Top 13 # Xem Nhiều Nhất Học Tiếng Trung Ngành May Mặc / 2023 Mới Nhất 11/2022 # Top Like | Maytinhlongthanh.com

Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành May Mặc / 2023

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC

1. Áo cổ tay: 有袖衣服 Yǒu xiù yīfú

2. Áo khoác da lông: 毛皮外衣 Máopí wàiyī

3. Bàn đạp: 压脚踏板 抬压脚 Yā jiǎo tàbǎn tái yā jiǎo

5. Bộ cự li: 针位组 Zhēn wèi zǔ

11. Đường may: 线缝 xiàn fèng

14. Linh kiện máy may: 缝纫机零件 Féngrènjī língjiàn

16. Mặt nguyệt: 针板 Zhēn bǎn

17. Máy 1 kim (điện tử): 单针(电脑)平机 Dān zhēn (diànnǎo) píng jī

18. Máy 1 kim xén: 带刀平缝机 Dài dāo píng fèng jī

19. Máy 2 kim: 双针机 Shuāng zhēn jī

20. Máy 2 kim (điện tử): 双针(电脑)机 Shuāng zhēn (diànnǎo) jī

21. Máy bổ túi: 开袋机 Kāi dài jī

22. Máy căn sai: 橡筋机 Xiàng jīn jī

23. Máy cắt nhám (cắt dây đai): 断带机 Duàn dài jī

24. Máy chương trình: 电子花样机 Diànzǐ huāyàng jī

25. Máy cùi chỏ: 曲手机 Qū shǒujī

26. Máy cuốn ống: 麦夹机 Mài jiā jī

27. Máy cuốn sườn: 滚边机 Gǔnbiān jī

28. Máy đánh bọ: 打结机 Dǎ jié jī

29. Máy đính bọ: 套结机 Tào jié jī

30. Máy đính cúc: 钉扣机 Dīng kòu jī

31. Máy đính nút: 钉扣机 Dīng kòu jī

32. Máy ép mếch: 压衬机 Yā chèn jī

33. Máy kiểm vải: 验布机 Yàn bù jī

34. Máy may: 缝纫机 Féngrènjī

35. Máy phân chỉ: 分线机 Fēn xiàn jī

36. Máy thùa khuy: 锁眼机 Suǒ yǎn jī

37. Máy thùa khuy đầu bằng: 平头锁眼机 Píngtóu suǒ yǎn jī

38. Máy thùa khuy đầu tròn: 圆头锁眼机 Yuán tóu suǒ yǎn jī

39. Máy tra tay: 上袖机 Shàng xiù jī

40. Máy trải vag cắt vải: 載剪 zài jiǎn

41. Máy trần đè: 绷缝机 Běng fèng jī

42. Máy trần viền: 洞洞机 Dòng dòng jī

43. Máy tự động cắt chỉ: 自动剪线平车 Zìdòng jiǎn xiàn píng chē

44. Máy vắt gấu: 盲逢机 Máng féng jī

45. Máy vắt sổ: 包缝机 Bāo fèng jī

46. Máy zigzag: 曲折缝系列 Qūzhé fèng xìliè

47. Móc (chỉ, kim): 钩针 Gōuzhēn

48. Nhung mịn: 平绒 Píngróng

52. Quần áo da: 毛皮衣服 Máopíyīfú

54. Thùa khuy mắt phụng: 凤眼机 Fèng yǎn jī

58. Túi áo, quần: 口袋 Kǒudài

60. Túi có nắp: 有盖口袋 Yǒu gài kǒudài

61. Túi ngực: 胸袋 Xiōng dài

64. Vải kaki: 咔叽布 Kā jī bù

Tiếng Trung Chuyên Ngành May Mặc Và Vải Vóc / 2023

TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC VÀ VẢI VÓC ******

1: Máy may/ 缝纫机/ Féngrènjī 2: Máy thùa khuy/ 锁眼机/ Suǒ yǎn jī 3: Máy thùa khuy đầu tròn/ 圆头锁眼机/ Yuán tóu suǒ yǎn jī 4: Máy thùa khuy đầu bằng/ 平头锁眼机/ Píngtóu suǒ yǎn jī 5: Máy chương trình/ 电子花样机/ Diànzǐ huāyàng jī 6: Máy đính bọ/ 套结机/ Tào jié jī 7: Máy đính cúc/ 钉扣机/ Dīng kòu jī 8: Máy cuốn ống/ 麦夹机/ Mài jiā jī 9: Máy vắt sổ/ 包缝机/ Bāo fèng jī 10: Máy trần đè/ 绷缝机/ Běng fèng jī 11: Máy cắt nhám ( cắt dây đai)/ 断带机/ Duàn dài jī 12: Máy zigzag/ 曲折缝系列/ Qūzhé fèng xìliè 13: Máy 1 kim xén/ 带刀平缝机/ Dài dāo píng fèng jī 14: Máy vắt gấu/ 盲逢机/ Máng féng jī 15: Máy 2 kim/ 双针机/ Shuāng zhēn jī 16: Máy tra tay/ 上袖机/ Shàng xiù jī 17: Máy bổ túi/ 开袋机/ Kāi dài jī 18: Máy căn sai/ 橡筋机/ Xiàng jīn jī 19: Máy ép mếch/ 压衬机/ Yā chèn jī 20: Máy kiểm vải/ 验布机/ Yàn bù jī 21: Máy phân chỉ/ 分线机/ Fēn xiàn jī 22: Máy trần viền/ 洞洞机/ Dòng dòng jī 23: Linh kiện máy may/ 缝纫机零件/ Féngrènjī língjiàn 24: Mặt nguyệt/ 针板/ Zhēn bǎn 25: Chân vịt/ 押脚/ Yā jiǎo 26: Máy 1 kim (điện tử)/ 单针(电脑)平机/ Dān zhēn (diànnǎo) píng jī 27: Máy 2 kim (điện tử)/ 双针(电脑)机/ Shuāng zhēn (diànnǎo) jī 28: Máy đánh bọ/ 打结机/ Dǎ jié jī 29: Máy cùi chỏ/ 曲手机/ Qū shǒujī 30: Máy đính nút/ 钉扣机/ Dīng kòu jī 31: Thùa khuy mắt phụng/ 凤眼机/ Fèng yǎn jī 32: Máy cuốn sườn/ 滚边机/ Gǔnbiān jī 33: Bàn/ 台板/ Tái bǎn 34: Chân bàn/ 脚架/ Jiǎo jià 35: Bàn đạp/ 压脚踏板/ Yā jiǎo tàbǎn 36: Kẹp chỉ/ 线夹/ Xiàn jiā 37: Bộ cự li/ 针位组/ Zhēn wèi zǔ 38: Dây cu-roa/ 皮带/ Pídài 39: Poly/ 皮带轮/ Pídàilún 40: Móc (chỉ, kim)/ 钩针/ Gōuzhēn 41: Giá chỉ/ 线架/ Xiàn jià 42: Dầu chỉ/ 线油/ Xiàn yóu 43: Suốt/ 锁壳/ Suǒ ké 44: Thuyền/ 锁芯/ Suǒ xīn 45: Cử/ 喇叭/ Lǎbā 46: Máy trải và cắt vải/ 載剪/ zài jiǎn 47: Máy tự động cắt chỉ/ 自动剪线平车/ Zìdòng jiǎn xiàn píng chē 48: Ổ chao/ 大釜/ Dàfǔ 49: Quần áo da/ 毛皮衣服/ Máopíyīfú 50: Áo cổ tay/ 有袖衣服/ Yǒu xiù yīfú 51: Áo khoác da lông/ 毛皮外衣/ Máopí wàiyī 52: Vải bông/ 面布/ miàn bù 53: Vải kaki/ 咔叽布/ Kā jī bù 54: Tơ lụa/ 丝绸/ Sīchóu 55: Tơ tằm/ 兼绸/ Jiān chóu 56: Nhung mịn/ 平绒/ Píngróng 57: Đường may/ 线缝/ xiàn fèng 58: Viền/ 折边/ Zhé biān 59: Túi áo, quần/ 口袋/ Kǒudài 60: Túi phụ/ 插袋/ Chādài 61: Túi ngực/ 胸袋/ Xiōng dài 62: Túi chìm/ 暗袋/ Àn dài 63: Túi có nắp/ 有盖口袋/ Yǒu gài kǒudài 64: Lót vải/ 垫肩/ Diànjiān 65: Ống tay áo/ 袖子/ Xiùzi 66: Ni lông 尼龙 nílóng 67: Satanh mỏng, vải satinet 薄缎 bó duàn 68: Sợi len tổng hợp 毛的确良 máo díquèliáng 69: Sợi nhân tạo 人造纤维 rénzào xiānwéi 70: Tơ lụa 丝绸 sīchóu 71: Tơ nhân tạo 人造丝 rénzào sī 72: Vải bạt, vải bố 帆布 fānbù 73: Vải bông, vải cotton 棉布 miánbù 74: Vải carô 格子布 gé zǐ bù 75: Vải kaki 卡其布 kǎqí bù 76: Vải lanh 亚麻织物 yàmá zhīwù 77: Vải lỗi 疵布 cī bù 78: Vải nhăn 绉面织物, 皱纹织物 zhòu miàn zhīwù, zhòuwén zhīwù 79: Vải nhung 绒布 róngbù 80: Vải ren 花边纱 huābiān shā 81: Vải satanh, vóc 缎子 duànzi 82: Vải sọc, vải kẻ sọc 条子布 tiáo zǐ bù 83: Vải the, vải sa 雪纺绸 xuě fǎng chóu 84: Vải thô 质地粗的织物 zhídì cū de zhīwù 85: Vải thun 汗布 hàn bù 86: Vải thun cotton 100% 纯棉汗布 chún mián hàn bù 87: Vải tuyn 薄纱 bó shā 88: Sợ tổng hợp từ tre / 竹纤维/ Zhú xiānwéi

