Học Tiếng Trung Với Chủ Đề Chào Hỏi

--- Bài mới hơn ---

  • Khóa Học Tiếng Trung Cho Trẻ Em Tại Quận 11
  • Khóa Học Tiếng Trung Cho Trẻ Em
  • Phiên Dịch Tiếng Trung, Phiên Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Trung Toàn Quốc
  • Học Ngành Tiếng Trung Dễ Hay Khó?
  • Các Phần Mềm Học Tiếng Trung
    1. Nǐ hǎo! 你 好 ! = Xin chào (ông / bà / anh / chị / bạn / …) !
    2. Nǐ jiào shénme? = Nǐ jiào shénme míngzi? = Anh (chị) tên là gì?
    3. Wǒ jiào wánghuá = Tên tôi là Vương Hoa.
    4. Nǐ xìng shénme? = Nǐ guì xìng? Nỉ kui xính?= Anh (chị) họ gì?
    5. Wǒ xìng wáng. = Tôi họ Vương.
    6. Nǐ hǎo ma? Nỉ hảo ma? = Nỉ sấn thi hảo ma?= Anh (chị) khoẻ không?
    7. Hěn hǎo = Rất khoẻ.
    8. Nǐ ne? = Còn anh (chị) thì sao?
    9. Dài wǒ wèn nǐ fùmǔ hǎo = Xiàng nǐ fùmǔ wèn hǎo = Cho tôi gởi lời hỏi thăm sức khoẻ hai bác.
    10. Xièxiè! = Cám ơn anh (chị)!

    Số nhiều là: wǒmen = chúng tôi, bọn tôi.

    Nếu gộp cả người đối diện thì dùng zánmen = ta, chúng ta, chúng mình.

      dùng gọi người đối diện, bất kể tuổi tác, nam nữ, vai vế lớn nhỏ (như “you” tiếng Anh).

    Số nhiều là: nǐmen = các anh (các chị /các bạn /các ông /các bà/ tụi bay /…)

    Để tôn kính người đối diện, ta dùng nín (nỉn) và nínmen (nỉn mân).

      = anh ấy, hắn, nó, v.v… cái ấy, nó (đồ vật, động vật)

    Số nhiều là: tāmen = họ, bọn chúng, chúng nó.

    • hén hǎo = rất khoẻ.
    • hǎo jí le = tốt quá à.
    • yě hǎo = cũng được; cũng tốt.
    • yě hěn hǎo = cũng rất tốt.

    (4) xìng = họ. Người Trung Quốc gọi nhau theo họ:

    • Wáng xiānsheng = ông Vương.
    • Wáng tàitai = bà Vương.
    • Wáng xiáojiě = cô Vương.
    • Wáng lǎoshi = thầy giáo Vương / cô giáo Vương.
    • xièxie nǐ = Cám ơn anh (chị).
    • xièxie nǐ hěn duō = Cám ơn anh (chị) rất nhiều.
    • duōxie duōxie = Cám ơn [anh (chị)] nhiều.

    Người được cám ơn (nếu lịch sự) sẽ đáp lại:

    • bù kèqì = xin đừng khách sáo.
    • bù yào kèqì = xin đừng khách sáo.
    • Dùng ma: Nǐ hǎo ma? = Anh (chị) khoẻ không?
    • Dùng 不: Nǐ hǎo bù hǎo? = Anh (chị) khoẻ không?
    • Dùng zěnme yàng : như thế nào

    – nǐ àirén zěnme yàng = chồng (vợ) bạn thế nào rồi?

      nǐ fùmǔ shēntǐ zěnme yàng = Hai bác sức khoẻ thế nào?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Trung Về Chào Hỏi, Xin Lỗi, Cảm Ơn
  • Giao Tiếp Tiếng Trung Chủ Đề Chào Hỏi
  • Du Học Trung Quốc Cần Bao Nhiêu Tiền Cho Lần Đầu Sang ?
  • Đi Du Học Trung Quốc Hết Bao Nhiêu Tiền?
  • Mới Bắt Đầu Học Tiếng Trung Quốc Thì Nên Bắt Đầu Từ Đâu
  • Bài 13: Chào Hỏi Trong Tiếng Trung

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “y Tế”
  • Link Chủ Đề Học Tiếng Trung Trên Youtube
  • Ưu Đãi Hấp Dẫn Tại Lớp Học Tiếng Trung Của Kokono Huyện Yên Phong
  • Lớp Học Tiếng Trung Tại Kokono Yeen Phong
  • Ở Đâu Học Tiếng Trung Tốt Nhất Bắc Ninh
  • 1. Mẫu câu cơ bản

     

    1.1 Câu chào thông thường

     

    1.

    你好!

    Xin chào

    2.

    你们好!

    Chào các bạn

    3.

    老师好!

    Em chào thầy/ cô

    4.

    同学们好!

    Chào các em

    5.

    大家好

    Chào mọi người

    1.2 Chào đối tượng nhất định

     

    Tên + 你好

               丽丽,你好!

    Lệ Lệ, xin chào!

               张经理,你好!

    Chào giám đốc Trương

    1.3 Cách chào trang trọng

     

    您好/nín hǎo/

    Câu chào bày tỏ sự kính trọng

               爷爷,您好!

    Cháu chào ông ạ

               马教授,您好!

    Chào giáo sư vương ạ

    1.4 Chào theo buổi

     

    1.

    早上好!

    Chào buổi sáng

    2.

    早安!

    Chào buổi sáng

    3.

    中午好

    Chào buổi trưa

    4.

    下午好

    Chào buổi chiều

    5.

    晚上好!

    Chào buổi tối

    6.

    晚安!

    Chúc ngủ ngon

    1.5 Chào hỏi qua câu hỏi thăm

     

    1.

    好久不见!

    Lâu rồi không gặp!

    2.

    你还好吗?

    Cậu vẫn khỏe chứ?

    3.

    吃饭了吗?

    Ăn cơm chưa?

    4.

    你家庭都好吗?

    Gia đình cậu có khỏe không?

    5.

