm rất rõ ràng, người nói có mang theo khẩu âm của phương Nam.

    生词 Từ mới

    1. 想象 xiǎngxiàng tưởng tượng
    2. 盲人 mángrén người mù
    3. 动弹 dòngtán hoạt động, chuyển động
    4. 物体 wùtǐ vật thể
    5. 建筑 jiànzhú kiến trúc
    6. 摆放 bǎi fàng đặt, để, bày
    7. 差错 chācuò sai sót

    注释 Chú thích

    1. 好像说

      好像说: từ thường dùng trong khẩu ngữ. Thường nói như vậy khi không đặc biệt khẳng định một sự việc nào đó. Ví dụ:

      这个文件好像说明天送过去。

      好像说今天后半夜有雨。

    2. 一点儿都不hui会差错

      一点儿都不会差错:nên nói là 一点儿都不会出差错. Ví dụ:

      nifangxin你放心好了,保证一点儿都不会差错。

      我们办公室的小张脑子特别清晰,没出过一点儿差错。

    Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

    Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

    Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Trình Hán Ngữ 5 Bài 12
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 12 Khóa Học Tiếng Trung
  • Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Bài 12
  • Giáo Trình Hán Ngữ 1 Bài 12
  • Giáo Trình Hán Ngữ 3 Bài 3
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100