Tags: tiếng hoa về may mặctiếng hoa về vải vóctiếng trung về may mặctiếng trung về vải vóc

Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc Thông Dụng Nhất / 2023

Tiếng Anh chuyên ngành may mặc thông dụng nhất

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

– Accessories card: bảng phụ liệu

– Armhole curve: đường cong vòng nách

– Armhole panel: ô vải đắp ở nách

– Armhole: vòng nách, nách áo

– Available accessories: phụ liệu có sẵn, thay thế

– Available fabric: vải có sẵn, vải thay thế

– Back rise length: dài đáy sau

– Back side part: phần hông sau

– Back yoke facing: nẹp đô sau

– Badge: vẽ theo, phù hiệu nhãn, phụ kiện

– Barre: nổi thanh ngang như ziczắc

– Bartack: đính bọ, con chỉ bọ

– Belt: dây lưng, thắt lưng, dây đai

– Bill: nón lưỡi trai, mũi biển, neo

– Binding: đường viền, dây viền

– Bindstitch: đường chỉ ngầm

– Blind seam: đường may giả

– Button sewing machine: máy đóng nút

– Cloth cutting table: bàn cắt vải

– Covered placket: nẹp che nút

– Detachable: có thể thao rời ra

– Double-breasted: hai hàng

– Even stitches: mũi chỉ đều

– Incomplete stitching: diễu không đến đỉnh

– Inner fold: gấp phía trong

– Joke facing: miếng đáp decoup

– Loose stitches: lỏng chỉ

– Loose: lỏng, hở, không chặt

– Lower sleeve seam: đường may tay dưới

– Overlock grinning: vắt sổ nhẹ chỉ

– Overlock loose stitches: vắt sổ lỏng chỉ

– Overlock stitch: đường răng cửa

– Overlock twist: vắt sổ bì cuốn bờ

– Overlocking machine:máy vắt sổ

– Pinking shears: keo răng cắt vải

– Sleeve joke length: dài tay

– Spray gun: súng bắn tẩy vết dơ

– Spreading machine: máy trải vải

– Stitch thru (v): diễu xuyên qua, may xuyên qua (lớp vải lót)

– Stub: cối, khuy (luồn qua phần khuyết nơi ngực áo)

– Topstitching: mũi khoá trên

– Tracing paper: giấy kẻ vạch

– Tracing wheel: miếng kẻ vạch

– Tunnel up leg, turned up leg: ống quần

– Turn inside out (v): lộn trong ra ngoài

– Turn over pocket: túi có đáp vải lót

– Turn over with facing: may lộn với miếng đáp

– Turn the back on (v): quay lưng lại

– Turned up sleeve: Xăn tay

– Twin needle lockstitch with split needle bar sewing: máy may 2 kim may góc tròn

