Tiếng Hàn Giao Tiếp Trong Công Ty

--- Bài mới hơn ---

  • 59 Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Hàn Có Phiên Âm Được Sử Dụng Nhiều Nhất
  • Tự Học Tiếng Trung Giao Tiếp Từ Con Số 0 Tập 3 + Dvd Tài Liệu Audio Nghe
  • Văn Phòng Phẩm Tiếng Trung: Từ Vựng
  • Những Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Thông Dụng Trong Nghề Nail
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Tại Quận 5
  • Tiếng Hàn giao tiếp trong công ty

    Thứ hai – 28/03/2016 11:41

    Giao tiếp tiếng Hàn trong công ty không hề đơn giản. Đặc biệt nếu như bạn là người nước ngoài, làm việc với các đồng nghiệp người Hàn Quốc thì việc giao tiếp bằng tiếng Hàn càng trở nên quan trọng và cần thiết.

    Trung tâm tiếng Hàn SOFL sẽ cùng bạn học một số từ vựng và mẫu câu tiếng Hàn giao tiếp trong công ty. Nếu muốn công việc thuận lợi thì bạn không thể không biết cách giao tiếp sao cho chính xác và hợp tình hợp lí nhất.

    Chủ tịch và Giám đốc điều hành 의장님/ 이사님

    Giám đốc điều hành CEO 씨이오

    Giám đốc/Trưởng phòng Marketing 마케팅 담당자님

    Giám đốc/Trưởng phòng Sales 세일 매니저님

    Giám đốc/Trưởng phòng Dịch vụ khách hàng 고객서비스팀 매니저님

    Giám đốc/Trưởng phòng Nhân sự 개인담당 매니저님 (퍼스널 디랙터 님)

    Giám đốc/Trưởng phòng Nhân sự 인사관리 매니저님

    Giám đốc/Trưởng văn phòng 오피스 매니저님

    Giám đốc/Trưởng phòng Kĩ thuật 기술관리자님

    Giám đốc/Trưởng phòng Nghiên cứu và phát triển 연구 개발 매니저님

    Giám đốc/Trưởng phòng Sản phẩm 프로덕션 담당자님

    Giám đốc/Trưởng nhà máy/xưởng sản xuất 공장장님

    1. 저는 새로 와서 잘 몰라요, 가르쳐주세요.

    Tôi mới đến nên không biết, hãy chỉ cho tôi với.

    Bao giờ thì chúng tôi bắt đầu làm việc?

    ở đây có làm đêm không?

    Làm như thế này có được không ?

    Tôi đã cố gắng hết sức.

    Tôi sẽ nỗ lực hơn.

    Tôi ra ngoài một chút rồi vào ngay.

    Tôi có thể giúp gì được bạn?

    Tôi chưa nhận lương.

    Hãy tăng lương cho tôi.

    Tôi là người nước ngoài.

    Thông tin được cung cấp bởi

    Cơ sở 1: Số 365 – Phố vọng – Đồng tâm – Hai Bà Trưng – Hà Nội

    Cơ sở 2 : 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài – Mai Dịch – Cầu Giấy – Hà Nội.

    Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum – Nhân Chính – Thanh Xuân – Hà Nội.

    Tel: 0462 927 213 – Hotline: 0917 86 12 88 – 0962 461 288

    Email: [email protected]

    Website: http://hoctienghanquoc.org/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Hàn Giao Tiếp Trong Công Ty Qua Mẫu Câu Thông Dụng
  • Tiếng Hàn Giao Tiếp Cơ Bản Trình Độ Sơ Cấp Tại Hà Nội
  • Khóa Học Tiếng Hàn Sơ Cấp
  • Bí Quyết Học Tốt Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Người Bận Rộn (Phần 2)
  • 7 Bí Quyết Học Tiếng Anh Giao Tiếp Hiệu Quả Cho Người Bận Rộn
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Trong Công Xưởng, Công Ty

    --- Bài mới hơn ---

  • Lịch Học Tiếng Trung Quận Gò Vấp
  • Học Tiếng Trung Ở Đâu Rẻ Quận Gò Vấp?
  • Khóa Học Tiếng Trung Tốt Nhất Quận Gò Vấp.
  • Lớp Học Tiếng Trung Cấp Tốc Tại Quận Gò Vấp
  • Lớp Học Tiếng Trung Siêu Nhanh Siêu Hiệu Quả Tại Quận Gò Vấp
  • Học tiếng Trung Giao tiếp trong Công xưởng, Công ty

    Bạn đang làm việc tại Trung Quốc hoặc có người chủ là người Trung. Bạn muốn vươn đến những vị trí cao hơn trong công việc ? Nếu có thì phải làm gì ?

    Những mẫu câu tiếng Trung Giao tiếp trong Công xưởng

    抱歉我现在很忙。

    Bào qiàn, wǒ xiàn zài hěn máng

    Xin lỗi, hiện tôi đang rất bận

    今天又得加班了。

    Jīn tiān yòu děi jiā bān le

    Hôm nay lại phải tăng ca

    最近总是加班。

    Zuìjìn zǒng shì jiā bān

    Dạo này toàn phải tăng ca

    我忙得不可开交。你能晚点儿下班吗

    Wǒ máng dé bù kě kāi jiāo Nǐ néng wǎn diǎn er xiàbān ma?

    Tôi bận không dứt ra được Anh tan ca muộn một chút được không?

    工作非常多。你能加班吗

    Gōng zuò fēi cháng duō Nǐ néng jiābān ma?

    Việc rất nhiều Anh tăng ca được không?

    当然可以。

    Dāng rán kěyǐ

    Tất nhiên là được

    很抱歉。明天我没办法早来。

    Hěn bào qiàn, míng tiān wǒ méi bànfǎ zǎo lái

    Thành thật xin lỗi Ngày mai tôi không thể đến sớm được

    抱歉。我今天不能上夜班。

    Bào qiàn, wǒ jīntiān bù néng shàng yèbān

    Xin lỗi Hôm nay tôi không thể làm ca đêm

    我晚上有课。

    Wǒ wǎn shàng yǒu kè

    Buổi tối tôi có giờ dạy

    家里没有人照看孩子。

    Jiālǐ méi yǒu rén zhào kàn háizi

    Ở nhà không có ai trông bọn trẻ

    你需要我加多长时间的班

    Nǐ xūyào wǒ jiā duō cháng shíjiān de bān?

    Anh muốn tôi tăng ca thêm bao lâu?

    明天见。

    Míng tiān jiàn

    Hẹn mai gặp lại

    累了吧

    Lèi le ba?

    Mệt rồi chứ?

    该下班了。

    Gāi xiàbān le

    Hết giờ làm rồi

    等一下。

    Děng yíxià

    Chờ một lát

    请给我一杯咖啡。

    Qǐng gěi wǒ yì bēi kāfēi

    Làm ơn cho tôi ly cà phê

    今天要做什么

    Jīntiān yào zuò shénme?

    Hôm nay phải làm gì?

    你能来一下办公室吗

    Nǐ néng lái yí xià bàn gōng shì ma?

    Anh đến văn phòng một lát được không?

    你能给我复印这份文件吗

    Nǐ néng gěi wǒ fùyìn zhè fèn wén jiàn ma?

    Anh photo bản tài liệu này cho tôi được không?

    你能帮我一下忙吗

    Nǐ néng bāng wǒ yí xià máng ma?

    Anh giúp tôi một lát có được không?

    老板来了吗

    Lǎo bǎn lái le ma?

    Ông chủ đã đến chưa?

    最近老板的心情不好。

    Zuìjìn lǎobǎn de xīn qíng bù hǎo

    Dạo này tâm trạng của ông chủ không tốt

    开始开会吧。

    Kāi shǐ kāihuì ba

    Bắt đầu họp nào

    我宣布会议开始。

    Wǒ xuān bù huìyì kāi shǐ

    Tôi xin tuyên bố cuộc họp bắt đầu

    开会了大家请安静。

    Kāihuì le, dàjiā qǐng ānjìng

    Vào cuộc họp rồi, đề nghị mọi người trật tự

    都到齐了吗

    Dōu dào qí le ma?

    Đã đến đủ cả chưa?

    开会时不能接电话。

    Kāi huì shí bù néng jiē diàn huà

    Khi họp không được nghe điện thoại

    秘书来念一下上次会议记录好吗

    Mìshū lái niàn yí xià shàng cì huìyì jìlù hǎo ma?

    Mời cô thư ký đọc qua bản ghi chép cuộc họp lần trước được không?