    你最近忙吗?

    Dạo này có bận không?

    6.

    你工作还顺利吗?

    Công việc có thuận lợi không?

    7.

    替我问好你的爸妈。

    2. Từ vựng

     

    1.

    Bận

    2.

    见面

    Gặp mặt

    3.

    身体

    Thân thể, cơ thể

    4.

    Tốt, khỏe

    5.

    健康

    Sức khỏe

    6.

    工作

    Công việc

    7.

    家庭

    Gia đình

    8.

    顺利

    Thuận lợi

    9.

    最近

    Dạo này

    3. Ngữ pháp

     

    Cấu trúc

    Ví dụ

    1.

    .….吗?

    …không?

    你好吗?

    Nǐ hǎo ma?

    Cậu khỏe không?

    2.

    代 ….+ Động từ

    Thay ai làm gì

     

    请代我向你爸妈问好。

    Qǐng tì wǒ wènhǎo nǐ bà mā.

    4. Hội thoại

     

    Hội thoại 1

     

    A:

    早上好!

    Chào buổi sáng!

    B:

    早上好!你好吗?

    Chào buổi sáng! Cậu có khỏe không?

    A:

    我很好,你呢?

    Tôi khỏe, còn bạn?

    B:

    我也很好。谢谢!

    Tôi cũng khỏe. Cảm ơn.

    Hội thoại 2:

     

    A:

    海燕,你好吗?吃饭了吗?

    Hải Yến à, em vẫn khỏe chứ? Ăn cơm chưa?

    B:

    我很好,还没吃呢!李老师,你最近忙吗?

    Em vẫn khỏe ạ, em chưa ăn! Thầy Lí, dạo này thầy có bận không?

    A:

    不太忙。你呢?

    Cũng không bận lắm. Còn em, bận không?

    B:

    我也不太忙。

    Em cũng không bận lắm.

    A:

    你去哪儿?

    Em đi đâu thế?

    B:

    我去买方便面。食堂的饭太难吃了!

    Em đi mua mì tôm. Cơm nhà ăn không ngon gì hết.

    A:

    那我送你一下。

    Vậy thầy đi với em một đoạn.

    B:

    好的。

    Vâng ạ.

    Hội thoại 3:

     

    A:

    阿兰,好久不见!

    A Lan, lâu rồi không gặp.

    B:

    好久不见,张明。你最近好吗?

    Lâu không gặp, Trương Minh. Dạo này khỏe không?

    A:

    我很好!你家呢,都好吧!

    Tớ vẫn khỏe. Nhà cậu thì sai, vẫn khỏe chứ?

    B:

    我家也很好。你最近工作忙吗?

    Cả nhà mình vẫn khỏe. Dạo này cậu bận lắm không?

    A:

    也不太忙。请代我向你爸妈问好。

    B:

    好的。谢谢你!

    Được, cảm ơn cậu.

    TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI TAXI

    TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI DU LỊCH

    TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIỚI THIỆU LÀM QUEN

    TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIAO TIẾP ĐỒNG NGHIỆP

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Trung Về Mạng Xã Hội Thường Dùng Tại Trung Quốc
  • Con Đường Học Tiếng Trung Của Mình
  • Học Tiếng Trung Từ Đầu
  • Cùng Mèo Học Tiếng Trung
  • Các Web Chat Với Người Trung Quốc Phổ Biến Nhất
  • Chủ Đề Chào Hỏi Trong Tiếng Trung

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 11: Giới Thiệu Làm Quen
  • Học Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề
  • Bài 32: Giao Tiếp Trong Gia Đình
  • Từ Vựng Chủ Đề Về Thời Tiết – Các Mùa Trong Tiếng Trung
  • Nói Chuyện Về Thời Tiết Trong Tiếng Trung
  • Giới thiệu Trung Quốc Sơ lược về đất nước Trung Quốc Giới thiệu chung về đất nước Trung Quốc Tên nước: Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa (The People’s Republic of China) Thủ đô: Bắc Kinh Ngày quốc khánh: 01-10-1949. Vị trí địa lý: Trung Quốc nằm ở phần nử

    第九课 苹果一斤多少钱 生词: 1. 买mǎi ( mãi ) : mua 卖mài ( mại ) : bán 你买什么? nǐ mǎi shén me ? 我买水果 wǒ mǎi shuǐ guǒ 你买什么水果? nǐ mǎi shén me shuí guǒ 我买苹果 wǒ mǎi píng guǒ 苹果有两种, 一种是5块一斤, 一种是3块一斤 píng guǒ yǒu l

    Tin tức mới

    1. Bộ công an 公安部 Gōng’ān bù

    2. Bộ trưởng công an 公安部长 Gōng’ān bùzhǎng

    3. Ty công an tỉnh 省公安厅 Shěng gōng’ān tīng

    4. Giám đốc công an tỉnh 厅长 Tīng zhǎng

    5. Phó giám đốc công an tỉnh 副厅长 Fù tīng zhǎng

    6. Công an thành phố 市公安局 Shì gōng&#39

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khai Giảng Lớp Tiếng Trung Sơ Cấp 1
  • Sự Giống Và Khác Nhau Giữa Tiếng Nhật Và Tiếng Trung
  • Review Khóa Luyện Thi Khối D4 Môn Tiếng Trung Tại Thanhmaihsk
  • Top 5 Trung Tâm Dạy Tiếng Trung Giao Tiếp Tốt Nhất
  • Cơ Hội Việc Làm Tiếng Trung Tại Hải Phòng
  • Giao Tiếp Tiếng Trung Chủ Đề Chào Hỏi

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Trung Về Chào Hỏi, Xin Lỗi, Cảm Ơn
  • Học Tiếng Trung Với Chủ Đề Chào Hỏi
  • Khóa Học Tiếng Trung Cho Trẻ Em Tại Quận 11
  • Khóa Học Tiếng Trung Cho Trẻ Em
  • Phiên Dịch Tiếng Trung, Phiên Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Trung Toàn Quốc
  • 1.你/您/你们/早上好!今天好吗?