– Uneven gathering: sức kéo không đồng đều

– Uneven length: dài ngắn không đều

– Uneven width: độ rộng không đều

– Unpeel interlining: đựng chưa nhặt sạch

– Unsmooth curve: độ cong không êm

– Untrimmed color thread: chỉ dưới ánh sáng

– Untrimmed thread: chỉ chưa cắt sạch

– Up to front edged: đến cạnh trước, tính tới mép biên

– Upper 1st collar: cổ trên thứ nhất

– Upper arm width: rộng tay trên

– Upper part of snap button: phần trên của nút bấm

– Upper sleeve front (back): phần trên tay áo trước (sau)

– Upper sleeve panel: nẹp tay trên

– Upper sleeve: tay trên, phần trên tay áo

– Velcro fastener: khoá dán

– Velcro: băng gai/lòng, miếng nhám

– Verticle dividing seam: đường may dài, dọc

– Verticle pleat facing: độ dài đáp ply

– Wadding strip: dây chận tay, dựng

– Wadding: xô bòng dùng để lót

– Waist (minimum extension): vòng eo đo kéo

– Waist band length: dài lông áo

– Waist seam to side pocket: từ lông đến túi

– Waist tunnel: ống luồn eo

– Waistband height: to bàn lông

– Waistband insert: phần bo

– Waistband length: vòng bo, chiều dài của dây luồn eo

– Waistband seam: đường ráp bo

– Waistband: bo, lông áo có miếng đáp để trang trí

– Washing col fasten: giặt bay màu

– Washing col stain: giặt loang màu

– Washing label: nhãn giặt

– Waterproof: vải không thấm nước

– Whipstitch: mũi khâu vắt

– Width of bottom pocket flap: rộng nắp túi dưới

– Without collar: không cổ

– Without lining: không lót

– Without sleeve: không có tay

– Woolly: áo tay dài, quần áo len

– Workaday clothes: quần áo mặc đi làm

– Working specifications: bảng hướng dẫn kỹ thuật

– Wrist width: độ rộng rộng tay

– Wrong carton contents: nội dung thùng bị sai

– Wrong color complete set: phối bộ lộn màu

– Wrong color: sai màu, lộn màu

– Wrong dimension: sai thông số

– Wrong direction: lộn vị trí

– Wrong information printed: in sai tài liệu

– Wrong position: sai vị trí

– Wrong shape: sai hình dáng

– Wrong size complete set: phối bộ lộn size

– Zigzag lockstitches: mũi đôi (mũi xích đôi)

– Zip lock (poly bag): bao PE có gàn

– Zipper facing on front facing: đáp ve

– Zipper placket facing: đáp nẹp dây kéo

– Zipper placket opening: miệng túi dây kéo

– Zipper placket seam: ráp nẹp dây kéo

– Zipper placket: nẹp dây kéo

– Zipper pocket: túi dây kéo

– Zipper slider: đầu dây kéo

2. Một số mẫu câu tiếng Anh thông dụng trong chuyên ngành may mặc

– What style do you want to make?

– I want to have a blouse like this design, can you do it?

– We would like to place an order of student uniforms following this design.

– What is the quantity of your order? How many types of size do you want?

Bạn muốn đặt may với số lượng bao nhiêu và kích thước như thế nào?

– How long does this order take? / How long will it take you to complete this order?

– If we increase our order/increase the order size , can you offer a bigger discount/reduce the price?

– We’ll reduce the price by 5% if you increase the order by 5%

Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Thời Trang, May Mặc / 2023

1 : 봉제: —– ▶ Ngành may.

2 : 봉제공장: —– ▶ Nhà máy may.

3 : 봉제틀: —– ▶ Máy may (nói chung các loại máy may)

4 : .재단 (하다): —– ▶ Cắt.

5 : 재단사: —– ▶ Thợ cắt.

6 : 재단판:  Bàn cắt.

7 : 재단기: —– ▶Máy cắt.

8 : 아이롱(하다):—– ▶ Là, ủi.

9 : 아이롱사: —– ▶Thợ là, ủi.