    你的发言权没有获得批准。

    Nǐ de fāyán quán méi yǒu huòdé pīzhǔn

    Quyền phát biểu của anh không được phê chuẩn

    所有赞同的请举手。

    Suǒyǒu zàn tóng de, qǐng jǔ shǒu

    Tất cả những ai đồng ý xin giơ tay

    所有反对的请表态反对。

    Suǒ yǒu fǎnduì de, qǐng biǎo tài fǎnduì

    Tất cả những ai phản đối đề nghị bày tỏ thái độ phản đối

    我提议将该议案进行投票表决。

    Wǒ tíyì jiāng gāi yì’àn jìn xíng tóu piào biǎojué

    Tôi đề nghị tiến hành bỏ phiếu cho đề án này

    我们表决吧。

    Wǒmen biǎo jué ba

    Chúng ta biểu quyết đi

    我提议现在休会。

    Wǒ tíyì xiànzài xiūhuì

    Tôi đề nghị bây giờ giải lao

    Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thường dùng trong Công Ty

    英俊还没来呢。

    YīngJùn hái méi lái ne

    Anh Tuấn chưa đến à?

    明勇说他会晚点儿来。

    Míng Yǒng shuō tā huì wǎn diǎnr lái

    Minh Dũng nói anh ấy đến muộn một chút

    他最近总是迟到。

    Tā zuìjìn zǒng shì chídào

    Dạo này anh ấy toàn đến muộn

    他到分公司一趟再来上班。

    Tā dào fēng ōngsī yí tàng zài lái shàngbān

    Anh ấy đến chi nhánh công ty rồi mới đến làm

    社长经常点上班。

    Shèzhǎng jīngcháng diǎn shàng bān

    Trưởng phòng thường đi làm lúc giờ

    我们公司打卡上班。

    Wǒmen gōngsī dǎkǎ shàng bān

    Công ty chúng tôi dùng thẻ chấm công

    迟到分钟也会罚款。

    Chídào fēn zhōng yě huì fákuǎn

    Đến muộn phút cũng bị phạt tiền

    我明天出差。

    Wǒ míng tiān chūchāi

    Ngày mai tôi đi công tác

    我到海外出差一个月。

    Wǒ dào hǎiwài chūchāi yí ge yuè

    Tôi đi công tác ở nước ngoài tháng

    我去北京出差。

    Wǒ qù Bě ijīng chūchāi

    Tôi đi công tác ở Bắc Kinh

    我经常出差。

    Wǒ jīng cháng chūchāi

    Tôi thường xuyên đi công tác

    我和老板一起去日本出差。

    Wǒ hé lǎo bǎn yīqǐ qù rìběn chūchāi

    Tôi đi công tác ở Nhật Bản cùng với ông chủ

    老板叫我到美国出差。

    Lǎobǎn jiào wǒ dào Měiguó chūchāi

    Ông chủ cử tôi đi công tác ở Mỹ

    是三星公司的金先生吗

    Shì sān xīng gōngsī de Jīn xiān shēng ma?

    Ông là ông Kim bên công ty Samsung phải không?

    社长正在开会呢。您能等会儿吗

    Shè zhǎng zhèng zài kāi huì ne Nín néng děng huìr ma?

    Trưởng phòng đang họp Anh vui lòng chờ một lát được không?

    社长正在等您呢。

    Shè zhǎng zhèng zài děng nín ne

    Trưởng phòng đang chờ anh đấy

    您来了请往这边走。

    Nín lái le? Qǐng wǎng zhè biān zǒu

    Anh đến rồi à? Mời anh đi lỗi này

    想喝杯咖啡吗

    Xiǎng hē bēi kāfēi ma?

    Anh có muốn uống lý cà phê không?

    对不起您是从北京来的王明先生吗

    Duìbùqǐ, nín shì cóng Běi jīng lái de Wáng Míng xiān shēng ma?

    Xin lỗi, anh là Vương Minh từ Bắc Kinh tới phải không?

    欢迎您来我们公司。

    Huān yíng nín lái wǒmen gōngsī

    Chào mừng anh đến công ty chúng tôi

    我们老板有事所以我代他来的。

    Wǒmen lǎobǎn yǒu shì, suǒyǐ wǒ dài tā lái de

    Ông chủ chúng tôi có việc bận, nên tôi đến thay ông ấy

    希望您在中国期间过得愉快。

    Xī wàng nín zài Zhōng guó qījiān guò dé yúkuài

    Hy vọng anh sẽ cảm thấy thoải mái trong thời gian ở Trung Quốc

    价格很合适。

    Jiàgé hěn héshì

    Giá cả rất phù hợp

    我很满意这个价格。

    Wǒ hěn mǎnyì zhè ge jiàgé

    Tôi rất hài lòng với giá này

    价格的问题我们要好好商量一下。

    Jiàgé de wèntí, wǒmen yào hǎo hǎo shāng liàng yíxià

    Chúng ta phải thương lượng lại vấn đề giá cả

    不能再便宜一点吗

    Bù néng zài piányí yì diǎn ma?

    Không thể rẻ hơn nữa được à?

    上海的到岸价是多少

    Shàng hǎi de dào’ànjià shì duō shǎo?

    Giá CIF Thượng Hải là bao nhiêu?

    我们再商量商量价钱吧。

    Wǒmen zài shāng liàng shāng liang jiàqián ba

    对不起在价格上没有商量的余地。

    Duìbùqǐ, zài jiàgé shàng méi yǒu shāng liàng de yúdì

    Xin lỗi, về giá cả thì không thể thỏa thuận hơn được nữa

    费用由谁来承担

    Fèi yòng yóu shuí lái chéng dān?

    Các khoản phí tổn bên nào chịu?

    什么时候签订合同呢

    Shén me shíhòu qiān dìng hétóng ne?

    Bao giờ ký hợp đồng?

    我们合适签合同好呢

    Wǒmen héshì qiān hé tóng hǎo ne?

    Khi nào thì chúng ta ký hợp đồng?

    让我们遵守合同吧。

    Ràng wǒmen zūn shǒu hé tóng ba

    如果违约的话得交违约金。

    Rúguǒ wéiyuē de huà, děi jiāo wéi yuē jīn

    Nếu làm trái hợp đồng thì phải nộp tiền vi phạm hợp đồng

    如果违约的话得双倍赔偿。

    Rúguǒ wéi yuē de huà, děi shuāng bèi péicháng

    Nếu làm trái hợp đồng thì phải bồi thường gấp đôi

    索赔的有效期是多久

    Suǒpéi de yǒu xiào qī shì duōjiǔ?

    Thời hạn đòi bồi thường có hiệu lực trong bao lâu?

    贵公司方面也应该承担一部分责任。

    Guì gōng sī fāng miàn yě yīng gāi chéng dān yí bùfèn zérèn

    Bên quý công ty cũng phải chịu một phần trách nhiệm

    对这件事。我们不能承担全部责任。

    Duì zhè jiàn shì, wǒmen bù néng chéng dān quán bù zérèn

    Chúng tôi không thể chịu toàn bộ trách nhiệm về việc này

    TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ATLANTIC TỪ SƠN

    Địa chỉ: Số 24 Lý Thánh Tông, Đồng Nguyên, Từ Sơn, Bắc Ninh

    Điện thoại: 02223.745.726 / 02223.745.725 / 02223.745.724

    Hotline: 0973.825.167

    Nếu tin đăng này gặp vấn đề, vui lòng báo cáo tin đăng Báo vi phạm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Trung Giao Tiếp Trong Công Xưởng
  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 8
  • Giáo Trình Hán Ngữ 1 Bài 1
  • Giáo Trình Hán Ngữ 1 Bài 13
  • Giáo Trình Hán Ngữ 1, 2, 3, 4, 5, 6 Pdf Bản Mới
  • Học Tiếng Hàn: Từ Vựng Và Những Câu Giao Tiếp Trong Công Ty

    --- Bài mới hơn ---

  • Hội Thoại Tiếng Trung Giao Tiếp Với Sếp, Lãnh Đạo
  • Top 10 Website Học Tiếng Trung Trực Tuyến “Hot” Nhất
  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Tình Yêu Hay Nhất
  • Hẹn Hò Và Tỏ Tình Người Yêu (Phần 1)
  • Chương Trình Học Đại Học Bằng Tiếng Anh Tại Hàn Quốc
  • Học tiếng Hàn Quốc dễ như ăn kẹo

    Để giúp cho lao động Việt Nam có thể dễ dàng và thuận lợi hơn trong giao tiếp và làm việc trong các công xưởng Hàn Quốc. Hôm nay, việc làm Hàn Quốc chia sẻ cho các bạn những câu giao tiếp cơ bản được sử dụng trong các công xưởng.

    Mẫu câu giao tiếp sử dụng trong công xưởng

     

    1.여기서 야간도 해요?

    Ở đây có làm đêm không

    2. 하루 몇시간 는무해요?

    Mỗi ngày tôi làm việc bao nhiêu tiếng?

    3. 일을 언제 시작해요?

    Khi nào tôi bắt đầu làm việc?

    4. 무슨일을 하겠어요?

    Tôi sẽ làm việc gì?

    5. 새로 와서 잘 몰라요

    6.외국인 입니다 모든것이 익숙 안해요

    Tôi là người nước ngoài không quen với tất cả mọi thứ

    7.오늘몇시 까지 해요?