    Nǐ/nín/nǐmen/zǎoshang hǎo! Jīntiān hǎo ma?

    Xin chào, hôm nay tốt chứ?

    很好,谢谢!

    Hěn hǎo, xièxie!

    Rất tốt, cảm ơn!

    2.你好吗?

    Nǐ hǎo ma?

    Bạn có khỏe không?

    我好/挺好的 /一般。

    Wǒ hǎo/tǐng hǎo de/yībān.

    Tôi ổn/rất tốt/bình thường

    还过得去/和以前一样 。

    hái guòdeqù/hé yǐqián yīyàng.

    Cũng khá/vẫn như trước thôi.

    Ngoài các cách chào hỏi tiếng Trung thông dụng như “你好”, “你好吗?” ở trên, người Trung Quốc còn những cách chào hỏi, hỏi thăm đa dạng và phong phú theo từng trường hợp cụ thể, sắc thái biểu đạt vô cùng sinh động.

    Khi bắt ngờ gặp lại bạn cũ đã nhiều năm không gặp

    好久不见了!

    Hǎojiǔ bùjiànle!

    Lâu lắm rồi không gặp!

    哇!什么风把你吹来了!

    Wa! Shénme fēng bǎ nǐ chuī lái le!

    Wa! Ngọn gió nào đưa cậu đến đây đấy!

    真巧啊!

    Zhēn qiǎo a!

    Thật trùng hợp!

    这个世界真小呀!

    Zhège shìjiè zhēn xiǎo ya!

    Thế giới này thật là nhỏ!

    真的没想到会在这里碰到你。

    Zhēnde méi xiǎngdào huì zài zhèli pèng dào nǐ.

    Thật không ngờ có thể gặp cậu ở đây.

    Khi gặp người bạn cũ không thường xuyên tiếp xúc

    最近忙吗?

    Zuìjìn máng ma?

    Gần đây có bận không?

    家里的人都好吗?

    Jiāli de rén dōu hǎo ma?

    Mọi người trong nhà đều khỏe chứ?

    近来如何?

    Jìnlái rúhé?

    Dạo này sao rồi?

    你最近怎么样?

    Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?

    Cậu gần đây thế nào?

    Khi gặp thầy cô đã nhiều năm không gặp lại

    好久不见了!

    Hǎojiǔ bùjiàn le!

    Đã lâu không gặp rồi!

    您最近怎么样呢?

    Nín zuìjìn zěnme yàng ne?

    Thầy/cô dạo gần đây thế nào ạ?

    您身体还好吗?

    Nín shēntǐ hái hǎo ma?

    Sức khỏe của thầy/cô vẫn ổn chứ?

    师母身体好吗?

    Shīmǔ shēntǐ hǎo ma?

    Mẹ thầy/cô vẫn tốt chứ?

    Đối với bạn bè bình thường

    你越来越年轻了!

    Nǐ yuè lái yuè niánqīng le!

    Cậu càng ngày càng trẻ ra đó!

    最近忙什么呢?

    Zuìjìn máng shénme ne?

    Gần đây bận gì thế?

    在哪发财呢?

    Zài nǎ fācái ne?

    Cậu phát tài ở đâu thế?

    你气色真好!

    Nǐ qìsè zhēn hǎo!

    Nhìn da dẻ cậu tốt lắm!

    Khi đi thăm người ốm

    你现在好点了吗?

    Nǐ xiànzài hǎo diǎn le ma?

    Cậu giờ đã đỡ hơn chút nào chưa?

    你现在觉得怎么样了?

    Nǐ xiànzài juédé zěnmeyàng le?

    Cậu hiện giờ cảm thấy thế nào rồi?

    身体恢复好吗?

    Shēntǐ huīfù hǎo ma?

    Thân thể đã hồi phục hẳn chưa?

    Đối với bạn học thường xuyên gặp mặt

    怎么来的?

    Zěnme lái de?

    Cậu đến cách nào vậy?

    外面天气怎么样了?

    Wàimiàn tiānqì zěnmeyàng le?

    Bên ngoài thời tiết ra sao rồi?

    有什么新鲜事?

    Yǒu shénme xīnxiān shì?

    Có chuyện gì mới không?

    Đối với bậc bề trên mới gặp lần đầu

    久仰大名,今得幸会!

    Jiǔyǎngdàmíng, jīndéxìnghuì!

    Đã nghe danh từ lâu, hôm nay mới hân hạnh được gặp mặt!

    您身体不错啊!

    Nín shēntǐ bùcuò a!

    Ngài trông thật khỏe!

    Đối với khách từ xa đến

    一路辛苦了。

    Yīlù xīnkǔ le.

    Đi đường vất vả rồi

    一路顺利吧。

    yīlù shùnlì ba.

    Trên đường thuận lợi chứ!

    Khi gặp người thân quen

    今天天气不错啊!

    Jīntiān tiānqì bùcuò a!

    Hôm nay thời tiết thật đẹp!

    上班啊/出门啊/等车呢?

    Shàngbān a/chūmén a/děng chē ne?

    Đi làm à/ra ngoài à/đợi xe sao?

    你打算去哪呢?

    Nǐ dǎsuàn qù nǎ ne?

    Cậu định đi đâu đấy?

    Đối với những người mới gặp mặt lần đầu tiên

    认识你我很高兴!

    Rènshi nǐ wǒ hěn gāoxìng!

    Tôi rất vui khi được gặp cậu

    你姓什么?

    Nǐ xìng shénme?

    Cậu họ gì?

    你叫什么名字?

    Nǐ jiào shénme míngzi?