10 : 아이롱대: —– ▶Cái bàn để là, ủi.

11 : 미싱(하다): —– ▶May.

12 : 미싱사:—– ▶ Thợ may.

13 : 미싱기: —– ▶Máy may.

14 : 미싱가마 : —– ▶ ổ (máy may)

15 : 특종미싱 : —– ▶ máy chuyên dụng

16 : 연단기 : —– ▶ máy cắt đầu xà

17 : 오바:—– ▶ Vắt sổ, máy vắt sổ.

18 : 오바사: —– ▶ thợ vắt sổ.

19 : 삼봉: —– ▶ Xử lý phần gấu áo, tay (chả biết gọi là gì ).

20 : 삼봉사: —– ▶ Người thợ làm công việc này.

21 : 시다:  —– ▶ Phụ may.

    : 재단보조: —– ▶ Phụ cắt, trải vải để cắt

    23 : 작업지시서: —– ▶ tài liệu kĩ thuật

    24 : 자재카드 : —– ▶ bảng mầu

    25 : 스타일: —– ▶ mã hàng

    26 : 품명 : —– ▶ tên hàng

    27 : 원단—– ▶ vải chính

    28 : 안감 —– ▶vải lót

    29 : 배색 —– ▶vải phối

    30 : 심지—– ▶ mếch 31 : 봉사—– ▶ chỉ 32 : 아나이도—– ▶ alaito

    33 : 지누이도 —– ▶chỉ chắp

    34 : 스테치사 —– ▶chỉ diễu

    35 : 다데테이프—– ▶ mếch cuận thẳng

    36 : 바이어스테이프 —– ▶mếch cuận chéo

    37 : 암흘테이프—– ▶ mếch quận nách

    38 : 양면테이프 —– ▶mếch quận hai mặt

    39 : 지퍼 —– ▶khóa kéo

    40 : 코아사 —– ▶chỉ co dãn

    41 : 니켄지퍼 —– ▶khóa đóng

    42 : 스넷 —– ▶cúc dập

    43 : 리뱃 —– ▶đinh vít

    44 : 아일렛—– ▶ ure

    45 : 매인라벨 —– ▶mác chính

    46 : 캐어라벨 —– ▶mác sườn

    47 : 품질보증택 —– ▶thẻ chất lượng

    48 : 플리백—– ▶ túi ly lon

    49 : 사이트라밸 —– ▶mác cỡ

    50 : 옷걸이—– ▶ móc áo

    51 : 박스—– ▶ thùng cát ton

    53 : 원단: —– ▶Vải.

    54 : 우라 :—– ▶ Mặt trái của vải

    55 : 오무데 : —– ▶Mặt phải của vải

    56 : 원단 :—– ▶ là vải

    57 : 단추:—– ▶Cái khuy , cái nút áo

    58 : 단추를 끼우다 :—– ▶Cài nút áo

    59 : 단추를 달다: —– ▶Đơm nút áo

    61 : 보자기 : —– ▶là vải bọc ngoài

    62 : 밑단 —– ▶Gấu áo

    63 : 주머니: —– ▶Túi

    64 : 단추를 끄르다 : Mở nút

    65 : 몸판:—– ▶ Thân áo

    66 : 앞판: —– ▶Thân trước

    67 : 뒤판: —– ▶thân sau

    68 : 에리(깃): —– ▶Cổ áo

    69 : 소매 : —– ▶Tay áo 70 : 긴소매 (긴판) —– ▶Tay dài

    71 : 반판—– ▶ Tay ngắn

    72 : 부소매 (칠부소매) : Tay dài vừa

    73 : 밑단.: —– ▶ Gấu áo

    74 : 주머니 —– ▶Túi

    75 : 단추 구멍 —– ▶Khuy áo

    76 : 단추—– ▶Nút áo,cái cúc áo

    77 : 솔기 —– ▶đư ờng nối

    78 : 헛기침 —– ▶đườ ng viên, (áo, quân…)

    79 : 조가위: —– ▶Kéo cắt chỉ.

    80 : 바늘’ :—– ▶kim may

    81 : 바늘에 실을 꿰다 —– ▶.xâu kim ,sỏ chỉ..

    82 : 마름자 :—– ▶Cái thước đo quần áo.