    Hôm nay làm đến mấy giờ?

    8. 누구와 함께 해요?

    Tôi làm với ai?

    9.

    너무 피곤해, 좀 쉬자

    Mệt quá, ngỉ chút thôi nào

    10.저희를 많이 도와주세요 

    Xin giúp đỡ nhiều cho chúng tôi

    11.이렇게 하면 돼요?

    Làm thế này có được không?

    12.한번 해 볼께요

    Để tôi làm thử một lần xem

    13.같이 해주세요

    Hãy làm với tôi

    14.다른 일을 시켜주세요

    Hãy cho tôi làm việc khác

    15.천천히 일에 익숙해질 거여요

    Từ từ tôi sẽ quen với việc

    16

    이제부터 혼자 할 수 있어요

    Từ bây giờ tôi có thể làm một mình

    17.최선을 다했어요

    Tôi đã gắng hết sức

    18.노력하겠어요

    Tôi sẽ nỗ lực

    19. 저는 금방 나갔다 올께요

    Tôi ra ngoài 1 lát rồi sẽ vài ngay 

    20.이렇게 함면 되지요

    Làm thế này là được phải không vậy

    21.켜세요

    Hãy bật lên

    22.끄세요

    Hãy tắt đi

    23.손을 때지 마세요

    24.위험하니까 조심하세요

    Nguy hiểm, hãy cẩn thận

    25.월급 명 세서를 보여주세

    Cho tôi xem bảng lương

    26.이번달 제 월급이 얼마예요? 

    Tháng này lương tôi được bao nhiêu?

    27.월급 언제 나오곘어요?

    Bao giờ thì có lương?

    28.월급을 인상해주세요

    Hãy tăng lương cho tôi

    29.무엇을 도와드릴까요?

    Tôi có thể giúp gì được bạn?

    30. 

    한반 해봐 주세요

    Hãy làm thử cho tôi xem với

     

    Từ vựng tiếng Hàn trong công ty

    Tin được nhiều người quan tâm

    HỖ TRỢ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAM GIA

    NGUYỄN GIANG (MS): 0988 808 545 – 0366 809 089

    Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mau Câu Tieng Anh Giao Tiep Tai Phòng Khám Nha Khoa
  • Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Phòng Khám Răng
  • Các Mẫu Câu Tiếng Anh Cho Lễ Tân Khách Sạn Phải Nắm Rõ
  • 16 Mẫu Câu Giao Tiếng Anh Mà Lễ Tân Khách Sạn Cần Phải Biết
  • Tiếng Anh Người Lớn Tuổi
  • Học Tiếng Hàn Giao Tiếp Trong Công Ty Qua Mẫu Câu Thông Dụng

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Hàn Giao Tiếp Trong Công Ty
  • 59 Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Hàn Có Phiên Âm Được Sử Dụng Nhiều Nhất
  • Tự Học Tiếng Trung Giao Tiếp Từ Con Số 0 Tập 3 + Dvd Tài Liệu Audio Nghe
  • Văn Phòng Phẩm Tiếng Trung: Từ Vựng
  • Những Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Thông Dụng Trong Nghề Nail
  • Nhiều năm trở lại đây các công ty, tập đoàn lớn của Hàn Quốc không ngừng mở rộng thị trường sang Việt Nam. Họ rót vốn vào đầu tư và mở hàng ngàn doanh nghiệp có vốn Hàn Quốc cùng với hàng trăm nhà máy lớn nhỏ trải đều toàn quốc. Lượng cầu nhân lực tiếng Hàn tại Việt Nam tăng liên tục, song nguồn cung của chúng ta vẫn còn chưa thể đáp ứng đủ. Điều này mở ra vô vàn những cơ hội việc làm cho nguồn nhân lực của Việt Nam.

    Học tiếng Hàn giao tiếp trong công ty

    Tuy nhiên, hầu hết các công ty Hàn Quốc đều yêu cầu nhân viên của mình sử dụng tiếng Hàn thường xuyên, kể cả khi giao tiếp với đồng nghiệp trong nước. Bởi vì vốn dĩ người Hàn Quốc không có thói quen thích nghi với nền văn hóa khác, họ khá bảo thủ với ngôn ngữ của mình. Trong các doanh nghiệp Hàn, có rất ít, thậm chí hiếm người Hàn học tiếng Việt. Khi làm việc tại các công ty Hàn Quốc, yêu cầu đầu tiên của bạn là phải biết tiếng Hàn, được như vậy bạn mới có thể tồn tại được trong môi trường làm việc của họ. Điều này thúc đẩy nhu cầu học tiếng Hàn Quốc tăng cao.

    Nhưng một sự thật đáng chú ý là tuy tiếng Hàn ngày càng phổ biến nhưng lực lượng nguồn nhân lực tìm việc biết tiếng Hàn lại rất khan hiếm. Vì vậy, để có thể phỏng vấn xin việc ở các công ty Hàn Quốc, bạn phải trang bị cho mình vốn kiến thức nền tảng. Trong quá trình làm việc phải không ngừng trau dồi thêm để tăng vốn tiếng Hàn của bản thân.

    Một số câu giao tiếp thông dụng trong công ty

    Các câu hội thoại tình huống giao tiếp sử dụng trong công ty Hàn Quốc

    Học Từ Vựng Và Những Câu Giao Tiếp Bằng Tiếng Hàn Trong Công Ty

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Hàn Giao Tiếp Chất Lượng Tphcm
  • Học Giao Tiếp Tiếng Hàn Hiệu Quả Ở Tp.hcm
  • Cách Học Tiếng Hàn Giao Tiếp
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Trong Công Việc
  • 5 Website Học Tiếng Hàn Giao Tiếp Online “cực Chất”
  • Mẫu câu giao tiếp tiếng hàn sử dụng trong công xưởng