    Cậu tên là gì?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Du Học Trung Quốc Cần Bao Nhiêu Tiền Cho Lần Đầu Sang ?
  • Đi Du Học Trung Quốc Hết Bao Nhiêu Tiền?
  • Mới Bắt Đầu Học Tiếng Trung Quốc Thì Nên Bắt Đầu Từ Đâu
  • Học Bổng Du Học Trung Quốc 1 Năm Tiếng Kỳ Tháng 10/2019 Tại Hồ Nam
  • Học Bổng 1 Năm Tiếng
  • Chào Hỏi Và Làm Quen

    --- Bài mới hơn ---

  • 10 Bài Học Tiếng Trung Sơ Cấp
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Cơ Bản Tại Hà Nội Bài 27
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Cơ Bản Tại Hà Nội Bài 26
  • Tuyển Sinh Lớp Tiếng Trung Cơ Bản A18 (Học Từ Đầu)
  • Học Tiếng Trung Cơ Bản, Kinh Nghiệm Học Tốt Tiếng Trung
  • Chào hỏi và làm quen – Tiếng trung cơ bản.

    I. Giới thiệu tiếng phổ thông và tiếng Đài Loan

    1. Lịch sử tiếng Đài Loan
    2. Tiếng Đài Loan và tiếng Phổ thông phát âm không giống nhau.
    • Cúa dủy: Quốc ngữ
    • Người Đài Loan gọi “cúa dủy” (Quốc ngữ) là tiếng phổ thông Trung Quốc và là ngôn ngữ chúng ta học.
    • Cúa dủy cũng đồng nghĩa với “Hóa dủy” (Hoa ngữ).
    • Nói “Cúa dủy” để phân biệt với “Thái dủy” là tiếng Đài.
    • “Thái dủy” cũng đồng nghĩa với “Mỉn nán dủy” (tiếng Mân Nam)

    Ngoài những từ trên ra, khi nói đến tiếng phổ thông Trung Quốc còn có những từ sau:

    • Pủ thung hoa: Tiếng phổ thông
    • Han dủy: Tiếng Hán (tiếng của dân tộc Hán, Trung Quốc)
    • Trung uấn: Trung văn (tiếng Trung).

    II. Đại từ nhân xưng

    Người Đài Loan tự xưng mình là “Ủa”, gọi người nói chuyện trực tiếp với mình là “Nỉ” và gọi người thứ 3 là “Tha”.

    Đại từ “Nỉ” ở cách lịch sự(tôn trọng) là “Nín’: Ông, ngài. Nhưng ít sử dụng ở số nhiều.

    Đại từ nhân xưng ở số nhiều thêm “mân’ vào sau số ít.

    • Ủa mân: Chúng tôi
    • Nỉ mân: Các bạn
    • Tha mân: Các anh ấy, các chị ấy, họ…

    III. Cách chào hỏi thông thường nhất

    Cách đơn giản nhất là thêm “hảo” vào sau Đại từ:

    Đại từ + Hảo Ví dụ:

    • Chào bạn – “Ní hảo” là cách chào đơn giản nhất cho bất kỳ thời điểm gặp nhau nào hàng ngày.
    • Nỉ mân hảo: Chào các bạn
    • Lảo sư hảo: Chào thầy giáo

    Bổ sung từ vựng:

    Chúng ta có thể chào theo mẫu:

    • Láo bản, nín hảo: Chào Ông chủ
    • Chinh lỉ, nín hảo: Chào Giám đốc
    • Lảo sư, nín hảo : Chào thầy giáo

    IV. Một số từ chào hỏi trong tiếng Trung khác

    V. Cách xưng hô thông thường

    1.Cách xưng hô thân mật là gọi nhau bằng tên

    A + tên

    2. Người Đài Loan rất tôn trọng “Họ”

    Người có chức vụ, thường gọi nhau bằng : Họ + Chức vụ

    Ví dụ:

    • Tháo lảo sư: Thầy giáo Đào (Sắc)
    • Oáng chinh lỉ: Giám đốc Vương
    • Trâng Láo bản: Ông chủ Trịnh
    • Lỉ Sư phu: Sư phụ Lý

    Một số họ của người Việt Nam

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Trung Online Cơ Bản Cho Người Mới Bắt Đầu Bài 5
  • Học Tiếng Trung Thương Mại Cơ Bản Bài 5
  • Học Tiếng Trung Online Cơ Bản Cho Người Mới Bắt Đầu Bài 4
  • Khóa Học Tiếng Trung Online Cơ Bản Bài 4 Học Tiếng Trung Quốc
  • Tiếng Trung Thương Mại Cơ Bản Bài 4
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Chào Hỏi Bài 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Trung Qua Từ Vựng Và Bài Văn Mẫu Chủ Đề Gia Đình
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Gia Đình
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Xưng Hô Trong Gia Đình
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Đồ Vật Trong Gia Đình
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Thời Tiết
  • I. NHỮNG CÂU ĐÀM THOẠI THÔNG DỤNG Chương I. CHÀO HỎI XÃ GIAO

    37. Chào chị, kỳ nghỉ hè vui vẻ không?

    你好,暑假过得愉快吗?

    Nǐ hǎo, shǔjiàguò dé yúkuài ma?

    38. Rất tuyệt, tôi cảm thấy khỏe hơn sau kỳ nghỉ này.

    好极了,我绝得比暑假前健康多了。

    Hǎo jíle, wǒ jué dé bǐ shǔjià qián jiànkāng duōle.

    39. Ông Trần, ông có khỏe không?

    陈先生,您身体好吗?

    Chén xiānshēng, nín shēntǐ hǎo ma?

    40. Rất khỏe, cảm ơn.

    很好,谢谢。

    Hěn hǎo, xièxiè.

    41. Bà nhà có khỏe không?

    您爱人好吗?

    Nín àirén hǎo ma?

    42. Bà nhà tôi cũng khỏe, cám ơn.

    她也很好,谢谢您。

    Tā yě hěn hǎo, xièxiè nín.

    44. Vâng, cám ơn.

    好的,谢谢您。

    Hǎo de, xièxiè nín.

    45. Tôi xin tự giới thiệu, tôi tên là Lý Nguyệt Minh.

    我先自我介绍一下,我叫李月明。

    Wǒ xiān zìwǒ jièshào yīxià, wǒ jiào Lǐ Yuè Míng.

    47. Ba của bạn có phải là giáo viên không?

    你爸爸是教师吗?

    Nǐ bàba shì jiàoshī ma?