    83 : 부자재 —– ▶nguyên phụ liệu

    84 : 족가위 —– ▶kéo bấm

    85 : 샤프 —– ▶bút chì kim

    86 : 샤프짐 —– ▶ruột chì kim

    87 : 칼 —– ▶dao

    88 : 지우개 —– ▶hòn tẩy

    89 : 송굿 —– ▶cái dùi

    90 : 줄자 —– ▶thước dây

    91 : 바보펜 —– ▶bút bay màu

    92 : 시로시펜 —– ▶bút sang dấu

    93 : 색자고 —– ▶phấn màu

    94 : 손바늘—– ▶ kim khâu tay

    95 : 실 —– ▶chỉ

    96 : 미싱바늘 —– ▶kim máy may

    97 : 오바로크바늘 —– ▶kim vắt sổ

    98 : 나나인치바늘 —– ▶kim thùa bằng

    99 : 스쿠이바늘 —– ▶kim vắt gấu

    100 : 바늘 —– ▶kim thùa tròn

    101 : 북집—– ▶ thoi

    102 : 보빙알 —– ▶suốt

    103 : 재단칼 —– ▶dao cắt

    104 : 넘버링 —– ▶sổ

    105 : 스티커 cỡ mác

    106 : 재단판 —– ▶bàn cắt

    107 : 노로발—– ▶ chân vịt

    108 : (스풀) 실—– ▶ống chỉ , Chỉ(, sợi chỉ(, sợi dây

    109 : 바늘 겨레 —– ▶Cái gối cắm kim (của thợ may)

    110 : 자료 —– ▶nguyên liệu, vật liệu

    111 : 핑킹 가위 —– ▶cái kéo răng cưa

    112 : 패턴 조각, 양식조각—– ▶mảnh mô hình

    113 : 패턴 , 양식—– ▶mẫu,mô hình

    114 : 헛기침 바인딩—– ▶đường viên, đường vắt sổ (áo ,quân)

    115 : 스냅 —– ▶cái móc cài,khuôn kẹp

    116 : 호크 단추c—– ▶ái móc gài,cái khuyên (đe gài hai bên mép áo)

    117 : 줄자—– ▶Thước dây

    118 : 지퍼 —– ▶dây khóa kéo,phéc- mơ –tuya

    119 : 가위 —– ▶Cái kéo

    120 : 바늘 —– ▶Cái kim

    121 : 땀—– ▶Mũi khâu, mũi đan,mũi thêu

    122 : 핀 —– ▶cái Ghim

    123 : 골무 —– ▶cái đê cái bao tay (dùng để bảo vệ ngón tay khi khâu bằng tay)

    124 : 편물 —– ▶Đan lát

    125 : 털실—– ▶Sợi len,sợi chỉ len

    126 : 타래 —– ▶Một bó, mot cuộn(len)

    127 : 뜨개질 바늘 —– ▶Cây kim đan (dùng trong đan len)

    128 : 바늘끝—— ▶mũi kim

    129 : 자수—– ▶Thêu,hàng thêu

    130 : 코바늘 뜨개질 —– ▶Sợi đan bang kim móc

    131 : 코바늘—– ▶que đan móc (dùng trong đan len ,thêu móc)

    131 : 직조 —– ▶Sự dệt

    132 : 직물 —– ▶Sợi

    133 : 누비—– ▶ sự khâu vá, máy chân

    134 : 수선하다:—– ▶ sửa quần ,áo

    135 : 옷: —– ▶Áo (nói chung)

    136 : 겉옷: —– ▶Áo ngoài.

    137 : 속옷:—– ▶ Áo bên trong.

    138 : 숙녀복:—– ▶ Quần áo phụ nữ.

    139 : 아동복:—– ▶ Quần áo trẻ em.

    140 : 내복: —– ▶Quần áo lót, quần áo mặc trong.

    141 : 잠옷: —– ▶Quần áo ngủ.

    142 : 운동복. 체육복:—– ▶ Quần áo mặc khi vận động, thể dục.

    143 : 수영복: —– ▶Quần áo bơi, áo tắm.

    144 : 잠바 : —– ▶Áo khoác ngoài

    145 : 자켓 : —– ▶Áo jacket.