    6.외국인 입니다 모든것이 익숙 안해요

    Tôi là người nước ngoài không quen với tất cả mọi thứ

    10.저희를 많이 도와주세요

    Xin giúp đỡ nhiều cho chúng tôi

    17.최선을 다했어요

    Tôi đã gắng hết sức

    Từ vựng tiếng Hàn trong công ty

    1 : 사무실 — xa mu sil — văn phòng

    2 : 경리부 — ciơng ni bu — bộ phận kế tóan

    3 : 관리부 — coan li bu — bộ phận quản lý

    4 : 무역부 — mu iớc bu — bộ phận xuất nhập khẩu

    5 : 총무부 — shông mu bu — bộ phận hành chính

    6 : 업무부 — ớp mu bu — bộ phận nghiệp vụ

    7 : 생산부 — xeng xan bu — bộ phận sản xuất

    8 : 컴퓨터 — khơm piu thơ — máy vi tính

    9 : 복사기 — bốc xa ci — máy photocoppy

    10 : 팩스기 — péc xừ ci — máy fax

    11 : 전화기 — chơn hoa ci — điện thoại

    12 : 프린터기 — pừ rin thơ ci — máy in

    13 : 계산기 — ciê xan ci — máy tính

    14 : 장부 — chang bu — sổ sách

    15 : 기록하다 — ci rốc ha tà — vào sổ / ghi chép

    16 : 전화번호 — chơn hoa bơm hô — sổ điện thoại

    17 : 열쇠,키 — iơl xuê khi — chìa khóa

    18 : 여권 — iơ cuôn — hộ chiếu

    19 : 외국인등록증 — uê cúc in tưng rốc chưng — thẻ người nước ngoài

    20 : 백지 — béc chi — giấy trắng

    21 : 월급 — uơl cứp — lương

    22 : 출급카드 — shul cưn kha tư — thẻ chấm công

    23 : 보너스 — bô nơ xừ — tiền thưởng

    24 : 월급명세서 — ươl cứp miơng xê xơ — bảng lương

    25 : 기 본월급 — ci bôn ươl cứp tiền — lương cơ bản

    26 : 잔업수당 — chan ớp xu tang — tiền tăng ca / làm thêm

    27 : 특근수당 — thức cưn xu tang — tiền làm ngày chủ nhật

    28 : 심야수당 — xim ia xu tang — tiền làm đêm

    29 : 유해수당 — iu he cu tang — tiền trợ cấp độc hại

    30 : 퇴직금 — thuê chic cưm — tiền trợ cấp thôi việc

    31 : 월급날 — ươl cứp nal — ngày trả lương

    32 : 공제 — công chê — khoản trừ

    33 : 의료보험료 — ưi riô bô hơm riô — phí bảo hiểm

    34 : 의료보험카드 — ưi riô bô hơm kha từ — thẻ bảo hiểm

    35 : 공장 — chông chang — nhà máy / công xưởng

    36 : 사장 — xa xhang — giám đốc

    37 : 사모님 — xa mô nim — bà chủ

    38 : 부사장 — bu xa chang — phó giám đốc

    39 : 이사 — i xa — phó giám đốc

    40 : 공장장 — công chang chang — quản đốc

    41 : 부장 — bu chang — trưởng phòng

    42 : 과장 — coa chang — trưởng chuyền

    43 : 대리 — te ri — phó chuyền

    44 : 반장 — ban chang — trưởng ca

    45 : 비서 — bi xơ — thư ký

    46 : 관리자 — coan li cha — người quản lý

    47 : 기사 — ci xa — kỹ sư

    48 : 운전기사 — ưn chơn ci xa — lái xe

    49 : 근로자 — cưn lô cha — người lao động

    50 : 외국인근로자 — uê cúc in cưn lô cha — lao động nước ngoài

    51 : 연수생 — iơn xu xeng — tu nghiệp sinh

    52 : 불법자 — bul bớp cha — người bất hợp pháp

    53 : 경비아저씨 — ciơng bi a chơ xi — ông bảo vệ

    54 : 식당아주머니 — xic tang ca chu mơ ni — bà nấu ăn

    55 : 청소아주머니 — shơng cô a chu mơ ni — bà dọn vệ sinh

    56 : 일 — il — công việc

    57 : 일을하다 — i rưl ha tà — làm việc

    58 : 주간 — chu can — ca ngày

    59 : 야간 — ia can — ca đêm

    60 : 이교대 — i ciô te làm — hai ca

    61 : 잔업 — chan ớp — làm thêm

    62 : 주간근무 — chu can cưn mu — làm ngày

    63 : 야간근무 — ia can cưn mu — làm đêm

    64 : 휴식 — hiu xíc — nghỉ ngơi

    65 : 출근하다 — shul cưn ha tà — đi làm

    66 : 퇴근하다 — thuê cưn ha tà — tan ca

    67 : 결근 — ciơl cưn — nghỉ việc

    68 : 모단결근 — mu tan ciơl cơn nghỉ — không lí do

    70 : 일을시작하다 — i rưl x chác ha tà — bắt đầu công việc

    71 : 일을 끝내다 — i rưl cứt ne tà — kết thúc công việc

    72 : 퇴사하다 — thuê xa ha tà — thôi việc

    73 : 근무처 — cưn mô shơ nơi — làm việc

    74 : 근무시간 — cưn mu xi can — thời gian làm việc

    75 : 수량 — xu riang — số lượng

    76 : 품질– pum chil — chất lượng

    77 : 작업량– chác ớp riang lượng– công việc

    78 : 부서– bu xơ — bộ phận

    79 : 안전모– an chơn mô — mũ an toàn

    80 : 공구– công cu — công cụ

    81 : 작업복– chác ớp bốc — áo quần bảo hộ lao động

    82 : 장갑– chang cáp– găng tay

    83 : 기계– ci ciê– máy móc

    84 : 미싱 — mi xing– máy may

    85 : 섬유기계– xơm iu ci cie — máy dệt

    86 : 프레스– pư re xừ — máy dập

    87 : 선반– xơm ban– máy tiện

    88 : 용접기– iông chơp ci– máy hàn

    89 : 재단기– che tan ci — máy cắt

    90 : 포장기– pô chang ci máy– đóng gói

    91 : 자주기계– cha xu ci cê– máy thêu

    92 : 라인– la in– dây chuyền

    93 : 트럭– thu rớc — xe chở hàng / xe tải

    94 : 지게차– chi cê sha– xe nâng

    95 : 크레인– khư lê in– xe cẩu

    96 : 반– ban — chuyền

    97 : 일반– il ban– chuyền 1

    98 : 검사반– i ban — chuyền 2

    99 : 검사번– cơm xa ban– bộ phận kiểm tra

    100 : 포장반– pô chang ban– bộ phận đóng gói

    101 : 가공반– ca công ban– bộ phận gia công

    102 : 완성반– oan xơng ban — bộ phận hoàn tất

    103 : 재단반– che tan ban– bộ phận cắt

    104 : 미싱반– mi xing ban– chuyền may

    105 : 미싱사– mi xing — xa thợ may

    106 : 목공– mốc công — thợ mộc

    107 : 용접공– iông chớp– công thợ han

    108 : 기계공– ci ciêng công– thợ cơ khí

    109 : 선반공– xơn ban công– thợ tiện

    110 : 기능공– ci nưng công– thợ (nói chung )

    111 : 제폼– che phum — sản phẩm

    112 : 부품– bu pum– phụ tùng

    113 : 원자재– uôn cha che– nguyên phụ kiện

    114 : 불량품– bu liang pum — hàng hư

    115 : 수출품– xu shul pum– hàng xuất khẩu

    116 : 내수품– ne xu pum — hàng tiêu dùng nội địa

    117 : 재고품– che cô pum– hàng tồn kho

    118 : 스위치– xư uy shi — công tắc

    119 : 켜다– khiơ ta– bật

    120 : 끄가– cư tà– tắt

    121 : 작동시키다– chacứ tông chi xikhi tà– dừng máy

    122 : 고치다– cô shi tà — sửa chữa

    123 : 정지시키다– chơng chi xi khi tà d– ừng máy

    124 : 고장이 나다– co chang i na tà — hư hỏng

    125 : 조정하다– chô chơng ha tà — điều chỉnh

    126 : 분해시키다– bun he xi khi tà — tháo máy

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Hàn Bao Lâu Thì Giao Tiếp Được Thành Thạo
  • Học Tiếng Hàn Bao Lâu Thì Giao Tiếp Được Cơ Bản
  • Học Tiếng Hàn Bao Lâu Thì Giao Tiếp Được
  • Bí Quyết Học Tiếng Hàn Giao Tiếp Cấp Tốc Hiệu Quả
  • Bí Quyết Học Giỏi Từ Vựng Tiếng Hàn Giao Tiếp Hàng Ngày
  • Tự Học Đơn Giản Những Mẫu Câu Tiếng Hàn Giao Tiếp Trong Công Ty

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Câu Giao Tiếp Bằng Tiếng Hàn Đơn Giản
  • Học Từ Vựng Tiếng Hàn Giao Tiếp
  • 50 Từ Vựng Thông Dụng Trong Giao Tiếp Tiếng Hàn
  • Học Từ Vựng Tiếng Hàn Giao Tiếp Hàng Ngày
  • Học Từ Vựng Tiếng Hàn Online Với Top 5 Website Chuẩn
  • Tự học đơn giản những mẫu câu tiếng Hàn giao tiếp trong công ty

    Thứ hai – 02/03/2020 08:56

    Những mẫu câu tiếng Hàn giao tiếp trong công ty

    1. Chơ nưl uơl cưp an ba tát xơ iô – 저는 월급 안 받았어요: Tôi chưa có nhận lương.

    2. Chơ nưn uơl cứp hăn pun tô mốt bát tát xơ iô – 저는 월급한푼도 못받았어요: Tôi không nhận được đồng lương nào cả.

    3. Ưol cư pưl chu xi ơ xơ xam xa hăm ni tà – 월급을 주셔서 감사합니다: Rất cảm ơn ông đã trả lương.

    5. I bơn tal chê ươl cứ pi ơl ma iê iô? – 이번달 제 월급이 얼마예요?: Tháng này lương tôi được bao nhiêu thế?

    6. Ươl cứp miơng xê xơ rưl bô iơ chu xe iô – 월급 명 세서를 보여주세요: Hãy cho tôi xem bảng lương.

    7. (Chớc cưm) ươl cứp thông chang ưl bô iơ chu xê iô – (적급)월급 통장을 보여주세요: Hãy cho tôi xem sổ lương (sổ tiết kiệm).

    8. I cơ mu xưn tôn i iê iô? – 이거 무슨 돈 이예요?: Đây là tiền gì vậy?

    9. Chan ớp xu tang tô ciê xan he chu ớt xơ iô? – 잔업수당도 계산해주었어요?: Đã tính tiền làm thêm giờ vào chưa?

    10. I bơn tal ươl cư pi an ma cha iô – 이번달 월급이안 맞아요: Lương tháng này tính không đúng.

    11. Chan ớp i ợp xư ni ca uơl cư pi nơ mu cha ca iô – 잔업이 없으니까 훨급이 너무 작아요: Không có làm thêm / Lương chúng tôi ít quá.

    12. Ciê iác te rô uơl cư pưl ciê xan he chu xe iô – 계약대로 월급을 계산해 주세요: Hãy tính lương đúng như hợp đồng quy định.

    13. Oe chi cưm ca chi uơl cứp an chu xê iô? – 왜 지금까지 월급 안주세요?: Tại sao đến giờ vẫn chưa có lương?

    14. Uơl cứp na rê cốc chi cứp he chi xê iô – 월급날에 꼭 지급해주세요: Mong ông hãy trả lương đúng ngày.

    15. Chơ nưn uê cúc in im ni tà – 저는 외국인 이예요: Tôi là người đến từ nước ngoài.

    16. Chơ hư nưn mô tun co xi íc xúc ha chi a na iô – 저희는 모든것이 익숙하지 않아요: Chúng tôi vẫn còn chưa quen với mọi thứ.

    17. Chơ hưi rưl ma ni tô oa chu xe iô – 저희를 많이 도와주세요: Xin hãy giúp đỡ nhiều cho chúng tôi.

    Những tin mới hơn

    Những tin cũ hơn

    Quận Cầu Giấy – Từ Liêm
    Quận Hai Bà Trưng – Hoàng Mai
    Quận Thanh Xuân – Hà Đông

    Đang truy cập : 0

    Hôm nay : 4423

    Tháng hiện tại : 25001

    Tổng lượt truy cập : 12125366

    Ngày làm việc: từ thứ 2 đến chủ nhật.