    48. Ba tôi là giáo viên. Ông là giáo viên Anh văn. Còn ba của bạn thì sao?

    我爸爸是教师。他是英语老师。你爸爸呢?

    Wǒ bàba shì jiàoshī. Tā shì yīngyǔ lǎoshī. Nǐ bàba ne?

    49. Ba tôi không phải giáo viên, ông là bác sĩ.

    我爸爸不是教师,他是医生。

    Wǒ bàba bùshì jiàoshī, tā shì yīshēng.

    50. Anh trai của bạn có phải là sinh viên đại học?

    你哥哥是大学生吗?

    Nǐ gēgē shì dàxuéshēng ma?

    51. Anh ấy là sinh viên đại học.

    他是大学生。

    Tā shì dàxuéshēng.

    52. Thế còn cô em gái của bạn.

    你妹妹呢?

    Nǐ mèimei ne?

    53. Cô ấy không phải là sinh viên cô ấy là học sinh trung học.

    她不是大学生,她是高中学生。

    Tā bùshì dàxuéshēng, tā shì gāozhōng xuéshēng.

    54. Anh trai của bạn cũng là sinh viên phải không?

    你哥哥也是大学生吗?

    Nǐ gēgē yěshì dàxuéshēng ma?

    55. Anh trai của tôi không phải là sinh viên, anh ấy là công nhân.

    我哥哥不是大学生,他是工人。

    Wǒ gēgē bùshì dàxuéshēng, tā shì gōngrén.

    56. Chào anh, anh có khỏe không?

    早安,你好吗?

    Zǎo ān, nǐ hǎo ma?

    57. Cám ơn, tôi rất khỏe, còn anh thì sao?

    谢谢,我很好,你呢?

    Xièxiè, wǒ hěn hǎo, nǐ ne?

    58. Trông bạn có vẻ mệt mỏi.

    看来你有点累。

    Kàn lái nǐ yǒudiǎn lèi.

    59. Thật sao? Có lẽ đêm qua tôi mất ngủ.

    真的?可能昨晚我失眠。

    Zhēn de? Kěnéng zuó wǎn wǒ shīmián.

    60. Chào anh, dạo này công việc thế nào rồi?

    你好,近来工作怎样?

    Nǐ hǎo, jìnlái gōngzuò zěnyàng?

    Còn tiếp …

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Chào Hỏi Bài 1
  • Vinh Danh : Đột Phá Tiếng Trung Của Bạn Với Top 4 Trung Tâm Tiếng Trung Ở Quận 9
  • Học Về Số Đếm, Số Thứ Tự Trong Tiếng Trung
  • Học Giao Tiếp Tiếng Trung Cấp Tốc Tại Trung Tâm Shz
  • Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp Boya Sơ Cấp 1 Tại Hà Nội
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Chào Hỏi Bài 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Chào Hỏi Bài 2
  • Học Tiếng Trung Qua Từ Vựng Và Bài Văn Mẫu Chủ Đề Gia Đình
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Gia Đình
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Xưng Hô Trong Gia Đình
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Đồ Vật Trong Gia Đình
  • I. NHỮNG CÂU ĐÀM THOẠI THÔNG DỤNG Chương I. CHÀO HỎI XÃ GIAO

    1. Chào buổi sáng!

    早安!

    Zǎo ān!

    2. Chào buổi trưa

    午安!

    Wǔ ān!

    3. Chào buổi tối!

    晚上好!

    Wǎnshàng hǎo!

    4. Chào ông! ( nói theo lối trang trọng)

    您好!

    Nín hǎo!

    6. Đừng khách sáo.

    别客气。

    Bié kèqì.

    7. Bạn nói tiếng Hoa cũng khá đấy chứ!

    你的汉语说得不错!

    Nǐ de hànyǔ shuō dé bùcuò!

    8. Đâu có!

    哪里!哪里!

    Nǎlǐ! Nǎlǐ!

    9. Như thế làm phiền bạn quá rồi.

    这太打扰你了。

    Zhè tài dǎrǎo nǐle.

    10. Có sao đâu, đâu phải việc gì to tát.

    没关系,又不是什么大事。

    Méiguānxì, yòu bùshì shénme dàshì.

    11. Bạn đi mua thức ăn hả?

    你买菜吗?

    Nǐ mǎi cài ma?

    12. Vâng, tôi mua thức ăn.

    是我去买菜。

    Shì wǒ qù mǎi cài.

    13. Chào buổi sáng!

    早上好!

    Zǎoshang hǎo!

    14. Đã lâu không gặp, dạo này khỏe chứ?

    好久不见,你最近好吗?

    Hǎojiǔ bùjiàn, nǐ zuìjìn hǎo ma?

    15. Cám ơn, rất khỏe, còn anh?

    谢谢,很好,你呢?

    Xièxiè, hěn hǎo, nǐ ne?

    16. Tôi cũng rất khỏe.

    我也很好。

    Wǒ yě hěn hǎo.

    17. Gia đình anh thế nào?

    你家怎么样?

    Nǐ jiā zěnme yàng?

    19. Chào ông!

    先生,您好!

    Xiānshēng, nín hǎo!

    20. Ông ( bà) có mạnh khỏe không?

    您好吗?

    Nín hǎo ma?

    21. Bà vẫn mạnh khỏe chứ?

    您还好吗?

    Nín hái hǎo ma?

    22. Tôi vừa mới khỏi bệnh.

    我病刚好。

    Wǒ bìng gānghǎo.

    24. Xin đừng khách sáo.

    请别客气。

    Qǐng bié kèqì.

    26. Chào ông! Tôi hết sức hân hạnh được làm quen với ông.

    您好!认识您我非常高兴。

    Nín hǎo! Rènshì nín wǒ fēicháng gāoxìng.

    27. Chúng tôi cũng hết sức hân hạnh.

    我们也感到十分荣幸。

    Wǒmen yě gǎndào shífēn róngxìng.

    28. Sức khỏe của ông có tốt không?

    您身体好吗?

    Nín shēntǐ hǎo ma?