    146 : 셔츠: —– ▶sơ mi.

    147 : 티셔츠 : —– ▶Áo shirts ngắn tay hình chữ T.

    148 : 와이-셔츠 : —– ▶white shirts.

    149 : 바지: —– ▶Quần.

    150 : 반바지: —– ▶Quần soóc.

    151 : 청바지: —– ▶Quần Jin (quần bò).

    152 : 치마: —– ▶Váy.

    153 : 블라우스 :—– ▶ Áo cánh.

    154 : 스웨터 : —– ▶Áo len dài tay.

    155 : 원피스 : Áo liền một mảnh gồm cả áo trên và dưới.

    156 : 드레스 : —– ▶Một loại áo one-piece bó eo.

    157 : 투피스 : —– ▶Một bộ bao gồm áo trên và váy dưới.

    158 : 양복:—– ▶ Áo vét.

    159 : 한복: —– ▶Trang phục truyền thống của Hàn quốc.

    160 : 팬티 . —– ▶Quần lót.

    161 : 브라 : —– ▶Áo nịt ngực.

    162 : 속셔츠: —– ▶Áo lót trong, áo lồng.

    163 : 팬츠: —– ▶Áo quần thể thao, áo lót nam, áo bơi.

    164 : 언더워어(wear): —– ▶Đồ lót, quần áo lót.

    165 : 속바지: —– ▶Quần trong, quần lót.

    166 : 청색:—– ▶ Màu xanh

    167 : 군청—– ▶:màu xanh biển

    168 : 남색;—– ▶ màu xanh chàm

    169 : 하늘색 :—– ▶màu xanh da trời

    170 : 심청색 :—– ▶mau xanh đậm

    171 : 파란색,푸른색 :—– ▶màu xanh dương ,

    172 : 초록색 :—– ▶màu xanh lá cây

    173 : 연두색 :—– ▶màu xanh nõn chuối

    174 : 수박색 :—– ▶màu xanh dưa hấu

    175 : 회색 :l—– ▶ màu xám

    176 : 먹색 :—– ▶màu mực

    177 : 까만색,검정색 —– ▶:màu đen

    178 : 노랑색: —– ▶màu vàng

    179 : 보라색 :—– ▶màu tím

    180 : 밤색 :—– ▶màu lâu

    181 : 핑크색 :—– ▶màu hồng

    182 : 흰색,백색 :—– ▶màu trắng

    183 : 진 :—– ▶ đậm

    184 : 연 :—– ▶nhạt

    185: 남방 : áo sơ mi

    186: 나시 : áo hai dây

    187: 티셔츠 : áo phông

    188: 원피스 : đầm

    189: 스커트 : váy

    190: 미니 스커트 : váy ngắn

    191: 반바지 : quần sooc

    192: 청바지 : quần jean

    193: 잠옷 : áo ngủ

    194: 반팔: áo ngắn tay

    195: 긴팔: áo dài tay

    196: 조끼: áo gi-lê

    197: 외투: áo khoác,áo choàng

    198: 비옷/우비: áo mưa

    199: 내의 : quần áo lót

    200: 티셔츠 :áo T-shirt

    201: 양복: com lê

    202: 슬리프 :dép đi trong nhà (slipper)

    203: 신발 :giầy dép

    204: 손수건: khăn tay

    205: 숄 : khăn choàng vai (shawl)

    206: 스카프 :khăn quàng cổ (scarf)

    207: 앞치마 :tạp dề

    208: 벨트 :thắt lưng (belt)

    Các chất liệu làm quần áo

    209: 면: cotton

    210: 마: hemp – sợi gai dầu

    211: 모: fur -lông thú

    212: 견: silk -lụa

    213: 레이온: rayon -tơ nhân tạo

    214: 나일론: nylon

    215: 울: wool-len

    216: 옷을 입다 :mặc quần áo

    217: 신을 신다 :đi giày,mang giày

    218: 신을 벗다 :cởi giày

    219: 양말을 신다 :đi tất,mang tất

    220: 모자를 쓰다 :đội mũ

    221: 안경을 쓰다: đeo kính

    222: 장갑을 끼다 :đeo găng tay

    223: 넥타이를 매다: đeo cà vạt

    224: 시계를 차다: đeo đồng hồ