    Thời gian làm việc từ: 8h00 – 21h00

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Học Thứ 1: Học Hangul Cơ Bản Phần 1
  • Bài Học Tiếng Hàn Cơ Bản
  • Những Bài Học Cơ Bản Về Word
  • ​các Nguyên Tắc Viết Cơ Bản Khi Học Tiếng Hàn
  • Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Hàn Cơ Bản
  • Hội Thoại Tiếng Trung: Giao Tiếp Trong Công Ty (Phần 2)

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Trung Quận 10 Tp Hcm
  • Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1
  • Học Cách Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Trung Ngắn Gọn, Hay Nhất
  • Cách Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Trung Thật Ấn Tượng
  • Website Luyện Thi Hsk Online Miễn Phí Của Hanban & Viện Khổng Tử Trung Quốc
  • Trong công ty bạn làm việc có đồng nghiệp là người Trung Quốc, vậy làm thế nào để có thể nói chuyện cùng họ?

    1. Mẫu câu cơ bản

     

    1.

    听说小宋辞职了。

    Nghe nói Tiểu Tống từ chức rồi.

    2.

    真的假的?

    Thật hay giả đấy?

    3.

    真让大家大吃一惊。

    Thật khiến mọi người kinh ngạc.

    4.

    人家想趁年轻出国学习。

    Người ta muốn nhân lúc còn trẻ ra nước ngoài học tập.

    5

    可是他的父母怎么办?

    Nhưng bố mẹ anh ấy tính sao?

    6.

    又不是一辈子不回来。

    Đâu có phải là cả đời không về đâu.

    7.

    他是想积累经验才出国学习的。

    Anh ấy muốn tích lũy kinh nghiệm mới ra nước ngoài học.

    8.

    你最近总是没精神。

    Dạo này nhìn anh hay mệt mỏi thế?

    9.

    怪不得总是看见你扒在桌子上睡觉。

    Thảo nào toàn thấy anh nằm ra bàn ngủ.

    2. Từ vựng

     

    1.

    辞职

    Từ chức

    2.

    吃惊

     

    Ngạc nhiên

    3.

     

    Nhân lúc

    4.

    经验

     

    Kinh nghiệm

    5.

    丰富

    Phong phú

    6.

    积累

    Tích lũy

    7.

    克服

    Khắc phục

    3. Ngữ pháp cơ bản

     

    3.1 。。。大吃一惊:…ngạc nhiên (cách nói khác của từ 吃惊)

    Vd: 这件事真让大家大吃一惊。

    Zhè jiàn shì zhēn ràng dàjiā dàchīyījīng

    Việc này khiến mọi người hết sức ngạc nhiên.

    3.2 又不是。。。:(nhấn mạnh)Cũng không phải…

    Vd: 又不是永远不回来。

    Yòu bùshì yǒngyuǎn bù huílái

    Cũng không phải là mãi mãi không quay về

    3.3 怪不得。。。: Cách nói thể hiện sự ngộ ra gì đó ( chả trách gì, thảo nào)

    Vd: 怪不得总是看见你扒在桌子上睡觉。

    Guàibùdé zǒng shì kànjiàn nǐ bā zài zhuōzi shàng shuìjiào

    Thảo nào toàn thấy anh nằm ra bàn ngủ.

    4.Hội thoại

     

    Hội thoại 1:

    男: 小宋昨天辞职了,真让我们大吃一惊。他可真是想干什么就干什么呀!

    Hôm qua anh Tống từ chức rồi, thật là bất ngờ mà. Anh ấy thật là thích làm gì thì làm.

     

    女: 这你就不懂了,人家想趁年经出国学习,丰富自己的知识,多见见世面。

    Cậu chả hiểu gì cả, anh ấy là muốn nhân lúc còn trẻ đi du học nước ngoài, tích  lũy kiến thức, quan sát thế giới .

     

    男: 可是他这一走,父母、爱人、孩子怎么办呢?

    Nhưng anh ấy mà đi thì bố mẹ vợ con anh ấy làm thế nào?

     

    女: 又不是一辈子都不回来了,只不过几年的时间,就克服一下呗!

    Cũng chả phải đi cả đời không về, chỉ là vài năm thôi rồi cũng qua.

     

    Hội thoại 2:

     

    女: 你最近好像没什么精神,是不是病了?

    Cậu nhìn dạo này không tốt lắm, bệnh à?

     

    男: 别提了。我家楼上刚搬来一位新邻居,每天晚上总是很晚才回家,而且走路的声音特别大。

    Đừng nhắc đến nữa. Có một hàng xóm mới chuyển đến tầng của tôi, ngày nào cũng tối muộn mới về nhà, đi lại còn rõ là ồn.

     

    女: 怪不得这几天总看见你趴在桌上睡觉呢!晚上休息不好,第二天上班怎么能有精神呢?

    Chả trách mấy hôm nay toàn thấy cậu nằm ngủ trên bàn! Buổi tối ngủ không ngon, hôm sau lấy đâu ra sức đi làm.

     

    男: 我最近正忙着搬家,看来邻居比房子更重要。真让人头疼啊!

    Dạo này tôi cũng bận chuyển nhà, xem ra tìm hàng xóm còn quan trọng hơn cả tìm phòng. Thật là đau đầu à!

     

    女: 找房子我比你有经验,我陪你一起找吧!

    Tôi có kinh nghiệm tìm nhà lắm đấy, để tôi tìm với cậu.

     

    Hội thoại 3:

     

    男: 这个问题现在只有你能解决。

    Việc này chỉ có cậu mới giải quyết được thôi.

     

    女: 你以为我不想吗?我比你还着急呢。

    Cậu nghĩ tôi không muốn à? Tôi còn gấp hơn cả cậu nữa cơ.

     

    男: 那还等什么呢?快点儿啊!

    Thế cậu còn đợi cái gì? Nhanh làm đi.

     

    女: 这也不是我想解决就解决的,我也得请示领导啊!

    Đây đâu phải là việc tôi muốn làm là làm được đâu, tôi cũng phải xin chỉ thị cấp trên.

     

     

    HỘI THOẠI ĐỒNG NGHIỆP 1

    GIAO TIẾP VỚI SẾP, LÃNH ĐẠO

    MỜI ĐỒNG NGHIỆP, KHÁCH HÀNG ĐI ĂN

    GIAO TIẾP ĐỒNG NGHIỆP

    MẪU CÂU MIÊU TẢ TÍNH CÁCH KHI ĐI PHỎNG VẤN XIN VIỆC

    HỘI THOẠI RA SÂN BAY TIỄN/ĐÓN KHÁCH

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Theo Chủ Đề
  • Thông Báo Về Việc Đăng Kí Tham Gia Chương Trình Học Tiếng Trung Tại Trường Đại Học Sư Phạm Vân Nam, Trung Quốc
  • Tiếng Trung Nghiêm Thùy Trang
  • Mẫu Câu Giao Tiếp Trong Nhà Hàng
  • Tự Học Tiếng Trung Thương Mại
  • Mẫu Câu Tiếng Hàn Giao Tiếp Trong Công Sở

    --- Bài mới hơn ---

  • 7 Cụm Từ Giao Tiếp Tiếng Hàn
  • Sách Tự Học Giao Tiếp Tiếng Hàn Thương Mại
  • Học Tiếng Hàn Giao Tiếp Cần Chú Ý Những Gì
  • Tự Học Giao Tiếp Tiếng Hàn Quốc
  • Học Nói Giao Tiếp Tiếng Hàn Quốc
  • Giao tiếp tiếng Hàn trong công sở

    Mẫu câu tiếng Hàn giao tiếp trong công sở

    Công sở là môi trường mọi người cùng nhau làm việc, cùng nhau trao đổi và bạn cần có một cách giao tiếp văn hóa ứng xử văn mình. Ở các công ty nước ngoài, đặc biệt như Hàn Quốc có 3 điều được xem là vô cùng quan trọng đó chính là:

    Chào hỏi và năng lực làm việc sẽ được thể hiện đầu tiên qua việc bạn sử dụng ngôn ngữ, thứ tiếng của Quốc gia họ như thế nào? Chính vì thế điều đầu tiên các bạn cần phải học đó là cách chào hỏi và xưng hô với tiền bối, với sếp khi vào các công ty Hàn Quốc:

    Nếu bạn thường xuyên học tiếng Hàn qua phim, bạn có thể thấy người Hàn Quốc thường hay có phong thái cúi chào khi gặp nhau. Và khi đó người Hàn Quốc thường kết hợp với việc sử dụng các mẫu câu quen thuộc như: “Annyeonghaseyo” (안녕하세요) hay “annyeong hashimnika” (안녕하십니까) mang ý nghĩa là “xin chào, bạn có khỏe không?” hoặc “gam sa hamnida” (감사합니다) có nghĩa là “Xin cám ơn”.