    29. Tốt, cám ơn! Còn ông?

    好,谢谢,您呢?

    Hǎo, xièxiè, nín ne?

    30. Tôi cũng khỏe, cảm ơn.

    我也很好,谢谢。

    Wǒ yě hěn hǎo, xièxiè.

    31. Ông có bận công việc lắm không?

    您工作忙不忙?

    Nín gōngzuò máng bù máng?

    32. Rất bận, đã lâu chúng ta không gặp nhau!

    很忙,我们好久没见面了!

    Hěn máng, wǒmen hǎojiǔ méi jiànmiànle!

    33. Đúng vậy! Mọi người trong gia đình có khỏe không?

    是啊!家里人都好吗?

    Shì a! Jiālǐ rén dōu hǎo ma?

    34. Nhờ phước của ông, mọi người đều khỏe mạnh.

    托您的福全都过得很好。

    Tuō nín de fú quándōuguò dé hěn hǎo.

    36. Hẹn gặp lại.

    再见。

    Zàijiàn.

    Hẹn gặp lại tất cả các bạn học viên vào buổi học tiếp theo.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vinh Danh : Đột Phá Tiếng Trung Của Bạn Với Top 4 Trung Tâm Tiếng Trung Ở Quận 9
  • Học Về Số Đếm, Số Thứ Tự Trong Tiếng Trung
  • Học Giao Tiếp Tiếng Trung Cấp Tốc Tại Trung Tâm Shz
  • Khóa Học Tiếng Trung Giao Tiếp Boya Sơ Cấp 1 Tại Hà Nội
  • Học Tiếng Trung Sơ Cấp, Đến Ngay Ngoại Ngữ Hà Nội Nhé
  • Học Tiếng Trung Về Chào Hỏi, Xin Lỗi, Cảm Ơn

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Trung Với Chủ Đề Chào Hỏi
  • Khóa Học Tiếng Trung Cho Trẻ Em Tại Quận 11
  • Khóa Học Tiếng Trung Cho Trẻ Em
  • Phiên Dịch Tiếng Trung, Phiên Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Trung Toàn Quốc
  • Học Ngành Tiếng Trung Dễ Hay Khó?
  • Các mẫu câu xin chào

    你好 /Nǐhǎo/ Chào bạn

    你们好 /Nǐ men hǎo/ Chào các bạn

    老师好 /lǎoshī hǎo/ Chào thầy hoặc cô

    早上好 /zǎo shang hǎo/ Chào buổi sáng (vào thời điểm sáng sớm)

    上午好 /shàngwǔ hǎo/ Chào buổi sáng

    下午好 /xiàwǔ hǎo/ Chào buổi chiều

    中午好 /zhōng wǔ hǎo/ Chào buổi trưa

    晚上好 /wǎn shang hǎo/ Chào buổi tối

    你吃午饭了没? /Nǐ chī wǔ fàn le méi/ bạn ăn trưa chưa ?

    你吃了吗? /Nǐ chī le ma/ bạn ăn cơm chưa ?

    吃晚饭了? /Chī wǎn fàn le/ bạn ăn tối chưa ?

    先生,早安! /Xiānshēng, zǎo ān/ Chào ngài, buổi sáng vui vẻ!

    老板,晚安! /Lǎobǎn, wǎn’ān/ Chào ông, chúc ngủ ngon!

    你这段时间忙吗? /Nǐ zhè duàn shí jiān máng ma/ Dạo này bạn có bận không?

    最近你忙什么啊? /Zuì jìn Nǐ máng shénme a/ Dạo này bạn bận gì thế?

    工作顺利/还好 吧! /Gōngzuò shùnlì/hái hǎo ba/ Công việc vẫn thuận lợi/tốt chứ?

    近况如何?/Jìn kuàng rú hé/ Dạo này tình hình thế nào?

    在哪儿工作啦? /Zài nǎr gōngzuò la/ Đi làm ở đâu rồi?

    一切还好吧? /Yí qiè hái hǎo ba/ Mọi thứ vẫn tốt chứ?

    家里人还好吧? /Jiā lǐ rén hái hǎo ba/ Mọi người trong nhà vẫn khoẻ chứ?

    身体最近怎么样了? /Shēntǐ zuìjìn zěn me yàng le/ Dạo này sức khỏe như thế nào

    很高兴认识你 /Hěn gāoxìng rènshi nǐ/ Rất vui được gặp bạn

    认识你我很高兴 /Rènshi nǐ wǒ hěn gāoxìng/Tôi Rất vui được gặp bạn

    好久不见 /Hǎo jiǔ bú jiàn/ Lâu rồi không gặp

    你去哪儿? /Nǐ qù nǎr/ Bạn đang đi đâu?

    你忙吗? /Nǐ máng ma/ Bạn có bận không

    去上课呀 /Qù shàng kè ya/ Đi học à

    去超市啦 /Qù chāo shì la/ Đi siêu thị

    回家啊 /Huí jiā a/ Về nhà

    再见 /Zàijiàn/ Tạm biệt

    回头见 /Huítóu jiàn/ Gặp lại sau

    保重 /bǎozhòng/ Bảo trọng

    Các mẫu câu biểu hiện sự cảm ơn

    谢谢 /Xièxiè/ Cảm ơn

    感谢你 /Gǎnxiè nǐ/ Cảm tạ bạn

    非常感谢 /fēicháng gǎnxiè/ Cám ơn rất nhiều

    若是没有你,我不可能做到 /ruòshì méiyǒu nǐ wǒ bù kěnéng zuò dào/ Nếu như không có anh, tôi không thể nào làm được

    我非常感激你的帮助 /Wǒ fēicháng gǎnjī nǐ de bāngzhù/ Tôi vô cùng cảm kích trước sự giúp đỡ của anh

    我很感谢 /wǒ hěn gǎnxiè/ Tôi rất cảm ơn

    不知道说什么才能感谢您 /Bùzhīdào shuō shénme cáinéng gǎnxiè nín/ Không biết phải nói gì mới có thể cảm ơn được anh

    给您添麻烦了,真不好意思 /Gěi nín tiān máfan le, zhēn bù hǎoyìsi/ Làm phiền ngài thật ngại quá

    您辛苦了,谢谢您 /Nín xīnkǔ le, xièxie nín/ Vất vả ngài rồi, xin cám ơn.