    Tư thế là một yếu tố rất quan trọng trong văn hóa giao tiếp của người Hàn Quốc, đặc biệt là trong môi trường công sở. Khi bạn cúi đầu thì điều quan trọng nhất là bạn phải cúi thấp người từ phần eo – thắt lưng trở lên, sau đó đứng thẳng với phần đầu gối khép lại với nhau. Cúi đầu ở Hàn Quốc thể hiện phép lịch sự cơ bản của bạn với những người có vị trí cao hơn như sếp hoặc các bậc trưởng bối. Trong hợp tác làm ăn, sau khi cúi đầu chào hai bên sẽ trao đổi danh thiếp cho nhau. Bạn nhớ là đưa bằng hai tay và nhận bằng hai tay để không bị coi là mất lịch sự.

    Một số mẫu câu sử dụng trong tiếng Hàn giao tiếp công sở

    Một số mẫu câu giao tiếp trong công sở

      무엇을 도와드릴까요?: Tôi có thể giúp gì được cho bạn

    Thông tin được cung cấp bởi:

    Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng – Đồng Tâm – Hai Bà Trưng – Hà Nội

    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) – Mai Dịch – Cầu Giấy – Hà Nội

    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum – Thanh Xuân – Hà Nội

    Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ – Long Biên – Hà Nội

    Email: [email protected]

    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

    website : http://trungtamtienghan.edu.vn/

    <

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Hàn Giao Tiếp Cơ Bản Chủ Đề: Trường Học Và Nơi Xuất Thân
  • Một Số Câu Giao Tiếp Cơ Bản Bằng Tiếng Hàn Ai Cũng Nên Biết
  • Cách Học Giao Tiếp Tiếng Hàn Hiệu Quả
  • Bảng Chữ Cái Tiếng Hàn Đầy Đủ Dành Cho Người Bắt Đầu
  • Sách “tuyển Tập Truyện Cười Song Ngữ Hàn Việt”
  • 200+ Từ Vựng Tiếng Hàn Trong Công Ty Thường Dùng Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Chứng Chỉ Tiếng Hàn Có Những Loại Nào?
  • Phương Pháp Học Tiếng Hàn Để Thi Topik Hiệu Quả
  • Chia Sẻ Kinh Nghiệm Ôn Thi Topik Tiếng Hàn Hiệu Quả Trong 3 Tháng
  • Thư Viện Sách Tiếng Hàn Miễn Phí
  • 15 Phút Tự Học Tiếng Hàn Mỗi Ngày Tải Xuống Miễn Phí • Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Từ vựng tiếng Hàn về bộ phận trong công ty

    Từ vựng tiếng Hàn

    Phiên âm

    Nghĩa tiếng Việt

    사무실

    /sa-mu-sil/

    Văn phòng

    경리부

    /gyeong-ni-bu/

    Bộ phận kế toán

    관리부

    /gwal-li-bu/

    Bộ phận quản lí

    무역부

    /muy-eok-bbu/

    Bộ phận xuất nhập khẩu

    총무부

    /chong-mu-bu/

    Bộ phận hành chính

    생산부

    /saeng-san-bu/

    Bộ phận sản xuất

    인사부

    /in-sa-bu/

    Bộ phận nhân sự

    영업부

    /yeong-eob-bu/

    Bộ phận kinh doanh

    재무부

    /jae-mu-bu/

    Bộ phận tài chính

    Từ vựng tiếng Hàn về c

    hức vụ trong công ty

    Từ vựng tiếng Hàn

    Phiên âm

    Nghĩa tiếng Việt

    회장(님)

    /hue-jang-(nim)/

    Chủ tịch

    사장(님)

    /sa-jang-(nim)/

    Giám đốc

    부사장(님)

    /bu-sa-jang-(nim)/

    Phó giám đốc

    과장(님)/팀장(님)

    /kwa-jang-(nim)/ /tim-jang-(nim)/

    trưởng bộ phận, trưởng chuyền

    대리(님)

    /dae-ri-(nim)/

    Phó chuyền, quản nhiệm

    반장(님)

    /ban-jang-(nim)/

    Tổ trưởng

    사원

    /sa-won/

    Nhân viên

    비서(님)

    /bi-seo-(nim)/

    Thư kí

    매니저(님)

    /mae-ni-jeo-(nim)/

    Quản lí

    기사

    /gi-sa/

    Kỹ sư

    근로자

    /geul-lo-ja/

    Người lao động, công nhân

    공장장

    /gong-jang-jang/

    Quản đốc

     

    Từ vựng tiếng Hàn về x

    in việc

    Từ vựng tiếng Hàn

    Phiên âm

    Nghĩa tiếng Việt

    광고문

    /gwang-go-mun/

    Bảng thông báo

    채용정보

    /cha-yong-jeong-bo/

    Thông báo tuyển dụng

    신입사원

    /si-nib-ssa-won/

    Nhân viên mới

    취직하다

    /chwi-ji-kha-da/

    Xin việc

    인턴사원

    /in-teon-ssa-won/

    Nhân viên thử việc

    전문직

    /jeon-mun-jik/

    Công việc chuyên môn

    기능직

    /gi-neung-jik/

    Công việc kỹ thuật

    정규 사원

    /jung-gyu sa-won/

    Nhân viên chính thức

    이력서

    /i-ryeok-sseo/

    Sơ yếu lý lịch

    지원서

    /ji-won-sseo/

    Đơn xin việc

    자기소개서

    /ja-gi-so-gae-seo/

    Giới thiệu bản thân

    경력 증명서

    /gyeong-nyeok jeung-myeong-seo/

    Chứng nhận kinh nghiệm

    추천서

    /chu-cheon-sseo/

    Thư giới thiệu

    학력

    /hang-nyeok/

    Học vấn

    적성에 맞다

    /jeok-sseong-e mat-dda/

    Phù hợp với năng lực, khả năng

    지원 동기

    /ji-won dong-gi/

    Động cơ đăng kí (xin việc)

    졸업 증명서

    /jo-reob jeung-myeong-seo/

    Bằng tốt nghiệp

    성적표

    /seo-jeok-pyo/

    Bảng điểm

    방문 접수

    /bang-mun jyop-su/

    Nhận hồ sơ trực tiếp

    인터넷 접수

    /in-tyo-nes jyop-su/

    Nhận hồ sơ online

    우편 접수

    /u-pyeon jyop-su/

    Nhận hồ sơ qua bưu điện

    면접

    /myeon-jyop/

    Phỏng vấn

    접수 기간

    /jyob-su gi-gan/

    Thời gian nộp hồ sơ

    합격이 되다

    /hap-gyeo-ki toe-ta/

    Được nhận vào công ty

    노동계약서

    /no-tong-gyeo yak-so/

    Hợp đồng lao động

    출퇴근 버스

    /chul-toe-geun byo-seu/

    Xe đưa đón nhân viên

    Từ vựng tiếng Hàn ở công xưởng

    Từ vựng tiếng Hàn

    Phiên âm

    Nghĩa tiếng Việt

    장갑

    /jang-gap/

    Bao tay

    전기

    /jeon-gi/

    Điện

    전선

    /jeon-seon/

    Dây điện

    장화

    /jeong-hwa/

    Ủng

    출급카드

    /chul-keup-ka-teu/

    Thẻ chấm công

    작업복

    /ja-keop-bok/

    Trang phục khi làm việc

    기계

    /gi-gye/

    Máy móc

    미싱기

    /mi-sing-gi/

    Máy may

    특종미싱

    /teuk-jong-mi-sing/

    Máy công nghiệp

    섬유기계

    /seom-yu-gi-gye/

    Máy dệt

    프레스

    /peu-le-seu/

    Máy dập

    자주기계

    /ja-ju-gi-gye/

    Máy thêu

    코바늘

    /ko-ba-neul/

    Que đan len

    다리미

    /da-ri-mi/

    bàn ủi, bàn là

    오바

    /o-ba/

    Vắt sổ, máy vắt sổ

    족가위

    /jok-ga-wi/

    kéo bấm

    재단기

    /jae-dan-gi/

    Máy cắt

    귀마개

    /kwi-ma-kae/

    Bịt tai

    지게차

    /ji-ge-cha/

    Xe nâng

    망치

    /mang-chi/

    Búa

    나사

    /na-sa/

    Đinh ốc

    /ja/

    Thước

    압정

    /ap-jeong/

    Đinh ghim

    안전모

    /an-jeon-mo/

    Nón bảo hộ

    안전화

    /an-jeon-hwa/

    Giày bảo hộ

    보호구

    /bo-ho-gu/

    Dụng cụ bảo hộ

    손수레

    /son-su-re/

    Xe kéo tay, xe rùa

    스위치

    /seu-wi-chi/

    Công tắc

    용접기

    /yong-jeop-gi/

    Máy hàn

    컴퓨터

    /keom-pyu-teo/

    Máy vi tính

    복사기

    /bok-sa-gi/

    Máy photocopy

    팩스기

    /paek-su-gi/

    Máy fax

    전화기

    /jeon-hwa-gi/

    Điện thoại bàn

    프린터기

    /peu-rin-teo-gi/

    Máy in

    장부

    /jang-bu/

    Sổ sách (ghi chép việc thu-chi, xuất-nhập hàng hóa)

    계산기

    /gye-san-gi/

    Máy tính

    소화기

    /so-hwa-gi/

    Bình chữa cháy

    트럭

    /teu-reok/

    Xe tải

    크레인

    /keu-re-in/

    Xe cẩu

    제품

    /je-pum/

    Sản phẩm

    부품

    /bu-pum/

    Phụ tùng, phụ liệu

    원자재

    /won-ja-jae/

    Nguyên vật liệu

    불량품

    /bul-ryang-pum/

    Sản phẩm lỗi, hàng hư

    수출품

    /su-chul-pum/

    Hàng xuất khẩu

    재고품

    /jae-go-pum/

    Hàng tồn kho

    가공반

    /ga-gong-ban/

    Bộ phận (chuyền) gia công

    포장반

    /po-jang-ban/

    Bộ phận (chuyền) đóng gói

    검사반

    /geom-sa-ban/

    Bộ phận (chuyền) kiểm tra

    /ban/

    Chuyền

    수량

    /su-ryang/

    Số lượng

    품질

    /pum-jil/

    Chất lượng

    포장기

    /po-jang-gi/

    Máy đóng gói

    월급명세서

    /wol-geup-myeong-se-so/

    Bảng lương

    Từ vựng tiếng Hàn về t

    iền lương

    Từ vựng tiếng Hàn

    Phiên âm

    Nghĩa tiếng Việt

    월급

    /wol-geup/

    Lương tháng

    연봉

    /yeon-bong/

    Lương năm

    기본 월급

    /gi-bon wol-geup/

    Lương cơ bản

    보너스

    /bo-neo-seu/

    Tiền thưởng

    잔업수당

    /ja-neop-su-dang/

    Tiền lương tăng ca, Làm thêm giờ

    특근수당

    /teuk-geun-su-dang/

    Tiền lương ngày chủ nhật

    심야수당

    /sim-ya-su-dang/

    Tiền làm ca đêm

    유해수당

    /yu-hae-su-dang/

    Tiền trợ cấp ngành độc hại

    퇴직금

    /toe-jik-geum/

    Trợ cấp thôi việc

    월급날

    /wol-geup-nal/

    Ngày trả lương

    공제

    /gong-je/

    Khoản trừ

    의료보험료

    /ui-ryo-bo-heom-ryo/

    Phí bảo hiểm

    의료보험카드

    /ui-ryo-bo-heom-ka-deu/

    Thẻ bảo hiểm

    가불

    /ga-bul/

    Ứng lương

     

    Văn phòng

    Từ vựng tiếng Hàn

    Phiên âm

    Nghĩa tiếng Việt

    키보드, 자판

    /ki-bo-deu, ja-pan/

    Bàn phím

    휴지통

    /hyu-ji-tong/

    Hộp khăn giấy

    서랍

    /so-rap/

    Ngắn kéo tủ

    종이 자르는 칼

    /jo-ngi ja-reu-neun kal/

    Dao cắt giấy

    회전의자

    /hoe-jeon-ui-ja/

    Ghế xoay

    계시판

    /gye-si-pan/

    Bảng thông báo

    협상하다

    /hyeo-sang-ha-da/

    명함을 주고 받다

    /myeo-ha-meul ju-go-bat-da/

    Trao đổi danh thiếp

    스캔너

    /seu-kaen-neo/

    Scan

    스크린

    /seu-keu-rin/

    Màn hình

    도장을 찍다

    /do-ja-ngeul jjik-da/

    Đóng dấu

    보고서를 작성하다

    /bo-go-seo-reul/

    Viết báo cáo

    종이 집개

    /jo-ngi jip-gae/

    Kẹp giấy

    달력

    /dal-lyeok/

    Lịch

    타자기

    /ta-ja-gi/

    Máy đánh giá

    접대하다

    /jeob- dae-ha-da/

    Đón tiếp, tiếp đãi

    책상

    /chaek-sang/

    Bàn làm việc

    회신하다

    /hoe-sin-ha-da/

    Hồi đáp, trả lời

    파쇄기

    /pa-swae-gi/

    Máy hủy giấy

    편치

    /pyeon-chi/

    Dụng cụ bấm lỗ

    서류캐비닛

    /seo-ryu-kae-bi-nit/

    Tủ hồ sơ

    서류받침

    /so-ryu-bat-chim/

    Khay để tài liệu

    파일

    /pa-il/

    Thư mục

    매직펜

    /mae-jik-pen/

    Bút highlight, bút lông

    Khác (1)

    보고서/bo-go-seo/Bảng báo cáo주시장/ju-si-jang/Thị trường chủ yếu수출시장/su-chul-si-jang/Thị trường xuất khẩu회계 업무/hoe-gye eob-mu/Nghiệp vụ kế toán프로젝트/peu-ro-jek-teu/Dự án채무/chae-mu/Công nợ노조/no-jo/Công đoàn회의록/hoe-ui-rok/Biên bản họp합력사/hap-ryeok-sa/Đối tác궁급사/gung-geup-sa/Nhà cung cấp합병/hap-byeong/Sáp nhập표결하다/pyo-gyeol-ha-da/Biểu quyết주주 명부/ju-ju myeong-bu/Danh sách cổ đông재무보고/hae-mu-bo-go/Báo cáo tài chính연간 재무보고/yeon-gan jae-mu-bo-go/Báo cáo tài chính hằng năm주식/ju-sik/Cổ phần창립주주/chang-nip-ju-ju/Cổ đông sáng lập창립메버/chang-nip-me-beo/Thành viên sáng lập

    Từ vựng tiếng Hàn

    Phiên âm

    Nghĩa tiếng Việt

    제출하다

    /je-chul-ha-da/

    Đề xuất

    자본금

    /ja-bon-geum/

    Tiền vốn

    자본 동원

    /ja-bon dong-won/

    Huy động vốn

    의결권

    /ui-gyeol-gwon/

    Quyền biểu quyết

    추가 출자

    /chu-ga chul-ja/

    Góp thêm vốn

    초안준비

    /cho-an-jun-bi/

    Chuẩn bị bản thảo

    채무를 변제하다

    /chae-mu-reul byeon-je-ha-da/

    Thanh toán công nợ

    진행 절차

    /jin-haeng jeol-cha/

    Thủ tục tiến hành

    통계 도표

    /tong-gyeo do-pyo/

    Biểu đồ thống kê

    야간근무

    /ya-gan-geun-mu/

    Làm ca đêm

    주간근무

    /ju-gan-geun-mu/

    Làm ca ngày

    사직서

    /sa-jik-seo/

    Đơn từ chức

    입사하다

    /ip-sa-ha-da/

    Vào công ty

    퇴사하다

    /toe-sa-ha-da/

    Ra khỏi công ty (nghỉ việc)

    승진하다

    /seung-jin-ha-da/

    Thăng chức

    근무하다

    /geun-mu-ha-da/

    Làm việc

    출장하다

    /chul-jang-ha-da/

    Đi công tác

    결근하다

    /gyeol-geun-ha-da/

    Nghỉ phép

    모단결근

    /mo-dan-gyeol-geun/

    Nghỉ không lí do

     

    Khác (2)