    我对此很感激 /Wǒ duì cǐ hěn gǎnjī/ Tôi rất cảm kích với điều này

    感谢你的帮助 /Gǎnxiè nǐ de bāngzhù/ Cảm tạ sự giúp đỡ của bạn

    你帮了我大忙 /Nǐ bāngle wǒ dàmáng/ Anh đã giúp đỡ tôi rất nhiều

    我深表感谢 /Wǒ shēn biǎo gǎnxiè/ Tôi vô cùng cảm ơn

    你太好了 /Nǐ tài hǎole/ Anh thật quá tốt

    不用客气 /Bùyòng kèqì/ Đừng khách sáo

    别客气 /Bié kèqì/ Đừng khách sáo

    请不要客气 /qǐng bùyào kèqì/ Xin đừng khách sáo

    哪里,这是我们应该做的事 /nǎlǐ, zhè shì wǒmen yīnggāi zuò de shì/ Đâu có, Đây là điều chúng tôi nên làm

    我很感激你 /Wǒ hěn gǎnjī nǐ/ Tôi rất cảm kích với sự giúp đỡ của anh!

    向您表示感谢 /Xiàng nín biǎoshì gǎnxiè/ Bày tỏ lòng cảm ơn đối với ngài

    你真是我家的恩人 /nǐ zhēnshi wǒjiā de ēnrén/ Ông thật sự là ân nhân của gia đình tôi

    我不会忘记你的好意 /Wǒ bù huì wàngjì nǐ de hǎoyì/ tôi sẽ không quên tấm lòng của ông

    我不知道怎么样才能报答你 /wǒ bù zhīdào zěnme yàng cáinéng bàodá nǐ/ Tôi không biết lấy gì để đền đáp ơn của ông

    你真是好人 /Nǐ zhēnshi hǎo rén/ Anh thật là người tốt

    谢谢你对我的关照 /xièxiè nǐ duì wǒ de guānzhào/ Cảm ơn sự quan tâm của ông dành cho tôi

    感谢你特意来接我 /gǎn xiè nǐ tèyì lái jiē wǒ/ Cảm ơn anh có lòng đến đón

    谢谢你的邀请 /xièxiè nǐ de yāoqǐng/ Cảm ơn lời mời của anh

    不用谢 /Bùyòng xiè/ Không cần cảm ơn

    小事而已 /Xiǎoshì éryǐ/ Chỉ là chút chuyện nhỏ thôi

    请不要客气 /qǐng bùyào kèqì/ Xin đừng khách sáo

    Các mẫu câu về cách xin lỗi

    很抱歉 /hěn bàoqiàn/ Thật xin lỗi

    不好意思 /bù hǎoyìsi/ Xin lỗi

    对不起 /duìbùqǐ/ Xin lỗi

    请原谅 /qǐng yuánliàng/ Xin tha thứ

    是我的错 /shì wǒ de cuò/ Là lỗi của tôi

    我想向你说声道歉 /wǒ xiǎng xiàng nǐ shuō shēng dàoqiàn/ Mình muốn nói lời xin lỗi với cậu

    真对不起,让您久等了 /Zhēn duì bu qǐ, ràng nín jiǔ děng le/ Thành thật xin lỗi vì để bạn chờ lâu

    实在对不起!/shí zài duì bù qǐ / Vô cùng xin lỗi!

    真抱歉!/zhēn bào qiàn/ Thật sự xin lỗi!

    真的不好意思!/zhēn de bù hǎo yìsi/ Thật sự xin lỗi!

    多多包涵 /duō duō bāo hán / thông cảm

    打扰了/dǎ rǎo le/ làm phiền rồi

    难为你了/nán wéi nǐ le/ làm khó cho bạn rồi

    没关系 /Méi guānxì/ Không sao

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giao Tiếp Tiếng Trung Chủ Đề Chào Hỏi
  • Du Học Trung Quốc Cần Bao Nhiêu Tiền Cho Lần Đầu Sang ?
  • Đi Du Học Trung Quốc Hết Bao Nhiêu Tiền?
  • Mới Bắt Đầu Học Tiếng Trung Quốc Thì Nên Bắt Đầu Từ Đâu
  • Học Bổng Du Học Trung Quốc 1 Năm Tiếng Kỳ Tháng 10/2019 Tại Hồ Nam
  • Cách Chào Hỏi Trong Tiếng Nhật

    --- Bài mới hơn ---

  • Học 3 Cách Chào Hỏi Trong Tiếng Nhật Giao Tiếp Hàng Ngày
  • Học Nhanh Tiếng Nhật Chủ Đề Chào Hỏi
  • Học Tiếng Nhật Qua Văn Hóa Chào Hỏi Của Người Nhật Bản
  • Chào Hỏi Bằng Tiếng Nhật Theo Tình Huống
  • Học Giao Tiếp Tiếng Nhật Về Những Câu Chào Hỏi
  • Cách chào hỏi trong tiếng Nhật

    Thứ hai – 13/07/2015 14:38

    Cách chào hỏi trong tiếng Nhật được coi là một văn hóa đầy tính nhân văn của người Nhật. Văn hóa này bao gồm các câu chào hỏi, cung cách lịch sự khi giao tiếp và phong tục cúi người khi chào của người Nhật.

    1, Nghi lễ cúi đầu khi chào hỏi.

    Khi chào hỏi cũng như khi bày tỏ sự biết ơn và xin lỗi, người Nhật thường hay cúi gập người xuống. Hành động này trong tiếng Nhật gọi là ojigi. Ojigi trong văn hóa Nhật được coi như một cái bắt tay hay một cái ôm hôn chào hỏi như ở các đất nước khác. Điều quan trọng khi cúi chào đó là bạn nên cúi đầu thấp hơn so với người đối diện. Điều này là một dấu hiệu của sự tôn trọng, đặc biệt nếu người đối diện ở địa vị xã hội cao hơn bạn, hoặc nếu bạn không biết người đó.

    Ojigi ở mỗi góc độ khác nhau có ý nghĩa khác nhau, vì thế người ta chia ojigi ra làm nhiều loại tuỳ vào thời điểm và trường hợp. Thông thường trong cuộc sống hằng ngày có 3 kiểu ojigi sau:

    – Chào hỏi xã giao hàng ngày, khẽ cúi người khoảng 15 độ, thân mình và đầu chỉ hơi cúi khoảng một giây, hai tay để bên hông. Người Nhật chào nhau vài lần trong ngày, nhưng chỉ lần đầu thì phải chào thi lễ, những lần sau chỉ khẽ cúi chào.

    – Chào hỏi có phần trang trọng, cúi người khoảng 30 độ và giữ nguyên 2-3 giây. Nếu đang ngồi trên sàn nhà mà muốn chào thì đặt hai tay xuống sàn, lòng bàn tay úp sấp cách nhau 10-20 cm, đầu cúi thấp cách sàn nhà 10-15 cm.

    – Chào hỏi trang trọng (kiểu Saikeirei): cúi xuống từ từ và rất thấp (trên 45 độ) là hình thức cao nhất, biểu hiện sự kính trọng sâu sắc và thường sử dụng trước bàn thờ trong các đền của Thần đạo, chùa của Phật giáo, trước Quốc kỳ, trước Thiên Hoàng.

    2, Lịch sự trong giao tiếp chào hỏi:

    * Nguyên tắc khi giao tiếp:

    + Đến sớm hơn vài phút trước giờ hẹn, người có cấp bậc cao nhất sẽ là người tiến vào phòng đầu tiên, chủ nhà là người giới thiệu những thành viên tham dự và theo cấp bậc từ cao đến thấp.

    + “Họ” được dùng để giới thiệu cùng với cấp bậc thay vì dùng tên.

    + Phải có khoảng cách khi đứng giao tiếp, khi giới thiệu họ thường cúi đầu chào nhau.

    + Khi bắt tay với họ thì không nên giao tiếp mắt và siết mạnh, thường thì các vị cao cấp bắt tay trước khi ra về và hãy để cho người khách quan trọng nhất bước ra khỏi phòng trước.

    Tác giả bài viết: Trung tâm tiếng Nhật SOFL

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Trường Nhật Ngữ Uy Tín Ở Tokyo
  • Danh Sách Những Trường Nhật Ngữ Ở Chiba Nhật Bản
  • Danh Sách Những Trường Nhật Ngữ Ở Fukuoka Nhật Bản
  • Học Chính Quy Cao Đẳng Tiếng Nhật Ở Vũng Tàu
  • Lớp Học Tiếng Nhật Tại Bà Rịa
  • Những Cách Chào Hỏi Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Mỗi Ngày Chỉ Với 10 Phút
  • Học Tiếng Anh Theo Sơ Đồ Tư Duy (Kèm Cd) Sách Mà Không Đăng Ký Tại Odf • Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Học Tiếng Anh Qua Thơ Ca
  • Bài Học 01
  • Học Tiếng Anh Ở Đâu Tốt Tại Tphcm?
  • Hi/Hello: Xin chào

    Good morning/Good afternoon/Good evening: Xin chào (theo buổi)

    Dành cho những người mới gặp nhau lần đầu:

    A: Hello, my name is….(Xin chào, tên tôi là….)

    B: Hello, my name is….

    A: Nice to meet you (Rất vui được gặp bạn)

    B: Nice to meet you too (Tôi cũng rất vui được gặp bạn)

    Dành cho những người đã quen nhau:

    A: Hi, How are you?/How is it going?/How do you do? (Xin chào, bạn khỏe không)

    Trong tiếng Anh có rất nhiều cách chào hỏi. Tuy nhiên bạn chỉ cần học những mẫu câu trên là đã đủ để sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Hơn nữa, cách chào hỏi không phụ thuộc vào việc bạn sử dụng mẫu câu nào mà phụ thuộc vào cảm xúc và ngữ điệu của bạn khi chào người đối diện.

    ☎ Hotline: 08.8884.6804

    💻 Fanpage: Facebook.com/philconnectvn

    📱 Zalo/Viber: 08.8884.6804

    ✉ Email/Skype: [email protected]

    PHIL CONNECT: TẬN TÂM – MINH BẠCH – CHẤT LƯỢNG

    ➡ Tư vấn rõ ràng, minh bạch mọi thông tin & chi phí

    ➡ Hoàn tất mọi thủ tục nhập học của trường

    ➡ Luôn dành tặng nhiều khuyến mãi hấp dẫn nhất

    ➡ Hướng dẫn mọi thủ tục để xin Visa 59 ngày

    ➡ Hỗ trợ đặt vé máy bay với giá rẻ nhất

    ➡ Hướng dẫn kỹ càng trước khi bay

    ➡ Hỗ trợ học viên đổi ngoại tệ

    ➡ Hỗ trợ học viên tại sân bay Tân Sơn Nhất

    ➡ Đón và tặng SIM điện thoại ngay khi đến sân bay

    ➡ Cam kết hỗ trợ trước, trong và sau khóa học,…..

    Bài 1: Chào hỏi trong tiếng Anh

    Đánh giá bài viết

    Đánh giá bài viết

    --- Bài cũ hơn ---

  • Alan Walker – Darkside (Lyrics) Ft. Au/ra And Tomine Harket – Tổng Hợp Video Học Tiếng Anh Qua Bài Hát Không Quảng Cáo
  • Alan Walker – Darkside (Feat. Au/ra And Tomine Harket) – Web Cung Cấp Video Học Tiếng Anh Qua Bài Hát Hữu Ích Nhất
  • Dan Hauer By Dxy
  • Tự Học B1 Vstep Cho Người “Mất Gốc”: Giai Đoạn 1
  • Bậc B1 Chuẩn Châu Âu
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100