    Từ vựng tiếng Hàn

    Phiên âm

    Nghĩa tiếng Việt

    퇴근하다

    /toe-geun-ha-da/

    Tan ca

    출근하다

    /chul-geun-ha-da/

    Đi làm

    회사를 옭기다

    /hoe-sa-reul ol-kky-da/

    Chuyển công ty

    근무시간

    /geun-mu-si-gan/

    Thời gian làm việc

    근무일

    /geun-mi-il/

    Ngày làm việc

    동류

    /dong-ryul/

    Đồng nghiệp

    회의실

    /hoe-ui-sil/

    Phòng họp

    공장

    /gong-jang/

    Công trường, công xưởng

    휴식

    /hyu-sik/

    Nghỉ giải lao, nghỉ trưa

    회식

    /hoe-sik/

    Tiệc liên hoan

    파업

    /pa-eop/

    Đình công

    납품하다

    /nap-pum-ha-da/

    Nhập hàng

    출하하다

    /chul-ha-ha-da/

    Xuất hàng

    견적서

    /gyeon-jeok-so/

    Bảng báo giá

    기획서

    /gi-hoek-so/

    Bản kế hoạch

    대차대조표

    /de-cha-dae-jo-pyo/

    Bảng cân đối kế toán

    출퇴근 시간기록표

    /chul-toe-geun si-gan-gi-rok-pyo/

    Bảng chấm công

    판매계획표

    /pan-mae-gye-hoek-pyo/

    Bảng kế hoạch bán hàng

    자산감가상각

    /ja-san-gam-ga-sang-gak/

    Khấu hao tài sản

    일반과리비

    /il-ban-gwa-ri-bi/

    Phí quản lí chung

    의료 보험

    /ui-ryo bo-heom/

    Bảo hiểm y tế

    사회 보험

    /sa-hoe bo-heom/

    Bảo hiểm xã hội

    본사

    /bon-sa/

    Trụ sở chính

    모회사

    /mo-hoe-sa/

    Công ty mẹ

    자회사

    /ja-hoe-sa/

    Công ty con

    Tổng hợp bởi: Zila Team

    LIÊN HỆ NGAY

    CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC ZILA

    ☞ CN1: ZILA – 18A/106 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Đakao, Q.1, TP. HCM

    ☎ Hotline CN1: 028 7300 2027 hoặc 0909 120 127 (Zalo)

    ☞ CN2: ZILA – Tầng 1 (KVAC), 253 Điện Biên Phủ, P.7, Q.3, TP. HCM

    ☎ Hotline CN2: 028 7300 1027 hoặc 0969 120 127 (Zalo)

    Email: [email protected]

    Website: www.zila.com.vn

    Facebook: Du học Hàn Quốc Zila

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Du Học Tiếng Hàn Ngắn Hạn 1 Năm – Tại Sao Không?
  • Bí Quyết Đạt Topik Cao Sau 1 Năm Học Tiếng Hàn
  • Từ Visang, Tập Đoàn Giáo Dục Số 1 Hàn Quốc
  • “Tất Tần Tật” Những Từ Vựng Tiếng Hàn Về Điện Thoại
  • Hướng Dẫn Đăng Kí Học Tiếng Hàn Quốc Miễn Phí 100% Học Phí
  • Tiếng Trung Giao Tiếp Trong Công Xưởng

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Trong Công Xưởng, Công Ty
  • Lịch Học Tiếng Trung Quận Gò Vấp
  • Học Tiếng Trung Ở Đâu Rẻ Quận Gò Vấp?
  • Khóa Học Tiếng Trung Tốt Nhất Quận Gò Vấp.
  • Lớp Học Tiếng Trung Cấp Tốc Tại Quận Gò Vấp
  • Tiếng Trung giao tiếp trong công xưởng

    2. Xin nghỉ phép

    Xem video bài học từ vựng tiếng Trung trong công xưởng

    B. Một số mẫu câu tiếng Trung thường dùng trong công xưởng

    – ……,您好!/ ……, nín hǎo!

    VD: 王经理,您好! (Xin chào giám đốc Vương)

    陈厂长,您好!(Chào quản đốc Trần)

    – ……,早上/中午/下午好!/ ……, zǎoshang / zhōngwǔ / xiàwǔ hǎo! (Chào buổi sáng / buổi trưa, buổi chiều)

    VD: 王经理,早上好!(Chào buổi sáng, giám đốc Vương)

    3. Giao việc cho cấp dưới

    – ……,我今天想请假 /……, wǒ jīntiān xiǎng qǐngjià (Tôi xin nghỉ phép ngày hôm nay)

    VD: 王经理,我身体不舒服,我今天想请假Wáng jīnglǐ, wǒ shēntǐ bú shūfú, wǒ jīntiān xiǎng qǐngjià (Giám đốc Vương, tôi thấy trong người hơi khó chịu, tôi xin nghỉ phép ngày hôm nay.)

    4. Xin đến muộn

    – ……,我想请两天/三天家 / ……, wǒ xiǎng qǐng liǎng tiān/sān tiān jiā (Tôi muốn xin nghỉ phép 2/3 ngày)

    VD: 王经理,我儿子生病了,所以我想请两天假Wáng jīnglǐ, wǒ ér zǐ shēngbìngle, suǒyǐ wǒ xiǎng qǐng liǎng tiān jiǎ (Giám đốc Vương, con trai tôi bị bệnh rồi, tôi muốn xin nghỉ phép hai ngày.)

    5. Xin về sớm

    – 向……请假 / xiàng……qǐngjià (Xin ai cho nghỉ phép)

    VD: 你得向厂长请假吧Nǐ děi xiàng chǎng zhǎng qǐngjià ba (Cậu phải xin quản đốc cho nghỉ phép đấy.)

    6. Xin thôi việc

    – ……,我想请病假/婚假/产假 /……, wǒ xiǎng qǐng bìngjià/hūnjiǎ/chǎnjià (Tôi muốn xin nghỉ bệnh/ nghỉ kết hôn/ nghỉ đẻ/…)

    – 你帮我……

    VD:

    你帮我把这份文件交给王厂长

    Nǐ bāng wǒ bǎ zhè fèn wénjiàn jiāo gěi wáng chǎng zhǎng

    Anh giúp tôi đem tài liệu này nộp cho quản đốc Vương.

    – 老板,请允许我今天要晚三十分钟 / lǎobǎn, qǐng yǔnxǔ wǒ jīntiān yào wǎn sānshí fēnzhōng (Sếp ơi, cho phép em hôm nay đến muộn 30 phút ạ)

    – 我晚点可以吗?我只会晚一个小时 / wǒ wǎndiǎn kěyǐ ma? Wǒ zhǐ huì wǎn yīgè xiǎoshí (Tôi đến muộn một chút được không? Tôi chỉ đến muộn 1 tiếng thôi)

    – 请允许我来晚一个小时好吗?/ Qǐng yǔnxǔ wǒ lái wǎn yígè xiǎoshí hǎo ma? (Xin phép cho tôi đến muộn một tiếng được không?)

    – 我在家里有一件急事。我早点走可以吗?/ Wǒ zài jiā li yǒuyī jiàn jíshì. Wǒ zǎodiǎn zǒu kěyǐ ma? (Nhà tôi xảy ra việc đột xuất nên tôi có thể về sớm một chút được không?)

    – 我头痛得厉害。我今天早点下班可以吗?/ Wǒ tóutòng dé lìhài. Wǒ jīntiān zǎodiǎn xiàbān kěyǐ ma? (Tôi thấy đau đầu kinh khủng, tôi xin về sớm hôm nay có được không?)

    – 我感觉不舒服。我想我应该休息一下。我今天早点回家可以吗?/ Wǒ gǎnjué bú shūfú. Wǒ xiǎng wǒ yīnggāi xiūxí yīxià. Wǒ jīntiān zǎodiǎn huí jiā kěyǐ ma? (Tôi cảm thấy không khỏe lắm. Tôi nghĩ mình cần nghỉ ngơi một chút. Liệu tôi có thể xin về nhà sớm được không?)

    – 我儿子生病了,我得去学校接他。这样可以吗?/ Wǒ ér zǐ shēngbìngle, wǒ dé qù xuéxiào jiē tā. Zhèyàng kěyǐ ma? (Con trai tôi bị ốm và tôi phải đến trường đón thằng bé. Tôi xin về sớm có được không?)

    7. Một số mẫu câu khác thưởng dùng tại công xưởng

    – 我很喜欢和你一起工作。但是,出于个人原因,我不能再在这里工作了 / Wǒ hěn xǐhuān hé nǐ yīqǐ gōngzuò. Dànshì, chū yú gèrén yuányīn, wǒ bùnéng zài zài zhèlǐ gōngzuòle (Tôi rất thích làm việc với ngài. Tuy nhiên do một số lý do cá nhân, tôi không thể tiếp tục làm việc ở đây được nữa.)

    – 我一直在努力,但我觉得我做不到这份工作 / Wǒ yīzhí zài nǔlì, dàn wǒ juédé wǒ zuò bù dào zhè fèn gōngzuò (Tôi vẫn luôn cố găng, nhưng tôi nghĩ mình không đủ khả năng làm công việc này)

    – 我辞职是因为我想尝试一些不同的东西 / Wǒ cízhí shì yīnwèi wǒ xiǎng chángshì yīxiē bùtóng de dōngxī (Tôi xin nghỉ việc vì tôi muốn thử một công việc khác.)

    Video bài học các mẫu câu giao tiếp trong công xưởng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Trung Giao Tiếp Online Bài 8
  • Giáo Trình Hán Ngữ 1 Bài 1
  • Giáo Trình Hán Ngữ 1 Bài 13
  • Giáo Trình Hán Ngữ 1, 2, 3, 4, 5, 6 Pdf Bản Mới
  • Nên Học Tiếng Trung Giao Tiếp Cấp Tốc Tại Tp Hcm Ở Đâu?
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100